giáo an hoa 9 3 cot chuan ..........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Trang 1Chủ đề 1: Ôn tập Hóa 8
( 1 tiết)
Ngày soạn://2016
Ngày dạy://2016
a mục tiêu:Chuẩn kiến thức, kỹ năng cần đạt:
*Kiến thức: Gi:úp hs hệ thống lại các kiến thức cơ bản đã học ở lớp 8.
*Kỹ năng: - Rèn kĩ năng viết KHHH, lập công thức hoá học, viết và lậpphơng trình hoá học
*Thái độ: Tự đánh giá kiến thức của bản thân.
b chuẩn bị
GV: Hệ thống câu hỏi và bài tập
HS: Ôn lại các kiến thức cơ bản lớp 8
c hoạt động day - học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung k thc cần đạt
Hoạt động 1(18 / )I ôn các khái niệm cơ bản
GV: Nêu câu hỏi
1 Nguyên tử Phân tử Nguyên tố hoá học Nguyên tử khối Phân tửkhối
2 Đơn chất- hợp chất
3 là Axit - Bazơ - Oxit
- Muối
4 Dung dịch Nồng độdung dịch
Hoạt động 2 (25')II Các bài tập cơ bản
~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~
Trang 2Bài 1
a, En hãy viết công thức của
hợp chất có tên sau đây:
Phân loại và đọc tên
1 HS lên bảng làm
HS khác làm vào vở
HS: Nêu các bớcchính giải bài toán tínhtheo phơng trình HH
HS 1: (đổi dữ liệu ra sốmol)
HS 2: (viết PTHH)HS3 ( thiết lập tỉ lệ sốmol và tính toán)
Trang 3Theo pt n FeCl2 = nFe
=0,005mol-> V FeCl2 = 0,005 : 0,05 =0,1M
Hoạt động 3 ( 2 ' )Hớng dẫn học ở nhà
-Dặn HS ôn lại khái niệm Oxit.
-Nghiên cứu trớc bài:T/c HH củ oxit
Rút kinh nghiệm:
~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~
Trang 4a mục tiêu: Chuẩn kiến thức, kỹ năng cần đạt:
*Kiến thức: - HS nắm dợc tính chát hoá học của oxit axit, oxit bazơ, dẫn ra những
phơng trình phản ứng tng ứng với từng tính chất
- HS biết cơ sở phân loại oxit axit, oxit bazơ dựa vào tính chất hoá học của chúng *Kỹ năng: - Vận dụng đợc những hiểu biết về tính chất hoá học của oxit để giải cácbài toán định tính và định lợng
*Thái độ: Nghiêm túc trong học tập
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung k thc cần đạt
Hoạt động 1(30')i tính chát hoá học của oxit.
? Viết ptp BaO + H2O
thuộc loại bazơ
? Viết ptp tôi vôi từ CaO
HS làm thí nghiệm
HS: Làm thí nghiệmtheo nhóm
+ Hiện tợng: Bột CuOmầu đen bị hoà tan tạothành dd mầu xanhlam
+ Nhận xét: Mầu xanhlam là mầu CuCl2.
CuO + 2HCl
CuCl2 + H2O Đen o/ mầu xanh lam
1 OXit bazơ có những tính chất hoá học nào.
Trang 5a,Tác dụng với nớc
c, Tác dụng với một số oxit bazơ.
Na2O + CO2
Na2CO3 GV: Tổ chức HS thảo luận
nhóm
? Căn cứ vào tính chất hoá
học của oxit ngời ta phân
axit làm mấy loại
1 Oxit bazơ: Là Oxit
tác dụng với axit tạo ramuối và nớc
2 Oxit axit: Là Oxit tác
dụng với dd bazơ tạo ramuối và nớc
4 Oxit trung tính VD: CO, NO
Hoạt động 4(3') Củng cố
Bài tập: Cho các oxit sau CO2, Na2O, MgO
? Oxit nào tác dụng với H2O ? Oxit nào t/d với dd H2SO4 ? Oxit nào t/d với dd NaOHViết ptp
Trang 6Ngày soạn://2016
Ngày dạy://2016
Tuần 2.Tiết 3
một số oxit quan trọng
a mục tiêu: Chuẩn kiến thức, kỹ năng cần đạt:
*Kiến thức: - HS biết đợc những tính chất của caxi oxit, của lu huynh dioxit và
vết đúng các phơng trình phản ứng cho mỗi chất
- Biết đợc những ứng dụng của CaO, SO2 trong đời sống và sản xuất đồng thời
cũng biết đợc tác hại của chúng với môi trờng và sức khoẻ con ngời
- Biết các phơng pháp điều chế CaO và SO2 trong phòng thí nghiệm, trong công
nghiệp và những phản ứng hoá học làm cơ sở cho phơng pháp điều chế
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung k thc cần đạt
Hoạt động 1(15’)kiểm tra bài cũ và chữa bài tập
GVđặt câu hỏivà y/cHS trả
lời
Câu 1 : nêu tính chất
hoá học của oxit axit ?
Lấy ví dụ minh hoạ
Câu 2 : nêu tính chất
hoá học của oxit bazơ ?
