1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

giao an boi duong hsg toan 7 chuan

47 535 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 47
Dung lượng 2,49 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

co các chu de ve toán 7, bai tap loi giai dap an đay du .................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

Trang 1

- Kĩ năng: Cộng, trừ, nhân, chia 2 số hữu tỉ, so sánh 2 số hữu tỉ.

- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt và sáng tạo

II CHUẨN BỊ:

GV: Hệ thống câu hỏi, bài tập phù hợp với mục tiêu và vừa sức HS

HS: Ôn tập theo HS của GV

HS làm bài vào vở nháp 5/, sau đó cho

b) Nếu < 1 thì Ngược lại nếu a < b thì Vậy

3 a) Ta có:

*

(1)

Trang 2

b) Viết 4 số hữu tỉ xen giữa 2 số hữu tỉ

điểm biểu diễn 2 số hữu tỉ khác nhau

bao giờ cũng có ít nhất 1 điểm hữu tỉ

nữa

GV: y/c HS thảo luận nhóm làm bài

- Gợi ý HS: Giả sử trên trục số có 2

điểm biểu diễn 2 số hữu tỉ khác nhau

* Vì x < y nên a < b a + a < a + b

(1)

* Vì x < y nên a < b a + b < b + b

(2)

Từ (1) và (2) suy ra x < z < y Vậy trên trục

số giữa 2 điểm biểu diễn 2 số hữu tỉ khácnhau bao giờ cũng có ít nhất 1 điểm hữu tỉnữa và do đó có vô số điểm hữu tỉ

5

6.a) M =

b) N=

Trang 3

b) N =

7 Tính:

b)

GV: y/c HS thảo luận nhóm làm bài 8/,

sau đó cho HS nhận xét, bổ sung

b) = =

Trang 4

Soạn: 07/09/2015

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

- Kiến thức: HD HS luyện tập các phép tính cộng, trừ, nhân, chia các số hữu tỉ

- Kĩ năng: Cộng, trừ, nhân, chia 2 số hữu tỉ, so sánh 2 số hữu tỉ

- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt và sáng tạo

II CHUẨN BỊ:

GV: Hệ thống câu hỏi, bài tập phù hợp với mục tiêu và vừa sức HS

HS: Ôn tập theo HS của GV

Hoạt động 1: Chữa BTVN:

GV: y/c 3 HS lên bảng chữa, mỗi em làm

1 bài, các HS khác theo dõi, nhận xét, bổ

GV: Y/c HS làm bài cá nhân 6/, sau đó cho

2 HS lên bảng chữa, các HS khác theo dõi

Trang 5

Bài d) Chuyển vế, tìm nhân tử chung

GV: Theo dõi HD HS làm và chữa bài

Vậy BT = 2.a)A=

Trang 6

Vậy x = 3; x = d)

x = -1

Hoạt động 3: Hướng dẫn học ở nhà:

- Học bài trong vở ghi, tập làm lại các BT đã chữa

- Đọc tìm hiểu về giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Cộng, trừ, nhân chia số thập phân

- Tìm hiểu về phần nguyên, phần lẻ của một số hữu tỉ

:

Trang 7

Soạn: 14/09/2015

Bài 2 GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐTHẬP PHÂN PHẦN NGUYÊN, PHẦN LẺ CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

I MỤC TIÊU:

- Kiến thức: Cũng cố cho HS nắm vững các kiến thức cơ bản về giá trị tuyệt đối củamột số hữu tỉ; cộng, trừ, nhân, chia số thập phân Mở rộng cho HS một số kiến thức vềphần nguyên, phần lẻ của một số hữu tỉ

- Kĩ năng: Vận dụng các kiến thức cơ bản đó vào giải BT cụ thể

- Thái độ; Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt và sáng tạo

II CHUẨN BỊ:

GV: Hệ thống câu hỏi, BT phù hợp với mục tiêu và vừa sức HS

HS: Ôn tập theo HD của GV

Hoạt động 1: Ôn tập, mở rộng về lí thuyết:

?1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x là

gì, viết công thức tổng quát của nó?

?2 Nêu cách cộng, trừ, nhân, chia hai số

thập phân?

