1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án tự chon toán 9 năm học 2015 2016

113 458 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 113
Dung lượng 5,13 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Vận dụng thành thạo các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đường cao tính các cạnh trong tam giác vuông.. C/Tiến trình dạy - học: I/ Bài cũ: Viết các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đường cao

Trang 1

Soạn 21 /8 /2015Giảng thứ 7 /29 /8 /2015

Tiết 1: LUYỆN TẬP CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC A2 A

GV: Soạn bài , giải các bài tập trong SBT đại số 9

HS: Ôn lại các khái niệm đã học , nắm chắc hằng đẳng thức đã học Giải các bài tập trong SBTtoán 9 /3-6

C Tiến trình dạy - học:

I/ Bài cũ:Nêu định nghĩa căn bậc hai số học , hằng đẳng thức A2 A lấy ví dụ minhhoạ

II/ Bài mới:

Hoạt Động của GV & HS Ghi bảng

GV treo bảng phụ gọi Hs nêu định nghĩa

CBH số học sau đó ghi tóm tắt vào bảng phụ

- Nêu điều kiện để căn A có nghĩa ?

- Nêu hằng đẳng thức căn bậc hai đã học?

GV khắc sâu cho h/s các kiến thức có liên

quan về CBH số học

GV ra bài tập 1 yêu cầu HS nêu cách làm và

làm bài

GV:Gọi 1 HS lên bảng làm bài tập

GV: Muốn Tìm x dể căn thức sau có nghĩa ta

làm n.t.n?

GV sửa bài và chốt lại cách làm

HS:Nêu điều kiện để căn thức có nghĩa

HS: Lờn bảng giải

GV ra tiếp bài tập cho h/s làm sau đó gọi HS

lên bảng chữa bài

x a

a) 2 v µ 2  1

Tacó : 1 < 2  1  2  1  2  1  1  2  1

1 2

2  

c) 2 31 v µ 10Tacó:31 25  31 25  31 5  2 31 10

Bài 2: Tìm x dể căn thức sau có nghĩa:

x  

x + 3 > 0  x > -3 Vậy với x > - 3 thì căn thức trên có nghĩa

Trang 2

IV/ Hướng dẫ n :

- Xem lại các bài tập đã giải , học thuộc định nghĩa , hằng đẳng thức và cách áp dụng

- Giải tiếp các phần còn lại của các bài tập đã làm

******************************************************************************

Soạn 29 /8 /2015Giảng thứ 7 /12 /9 /2015Tiết 2: :Luyện tập hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

A/ Mục tiêu:

- Củng cố các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đường cao trong tam giác vuông Từ các hệ thức

đó tính 1 yếu tố khi biết các yếu tố còn lại

- Vận dụng thành thạo các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đường cao tính các cạnh trong tam giác vuông

B/Đồ dùng dạy học:Bảng phụ tổng hợp các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đường cao trong tam

giác vuông , thước kẻ, Ê ke

C/Tiến trình dạy - học:

I/ Bài cũ: Viết các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đường cao trong tam giác vuông

II/ Bài mới:

GV: Hãy phát biểu các định lí về hệ thức lượng

trong tam giác vuông viết CTTQ

GV: Treo bảng phụ vẽ hình và các qui ước và

yêu cầu h/s viết các hệ thức lượng trong tam

giác vuông

GV: Ra bài tập gọi HS đọc đề bài tập ở bảng

phụ

GVTa áp dụng hệ thức nào để tính y

GV: Gợi ý : Tính BC theo Pitago

GV: Để tính AH ta dựa theo hệ thức nào

HS:Hãy viết hệ thức sau đó thay số để tính x

I/ Kiến thức cơ bản:

ba b c2 a c ' b c a h

2 2 2

c

1 b

1 h

1

II/ Luyện tập:

Bài 1 : Tìm x , y trong hình vẽ sau

Xét ABC vuông tại A

Ta có: BC2 = AB2 + AC2 ( đ/l Pytago)

Trang 3

GV: Gợi ý AH BC = ?

GV: Gọi HS lên bảng trình bày lời giải

GV yêu cầu H/S đọc đề bài bài 2

và hướng dẫn vẽ hình và ghi GT , KL của bài

9 7 BC

AC AB

 ..

 x =

130 63

IV/ Hướng dẫn học ở nhà- Xem lại các bài tập đã chữa , làm nốt các phần còn lại của các

bài tập ở trên Ôn liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương

Soạn 5 /9/2015Giảng thứ 7 / 19 /9 /2015

Trang 4

Tiết 3: Luyện tập liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương

A/ Mục tiêu: - Nắm vững các định lí liên hệ giữa phép nhânvà phép khai phương.

- Vận dụng các công thức thành thạo, áp dụng vào giải các bài tập có liên quan như tính toán,chứng minh, rút gọn rèn luyện kĩ năng trình bày

- Vận dụng linh hoạt, sáng tạo các công thức đã học về CBH

B/ Đồ dùng: bảng phụ ghi đề bài hoặc lời giải mẫu

C Tiến trình tiết dạy :

I/ Bài cũ: Phát biểu qui tắc khai phương một tích? Viết CTTQ?

II/ Bài mới:

GV: Hãy nêu định lí liên hệ giữa phép nhân ,

phép chia và phép khai phương ?

HS: Lần lượt nêu các công thức và nội dung

định lí liên hệ giữa phép nhân,phép chia và

phép khai phương

GV:Nêu nội dung bài toán rút gọn biểu thức

các phần a; b; c; và yêu cầu h/s suy nghĩ cách

GV : Gợi ý cho học sinh cách trình bày bài

làm của mình và lưu ý cho học sinh cách làm

dạng bài tập này để áp dụng

+) Muốn giải phương trình này ta làm ntn?

