- Vận dụng thành thạo các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đường cao tính các cạnh trong tam giác vuông.. C/Tiến trình dạy - học: I/ Bài cũ: Viết các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đường cao
Trang 1Soạn 21 /8 /2015Giảng thứ 7 /29 /8 /2015
Tiết 1: LUYỆN TẬP CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC A2 A
GV: Soạn bài , giải các bài tập trong SBT đại số 9
HS: Ôn lại các khái niệm đã học , nắm chắc hằng đẳng thức đã học Giải các bài tập trong SBTtoán 9 /3-6
C Tiến trình dạy - học:
I/ Bài cũ:Nêu định nghĩa căn bậc hai số học , hằng đẳng thức A2 A lấy ví dụ minhhoạ
II/ Bài mới:
Hoạt Động của GV & HS Ghi bảng
GV treo bảng phụ gọi Hs nêu định nghĩa
CBH số học sau đó ghi tóm tắt vào bảng phụ
- Nêu điều kiện để căn A có nghĩa ?
- Nêu hằng đẳng thức căn bậc hai đã học?
GV khắc sâu cho h/s các kiến thức có liên
quan về CBH số học
GV ra bài tập 1 yêu cầu HS nêu cách làm và
làm bài
GV:Gọi 1 HS lên bảng làm bài tập
GV: Muốn Tìm x dể căn thức sau có nghĩa ta
làm n.t.n?
GV sửa bài và chốt lại cách làm
HS:Nêu điều kiện để căn thức có nghĩa
HS: Lờn bảng giải
GV ra tiếp bài tập cho h/s làm sau đó gọi HS
lên bảng chữa bài
x a
a) 2 v µ 2 1
Tacó : 1 < 2 1 2 1 2 1 1 2 1
1 2
2
c) 2 31 v µ 10Tacó:31 25 31 25 31 5 2 31 10
Bài 2: Tìm x dể căn thức sau có nghĩa:
x
x + 3 > 0 x > -3 Vậy với x > - 3 thì căn thức trên có nghĩa
Trang 2IV/ Hướng dẫ n :
- Xem lại các bài tập đã giải , học thuộc định nghĩa , hằng đẳng thức và cách áp dụng
- Giải tiếp các phần còn lại của các bài tập đã làm
******************************************************************************
Soạn 29 /8 /2015Giảng thứ 7 /12 /9 /2015Tiết 2: :Luyện tập hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
A/ Mục tiêu:
- Củng cố các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đường cao trong tam giác vuông Từ các hệ thức
đó tính 1 yếu tố khi biết các yếu tố còn lại
- Vận dụng thành thạo các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đường cao tính các cạnh trong tam giác vuông
B/Đồ dùng dạy học:Bảng phụ tổng hợp các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đường cao trong tam
giác vuông , thước kẻ, Ê ke
C/Tiến trình dạy - học:
I/ Bài cũ: Viết các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đường cao trong tam giác vuông
II/ Bài mới:
GV: Hãy phát biểu các định lí về hệ thức lượng
trong tam giác vuông viết CTTQ
GV: Treo bảng phụ vẽ hình và các qui ước và
yêu cầu h/s viết các hệ thức lượng trong tam
giác vuông
GV: Ra bài tập gọi HS đọc đề bài tập ở bảng
phụ
GVTa áp dụng hệ thức nào để tính y
GV: Gợi ý : Tính BC theo Pitago
GV: Để tính AH ta dựa theo hệ thức nào
HS:Hãy viết hệ thức sau đó thay số để tính x
I/ Kiến thức cơ bản:
b a b c2 a c ' b c a h
2 2 2
c
1 b
1 h
1
II/ Luyện tập:
Bài 1 : Tìm x , y trong hình vẽ sau
Xét ABC vuông tại A
Ta có: BC2 = AB2 + AC2 ( đ/l Pytago)
Trang 3GV: Gợi ý AH BC = ?
GV: Gọi HS lên bảng trình bày lời giải
GV yêu cầu H/S đọc đề bài bài 2
và hướng dẫn vẽ hình và ghi GT , KL của bài
9 7 BC
AC AB
..
x =
130 63
IV/ Hướng dẫn học ở nhà- Xem lại các bài tập đã chữa , làm nốt các phần còn lại của các
bài tập ở trên Ôn liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương
Soạn 5 /9/2015Giảng thứ 7 / 19 /9 /2015
Trang 4Tiết 3: Luyện tập liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương
A/ Mục tiêu: - Nắm vững các định lí liên hệ giữa phép nhânvà phép khai phương.