GV: Nx, bổ sung thống nhất cách trả lời

- Lưu ý HS: Trong thực hành, ta thường

cộng, trừ, nhân 2 số thập phân theo các

quy tắc về giá trị tuyệt đối và dấu tương

tự như đối với số nguyên

3 GV: Giới thiệu:

a) Phần nguyên của số hữu tỉ x kí hiệu là

, là số nguyên lớn nhất không vượt

quá x, nghĩa là:

Chẳng hạn:

- y/c HS cho thêm VD?

b) Phần lẻ của số hữu tỉ x, kí hiệu là là

hiệu x - nghĩa là:

- Chẳng hạn: *

*

- y/c HS cho thêm VD?

1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x làkhoảng cách từ điểm x tới gốc O trêntrục số

VD: 3! = 1.2.3 = 6; 5! = 1.2.3.4.5 = 120Lưu ý: Quy ước 0! = 1

nếu x 0nếu x< 0

Trang 8

c) Giai thừa của 1 số tự nhiên x, k.h x!

Hoạt động 2: Luyện tập:

1 Tìm x, biết x Q và:

GV: y/c HS làm bài cá nhân 6/, sau

đó cho 3 HS lên bảng chữa, lớp theo

dõi nhận xét, bổ sung

GV: Nhận xét, bổ sung, thống nhất

cách làm

Lưu ý HS: Cách trả lời khác ý c) vậy

không tồn tại x thỏa mãn y/c của đề

Điều này không thể đồng thời xảy ra

Vậy không có giá trị nào của x thỏa mãn ĐKnày

b) Xét 2 trường hợp:

- Nếu 5 - 2x , ta có:

5 - 2x = 4 2x = 1 x = 0,5 (t/m)

- Nếu 5 - 2x < 0 x > 2,5, ta có:

5-2x = -4 2x = 9 x = 4,5 (t/m)Vậy x = 0,5 hoặc x = 4,5

Vậy x = 4/3 và y = -5/3

3

a) =-15,5(20,8+9,2) +3,5(9,2+20,8) = -15,5.30+ 3,5.30 = -30(15,5 - 3,5) = -30 15 = -450

b) = (-19,95 + 4,95)+(-45,75 + 5,75) = - 15 + (- 40) = - 55

Trang 9

GV: y/c HS dựa vào công thức tổng

quát trên, tìm phần nguyên

A = 2x(1+ y) - y = 2.(-2,5)(1- 0,75) + 0,75 = -5.0,25 + 0,75 = - 1,25 + 0,75 = - 0,5

- Học bài trong SGK kết hợp với vở ghi thuộc lí thuyết, xem lại các BT đã chữa

- Tìm hiểu cách tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của một biểu thức

- Ôn tập phần lũy thừa của một số hữu tỉ

Trang 10

Soạn: 2109/2015

Bài 3

TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT, GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA MỘT BIỂU THỨC CHỨA

DẤU GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

- Kĩ năng: Vận dụng các kiến thức đó vào giải bài tập

- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thân, linh hoạt và sáng tạo

II CHUẨN BỊ:

GV: Hệ thống câu hỏi và bài tập phù hợp với mục tiêu và vừa sức HS

HS: Ôn tập theo HD của GV

Hoạt động 1: Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của một biểu thức:

?1 Để tìm được giá trị lớn nhất của 1

biểu thức có chứa dấu giá trị tuyệt đối ta

dựa vào đâu ?

?2 Để tìm được giá trị nhỏ nhất của 1

biểu thức có chứa dấu giá trị tuyệt đối ta

dựa vào đâu ?

VD: + Vì nên - 0 Do đó

c - c, dấu "=" xảy ra khi và chỉ khi

A = 0 Vậy giá trị lớn nhất của biểu thức:

M = c A = 0 (kí hiệu max M =c )+ Tương tự ta có Max N = - c A = 0

2 Để tìm được giá trị nhỏ nhất của 1biểu thức có chứa dấu giá trị tuyệt đối tadựa vào

VD: + Vì nên c + c, dấu "="xảy ra khi và chỉ khi A = 0 Vậy giá trịnhỏ nhất của biểu thức:

M = c A = 0 (kí hiệu min M =c )+ Tương tự ta có Min N = - c A = 0Hoạt động 2: Luyện tập

