1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

giao an vat ly 9 3 cot hay

205 470 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 205
Dung lượng 3,3 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

bai soan day du, rat hay ..........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

Trang 1

Chủ đề 1 : Sự phụ thuộc của cường độ dũng điện vào hiệu điện thế

Tuần 01 Sệẽ PHUẽ THUOÄC CUÛA CệễỉNG ẹOÄ DOỉNG

ẹIEÄNVAỉO HIEÄU ẹIEÄN THEÁ GIệếA HAI Ngày soạn 20/08/2015

I.mục tiêu

1 Kiến thức:

-Nêu đợc cách bố trí và tiến hành TN khảo sát sự phụ thuộc của cờng độ dòng điện vào hiệu

điện thế giữa hai đầu dây dẫn

-Vẽ và sử dụng đợc đồ thị biểu diễn mối quan hệgiữa cờng độ dòng điệnvà hiệu điện thế từ

số liệu thực nghiệm

-Nêu đợc kết luận về sự phụ thuộc của cờng độ dòng điệnvào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn

2 Kỹ năng: lắp mạch điện theo sơ đồ, sử dụng các dụng cụ đo, vẽ đồ thị

3 Thái độ: Nghiêm túc, hợp tác trong nhóm

II chuẩn bị

1 c

huẩn bị cho mỗi nhóm học sinh:

- 1 đoạn dây điện trở - 1 Ampe kế GHĐ 1,5A - 1 Vôn kế GHĐ 6V

g iảng bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung kiến thức cần đạt

*Hoạt động 1 ( 10 / )

Ôn lại những kiến thức

liên quan đến bài học

- Yêu cầu HS đọc câu hỏi

đầu bài

-Để đo cờng độ dòng điện

chạy qua đèn và hiệu điện

thế giữa hai đầu bóng đèn

ta dùng dụng cụ gì?

-Nêu nguyên tắc sử dụng

của các dụng cụ đó

*Hoạt động 2( 15 / )

Tìm hiểu sự phụ thuộc

của cờng độ dòng điện vào

hiệu điện thế giữa hai đầu

b, Chốt ( + ) của Ampe kế và Vôn kế mắc về phía điểm A

Trang 2

Trường THCS Quỳnh Xỏ - Giỏo ỏn : Vật Lý 9 - Năm học: 2015-2016

-Nhóm khác nhận xét , bổ sung

-HS hoạt động nhóm nhận dụng cụ , bố trí mắc mạch

điện và thử mạch -Tiến hành đo U , I , ghi vào bảng 1

- Đại diện nhóm nêu kết quả đo

-HS trả lời C1

-HS đọc SGK , tìm hiểu về dạng đồ thị

-HS nhận xét về dạng đồ thị

-HS hoạt động cá nhân vẽ

đồ thị , nêu nhận xét về dạng đồ thị

II đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cờng độ dòng điện vào hiệu

điện thế 1.Dạng đồ thị

Cờng độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với Hiệu

điện thế đặt giữa hai đầu dây

III Vận dụng C3: * Xác định trên trục

hoành U1 = 2,5V -Từ U1 kẻ đờng thẳng song song với ttrục tung cắc đồ thị tại điểm K

-Từ K kẻ đờng thẳng song song với trục hoành , cắt trục tung tại I1, ta xác định đợc I1

= 0,5 A

*Tơng tự cho U2 và điểm M ( U , I ) bất kỳ

Trang 3

C5: cờng độ dòng điệnqua

dây dẫn tỷ lệ thuận với hiệu

điện thế giữa hai đầu dây dẫn đó

IV Rút kinh nghiệm giờ dạy

Chủ đề 2 : Định luật ễm( 5 tiết )

Trang 4

Trường THCS Quỳnh Xỏ - Giỏo ỏn : Vật Lý 9 - Năm học: 2015-2016

I.mục tiêu

1 Kiến thức:

-Nhận biết đợc đơn vị điện trởvà vận dụng đợc công thức tính điện trở để giải bài tập

-Phát biểu và viết đợc hệ thức định luật ôm

-Vận dụng đợc định luật ôm để giải một số dạng bài tập đơn giản

2 Kỹ năng: Giải bài tập áp dụng định luật ôm

3 Thái độ: Nghiêm túc , sáng tạo , sôi nổi

II chuẩn bị

1 c

huẩn bị cho mỗi nhóm học sinh:

2 Chuẩn bị cho cả lớp:Bảng phụ ghi thơng số U/I đối với mỗi dây dẫn

III tổ chức các hoạt động dạy học.

1.

ổ n định lớp : - ổn định tổ chức

- Kiểm tra sĩ số

2.Kiểm tra bài cũ:

-Sự phụ thuộc của cờng độ dòng điện vào hiệu điện thế nh thế nào? Dạng đồ thị biểu diễn sự phụ đó nh thế nào ?

-Bài tập 1.1, 1.2, 1.3, 1.4 – SBT

3

g iảng bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung kiến thức cần đạt

- Yêu cầu HS đọc và trả lời

C1:

C2: NX: Giá trị thơng số

I U

của mỗi dây dẫn là một số không đổi và với hai dây dẫn khác nhau là khác nhau

Trang 5

-HS trả lời câu hỏi của GV

-HS viết và phát biểu định luật ôm

-HS đọc và thảo luận nhóm trả lời C3, C4

-Đại diện nhóm trả lời -HS nhận xét , bổ sung

c, Đơn vị : Ôm (Ω)

d, ý nghĩa của điện trở: điện trở biểu thị mức độ cản trỏ dòng điện nhiều hay ít của dây dẫn

II định luật ôm 1.hệ thức của định luật

4 Củng cố: - Viết biểu thức và phát biểu nội dung định luật ôm?

- điện trở của dây dẫn là gì? Công thức tính điện trở?

5 Dặn dò: - BTVN : 2.1 → 2.11– SBT

- Chuẩn bị mẫu báo cáo thực hành và trả lời phần 1

IV Rút kinh nghiệm giờ dạy

Trang 6

Trường THCS Quỳnh Xỏ - Giỏo ỏn : Vật Lý 9 - Năm học: 2015-2016

I.mục tiêu

1 Kiến thức:

-Nêu đợc cách xác định điện trở từ công thức tính điện trở

-Mô tả đợc cách bố trí và tiến hành đợc TN xác định đợc điện trở của một dây dẫn bằng Ampe kế và Vôn kế

2 Kỹ năng: Lắp mạch điện Đo và đọc kết quả , xử lý kết quả đo & viết báo cáo

3 Thái độ: Nghiêm túc , trung thực , hợp tác trong nhóm , cẩn thận

II chuẩn bị

1 c

huẩn bị cho mỗi nhóm học sinh:

-Một dây dẫn có điện trở trở cha biết giá trị Một nguồn điện có thể điều chỉnh đợc giá trị từ

0 đến 6V Một Ampe kế : GHĐ 1,5A & ĐCNN 0,01A Một Vôn kế : GHĐ 6V & ĐCNN 0,1V Khóa, dây nối Mỗi HS một mẫu báo cáo thực hành

g iảng bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung kiến thức cần đạt