- Vận dụng các công thức thành thạo, áp dụng vào giải các bài tập có liên quan như tính toán,chứng minh, rút gọn rèn luyện kĩ năng trình bày
- Vận dụng linh hoạt, sáng tạo các công thức đã học về CBH
B/ Đồ dùng: bảng phụ ghi đề bài hoặc lời giải mẫu
C Tiến trình tiết dạy :
I/ Bài cũ: Phát biểu qui tắc khai phương một tích? Viết CTTQ?
II/ Bài mới:
GV: Hãy nêu định lí liên hệ giữa phép nhân ,
phép chia và phép khai phương ?
HS: Lần lượt nêu các công thức và nội dung
định lí liên hệ giữa phép nhân,phép chia và
phép khai phương
GV:Nêu nội dung bài toán rút gọn biểu thức
các phần a; b; c; và yêu cầu h/s suy nghĩ cách
GV : Gợi ý cho học sinh cách trình bày bài
làm của mình và lưu ý cho học sinh cách làm
dạng bài tập này để áp dụng
+) Muốn giải phương trình này ta làm ntn?
- GV yêu cầu h/s trình bày bảng
- Ai có cách làm khác không?
Vậy phương trình 2 có nghiệm x 5;
5
x
+) GV khắc sâu cho h/s cách giải phương
trình chứa dấu căn ta cần bình phương hai vế
của phương trình để làm mất dấu căn bậc hai
( đưa pt về dạng cơ bản Phương trình tích
-phương trình chứa dấu GTTĐ)
Trang 5Vậy phương trình có nghiệm x 5; x 5
III/ Củng cố: - GV khắc sâu lại cách làm từng dạng bài đã chữa và các kiến thức cơ bản đã
vận dụng
IV/ Hướng dẫn học ở nhà:- Học thuộc các quy tắc , nắm chắc các cách khai phương và nhân các căn bậc hai làm hết các phần còn lại của các bài tập ở trên
Soạn 25/9/2015Giảng thứ 7 /3 /10/2015
Tiết 4: Luyện tập liên hệ giữa phép chia và phép khai phương
A/ Mục tiêu: - Nắm vững các định lí liên hệ giữa phép chia và phép khai phương.
- Vận dụng các công thức thành thạo, áp dụng vào giải các bài tập có liên quan như tính toán,chứng minh, rút gọn rèn luyện kĩ năng trình bày
- Vận dụng linh hoạt, sáng tạo các công thức đã học về CBH
B/ Đồ dùng: Bảng hệ thống các công thức liên hệ giữa phép chia và phép khai phương, bảng phụ
ghi đề bài hoặc lời giải mẫu
C Tiến trình tiết dạy :
I/ Bài cũ: Phát biểu qui tắc khai phương một thương? Viết CTTQ? Giải bài tập 30(c,d) T2
19 sgk
II/ Bài mới:
HS: Viết CTTQ
GV: Cho HS quan sát đề bài 1
HS: 2 em lên bảng giải , số còn lại giải vào vở
GV: Cho HS nêu nhận xét và bổ sung
GV: Cho HS quan sát đề bài 2
GV: Muốn rút gọn biểu thức trên ta làm n.t.n?
