1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Giáo án Hình 6 3 cột

49 115 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 49
Dung lượng 745,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo án chuẩn chỉ việc in .........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

Trang 1

_ Kiến thức : hiểu điểm là gì ?Đường thẳng là gì ?

-Hiểu quan hệ điểm thuộc ( không thuộc) đường thẳng

_ Kỹ năng : Biết vẽ điểm , đường thẳng

_ Biết đặt tên cho điểm, đường thẳng

_ Biết ký hiệu điểm, đường thẳng

_Gv : Giới thiệu 2 điểm

phân biệt, trùng nhau

Hs : Quan sát hình vẽ ,đọc và viết tên đườngthẳng

_ Xác định hình ảnh củađường thẳng trong thực

tế lớp học

_ Vẽ đường thẳng khác

và đặt tên

Hs : Quan sát H.4( sgk )

I Điểm:

_ Dấu chấm nhỏ trên tranggiấy là hình ảnh của điểm _ Người ta dùng các chữ cái

in hoa A,B,C …để đặt têncho điểm

Vd : A B

M

_ Bất cứ hình nào cũng là tậphợp các điểm Mỗi điểmcũng là một hình

II Đường thẳng :

_ Sợi chỉ căng thẳng, mépbảng … cho ta hình ảnh củađường thẳng

_ Đường thẳng không bị giớihạn về hai phía

_ Người ta dùng các chữ cáithường a,b,c …m,p ….để đặttên cho đường thẳng

Trang 2

với hình ảnh cho trước

_ Làm bài tập ?

d

B A

_ Điểm A thuộc đường thẳng

d và K/h : A d, còn gọi :điển A nằm trên d , hoặcđường thẳng d đi qua A hoặcđường thẳng d chứa điểm A _Tương tự với điểm Bd

4 Củng cố : 8’

_ BT 1 ( sgk : tr 104) : Đặt tên cho điểm, đường thẳng

_ BT 3 ( sgk : tr 104) : Nhận biết điểm thuộc ( không thuộc đường thẳng )

_ Sử dụng các k/h : , 

_ BT 4 ( sgk: tr 104) : Vẽ điểm thuộc (không thuộc) đường thẳng

_ BT 7 ( sgk : tr 104) : Gấp giấy để có được hình ảnh của đường thẳng

_ Ba điểm thẳng hàng, điểm nằm giữa 2 điểm

_ Trong 3 điểm thẳng hàng có một và chỉ một điểm nằm giữa 2 điểm

_ Biết vẽ 3 điểm thẳng hàng, 3 điểm không thẳng hàng

_ Sử dụng các thuật ngữ nằm cùng phía, nằm khác phía, nằm giữa

_ Thái độ :yêu cầu sử dụng thước thẳng để vẽ và kiểm tra 3 điểm thẳng hàng mộtcách cẩn thận, chính xác

Trang 3

Hs: Làm bt 10 a, 10c( sgk : tr :106).

Hs : Xem H.9 (sgk) .Đọc cách mô tả vị trítương đối của 3 điểmthẳng hàng

Hs : Vẽ 3 điểm thẳnghàng sao cho A nằmgiữa B và C Suy ranhận xét điểm giữa

I Thế nào là 3 điểm thẳng hàng ?

_ Khi ba điểm A,C,D cùng thuộcmột đường thẳng, ta nói chúngthẳng hàng

_ Khi ba điểm A,B,C không cùngthuộc bất kỳ một đường thẳngnào,ta nói chúng không thẳng hàng

II Quan hệ giữa 3 điểm thẳng hàng :

Trong 3 điểm thẳng , có một và chỉmột điểm nằm giữa 2 điểm còn lại

A C D

B B

A C

Trang 4

B A

y x

B A

Bài 3 : ĐƯỜNG THẲNG ĐI QUA HAI ĐIỂM

I Mục tiêu :

_ Kiếi thức cơ bản : Có một và chỉ một đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt

_ Biết vẽ đường thẳng đi qua hai điểm

_ Rèn luyện tư duy : biết vị trí tương đối của hai đường thẳng trên mặt phẳng

Thái độ : Vẽ cẩn thận, chính xác đường thẳng đi qua hai điểm A,B

2 Kiểm tra bài cũ: 5’

_ Vẽ 3 điểm thẳng hàng, 3 điểm không thẳng hàng

_ Xác định điểm nằm giữa và kết luận với các điểm còn lại

_ Kiểm tra điểm thẳng hàng qua hình vẽ

_ Xác định số đườngthẳng vẽ được

_ Làm BT 15 (sgk: tr109)

Hs : Đặt tên đườngthẳng vừa vẽ theo cáccách gv chỉ ra

_ Làm ? sgk

Hs : Nhận xét điểmkhác nhau của H.19 vàH.20 (sgk)

Hs : Vẽ hai đườngthẳng phân biệt có mộtđiểm chung và không

có điểm chung nào _ Suy ra nhận xét

I Vẽ đường thẳng:

_ Có một đường thẳng và chỉ mộtđường thẳng đi qua hai điển A và B

II Tên đường thẳng :

_Đường thẳng a : _ Đường thẳng AB hay BA

2 Hai đường thẳng song song: (H.20)

_Hai đường thẳng song song ( trong

a

Trang 5

mp) là hai đường thẳng không cóđiểm chung.

3 Hai đường thẳng trùng nhau:

_ Là hai đường thẳng có quá 1 điểmchung

* Chú ý : sgk.

4.Củng cố: 6’

_ Tại sao hai điểm luôn thẳng hàng ?(BT 16 :sgk)

_ Cách kiểm tra 3 điểm thẳng hàng, BT 17;19 (sgk: tr 109)

5.Hướng dẫn học ở nhà : 3’

_ Học lý thuyết theo phần ghi tập

_ Làm các bài tập 16;20;21 (sgk), chuẩn bị dụng cụ cho bài 4 ‘ Thực hành trồng câythẳng hàng ‘ như sgk yêu cầu

III Rút kinh nghiệm

Tuần:04

NS:14/08/2010

Bài 4 : Thực hành : TRỒNG CÂY THẲNG HÀNG

Trang 6

I Mục tiêu :

_ Hs biết trồng cây hoặc các cọc thẳng hàng với nhau dựa trên khái niệm thẳng hàng

II Chuẩn bị :

_ Gv : Ba cọc tiêu, 1 dây dội, 1 búa đóng cọc

_ Hs : chuẩn bị theo nhóm như sgk yêu cầu

III Tiến trình lên lớp :

1 Ổn định tổ chức : 1’

2 Kiểm tra bài cũ: 5’

_ Ba điểm như thế nào là thẳng hàng và như thế nào là không thẳng hàng ?

_ Cho hình vẽ xác định điểm nằm giữa 2 điểm còn lại

Hs : Tìm hiểu các dụng

cụ cần thiết cho tiết thực hành Chú ý tác dụng của dây dội

Hs : Trình bày lại các bước như gv hướng dẫn

và tiến hành thực hiện theo nhóm

I Nhiệm vụ : a/ Chôn các cọc hàng rào nằm giữa

hai cột mốc A và B

b/ Đào hố trồng cây thẳng hàng với

hai cây A và B đã có bên lề đường

_ Chuẩn bị tiết sau thực hành

IV Rút kinh nghiệm s

Trang 7

NS:04/08/2010

Bài 4 : Thực hành : TRỒNG CÂY THẲNG HÀNG I.Mục tiêu :

_ Hs biết trồng cây hoặc các cọc thẳng hàng với nhau dựa trên khái niệm thẳng hàng

II.Chuẩn bị :

_ Gv : Ba cọc tiêu, 1 dây dội, 1 búa đóng cọc

_ Hs : chuẩn bị theo nhóm như sgk yêu cầu

III.Tiến trình lên lớp :

1 Ổn định tổ chức : 1’

2 Kiểm tra bài cũ: 5’

_ Ba điểm như thế nào là thẳng hàng và như thế nào là không thẳng hàng ?

_ Cho hình vẽ xác định điểm nằm giữa 2 điểm còn lại?