Lấy ví dụ minh hoạ
Trang 7Đa CaO : n/x mầu săc
trạng thái
GV: CaO có đầy đủ tính
chất hoá học của oxit bazơ
? Nêu tính chất hoá học của
? Để mẩu nhỏ CaO trong
không khí sau một thời gian
chất rắn không tan trong
+ N/ xét:Chất rắn mầutrắng là Ca(OH)2
HS làm TN theo nhóm
và rút ra nhận xét:
+ Hiện tợng CaO tantrong dd HCl, phản ứngtoả nhiệt, tạo ra ddtrong suất
+ Nhận xét : dd khôngmầu là CaCl2
CaO dùng để khử đấtchua, … … … …
I Caxi oxit có nhỡng tính chất nào
CaO là chất rắn, mầutrắng, nóng chảy ở to
CaCO3(r) CaCO3 không tan trongnớc
KL : CaO là Oxit bazơ
Hoạt động 3(3 ) ’) ứng d ụng của CaO
? Từ những tính chất hoá
học của CaO và bằng sự
hiểu biết của em, hãy nêu
những ứng dụng của CaO
trong đời sống sản xuất,
học
+Dùng để khử chua,
xử lí nớc thải côngnghiệp,sát trùng, diệtnấm,khửđộcmôi tr -
II Canxi oxit có những ứng dụng gì
,
~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~
Trang 8thực tế ờng
HS: Liên hệ
Hoạt động 4(5 ) ’) sản xuất vôi
GV: Cho HS liên hệ quy
trình sản xuất vôi ở địa
GV: Gới thiệu quy trình
sản xuất vôi theo sơ đồ lò
nung vôi công nghiệp
HS trả lời và viết PTPU + Đá vôi, chất đốt ( than, củ, khí thiên nhiên… )
? CaO là oxit gì ? Có những tính chất hoá học nào Nêu ứng dụng chính của CaO
Bài tập : Bằng phơng pháp hoá học nhận biết: a) CaO và Na2O b) CaO và CaCO3
*Kiến thức: - HS biết đợc những tính chất của caxi oxit, của l u huynh
dioxit và vết đúng các ph ơng trình phản ứng cho mỗi chất
- Biết đợc những ứng dụng của , SO2 trong đời sống và sản xuất đồng thời cũng
biết đợc tác hại của chúng với môi tr ờng và sức khoẻ con ng ời
- Biết các phơng pháp điều chế SO2 trong phòng thí nghiệm, trong công nghiệp
và những phản ứng hoá học làm cơ sở cho ph ơng pháp điều chế
*Kỹ năng: - Biết vận dụng những kiến thức về SO2 để làm bài tập lí
thuyết, bài tập thực hành hoá học
*Thái độ: Nghiêm túc trong học tập
b chuẩn bị
+ Dụng cụ: giá ống nghiệm, ống nghiệm, cốc thuỷ tinh, ống hút
+ Hoá chất: Quỳ tím, dd nớc vôi trong, dd H2SO4, dd Na2SO3, nớc cất
c hoạt động dạy - học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung k thc cần đạt
t0
Trang 9Hoạt động 1(15 )’)
kiểm tra bài cũ và chữa bài tập
GVđặt câu hỏivà y/cHS trả
lời
Câu 1 : Nêu tính chất hoá
học của canxi oxit ? Lấy ví
dụ minh hoạ
Câu 2 : chữa bài tập 1 và 4
( SGK Tr : 9 )
3 HSlên bảng
HS khác làm vở nháp
HS nhận xét và cho điểm
Hoạt động 2(15 )’) b lu huỳnh đioxit sO 2 ( tên thờng là khí sunfurơ )
? Lu huỳnh đioxit thuộc loại oxit gì.
? nêu tính chất vật lý của
tác dụng với oxit bazơ
CaO, Na2O tạo ra muối
? Viết PTPƯ : SO2 +
Na2O
SO2 : Là khí khôngmầu, mùi hắc, độc,(gây ho, viêm đờng hô
hấp … … ) nặng hơnkhông khí
HS dự đoán tính chấthoá học của SO2.:3 t/c
HS : Làm thínghiệm theo nhóm
+ Hiện tợng : Khí tantrong nớc tạo ra dungdịch làm quỳ tímchuyển đỏ
+ Nhận xét : dd thu
đ-ợc là dd axit sunfurơ
H2SO3
HS : Tiến hành thínghiệm theo nhóm
KL : SO2 là oxit axit
I Lu huỳnh đioxit có những tính chất hoá học gì.
a) Tác dụng với H 2 O
+ Nhận xét : dd thu đợc là ddaxit sunfurơ H2SO3
SO2 (k) + H2O (l)
H2SO3 (dd)
b) Tác dụng với bazơ.
+ Nhận xét : Kết tủa trắng làmuối canxi sunfit : CaSO3
KL : SO2 là oxit axit
~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~
Trang 10? Rút ra kết luận chung về
SO2
Hoạt động 3(3 ) ’) ứng dụng cúa SO 2
GV : Yêu cầu HS thảo luận
nhóm đa ra ứng dụng của
+ Dừng làm chất diệtnấm, diệt mốc…
II SO 2 có những ứng dụng gì.
? SO2 là oxit gì ? Nêu tính chất hoá học của SO2
HS thảo luận nhóm chữa bài tập 1 (SGK Tr : 11)
tính chất hoá học của axit
a mục tiêu:Chuẩn kiến thức, kỹ năng cần đạt:
Trang 11*Kiến thức: - HS biết đợc những tính chất hoá học chung của axit và dẫn ra
đ-ợc những phơng trình hoá học tơng ứng cho mỗi tính chất
*Kỹ năng:
- Biết vận dụng những hiểu biết về tính chất hoá học để giải thích một số hiện
t-ợng thờng gặp trong đời sống, sản xuất
- HS biết vận dụng những tính chất hoá học của axit, oxit đã học để làm các bài
tập hoá học
*Thái độ: Nghiêm túc trong học tập
b chuẩn bị
+ Dụng cụ: giá ống nghiệm, ống nghiệm, cốc thuỷ tinh, ống hút
+ Hoá chất: Quỳ tím, dd HCl, dd H2SO4 , Zn, Al, Cu(OH)2, CuO
c hoạt động dạy - học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung k thc cần đạt
Hoạt động 1(10 )’)
kiểm tra bài cũ và chữa bài tập
GVđặt câu hỏivà y/cHS trả
lời
Câu 1 : Nêu tính chất
ví dụ minh hoạ
Câu 2 : Gọi 1 HS chữa
+ Nhận xét : DDaxit làm quỳ tímchuyển sa
HS làm thí nghiệm
+ Hiện tợng : Kimloại hoà tan, có khíbay lên
Trang 12+ Hiện tợng : CuO bịtan tạo dd mầu xanh.