- GV yêu cầu h/s trình bày bảng

- Ai có cách làm khác không?

Vậy phương trình 2 có nghiệm x  5;

5

x 

+) GV khắc sâu cho h/s cách giải phương

trình chứa dấu căn ta cần bình phương hai vế

của phương trình để làm mất dấu căn bậc hai

( đưa pt về dạng cơ bản Phương trình tích

-phương trình chứa dấu GTTĐ)

Trang 5

Vậy phương trình có nghiệm x  5; x  5

III/ Củng cố: - GV khắc sâu lại cách làm từng dạng bài đã chữa và các kiến thức cơ bản đã

vận dụng

IV/ Hướng dẫn học ở nhà:- Học thuộc các quy tắc , nắm chắc các cách khai phương và nhân các căn bậc hai làm hết các phần còn lại của các bài tập ở trên

Soạn 25/9/2015Giảng thứ 7 /3 /10/2015

Tiết 4: Luyện tập liên hệ giữa phép chia và phép khai phương

A/ Mục tiêu: - Nắm vững các định lí liên hệ giữa phép chia và phép khai phương.

- Vận dụng các công thức thành thạo, áp dụng vào giải các bài tập có liên quan như tính toán,chứng minh, rút gọn rèn luyện kĩ năng trình bày

- Vận dụng linh hoạt, sáng tạo các công thức đã học về CBH

B/ Đồ dùng: Bảng hệ thống các công thức liên hệ giữa phép chia và phép khai phương, bảng phụ

ghi đề bài hoặc lời giải mẫu

C Tiến trình tiết dạy :

I/ Bài cũ: Phát biểu qui tắc khai phương một thương? Viết CTTQ? Giải bài tập 30(c,d) T2

19 sgk

II/ Bài mới:

HS: Viết CTTQ

GV: Cho HS quan sát đề bài 1

HS: 2 em lên bảng giải , số còn lại giải vào vở

GV: Cho HS nêu nhận xét và bổ sung

GV: Cho HS quan sát đề bài 2

GV: Muốn rút gọn biểu thức trên ta làm n.t.n?

HS: 2 em lên bảng giải (câu a, b ) , số còn lại

= a

Trang 6

HS: 2 em lên bảng giải (câu c, d ) , số còn lại

giải vào vở

GV: Cho HS nêu nhận xét và bổ sung

HS: 2 em lên bảng giải (câu e, f ) , số còn lại

giải vào vở

GV: Cho HS nêu nhận xét và bổ sung

HS: 1 em lên bảng giải (câu i ) , số còn lại giải

9

100

1 9

49 16 25

=

100

1 9

49 16 25

=

24

7 10

1 3

7 4

5

d)

2 2

2 2

384 457

76 149

 =

29

15 841

225 841

225 73

845

73 225

) 384 457 )(

384 457 (

) 76 149 )(

76 149 (

f),

6 , 1

1 , 8

i)

2 2

2 2

384 457

76 149

225 841

225 73

845

73 225

) 384 457 )(

384 457 (

) 76 149 )(

76 149 (

Tiết 5: Luyện tập tỉ số lượng giác của góc nhọn

A/ Mục tiêu:

- Củng cố các khái niệm về tỉ số lượng giác của góc nhọn

- Vận dụng các tỉ số lượng giác vào bài tập

B/ Đồ dùng dạy học: MTBT, Ê ke,

Trang 7

C Tiến trình tiết dạy :

I/ Bài cũ: Nêu định nghĩa tỉ số lượng giác của góc nhọn

II/ Bài mới:

HS : Trình bày khái niệm tỷ số lượng gíac của

một góc nhọn và tỷ số lượng giác của hai góc

phụ nhau

HS: Nêu tỉ số lượng giác của các góc đặc biệt

GV: cho tam giác vuông ABC ,Â=900 , chứng

minh rằng AB

AC =sin

sin

C B

HS: Thảo luận PP giải

GV: Muốn tính sinB , sinC biết AB= 13 và BH

AC =sin

sin

C B

Trang 8

2) Cho tam giác ABC , Â=900 , AB =3.Tính BC , AC ( làm tròn đến chữ số thập phân thứ

3) Cho cos =0,8 tính sin ;tan ; cot

Soạn 26 /10 /2015Giảng thứ 7 /17 /10 /2015

Tiết 6: Luyện tập biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai

A Mục tiêu:

- Nắm vững các định lí liên hệ giữa phép nhân, phép chia và phép khai phương

- Vận dụng các công thức thành thạo, áp dụng vào giải các bài tập có liên quan như tính toán,chứng minh, rút gọn rèn luyện kĩ năng trình bày

- Vận dụng linh hoạt, sáng tạo các công thức đã học về CBH

B Chuẩn bị: Bảng hệ thống các công thức liên hệ giữa phép nhân, phép chia và phép khai

phương, bảng phụ ghi đề bài hoặc lời giải mẫu

C Tiến trình dạy - học:

I/ Bài cũ: Nêu các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai

II/ Bài mới:

GV: Hãy nêu các phép biến đổi đơn giản biểu

thức chứa căn thức bậc hai ?

HS: H/S lần lượt nêu các phép biến đổi đơn

giản căn thức bậc

HS: Nhận xét và bổ sung (nếu cần) ?

