giao an duoc soan ky, co so do kt, hinh ve dep ...............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Trang 1Chủ đề 1:Góc tạo bởi 2 đường thẳng cắt nhau ( 4 tiết)
HAI GÓC ĐỐI ĐỈNH Ngày soạn 22/08/2016
- GV:SGK, thước thẳng, thước đo góc, phấn màu, bảng phụ vẽ hình trong khung
- HS: SGK, thước thẳng, thước đo góc, giấy rời, bảng nhóm
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định tổ chức: (1ph)
2 Kiểm tra bài cũ: (2 ph): Giới thiệu nội dung chương I
3 Dạy học bài mới:
HĐ của giáo viên HĐ của học sinh Nội dung kiến thức cần đạt
HĐ 1:Tiếp cận khái
niệm hai góc đối đỉnh(8
phút)
-Gv cho hs quan sát hình
vẽ hai góc đối đỉnh và hai
góc không đối đỉnh (như
-Yêu cầu hs vẽ góc đối
đỉnh với góc cho trước
- Hs quan sát hình vẽtrên bảng phụ
- HS suy nghĩ, trả lời câuhỏi
1-Thế nào là hai góc đối đỉnh
3
1 Oy
x'
Hai góc O1và góc O3 là hai gócđối đỉnh
*Định nghĩa: Hai góc đối đỉnh
là hai góc mà mỗi cạnh của góc này là tia đối của mỗi cạnh của góc kia.
Trang 2AOB
-Vẽ 2 đường thẳng cắt
nhau, tạo thành mấy cặp
góc đối đỉnh? đặt tên cho
-Yêu cầu hs ước lượng
bằng mắt số đo của hai
góc đối đỉnh
-Cho hs làm theo yêu cầu
của ?3
-Vẽ hai đường thẳng cắt
nhau trên giấy trong gấp
giấy sao cho một góc
trùng với góc đối đỉnh của
nó
-Yêu cầu hs phát biểu về
nhận xét số đo của hai
góc đối đỉnh sau khi thực
nghiệm quan sát
- Không bằng thực
nghiệm đo đạc nữa ta có
thể suy luận được góc
-1 số HS tại chổ giảithích để khắc sâu thêmk/n
-HS ước lượng bằng mắt
về số đo của hai góc đốiđỉnh
-Dùng thứơc đo góc đểkiểm tra và trả lời kếtquả
-Cá nhân gấp giấy
-1 số HS yếu nêu nhận
xét
- Suy nghĩ, trả lời.(HĐchung cả lớp, trả lời theogợi ý của GV)
-HS yếu nêu kết luận
2-Tính chất của hai góc đối đỉnh
4 Củng cố luyện tập:(7 ph)
- Khắc sâu định nghĩa và tính chất của hai góc đối đỉnh
- Y/c HS thể hiện các nội dung của bài học bằng bản đồ tư duy
Trang 4- Nhận biết được các góc đối đỉnh trong một hình.
-Vẽ được góc đối đỉnh với góc cho trước
- Bước đầu tập suy luận và biết cách trình bày một bài tập
II CHUẨN BỊ:
- GV: Thước đo góc, bảng phụ
- HS: Thước đo góc, bảng nhóm, ôn định nghĩa tính chất hai góc đối đỉnh
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
HS1: Nêu định nghĩa hai góc đối đỉnh.Vẽ hình, đặt tên và chỉ ra các cặp góc đối đỉnh
HS2: Nêu tính chất hai góc đối đỉnh? Vẽ hình? Bằng suy luận hãy giải thích vì sao hai
góc đối đỉnh lại bằng nhau
(2 HS lên bảng trả lời,HS khác nhận xét, đánh giá)
3 Dạy học bài mới:
HĐ của giáo viên HĐ của học sinh Nội dung kiến thức cần đạt
bài theo kiểu chứng minh
để HS quen dần với bài
-1HS yếu đọc đề
Bài 6
4
2 3 1
O y
Hay:470+ Ô2=1800
Vậy: Ô2=1800-470=1330
* Ô4=Ô2=1330
Bài 7:( Bảng phụ)
Trang 5SGK.(8 phút)
-Y/c HS đọc đề
HS hoạt động theo nhóm
trên bảng nhóm Y/c mỗi
câu trả lời phải có lí do
-Sau 3 phút y/c HS treo
-Nhận xét bài nhóm bạn
-1HS đọc đề
-2HS lên bảng vẽ, lớp vẽnháp
-Trả lời: Hai góc bằngnhau chưa chắc đã đối
Ax, vẽ tia Ay’ là tia đốicủa tia Ay
-1HS yếu trả lời.