HS: 2 em lên bảng giải (câu a, b ) , số còn lại
= a
Trang 6HS: 2 em lên bảng giải (câu c, d ) , số còn lại
giải vào vở
GV: Cho HS nêu nhận xét và bổ sung
HS: 2 em lên bảng giải (câu e, f ) , số còn lại
giải vào vở
GV: Cho HS nêu nhận xét và bổ sung
HS: 1 em lên bảng giải (câu i ) , số còn lại giải
9
100
1 9
49 16 25
=
100
1 9
49 16 25
=
24
7 10
1 3
7 4
5
d)
2 2
2 2
384 457
76 149
=
29
15 841
225 841
225 73
845
73 225
) 384 457 )(
384 457 (
) 76 149 )(
76 149 (
f),
6 , 1
1 , 8
i)
2 2
2 2
384 457
76 149
225 841
225 73
845
73 225
) 384 457 )(
384 457 (
) 76 149 )(
76 149 (
Tiết 5: Luyện tập tỉ số lượng giác của góc nhọn
A/ Mục tiêu:
- Củng cố các khái niệm về tỉ số lượng giác của góc nhọn
- Vận dụng các tỉ số lượng giác vào bài tập
B/ Đồ dùng dạy học: MTBT, Ê ke,
Trang 7C Tiến trình tiết dạy :
I/ Bài cũ: Nêu định nghĩa tỉ số lượng giác của góc nhọn
II/ Bài mới:
HS : Trình bày khái niệm tỷ số lượng gíac của
một góc nhọn và tỷ số lượng giác của hai góc
phụ nhau
HS: Nêu tỉ số lượng giác của các góc đặc biệt
GV: cho tam giác vuông ABC ,Â=900 , chứng
minh rằng AB
AC =sin
sin
C B
HS: Thảo luận PP giải
GV: Muốn tính sinB , sinC biết AB= 13 và BH
AC =sin
sin
C B
Trang 82) Cho tam giác ABC , Â=900 , AB =3.Tính BC , AC ( làm tròn đến chữ số thập phân thứ
3) Cho cos =0,8 tính sin ;tan ; cot
Soạn 26 /10 /2015Giảng thứ 7 /17 /10 /2015
Tiết 6: Luyện tập biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai
A Mục tiêu:
- Nắm vững các định lí liên hệ giữa phép nhân, phép chia và phép khai phương
- Vận dụng các công thức thành thạo, áp dụng vào giải các bài tập có liên quan như tính toán,chứng minh, rút gọn rèn luyện kĩ năng trình bày
- Vận dụng linh hoạt, sáng tạo các công thức đã học về CBH
B Chuẩn bị: Bảng hệ thống các công thức liên hệ giữa phép nhân, phép chia và phép khai
phương, bảng phụ ghi đề bài hoặc lời giải mẫu
C Tiến trình dạy - học:
I/ Bài cũ: Nêu các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai
II/ Bài mới:
GV: Hãy nêu các phép biến đổi đơn giản biểu
thức chứa căn thức bậc hai ?
HS: H/S lần lượt nêu các phép biến đổi đơn
giản căn thức bậc
HS: Nhận xét và bổ sung (nếu cần) ?
GV: Nêu nội dung bài toán rút gọn biểu thức
các phần a; b; c; và yêu cầu h/s suy nghĩ cách
làm
I/ Tóm tắt kiến thức1) Đưa thừa số ra ngoài dấu căn:
a) A B2 A B ( với A 0; B 0) b) A B2 A B ( với A 0; B 0)2) Đưa thừa số vào trong dấu căn:
a) A B A B2 ( với A 0; B 0) b) A B A B2 ( với A 0; B 0)
II/ Bài tập:
1 Bài 1: Rút gọn biểu thức
a, 75 48 300 = 5 32 4 32 10 32
Trang 9và yêu cầu học sinh suy nghĩ và trả lời
GV: Gợi ý: Đối với phần a) ta có thể áp dụng
tính chất đưa thừa số ra ngoài hoặc vào trong
dấu căn để so sánh
Đối với phần 2007 2009 và 2 2008
Đặt A = 2007 2009; B =2 2008
ta bình phương từng biểu thức rồi so sánh các
bình phương vớí nhau và đưa ra kết luận
GV : Nêu nội dung bài tập và yêu cầu h/s suy
- GV nhắc lại cách làm dạng bài rút gọn biểu thức, chứng minh đẳng thức và các kiến thức cơ bản
đã vận dụng GV khắc sâu cho h/s cách chứng minh 1 đẳng thức ta cần chú ý vận dụng phối hợplinh hoạt các phép biến đổi cũng như thứ tự thực hiện các phép toán
IV/ Hướng dẫn học ở nhà: - Học thuộc các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức
bậc hai và cách vận dụng - Xem lại các bài tập đã giải
Soạn3 /10 /2013Giảng thứ 6/ 4 /10 /2013
Tiết 7: Luyện tập biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai ( T2)
A Mục tiêu: - Nắm vững các định lí liên hệ giữa phép nhân, phép chia và phép khai phương.