GV: Nêu nội dung bài toán rút gọn biểu thức

các phần a; b; c; và yêu cầu h/s suy nghĩ cách

làm

I/ Tóm tắt kiến thức1) Đưa thừa số ra ngoài dấu căn:

a) A B2 A B ( với A 0; B 0) b) A B2  A B ( với A 0; B 0)2) Đưa thừa số vào trong dấu căn:

a) A BA B2 ( với A 0; B 0) b) A B  A B2 ( với A 0; B 0)

II/ Bài tập:

1 Bài 1: Rút gọn biểu thức

a, 75 48 300 = 5 32  4 32  10 32

Trang 9

và yêu cầu học sinh suy nghĩ và trả lời

GV: Gợi ý: Đối với phần a) ta có thể áp dụng

tính chất đưa thừa số ra ngoài hoặc vào trong

dấu căn để so sánh

Đối với phần 2007 2009 và 2 2008

Đặt A = 2007 2009; B =2 2008

ta bình phương từng biểu thức rồi so sánh các

bình phương vớí nhau và đưa ra kết luận

GV : Nêu nội dung bài tập và yêu cầu h/s suy

- GV nhắc lại cách làm dạng bài rút gọn biểu thức, chứng minh đẳng thức và các kiến thức cơ bản

đã vận dụng GV khắc sâu cho h/s cách chứng minh 1 đẳng thức ta cần chú ý vận dụng phối hợplinh hoạt các phép biến đổi cũng như thứ tự thực hiện các phép toán

IV/ Hướng dẫn học ở nhà: - Học thuộc các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức

bậc hai và cách vận dụng - Xem lại các bài tập đã giải

Soạn3 /10 /2013Giảng thứ 6/ 4 /10 /2013

Tiết 7: Luyện tập biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai ( T2)

A Mục tiêu: - Nắm vững các định lí liên hệ giữa phép nhân, phép chia và phép khai phương.

- Vận dụng các công thức thành thạo, áp dụng vào giải các bài tập có liên quan như tính toán,chứng minh, rút gọn rèn luyện kĩ năng trình bày

- Vận dụng linh hoạt, sáng tạo các công thức đã học về CBH

B Chuẩn bị: Bảng hệ thống các công thức liên hệ giữa phép nhân, phép chia và phép khai

phương, bảng phụ ghi đề bài hoặc lời giải mẫu

Trang 10

I/ Bài cũ: Muốn chứng minh 1 đẳng thức ta làm ntn ?

II/ Bài mới:

GV: Hãy nêu các phép biến đổi đơn giản biểu

thức chứa căn thức bậc hai ?

GV: Nêu nội dung bài toán thức và yêu cầu h/s

GV :Nêu nội dung bài tập 2 ,phân tích ra thừa

số và yêu cầu học sinh suy nghĩ và trả lời cách

4

1 3 16

1

1

 2) 12 , 1 360 = 121 36 = 11 6 = 663) 32 200 = 64 100 = 8 10 = 80 4) 3a 27 a = 3a 27 a  81 a2 ( a

0)

= 9 a 5) 1 , 3 52 10= 1 , 3 52 10

= 13 52  13 13 4  13 2 2 2 =13 2 = 26 6)

=( xy 2 x)  ( 3 y +6) = xy  2 3 y 2

= y  2 x 3

III/ Củng cố: - GV nhắc lại cách làm dạng bài rút gọn biểu thức, chứng minh đẳng thức và

các kiến thức cơ bản đã vận dụng

IV/ Hướng dẫn học ở nhà: - Học thuộc các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức

bậc hai và cách vận dụng Giải các bài tập sau :

1) Phân tích ra thừa số : a) 7+2 10 b) 5-2 6 c) x 2 y2 -x +y ( với

c)

2 6

3 3

d) x x2yxy yx y

Trang 11

e)

1 4

4

1 2

b ab a

3 5

2

3 2

6 2 2 30 10 2

k)

ab b

a

a b b a

Tiết 8: Luyện tậpmột số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông

A Mục tiêu: - Tiếp tục củng cố các hệ thức liên hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông áp

dụng giải tam giác vuông

- Rèn luyện kĩ năng vẽ hình, tính độ dài cạnh và góc trong tam giác vuông và các bài toán thực tế Hiểu được những ứng dụng thực tế của hệ thức liên hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông

B Chuẩn bị:+) GV: Bảng phụ tổng hợp các hệ thức liên hệ giữa cạnh và góc trong tam giác

vuông , thước kẻ, Ê ke

+) HS: - Nắm chắc các hệ thức liện hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông

- Giải bài tập trong SGK và SBT

C Tiến trình dạy - học:

I/ Bài cũ: Viết hệ thức liên hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông ?

II/ Bài mới:

GV: Vẽ hình, qui ước kí hiệu

HS: Viết hệ thức liên hệ giữa cạnh và góc trong

tam giác vuông ?

GV: Treo bảng phụ ghi đề bài, hình vẽ và phát

phiếu học tập cho học sinh và yêu cầu các em

thảo luận và trả lời từng phần

( mỗi nhóm làm 1 phần)

HS: Sau 5 phút đại diện các nhóm trả lời kết

quả thảo luận của nhóm mình

GV: Tại sao số đo góc K là 300 Giải thích ?

GV: Tại sao HK có độ dài bằng 12 3

(Vì KH = HI tan 600 = 12 3)

GV: Nêu nội dung bài 59 (SBT) - và hướng

dẫn h/s vẽ hình

HS: Học sinh đọc bài và vẽ hình vào vở

GV: Muốn tìm x ta làm ntn ? Dưạ và đâu để

tính ?