*Hoạtđộng1(10 / ):Trình

bày phần trả lời câu hỏi

trong báo cáo thực hành

-Yêu cầu HS trình bày MBC

-HS q/s và nhận dụng cụ theo nhóm

-HS q/s cách mắc -HS hoạt động nhóm mắc

I chuẩn bị ( SGK ) 1.trả lời câu hỏi

Trang 7

theo sơ đồ : lu ý khóa K phải

luôn mở , kiểm tra cách mắc

U ,I ghi bảng KQ đo

-Cá nhân HS hoàn thành báo cáo , nộp cho GV -HS ghi nhớ và rút kinh nghiệm

3 Đo các giá tri U & I , ghi bảng KQ đo

4 Hoàn thành báo cáo

4 Biểu điểm: - Thái độ hợp tác trong nhóm và ý thức học tập: 3điểm

- Kĩ năng thực hành lắp mạch điện, đo, đọc và ghi kết quả: 3 điểm

- Kết quả đảm bảo tính trung thực, khoa học: 3 điểm

- Viết báo cáo thực hành: 1 điểm

IV Rút kinh nghiệm giờ dạy

Trang 8

Trường THCS Quỳnh Xỏ - Giỏo ỏn : Vật Lý 9 - Năm học: 2015-2016

1

R

R

từ các kiến thức đã học

-Mô tả đợc cách bố trí & tiến hành TN kiểm tra lại các hệ thức suy ra từ líthuyết

-Vận dụng đợc những kiến thức đã học để giải thích một số hiện tợng và bào tập về Đoạn mạch nối tiếp

2 Kỹ năng: Phân tích , suy luận lô gíc , tổng hợp kiến thức , làm TN kiểm tra

3 Thái độ: trung thực , nghiêm túc , hợp tác , sáng tạo

II chuẩn bị

1 c

huẩn bị cho mỗi nhóm học sinh:

-3điện trở mẫu : 6Ω, 10Ω , 16Ω - 1 nguồn điện 6V

-1Ampe kế có GHĐ 1,5A & ĐCNN 0,1A - 1 công tắc

-1 Vôn kế có GHĐ 6V & ĐCNN 0,1V - 7 đoạn dây nối

g iảng bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung kiến thức cần đạt

*Hoạt động 1(5 / ) Ôn

lại những kiến thức có liên

quan đến bài mới

-Trong mạch điện gồm Đ1nt

Đ2 thì cờng độ dòng điện

chạy qua mỗi đèn có quan

hệ nh thế nào với cờng độ

dòng điệnmạch chính ?

-hiệu điện thế giữa hai đầu

đoạn mạch nt quan hệ nh

thế nào với hiệu điện thế

giữa hai đầu mỗi đèn ?

đoạn mạch nối tiếp

1 Nhớ lại kiến thức ở lớp 7.

Ta có : I = I1 + I 2 (1)

U = U1 + U2 (2)

2 Đoạn mạch gồm 2 điện trở mắc nối tiếp

C1: R1 , R2 và Ampe kế đợc mắc nối tiếp với nhau

C2: Ta có : U1 = I1 R1 = I R1 và U2 = I2 R2 = I R2 ( Vì

I = I1 = I2 ) Lập tỉ số:

1

.

.

R I

R I

= 2

1

R R

Trang 9

-HS đọc SGK trả lời câu hỏi của GV

-HS thảo luận nhóm trả lời C3

-HS nhận xét , bổ sung

-HS đọc SGK , nghiên cứu cách tiến hành TN

-HS hoạt động nhóm mắc mạch điện và tiến hành TN -Đại diện nhóm báo cáo KQ

đo -HS thảo luận nhóm rút ra kết luận

-HS thảo luận nhóm trả lời C4, C5

-Đại diện nhóm trả lời -HS nhận xét , bổ sung và thống nhất KQ

II điện trở tơng đơng của Đoạn mạch nối tiếp

1 điện trở tơng đơng ( SGK)

2 Công thức tính điện trở tơng đơng của đoạn mạch gồm hai điện trở mắc nối tiếp.

C5: R12 = R1 + R2 = 2.R1 = 2 20 = 40 ( Ω ) RAC = R12 + R3 = 40 + 20 = 60 ( Ω)

4 Củng cố:- Viết công thức và phát biểu về cờng độ dòng điện , hiệu điện thế điện trở

tơng đơng của đoạn mạch nối tiếp?

5 Dặn dò: - BTVN : 4.1 → 4.12 – SBT

- Đọc phần “ Có thể em cha biết “

Rtđ = R1 + R2

Trang 10

Trường THCS Quỳnh Xá - Giáo án : Vật Lý 9 - Năm học: 2015-2016

IV Rót kinh nghiÖm giê d¹y

Trang 11

R

R

từ kiến thức đã học -Mô tả đợc cách bố trí và tiến hành TN kiểm tra lại các hệ thức suy ra từ lí thuyết đối với

đoạn mạch song song

-Vận dụngđợc những kiến thức đã học để giải thích một số hiện tợng thực tế và giải bài tập

về đoạn mạch song song

2 Kỹ năng: - Làm TN kiểm tra

- Giải bài tập đối với đoạn mạch song song

3 Thái độ: nghiêm túc , trung thực , cẩn thận ,sáng tạo

II chuẩn bị

1 c

huẩn bị cho mỗi nhóm học sinh:

-3 điện trở mẫu ,trong đó có 1 điện trở là điện trở tơng đơng của 2 điện trở kia khi mắc song song

-1 Ampe kế có GHĐ 1,5A và ĐCNN 0,1A

2.Kiểm tra bài cũ:

-Viết công thức và phát biểu về cờng độ dòng điện, hiệu điện thế , điện trở tơng đơng của

đoạn mạch song song

-Bài tập : 4.1, 4.3, 4.4 – SBT

3

g iảng bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung kiến thức cần đạt

*Hoạt động 1(5 / ) Ôn

lại những kiến thức có

kiên quan tới bài học

-Trong đoạn mạch gồm 2

đèn mắc song song với nhau

thì :hiệu điện thế , cờng độ

dòng điện của mạch chính

có quan hệ nh thế nào đối

với cờng độ dòng điện và

hiệu điện thế của các mạch

rẽ

-HS nhớ lại kiến thức đã

học và trả lời câu hỏi

I.cờng độ dòng điện và hiệu điện thế trong

Đoạn mạch song song 1.Nhớ lại kiến thức ở lớp 7

đoạn mạch:Đ1// Đ2 ,ta có-I = I1 + I2 (1)

-U = U1 = U2 (2)

2 Đoạn mạch gồm 2 điện trở mắc song song

C1:Từ sđmđ ta có : R1 // R2 Ampe kế đo cờng độ

Trang 12

Trường THCS Quỳnh Xỏ - Giỏo ỏn : Vật Lý 9 - Năm học: 2015-2016

-2 điện trở mắc với nhau có

mấy điểm chung ?