-HS khác trả lời
-1HS lên bảng trình bày,lớp làm nháp
z'
z O y
Trang 6II CHUẨN BỊ:
- GV: ê ke, thước thẳng, giấy rời, SGK
- HS: ê ke, thước thẳng, giấy rời, bảng nhóm Ôn hai góc đối đỉnh, hai góc kề bù
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
-Thế nào là hai góc đối đỉnh? Tính chất của hai góc đối đỉnh? Vẽ góc xAy =900, vẽ góc x’Ay’ đối đỉnh với góc xAy
3 Dạy học bài mới:
HĐ của giáo viên HĐ của học sinh Nội dung kiến thức cần đạt
HĐ 1: Tiếp cận khái
niệm hai đường thẳng
vuông góc :(15 phút)
-Cho Hs làm ?1
Gấp tờ giấy 2 lần rồi trải
phẳng tờ giấy ra sao cho
-Cho Hs tập suy luận ?2
theo thảo luận nhóm
Đặt vấn đề: Tại sao khi
hai đường thẳng cắt nhau
- Thế nào là hai đường
-Hs gấp giấy theo yêu cầucủa ?1
-Các góc đều vuông (hsđo)
-HS quan sát hình ảnh haiđường thẳng vuông góc -Hs tập suy luận theonhóm trên bảng nhóm
Tâp suy luận:
Ô1=900 (theo điều kiện chotrước )
Trang 7thẳng vuông góc
-Gv giới thiệu các cách
diễn đạt khác nhau
HĐ 2: Vẽ hình( 7 phút)
- Yêu cầu hs làm theo ?3
- Cho điểm M nằm trên đt
-Yêu cầu hs trả lời câu
hỏi:đường trung trực của
* Ký hiệu :xx' ⊥ yy'
2- Vẽ hai đường thẳng vuông góc :
SGK
• Tính chất : Có một và chỉ một đường thẳng a’ đi qua điểm 0 và vuông góc với đường thẳng a cho trước.
3-Đường trung trực của đoạn thẳng :
là đường trung trực của đoạn thẳng ấy.
4 Củng cố luyện tập:( 9 phút)
-Cho HS nhắc lại đ/n hai đường thẳng vuông góc, đ/n đường trung trực của đoạn thẳng
- Y/c HS hoạt động theo nhóm vẽ bản đồ tư duy nội dung bài học
*T/c HS làm bài tập 12,13 (cá nhân làm nháp, 2HS điền bảng phụ)
Trang 8I MỤC TIÊU:
- Giải thích được thế nào là hai đường thẳng vuông góc với nhau
- Biết vẽ đường thẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với một đưởng thẳng cho trước
- Biết vẽ đường trung trực của đoạn thẳng
- Sử dụng thành thạo êke, thước thẳng
- Bước đầu tập suy luận
II CHUẨN BỊ:
-Ê ke ; thước thẳng, giấy rời, bảng phụ
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
HS1: Thế nào là hai đường thẳng vuông góc? Cho đường thẳng xx’ và 0 thuộc xx’ hãy vẽ đường thẳng yy’ đi qua 0 và vuông góc với xx’
HS2: Thế nào là đường trung trực của đoạn thẳng? Cho AB=4cm Hãy vẽ đường trung trực của đoạn AB
(2 HS lên bảng làm, cả lớp theo dõi và nhận xét)
3 Dạy học bài mới:
HĐ của giáo viên HĐ của học sinh Nội dung kiến thức cần đạt
-Theo dõi
1HS lên bảng vẽ
HS khác nhận xét
-HS làm trên phiếu họctập bài 19
-Hs vẽ hình theo diễn đạtsau đó trình bày
-HS yếu đọc phiếu học
tập và nhận xét -HS khác sữa sai nếu có
Dạng 1 : Vẽ hình theo yêu cầu Bài 18:
d1
B A
Bài 19:
C1: -Vẽ đt d1 tuỳ ý -Vẽ d2 cắt d1 tại Ovà tạovới d1 góc 600
-Vẽ điểm A tuỳ ý nằmtrong góc d1Od2
-Vẽ AB vuông d1 tại B
Vẽ BC vuông d tại Cc2: Vẽ 2 đt d1 và d2 cắt nhau tại
O tạo thành góc 600
-Lấy B tuỳ ý nằm trên Od1 -Vẽ BC vuông góc với Od2tại C
-Vẽ BA vuông Od1 điểm Anằm trong góc d1O d2
( còn nhiều cách )
Trang 9Trong các câu sau, câu
nào đúng, câu nào sai ?
a) Đường thẳng đi qua
trung điểm của đoạn
c)Hai mút của đoạn thẳng
đối xứng nhau qua đường
d2 d1
d2 d1
C
Trắc nghiệm :a) Sai
- Ôn các kiến thức bài học trước
- Chuẩn bị bài 3:góc tạo bởi đường thẳng cắt hai đường thẳng
Rút kinh nghiệm
Chủ đề 2:Góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng ( 1 tiết)
Tuần 03 CÁC GÓC TẠO BỞI MỘT ĐƯỜNG THẲNG Ngày soạn 04/09/2016
Trang 10CẮT HAI ĐƯỜNG THẲNG
I MỤC TIÊU:
- Hs hiểu được tính chất: Cho hai đường thẳng và một át tuyến Nếu có một cặp góc so le trong bằng nhau thì: Hai góc so le trong còn lại bằng nhau, hai góc đồng vị bằng nhau Hai góc trong cùng phía bù nhau
- Nhận biết cặp góc so le trong, cặp góc đồng vị, cặp góc trong cùng phía
- Tập suy luận
II CHUẨN BỊ:
-GV: SGK, thước thẳng, thước đo góc
-HS: SGK, thước thẳng, thước đo góc, ôn cách suy luận
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ: (4 phút)
Nêu định nghĩa hai đường thẳng vuông góc, định nghĩa đường trung trực của đoạn thẳng?