+ Nhận xét : dd mầuxanh là CuCl2
HCl + NaOH NaCl +H2O
+ Axit + Bazơ Muối+ H2O
4 Axit tác dụng với oxit bazơ.
CuO(r) + 2HCl(dd) CuCl2(dd) +
H2O(l)
Fe2O3 + 6 HCl FeCl3 +
3 H2OFeCl3 là dung dịch mầu vàngnâu
+ Axit + Oxit bzơ Muối+ H2O
Hoạt động 3(3 ) ’) III Axit mạnh và axit yếu
? Nêu tính chất hoá học của axit
Bài tập : Viết phơng trình phản ứng khi cho dd HCl lần lợt tác dụng với Mg,
Trang 13Ngày soạn://2016
Ngày dạy://2016
Tuần 3.Tiết 6
một số axit quan trọng
a mục tiêu: Chuẩn kiến thức, kỹ năng cần đạt:
*Kiến thức: - HS biết đợc những tính chất hoá học của H2SO4 có tính chất hoá học của axit và dẫn ra đợc những pthh tơng ứng cho mỗi tính chất
*Kỹ năng: - Sử dụng an toàn các axit trong quá trình tiến hành thí nghiệm
- HS biết vận dụng những tính chất hoá học của H2SO4 để giải các bài tập hoá
học định tính, định lợng
*Thái độ: Nghiêm túc trong học tập
b chuẩn bị
+ Dụng cụ: giá ống nghiệm, ống nghiệm, cốc thuỷ tinh, ống hút
+ Hoá chất: Quỳ tím, H2SO4, Zn, Al, Cu(OH)2, CuO , dd NaOH
Câu 1 : Nêu tính chất hoá
học của axit ? Lấy ví dụ
+ Nhận xét: H2SO4 dễtan trong H2O và toả rấtnhiều nhiệt
HS nêu và viết các tínhchất hoá học của axit,
đồng thời viết các ptpminh hoạ với H2SO4
I Tính chất vật lí.
II Tính chất hoá học của axit sufuric.
1 Axit H 2 SO 4 loãng có t/c hoá học của axit
a) Làm quỳ tím chuyển sang
Trang 14GV: Yêu cầu HS tự nêu và
viết các tính chất hoá học
của axit, đồng thời viết các
ptp minh hoạ với H2SO4
+ Hiện tợng: Mầu trắng ờng -> nâu -> đen
đ-+ Nhận xét : Chất rắn đen
là C ( cacbon )
Zn(OH)2 + H2SO4
ZnSO4 + 2 H2Od) Tác dụng với oxit bazơ
Fe2O3 + 3 H2SO4
Fe2(SO4)3 + 3H2Oe) Tác dụng với muối ( học bàimuối )
Hoạt động 3(3 ) :III ’) ứng dụng
GV: Yêu cầu HS quan sát
? Nhắc lại tính chất hoá học của axit H2SO4 loãng; axit H2SO4 đặc
Bài tập : Cho các chất sau; KOH, Fe(OH)2, SO3, K2O, Mg, Cu, P2O5 Những chất nào
tác dụng với dd axit H2SO4 loãng, viết phơng trình phản ứng
một số axit quan trọng ( Tiết 2 )
a mục tiêu: Chuẩn kiến thức, kỹ năng cần đạt:
*Kiến thức: - HS biết các nguyên liệu và công đoạn sản xuất H2SO4 trong công nghiện va phản ứng xẩy ra trong mỗi giai đoạn
- Biết cách nhận biết axit H2SO4và các muối sunfat
*Kỹ năng:
- Sử dụng an toàn các axit trong quá trình tiến hành thí nghiệm -Vận dụng giải các bài tập hoá học
Trang 15*Thái độ: Nghiêm túc trong học tập.
b chuẩn bị
+ Dụng cụ: giá ống nghiệm, ống nghiệm, cốc thuỷ tinh, ống hút
+ Hoá chất: Quỳ tím,ddH2SO4 đặc, dd BaCl2,BaNO3,Ba(OH)2,
Câu 1 : Nêu tính chất hoá
học của axit HCl ? Lấy ví
dụ minh hoạ
Câu 2 : chữa bài tập 6
công đoạn của quá trình
a)Nhiên liệu:S hoặc quặngFeS2
b) Các công đoạn
- Sản xuất SO2:
S + O2 t0 SO2
- Sản xuất SO3 : 2SO2 + O2 0
+ Hiện tợng : mỗi ốngnghiệm đều thấy xuấthiện kết tủa trắng
V Nhận biết H 2 SO 4 và muối sunfat.
BaCl2 + H2SO4 BaSO4 +2HCl
Na2SO4 + BaSO4 BaSO4 +2Na2SO4
KL: Gốc sunfat kết hợp vớingố Ba trong BaCl2 tạo kếttủa trắng BaSO4
Hoạt động 6(5 ) ’) Củng cố
? Nhắc lại nội dung chính của bài
? nêu phơng pháp nhận biết sự có mặt của gốc sunfat
Trang 16Chủ đề 4:Thực hành: Tính chất hoá học của oxit và axit
a mục tiêu: Chuẩn kiến thức, kỹ năng cần đạt:
*Kiến thức:- Khắc sâu kiến thức về tính chất hoá học của oxi, axit.
*Kỹ năng:- Tiếp tục rèn luyện tính cẩn thận, tiết kiệm hoá chất, trong học tập vàtrong thực hành, biết giữ dìn vệ sinh sạch sẽ trong phòng thí nghiệm, an toàn sửtrong sử dụng hoá chất
*Thái độ: Nghiêm túc trong học tập
b chuẩn bị:
+ Dụng cụ: giá ống nghiệm, ống nghiệm, cốc thuỷ tinh, ống hút, kẹp gỗ, lọ thuỷ
tinh rộng miệng, muôi sắt, đèn cồn
+ Hoá chất: Quỳ tím, dd H2SO4, CaO, H2O, P, dd HCl, dd NaCl, BaCl2
c hoạt động dạy - học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung k thc cần đạt
Hoạt động 1(5 )’)kiểm tra phần lí thuyết liên quan đến nd thực hành
GV : Kiểm tra sự chuẩn bị
của phòng TN; ( đụng cụ
– hoá chất cho mỗi nhóm)
GV : Kiển tra 1 số nội
dung lí thuyết có liên quan
+ HS : Nhận xéthiện tợng và rút rakết luận
HS : Làm thínghiệm theo nhóm,
và trình bầy hiện t ợng
-HS : Kết luận
1 Tính chất hoá học của oxit.
a) TN1 : phản ứng của CaOvới H2O
CaO + H2O
b) TN2 : Phản ứng của
P2O5Với H2O4P + 5 O2 t0 2 P2O5
2 P2O5 + 3 H2O 2 H3PO4
2 Nhận biết các dung dịch.
TN3 : Nhận biết 3 lọ mấtnhãn ; H2SO4(l), HCl , Na2SO4
HS : Phân loại 3 chấtAxit : HCl và H2SO4 (l)
Trang 17? Dựa vào tính chất hoá
học nào của mỗi chất
nhận biết
GV:Gọi HS nêu cách làm
GV:Yêu cầucácnhóm tiến
hành làm thí nghiệm 3
Y/c các nhóm báo cáo kết
quả theo mẫu ( SGK )
- Axit làm quỳ chuyển
đỏ
- Cho dd BaCl2 vào 2
dd HCl và H2SO4 thì
chỉ có H2SO4 tác dụngtạo kết tủa
HS : Làm thí nghiệm3
HS : Đại diện nhómbáo cáo kết quả TH +Lọ1 đựng dd…
+ Lọ 2 đựng dd …
Muối : Na2SO4
Hoạt động 3 (10')II viết bản tờng trình.
