1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tự chọn toán 7 bốn cột

31 272 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 1,39 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: Ôn tập các phép tính cộng, trừ, nhân,chia các số hữu tỉ 2.. Kĩ năng: Vận dụng thành thạo quy tắc và tính chất cơ bản để giải bài tập cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ thành thạ

Trang 1

Ngày soạn:18.8.2014

Tiết: 1 TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỶ

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: HS được ôn tập,mở rộng phát triển tập hợp Q So sánh các số hữu tỉ

2 Kỹ năng: HS vận dụng thành thạo quy tắc, tính chất cơ bản để giải bài tập hợp lý, nhanh, chính xác 3.Thái độ: Có ý thức trình bày bài sạch, đẹp, khoa học

II CHUẨN BỊ:

1 Chuẩn bị của thầy : Hệ thống bài tập, bảng phụ.

2 Chuẩn bị của trò : Ôn tập So sánh hai phân số

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

-Treo bảng phụ nêu câu hỏi

a) Nêu khái niệm số hữu tỉ và kí

hiệu tập hợp các số hữu tỷ ?

b) Trên trục số mỗi số hữu tỉ

được biểu diễn như thế nào ?

c) Với 2 số hữu tỉ x, y khi so

- Đọc câu hỏi, suy nghĩ

- Vài HS xung phong trả lời -Nhận xét,đánh giá, bổ sung, thống nhất câu trả lời , cả lớp theo dõi , ghi chép

- Trên trục số điểm biểu diễn số hữu tỉ x được gọi là điểm x

3 Ta có thể so sánh 2 số hữu tỉ bằng cách viết chúng dưới dạng phân số rồi so sánh hai phân số đó.+ Nếu x < y thì trên trục số điểm x

ở bên trái điểm y

+ Số hữu tỉ lớn hơn 0 gọi là số hữu

tỉ dương; Số hữu tỉ nhỏ hơn 0 gọi

Trang 2

2

7

311

(nếu có thể) cho mỗi bài

- Gợi ý : Viết hai số hữu tỷ

cùng dấu và khi a, b khác dấu.

-Gọi HS lên bảng trình bày, yêu

cầu cả lớp làm bài vào vở

- Nhận xét bổ sung

Bài 3

- Treo bảng phụ nêu đề bài

-Lắng nghe gợi ý, ghi nhớ và

tự làm bài vào vở-Vài HS xung phong lên bảng thực hiên

- Vài HS xung phong làm cách khác

+ Ta có: 11 22 22

13=26 >27 Vậy 11 22

− <−+ Ta có 2 6 6 3

− > − =

− Vậy 213 18

− >

-Nhận xét, bổ sung , thống nhất cách làm

-Đọc ,ghi đề , tìm hiểu cách làm

-Cả lớp cùng làm bài vào vở.Một HS lên bảng trình bày

13.22 = 286

Vì 11.27 > 13.22 ; ( 297 > 286 ) Nên 11 22

13> 27

+ Ta có (-5).23 =-115; (-9).11=-99

Vì (-5).23 < (-9).11 ; (-115 < -99)Nên 5 9

− <−+ Ta có 2 2

<

−+ Ta có 18 18

Trang 3

a) Chứng tỏ nếu a c ;b 0,d 0)

b d< > >

thì a a c b b d< + < d c

+b) Hãy viết 3 số hữu tỷ xen giữa

4 Dặn dò HS chuẩn bị cho tiết học tiếp theo:( 4’)

+ Xem lại các dạng bài tập đã giải

+ Ôn tập các quy tắc cộng trừ , nhân chia phân số Các tính chất của phép cộng, nhân trong Z

Trang 4

Ngày soạn:22.8.2014

Tiết: 2 CỘNG, TRỪ CÁC SỐ HỮU TỈ

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Ôn tập các phép tính cộng, trừ, nhân,chia các số hữu tỉ

2 Kĩ năng: Vận dụng thành thạo quy tắc và tính chất cơ bản để giải bài tập cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ thành thạo, hợp lý, nhanh, chính xác

3 Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt và sáng tạo.