-Khi tháo 1 trong 2 điện trở

ra , điện trở còn lại có hoạt

Tiến hành TN kiểm tra

-Yêu cầu HS đọc và nghiên

-Đại diện nhóm nêu cách

CM

-HS đọc và hoạt động nhóm bố trí , tiến hành TN -Đại diện nhóm báo cáo

KQ -HS trả lời

-HS rút ra KL và phát biểu

dòng điện chạy qua mạch chính .Vôn kế đo hiệu điện thế giữa 2 đầu mỗi điện trở

1

R R

CM: Vì R1 // R2 ta có : U1 = U2 ↔ I1 R1 = I2.R2 ↔

1

R R

II điện trở tơng đơng của Đoạn mạch song song

1.Công thức tính điện trở

t-ơng đt-ơng của đoạn mạch gồm 2 điện trở mắc song song

C3: Ta có : I = I1 + I 2 ↔

td

R U

= 1

1

R

U

+ 2

Trang 13

đoạn mạch song song.

của đoạn mạch song song

-HS thảo luận nhóm trả lời C4, C5

-Đại diện nhóm trả lời và thống nhất KQ

III.Vận dụng:

C4: - Đèn và quạt đợc mắc

song song vào nguồn 220V

để chúng hoạt động bình ờng

th Sơ đồ mạch điện : Đ// M -Nếu đèn không hoạt động thì quạt vẫn hoạt động bình th-ờng vì mạch điện chứa quạt vẫn kín

3 12

3

12

R R

R R

+ = 10( Ω)

4 Củng cố: - Nêu đặc điểm về cờng độ dòng điện ,hiệu điện thế và điện trở tơng

đơng của Đoạn mạch song song

5 Dặn dò: - BTVN : 5.1 → 5.10 –SBT

- Đọc phần “ Có thể em cha biết “

IV Rút kinh nghiệm giờ dạy

Trang 14

Trường THCS Quỳnh Xỏ - Giỏo ỏn : Vật Lý 9 - Năm học: 2015-2016

I.mục tiêu

1 Kiến thức:

Vận dụng các kiến thức đã học để giải đợc các bài tập đơn giản về đoạn mạch gồm nhiều nhất 3 điện trở

2 Kỹ năng: Sử dụng công thức về I, U , Rtđ với các đoạn mạch

3 Thái độ: nghiêm túc , sáng tạo

II chuẩn bị

1 c

huẩn bị cho mỗi nhóm học sinh:

2 Chuẩn bị cho cả lớp: Bảng liệt kê Uđm và Iđm của một số đồ dùng điện

III tổ chức các hoạt động dạy học.

1.

ổ n định lớp : - ổn định tổ chức

- Kiểm tra sĩ số

2.Kiểm tra bài cũ:

-Nêu và phát biểu các hệ thức I, U , Rtđ đối với đoạn mạch nt và //

-Nêu cách nhận biết để phân biệt mạch nt và //

-Bài tập : 5.1 →5.3 – SBT

3

g iảng bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung kiến thức cần đạt

Vôn kế cho biết điều gì?

-Yêu cầu HS thảo luận

cho biết điều gì?

-Yêu cầu HS thảo luận

-HS đọc đầu bài -HS trả lời các câu hỏi

-HS thảo luận nhóm tính Rtđ

và R2 -HS nhận xét và bổ sung

-HS đọc đầu bài -HS trả lời -HS thảo luận nhóm tính UAB và R2

-Đại diện nhóm trình bày bài giải

Bài 1:

a, điện trở tơng đơng của

đoạn mạch :Rtđ =

b I2 = I - I 1 = 1,8 –1,2 = 0,6 ( A )

Điện trở R2 là :

Trang 15

-Muốn tính I2và I3 ta phải

xác định đại lợng nào đối

-HS đọc và tóm tắt đầu bài -HS trả lời ,nhận xét ,bổ sung

-Tính R23 và Rtđ theo nhóm -Đại diện nhóm trình bày bài giải của nhóm

-HS nhận xét , bổ sung

-HS thảo luận nhóm tìm cách giải khác cho bài 3

3 2

3

2

R R

R R

b cờng độ dòng điện qua R1 chính là cờng độ dòng điện chạy trong mạch chính I1 = I =

M, B là :UMB = I R23 = 0,4 15 =6 V-Vậy cờng độ dòng điện qua R2 và R3 là

IV Rút kinh nghiệm giờ dạy

Chủ để 3 : Sự phụ thuộc của điện trở( 5 tiết )

Trang 16

Trường THCS Quỳnh Xỏ - Giỏo ỏn : Vật Lý 9 - Năm học: 2015-2016

vào chiều dài dây dẫn

-Suy luận và tiến hành TN kiểm tra sự phụ thuộc của điện trở vào chiều dài

-Nêu đợc điện trở của các dây dẫn có cùng tiết diện và đợc làm cùng một vật liệu thì tỉ lệ với chiều dài của dây

2 Kỹ năng: Mắc mạch điện và sử dụng các dụng cụ đo I, U

3 Thái độ: trung thực ,hợp tác

II chuẩn bị

1 c

huẩn bị cho mỗi nhóm học sinh:

- 1 nguồn điện , 1 công tắc , 8 đoạn dây nối

- 1 Ampe kế : GHĐ 1,5 A và ĐCNN 0,1 A

- 1 Vôn kế :GHĐ 10V và ĐCNN 0,1V

- 3 đoạn dây điện trở có cùng tiết diện và vật liệu làm dây

2 Chuẩn bị cho cả lớp:

- 1 đoạn dây đồng có vỏ bọc dài 80 cm , tiết diện 1mm2

- 1 đoạn dây thép dài 50cm ,tiết diện 3mm2

- 1 đoạn dây hợp kim dài 10m , tiết diện 0,1mm2

III tổ chức các hoạt động dạy học.

g iảng bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung kiến thức cần đạt

*Hoạt động 1( 2 / ) Tổ

chức tình huống học tập.

-Mỗi dây dẫn có R không

dổi Vậy R của mỗi dây

phụ thuộc nh thế nào vào

các yếu tố của bản thân dây

-HS q/s nêu các yếu tố khác nhau của 3 dây

I Xác định sự phụ thuộc của điện trở dây dẫn vào một trong những yếu tố khác nhau

1.Mỗi dây dẫn có 3 yếu tố : chiều dài, tiết diện ,vật liệu làm dây

Trang 17

của các dây này có giống

nhau không? Yếu tố nào

của dây ảnh hởng tới điện

trở của dây dẫn ?

-Để xác định sự phụ thuộc

của R vào một trong các

yếu tố đó phải làm thế nào ?

*Hoạt động 3 ( 15 / )

Xác định sự phụ thuộc

của điện trở vào chiều dài

dây dẫn

-Muốn kiểm tra R có phụ

thuộc vào chiều dài hay

không ta cần dùng mấy

đoạn dây dẫn và có đặc

diểm nh thế nào ?

-Yêu cầu HS trả lời C1?

-Muốn kiểm tra dự đoán

trên cần những dụng cụ gì?