( HS : Viết tờng trình theo mẫu sẵn )
GV : Nhận xét thái độ , ý thức HS và về kết quả thực hành các nhóm trong buổi TH
GV : Hớng dẫn HS thu dọn, Hoá chất, rửa ống nghiệm, vệ sinh phòng học
GV : Nhắc HS ôn bài và chuẩn bịgiấy KT 45'
luyên tập tính chất hoá học
của xit - axit
a mục tiêu: Chuẩn kiến thức, kỹ năng cần đạt:
*Kiến thức: HS biết đợc những t/cHHcủa oxit bazơ, oxit axit, axit,
- Dẫn ra các phản ứng minh hoạ cho tính chất của những chất
*Kỹ năng:- HS biết vận dụng những kiến thức về oxit, axit để giải cácbài tập hoá học định tính, định l ợng
*Thái độ: Nghiêm túc trong học tập
Trang 18+ ? ( 1 ) + ? ( 2 )
( 3 ) (3 )
+ H2O ( 4 ) + H2O ( 5 )
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung k thc cần đạt
Em hãy điền vào ô trống
HS : Nhận xét và sửa sơ
đồ của các nhóm ( nếusai )
HS : Thảo luận nhóm
HS : Viết phơng trìnhphản ứng minh hoạ chotờng tính chất
2 Tính chất hoá học của axit.
? Những oxit loại nào tác
dụng với H2O ? Những oxit
loại nào tác dụng với
bazơ ? Những oxit nào tác
dụng với Axit
GV : Gọi 3 HS lên bảng
trình bầy 3 ý Các em còn
lại làm vào vở bài tập
Bài tập 2 : Hoà tan 1,2 g
CO2, CaO
HS 1 : Viết phơng trìnhphản ứng
b) Những oxit tác dụngvới HCl : CaO, CuO,
Na2O
HS 2 : Vết phơng trìnhphản ứng
c) : Những chất tác dụngvới dung dịch NaOH :
SO2, CO2
HS 3 : Viết phơng trìnhphảnh ứng
HS viết phơng trình phảnứng và thực hành tínhtoán
và HCl d CM HCl d =0,05 : 0,05 = 1 MCM
MgCl 2 = 0,05 : 0,05 = 1 M
nHCl = 1,2 : 24 = 0,05 molb)Theo pt nH 2 = nMgCl 2 =
nMg = 0,05 mol
=> V H 2 = 0,05 x22,4 = 1,12 lít
c) theo pt nHCl p = 2 nMg =0,1 mol
A + C Axit
Mầu đỏ
A + C
A + B
Trang 19( đo ĐKTC ) c) Tính CM
Hoạt động 3(1 ) ’) Hớng dẫn học ở nhà -Ôn bài theo nội dung hớng dẫn ôn tập trên.
-Làm các bài tập 2, 3, 4, 5 (SGK Tr : 21).Ng/c trớc nội dung bài thực hành
A.Mục tiêu: Chuẩn kiến thức, kỹ năng cần đạt:
*Kiến thức: Kiểm tra kiến thức của học sinh về tính chất hoá học của oxit axit,
*Thái độ: Nghiêm túc làm bài
b.chuẩn bị: GV: Đề kiểm tra
HS: Ôn tập theo hớng dẫn tiết 8 Chuẩn bị giấy kiểm tra 45’)
Tính chất hoá học của
oxit
1 0,5
3 2,5
4 3, 0
Tính chất hoá học của
axit
2 1,0
2 2,0
4 3,0
Tính theo phơng trình
hoá học
1 2,5
1 2,5 Tổng
3
1,5
3 1,
5
6
7,0
12
10 I/Trắc nghiệm:(3 điểm )
Hóy khoang trũn vào chữ cỏi trước phương ỏn trả lời mà em cho là đỳng nhất.
Cõu1: Dóy cụng thức nào sau đõy là dãy oxit bazơ?
a Na2O, K2O, FeO BaO b CO2, BaO, FeO
c.Na2O,SO2, BaO, CO2 d FeO BaO, Na2O,SO2
Cõu 2: Dóy cụng thức nào sau đõy là dãy oxit axit?
a.SO2, Na2O, NO, Al2O3 b.SO3, CO2, BaO, FeO
c NO2, SO2, SO3, CO2 d NO, Al2O3, BaO, FeO
Cõu 3:Trong cỏc cặp chất sau cặp chất nào phản ứng với nhau:
a H2SO4 và Na2O b HCl và CO2
c NaOH và caO d cả 3 phơng án trên đều đỳng
Cõu 4: Trong các công thức sau, công thức nào là công thức của Sắt(III) oxit?
~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~
Trang 20a, FeO; b, Fe2O3; c, Fe3O2; d, Fe3O4.
Cõu 5:.Dựng thuốc thử nào cú thể phõn biệt được cỏc dung dịch bị mất nhón sau:
H2SO4, Na2SO4, HCl, NaCl
a.Dựng quỡ tớm và dung dịch BaCl2
b.Dựng quỡ tớm và dung dịch Ba(NO3)2
c.Dựng quỡ tớm và dung dịch Ba(OH)2
II.Tự luận: (7 điểm).
Bài tập 1:Viết PTHH thực hiện dóy chuyển đổi sau:(ghi điều kiện nếu cú):
a S → SO2 → SO3 → H2SO4 → BaSO4
b Na Na2O NaOH Na2SO4
Na2CO3
Bài tập 2:Cho các oxit sau: SO2 , SO3, CaO, Fe2O3, CuO, CO2
Viết các phơng trình phản ứng (Nếu có)của các chất trên với:
b Tớnh thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp?
b Tớnh nụng độ mol của axit đó dựng?