1 Tìm giá trị lớn nhất của biểu

Trang 11

b) B = ;

c) C = 5,5 -

GV: y/c HS vận dụng lí thuyết trên

làm bài cá nhân 6/, sau đó cho HS

GV: y/c HS vận dụng lí thuyết trên

làm bài cá nhân 6/, sau đó cho HS

Vậy Dấu "=" xảy ra

khi và chỉ khi x.y 0

b) vì theo câu a ta có:

b) Ta có: B = -2, dấu "=" xảy ra1,4 - x = 0 x = 1,4

Vậy maxB = -2 x = 1,4

c) Ta có: C = 5,5 - 5,5, dấu "=" xảy

ra 2x-1,5 = 0 2x=1,5 x = 0,75Vậy maxC = 5,5 x = 0,75

2

a) Ta có: M = -14, dấu "=" xảy

ra 10,2 - 3x = 0 3x =10,2 x = 3,4Vậy maxM = -14 x = 3,4

b) Ta có: N = 4 - 4, dấu "="xảy ra 5x - 2 = 0 (1) và 3y + 12 = 0 (2)

* Từ (1) suy ra 5x = 2 x = 0,4;

* Từ (2) suy ra 3y = - 12 y = -4Vậy maxN = 4 x = 0,4 và y = -4

3

a) Ta có: A = 1,7 + 1,7, dấu "=" xảy

ra 3,4 - x = 0 x = 3,4Vậy minA = 1,7 x = 3,4

b) Ta có: B = -3,5, dấu "=" xảy ra

x + 2,8 = 0 x = -2,8Vậy minA = - 3,5 x = - 2,8

c) Ta có: C = + 3,7 3,7, dấu "=" xảy

ra 4,3 - x = 0 x = 4,3Vậy minA = 3,7 x = 4,3

4

a) Ta có: M = - 14,2, dấu "="xảy ra 3x + 8,4 = 0 3x = - 8,4 x = -2,8Vậy minA = - 14,2 x = - 2,8

"=" xảy ra 4x - 3 = 0 (1) và 5y + 7,5 = 0 (2)

* Từ (1) suy ra 4x = 3 x = 3/4;

* Từ (2) suy ra 5y = - 7,5 y = - 1,5Vậy minN = 17,5 x = 3/4 và y = - 1,5 c) Ta có: P =

= Vậy biểu thức P đạt giá trị nhỏ nhất là 1 khi

x - 2012 và 2011 - x cùng dấu, nghĩa là:

2011

Trang 12

Hoạt động 3: Luyện tập: Cộng, trừ, nhân chia các số hữu tỉ, lũy thừa của một số hữu tỉ.

1 Tìm hai số hữu tỉ a và b, sao cho

(Ta biến đổi chúng về dạng tìm hai số

khai biết tổng và hiệu.)

2 Tìm hai số hữu tỉ a và b, sao cho

(Ta biến đổi chúng về dạng a - 1 = a + b

Từ đó suy ra b, rồi tìm a.)

3 Tìm các sô hữu tỉ a và b biết rằng:

(ta nhân từng vế 3 đẳng thức rồi kết hợp

với từng tích của 2 số đã cho tìm số còn

-2a = 1 a = 0,5Vậy a = 0,5; b = -1

3 Nhân từng vế 3 đẳng thức trên ta có:

(abc)2 = 2.3.54 =(6.3)2 = 182

nên abc = 18+ Nếu abc = 18 thì kết hợp với bc = 3 suy ra a = 6; kết hợp với ab = 9 suy ra c

= 9, kết hợp với ca = 54 suy ra b = 1/3.+ Nếu abc = - 18 thì kết hợp với bc = 3 suy ra a = - 6; kết hợp với ab = 9 suy ra

c =-9, kết hợp với ca = 54 suy ra b = -1/3Vậy có 2 ĐS: a = 6, b = 1/3, c = 9

Và a = -6, b = -1/3, c = -9

4 Từ GT suy ra:

5A = 5 + 52 + 53 + 54 + + 550 + 551

Do đó 5A - A = 551 - 1 nên A = (551-1):4(vì có 1 thừa số là 55)

5 a) A = 74(72 + 7 -1) = 74.55 b) B = 24.5 + 215 = 220 + 215 = 215(25 + 1)

B = 215.33 B 33 (vì có 1 thừa số là 33)Hoạt động 4: Hướng dẫn học ở nhà:

- Học bài trong vở ghi, xem lại các BT đã chữa

- Làm lại các BT khó

- Buổi sau ôn tập phần tỉ lệ thức và t/c của dãy tỉ số bằng nhau

Trang 13

- Kĩ năng: Vận dụng các kiến thức đó vào giải bài tập cụ thể.

- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt, sáng tạo

II CHUẨN BỊ:

GV: Hệ thống câu hỏi và BT phù hợp với mục tiêu và vừa sức HS

HS: Ôn tập theo HD của GV

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

Hoạt động 1: Ôn tập lí thuyết:

GV: Nêu lần lượt từng câu hỏi

2 T/c:

a) (T/c cơ bản của tỉ lệ thức) Nếu thì ad = bc b) (ĐK 4 số lập thành tỉ lệ thức) Nếu ad = bc và (a, b, c, d khác 0 thì ta

có các tỉ lệ thức:

3 T/c của dãy tỉ số bằng nhau:

Từ dãy tỉ số bằng nhau ta suyra:

(gt các tỉ số đều có nghĩa)Hoạt động 2: Luyện tập:

Trang 14

+ Thay vào từng vế, tạo nhân tử

chung của tử và mẫu, rút phân số

b) (a + b + c + d)(a - b - c + d) = (a - b + c - d)(a + b - c - d)

Trang 15

- Học bài trong vở ghi, tập làm lại các BT đã chữa.

- Làm thêm BT sau: Bài 58; 62; 63 Sách nâng cao và phát triển Toán 7 tr 19 và 21

Trang 16

Soạn: 05/10/2015

Bài 5:ÔN TẬP, MỞ RỘNGKHÁI NIỆM CĂN BÂC HAI SỐ VÔ TỈ SỐ THỰC

I MỤC TIÊU:

- Kiến thức: Củng cố, mở rộng cho HS nắm vững đ/n căn bậc hai, k/n số vô tỉ, số thực

- Kĩ năng: Vận dụng các kiến thức đó vào giải bài tập cụ thể

- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt, sáng tạo

II CHUẨN BỊ:

GV: Hệ thống câu hỏi và BT phù hợp với mục tiêu và vừa sức HS

HS: Ôn tập theo HD của GV

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

Hoạt động 1: Ôn tập lí thuyết:

hữu tỉ được gọi chung là

gì ? Kí hiệu như thế nào?

2 - Căn bậc hai của số a không âm là số x sao cho x2=a

- Số dương a có đúng hai căn bậc hai, một số dương kíhiệu là , và một số âm kí hiệu là -

- Trước hết ta so sánh phần nguyên, phần nguyên của sốnào lớn hơn thì số đó lớn hơn

- Nếu phần nguyên của chúng bằng nhau thì ta so sánhtới hàng phần 10,

5 Mỗi số thực đều được biểu diễn bởi 1 điểm trên trụcsố,

- Ngược lại, mỗi điểm trên trục số biểu diễn 1 số thực.Hoạt động 2: Luyện tập:

Trang 17

GV: y/c HS làm bài cá nhân 5/, sau đó

cho HS nêu cách làm và kết quả

GV: Nx, bổ sung, thống nhất cách làm

2 So sánh:

a) 15 và ; b) và 7

(pp tương tự)Gợi ý HS vận dung t/c bắc cầu để giải

3 So sánh:

Gợi ý HS vận dung t/c bắc cầu để giải

HS: Làm bài, GV theo dõi HD HS làm

bài

4 Tính:

GV: y/c HS làm bài cá nhân 5/, sau đó

cho HS nêu cách làm và kết quả

GV: Gợi ý HS tính giá trị của căn x rồi

thay vào biểu thức để tính A trong từng

3

a) Vì 2 < 3 nên nên

b) vì nên >

4

a) = 0,6 + 0,7 = 1,3b) =

5 a) x2 = 81 x = 9b) (x - 1)2 = suy ra:

* x - 1 = 3/4 x = 1+ 3/4 = 7/4

* x - 1 = - 3/4 x = 1 - 3/4 = 1/4c) x - 2

d)

vào biểu thức A ta có:A = ( là số nguyên)

Vì x = nên nên thay vào

Trang 18

biểu thức A ta có: A =

( là số nguyên)Hoạt động 3: Hướng dẫn học ở nhà:

- Học bài trong vở ghi thuộc phần lí thuyết Xem lại các BT đã chữa

- Làm các BT ôn tập trong SGK và trong VBT

Rút kinh nghiệm sau buổi dạy:

- Kĩ năng: RÌn luyÖn kü n¨ng trả lời câu hỏi, thùc hiÖn c¸c phÐp tÝnhtrong Q, tÝnh nhanh, tÝnh hîp lÝ, t×m x, so s¸nh 2 sè h÷u tØ

- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt và sáng tạo

II CHUẨN BỊ:

GV: Tổng hợp các ưu khuyết điểm của HS trong bài kiểm tra 1 tiết, 1 số bài tập bổsung phù hợp với mục tiêu và vừa sức HS

HS: Ôn tập theo HD của GV M¸y tÝnh bá tói

III: TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

Hoạt động 1: LT: Tập hợp Q, các phép tính trong tập hợp Q

1 So sánh: và

GV: y/c HS suy nghĩ, nêu hướng làm

GV: Nx, bổ sung, vì b và n > 0 nên việc so

sánh 2 số hữu tỉ bất kì sẽ xảy ra 1 trong 3

trường hợp: nhỏ hơn hoặc bằng hoặc lớn

Trang 19

GV: Theo dõi HD HS làm và chữa bài.

Nhắc lại mục chú ý để khắc sâu cho HS

Trang 20

Vậy x = - 0,5, y = - 1.

3 Cộng từng vế của đẳng thức đã cho tađược:

(x+y+z)2 = 9 x + y + z = 3

* Nếu x + y + z = 3 thì 3x = - 5, 3y = 9,3z = 5 nên x = - , y = 3, z =

* Nếu x + y + z = - 3 thì -3x = - 5, -3y =

9, - 3z = 5 nên x = , y = - 3, z =- 7.a) - Nếu x < 1, ta có:

* Nếu 5 - 2x hay x 2, 5 thì ta có:

5 - 2x = 4 2x = 1 x = 0,5Vậy x = 4,5 hoặc x = 0,5

Trang 21

- Kĩ năng: RÌn luyÖn kü n¨ng trả lời câu hỏi, thùc hiÖn c¸c phÐp tÝnhtrong Q, tÝnh nhanh, tÝnh hîp lÝ, t×m x, so s¸nh 2 sè h÷u tØ.

- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt và sáng tạo

II CHUẨN BỊ:

GV: Tổng hợp các ưu khuyết điểm của HS trong bài kiểm tra 1 tiết, 1 số bài tập bổsung phù hợp với mục tiêu và vừa sức HS

HS: Ôn tập theo HD của GV M¸y tÝnh bá tói

III: TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

Hoạt động 1: Chữa bài tập:

1 Tìm các số tự nhiên n sao cho:

; c) 125 5.5n 625 52 5n 53 3

Trang 23

7 Ba đội công nhân tham gia trồng cây.

Biết rằng số cây đội 1 trồng bằng số

cây của đội 2 và bằng số cây của đội 3

Số cây đội 2 trồng ít hơn tổng số cây hai

đội 1 và 3 là 55 cây Tính số cây mỗi đội

đã trồng

(pp dạy tương tự)

2 a) A = = -

b) B =

=

3 a) Ta có:

334 > 330 = (33)10 = 2710>2510=(52)10=520 Vậy 334 > 520

b) Ta có: 715 < 815 = (34)5 = 320 < 1720 Vậy 715 < 1720

4 a) = 3n(32 + 1) - 2n(22+1)= 3n.10 - 2n.5

Vì 3n.10 10, 2n.5 10 nên hiệu chia hếtcho 10

b) = 3n + 1(32+1) + 2n+2(2+1) = 3n.3.2.5 + 2n+1.2.3 = 6(3n.5 + 2n + 1) 6

Trang 24

Vậy số cây mỗi đội trồng được là: 60cây; 45 cây; 40 cây.