3 Dạy học bài mới:
HĐ của giáo viên HĐ của học sinh Nội dung kiến thức cần đạt
HĐ 1:Nhận biết cặp góc so le
trong , cặp góc đồng vị
(17 phút)
-Yêu cầu HS vẽ một đường
thẳng cắt hai đường thẳng, và
đặt tên các đt, các góc
Gv :giải thích :
*hai đt // ngăn mp thành 2
giải : Giải trong và giải ngoài
*đường thẳng cắt 2 đường
thẳng còn gọi là cát tuyến
*mỗi cặp góc gồm 1 góc đỉnh
A và một góc đỉnh B
*Cặp góc slt nằm ở giải trong
và nằm về hai phía (so le) của
cát tuyến
*cặp goc đồng vị gồm một góc
ở giải trong và một góc ở giải
ngoài và cùng nằm một phía
đối với cát tuyến
*hai góc nằm ở giải trong cùng
phía đối với cát tuyến gọi là
cặp góc trong cùng phiá
-Y/c HS kể tên các cặp góc so
le trong, các cặp góc đồng vị
-HS yếu lên bảng vẽ
đt cắt hai đt, đặt tên các đường thẳng, các góc tạo thành
-HS vừa quan sát vừa tiếp nhận kiến thức
HS trả lời
HS làm vào nháp
1Góc so le trong -góc đồng vị
*Các cặp góc so le trong:A3vàB1; A4vàB2
*Các Cặp góc đồng vị
A1và B1 ; A2 và B2 ;
A3 và B3; A4 và B4
2-Tính chất :
A
B
b
2
4 4
Trang 11-Y/c HS làm ?1
-Theo dõi, giúp đỡ thêm cho
HS yếu
HĐ 2:Phát hiện quan hệ giữa
các góc tạo bởi hai đường
thẳng và một cát tuyến (9
phút)
-yêu cầu hs vẽ một đường
thẳng cắt hai đường thẳng sao
cho có một cặp góc so le trong
bằng nhau
-Đo các góc còn lại và sắp xếp
các góc bằng nhau thành từng
cặp
-Trong các cặp góc bằng nhau
đó chỉ ra cặp nào slt, cặp nào
đồng vị ?
-Yêu cầu HS phát biểu nhận
xét
HĐ 3: Tập suy luận (4 phút)
-Cho hs làm theo yêu cầu của ?
2-sgk
-Theo dõi giúp đỡ thêm cho 1
số nhóm yếu
-Sau 5 phút, thu bảng 2 nhóm
để kiểm tra
-Đưa bảng phụ đáp án, y/c các
nhóm còn lại tự kiểm tra bài
của mình
-Y/c HS khẳng định lại nhận
xét trên => nội dung tính chất
1 HS trình bày
-HS yếu kể tên cặp
góc slt,kể tên các cặp góc đồng vị
-HS làm ?1 ở nháp
1HS lên bảng làm
HS khác nhận xét
-HS phát hiện kiến thức qua các trình tự sau :
+Vẽ một đường thẳng cắt 2 đt sao cho
1 cặp góc so le trong bằng nhau
+Đo các góc còn lại , xếp thành từng cặp góc bằng nhau
+Chỉ ra các cặp góc slt, đồng vị
+Phát biểu dự đoán
*HS kiểm tra dự đoán bằng phép suy luận ?2 theo nhóm trong 5 phút
-Các nhóm cùng nhận xét bài nhóm bạn
-Các nhóm kiểm tra
và bổ sung theo đáp án
-Nêu tính chất
?2 (Bảng phụ)
*Tính chất: Nếu đường thẳng c cắt hai đường trẳng a,b và trong các góc tạo thành có một cặp góc so le trong bằng nhau thì:
a, Hai góc so le trong còn lại bằng nhau.
b, Hai góc đồng vị bằng nhau.
4 Củng cố luyện tập(10 ph)
- hs nhắc lại nội dung tính chất
A 1
2 4
3
Trang 12-Gv giới thiệu cặp góc trong cùng phía
? Nêu một đường thẳng cắt hai đường thẳng tạo ra cặp góc slt bằng nhau thỉ haigóc trong cùng phía có tổng ntn?
Chủ đề 3: Đường thẳng song song.Tiên đề Ơclít ( 6 tiết)
A 3
432
Trang 13-GV: sgk ; thước thẳng, ê ke ; thước đo góc.
-HS: sgk ; thước thẳng , ê ke ; thước đo góc, ôn k/n hai đường thẳng song song
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ: (5 ph)
-HS lên bảng làm bài 21sgk
-Nêu định nghĩa hai đt //?
? với 2 đt phân biệt ta có thể gặp những trường hợp nào ?
3 Dạy học bài mới:
HĐ của giáo viên HĐ của học sinh Nội dung kiến thức cần đạt
song với b không
-Yêu cầu HS kiểm tra lại
-HS làm ?1 a//b
m//n-Quan sát hình sau bằngmắt xem a có song songvới b không?
b a
-Kiểm tra bằng dụngcụ(vẽ đt c cắt a và b -đocặp góc slt ?