HS: Muốn tìm x ta cần tính được CP , dựa vào

tam giác ACP để tính

GV: Ch/s thảo luận và 1 h/s trình bày bảng tìm

Trang 12

Tiết 9: Luyện tập rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai

+) GV: Bảng phụ ghi đề bài hoặc lời giải mẫu

+) HS: Ôn tập các kiến thức đã học về CBH và làm các bài tập được giao

c)

2 6

3 3

III/Bài mới:

GV: Treo bảng phụ ghi nội dung câu hỏi trắc

nghiệm và phát phiếu học tập cho h/s

GV: Yêu cầu học sinh đọc lại đề bài;

HS: Thảo luận nhóm sau 10 phút đại diện các

nhóm trả lời

HS: Các nhóm khác nhận xét và bổ sung sửa

1) Bài 1: Ghi lại chữ cái đứng trước đáp án

đúng 1) 2

2 5

là:

A 2 2  5 B 2 5 C -2 2  5 D

Trang 13

chữa sai lầm

GV: Khắc sâu lại các kiến thức trọng tâm

GV: Nêu nội dung bài toán rút gọn biểu thức

các phần a; b; c; và yêu cầu h/s suy nghĩ cách

3232

32

A 4 40<2 80 B 4 40>2 80 C 4 40=

802

- Học thuộc các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai và cách vận dụng.

- Xem lại các bài tập đã giải

Soạn 24 /10 /2013Giảng thứ 6 /25 / 10 /2013

Tiết10: Luyện tập rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai

Trang 14

II/ Bài mới:

GV nêu nội dung bài tập

Và yêu cầu học sinh thảo luận và suy

nghĩ cách trình bày

GV: Thứ tự thực hiện các phép toán như

thế nào?

HS: H/S thực hiện trong ngoặc ( qui

đồng) trước nhân chia ( chia) trước

GV: Cho học sinh thảo luận theo hướng

dẫn trên và trình bày bảng

HS:Đại diện 1 học sinh trình bày phần a,

GV: Biểu thức A đạt giá trị nguyên khi

nào ?

H/S Khi tử chia hết cho mẫu

GV: Gợi ý biến đổi biểu thức

a a a a

a a a

Trang 15

IV/ Hướng dẫn học ở nhà:

- Học thuộc các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai và cách vận dụng

- Xem lại các bài tập đã giải

Làm BT sau: Thực hiện phép tính

1) 3 3.(3+2 6  33) 4) ( 6+2)( 3  2)

2) ( 3  2)2 5) ( 45  20  5) : 5

Soạn 31 /10 /2013Giảng thứ 6 /1 / 11 /2013

Tiết 11: Ôn tập hệ thức lượng trong tam giác vuông

A/ Mục tiêu:- Củng cố các hệ thức liên hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông áp dụng giải

tam giác vuông

- Vận dụng thành thạo các hệ thức liên hệ giữa cạnh và góc vào tính độ dài cạnh và góc trong tam giác vuông

B/ Chuẩn bị: Bảng phụ, phấn màu, phiếu học tập, thước kẻ, Ê ke

C/ Tiến trình dạy - học:

I/ Bài cũ: Hãy phát biểu các định lí về hệ thức lượng trong tam giác vuông viết CTTQ II/ Bài mới:

GV: Treo bảng phụ ghi nội dung bài tập 1 phần

a; phần b và phát phiếu học tập cho học sinh

thảo luận theo nhóm

GV: Ta tính AH như thế nào? Dựa vào đâu?

HS: Tính AH dựa vào cạnh HB = 12m và góc

B = 60 0

HS: Thảo luận và trả lời miệng và giải thích

cách tính

GV: Để tính được chu vi hình thang ta cần tính

được độ dài các cạnh nào của hình thang? Tính

HS: Nêu kết quả câu c

GV: Treo bảng phụ ghi nội dung bài tập 2 và

hình vẽ minh hoạ

GV: Yêu cầu 1 học sinh đọc đề bài và nêu giả

thiết, kết luận bài toán

GV: Muốn tính được độ dài đoạn thẳng BC ta

AD =AB = 8m;

BCD  450

Chu vi hình thang vuông là:

Trang 16

làm ntn ?

HS: ta tính AC- AB từ đó cần tínhđược độ dài

các cạnh AC; AB trong các tam giác ABD ;

ACD

GV : Yêu cầu học sinh lên bảng trình bày cách

tính các đoạn thẳng trên theo hướng dẫn ở trên

sau khi các nhóm thảo luận và thống nhất

HS: Nhận xét và bổ sung các sai sót của bạn

trình bày trên bảng

GV: Treo bảng phụ ghi nội dung bài tập 3 và

hình vẽ minh hoạ

GV: Yêu cầu 1 học sinh đọc đề bài và nêu giả

thiết, kết luận bài toán

GV: Muốn tính được độ dài đoạn thẳng AD;

AB ta làm ntn ?

GV : Yêu cầu học sinh lên bảng và trình bày

cách tính

GV: Khắc sâu lại cách giải dạng bài tập trên và

các kiến thức cơ bản có liên quan đã vận dụng

về quan hệ giữa cạnh và góc trong tam giác

vuông

40

21 2 1

D

C B

A

Giải :AC = AB.cotC = 21.cot400 25,027

32,67 sin sin 40

y

7

60 D

B C

A

Soạn 7 /11 /2013Giảng thứ 6 / 8 / 11 /2013

Tiết12: Luyện tập hàm số bậc nhất – Đồ thị hàm số

y = ax + b ( a0) A/ Mục tiêu:

- Củng cố cách vẽ đồ thị hàm số bậc nhất y = ax + b (a0)

Trang 17

- Vận dụng kiến thức về hàm số bậc nhất để giải một số dạng bài tập.