-Nhóm trưởng nhận vị trí thực hành

-Nhóm trưởng phân công nhiệm vụ cho từngthành viên trong nhóm

-Các nhóm có ghi biên bản:

_ Chuẩn bị bài 5 ‘ Tia’

IV Rút kinh nghiệm

Trang 8

O yx

x A

_ Biết định nghĩa mô tả tia bằng các cách khác nhau

_Biết thế nào là hai tia đối nhau, hai tia trùng nhau

_ Biết vẽ tia

_ Biết phân loại hai tia chung gốc

_ Biết phát biểu gẫy gọn các mệnh đề toán học

B xx’, suy ra hai tia)

HĐ2 : Hai tia đối

Hs: ‘Đọc’ hình 26 sgk

và trả lời câu hỏi _ Thế nào là là một tiagốc O?

_ Hs : ‘Đọc’ H.27 sgk

Vẽ tia Oz và trình bàycách vẽ

I Tia :

_ Hình gồm điểm O và một phầnđường thẳng bị chia ra bởi điểm Ođược gọi là tia gốc O (còn được gọi

là nửa đường thẳng gốc O)

_ Tia Ax không bị giới hạn về phíax

II Hai tia đối nhau:

Trang 9

x B

A

nhau:13’ Hướng dẫn

trả lời câu hỏi : hai tia

đối nhau phải có những

điều kiện gì?

_ Gv : củng cố qua ?1

HĐ3 : Hai tia trùng

nhau

12’ Giới thiệu cách gọi

tên khác của tia AB

trùng với tia Ax, và giới

thiệu định nghĩa hai tia

trùng nhau và hai tia

phân biệt

_ Gv : Có thể dùng

bảng phụ minh họa ?2

Hs : Đọc định nghĩa vàphần nhận xét sgk

_ Làm ?1

Hs : Đọc các kiến thứcsgk và trả lời câu hỏi :_ Thế nào là hai tiatrùng nhau?

_ Làm ?2

_ Hai tia chung gốc Ox và Oy tạthành đường thẳng xy được gọi làhai tia đối nhau

_ Nhận xét : sgk.

* Chú ý : hai tia đối nhau phải thỏa

mãn đồng thời hai điều kiện:

- Chung gốc

- Cùng tạo thành một đườngthẳng

III Hai tia trùng nhau :

_ Hai tia trùng nhau là hai tia màmọi điểm đều là điểm chung

_ Hai tia phân biệt là hai tia khôngtrùng nhau

Vd:

_ Hai tia AB và Ax là hai tia trùngnhau

4 Củng cố: 3’

_ Vẽ hai tia chung gốc Ox, Oy ( có 3 trường hợp hình vẽ)

_ Nhận biết trường hợp hai tia đối nhau, hai tia trùng nhau

_ Làm bài tập 23 (sgk : tr 113) : nhận biết tia, tia trùng nhau, tia đối nhau

_ Bài tập 25 (sgk : tr 113): Vẽ tia

5 Hướng dẫn học ở nhà : 3’

_ Học lý thuyết như phần ghi tập

_ Làm bài tập 22;24 (sgk : tr 113)

_ Chuẩn bị bài tập luyện tập sgk

IV Rút kinh nghiệm

Tuần:07

NS:04/09/2010

LUYỆN TẬP

Trang 10

A M B

M

<

B A

y

M O

N x

I Mục tiêu :

_ Luyện tập cho hs kỹ năng phát biểu định nghĩa tia, hai tia đối nhau

_ Rèn luyện kỹ năng nhận biết tia, hai tia đối nhau, hai tia trùng nhau, củng cố điểm nằm cùng phía, khác phía qua việc đọc hình

2 Kiểm tra bài cũ : 5’

_ Vẽ đường thẳng xy, lấy điểm O bất kỳ trên xy

_ Chỉ ra hai tia chung gốc

_ Viết tên hai tia đối nhau ? Thế nào là hai tia đối nhau?

_ Lấy AOx, BOy chỉ ra hai tia trùng nhau ? Vì sao ?