-HS yếu phát biểu dấu
Trang 14-GV giới thiệu hai đoạn
thẳng song song, hai tia
Dùng góc nhọn 600,(300;
450)của ê ke vẽ đường thẳng ctạo với a một góc 600(300;450)
- dùng góc nhọn trên vẽ đt btạo với đt c góc nhọn đó ở vị tríslt(hoặc đồng vị )với góc thứnhất => a//b
Bài tập :24
a) … ký hiệu là : a//bb)… Thì a//b
Trang 15I MỤC TIÊU:
- Củng cố kiến thức dấu hiệu hai đường thẳng song song
- Rèn kỹ năng vẽ hai đường thẳng song song
- Bước đầu HS biết suy luận
2 Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
HS1:nêu dấu hiệu nhận biết hai đt song song
cho đt m và điểm H nằm ngoài đt m hãy vẽ đt n đi qua H và n//m
trình bày trình tự vẽ
HS2: Sữa bài 25/sgk/91
-Yêu cầu học sinh vẽ và nêu trình tự vẽ
3 Dạy học bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung kiến thức cần đạt
-HS trả lời câu hỏi
-1HS yếu đọc đề
-Dùng thước thẳng,thước đo góc
- Học sinh cả lớpcùng vẽ vào vở
C1:vẽ đt a bất kỳ đi qua A, vẽ
đt AB , vẽ đt b đi qua B saocho a//b ( vẽ cặp goc so letrong bằng nhau , hoặc cặp gócđồng vị bằng nhau
C2: vẽ đt AB Vẽ đt a đi quađiểm Asao cho có một góc tạothành bằng một góc ê ke vẽ đt
b đi qua B và b//a
A x
-Vẽ góc ABy =1200
-Vẽ tia Ax sao cho góc BAx
=1200
Trang 16+ Học sinh đo và trả lời
+Dùng suy luận để giải
thích
thể hiện lại cho cảlớp quan sát
- Có HS giảithích
-1HS nêu cách vẽ-HS yếu trả lời
-1HS yếu lên bảng
thực hiện, cả lớplàm nháp
-1HS đọc đề
-Cá nhân vẽ hìnhvào vỡ, 1HS lênbảng vẽ, đo và trảlời
-Thảo luận nhómnhỏ và giải thích
* Ax //By vì Ax By cắt đt AB
và có một cặp góc so le trongbằng nhau (=1200)
vẽ qua M đt yy' sao cho x'//yy'
Ta thấy góc xOy bằng gócx'O'y'
vì Oy//O'y' => Ô1=Â1 (đồngvị), ta lại co: Ox//O'x =>Â1
=Ô'1(vì so le trong )Vậy Ô1= Ô'1 hay góc xOybằng góc x'O'y'
Trang 17I MỤC TIÊU:
- Hiểu nội dung tiên đề Ơ Clít là cong nhận tính duy nhất của đươpng2 thẳng b đi qua Mnằm ngoài a sao cho b//a nhờ có tiên đề ƠClít mới suy ra được t/c hai đt //
- Cho hai đt song song và một cát tuyến cho biết số đo của một góc tính góc còn lại
- Bước đầu tiếp cận với suy luận bằng phản chứng
II CHUẨN BỊ:
-GV: SGK; thước thẳng , thước đo góc,bảng phụ ghi nội dung bài 32
-HS: Thước thẳng, thước đo góc, ôn góc đối đỉnh, góc kề bù
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ: (4 phút)
Nêu dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song? Cho đường thẳng a và một điểm A
ở ngoài đờng thẳng a, hãy vẽ đường thẳng b qua A và song song với a
(1 HS lên bảng, cả lớp theo dõi, nhận xét )
3 Dạy học bài mới:
HĐ của giáo viên HĐ của học sinh Nội dung kiến thức cần đạt
đt b đi qua M và b//a
? vẽ được bao nhiêu đt b?
? qua 1 điểm ở ngoài 1 đt
tavẽ được mấy đt // đt đó
=> nội dung tiên đề
-Cho HS phân tích nội
dung tiên đề qua BT 32
-Kiểm tra xem 2 góc
trong cùng phìa có quan
- Phát biểu tổng quát vàsuy ra nội dung tiên đề
-Hs yếu phát biểu nhiều
lần và làm bài 32sgk( nội dung có ở bảngphụ)
- Vẽ a//b đt c bất kỳ cắt atại A , cắt b tại B
- Đo 1 cặp góc so letrong, 1 cặp góc đv
-Phát biểu kết quả dựđoán
* Nếu Aˆ4 ≠ Bˆ2 qua A vẽ
Ax sao cho góc xAB=B2
=> Ax//b (dấu hiệu ).khi
1.Tên đề Ơ Clít :(SGK)
b a
2-Tính chất của hai đường thẳng song song : ( SGK)
a//b; c cắt a và b thì:
Â4=B2 ; Â3=B1
A1
24
3
Trang 18chất yêu cầu học sinh ghi
kết quả
Tính chất này cho điều gì
và suy ra được điều gì ?