-GV giới thiệu dụng cụ

TN ,yêu cầu HS tiến hành

-Đại diện nhóm trình bày , nhóm khác nhận xét , bổ sung , đa ra lựa chọn đúng

-HS trả lời

-HS đọc C1 ,nêu dự đoán

- HS nhận xét , bổ sung

-HS q/s hình vẽ và dụng cụ -Hoạt động nhóm mắc mạch điện , đo U ,I , tính R , so sánh

-Đại diện nhóm nêu KQTN -HS rút ra KL

-HS đọc và thảo luận nhóm trả lời C2, C3 ,C4

-Đại diện nhóm trả lời ,nhận xét , bổ sung

2 Để xác định sự phụ thuộc của R vào một trong các yếu

tố này ta thay đổi 1 yếu tố cần khảo sát , giữ không đổi các yếu tố còn lại

II.Sự phụ thuộc của điện trở vào chiều dài dây dẫn

1 Dự kiến cách làm

Đo R của 3 dây l, 2l ,3l có cùng tiết diện và vật liệu làm dây

C1:Dự đoán :Dây l → có điện trở R Dây 2l → có điện trở 2R Dây 3l → có điện trở 3R

2.Thí nghiệm kiểm tra

a Đo U1,I 1 → R1 = …

b Đo U2,I 2 → R2 = … Đo U3,I 3 → R3 = …

c Nhận xét : Dự đoán đúng

3 Kết luận ( SGK ) III Vận dụng:

C2: Khi l càng lớn thì R càng lớn Nếu U không đổi thì I càng nhỏ , đèn sáng càng yếu C3: -Điện trở của cuộn dây : R

=

I

U

= 06,3= 20 ( Ω) -Chiều dài dây dẫn là :

l =

2

4 20

=40 m

C4: Vì U đặt vào 2 đầu của mỗi dây dẫn nh nhau và không

đổi nên ta có :I1= 0,25 I2 ↔ R1 = 4 R2 ↔ l1 = 4l2

4 Củng cố:

- điện trở của dây dẫn phụ thuộc vào những yếu tố nào ?

- Sự phụ thuộc của R vào l nh thế nào ?

Trang 18

Trường THCS Quỳnh Xá - Giáo án : Vật Lý 9 - Năm học: 2015-2016

5 DÆn dß: - BTVN 7.1 →7.10 – SBT

- §äc phÇn “ Cã thÓ em cha biÕt “

IV Rót kinh nghiÖm giê d¹y

vµo tiÕt diÖn d©y dÉn Ngày soạn 10/09/2015

I.môc tiªu

Trang 19

1 Kiến thức:

-Suy luận đợc rằng các dây dẫn có cùng chiều dài và đợc làm từ cùng một loại vật liệu thì

điện trở của chúng tỉ lệ nghịch với tiết diện của dây

-Bố trí và tiến hành đợc TN kiểm tra mối quan hệ giữa R và S

huẩn bị cho mỗi nhóm học sinh:

-2 đoạn dây dẫn cùng vật liệu , cùng chiều dài ,nhng khác nhau về tiết diện

- 1 nguồn điện 6V ,1 công tắc , dây nối

- 1 Ampe kế GHĐ 1,5 A và ĐCNN 0,1 A

- 1 Vôn kế GHĐ 10V và ĐCNN 0,1 V

2 Chuẩn bị cho cả lớp: Bảng phụ ghi KQ mỗi nhóm

III tổ chức các hoạt động dạy học.

1.

ổ n định lớp : - ổn định tổ chức

- Kiểm tra sĩ số

2.Kiểm tra bài cũ:

- Điện trở của dây dẫn phụ thuộc nh thế nào vào chiều dài của dây dẫn đó ?

- Bài tập : 7.1 , 7.2 ,7.3 – SBT

3

g iảng bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung kiến thức cần đạt

*Hoạt động 1(3 / ) Tổ

chức tình huống học tập.

điện trở R phụ thuộc nh thế

nào vào tiết diện S của dây ?

*Hoạt động 2 ( 10 / )

Nêu đợc dự đoán về sự

phụ thuộc của R vào S

-Để khảo sát sự phụ thuộc

của R vào S ta làm nh thế

nào ? Cần phải dùng bao

nhiêu dây dẫn , có đặc điểm

điện -HS thảo luận nhóm trả lời C1 ,tính R1 , R2, R3

-Đại diện nhóm nêu cách tính R2 và R3

-HS thảo luận nhóm trả lời C2, nêu dự đoán

-HS nêu phơng án và cách

bố trí TN kiểm tra -HS nhận dụng cụ ,bố trí

TN ,đo U ,I , tính R1 và R2 -Đại diện nhóm nêu KQ đo

và tính -HS : S = π R2 = π d2/ 4

I Dự đoán sự phụ thuộc của điện trở vào tiết diện dây dẫn

1 C1: a, R1 = R b,R2 =

2

S S

II.thí nghiệm kiểm tra

1 R1 =

1

1

I U

= …

Trang 20

Trường THCS Quỳnh Xá - Giáo án : Vật Lý 9 - Năm học: 2015-2016

-HS tr¶ lêi

-HS nªu ph¬ng ¸n gi¶i -HS gi¶i C5 , nªu KQ tÝnh

= 1

-Ta xÐt 2 d©y dÉn cã chiÒu dµi l1 vµ l2 ,tiÕt diÑn S1 vµ S2 ,

®iÖn trë R1 vµ R2 ta cã : l1/= l2, nªn

1

R

R

=00,,15=5 VËy R2=

IV Rót kinh nghiÖm giê d¹y

vµovËt liÖu lµm d©y dÉn Ngày soạn 18/09/2015

I.môc tiªu

Trang 21

-Sử dụng bảng điện trở suất

3 Thái độ: Trung thực , hợp tác ,sáng tạo

II chuẩn bị

1 c

huẩn bị cho mỗi nhóm học sinh:

-1 cuộn dây inốc ,S = 0,1 mm2 ,l = 2m -1 nguồn điện

-1 cuộn dây nikêlin ,S = 0,1 mm2 ,l = 2m - 1 công tắc

-1 cuộn dây nicôm ,S = 0,1 mm2 ,l = 2m - 7 đoạn dây nối

-1 Ampe kế có GHĐ 1,5A và ĐCNN 0,1 A -1 Vôn kế có GHĐ 6V và ĐCNN 0,1V

2 Chuẩn bị cho cả lớp: Bảng 2 , bảng phụ.

III tổ chức các hoạt động dạy học.

1.

ổ n định lớp : - ổn định tổ chức

- Kiểm tra sĩ số

2.Kiểm tra bài cũ:

- điện trở dây dẫn phụ thuộc vào những yếu tố nào của dây ?

- điện trở phụ thuộc nh thế nào vào các yếu tố l và S của dây ?

- Bài tập 8.1 ,8.2, 8.3 –SBT

3

g iảng bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung kiến thức cần đạt

hiểu sự phụ thuộc điện trở

vào vật liệu làm dây

-Muốn khảo sát điện trở phụ

thuộc vào vật liệu làm dây

I sự phụ thuộc của

điện trở vào vật liệu làm dây dẫn.