M suy ra tồn tai hai vị trí như hình vẽ

Hs : Xác định thêm các tia nào được xem là trùng nhau

Hs : Dựa theo định nghĩa sgk hoàn chỉnh các phát biểu bằng cáchđiền vào chỗ trống một cách thích hợp

Hs : Phát biểu định nghĩa hai tia đối nhau

Hs : Xác các câu đã cho

là đúng hay sai và vẽ hình minh họa

Hs : Vẽ hình theo yêu cầu sgk

BT 28 (sgk : tr 113)

Trang 11

Hs : Tìm tia đối trong các trường hợp còn lại của hình vẽ.

a Hai tia đối nhau gốc O là : Ox, Oy

b O Nằm giữa M, N

4 Củng cố:

_ Củng cố lý thuyết ngay phần bài tập có liên quan

5 Hướng dẫn học ở nhà :2’

_ Giải tương tự với các bài tập 29, 30 (sgk : tr114)

_ Chuẩn bị bài 6 : “ Đoạn thẳng “

IV Rút kinh nghiệm

_ Hs biết định nghĩa đoạn thẳng

_ Rèn luyện kỹ năng vẽ đoạn thẳng

_ Biết nhận dạng đoạn thẳng, cắt đoạn thẳng, cắt tia, cắt đường thẳng

_ Biết mô tả hình vẽ bằng các cách diễn đạt khác nhau

Trang 12

A

2 Kiểm tra bài cũ : 5’

_ Thế nào là đường thẳng, tia ? Cách vẽ mỗi loại ?

_ Đánh dấu hai điểm A

và B trên trang giấy _ Vẽ đoạn thẳng AB vànói rõ cách vẽ

Hs : Làm BT 33, 35(sgk : tr 115, 116)

_ Dựa vào định nghĩađoạn thẳng AB phátbiểu tương tự

_ BT 34 chú ý nhậndạng đoạn thẳng, cáchgọi tên

I Đoạn thẳng AB là gì ?

_ Đoạn thẳng AB là hình gồmđiểm A, điểm B và tất cả các điểmnằm giữa A và B

_ Hai điểm A và B là hai mút(hoặc hai đầu) của đoạn thẳng AB._ Đoạn thẳng AB còn gọi là đoạnthẳng BA

II Đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, cắt tia, cắt đường thẳng :

_ Các trường hợp được biểu diễntương tự hình vẽ sgk

Trang 13

IV Rút kinh nghiệm :

Bài 7 : ĐỘ DÀI ĐOẠN THẲNG

I Mục tiêu :

_ Hs biết đo dộ dài đoạn thẳng là gì ?

_ Biết sử dụng thước đo độ dài đoạn thẳng

_ Biết so sánh hai đoạn thẳng

_ Rèn luyện thái độ cẩn thận khi đo

II Chuẩn bị :

_Gv : Sgk, thước đo độ dài

III Hoạt động dạy và học :

1 Ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ:

_ Đoạn thẳng AB là gì? Nêu cách vẽ đoạn thẳng ấy ?

_ Bài tập 37, 38 (sgk : tr 116)

3 Dạy bài mới :

HĐ1 : Thông qua việc

kiểm tra bài cũ (vẽ

_ Đo độ dài đoạn thẳng

Vd : Độ dài đoạn thẳng AB bằng

15 mm K/h : AB = 15 mm.

Trang 14

D C

B A

G E

Gv :Khi nào khoảng

cách giữa hai điểm A,B

Gv : Giới thiệu thước

đo độ dài trong thực

tế

Gv : Giới thiệu đơn vị

đo độ dài của nước

Hs : Khi hai điểm A, Btrùng nhau

Hs : Đọ sgk về hai đoạnthẳng bằng nhau, đoạnthẳng này dài hơn (ngắnhơn) đoạn thẳng kia _ Ghi nhớ các ký hiệutương ứng

_ Làm ?1

Hs : Làm ?2 _ Liên hệ hình ảnh sgk

và các tên gọi đã cho phânbiệt các thước đo tronghình vẽ

_ Học lý thuyết theo phần ghi tập

_ Hoàn thành các bài tập còn lại tương tự ví dụ và bài tập mẫu

_ Chuẩn bị bài 8 : “ Khi nào thì AM + MB = AB “

IV Rút kinh nghiệm :

Trang 15

Tuần:1 NS:

Bài 8 : KHI NÀO THÌ AM + MB = AB ?