II CHUẨN BỊ:

1 Chuẩn bị của Thầy :

- Đồ dùng dạy học : Bảng phụ ghi hệ thống câu hỏi, bài tập, phấn màu.

2 Chuẩn bị của Trò:

- Nội bung kiến thức : Ôn tập về các phép tính của số hữu tỷ

- Dụng cụ học tâp : Thước thẳng , máy tính bỏ túi

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định Tình hình lớp: (1ph) Kiểm tra sĩ số HS trong lớp

2 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra trong quá trình ôn luyện

3 Bài mới

-Treo bảng phụ nêu các câu hỏi

lời để khắc sâu cho HS

-Lưu ý: Vì mỗi số hữu tỉ đều có

thể viết dưới dạng phân số nên

các phép tính cộng, trừ, ta làm

theo quy tắc cộng, trừ phân

- Đọc câu hỏi, suy nghĩ

- Vài HS xung phong trả lời

- Nhận xét,đánh giá, bổ sung, thống nhất câu trả lời

- Theo dõi , ghi chép

I Kiến thức cơ bản cần nhớ

1 Cộng, trừ hai số hữu tỉ x, y ta có thể viết chúng dưới dạng phân số có cùng một mẫu số dương rồi áp dụng quy tắc cộng, trừ phân số

Với x,y ∈Q ; a,b,m ∈Z; m > 0

Ta có : x + y = a b a b

++ =

Với x, y, z ∈Q:

x + y = z ⇔ x = z – y ⇔ y = z - x ⇔ x + y – z = 0

x - y = z ⇔ x = z + y ⇔-y = z - x ⇔ x - z = y

Chú ý:

a) Trong Q những tổng đại số được

áp dụng các phép biến đổi giống như các tổng trong Z

b) Phép trừ trong Q, ta có thể coi là phép cộng với số đối

Trang 5

-Gọi đồng thời 4HS lên trình

bày, cả lớp theo dõi nhận xét,

-Gọi đồng thời 4HS lên trình

bày, cả lớp theo dõi nhận xét,

-Bốn HS đồng thời lên bảng trình bày

-Nhận xét, bổ sung, thống nhất cách làm

- Đọc,ghi đề, tìm hiểu và làm bài theo yêu cầu

-Bốn HS đồng thời lên bảng trình bày

-Nhận xét, bổ sung, thống nhất cách làm

x

⇔ =

5 2 2 5 39)

7 5 5 7 35

4135

Trang 6

4.Hướng dẫn HS chuẩn bị cho tiết học tiếp theo (4ph)

- Học bài trong SGK kết hợp với vở ghi thuộc phần lí thuyết, xem lại các BT đã chữa

- Tập làm lại các BT khó.trong SGK, SBT

- Ôn tạp nhân chia số hữu tỷ

IV RÚT KINH NGHIỆM , BỔ SUNG

Trang 7

Ngày soạn 25.8.2014

Tiết: 3 NHÂN CHIA SỐ HỮU TỶ

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:Tiếp tục củng cố các kiến thức cơ bản về cộng, trừ nhân chia số hữu

2 Kĩ năng: Cộng, trừ, nhân, chia 2 số hữu tỉ, so sánh 2 số hữu tỉ.

3 Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt và sáng tạo.

II CHUẨN BỊ:

1.Chuẩn bị của Thầy :

- Đồ dùng dạy học : Bảng phụ ghi hệ thống câu hỏi, bài tập, phấn màu.

2 Chuẩn bị của Trò:

- Nội bung kiến thức : Ôn tập về các số hữu tỷ, các phép tính, so sanh hai số hữu tỷ

- Dụng cụ học tâp : Thước thẳng , máy tính bỏ túi

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Ổn định Tình hình lớ: (1ph) Kiểm tra sĩ số HS trong lớp

2.Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra trong quá trình ôn luyện

3.Bài mới

-Vì mỗi số hữu tỉ đều có thể

viết dưới dạng phân số nên các

- Lắng nghe câu hỏi, suy nghĩ

- Vài HS xung phong trả lời

-Nhận xét,đánh giá, bổ sung, thống nhất câu trả lời

- Theo dõi , ghi chép

Kiến thức cần nhớ

+ Muốn nhân phân số với phân

số ta nhân tử số với tử số, mẫu

nhân với phân số nghịch đảo của phân số c

d .