C1: Để xác định R phụ

thuộc vào vật liệu làm dây ,

ta đo R của các dây có cùng

l ,S , khác nhau về vật liệu làm dây

1 Thí nghiệm

a, Sơ đồ mạch điện

b, Lập bảng ghi KQ TN

c, Tiến hành đo

Trang 22

Trường THCS Quỳnh Xỏ - Giỏo ỏn : Vật Lý 9 - Năm học: 2015-2016

-GV giới thiệu kí hiệu , đơn

vị , bảng ghi giá trị điện trở

-HS nghe và thu thập thông tin ghi nhớ

-HS thảo luận nhóm nêu ý nghĩa của điện trở suất

-HS nhận xét , bổ sung

-HS đọc và thảo luận nhóm trả lời C2

số chất -Điện trở suất của Vônfram

là 5,5.10-8 Ωm có nghĩa là dây Vônfram dài 1m , tiết diện 1m2 có điện trở là 5,5.10-8Ω

C2: Từ bảng 1 ta thấy : Dây

constantan dài l = 1m ,

S = 1m2 thì R = 0,5.10-6ΩmNên điện trở của dây dài

l = 1m , S = 10-6 m2 là : R2 =

2

1 1

S

S R

=

10

10 5 , 0 1

= 0,5Ω

2 Công thức điện trở C3:

ρ = 1,7.10-6 4 / 0,785.10-6

Trang 23

Chiều dài dây dẫn : l = ρ

S R.

= 25.3,14.10-10/ 5,5.10-8 =

4 Củng cố:- Nêu công thức tính điện trở ?giải thích các đại lợng có mặt trong công thức

5 Dặn dò: - BTVN: C5, Bài 9.1 → 9.13 – SBT và đọc phần “ Có thể em cha biết “

IV Rút kinh nghiệm giờ dạy

I.mục tiêu

Trang 24

Trường THCS Quỳnh Xỏ - Giỏo ỏn : Vật Lý 9 - Năm học: 2015-2016

1 Kiến thức:

-Nêu đợc biến trở là gì và nguyên tắc hoạt động của biến trở

-Mắc đợc biến trở vào mạch điện để điều chỉnh cờng độ dòng điện qua mạch

-Nhận ra đợc các điện trở dùng trong kỹ thuật

2 Kỹ năng: Vẽ sơ đồ mạch điện và mắc biến trở sử dụng trong mạch.

3 Thái độ: nghiêm túc , hợp tác , trung thực, ham hiểu biết

II chuẩn bị

1 c

huẩn bị cho mỗi nhóm học sinh:

-1 biến trở con chạy - 7 đoạn dây nối

- 1 nguồn điện 3V - 3 điện trở dùng trong kỹ thuật có ghi trị số

- 1 bóng đèn 3V - 3 điện trở có các vòng màu

- 1 công tắc

2 Chuẩn bị cho cả lớp: biến trở tay quay , chiết áp.

III tổ chức các hoạt động dạy học.

1.

ổ n định lớp : - ổn định tổ chức

- Kiểm tra sĩ số

2.Kiểm tra bài cũ:

- Điện trở của dây dẫn phụ thuộc vào những yếu tố nào của dây? Viết công thức biểu diễn sự phụ thuộc đó ?

- Bài tập : 9.1 , 9.2 – SBT

3

g iảng bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung kiến thức cần đạt

những cách nào để thay đổi

R? Cách nào dễ thực hiện

-HS trả lời C2 và nêu cấu tạo , nguyên tắc hoạt động của biến trở

C1: Các loại biến trở: biến trở

con chạy , tay quay , biến trở than ( chiết áp )

C2: -Cấu tạo : (SGK)

-Nếu dùng A , B , con chạy

C không có tác dụng , vì l không đổi

C3: Nếu dùng A và N thì khi

Trang 25

-Hãy nêu nguyên tắc hoạt

-HS thảo luận nhóm trả lời C6

-Đại diện nhóm trả lời C6

-HS nhận xét, bổ sung

-HS nêu KL

-HS đọc SGK , ghi nhớ cách xác định điện trở dùng trong kỹ thuật

con chạy C dịch chuyển , l thay

đổi , R thay đổi

C4: kí hiệu : (SGK)

2 Sử dụng biến trở để điều chỉnh cờng độ dòng điện C5: Vẽ sđmđ.

C6: - Con chạy C tại N , biến

trở có điện trở lớn nhất -Dịch chuyển con chạy C về phía A : Đèn sáng mạnh nhất khi con chạy tại A vì điện trở của biến trở không tham gia vào mạch

3 Kết luận : (SGK)

II Các điện trở dùng trong kỹ thuật.

C7: Vì : S giảm nên R tăng C8: Hai loại điện trở dùng

trong kỹ thuật là điện trở ghi trị

số và điện trở vòng màu

III Vận dụng:

C9: ( “ Có thể em cha biết “ ) C10: VN.

4 Củng cố: -Tác dụng của biến trở là gì?

-Tại sao khi dịch chuyển con chạy C thì cờng độ dòng điện trong mạch lại thay đổi?

5 Dặn dò: - BTVN : 10.1 →10.11 – SBT

-Hoàn thành C10

IV Rút kinh nghiệm giờ dạy

ôm và công thức tính điện Ngày soạn 26/09/2015

Trang 26

Trường THCS Quỳnh Xỏ - Giỏo ỏn : Vật Lý 9 - Năm học: 2015-2016

- Giải bài tập theo các bớc

3 Thái độ: nghiêm túc , hợp tác , trung thực

II chuẩn bị

1 c

huẩn bị cho mỗi nhóm học sinh:

- Ôn tập định luật ôm đối với các đoạn mạch nt , // , hỗn hợp

-Ôn tập công thức tính điện trở R =

S

l.

ρ

2 Chuẩn bị cho cả lớp: Phiếu học tập.

III tổ chức các hoạt động dạy học.

1.

ổ n định lớp : - ổn định tổ chức

- Kiểm tra sĩ số

2.Kiểm tra bài cũ:

-Phát biểu và viết biểu thức định luật ôm , giải thích và nêu các đại lợng , đon vị trong công thức?

- Điện trở của dây dẫn phụ thuộc nh thế nào vào các yếu tố của dây?

3

g iảng bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung kiến thức cần đạt

-Yêu câu học sinh tự tính

-Giáo viên thống nhất KQ

-HS trả lời,nhận xét nêu cách giải

-HS hoạt động cá nhân giải bài1

-HS nhận xét, bổ sung

-HS đọc và tóm tắt bài

-HS nêu cách mắc

-HS tự giải bài -HS nêu các bớc giải

và nhận xét KQ -HS hoạt động cá nhân giải phần b

-HS nhận xét KQ -HS đọc đầu bài và tóm tắt

-HS thảo luận nhóm nêu cách mắc

30 10 10 , 1

= 110 Ω.-Cờng độ dòng điện chạy qua dây dẫn là: I =

b, Chiều dài của dây làm biến trở là :

Từ công thức : R =

S l.

Trang 27

-Đại diện nhóm nêu cách tính và KQ -HS nhận xét , bổ sung.

-HS trả lời -HS thảo luận nhóm tính I và UAB

-HS nhận xét , bổ sung

l = ρ

S R.