I Mục tiêu :

_Hs nắm được nếu điểm M nằm giữa hai điểm A và B thì AM + MB = AB

_ Nhận biết một điểm nằm giữa hay không nằm giữa 2 điểm khác

_ Bước đầu rèn luyện tư duy dạng :

- “Nếu a + b = c và biết hai trong ba số a, b, c thì suy ra số thứ ba “

_ Thái độ cẩn thận khi đo các đoạn thẳng và khi cộng các độ dài

II Chuẩn bị :

_ Gv : sgk, thước đo độ dài

III Hoạt động dạy và học :

1 Ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ:

_ Trình bày nhận xét khi đo đoạn thẳng ?

_ Phân biệt hai khái niệm “khoảng cách “ và “ độ dài đoạn thẳng “ ?

_ Tính chu vi của tam giác cho trước ?

3 Dạy bài mới :

để dễ kiểm tra)

Hs : Thực hiện so sánhhai trường hợp như sgk

và nêu nhận xét

Hs : Trình bày tương tự

ví dụ sgk

Hs : Vận dụng kiếnthức khi nào IN + NK =

và B

Vd : Cho điểm M nằm giữa hai

điểm A và B Biết AM = 3cm, AB

= 8 cm Tính MB

Trang 16

tr 120, 121 với một sốdụng cụ phổ biến

II Một vài dụng cụ đo khoảng cách giữa hai điểm trên mặt đất :

4 Củng cố:

_ Bài tập 50, 51 (sgk : tr 120, 121)

_ Chú ý điều kiện xác định điểm nằm giữa hay không nằm giữa hai điểm còn lại

5 Hướng dẫn học ở nhà :

_ Tìm hiểu dụng cu đo khoảng cách giữa hai điểm trên mặt đất

_ Học bài theo phần ghi tập

_ Làm các bài tập còn lại và chuẩn bị tiết ‘luyện tập’

IV Rút kinh nghiệm :

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Dạy bài mới :

BT 48 (sgk: tr 121).

_ Gọi A, B là hai điểm mút của bềrộng lớp học Gọi M, N, P, Q làcác điểm trên cạnh mép bề rộnglớp học lần lượt trùng với đầu sợidây khi liên tiếp căng dây để đo

bề rộng lớp học Theo đầu bài ta

có :

Trang 17

hai đoạng thẳng nào ?

_ Tương tự với đoạn

Hs : Thực hiện tương tự

AM + MN + NP + PQ + QB =AB

Vì AM = MN = NP = PQ = 1,25m

Hay AM = BN

b AM = AN + NM (H.52b)

BN = BM + MN

Mà AN = BM và NM = MN Nên AM = BN

4 Củng cố:

_ Ngay sau mỗi phần có liên quan

5 Hướng dẫn học ở nhà :

_ Hs xem lại bài “ Tia” và cách đo độ dài đoạn thẳng

_Chuẩn bị bài “ Vẽ đoạn thẳng cho biết độ dài “

IV Rút kinh nghiệm :

Bài 9 : VẼ ĐOẠN THẲNG CHO BIẾT ĐỘ DÀI

Trang 18

_ Gv : Sgk, thước đo độ dài, compa.

III Hoạt động dạy và học :

1 Ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Dạy bài mới :

khoảng vẽ điểm M trên

tia Ox sao cho OM = 2

giữa hai điểm còn lại ?

Gv : Tổng quát trên tia

Hs : trình bày cách vẽtương tự sgk

Hs : Một điểm duynhất

Hs : Thực hiện cácbước hướng dẫn kếthợp quan sát hình vẽsgk : tr 123

Hs : Thực hiện cácbước vẽ theo câu hỏihướng dẫn của gv

Hs : Điểm M nằm giữahai điểm còn lại

Hs : Trả lời tương tựnhận xét sgk : tr 123

I Vẽ đoạn thẳng trên tia :

Vd1 : Trên tia Ox, hãy vẽ đoạnthẳng OM có độ dài bằng 2 cm._ Cách vẽ : sgk

Nhận xét :Trên tia Ox bao giờ cũng vê được một và chỉ một điểm

M sao cho OM = a (đơn vị dài).