+ Chú ý:

- Phép chia trong Q, ta có thể coi

là phép nhân với số nghịch đảo

- Thương của phép chia số hữu

tỉ x cho số hữu tỉ y (y≠0), gọi là

= 32

Trang 8

- Gọi đồng thời 4HS lên trình

bày, cả lớp theo dõi nhận xét,

của mỗi câu

- Yêu cầu nửa lớp làm câu a, c

nửa lớp còn lại làm câu b, d

- Thu bài vài em làm nhanh

-Nhận xét, bổ sung, thống nhất cách làm

- Đọc, ghi đề, tìm hiểu cách làm bài theo yêu cầu

-Vài HS nêu cách làm hợp lý của mỗi câu

- Cả lớp tự lực làm bài trong 4 phút

- Cả lớp theo dõi nhận xét bổ sung

- Đọc, ghi đề, tìm cách làm bài theo yêu cầu

15

− = 4

× 1

2

Trang 9

-Yêu cầu HS hoạt động nhóm

theo kỷ thuật khăn trải bàn

7

c) 5 (x-2) + 3x(x - 2) = 0;

d) 2 5: x 3

3 2+ = 4

- Gọi đồng thời hai HS lên

bảng thực hiện, yêu cầu Hs cả

lớp làm bài vào vở nháp

- Nhận xét, bổ sung, thống

nhất cách làm

-Hoạt động nhóm theo kỷ thuật

khăn trải bàn trong 4 phút

- Đại diện vài nhóm treo bảng

- HS Khá lên bảng thực hiện+ HS1 làm câu a,c

+ HS2 làm câu b,d

-Nhận xét, bổ sung, thống nhất cách làm

= 3

2 - 1 + (−

1

5) = 15 ( 10) ( 2)

10

+ − + −

= 3

10b) Ta có :

B = 5x + 8xy + 5y = 5 ( x + y ) + 8 xy

= 5 ×2

5+ 8×

34 = 2 + 6 = 8

4.Hướng dẫn HS chuẩn bị cho tiết học tiếp theo (4ph)

- Học bài trong SGK kết hợp với vở ghi thuộc phần lí thuyết, xem lại các BT đã chữa

34 4

− c) 20 4

Trang 10

Ngày soạn 25.8.2014

Tiết: 4 GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Ôn tập khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỷ

2 Kĩ năng: Giải thành thạo các bài toán tìm x liên quan đến giá trị tuyệt đối

3 Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt và sáng tạo.

II CHUẨN BỊ:

1 Chuẩn bị của Thầy :

- Đồ dùng dạy học : Bảng phụ ghi hệ thống câu hỏi, bài tập, phấn màu.

2 Chuẩn bị của Trò:

- Nội bung kiến thức : Ôn tập về các phép tính của số hữu tỷ

- Dụng cụ học tâp : Thước thẳng , máy tính bỏ túi

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định Tình hình lớp: (1ph) Kiểm tra sĩ số HS trong lớp

2 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra trong quá trình ôn luyện

3 Bài mới

10

- Nêu định nghĩa giá trị tuyệt đối

1.Kiến thức:

a) Với x ∈Q thì

x nêu x x

m x m

a) x =3,5 ⇒x = 3,5 hoặc x = -3,5b) x =−2,7;

x∈Φ vì không có số x nào

mà giá trị tuyệt đối nhỏ hơn 0

Trang 11

- Gọi HS lên bảng thực hiện Cả

lớp làm bài vào vở

- Gọi HS nhận xét sửa sai (nếu có)