nghĩa là Â4=B2
(tương tự cặp góc đồng
vị
-HS làm bài tập 34-sgk/94
0 0 4
1
0 4 1
143 ˆ
)
37 180 ˆ
ˆ )
37 ˆ ˆ )
B A b
A B a
(có thể dùng
nhiều cách kề bù,slt,đđ,tcp
*Bài 32:
a) Đúng b) Đúng c)Sai d)Sai
4 Củng cố luyện tập: (4 phút)
Y/c HS nhắc lại tiên đề Ơclit Nhắc lại t/c hai đường thẳng song song
Hãy thể hiện các nội dung đó bằng bản đồ tư duy 1 HS lên bảng vẽ, cả lớp vẽ vào vở
5 Hướng dẫn về nhà: (2 phút)
- Học bài theo SGK
-Làm bài tập 31;33-sgk,làm lại bài 34 vào vở
-Ôn tập các bài đã học để ktra 15'
Rút kinh nghiệm
I MỤC TIÊU:
- Củng cố kiến thức về tính chất hai đường thẳng song, tiên đề Ơ clít
Trang 19- Rèn kỹ năng vận dụng tiên đề Ơ Clít - tính chất hai đường thẳng song song để giải bàitập.HS tập suy luận khi giải bài tập
II CHUẨN BỊ:
-GV: Bảng phụ ghi nội dung bài 38
-HS: Ôn tiên đề ơclit, t/c hai đường thẳng song song
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định tổ chức(1ph)
2 Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
* Nêu nội dung của tiên đề Ơ Clít và tính chất của hai đường thẳng song song ? dùng kiến thức trên khi nào ? (1HS lên bảng trả lời, cả lớp theo dõi nhận xét và đánh giá.)
3 Dạy học bài mới: (23ph)
HĐ của giáo viên HĐ của học sinh Nội dung kiến thức cần đạt
-Suy nghĩ, thảo luận
-Đại diện 1 nhóm lên
Bài 35/94:
C B
A
b a
Theo tiên đề Ơ Clít về đườngthẳng song song, ta chỉ vẽ đượcmột đương thẳng a qua A songsong với đường thẳng BC , mộtđường thẳng b qua B và songsong với đường thẳngAC
** đường thẳng a và b cắt nhau vìa//BC,b cắt BC tại B nên b cắt a.Thật vậy : nếu b không cắt a thìb//a Vậy qua B có 2 đt //a Điềunày trái với tiên đề ơ clít về đt //
Bài 36 :
A42
ab
1
23
3
Trang 201 3
2
4
4 2 3
1 b
a
c
B A
(GV tranh thủ giúp đỡ cho
-HS lần lượt lên bảnglàm bài 38
-Cả lớp cùng làm sau
đó đối chứng bài trênbảng , nhận xét
-Hs ghi nhớ -HS yếu nhắc lại
Biết a//b , c cắt a tại A , cắt b tại B điền vào
4 Củng cố luyện tập (15 ph)
KIỂM TRA 15'
1- Phát biểu tiên đề Ơ Clít (2 điểm)
2- trên hình vẽ cho biết a//b , Â2 =500
Trang 21- Biết phát biểu chính xác một mệnh đề toán học
- Tập suy luận
II CHUẨN BỊ:
-GV: ê ke, thước thẳng, bảng phụ ghi ?2, bài tập 40,41
-HS: Bảng nhóm, ôn dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ: (4 phút)
-Phát biểu tiên đề Ơclit, phát biểu t/c hai đường thẳng song song?
(1 HS yếu lên bảng trả lời, lớp theo dõi nhận xét và đánh giá)
3 Dạy học bài mới:
HĐ của giáo viên HĐ của học sinh Nội dung kiến thức cần đạt
+Hãy nêu dự đoán
+Dùng dấu hiệu để giải
-Hãy nêu dự đoán
-Theo gọi ý SGK hãy suy ra
+HS yếu nêu dự đoán
-Cá nhân tại chổ trả lời
-Suy nghĩ, trả lời
-HS yếu đọc lại 2 t/c
-HS tóm tắt các tínhchất
-Nội dung 2 tính chấtnày ngược nhau
-Hs yếu nêu dự đoán
-HĐ nhóm làm trênbảng nhóm
-Nhận xét bài nhómbạn
Trang 22nhóm khác tự kiểm tra bài
và thông báo kết quả
-Cá nhân nêu kết luận
-HS yếu đọc lại tính
chất -Theo dõi
-Cá nhân làm bài 41 1HS lên bảng điền vàochỗ trống
HS khác nhận xét
tính chất : a//b, b//c thì a//c
Bài 41 :
c b a
Nếu b//a; c//a thì b//c
Trang 233 Dạy học bài mới:
HĐ của giáo viên HĐ của học sinh Nội dung kiến thức cần đạt
*T/c HS làm bài 45
(15 phút)
-Cho HS làm theo hướng
dẫn của bài 45 ( thảo luận
vở -Cá nhân tại chổ giải
Bài 45 :a )
d'' d' d
b) chứng tỏ d'//d'' bằng phươngpháp phản chứng như sau:-Nếu d' cắt d'' tại M thì M không thể nằm trên d vì M thuộc d' và d'//d ( hay vì M thuộc d'' và d''//d)
-Khi đó qua điểm M nằm ngoài
d có d'//d; d''//d ( d' và d'' phân biệt ) thì trái với tiên đề Ơ Clít -Để không mâu thuẫn với tiên
đề Ơ CLít thì d'và d'' không thểcắt nhau Vậy chúng song songvới nhau
?
Trang 24-HS khác nhận xét.
a) a//b vì a và b cùng vuông góc với đường thẳng AB b) góc C = 1800 - 1200 =600 (vì góc C và góc D là hai góc trong cùng phía)
4 Củng cố luyện tập: (5 phút)
- Khắc sâu nội dung kiến thức cần nắm
*Làm thế nào để kiểm tra được 2 đt có // với nhau không ?hãy nêu các cách mà em biết ?