- Vận dụng các công thức thành thạo, áp dụng vào giải các bài tập có liên quan như tính toán,chứng minh, rút gọn rèn luyện kĩ năng trình bày
- Vận dụng linh hoạt, sáng tạo các công thức đã học về CBH
B Chuẩn bị: Bảng hệ thống các công thức liên hệ giữa phép nhân, phép chia và phép khai
phương, bảng phụ ghi đề bài hoặc lời giải mẫu
Trang 10I/ Bài cũ: Muốn chứng minh 1 đẳng thức ta làm ntn ?
II/ Bài mới:
GV: Hãy nêu các phép biến đổi đơn giản biểu
thức chứa căn thức bậc hai ?
GV: Nêu nội dung bài toán thức và yêu cầu h/s
GV :Nêu nội dung bài tập 2 ,phân tích ra thừa
số và yêu cầu học sinh suy nghĩ và trả lời cách
4
1 3 16
1
1
2) 12 , 1 360 = 121 36 = 11 6 = 663) 32 200 = 64 100 = 8 10 = 80 4) 3a 27 a = 3a 27 a 81 a2 ( a
0)
= 9 a 5) 1 , 3 52 10= 1 , 3 52 10
= 13 52 13 13 4 13 2 2 2 =13 2 = 26 6)
=( xy 2 x) ( 3 y +6) = x y 2 3 y 2
= y 2 x 3
III/ Củng cố: - GV nhắc lại cách làm dạng bài rút gọn biểu thức, chứng minh đẳng thức và
các kiến thức cơ bản đã vận dụng
IV/ Hướng dẫn học ở nhà: - Học thuộc các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức
bậc hai và cách vận dụng Giải các bài tập sau :
1) Phân tích ra thừa số : a) 7+2 10 b) 5-2 6 c) x 2 y2 -x +y ( với
c)
2 6
3 3
d) x x2yxy yx y
Trang 11e)
1 4
4
1 2
b ab a
3 5
2
3 2
6 2 2 30 10 2
k)
ab b
a
a b b a
Tiết 8: Luyện tậpmột số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
A Mục tiêu: - Tiếp tục củng cố các hệ thức liên hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông áp
dụng giải tam giác vuông
- Rèn luyện kĩ năng vẽ hình, tính độ dài cạnh và góc trong tam giác vuông và các bài toán thực tế Hiểu được những ứng dụng thực tế của hệ thức liên hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông
B Chuẩn bị:+) GV: Bảng phụ tổng hợp các hệ thức liên hệ giữa cạnh và góc trong tam giác
vuông , thước kẻ, Ê ke
+) HS: - Nắm chắc các hệ thức liện hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông
- Giải bài tập trong SGK và SBT
C Tiến trình dạy - học:
I/ Bài cũ: Viết hệ thức liên hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông ?
II/ Bài mới:
GV: Vẽ hình, qui ước kí hiệu
HS: Viết hệ thức liên hệ giữa cạnh và góc trong
tam giác vuông ?
GV: Treo bảng phụ ghi đề bài, hình vẽ và phát
phiếu học tập cho học sinh và yêu cầu các em
thảo luận và trả lời từng phần
( mỗi nhóm làm 1 phần)
HS: Sau 5 phút đại diện các nhóm trả lời kết
quả thảo luận của nhóm mình
GV: Tại sao số đo góc K là 300 Giải thích ?
GV: Tại sao HK có độ dài bằng 12 3
(Vì KH = HI tan 600 = 12 3)
GV: Nêu nội dung bài 59 (SBT) - và hướng
dẫn h/s vẽ hình
HS: Học sinh đọc bài và vẽ hình vào vở
GV: Muốn tìm x ta làm ntn ? Dưạ và đâu để
tính ?
HS: Muốn tìm x ta cần tính được CP , dựa vào
tam giác ACP để tính
GV: Ch/s thảo luận và 1 h/s trình bày bảng tìm
Trang 12Tiết 9: Luyện tập rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai
+) GV: Bảng phụ ghi đề bài hoặc lời giải mẫu
+) HS: Ôn tập các kiến thức đã học về CBH và làm các bài tập được giao
c)
2 6
3 3
III/Bài mới:
GV: Treo bảng phụ ghi nội dung câu hỏi trắc
nghiệm và phát phiếu học tập cho h/s
GV: Yêu cầu học sinh đọc lại đề bài;
HS: Thảo luận nhóm sau 10 phút đại diện các
nhóm trả lời
HS: Các nhóm khác nhận xét và bổ sung sửa
1) Bài 1: Ghi lại chữ cái đứng trước đáp án
đúng 1) 2
2 5
là:
A 2 2 5 B 2 5 C -2 2 5 D
Trang 13chữa sai lầm
GV: Khắc sâu lại các kiến thức trọng tâm
GV: Nêu nội dung bài toán rút gọn biểu thức
các phần a; b; c; và yêu cầu h/s suy nghĩ cách
3232
32
A 4 40<2 80 B 4 40>2 80 C 4 40=
802
- Học thuộc các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai và cách vận dụng.