- Treo bảng phụ nêu bài tâp

làm, yêu cầu HS vận dụng làm bài

- Gọi HS lên bảng trình bày

- Theo dõi hướng dẫn HS làm bài,

- Gọi HS nhận xét bài làm của bạn

-Treo bảng phụ nêu bài tập

- Nhận xét bài của bạn

- Đọc, ghi đề bài suy nghĩ tìm cách làm

- Vài HS nêu thứ tự thực hiện phép tính

- Lắng nghe ghi nhớ, thực hiện

- HS.TBK lên bảng trình bày, mỗi em lám một câu

- Vài HS nêu các kiến thức

sử dụng để giải

-Vài HS nêu cách tìm x bài tập này

- Lắng nghe , ghi nhớ, vận dụng làm bài

- HS.TB lên bảng thực hiện

-Vài HS nhận xét, bổ sung bài làm của bạn

- Đọc, ghi đề bài

- Chú ý theo dõi , lắng nghe , ghi nhớ

- Làm bài cá nhân trong 8/,

b) ) 3, 2− −x 0, 4 =0

- Nếu x - 0,4 ≥ 0 ⇔x≥ 0,4

Ta có:3,2 - x + 0,4 = 0 ⇔x = 3,6 ( thõa mãn )

- Nếu x - 0,4 < 0 ⇔x < 0,4

Ta có:3,2 - 0,4 + x = 0 ⇔x = -2,8 ( thõa mãn )Vậy x = 3,6 hoặc x = -2,8

c) Vì x−2,3 0; 3, 2≥ − ≥x 0

Do đó: x−2,3+3, 2− =x 0 2,3 0 2,3

Điều này không thể đồng thời xảy

ra Vậy không có giá trị nào của x thỏa mãn yêu cầu bài ra

Bài 3

Vì x = 3 ⇒x = 3 hoặc x = - 3Xét 2 trường hợp:

- Nếu x = 3, y = -1,5, ta có:

A = 3 + 2.3.1,5 -1,5= 1,5 + 9= 10,5

B = 3 : 6 - 6 : 1,5 = 0,5 - 4 = - 3,5

- Nếu x = -3, y =1,5, ta có:

A = -3 -2.3.1,5 -1,5= -4,5-9 = -13,5

B = -3 : 6 - 6 : 1,5 = - 4,5

Bài 4

a) (-3,8 )+ [(-5,7) + (+3,8)]

= [(-3,8)+(+3,8)]+(-5,7) = 0+(-5,7) =-5,7

b) (+31,4)+[(+6,4) + (-18)]

= [(+31,4)+(-18)] + (+6,4) = 13,4 + 6,4 = 19,8

c) (-0,25).0,45.0,4-0,125.0,55.(-8)

= (-0,25).0,4.0,45-0,125.(-8).0,55

= - 0,45 – ( - 0,55)

Trang 12

trước khi tính)

-Yêu cầu HS làm bài cá nhân 8/,

sau đó cho 4 HS lên bảng chữa,

lớp theo dõi nhận xét, bổ sung

- Đọc, ghi đề bài , suy nghĩ tìm cách thực hiên

- Vài HS xung phong trả lời

= - 0,45 + 0,55

= 0,1d) (-20,83).0,2+(-9,17).0,2

maxB = - 3 ⇔x = 1,8

2

a) Vì 1,5− ≥x 0 ⇔3,5 1,5+ − ≥x 3,5dấu "=" xảy ra khi và chỉ khi x = 1,5.Vậy minA = 3,5 ⇔x = 1,5b) Tương tự, ta có:

minB = - 2,5⇔x = -5,2

4.Hướng dẫn HS chuẩn bị cho tiết học tiếp theo (4ph)

- Học bài trong SGK kết hợp với vở ghi thuộc phần lí thuyết, xem lại các BT đã chữa

Trang 13

Ngày soạn 25.8.2014

Tiết: 5 LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Nắm vững các quy tắc về lũy thừa của một số hữu tỉ.

2 Kĩ năng: Có kĩ năng vận dụng các khái niệm các quy tắc đã học để giải quyết tốt các bài toán có liên

quan

3.Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt và sáng tạo.