Trang 25-Làm quen với mệnh đề lô gíc p=>q
II CHUẨN BỊ:
-GV: Nội dung suy luận của tính chất : hai góc đối đỉnh ( bảng phụ ), êke, bảng phụ ghi
ví dụ ở SGK, ghi nội dung bài tập 49,50
-HS: SGK; ê ke , phiếu học tập làm ?1 , ôn t/c về quan hệ vuông góc, song song, t/c 2 gócđối đỉnh, 2 góc kề bù
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ: (3 phút)
-Phát biểu các t/c về quan hệ vuông góc, song song?
(1 HS lên bảng, cả lớp theo dõi, nhận xét)
3 Dạy học bài mới:
HĐ của giáo viên HĐ của học sinh Nội dung kiến thức cần đạt
thực hiện lần trước bây giờ
các em theo dõi lại : GV
vừa chỉ vừa nói những
-Cá nhân trả lời :nộidung là của bài hai gócđối đỉnh
-HS yếu: Góc O1 và góc
O3 là hai góc đối đỉnh -Bằng suy luận hãy suy
ra Ô1=Ô3
-HS theo dõi
-HS nêu tính chất 2 gócđối đỉnh
-Lắng nghe
-HS nhắc lại thế nào làmột định lý
-HS thảo luận nhóm ?1
-Theo dõi, ghi vỡ
1.Định lý :
*một định lý là :một tínhchất được khẳng định làđúng bằng suy luận
*Mỗi định lý thường đượcphát biểu dưới dạng nếu thì
-Phần nằm giữa từ nếu và từthì là giả thiết (GT), phần
Trang 26-Hướng dẫn học sinh viết
về dạng nếu thì
-GV giới thiệu phần giả
thiết : nằm giữa từ nếu và
-Các nhóm nhận xét bàinhóm bạn
-Đối chiếu với đáp án đểhoàn thành vào vỡ
-HS nghe GV giới thiệuc/m định lý
-Cá nhân theo dõi và trảlời các bước làm theo y/ccủa GV
-Theo dõi
-1HS lên bảng vẽ hình,ghi GT,KL
-HS lần lượt trả lời cáccâu hỏi của GV để hoànthành c/m định lý
sau từ thì là kết luận (KL)
• VD:SGK/100
2- Chứng minh định lý :
Là dùng lập luận để từ GTkhẳng định dược KL là đúng
C/m:
Vẽ đt d vuông góc với c vìc//a => d vuông góc a
ta lại có d vuông với c màc//b => d vuông với b
Vậy a và b cùng vuông với dnên a//b
Trang 274 Củng cố luyện tập: (10 phút)
-GV khắc sâu kiến thức bài học ( định lý - GT ,KL-chứng minh định lý )
- làm bài 49,50 mỗi định lý đều vẽ hình , ghi GT,KL (Cá nhân lên điền bảng phụ)
- hãy nêu tất cả các định lý đã học từ đầu năm đến nay
5 Hướng dẫn về nhà: (2 phút)
- BTVN: Bài 42,43, 41 SBT/81
- Chuẩn bị bài cho tiết sau Luyện tập
Rút kinh nghiệm
2 Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
*Định lý là gì ? một định lý có mấy phần là những phần nào ? làm bài tập 50
Trang 28* Thế nào là c/m một định lý ? các bước chứng minh một ĐL ?
(2HS lên bảng, HS cả lớp theo dõi, làm nháp nhận xét và bổ sung, GV giúp đỡ HS yếu)
3 Dạy học bài mới:
HĐ của giáo viên HĐ của học sinh Nội dung kiến thức cần đạt
đáp án, y/c HS tự kiểm tra
bài mình và hoàn thiện
vào vỡ, thu phiếu của HS
-Lưu ý HS khi trình bày
bài c/m nên trình bày
gọn( như câu d)
-1HS yếu đọc đề.
-HĐ cá nhân làm trênphiếu học tập
-1 HS lên làm ở bảngphụ, cả lớp theo dõi
-Cá nhân nhận xét và bổsung
-Tự kiểm tra và hoànthành vào vở
-1 HS lên bảng làm, cảlớp làm vào nháp
-Cá nhân nhận xét và bổsung
-1 HS đọc đề
-Cá nhân làm nháp, 1 HSlên bảng làm
(HS tìm cách sắp xếp đểđược c/m gọn nhất )-HS nhận xét bổ sung
y
x' x
GT xx' cắt yy',xÔy =900
KL yÔx'=x'Ôy'=y'Ôx=900
c/m:
xÔy+x'Ôy=1800 ( kề bù )theo GT :xÔy =900 nên
900 +x'Ôy =1800 => x'Ôy=900
ta lại có : x'Ôy'=xÔy(2 gócđối đỉnh ) kết hợp với GT =>x'Ôy'=900
ta cũng có y'Ôx =x'Ôy (đốiđỉnh )=> y'Ôx=900
4 Củng cố luyện tập: (5 phút)
-Khi trình bày chứng minh định lý gồm có mấy phần ?