D.Đáp án:
I.Trắc nghiệm:(3 điểm)1a,2c,3a,4b,5d,6b.( mỗi câu đúng 0,5 điểm)
II.Bài tập: II.Tự luận: (7 điểm)
Bài tập 1(2đ) mỗi PTHH đỳng 0,25 điểm
Bài tập 2(2,5đ) mỗi PTHH đỳng 0,25 điểm
Bài tập 3(2,5đ) a,( 1điểm)PTHH:Mg( r )+2HCl(dd)→ MgCl2(d d)+H2(k) (1)
Trang 21Tuần 6.Tiết 11
a mục tiêu: Chuẩn kiến thức, kỹ năng cần đạt:
*Kiến thức:
- HS biết đợc những tính chất hoá học chung của bazơ và dẫn ra đợc những
ph-ơng trình hoá học tph-ơng ứng cho mỗi tính chất
*Kỹ năng: - Biết vận dụng những hiểu biết về tính chất hoá học để giải thích
một số hiện tợng thờng gặp trong đời sống, sản xuất
- HS biết vận dụng những tính chất hoá học của bazơ đã học để làm các bài tập
hoá học
*Thái độ: Nghiêm túc trong học tập
b chuẩn bị
+ Dụng cụ: giá ống nghiệm, ống nghiệm, cốc thuỷ tinh, ống hút
+ Hoá chất: Quỳ tím , dd HCl , dd H2SO4 , dd NaOH , CuSO4 , CaCO3 , dd Ca(OH)2
HS : Nhận xét
Các bazơ ( kiềm ) làm
đổi mầu chất chỉ thị
+ Quỳ tím chuyểnsang xanh
+ Phênolphtalêinkhông mầu chuyểnsang mầu đỏ
1 tác dụng của dung dịch bazơ với chất chỉ
thị mầu
Hoạt động 2 ( 3 / )
2 Tác dụng của dd bazơ với oxit axit
? Nhắc lại tính chất Oxit
axit tác dụng với dung dịch
bazơ
? Viết phơng trình minh
hoạ
HS nhắc lại tính chấtOxit axit tác dụng vớidung dịch bazơ.và viếtphơng trình minh hoạ
2 Tác dụng của dd bazơ với oxit axit
Oxit Axit + dd Bazơ
Muối + H2OCa(OH)2 + CO2 CaCO3
+ H2O
Ca3(PO4)2 + H2O
? Nhắc lại tính chất bazơ
+ Axit
HS nhắc lại tính chấtbazơ + Axit Và viết
3 Tác dụng với axit
Bazơ + Axit
~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~
Trang 22-Lấy ví dụ khác.
-Phản ứng trung hoà
Muối + NớcFe(OH)3 + 3 HCl FeCl3
GV : Giới thiệu t/c chung
của dd bazơ với dd muối
( học ở bài 9 )
HS : làm thí nghiệmtheo nhóm
+ Hiện tợng : Chất ránban đầu có mầu xanhlam Sau khi đun, tạochất rắn mầu đen và hơinớc
Cu(OH)2(r) t0 CuO (r)Mầu xanh mầu đen+ H2O(l)
Hoạt động 5 ( 16' ) luyện tập – học củng cố
? Nhắc lại tính chất của
bazơ
? Những tính chất nào của
bazơ tan, những tính chất
nào của bazơ không tan
chất nào tác dụng với dd
H2SO4 , chất nào tác dụng
với CO2, chất nào bị nhiệt
Trang 23Ngày soạn://2016
Ngày dạy://2016
Tuần 6.Tiết 12
một số bazơ quan trọng
A : Natri hiđroxi Naoh
a mục tiêu: Chuẩn kiến thức, kỹ năng cần đạt:
*Kiến thức:HS biết đợc những tính chất vật lí, hoá học của NaOH có tính chất
hoá học của bazơ và dẫn ra đợc những phơng trình hoá học tơng ứng cho mỗi tính chất
*Kỹ năng:- Biết phơng pháp sản xuất NaOH trong công nghiệp
- HS biết vận dụng những tính chất hoá học của bazơ NaOH để giải các bài tập
hoá học định tính, định lợng
*Thái độ: Nghiêm túc trong học tập
b chuẩn bị : Dụng cụ: giá ống nghiệm, ống nghiệm, kẹp gỗ, cốc thuỷ tinh, ống
hút, đế sứ
Hoá chất: Quỳ tím, dd HCl, dd phênolphtalein, dd NaOH.
c hoạt động dạy - học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung k thc cần đạt
GVđặt câu hỏi
Câu 1 : Nêu tính chất hoá
học của bazơ tan ? Lấy ví
dụ minh hoạ
Câu 2 : Nêu tính chất hoá
học của bazơ không tan ?
Lấy ví dụ minh hoạ
Câu 3: Chữa bàitập2(SGK)
I tính chất vật lí
là chất rắn không mầu tannhiều trong nớc và toảnhiệt
- DD NaOH có tính nhờn,
~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~
Trang 24GV : Gọi đại diện nhóm
Hoạt động 3 ( 10') II Tính chất hoá học
GV : NaOH thuộc loại hợp
II Tính chất hhọc
1 NaOH làm quỳ tím
Phênolphtalein không mầuchuyển đỏ
2 Tác dụng với axit.
NaOH + HCl NaCl+ H2O NaOH + H2SO4
III ứng dụng
Hoạt động 5 ( 5') IV Điều chế NaOH
GV : Giới thiệu sản xuất
NaOH trong công nghiệp
? Nhắc lai nội dung chính của bài.(Gv hd HS làm BT1 trong phiếu học tập)
Bài tập 1 : Hoàn thành phơng trình phản ứng theo sơ đồ sau.