II CHUẨN BỊ:

1.Chuẩn bị của Thầy :

- Đồ dùng dạy học : Bảng phụ ghi hệ thống câu hỏi, bài tập, phấn màu.

2 Chuẩn bị của Trò:

- Nội bung kiến thức : Ôn tập về các phép tính của số hữu tỷ

- Dụng cụ học tâp : Thước thẳng , máy tính bỏ túi

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Ổn định tình hình lớp: (1ph) Kiểm tra sĩ số HS trong lớp

2.Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra trong quá trình ôn luyện

3.Bài mới:

10

- Nêu định nghĩa lũy thừa bậc n

- Nêu các quy ước về lũy thừa?

GV: bổ sung thêm công thức:

m n

x

x = xm-n.

+(x.y)n = xn.yn; +

Bài 1 Hãy chọn câu trả lời đúng

trong các câu sau:

+ Công thức vận dụng:

xm.xn = xm+n ;

xm : xn =

m n

x

x = xm-n.

Bài 1 Hãy chọn câu trả lời đúng

trong các câu sau:

1/ Tích 33.37 bằng:

d) 3102/ Thương an :a3 (a ≠ 0) bằng: c) an-3;

Trang 14

- Lưu ý HS lũy thừa bậc lẻ và bậc

chẵn của số âm và lũy thừa bậc 0

- Đọc kĩ đề bài và tìm hiểu cách thực hiện

- 2 HS khá lên bảng thực hiện

-Vài HS nhận xét, bổ sung bài làm của bạn

- Đọc kĩ đề bài và tìm hiểu cách thực hiện

- 2 HS khá lên bảng thực hiện

-Vài HS nhận xét, bổ sung bài làm của bạn

- Đọc kĩ đề bài và tìm hiểu cách thực hiện theo hướng dẫn của GV

- 2 HS giỏi lên bảng thực hiện

-Vài HS nhận xét, bổ sung bài làm của bạn

- Đọc kĩ đề bài và tìm hiểu cách thực hiện theo hướng dẫn của GV

+ sử dụng các công thức về lũy thừa để biến đổi

- 2 HS giỏi lên bảng thực hiện

-Vài HS nhận xét, bổ sung bài làm của bạn

Bài 2: Tính:

a) (-2)3 + 22 + (-1)20 + (-2)0 =

= -8 + 4 +1 + 1 = -2b) 24+ 8 ( )

0

2 1

2 :2

.4+(-Bài 3: Tính:

a) (-0,1)2.(-0,1)3 = (-0,1)5b) 1252:253= (53)2 :(52)3 = 56:56=1 c) (73)2: (72)3 = 76:76 = 1

d)

3 2 3 5

6 5 3

(3 ) (2 )(2.3) (2 ) =

10 + 107 = 107(102 + 10 + 1)

= 107 222

Vì 107 222 chia hết cho 222 nên

109 + 108 + 107 chia hết cho 222

4.Hướng dẫn HS chuẩn bị cho tiết học tiếp theo (4ph)

- Ôn lại các dạng bài tập đã giải, nắm vững phương pháp giải cho từng dạng bài tập

- Ôn tập các công thức về lũy thừa đã học tiết sau ta giải một số dạng bài tập khác

IV RÚT KINH NGHIỆM , BỔ SUNG

Trang 15

Ngày soạn 25.8.2014

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Nắm vững các quy tắc về lũy thừa của một số hữu tỉ.

2 Kĩ năng: Có kĩ năng vận dụng các khái niệm các quy tắc đã học để giải quyết tốt các bài toán có liên

quan

3.Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt và sáng tạo.

II CHUẨN BỊ:

1.Chuẩn bị của Thầy :

- Đồ dùng dạy học : Bảng phụ ghi hệ thống câu hỏi, bài tập, phấn màu.