Vd2 : Cho đoạn thẳng AB Hãy vẽđoạn thẳng CD sao cho CD = AB

II Vẽ hai đoạn thẳng trên tia :

Vd3 : Trên tia Ox vẽ hai đoạnthẳng OM và ON, biết OM = 2

Trang 19

4 Củng cố:

_ Bài tập 58 (sgk : tr 124) : Vẽ đoạn thẳng AB dài 3.5 cm Nói cách vẽ

 Lấy điểm A tùy ý, vẽ tia Ax Trên tia Ax, xác định các điểm B sao cho

AB = 3.5 (cm)

_ Bài tập 53, 54 (sgk : tr 124)

5 Hướng dẫn học ở nhà :

_ Học lý thuyết như phần ghi tập

_ Bài tập 55, 56, 57 dựa vào độ dài đoạn thẳng, suy ra tìm điểm nằm giữa và so sánhđoạn thẳng theo yêu cầu của bài toán

_ Chuẩn bị bài 10 “ Trung điểm của đoạn thẳng “

IV Rút kinh nghiệm :

Bài 10 : TRUNG ĐIỂM CỦA ĐOẠN THẲNG

I Mục tiêu :

_Hs hiểu được trung điểm của đoạn thẳng là gì ?

_ Biết vẽ trung điểm của đoạn thẳng

_ Biết phân tích trung điểm của đoạn thẳng thõa mãn hai tính chất Nếu thiếu 1 trong

2 tính chất thì không còn là trung điểm của đoạn thẳng

_ Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi đo, vẽ gấp giấy

II Chuẩn bị :

_ Sgk, thước đo độ dài, compa, sợi dây, thanh gỗ

III Hoạt động dạy và học :

c Nhận xét gì về vị trí của M đối với A, B ?

3 Dạy bài mới :

HĐ1 : Định nghĩa trung

điểm của đoạn thẳng :

Gv : Củng cố điểm

thuộc đoạn thẳng, điểm

nằm giữa hai điểm

I Trung điểm của đoạn thẳng :

_ Trung điểm M của đoạn thẳng

AB là điểm nằm giữa A, B và

Trang 20

Gv : Giới thiệu hai cách

vẽ trung điểm như sgk

_ Giới thiệu bài toán

thực tế qua bài tập ?

hai điểm còn lại

Hs : Trả lời như địnhnghĩa sgk

Hs : Phân biệt điểm gữa

và điểm chính giữa

Hs : Bài tập 65 :

Hs đo các đoạn thẳng

H 64 và xác định điểmnào là trung điểm củađoạn thẳng và giải thích

vì sao _ Bài tập 60 : hs vẽ haiđoạn thẳng có độ dàixác định trên cùng mộttia, xác định trungđiểm, giải thích

Hs : Vẽ đoạn thẳng ABrồi xác định trung điểm

M

Hs : M nằm giữa haiđiểm A, B và cách Amột khoảng 2,5 cm

Hs : Dùng sợi dây để đo

độ dài thanh gỗ thẳng,chia đôi đoạn dây có độdài bằng độ dài thanh

gỗ, dùng đoạn dây đãchia đôi để xác địnhtrung điểm của thanhgỗ

II.Cách vẽ trung điểm của đoạn thẳng:

Vd : Vẽ đoạn thẳng AB có độ dài

5 cm Hãy vẽ trung điểm M củađoạn thẳng ấy

Giải :Tìm độ dài AM:

Ta có : MA + MB = AB và MA =MB

Suy ra : AM = MB =

2

AB

= 52 = 2,5 cm

C1 : Trên tia AB, vẽ điểm M saocho AM = 2,5 cm

C2 : Gấp giấy

4 Củng cố:

_ Diễn tả trung điểm M của đoạn thẳng AB bằng cách khác :

Trang 21

_ Chuẩn bị bài “ Ôn tập chương “

IV Rút kinh nghiệm :

_ Hệ thống hoá các kiến thức về điểm, đường thẳng, tia, đoạn thẳng

_ Sử dụng thành thạo thước thẳng, thước có chia khoảng, compa để đo vẽ đoạn thẳng

_ Bước đầu tập suy luận đơn giản

II Chuẩn bị :

_ Gv : Sgk, dụng cụ đo, vẽ, bảng phụ (Sgv : tr 171)

III Hoạt động dạy và học :

1 Ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ:

_ Định nghĩa trung điểm của đoạn thẳng ?