Na Na2O NaOH NaCl NaOH Na2SO4
Trang 25Ngày soạn://2016
Ngày dạy://2016
Tuần7.Tiết 13
một số bazơ quan trọng
a mục tiêu: Chuẩn kiến thức, kỹ năng cần đạt:
*Kiến thức: - HS biết đợc những tính chất vật lí, hoá học của canxi hiđroxi có
tính chất hoá học của bazơ và dẫn ra đợc những PTHH tơng ứng cho mỗi tínhchất
- Biết cách pha chế dung dịch canxi hiđroxi
- Biết ứng dụng trong đời sống và sản xuất của Ca(OH)2 , ý nghĩa của thang pH *Kỹ năng:
- Tiếp tục rèn luyện kĩ năng viết pthh, và khả năng làm các bài tập hoá học
*Thái độ: Nghiêm túc trong học tập
b chuẩn bị
+ Dụng cụ: giá ống nghiệm, ống nghiệm, kẹp gỗ, cốc thuỷ tinh, ống hút, đế sứ ,
giấy pH, phễu, giấy lọc
+ Hoá chất: CaO , dd HCl , dd NaCl , Nớc chanh , dd NH3 , quý tím, phenol… …
c hoạt động dạy - học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung k thc cần đạt
Hoạt động 1 (15’)kiểm tra bài cũ và chữa bài tập
~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~
Trang 26GVđặt câu hỏivà y/cHS trả
lời
Câu 1 : Nêu tính chất hoá
học của NaOH ? Lấy ví dụ
1 Pha chế dung dịch Ca(OH) 2
Hoạt động 3 ( 10 ) ’) 2 Tính chất hoá học
tính chất hoá học của bazơ
tan
? Dựa vào tính chất hoá học
của bazơ tan em hãy dự
đoán tính chất hoá học của
b) Tác dụng với Axit
- Dung dịch mầu hồng mấtchúng tỏ có phản ứng
?Hãy nêu các ứng dụng của
Ca(OH)2 trong đời sống và
trong công nghiệp
Hoạt động 5 (5 ) ’) II thang P H
Trang 27? Nhắc lại nội dung chính của bài.
Bài tập 1 : Hoàn thanh các phơng trình phản ứng sau.
1) ? + ? Ca(OH)2 2) CaCO3 t0 ? + ?
3) Ca(OH)2 + ? Ca(NO3)2 + ? 4) Ca(OH)2 + ? ? + H2O
Bài tập 2 : Nhận biết 4 chất Ca(OH)2 ; KOH ; HCl ; Na2SO4 bằng quỳ tím
tính chất hoá học của muối
a mục tiêu: Chuẩn kiến thức, kỹ năng cần đạt:
*Kiến thức: - HS biết đợc những tính chất hoá học của muối, khái niệm phản ứng trao
đổi, điều kiện các phản ứng trao đổi thực hiện
~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~
Trang 28*Kỹ năng:- Rèn luyện khả năng viết ptpư Biết cách chọn chất tham gia phảnứngtrao đổi để phản ứng thực hiện đợc Rèn luyện kỹ năng tính toán hoá học.
*Thái độ: Nghiêm túc trong học tập
b chuẩn bị: + Dụng cụ: giá ống nghiệm, ống nghiệm, kẹp gỗ, ống hút
+ Hoá chất: dd HCl, dd H2SO4 , dd BaCl2 , dd NaCl , dd CuSO4 , dd Na2CO3, dd
NaOH , kim loại Cu, Fe
c hoạt động dạy - học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung k thc cần đạt
GVđặt câu hỏivà y/cHS trả
Câu 1 : Nêu t/c HH của
caxi hiđroxit ? Lấy ví dụ?
Câu 2:Chữa bài tập1(SGK)
? Quan sát nêu ht, giải
+ Hiện tợng:
a) ống nghiệm 1 : Có kimloại mầu trắng xám bámngoài dây đồng, dung dịchban đầu không mầu chuyểnmầu xanh
b) ống nghiệm 2 : Có kimloại mầu đỏ bám ngoài dâysắt, dung dịch ban đầu mầuxanh bị nhạt dần
+ Nhận xét:
TN1 đồng đẩy bạc ra khỏiddAgNO3, một phần Cu bịtan -> dd CuSO4
+ Hiện tợng : Có kết tủatrắng.Kết luận : (SGK )
+ Hiện tợng : Có kết tủatrắng
Kết luận : (SGK)
+ Hiện tợng : Có kết tủaxanh
Kết luận : ( SGK )
tính chất hoá học của muối
1 Muối tác dụng với kim loại.
Trang 29thích,viết PTPU và KL
Hoạt động 3 ( 10’):II phản ứng trao đổi trong dung dịch
GV : các phản ứng muối
tác dụng với axit, bazơ,
muối Xẩy ra có sự thay
Bài tập : Viết các ptp thực hiện những chuyển đổi hhsau và phân loại các pu đó.
Zn ZnSO4 ZnCl2 Zn(NO3)2 Zn(OH)2 ZnO
a mục tiêu: Chuẩn kiến thức, kỹ năng cần đạt:
*Kiến thức: - HS biết đợc những tính vật lí, chất hoá học của một số muối quan
trọng nh NaCl Trạng thái tự nhiên, cách khai thá.Những ứng dụng của muối NaCl
- HS biết đợc phân bón hoá học là gì ? vai trò của các nguyên tố hoá học đối với cây
trồng
- Biết công thức hoá học một số loại phân bón hoá học thờng gặp và một số tính chất của loại phân bón đó
*Kỹ năng: Rèn khả năng phân biệt các mẫu phân, đam, lân, kali
- Củng cố kĩ năng làm bài tập định tính theo công thức hoá học Cách viết
ptp và kĩ năng làm bài tập
*Thái độ: Nghiêm túc trong học tập
b chuẩn bị: Tranh:Một số tranh ứng dụng và cách khai thác muối NaCl
- Các mẫu phân bón hoá học
c hoạt động dạy - học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung k thc cần đạt
Gọi 2HS chữa bài tập 3và 4
( SGK Tr : ) 2HSlên bảngHS khác làm vở nháp
Hoạt động 2 (10 / ) I Muối Natri clorua
~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~
Trang 30? Trong tự nhiên em thấy
HS : Đọc phần 1 SGK vànêu cách khai thác muốiNaCl từ nớc biển
HS theo dõi và ghi bài
HS theo dõi và ghi bài
HS đọc phần : “ Em cóbiết”