- Kĩ năng: Vân dụng các kiến thức cơ bản trên vào giải BT cụ thể

- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt và sáng tạo

II CHUẨN BỊ:

GV: Các bài toán phù hợp với mục tiêu trên

HS: Ôn tập theo HD của GV

Trang 25

a) Tìm x thỏa mãn:

b) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: A =

Bài 3: (4,0 điểm) Ba tấm vải dài tổng cộng 210m Sau khi bán tấm vải thứ nhất,

tấm vải thứ hai và tấm vải thứ ba thì chiều dài của 3 tấm vải còn lại bằng nhau Hỏi mỗi tấm vải lúc đầu dài bao nhiêu mét ?

Chứng minh rằng: a) DA = EC ; b) DA EC

IV ĐÁNH GIÁ CHO ĐIỂM

0,50,50,50,50,50,50,50,5

2 a) Vì nên theo bài ra ta có:

* Nếu x 1 ta có 2(x-1) = 4-x 2x - 2 = 4 - x (t/m)

0,50,5

Trang 26

3 Gọi chiều dài của tấm vải thứ nhất, thứ hai, thứ ba tính theo mét lần

lượt là x, y, z thì số mét vải bán đi và x + y + z = 210 m

Sau khi bán số vải của các tấm còn lại bằng nhau nên ta có:

4 Vẽ hình + GT & KL

C/m: Ta có

Suy ra

b) Ta có:

=

0,5

0,50,50,50,50,5

t

xO

x

Trang 27

Ngày 07/12/2012 soạn B9:

KIỂM TRA 120/

I MỤC TIÊU:

- Kiến thức: Kiểm tra các kiến thức cơ bản của HS về đại lượng tỉ lệ thuận, đại lượng tỉ

lệ nghịch, hàm số, đồ thị của hàm số y = ax (a 0); cách c/m tia phân giác của 1 góc,c/m đường thẳng vuông góc, đường thẳng song song

- Kĩ năng: Vân dụng các kiến thức cơ bản trên vào giải BT cụ thể

- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt và sáng tạo

II CHUẨN BỊ:

GV: Các bài toán phù hợp với mục tiêu trên

HS: Ôn tập theo HD của GV

Trang 28

Bài 1: (4,0 điểm) Số tiền trả cho 3 người đánh máy một bản thảo là 410 000đ Người

thứ nhất làm việc trong 16 giờ, mỗi giờ đánh được 3 trang, người thứ hai trong 12 giờ,mỗi giờ đánh được 5 trang, người thứ ba làm trong 14 giờ, mỗi giờ đánh được 4 trang Hỏi mỗi người nhận được bao nhiêu tiền ? (Biết số tiền đánh chi trả cho mỗi trang là như nhau)

Bài 2: (4,0 điểm) Cho 3 phân số tối giản Biết tổng của chúng là - 2, tử của chúng tỉ lệ

với 3, 4, 5 Còn mẫu của chúng tỉ lệ với

Bài 3: (4,0 điểm) Cho hàm số y = f(x) =

Bài 4: (4,0 điểm) Cho đoạn thẳng AB, điểm C cách đều 2 điểm A và B, Điểm D cách

đều 2 điểm A và B (C và D nằm khác phía đối với AB)

a) C/mr: Tia CD là tia phân giác của của góc ACB

b) Kết quả câu a có đúng không nếu C và D nằm cùng phía đối với AB ?

Bài 5: (4,0 điểm) Cho tam giác ABC có góc A bằng 900, M là trung điểm của AC Trêntia đối của tia MB lấy điểm K sao cho MK = MB C/mr:

a) KC vuông góc với AC;

b) AK//BC

III ĐÁNH GIÁ CHO ĐIỂM

1 - Số trang sách người thứ nhất đánh được: 16 3 = 48 (trang)

- Số trang sách người thứ hai đánh được: 12 5 = 60 (trang)

- Số trang sách người thứ ba đánh được: 14 4 = 56 (trang)

Gọi x, y, z lần lượt là số tiền tính theo đồng mà người thứ nhất, thứ 2

và thứ 3 được trả, theo bài ra ta có:

và x + y + z = 410 000Theo t/c của dãy tỉ số bằng nhau, ta có:

Vậy số tiền người thứ nhất được nhận là 120 000 đ, người thứ hai

được nhận là 150 000 đ, người thứ ba được nhận là 140 000 đ

0,250,250,250,251,01,0

0,750,25

2 Gọi 3 phân số phải tìm lần lượt là

1,0

Ngày đăng: 28/08/2016, 15:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w