_ Nếu M là trung điểm của đoạn thẳng AB thì M cách đều hai điểm A, B, đúng haysai ?

_ Điều ngựơc lại của câu trên là đúng sai, vì sao ?

_ Bài tập 64 (sgk : 126)

3 Dạy bài mới :

điểm, đường thẳng, tia,

đoạn thẳng, trung điểm

Hs : a Có một và chỉmột

b Hai điểm

I Các hình :

_ Điểm

_ Đường thẳng _ Tia, đoạn thẳng

_ Trung điểm của một đoạnthẳng

II Các tính chất : (Sgk : 127).

Trang 22

c Mỗi điểm trên đường

thẳng là ….hai tia đối

Hs : Trả lời theo lýthuyết đã học

Hs : Thực hiện cácbước theo yêu cầu sgk

Hs : Trả lời như phần lýthuyết đã học

Hs : Tính độ dài đoạn

MA _Vẽ đoạn thẳng AB = 7cm

Suy ra xác định M saocho MA = 3,5 cm

_ Ôn tập lại toàn bộ kiến thức hình học chương I

_ Nắm lại các dạng bài tập tương tự phần bài tập ôn chương I

_ Chuẩn bị kiểm tra 1 tiết

IV Rút kinh nghiệm :

KIỂM TRA CHƯƠNG I

I Mục tiêu :

_ Kiểm tra nhận biết của hs về điểm, đường thẳng, tia, đoạn thẳng

_ Sử dụng dụng cụ vẽ hình theo yêu cầu và suy luận tính tóan, bài toán liên quan đếntrung điểm đoạn thẳng

Trang 23

_ Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác.

II Đề kiểm tra và đáp án :

III Rút kinh nghiệm :

TRẢ BÀI KIỂM TRA HK I

I Mục tiêu :

_ Củng cố các kiến thức trọng tâm trong bài kiểm tra HK I (phần hình học)

_ Sửa chữa các lỗi gặp phải trong bài kiểm tra

II Chuẩn bị :

_ Xem lại các nội dung trọng tâm trong phần kiểm tra HKI

III Hoạt động dạy và học :

 Ổn định tổ chức :

 Kiểm tra bài cũ:

 Dạy bài mới :

bằng lời của hs khi tính

giá trị trung điểm của

đoạn thẳng

Gv : Yêu cầu hs vẽ hình

minh họa bên ngoài ?

Gv : Hai tia trùng nhau

cần phải có điều kiện

Hs : Vẽ hình theo yêucầu bài toán

Hs : Hai tia chung gốc _ Suy ra câu trả lời chỉ

có thể là OA hay OB

Hs : Xác định câu trảlời đúng ( là điều kiệ đủcủa định nghĩa trungđiểm đoạn thẳng )

Hs : Vẽ hình minh họabên ngoài và chọn câutrả lời đúng

Trang 24

Gv : Củng cố tương tự

câu 14 , theo hai chiều

nhận biết

HĐ2 : Vận dụng định

nghĩa trung điểm trong

bài toán tự luận :

Gv : Yêu cầu hs vẽ hình

minh họa bài toán ?

Gv : Lần lượt đặt câu

hỏi theo thứ tự yêu cầu

của bài toán

có được kết luận đó

Bài 3 : a/ Trong ba điểm O, A, B

điểm A nằm giữa hai điểm còn lại( vì OA < OB )

b/ AB = 3 cm , OA = AB c/ A là trung điểm của OB , vì Anằm giữa và cách điều hai điểm O,

B

 Củng cố:

_ Ngay mỗi phần bài tập có liên quan đến lý thuyết

 Hướng dẫn học ở nhà :

_ Xem lại các nội dung ôn tập phần hình học

_ Chuẩn bị bài 1 ( Chương II) : “Nửa mặt phẳng “Rút kinh nghiệm :

Ngày đăng: 22/09/2019, 05:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w