= 66

10 4 , 0

10 30

- Điện trở của dây đồng là : R3 = RMANB =

200 10 7 , 1

= 17Ω

- Điện trở tơng đơng của R1và R2 là :

R12 =

2 1

2

1

R R

R R

900 600

- Điện trở tơng đơng của toàn mạch là:

RMN = R12 + R3 = 360 + 17 = 377Ω

b, Cờng độ dòng điện chạy qua mạch chính là:

- Tìm cách giải khác cho các bài 1 ,2 ,3 –SGK

IV Rút kinh nghiệm giờ dạy

Chủ đề 5 : Điờn năng ( 5 tiết )

I.mục tiêu

Trang 28

Trường THCS Quỳnh Xỏ - Giỏo ỏn : Vật Lý 9 - Năm học: 2015-2016

1 Kiến thức:

-Nêu đợc ý nghĩa của số Oát ghi trên dụng cụ điện

-Vận dụng đợc công thức P = U.I để tính đợc một đại lợng khi biết các đại lợng còn lại

g iảng bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung kiến thức cần đạt

yêu cầu HS trả lời C1?

-Yêu cầu HS đọc và trả lời

C2?

-GV nhấn mạnh số Vôn và số

-HS q/s và nhận xét

-HS đọc số ghi -HS q/s, đọc và trả lời C1

-HS nhận xét, bổ sung

-HS đọc và trả lời C2

-HS nhận xét, bổ sung

-HS thảo luận nhóm trả lời

I công suất định mức của các dụng cụ điện

1 Số Vôn và số Oát ghi trên các dụng cụ điện.

a, Trên các dụng cụ điện thờng ghi số vôn và số oát

Trang 29

Oát ghi trên mỗi dụng cụ điện

-Bóng điện ghi 220V –

100W cho ta biết điều gì?

-Yêu cầu HS đọc phần giới

thiệu SGK

-Vậy ý nghĩa số Oát ghi trên

mỗi dụng cụ điện là gì?

-Yêu cầu HS trả lời C3 ?

-GV giới thiệu bảng công suất

của một số dụng cụ điện

-Yêu cầu HS giải thích các

con số ghi trong bảng

*Hoạt động 3(10 / ) Tìm

hiểu công thức tính công

suất

-Yêu cầu HS đọc SGK , nêu

mục tiêu của TN

-Yêu cầu HS hoạt động nhóm

-GV : lu ý điều kiện các dụng

cụ hoạt động bình thờng

-Đại diện nhóm trả lời

-HS nhận xét, bổ sung

-HS trả lời

-HS đọc và trả lời C3

-HS nhận xét , bổ sung

-HS q/s và giải thích ý nghĩa của số Oát

-HS nêu mục tiêu TN

-HS hoạt động nhóm tiến hành TN , đo U ,I

-Đại diện nhóm báo cáo KQ

-HS hoạt động cá nhân tính P và rút ra nhận xét

-HS nêu cách tính , ghi công thức , giải thích các đại lợng trong công thức và đơn vị

-HS đọc C5 , thảo luận nhóm trả lời

-HS đọc thảo luận nhóm trả lời C6, C7 , C8

-Đại diện nhóm trả lời -HS nhận xét, bổ sung

-Số Vôn cho biết HĐT định mức của dụng cụ

-Số Oát cho biết công suất định mức của dụng cụ

-Khi dụng cụ hoạt động bình thờng thì U = Uđm , P = Pđm

C3: Khi đèn sáng mạnh có

công suất lớn hơn

- Cùng một bếp điện lúc nóng ít hơn cóp công suất nhỏ hơn

II Công thức tính công suất điện

C7: - Công suất điện là :

P = U.I = 12 0,4 = 4,8 W

Trang 30

Trường THCS Quỳnh Xỏ - Giỏo ỏn : Vật Lý 9 - Năm học: 2015-2016

220 2

= 1000W =1KW

4 Củng cố: - 220V – 75W ghi trên bóng đèn cho ta biết gì?

-Nêu công thức tính công suất điện ? Giải thích các đại lợng và đơn vị của các đại lợng có mặt trong công thức?

5 Dặn dò: - BTVN : 12.1 → 12.15 – SBT

- Đọc phần “ Có thể em cha biết “

IV Rút kinh nghiệm giờ dạy

Trang 31

Tuần 07 Điện năng - công của dòng điện Ngày soạn 02/10/2015

I.mục tiêu

1 Kiến thức:

- Nêu đợc VD chứng tỏ dòng điện có mang năng lợng

- Nêu đợc dụng cụ đo điện năng tiêu thụ là công tơ điện và mỗi số đếm của công tơ là

1KW.h

- Chỉ ra đợc sự chuyển hóa các dạng năng lợng trong hoạt động của các dụng cụ điện nh :

đèn điện , bàn là , nồi cơm điện , quạt điện , máy bơm nớc

- Vận dụng công thức: A = P.t = U.I.t để tính 1 đại lợng khi đã biết những đại lợng còn lại

2 Kỹ năng: Phân tích , tổng hợp kiến thức

Giải bài tập điện năng

3 Thái độ: Ham học hỏi , tích cực , sáng tạo

II chuẩn bị

1 c

huẩn bị cho mỗi nhóm học sinh:

2 Chuẩn bị cho cả lớp: -Công tơ điện

2.Kiểm tra bài cũ:

-Công suất điện là gì? Công htức tính ? Giải thích các đại lợng có mặt trong công thức ? nêu

đơn vị của từg đại lợng ?

-Số ghi : 220V – 75W ghi trên bóng đèn cho ta biết gì?

-Bài tập : 12.1 → 12.2 – SBT

3

g iảng bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung kiến thức cần đạt

l-C1: - dòng điện thực hiện công

cơ học trong các hoạt động của

Trang 32

Trường THCS Quỳnh Xỏ - Giỏo ỏn : Vật Lý 9 - Năm học: 2015-2016

-Lấy VD thực tế minh họa ?

Vậy tại sao dòng điện có

hiểu công của dòng điện,

công thức tính , dụng cụ đo

-HS trả lời và nêu KL

-HS đọc và thảo luận nhóm trả lời điền vào bảng 1

-Đại diện nhóm trả lời

và nhận xét -HS hoạt động cá nhân trả lời C3

-HS nhận xét, bổ sung

-HS nêu KL phần I

-HS đọc thông báo SGK về công của dòng

điện

-HS trả lời C4 ,C5 -HS nhận xét , bổ sung

-HS CM C5 và giải thích các đại lợng , nêu đơn vị

máy khoan , máy bơm nớc -Dòng điện cung cấp nhiệt lợng trong hoạt động của mỏ hàn , nồi cơm điện, bàn là

C2: - Nhiệt năng và năng lợng

ánh sáng

- Năng lợng ánh sáng và nhiệt năng

II Công của dòng điện.

1 Công của dòng điện (SGK)

2 Công thức tính công của dòng điện.

A: Công của dòng điện

*Đơn vị : Jun (J)

1J = 1V.A.s = 1W.s

Trang 33

công

-Từ công thức trên , để tính A

ta cần có những dụng cụ nào?

-Thực tế ngời ta dùng dụng cụ

-HS trả lời : đo bằng Ampe kế và Vôn kế ,

đồng hồ -HS đọc mục 3 – SGK

-HS đọc và trả lời C6

-HS đọc và tóm tắt C7 ,C8

-HS hoạt động nhóm trả lời C7, C8

-Đại diện nhóm nêu cách giải

-HS nhận xét , bổ sung

Ngoài ra : KW.h 1KW.h = 3,6.106J

3 Đo công của dòng điện.