- Xem lại các bài tập đã giải
Soạn 24 /10 /2013Giảng thứ 6 /25 / 10 /2013
Tiết10: Luyện tập rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai
Trang 14II/ Bài mới:
GV nêu nội dung bài tập
Và yêu cầu học sinh thảo luận và suy
nghĩ cách trình bày
GV: Thứ tự thực hiện các phép toán như
thế nào?
HS: H/S thực hiện trong ngoặc ( qui
đồng) trước nhân chia ( chia) trước
GV: Cho học sinh thảo luận theo hướng
dẫn trên và trình bày bảng
HS:Đại diện 1 học sinh trình bày phần a,
GV: Biểu thức A đạt giá trị nguyên khi
nào ?
H/S Khi tử chia hết cho mẫu
GV: Gợi ý biến đổi biểu thức
a a a a
a a a
Trang 15IV/ Hướng dẫn học ở nhà:
- Học thuộc các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai và cách vận dụng
- Xem lại các bài tập đã giải
Làm BT sau: Thực hiện phép tính
1) 3 3.(3+2 6 33) 4) ( 6+2)( 3 2)
2) ( 3 2)2 5) ( 45 20 5) : 5
Soạn 31 /10 /2013Giảng thứ 6 /1 / 11 /2013
Tiết 11: Ôn tập hệ thức lượng trong tam giác vuông
A/ Mục tiêu:- Củng cố các hệ thức liên hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông áp dụng giải
tam giác vuông
- Vận dụng thành thạo các hệ thức liên hệ giữa cạnh và góc vào tính độ dài cạnh và góc trong tam giác vuông
B/ Chuẩn bị: Bảng phụ, phấn màu, phiếu học tập, thước kẻ, Ê ke
C/ Tiến trình dạy - học:
I/ Bài cũ: Hãy phát biểu các định lí về hệ thức lượng trong tam giác vuông viết CTTQ II/ Bài mới:
GV: Treo bảng phụ ghi nội dung bài tập 1 phần
a; phần b và phát phiếu học tập cho học sinh
thảo luận theo nhóm
GV: Ta tính AH như thế nào? Dựa vào đâu?
HS: Tính AH dựa vào cạnh HB = 12m và góc
B = 60 0
HS: Thảo luận và trả lời miệng và giải thích
cách tính
GV: Để tính được chu vi hình thang ta cần tính
được độ dài các cạnh nào của hình thang? Tính
HS: Nêu kết quả câu c
GV: Treo bảng phụ ghi nội dung bài tập 2 và
hình vẽ minh hoạ
GV: Yêu cầu 1 học sinh đọc đề bài và nêu giả
thiết, kết luận bài toán
GV: Muốn tính được độ dài đoạn thẳng BC ta
AD =AB = 8m;
BCD 450
Chu vi hình thang vuông là:
Trang 16làm ntn ?
HS: ta tính AC- AB từ đó cần tínhđược độ dài
các cạnh AC; AB trong các tam giác ABD ;
ACD
GV : Yêu cầu học sinh lên bảng trình bày cách
tính các đoạn thẳng trên theo hướng dẫn ở trên
sau khi các nhóm thảo luận và thống nhất
HS: Nhận xét và bổ sung các sai sót của bạn
trình bày trên bảng
GV: Treo bảng phụ ghi nội dung bài tập 3 và
hình vẽ minh hoạ
GV: Yêu cầu 1 học sinh đọc đề bài và nêu giả
thiết, kết luận bài toán
GV: Muốn tính được độ dài đoạn thẳng AD;
AB ta làm ntn ?