II những phân bón hoá học thờng dùng
1 Phân bón đơn.
a) Phân đạm
-Urê:CO(NH2)2tan trong nớc
- Amôni nitrat : NH4NO3 tantrong nớc
Trang 31cần thiết cho sự phát triển củacây nh Bo, Zn, Mn,
Hoạt động 3 (16 / ):củng cố và luyện tập
Bài tập 1 Hãy tính thành phần phần trăm về khối lợng các nguyên tố có trong đạm
ure CO(NH2)2
GV : Yêu câu HS làm bài tập 1 vào vở và gọi 1 HS lên bảng chữa, chấm vở HS
Bài tập 1 Hãy viết các phơng trình phản ứng thực hiện những chuyển đổi hh sau :
Cu 1 CuSO4 2 CuCl2 5; Cu(OH)2 6 CuO 7 Cu
Cu(NO3)2
a) Tính khối lợng kết tủa thu đợc
b) Tính nồng độ phần trăm của dung dịch thu đợc sau phản ứng
Hoạt động 4 ( 2 )’) Hớng dẫn học ở nhà
-Nắm vững các loại phân bónHH thờng dùng và cách sử dụng chúng
thực hành tính chất hoá học của bazơ muối
a mục tiêu: Chuẩn kiến thức, kỹ năng cần đạt:
*Kiến thức:Mục đích, các bớc tiến hành, kỹ thuật thực hiện các thí nghiệm:
-Bazơ td với dd axit, với dd muối
-dd muối td với KL, với dd muối khác và với axit
~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~
Trang 32*Kỹ năng:- Sử dụng dụng cụ, hoá chất để tiến hành an toàn, thành
công TN
- Quan sát, mô tả, giải thích ht TN và viết các pthh
*Thái độ: Nghiêm túc trong học tập
b chuẩn bị
+ Dụng cụ: giá ống nghiệm, ống nghiệm, cốc thuỷ tinh, ống hút, kẹp gỗ, muôi sắt,
đèn cồn
+ Hoá chất: Quỳ tím, dd H2SO4, ddNaOH, dd FeCl3, dd CuSO4, dd HCl,
c hoạt động dạy - học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung k thc cần đạt
Hoạt động 1(10’)kiểm tra phần lí thuyết liên quan đến nd thực hành
GV : Kiểm tra sự chuẩn bị
của phòng TN; ( đụng cụ –
hoá chất cho mỗi nhóm) GV :
Kiển tra 1 số nội dung lí
thuyết có liên quan đến tiết
TN1: Nhỏ vài giọt dd NaOH
vào ống nghiệm có chứa 1ml
vào ống nghiệm chứa 1 ml
dd H2SO4 loãng
? Quan sát nêu ht, giải
thích,viết PTPU và KL
vào ống nghiệm chứa 1 ml
dd Na2SO4
làm thí nghiệmtheo nhóm
Nhận xét hiện ợng và rút rakết luận
t-HS : Làm thí
nhóm, và trìnhbầy hiện tợng
HS: Làm thínghiệm theo nhómNêu hiện tợng vàgiải thích, viếtPTPU và KL
1 Tính chất hoá học của bazơ
BaCl2 + H2SO4 BaSO4 + 2 HClPTPƯ;
BaCl2 + Na2SO4 BaSO4 + 2 NaCl
Trang 33? Quan sát nêu ht, giải
thích,viết PTPU và KL
? Qua các thí nghiệm trên
em hãy kết luận về tính chất
hoá học của muối
GVYêu cầu các nhóm báo
cáo kết quả theo mẫu (SGK )
Hoạt động 3 (10 )’) II viết bản tờng trình.
( HS : Viết tờng trình theo mẫu sẵn )
GV : Nhận xét thái độ , ý thức HS trong buổi thực hành, kết quả thực hành các nhóm Hớng dẫn HS thu dọn, Hoá chất, rửa ống nghiệm, vệ sinh phòng học
Rút kinh nghiệm:
Chủ đề 9: Ôn tập và Kiểm tra về mối quan hệ
giữa các loại hợp chất vô cơ( 3 tiết)
Ngày soạn://2016
Ngày dạy://2016
Tuần9.Tiết17
luyện tập chơng i : mối quan hệ giữa các hợp chât vô cơ
a mục tiêu: Chuẩn kiến thức, kỹ năng cần đạt:
*Kiến thức: Biết và chứng minh đợc mối quan hệ giữa oxit, axit, bazơ, muối
*Kỹ năng: -Lập sơ đồ mối quan hệ giứa các hợp chất vô cơ
- Viết đợc các pthh biểu diếnơ đồ chuyển hoá
- Phân biệt một số hợp chất vô cơ cụ thể
-Tính thành phần % về khối l ợng hoặc thể tích của hỗn hợp chất rắn, hỗnhợp chất lỏng, hỗn hợp chất khí
*Thái độ: Nghiêm túc trong học tập
b chuẩn bị: - Bảng phụ.
c hoạt động dạy - học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung k thc cần đạt
Hoạt động 1(10’)kiểm tra bài cũ và chữa bài tập
GVđặt câu hỏivà y/cHS trả lời
GV: Yêu cầu HS thảo luận nhóm
? Điền vào ô trống loại hợp chất vô cơ
cho phù hợp
? Chọn các loại chất tác dụng để thực
HS : Thảo luận nhóm hoàn thành sơ đồ
(1) (2)(3) (4) M uối (5)
~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~
Trang 34hiện các chuyển hoá ở sơ đồ
GV : Gọi HS nhận xét để hoàn thành sơ
đồ
(6) (7) (8) (9)
GV: yêu cầu HS viết ptp
minh hoạ cho sơ đồ 1
GV: Gọi HS lên bảng hoàn
thành
HS: lấy VD minh hoạHS: Hoàn thành sơ đồ pHS: khác nhận xét
II Những phản ứng hoá học minh hoạ.