B/ Chuẩn bị: Bảng phụ, phấn màu, phiếu học tập,

3) Cho hàm số y = 3x – b + 1 Xác định b biết khi x = 1 thì y = 5

I/ Bài mới:

GV: Yêu cầu HS nhắc lại đ/n , t/c của hàm số

2) Hàm số bậc nhất là hàm số có dạng

y = ax + b (a khác 0)

3) Tính chất : hàm số bậc nhất xác định với mọi giá trị của x và đồng biến khi a > 0, nghịch biến khi a < 0

4) Đồ thị hàm số bậc nhất y = ax + b (a0) có dạng đường thẳng đi qua A(0;b) , B(-b/a,0).5) A(x0;y0) đồ thị hàm số bậc nhất

y = ax + b (a0) khi ax0 +b = y0

Luyên tập:

Bài 1:Tìm a biết hàm số y = (a -1)x + 2 đồng

biến , nghịch biến ?Hàm số đồng biến khi a – 1 > 0  a > 1Hàm số nghịch biến khi a – 1 < 0  a < 1

Bài 2 :Tìm m để các hàm số sau là bậc nhất a) y

= (m-1)x –mb)y = (2m-1)x2 + mx -1

Giải:

a) m -1 0  m 1b) 2m-1 = 0 và m 0  m = 1

Trang 18

GV: Hướng dẫn : Đồ thị hàm số đi qua điểm

từ đó a = 4 vậy y = 4x +3c)đồ thị hàm số

III/ Củng cố: GV hệ thống lại nội dung bài học

IV/ Hướng dẫn học ở nhà: Xem lại các BT trên Làm các BT sau:

Bài 1 : Tìm a để các hàm số sau là bậc nhất : y = mx – m+2 ; y = mx2 – 2x +1

Bài 2 : Tìm a,b trong hàm số y = ax +b biết khi x = 1 thì y = 2 và khi x = 2 thì y = 3

RÚT KINH NGHIỆM

Trang 19

Soạn 15 /11 /203Giảng thứ 6 / 5 / 11 /2013

Tiết13: Luyện tập đường kính và dây của đường tròn

A/ Mục tiêu:

- Củng cố tính chất của đường kính và dây cung, mối quan hệ giữa chúng

- Vận dụng lí thuyết vào bài tập

B/ Chuẩn bị: Com pa, Ê ke, Bảng phụ, phấn màu, phiếu học tập,

C/ Tiến trình dạy - học:

I/ Bài cũ: Nhắc lại các t/cđường kính và dây cung

I/ Bài mới:

HS: Vẽ hình và trả lời câu hỏi

GV:

Cho (O; 5 cm) dây AB bằng 8 cm

a\ Tính khoảng cách từ O đến dây AB

b\ I thuộc AB, AI= 1cm CD qua I vuông góc

với AB Chứng minh CD=AB

Do đó tứ giác OKIH là hình vuông

Trang 20

Một HS đọc to đề bài Một HS lên bảng vẽ hình

- Hãy xác định khoảng cách từ O tới AB và tới

AC

Tính các khoảng cách đó

GV: Để chứng minh

3 điểm B, O, C thẳng hàng

ta làm thế nào?

GV lưu ý HS:

Không nhầm lẫn C1 = O1

hoặc B1 = O2 do đồng vị của hai đường thẳng

song song vì B, O, C chưa thẳng hàng

GV: Ba điểm B, O, C thẳng hàng chứng tỏ

đoạn BC là dây như thế nào của đường tròn

(O)? Nêu cách tính BC

a) Tính khoảng cách từ mỗi dây đến tâm b) Chứng minh 3 điểm B; O; C thẳng hàng c) Tính đường kính của đường tròn (O)

a) Kẻ OH  AB tại H; OK  AC tại K

=> AH = HB, AK = KC (đ/ lí đ/ kính  dây)

* Tứ giác AHOK Có: A = K =H = 900 => AHOK là hình chữ nhật

2

10

AB

; OH=AK=

12 2

24

AC

b) Theo chứng minh câu a có AH = HB Tứ giác AHOK là hình chữ nhật nênKOH = 900

và KO = AHsuy ra KO = HB => CKO =

OHB (Vì K =H = 900; KO = OH; OC = OB (=R)

=> 

1

C = 

1

O = 900 (góc tương ứng)

C1 + 

2

O = 90+ 

1

O (2 góc nhọn của t/ g vuông)

Suy ra 

1

O +

2

O = 900có KOH = 900

=> 

2

O + KOH+ 

1

O = 1800hayCOB = 1800

=> ba điểm C, O, B thẳng hàng c) Theo kết quả câu b ta có BC là đường kính của đường tròn (O) Xét ABC (A = 900) Theo định lý Py-ta-go:

BC2 =AC2 + AB2 => BC2 = 242 +102 BC = 676

RÚT KINH NGHIỆM

Soạn 21 /11 /2013 Giảng thứ 6 / 22 / 11 /2013

Tiết14: Luyện tập về đường thẳng song song và đường thẳng cắt nhau

Trang 21

A/ Mục tiêu:

- Củng cố kiến thức về 2 đường thẳng trong mặt phẳng toạ độ

- Giải một số dạng toán về đường thẳng song song , cắt nhau , trùng nhau

B/ Chuẩn bị: thước thẳng, mặt phẳng tọa độ

C/ Tiến trình dạy - học:

I/ Bài cũ: Khi nào thì 2 đường thẳng song song , cắt nhau , trùng nhau.