Dụng cụ đo: Công tơ điện

C8: Lợng điện năng mà bếp đã

sử dụng : A = 1,5số = 1,5 KW.h

= 0,75KW =750W.-Cờng độ dòng điện chạy qua bếp : I =

4 Củng cố:- Tại sao nói dòng điện có mang năng lợng? Lấy VD minh họa ?

- Công của dòng điện đợc xác định nh thế nào ? Công thức tính ?

Trang 34

Trường THCS Quỳnh Xỏ - Giỏo ỏn : Vật Lý 9 - Năm học: 2015-2016

và điện năng sử dụng Ngày soạn 02/10/2015

huẩn bị cho mỗi nhóm học sinh:

2 Chuẩn bị cho cả lớp: Ôn tập định luật ôm đối với mạch điện nt, // và các kiến thức về

điện năng và công suất điện

III tổ chức các hoạt động dạy học.

1.

ổ n định lớp : - ổn định tổ chức

- Kiểm tra sĩ số

2.Kiểm tra bài cũ:

-Tại sao nói dòng điện có mang năng lợng? Lấy VD minh họa ?

-Công của dòng điện đợc xác định nh thế nào ? Công thức tính ?

3

g iảng bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung kiến thức cần đạt

-HS hoạt động cá nhân giải bài , 1HS lên bảng giải bài

-HS nêu các bớc giải bài và phơng pháp giải bài tập

-HS nhận xét, bổ sung

-HS thống nhất KQ

-HS đọc đầu bài và tóm tắt bài

A = P.t = 75.4.30 3600 = 32408640J = 9KW.h = 9 số

Trang 35

-HS nêu các bớc giải bài và phơng pháp giải bài tập

-HS nhận xét, bổ sung

-HS thống nhất KQ

-HS đọc đầu bài và tóm tắt bài

-HS nêu hớng giải bài tập , tính A

-HS nhận xét , bổ sung

= 0,75(A)

b, điện trở của biến trở :

Ub = U – UĐ = 9 – 6 = 3V.nên Rb =

I

U b

= 0,375= 4 Ω.-Công cuất của biến trở :

Pb = Ub.I = 3.0,75 = 2,25 W

c, Công của dòng điện sản ra trên biến trở:

A = P.t = 2,25 60 = 1350J.Công của dòng điện sản ra trên toàn mạch :

A = U.I.t = 9.0,705.60 = 4050J

Bài 3:

a, Ta có : U1 = U2 = U = 220V, nên để cả 2 vật hoạt động bình thờng thì Đ // R vào 220V

Ta có:R1=

1

2 1

2 1

2 1

R R

R R

+ = 484484+.4848,4,4 = 44

b, Công của dòng điện sản ra trên toàn mạch là :

A = U.I.t = U2.t/ Rtđ =

2202.3600/44 = 3960000J = 1,1KW.h

4 Củng cố: -GV nhấn mạnh phơng pháp giải bài tập tính công và công suất điện.

5 Dặn dò: -BTVN : 14.1 → 14.4 – SBT

-Đọc trớc bài học và chuẩn bị mẫu báo cáo thực hành

IV Rút kinh nghiệm giờ dạy.

Trang 36

Trường THCS Quỳnh Xỏ - Giỏo ỏn : Vật Lý 9 - Năm học: 2015-2016

I.mục tiêu

1 Kiến thức:

Xác định đợc công suất của các dung cụ điện bằng Ampe kế và Vôn kế

2 Kỹ năng: -Mắc mạch điện và sử dụng các dụng cụ đo

- Viết báo cáo thực hành

3 Thái độ: nghiêm túc , hợp tác , trung thực , cẩn thận

II chuẩn bị

1 c

huẩn bị cho mỗi nhóm học sinh:

- 1 Ampe kế GHĐ: 500mA , ĐCNN 10mA - 1 biến trở con chạy

-1 Vôn kế GHĐ 6V , ĐCNN 0,1V - 9 đoạn dây nối

-Mỗi HS 1 báo cáo thực hành

2 Chuẩn bị cho cả lớp:

-Hình 15.1 –SGK

-Bảng 1 và 2 của cả lớp

-Bảng phụ ghi các bớc tiến hành TN

III tổ chức các hoạt động dạy học.

1.

ổ n định lớp : - ổn định tổ chức

- Kiểm tra sĩ số

2.Kiểm tra bài cũ:

-Kiểm tra sự chuẩn bị mẫu báo cáo của HS GV nhận xét sự chuẩn bị của HS

3

g iảng bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung kiến thức cần đạt

-GV giới thiệu dụng cụ TN và

mẫu báo cáo

-Yêu cầu HS trả lời các câu

hỏi trong mẫu báo cáo ?

Trang 37

thảo luận nêu phơng án tiến

hành TN

-GV thống nhất phơng án TN

với phơng án SGK đề ra

-GV hớng dẫn HS tự phân

công nhiệm vụ trong nhóm :

Đo U, đo I, đóng khóa K, ghi

KQ, tính KQ và ghi mẫu báo

-Yêu cầu HS hoạt động cá

nhân ghi mẫu báo cáo hoàn

KQ đo phải ngắt khóa ngay

-Yêu cầu HS hoàn hành mẫu

báo cáo

nêu phơng án tiến hành TN

-Đại diện nhóm nêu phơng án TN

-HS nhận xét, bổ sung

và thống nhất -HS hoạt động nhóm tiến hành TN đo U ,I , tính P theo nhiệm vụ

đợc giao

-Đại diện nhóm báo cáo KQ , rút ra nhận xét

-HS hoạt động cá nhân ghi mẫu báo cáo

-HS hoạt động nhóm tiến hành xác định công suất của quạt

điện tơng tự nh phần I

-HS hoàn thành báo cáo

bóng đèn với các hiệu điện thế khác nhau.

a, Mắc mạch điện theo sơ đồ hình 15.1

b, Điều chỉnh biến trở để U1 = 1V, đo I1 và ghi bảng

c, Điều chỉnh biến trở để U2 = 1,5V đo I2 và ghi bảng

Điều chỉnh biến trở để U3 = 2V đo I3 và ghi bảng

d, Tính P1 , P2, P3 , rút ra nhận xét

2 Xác định công suất của quạt điện

a, b: Mắc mạch điện , điều chỉnh biến trở có giá trị lớn nhất

c, Điều chỉnh biến trở :U1 = 2,5V , đo I1 =

U2 = 2,5V , đo I2 =

U3 = 2,5V , đo I3 =

d, Tính P1 , P2, P3 Tính giá trị trung bình của công suất :Pq=

4 Củng cố: -Nêu phơng pháp xác định P của các dụng cụ điện bằng Ampe kế và Vôn kế

-GV nhận xét về thái độ , tác phong làm việc , KQ của các nhóm

-Thu báo cáo thực hành , chấm mẫu một số bài báo cáo

5

Dặn dò: Ôn lại bài học, đọc trớc bài học mới

IV Rút kinh nghiệm giờ dạy.