1y
Trang 29Chủ đề 5:Ôn tập và kiểm tra ( 3 tiết)
Tuần 07 ÔN TẬP CHƯƠNG I (T1) Ngày soạn 02/09/2016
I MỤC TIÊU:
- Hệ thống hoá kiến thức về đường thẳng song song, đường thẳng vuông góc
- Sử dụng thành thạo các dụng cụ đễ vẽ hai đường thẳng vuông góc, hai đường thẳngsong song
- Biết cách kiểm tra xem hai đường thẳng cho trước có vuông góc hay song song không
?
II CHUẨN BỊ:
- GV: SGK, dụng cụ đo vẽ, bảng phụ (vẽ hình cho hs đọc hình, BT trắc nghiệm), phiếuhọc tập cho HS làm bài điền chổ trống
Trang 30- HS: Bảng phụ nhóm, dụng cụ vẽ hình, ôn kiến thức chương I, làm bài tập đã giao.
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định tổ chức: (1p)
2 Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
1, Thế nào là hai góc đối đỉnh? Nêu t/c hai góc đối đỉnh?
2, Thế nào là hai đường thẳng vuông góc? Đường trung trực của đoạn thẳng?
(2 HS lên bảng trả lời, HS cả lớp theo dõi, nhận xét)
3 Dạy học bài mới:
HĐ của giáo viên HĐ của học sinh Nội dung kiến thức cần đạt
-Hai đường thẳng vuông
góc với nhau là hai đường
thẳng
-Đường trung trực của
đoạn thẳng là đường
thẳng
-Hai đt a và b song song
với nhau được ký hiệu
-Suy nghĩ
-Từng hs đứng lên đọchình
-HS nhận xét và bổ sung
-HS làm trên phiếu họctập từng câu
-Sau 5 phút 1 HS yếu lên
Hình c: Dấu hiệu nhận biếthai đường thẳng song song.Hình d: Quan hệ ba đườngthẳng song song
Hình e: Một đường thẳngvuông góc với 1 trong 2đường thẳng song song
Hình f: Tiên đề ơclitHình g: Hai đường thẳngcùng vuông góc với đườngthứ ba
2 Điền vào chổ trống:
1-hai góc đối dỉnh là 2 góc cómỗi cạnh của góc này là tiađối của một cạnh góc kia 2-Hai đt vuông góc là hai đtcắt nhau tạo thành một gócvuông
3-Đường trung trực của đoạnthẳng là đt đi qua trung điểm
và vuông góc đoạn thẳng ấy 4- hai đt a,b song song kýhiệu là a//b
5-Nếu đt c cắt 2 đt a ,b và cómột cặp góc so le trong bằngnhau thì cặp góc so le trongcòn lại bằng nhau, hai gócđồng vị bằng nhau
6-Nếu một đt cắt hai đt // thìHai góc so le trong
Trang 31-HS yếu nhắc lại.
-Cá nhân vẽ vào vở, 1HSlên bảng vẽ
bằng nhauHai góc đồng vị bằng nhauHai góc trong cùng phía bùnhau
a)
II Bài tập:
Bài 55:
(Hình vẽ đáp án ở bảng phụ.)
Tuần 08 ÔN TẬP CHƯƠNG I (T2) Ngày soạn 08/10/2016
I MỤC TIÊU:
- Củng cố kiến thức về đường thẳng vuông góc và đường thẳng song song
- Khắc sâu kỹ năng vẽ hình và nêu cách vẽ
- Tập suy luận, vận dụng các tính chất của các đường thẳng song song, vuông góc
II CHUẨN BỊ:
-GV: SGK , dụng cụ vẽ hình, bảng phụ
-HS: Dụng cụ học tập, bảng phụ nhóm, ôn bài theo y/c tiết trước
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ: (3 ph)
?Phát biểu t/c hai đường thẳng song song, dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng songsong.(1 HS lên bảng trả lời, cả lớp theo dõi, nhận xét và đánh giá)
3 Dạy học bài mới:
Trang 32HĐ của giáo viên HĐ của học sinh Nội dung kiến thức cần đạt
-Một hs lên bảng làmbài
-Hs dưới lớp đốichứng và nhận xét (Chú ý dùng đúngdụng cụ vẽ đúng kỹnăng )
-Đọc đề bài, nêu cáchvẽ
-HS yếu trả lời
-Một hs lên bảng làmbài
-Hs đối chứng vànhận xét
-HS trả lời câu hỏi vàchọn cách vẽ hìnhphụ
-HS lần lượt tập suy
Bài 1: cho a,M∈a;N∉a
a) vẽ b vuông với a tại M b)vẽ c qua N và c//a Cách vẽ :
-Vẽ a, lấy ,M ∈a;N∉a
- Đặt cạnh góc vuông thứ nhất nằmtrên a, cạnh góc vuông thứ 2 qua M
vẽ đt theo cạnh thứ 2 làb
- Dùng êke vẽ c//a và c qua
c b
Bài 2: vẽ góc AOB= 500 lấy C bất
kỳ nằm trong góc AOB, qua C vẽ d1vuông OB, vẽ d2 //OB nêu cách
vẽ ?
d2 d1
C B
A O
B
A
z' y
z x
1 ˆ
0 0 0 2
Trang 33-Suy nghĩ, trả lời.