II/ Bài mới:

HS: nhắc lại 2 đường thẳng song song , cắt

b) Tìm m để đồ thị hàm số đi qua A(1;2)c) Tính góc của đồ thị 2 hàm số trên với trục Ox ?

Giải:

a) m – 2 = 2

 m = 4

 y = 2x + 3 (1)b) (m-2).1 + 3 = 2

 m = 1

 y = -x + 3 (2)c)

D B

Bài 2: Điền Đ - S vào sau đáp án trong các câu

sau :

a) Điểm A(1;2) thuộc đường thẳng y

= 2x -1b) Đường thẳng y = -x + 2 tạo với trục Ox góc tù

Trang 22

III/ Củng cố: - GV khắc sâu lại cách làm các dạng bài tập trên và các kiến thức đã vận dụng.

b)Tìm m để hàm số đi qua A(1;5)

c)Tìm m để đồ thị hàm số song song đường thẳng y = 2x – 1

RÚT KINH NGHIỆM

Soạn 28 /11 /2013Giảng thứ 6 / 29 / 11 /2013

Tiết15: Luyện tập liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây A/ Mục tiêu: HS nắm được các định lý về liên hệ giữa dây va 2khoảng cách từ từ tâm đến

dây của một đường trịn

HS biết vận dụng các định lý trên để so sánh độ dài hai dây , so sánh các khoảng cách từ tâmđến dây

Rèn luyện tính chính xác trong suy luận và chứng minh

B/ Chuẩn bị: Thước thẳng, com pa , bảng phụ , bút dạ , phấn màu

C/ Tiến trình dạy - học:

I/ Bài cũ:

II/ Bài mới:

GV: Cho HS vẽ hình và phát biểu định lý

I/ Kiến thức cơ bản:

II/ Bài tập:

Bài1: Cho (O) hai dây AB và AC vuông góc

với nhau AB=10; AC= 24a\ Tính khoảng cách mỗi dây đến tâm

Trang 23

GV: Để tính khoảng cách từ O đến AB, AC ta

là thế nào?

GV: Để chứng minh ba điểm B,O, C ta làm

thế nào?

GV: Tính bán kính của (O)

HS: Áp dụng định lí pitago trong tam giác

vuông HOB

GV: Cho (O; R) đường kính AB, M thuộc bán

kính OA, dây CD vuông góc với OA tại M

Lấy E thuộc AB sao cho ME=MA

a\ Tứ giác ACED là hình gì?

b\ Gọi I là giao điểm của DE và BC Chứng

minh I thuộc (O’) có đường kính EB

c\ Cho AM= R/3 Tính SACBD

GV:Tứ giác ACBD có gì đặc biệt?

HS: Tứ giác ACED là hình thoi vì có hai

đường chéo CD và AE vuông gòc với nhau tại

trung điểm mỗi đường

GV: Tam giác ABC có trung tuyến

CO=AB/2nên vuông tại Cmà DI//AC suy ra

b\ Chứng minh ba điểm B,O,C thẳng hàng.c\ Tính bán kính của (O)

c\ Cho AM= R/3 Tính SACBD

a)Tứ giác ACED là hình thoi vì có hai đường chéo CD và AE vuông gòc với nhau tại trung điểm mỗi đường

b)Tam giác ABC có trung tuyến CO=AB/2

Trang 24

vậy I thuộc đường tròn đường kính EB

GV: Diện tích của tứ giác có hai đường chéo

vuông góc được tính như thế nào?

CD vuông góc với nhau

Nửa tích hai đường chéo

SACBD= 1AB.CD 12R.CD R.CD

CD=2.R 5

32

3

III/ Củng cố: - GV khắc sâu lại cách làm các dạng bài tập trên và các kiến thức đã vận dụng.

IV/ Hướng dẫn học ở nhà: Xem lại các BT trên Ơn các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của

đường trịn

RÚT KINH NGHIỆM

Soạn 5 /12 /2013Giảng thứ 6 /6 /12 /2013

Tiết 16: Ơn tập về dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường trịn

I/ Bài cũ: 1) Nêu định nghĩa tiếp tuyến của đường trịn.

2) Nếu 1 đường thẳng là tiếp tuyến của dường trịn thì đường thẳng đĩ cĩ tính chất gì?

3) Nêu các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường trịn

II/ Bài mới:

GV :êu cầu h/s trả lời các vấn đề lí thuyết sau:

+) Nêu định nghĩa tiếp tuyến của đường trịn

+) Nếu 1 đường thẳng là tiếp tuyến của dường

trịn thì đường thẳng đĩ cĩ tính chất gì?

*) Lí thuyết:

Trang 25

+) Nêu các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của

2) Tính chất của tiếp tuyến:

+) Nếu a là tiếp tuyến của đường tròn (O; R)

 a OA tại A ( A là tiếp điểm) 3) Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn:

Nếu a OA và A  (O; R) a là tiếp tuyến của đường tròn (O; R)

GV: Cho HS đọc đề bài sau

GV: Bài toán cho biết gì ? Yêu cầu gì ?

GV : Hướng dẫn h/s vẽ hình và ghi gt, kl bài

toán

GV: Muốn c/m điểm E  ;

2

AH O

  ta cần c/m điều gì -

GV: Muốn c/m OE = R(O) ta làm ntn ?

GV: OE là đường gì trong AHE vuông tại E ?

GV : Yêu cầu HS thảo luận và đại diện trình

bày bảng

GV: Muốn c/m DE là t/t của ;

2

AH O

  ta làm thế nào?