Fe(NO3)3 Fe(OH)3 Fe2(SO4)3
Bài tập 2: Cho các chất sau; CuSO4,
CuO, Cu(OH)2, Cu, CuCl2
Hãy xắp xếp các chất trên thành một dẫy
chuyển hoá và viết các phơng trình phản
Trang 35*Kiến thức: - HS đợc ôn tập hiểu kĩ về tính chất của các loại hợp chất vô cơ và mối
GV: Yêu cầu HS thảo
luận nhóm với nd sau
? Điền các loại h/c vô cơ
vào chỗ trống
HS: Thảo luận nhóm vàhoàn thành bảng
2 Tính chất hoá học của các loại hợp chất vô cơ
GV: Giới thiệu t/c hoá học theo sơ đồ HS: Mêu lại các t/c của các loại h/c + ? + ?
hoá học nhận biết 5 hoá
chất bị mất nhãn sau;
+ Lần lợt lấy ở mỗi
lọ 1 giọt thử vào quỳ -Quỳ xanh:KOH,Ba(OH)2 (1)
- Quỳ đỏ : HCl,
H2SO4 (2)
- Quỳ khôngchuyển mầu : KCl
Axit cóOxi
Axito/ cóOxi
Muốitrung hoà
Oxit Bazơ
Muối
Oxit Axit
Trang 36- ChÊt cßn l¹i ënhãm 2 lµ HCl
HSViÕt ph¬ng tr×nhph¶n øng xÈy raBµi tËp 3 : HS: Nªuc¸c b¬c gi¶i vµ gi¶itheo sù híng dÉncña GV
Trang 37Ngày soạn://2016
Ngày dạy://2016
A Mục tiêu : Chuẩn kiến thức, kỹ năng cần đạt:
*Kiến thức: Kiểm tra kiến thức của học sinh về tính chất hoá học của oxit, axit,
bazơ và muối
*Thái độ: Nghiêm túc trong kiểm tra
b chuẩn bị:
GV: Đề kiểm traHS: - Ôn bài theo nội dung hớng dẫn tiết 17, 18
Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao
113,0 14câu 6,0 điểm = 60%
1 1,5 2câu3 điểm = 30%
Số điểm 4,0 40%
Số câu 13
Số điểm 6,0 60%
Tổng câu17 Tổng điểm 10
I Trắc nghiệm : (4 điểm): Chọn phơng án trả lời đúng
Câu 1:(3đ) Cho những chất sau : CO2 ; Na2O ; H2SO4 ; Na2CO3 ; Ba(OH)2
a ) Những chất tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 là :
Câu 2 :(1đ) Có 3 dung dịch sau NaCl ; HCl ; H2SO4 bị mất nhãn Dùng thuốc thử nào
sau đây có thể nhận biết đợc các chất đó :
A) Chỉ dùng quỳ tím B) Chỉ dùng dung dịch phenolphtalein
C) Chỉ dùng dd BaCl2 D) Kết hợp A và C
II Tự luận: (6 điểm)
Bài 1: (2,5 đ) Hãy viết các phơng trình phản ứng thực hiện những chuyển đổi hoá học
sau :
Cu 1 CuSO4 2 CuCl2 4; Cu(OH)2 5 CuO 7; Cu
8 9 10
~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~
Trang 38Bài 1: (2,5 đ) Mỗi ptpu đúng 0,25đ
Bài 2:(3,5 đ): CuO + 2 HCl CuCl2 + H2O (1)
CuCl2 + 2NaOH Cu(OH)2 + 2 NaCl (2)
Theo p 1 nCuO = CuCln 2 =
2
1
HCl
b) a = mCuO =nCuO MCuO = 0,1 x 80 = 8 g
c) theo p 2 : nCu (OH)2 = CuCln 2 = 0,1 mol mCu (OH)2 =
1,5 điểm
Rút kinh nghiệm:
Chơng II: kim loại và phi kim
Ngày soạn://2016
Ngày dạy://2016
Tuần10.Tiết20
tính chất vật lí của kim loại
a mục tiêu: Chuẩn kiến thức, kỹ năng cần đạt:
*Kiến thức: - Tính chất vật lí của kim loại
*Kỹ năng:- Quan sá hiện tợng TN cụ thể, rút ra tính chất vật lý của kim loại
*Thái độ: Nghiêm túc trong học tập
b chuẩn bị: - Dây nhôm, đèn cồn, giấy gói kẹo, mẩu than gỗ, búa.
I tính dẻo:
Kết luận : ( SGK )
Trang 39? Kết luận HS nêu kết luận.
Hoạt động 2 ( 10 )’) II Tính dẫn điện
GV:Hớngdẫn HS làm TN2
? Dây dẫn điện thờng làm bằng
những kim loại nào
HS Trả lời câu hỏi
+ Giải thích : Do nhôm cótính dẫn nhiệt
GV : Gọi HS nhắc lại nội dung chính của bài
GV : Gọi HS trả lời nội dung câu hỏi bài tập 1 và 2 ( SGK )
Hoạt động 5 ( 1 )’) Hớng dẫn học ở nhà
-Thuộc tính chất vật lý của KL
-Đọc phần: “Em có biết” và làm bài tập : 3, 4, 5 ( SGK Tr : 48 )
- Nghiên cứu trớc bài: Tính chất HH của KL
Rút kinh nghiệm:
~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~
Trang 40Ngày soạn://2016
Ngày dạy://2016
a mục tiêu: Chuẩn kiến thức, kỹ năng cần đạt:
*Kiến thức: - Tính chất hh của kim loại : tác dụng với pk, với dd axit, với dd muối
*Kỹ năng:- Quan sát hiện tợng TN cụ thể, rút ra tính chất hh của kim loại
*Thái độ: Nghiêm túc trong học tập
b chuẩn bị + Dụng cụ: giá ống nghiệm, ống nghiệm, cốc thuỷ tinh, ống hút, đèn
cồn, muôi sắt, kẹp gỗ
+ Hoá chất: O2, Cl2, Na, dây sắt, H2SO4 loãng, CuSO4, AgNO3, Zn, Cu, AlCl3
c hoạt động dạy - học;
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung k thc cần đạt
Hoạt động 1(10'): kiểm tra bài cũ và chữa bài tập
GVđặt câu hỏivà y/cHS trả
lời
Câu 1 : Nêu tính chất vật
lí của kim loại ? từ tính
tạo thành khói trắng(NaCl )
HS dọc phần kết luận SGK
1 Tác dụng với oxi.
Hoạt động 3: (5 / ): II Phản ứng của kim loại với Axit
GV: Gọi học sinh nhắc lại
tính chất , đồng thời lấy ví
dụ minh hoạ
Nêu hiện tợng, nhận xét
và viết phơng trình phảnứng
III Phản ứng của kim loại với dung dịch muối
Cu + AgNO3 Cu(NO3)2
+ 2 Ag
Fe + AlCl3 Không