-Cá nhân làm nháp,1HS lên bảng làm
KIỂM TRA CHƯƠNG I Ngày soạn 08/10/2016
I MỤC TIÊU:
- Kiểm tra sự hiểu bài của hs
- Biết diễn đạt các tính chất định lý thông qua hình vẽ
- Biết vẽ hình theo trình tự bằng lời , biết vận dụng các định lý để suy luận , tính toán số
Trang 34hai góc đối đỉnh
Nắm được quan hệ giữa tính vuông góc
và tính song song
Áp dụng được quan hệ giữa tính vuông góc và tính song song để chỉ ra được hai đường thẳng song song hoặc hai đường thẳng vuông góc
một đường thẳng cắt hai
đường thẳng
Nắm được các quan hệ của các đường thẳng, từ
đó tính được góc
so le trong, đồng
vị, hai góc trong cùng phía.
Biết vẽ đường phụ
để áp dụng góc so le trong, góc đồng vị
và hai góc trong cùng phía để tính số
đo một góc hoặc chứng minh hai đường thẳng song song
Trang 35A O
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
I/TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm) : Hãy khoanh tròn vào các chữ cái đứng trước câu trả lời
đúng :Câu 1 : Phát biểu nào sau đây đúng ?
A Hai góc so le trong luôn bằng nhau B Hai góc đồng vị luôn bằng nhau
C Hai góc trong cùng phía luôn bù nhau D Hai góc đối đỉnh luôn bằng nhau.Câu 2 : Hai đường thẳng không có điểm chung gọi là hai đường thẳng:
A vuông góc B cắt nhau C song song D trùng nhauCâu 3 : Nếu a ⊥ b và b ⊥ c thì :
A a ⊥ c B a // c C a //b D c // b
Câu 4 : Qua điểm A ở ngoài đường thẳng a, có :
A Vô số đường thẳng song song với a B Một và chỉ một đường thẳng song song
với a
C Có ít nhất một đường thẳng song song với a D Hai đường thẳng song song với a.
Câu 5 : Nếu đường thẳng c cắt hai đường thẳng a và b thì số cặp góc so le trong tạo thànhlà:
II/ TỰ LUẬN (7 điểm)
Bài 1 (2 điểm): Vẽ hình và viết giả thiết, kết luận của định lí (viết bằng kí hiệu) : “ Một
đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì nó cũng vuông với đường thẳng kia”
Bài 2 (3 điểm) Cho hình vẽ bên:
B A
Trang 36ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM
I- Phần trắc nghiệm: (3điểm) Mỗi câu trả lời đúng cho 0,5đ
II- Phần tự luận: ( 7điểm)
c
b a
a⊥c
a//b và b⊥C KL
GT
Trang 370 0 0
- HS nắm được định lý về tổng ba góc của tam giác
- Biết vận dụng định lý tổng ba góc vào làm bài tập
- Có ý thức vận dụng kiến thức đã học vào bài toán thực tế
II CHUẨN BỊ:
- GV và HS chuẩn bị một tấm bìa hình tam giác để cắt và ghép hình
Thước đo góc, thước chữ T
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định tổ chức
Trang 382 Kiểm tra bài cũ: (3’)
- Giới thiệu nội dung của chương II
3 Dạy học bài mới:
HĐ của giáo viên HĐ của học sinh Nội dung kiến thức cần đạt
tổng ba góc của mỗi tam
giác rồi nhận xét kết quả ?
-1 HS lên bảng làm, cánhân ở lớp làm vào nháp
- Dự đoán: tổng ba góccủa tam giác bằng 1800
-HS yếu đọc lại định lý.
-HS ghi gt, kết luận củađịnh lý
- Tập chứng minh địnhlý
Theo HD của GV
1- Tổng ba góc của một tam giác
• Định lý : SGK
A+B+C = 180 °
∆ ABC KL
GT
y x
C B
A
C/m :
Qua A kẻ xy // BC
ta có Bˆ= BÂy(1) hai góc so letrong
-Gv khắc sâu nội dung cần nhớ (Định lý )
- ?Định lý này giúp ta điều gì ?
-Cho hs làm bài tập 1 các hình 48;49;47 sgk
Trang 39-Cho hs làm bài 4 SBT thảo luận theo bàn
- Biết vận dụng các định lý trên để tính số đo các góc của một tam giác
- Có ý thức vận dụng các kiến thức đã học vào giải bài toán thực tế
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: ê ke, thước đo góc
2 Học sinh: ê ke, thước đo góc, học và làm bài tập đầy đủ.
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định tổ chức (1ph)
2 Kiểm tra bài cũ: (7ph)
*HS1: Nêu định lý về tổng ba góc của tam giác? làm bài tập 1d; e /108/sgk
Trang 40*HS2:Làm bài tập 2.
*HS cả lớp làm nháp và nhận xét Gv cho điểm (GV tranh thủ giúp HS yếu)
3 Dạy học bài mới:
HĐ của giáo viên HĐ của học sinh Nội dung kiến thức cần đạt
-GV giới thiệu góc ngoài
của tam giác
- Yêu cầu hs làm ?4 theo
nhóm
-Sau 5 phút thu bảng 2
nhóm để kiểm tra
-Y/c các nhóm còn lại đối
chiếu kết quả với đáp án
-HĐ nhóm, làm trênbảng nhóm trong 5 phút-Các nhóm khác cùngnhận xét và thống nhấtđáp án
- Các nhóm tự nhận xét
- HS so sánh góc ngoàivới tổng hai góc trong ,với mỗi góc trong
Â=900
B A
Góc ACx là góc ngoài tại C