OE ED và E  ;

2

AH O

  (đã c/m)HS: Chứng minh OE ED

Qua bài tập trên GV khắc sâu lại cách chứng

minh 1 đường thẳng là tiếp tuyến của đường

2AH (t/c đường trung tuyến 

vuông) OE =OA =OH =R(O) Vậy E  ;

2

AH O

Trang 26

HS : Đọc đề bài, GV gợi ý và hướng dẫn vẽ

hình, ghi GT, KL của bài tậpGV: Muốn c/m 3

 AO là đường trung trực của BC

HS: Đại diện 1 h/s trình bày lời giải lên bảng

GV: Gợi ý: Gọi O là trung điểm cuả BC

hãy chứng minh

điểm A ;

2

BC O

  ( cmt) Vậy ED là tiếp tuyến của

GT : ABC(A 900), A AH; , tiếp tuyến

BD, CE với A AH; ;D  (A), E(A)

KL : a) 3 điểm A, D, E thẳng hàng

b) DE là tiếp tuyến của

Chứng minh

a) Ta có B là giao điểm của 2 tiếp tuyến 

AB là tia phân giác của DAH  1  2 1

  (a)+) Mà OB = OC =R  O

Từ (a); (b) DE là tiếp tuyến của ;

2

BC O

- Tiếp tục ôn tập về tính chất của tiếp tuyến của đường tròn, tính chất của 2 tiếp tuyến cắt nhau

- Tiếp tục ôn tập các kiến thức về đường tròn

RÚT KINH NGHIỆM

Trang 27

Soạn 12 /12 /2013Giảng thứ 6 / /12 /2012

Tiết 17: Ôn tập về hệ phương trình bậc nhất hai ẩn

GV gọi HS lên bảng thực hiện

GV gọi HS lên bảng thực hiện

535

3

354

y y

y x y

x

y x

17

53

x

y y

y x

Vậy nghiệm của hệ PT là: (x, y) = (2, - 1)

1355

y x

y x

315

x x

x y

315

x x y

Trang 28

GV đưa đề bài lên bảng

?Biến đổi như thế nào để đưa hệ về dạng

GV đưa bài lên bảng phụ

?(d1)đi qua điểm

A(5; - 1) có nghĩa là gì

Vì (d2) đi qua B(-7; 3) có nghĩa là gì

GV gọi HS lên bảng thực hiện

GV gọi HS NX và chốt bài

GV đưa đề bài lên bảng phụ

?Dùng phương pháp cộng đại số thì biến

nào bị triệt tiêu

GV đưa đề bài lên bảng phụ

?Để 3 đường thẳng này đồng quy ta làm

3245

3523

y x

213

371.312

225

32153523

172523

y x

y x

y x y

632412

772215652

y x xy y

x xy

y x xy y

x xy

542

8137

y

x y

x

y x

Vậy nghiệm của hệ PT là (x; y) = 

Bài 3: Tìm giá trị của a và b để hệ

93)1(3

ay bx

y b ax

3203

20

8853

a a

a b a

b

b a

32088

151003

320

a

a b a

a

a b

Vậy a = 1, b = 17 thì hệ có nghiệm (x; y) = (1; - 5)

Bài 4: Tìm giao điểm của hai đường thẳng

a.(d1) 5x n- 2y = c(d2) x + by = 2Biết rằng (d1) đi qua điểm A( 5; - 1) và (d2) điqua

Trang 29

Vậy PT của (d1) 5x - 2y = 27 (d2) x + 3y = 2Gọi giao điểm của hai đường thẳng (d1) và (d2) là

M thì toạ độ M là nghiệm của hệ PT

322

3

2725

y y

y x

y x

y x

21510

32

y

x y

y

y x

Vậy toạ độ giao điểm là (5; - 1)

III/ Củng cố:

- GV khắc sâu lại các bước giải hpt bằng phương pháp thế, phương pháp cộng đại số và

phương pháp đặt ẩn phụ

IV/ Hướng dẫn về nhà:- Nắm chắc quy tắc thế, qui tắc cộng để giải hệ phương trình Cách

biến đổi hệ phương trình trong cả hai trường hợp

13)2(5

y x x

x y x

x

x y

x

3)12(5)27(3

321)1(5

Bài 2: Tìm 2 số a, b sao cho 5a - 4b = - 5 và đường thẳng ax + by = - 1 đi qua

A(- 7; 4)

RÚT KINH NGHIỆM

Soạn 19/12 /2013Giảng thứ 6 /20 /12 /2013

Tiết 18: Ôn tập tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau:

A/ Mục tiêu:

- Giúp học sinh nắm vững được định nghĩa tiếp tuyến của đường tròn biết cách vẽ tiếp tuyến của đường tròn tại 1 vị trí trên đường tròn và nằm ngoài đường tròn

Trang 30

- Rốn luyện kĩ năng vận dụng cỏc kiến thức đó học vào làm bài tập chứng minh, tớnh toỏn, suyluận, phõn tớch và trỡnh bày lời giải

B/ Đồ dựng dạy học: Bảng phụ ghi đề bài và hỡnh vẽ minh hoạ, thước kẻ, com pa , ấ ke, phấn

màu

C/ Tiến trỡnh dạy - học:

I/ Bài cũ: Điền vào chỗ chấm ( ) cho đỳng:

Nếu hai tiếp tuyến của đường trũn thỡ

*) Giao điểm cỏch đều hai

*) Tia kẻ từ điểm đú là tia phõn giỏc của

*) Tia kẻ từ là tia phõn giỏc của

+Xen kẽ khi ụn tập lớ thuyết về tiếp tuyến của đường trũn.