Trang 38

Trường THCS Quỳnh Xỏ - Giỏo ỏn : Vật Lý 9 - Năm học: 2015-2016

Tuần 08 Định luật Jun - Len xơ Ngày soạn 10/10/2015

huẩn bị cho mỗi nhóm học sinh:

2 Chuẩn bị cho cả lớp: Hình 16.1, bình nhiệt lợng kế

III tổ chức các hoạt động dạy học.

1.

ổ n định lớp : - ổn định tổ chức

- Kiểm tra sĩ số

2.Kiểm tra bài cũ:

Điện năng có thể biến đổi thành những dạng năng lợng nào ? Lấy VD minh họa ?

3

g iảng bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung kiến thức cần đạt

-HS so sánh ρ và giải thích

I trờng hợp điện năng biến đổi thành nhiệt năng

1 Một phần điện năng đợc biến đổi thành nhiệt năng

a, VD : Bóng đèn dây tóc , đèn bút thử điện , đèn LED

b, VD: Quạt điện , máy bơm nớc , máy khoan

2 Toàn bộ điện năng đợc biến đổi thành nhiệt năng

a, VD: ấm điện , nồi cơm điện

b, ρ của nikêlin và constantan lớn hơn ρ của dây đồng

II định luật Jun Len

xơ.

Trang 39

-Yêu cầu HS phát biểu định

luật , giải thích các đại lợng

-HS q/s và mô tả TN -HS nhận xét, bổ sung

-HS đọc SGK , thảo luận nhóm trả lời C1, C2, C3

-Đại diện nhóm trả lời

-HS nhận xét, bổ sung

-HS phát biểu định luật và giải thích

Q = I2.R.t

2 Xử lí kết quả thí nghiệm kiểm tra

C1: Điện năng của dòng điện :

A = U.I.t= I2.R.t = 2,42.5.300 = 8640J

C2: Nhiệt lợng mà nớc và bình

nhôm nhận đợc trong thời gian

t là:

Q = (Q1 + Q2) = (m1.c1 + m2.c2) ∆t = (0,2.4200 + 0,078.880) 9,5 = 8632,08 J

C3: ta thấy : Q ≈ A Nhận xét : Nếu tính cả phần nhiệt lợng nhỏ tỏa ra môi trờng thì Q = A = I2.R.t

3 Phát biểu định luật (SGK)

Q = I 2 R.t

I : cđdđ (A)Trong đó : R: điện trở (Ω)

t : thời gian (s)

Q : Nhiệt lợng tỏa

ra (J) Nếu tính theo đơn vị calo :

Q = 0,24 I 2 R.t (cal) III Vận dụng:

C4: Theo định luật Jun – Len

xơ: Q ∼ R nên : -Dây tóc có R rất lớn , nên Q lớn , dây tóc nóng tới nhiệt độ cao và phát sáng

-Dây nối có R nhỏ nên Q tỏa

ra thấp và truyền phần lớn cho môi trờng xung quanh , nên dây hầu nh không nóng

Trang 40

Trường THCS Quỳnh Xỏ - Giỏo ỏn : Vật Lý 9 - Năm học: 2015-2016

-Yêu cầu HS đọc và trả lời

C5?

-GV nhận xét và hớng dẫn

lại

-HS đọc và trả lời C5 -HS giải và nhận xét

C5: Theo định luật bảo toàn

năng lợng :

A = Q ↔ P.t = m.c.(t2 – t1) Vậy thời gian đun sôi nớc là :

t =

P

t t c

m .( 2 − 1 )

=

1000

) 20 100 (

4200

= 672s = 11,2phút

4 Củng cố:

-Phát biểu định luật Jun – Len xơ và viết công thức tính , giải thích các đại lợng và nêu đơn

vị của từng đại lợng có mặt trong công thức ?

-GV lu ý : trong TH điện năng biến đooir một phần thành nhiệt năng thì hệ thức định luật Jun – Len xơ không còn đúng nữa

5 Dặn dò: - BTVN: 16.1 → 16.4 – SBT

- Đọc phần “ Có thể em cha biết” Đọc trớc bài mới

IV Rút kinh nghiệm giờ dạy.

Ngày đăng: 28/08/2016, 15:46

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
1. Dòng điện xoay chiều Khác
2. Truyền tải điện năng Khác
3. Máy biến thế.*Quang học Khác
4. Hiện tượng khúc xạ ánh sáng Khác
5. Thấu kính hội tụ Khác
6. Thấu kính phân kì Khác
7. Sự tạo ảnh trên phim Khác
8. Mắt – Mắt cận – Mắt lão Khác
10. ánh sáng trắng và ánh sáng màu Khác
11. Sự phân tích ánh sáng trắng Khác
12. Sự trộn các ánh sáng màu Khác
13. Màu sắc các vật Khác
14. Các tác dụng của ánh sáng Khác
16. Định luật bảo toàn năng lượng Khác
17. Sản xuất điện năng – Nhiệt điện và thuỷ điện Khác
18. Điện gió - Điện mặt trời - Điện hạt nhân Khác

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1. Sơ đồ mạch điện - giao an vat ly 9  3 cot hay
1. Sơ đồ mạch điện (Trang 1)
Bảng 1 & 2 –SGK - giao an vat ly 9  3 cot hay
Bảng 1 & 2 –SGK (Trang 1)
3. Sơ đồ mạch điện: - giao an vat ly 9  3 cot hay
3. Sơ đồ mạch điện: (Trang 47)
Hình ảnh các đờng mạt sắt  xung quanh nam châm gọi là từ  phổ. - giao an vat ly 9  3 cot hay
nh ảnh các đờng mạt sắt xung quanh nam châm gọi là từ phổ (Trang 64)
Hình veõ. - giao an vat ly 9  3 cot hay
Hình ve õ (Trang 79)
Bảng giải bài tập. - giao an vat ly 9  3 cot hay
Bảng gi ải bài tập (Trang 93)
Hình thí nghiệm và hướng - giao an vat ly 9  3 cot hay
Hình th í nghiệm và hướng (Trang 103)
Hình 33.1. Hướng dẫn HS - giao an vat ly 9  3 cot hay
Hình 33.1. Hướng dẫn HS (Trang 107)
Hình 33.4 cho HS quan sát. - giao an vat ly 9  3 cot hay
Hình 33.4 cho HS quan sát (Trang 108)
2. Hình dạng của thấu kính  héi tô - giao an vat ly 9  3 cot hay
2. Hình dạng của thấu kính héi tô (Trang 133)
Hình vẽ của dãy mình - giao an vat ly 9  3 cot hay
Hình v ẽ của dãy mình (Trang 146)
Hình máy ảnh - giao an vat ly 9  3 cot hay
Hình m áy ảnh (Trang 160)
Bảng trình bày - giao an vat ly 9  3 cot hay
Bảng tr ình bày (Trang 169)
Bảng trình bày. - giao an vat ly 9  3 cot hay
Bảng tr ình bày (Trang 192)
Hình ảnh của đinh ghim A - giao an vat ly 9  3 cot hay
nh ảnh của đinh ghim A (Trang 201)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w