2 Chuẩn bị của Trò:

- Nội bung kiến thức : Ôn tập về các phép tính của số hữu tỷ

- Dụng cụ học tâp : Thước thẳng , máy tính bỏ túi

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Ổn định tình hình lớp: (1ph) Kiểm tra sĩ số HS trong lớp

2.Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra trong quá trình ôn luyện

3.Bài mới:

10

ph

Hoạt động 1: Ôn tập lí thuyết

- Nêu định nghĩa lũy thừa bậc n

- Nêu các quy ước về lũy thừa?

GV: bổ sung thêm công thức:

m n

x

x = xm-n.

+(x.y)n = xn.yn; +

+ sử dụng các công thức về lũy thừa để biến đổi

Trang 16

c) 32.35: 1

27; d) 125.52.

1625

- Gợi ý: viết các số dưới dạng lũy

thừa của một số tự nhiên, rồi sử

dụng các công thức về lũy thừa để

nguyên âm và số nguyên dương

đều cho ta kết quả là số nguyên

-Vài HS nhận xét, bổ sung bài làm của bạn

- Đọc kĩ đề bài và tìm hiểu cách thực hiện theo hướng dẫn của GV

+ sử dụng các công thức về lũy thừa để biến đổi

1

2 2

x = 2Vậy x = 4 và x = 2 b)

7c) (2x+3)3 = -27;

(2x+3)3 = (-3) 3 2x + 3 = -3 2x = -6

x = -3Vậy x = -3d)

2

1 1x

x = 1

Vậy x = 0 và x = 1

Bài 3:

a) 23.32 ≥ 2n > 16;

Trang 17

16 = 24 ; 23.32 = 28

25 = 52 ; 625= 54

- 4 HS khá lên bảng thực hiện

-Vài HS nhận xét, bổ sung bài làm của bạn

28 ≥ 2n > 24 ⇒ 8≥ n > 4Vậy n = 5; 6;7; 8

b) 25 < 5n < 625

52 < 5n < 54 ⇒ 2 < n < 4 Vậy n = 3

4.Hướng dẫn HS chuẩn bị cho tiết học tiếp theo (4ph)

- Ôn lại các dạng bài tập đã giải và phương pháp giải cho tứng dạng bài tập

- Ôn tập các kiến thức về tỉ lệ thức, tiết sau ta giải một số dạng toán về tỉ lệ thức

IV RÚT KINH NGHIỆM , BỔ SUNG

Trang 18

2 Kĩ năng: Vận dụng lý thuyết được học để giải quyết tốt các bài toán có liên quan.

3.Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt và sáng tạo.

II CHUẨN BỊ:

1.Chuẩn bị của Thầy :

- Đồ dùng dạy học : Bảng phụ ghi hệ thống câu hỏi, bài tập, phấn màu.

- Phương án tổ chức lớp học: Hoạt đông cá thể, phối hợp với hợp tác, rèn phương pháp tự học

2 Chuẩn bị của Trò:

- Nội bung kiến thức : Ôn tập về các phép tính của số hữu tỷ

- Dụng cụ học tâp : Thước thẳng , máy tính bỏ túi

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Ổn định tình hình lớp: Kiểm tra sĩ số HS trong lớp

2.Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra trong quá trình ôn luyện

3.Bài mới:

- Nêu định nghĩa tỉ lệ thức?

- Nêu tính chất của tỉ lệ thức?

- Nêu cách tìm trung tỉ chưa biết

và cách tìm ngoại tỉ chưa biết?

- Vài HS nêu định nghĩa và quy tắc

+ Tỉ lệ thức là một đẳng thức giữa hai tỉ số: a c

+ đổi ra phân số rồi thực hiện phép chia

- 4 HS TB lên bảng thực hiện

-Vài HS nhận xét, bổ sung bài làm của bạn

Ngày đăng: 25/08/2016, 14:33

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng trình bày - Tự chọn toán 7 bốn cột
Bảng tr ình bày (Trang 3)
Bảng nhóm và trình bày - Tự chọn toán 7 bốn cột
Bảng nh óm và trình bày (Trang 9)
Bảng thực hiện, yêu cầu Hs cả - Tự chọn toán 7 bốn cột
Bảng th ực hiện, yêu cầu Hs cả (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w