II/ Bài mới:

GV: Cho HS v ẽ h ỡnh và viết biểu thức

GV: Giới thiệu đề bài 48 (SBT-134)

HS : Đọc đề bài, vẽ hỡnh, ghi GT, KL của bài

toỏn

GV: Muốn chứng minh OA  BC ta làm

ntn?

GV : Phõn tớch qua hỡnh vẽ và gợi ý chứng

minh OA là đường trung trực của dõy BC

HS: trả lời miệng Theo tớnh chất của hai tiếp

Câu 2 : Cho (O; 5cm) và đờng thẳng a có khoảng

cách đến O là d Điều kiện để đờng thẳng a và (O) có

điểm chung là

A d< 5 cm ; B d = 5cm

C d ≤5 cm ; D d ≥ 5cm

Câu 3 : Cho (O) và diểm S ở ngoài (O) Vẽ 2 tiếp

tuyến SA ; SB với (O) ( A ; B là 2 tiếp điểm ) Câu nàosau đây sai ?

CD =2R ; B, C  (O)

Kl: a) OABC

b) BD // OA

M,m

OA

Trang 31

 AO là đường trung trực của BC

- Đại diện 1 h/s trỡnh bày lời giải lờn bảng

GV: Ai cú cỏch trỡnh bày khỏc

(C/m: ABO=ACO(c.c.c)

 AH là đường phõn giỏc trong ABC cõn

tại A  A tập về tớnh chất của tiếp tuyến của

đường trũn, tớnh chất của 2 tiếp tuyến cắt nhH

 BC  AO  BC

GV yêu cầu HS hoạt động theo nhóm

GV gợi ý: Hãy tìm các cặp đoạn thẳng bằng

nhau trên hình

HS: Các nhóm hoạt động khoảng 7 phút thì GV

yêu cầu đại diện một nhóm lên trình bày

HS hoạt động nhóm

GV gọi HS nhận xét, chữa bài

HS: Đại diện một nhóm lên trình bày bài

- Xem lại cỏc bài tập đó chữa

- Tiếp tục ụn tập cỏc kiến thức về đường trũn

Trang 38

Soạn 9 /1 /2014Giảng thứ 6 /10 /1 /2014

Tiết 19: Luyện tập giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình

A/Mục tiêu :

- HS nắm được phương pháp giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình bậc nhất hai ẩn

- HS có kĩ năng giải các loại toán được đề cập đến trong sách giáo khoa

B/ Đồ dùng dạy học: Bảng phụ, phấn màu

C/ Tiến trình dạy học :

I/ Bài cũ: ? Nêu các bước giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình

II/ Bài mới:

HS: Đọc BT 29 - SGK

GV: Hãy tóm tắt bài toán trên?

GV: Qua cách tóm tắt trên, em nào đã tìm

Trang 39

GV: Yờu cầu HS dưới lớp làm vào vở

HS : Một HS trỡnh bày

Quýt + cam = 17

Số miếng quýt + số miếng cam = 100

GV : Tỡm số quả cam, quýt?

HS : HS trỡnh bày đến đoạn lập được hệ

pt:

HS: Tự giải vào vở

GV yờu cầu HS đọc đề bài và túm tắt bài

toỏn vào vở

GV: Bài này nờn đặt ẩn trực tiếp hay giỏn

tiếp? Vậy đặt ẩn như thế nào?

B i 2: ài 1 ( Số 38 – SGK )

Gi

ả i :

Gọi thời gan vòi 1 chảy một mình đầy bể là x giờ (x

> 0), vòi 2 là y giờ (y>0)

Do cả hai còi cùng chảy thì sau

6giờ đợc 1 1

6 x bể, vòi 2 chảy12' = 1

15 20

4

v u

v v

v u

Trang 40

3 44

v u

Học xong tiết này HS cần phải đạt được :

- Học sinh cần ôn tập các kiến thức đã học về tính chất đối xứng của đường tròn, liên hệgiữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây ; về vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn, củahai đường tròn

- Vận dụng các kiến thức đã học vào các bài tập tính toán và chứng minh

- Rèn luyện cách phân tích tìm lời giải bài toán và trình bày lời giải

- Học sinh tích cực, chủ động giải bài tập

B/ Đồ dùng dạy học:Thước, compa

C/ Tiến trình dạy học:

I/ Bài cũ:

II/ Bài mới:

GV yêu cầu học sinh đọc to đề bài 42 - sgk

HS : Đọc đề, lên bảng vẽ hình

GV : Nhận xét và sửa sai về hình vẽ

GV: Trong câu a, ta cần sử dụng kiến thức gì

để chứng minh tứ giác AEMF là hình chữ nhật

GV: Cần C/M tứ giác AEMF có 3 góc vuông

Ngày đăng: 25/08/2016, 14:46

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ minh hoạ. - giáo án tự chon toán 9 năm học 2015 2016
Hình v ẽ minh hoạ (Trang 16)
4) Đồ thị hàm số bậc nhất y = ax + b (a ≠ 0) có  dạng đường thẳng đi qua  A(0;b) , B(-b/a,0). - giáo án tự chon toán 9 năm học 2015 2016
4 Đồ thị hàm số bậc nhất y = ax + b (a ≠ 0) có dạng đường thẳng đi qua A(0;b) , B(-b/a,0) (Trang 18)
Hình trên bảng. - giáo án tự chon toán 9 năm học 2015 2016
Hình tr ên bảng (Trang 52)
Bảng phụ chốt lại các kiến thức đã học. - giáo án tự chon toán 9 năm học 2015 2016
Bảng ph ụ chốt lại các kiến thức đã học (Trang 54)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w