GV : Yêu cầu học sinh lên bảng và trình bày
cách tính
GV: Khắc sâu lại cách giải dạng bài tập trên và
các kiến thức cơ bản có liên quan đã vận dụng
về quan hệ giữa cạnh và góc trong tam giác
vuông
40
21 2 1
D
C B
A
Giải :AC = AB.cotC = 21.cot400 25,027
32,67 sin sin 40
y
7
60 D
B C
A
Soạn 7 /11 /2013Giảng thứ 6 / 8 / 11 /2013
Tiết12: Luyện tập hàm số bậc nhất – Đồ thị hàm số
y = ax + b ( a0) A/ Mục tiêu:
- Củng cố cách vẽ đồ thị hàm số bậc nhất y = ax + b (a0)
Trang 17- Vận dụng kiến thức về hàm số bậc nhất để giải một số dạng bài tập.
B/ Chuẩn bị: Bảng phụ, phấn màu, phiếu học tập,
3) Cho hàm số y = 3x – b + 1 Xác định b biết khi x = 1 thì y = 5
I/ Bài mới:
GV: Yêu cầu HS nhắc lại đ/n , t/c của hàm số
2) Hàm số bậc nhất là hàm số có dạng
y = ax + b (a khác 0)
3) Tính chất : hàm số bậc nhất xác định với mọi giá trị của x và đồng biến khi a > 0, nghịch biến khi a < 0
4) Đồ thị hàm số bậc nhất y = ax + b (a0) có dạng đường thẳng đi qua A(0;b) , B(-b/a,0).5) A(x0;y0) đồ thị hàm số bậc nhất
y = ax + b (a0) khi ax0 +b = y0
Luyên tập:
Bài 1:Tìm a biết hàm số y = (a -1)x + 2 đồng
biến , nghịch biến ?Hàm số đồng biến khi a – 1 > 0 a > 1Hàm số nghịch biến khi a – 1 < 0 a < 1
Bài 2 :Tìm m để các hàm số sau là bậc nhất a) y
= (m-1)x –mb)y = (2m-1)x2 + mx -1
Giải:
a) m -1 0 m 1b) 2m-1 = 0 và m 0 m = 1
Trang 18GV: Hướng dẫn : Đồ thị hàm số đi qua điểm
từ đó a = 4 vậy y = 4x +3c)đồ thị hàm số
III/ Củng cố: GV hệ thống lại nội dung bài học
IV/ Hướng dẫn học ở nhà: Xem lại các BT trên Làm các BT sau:
Bài 1 : Tìm a để các hàm số sau là bậc nhất : y = mx – m+2 ; y = mx2 – 2x +1
Bài 2 : Tìm a,b trong hàm số y = ax +b biết khi x = 1 thì y = 2 và khi x = 2 thì y = 3
RÚT KINH NGHIỆM
Trang 19Soạn 15 /11 /203Giảng thứ 6 / 5 / 11 /2013
Tiết13: Luyện tập đường kính và dây của đường tròn
A/ Mục tiêu:
- Củng cố tính chất của đường kính và dây cung, mối quan hệ giữa chúng
- Vận dụng lí thuyết vào bài tập
B/ Chuẩn bị: Com pa, Ê ke, Bảng phụ, phấn màu, phiếu học tập,
C/ Tiến trình dạy - học:
I/ Bài cũ: Nhắc lại các t/cđường kính và dây cung
I/ Bài mới:
HS: Vẽ hình và trả lời câu hỏi
GV:
Cho (O; 5 cm) dây AB bằng 8 cm
a\ Tính khoảng cách từ O đến dây AB
b\ I thuộc AB, AI= 1cm CD qua I vuông góc
với AB Chứng minh CD=AB
Do đó tứ giác OKIH là hình vuông
Trang 20Một HS đọc to đề bài Một HS lên bảng vẽ hình
- Hãy xác định khoảng cách từ O tới AB và tới
AC
Tính các khoảng cách đó
GV: Để chứng minh
3 điểm B, O, C thẳng hàng
ta làm thế nào?
GV lưu ý HS:
Không nhầm lẫn C1 = O1
hoặc B1 = O2 do đồng vị của hai đường thẳng
song song vì B, O, C chưa thẳng hàng
GV: Ba điểm B, O, C thẳng hàng chứng tỏ
đoạn BC là dây như thế nào của đường tròn
(O)? Nêu cách tính BC
a) Tính khoảng cách từ mỗi dây đến tâm b) Chứng minh 3 điểm B; O; C thẳng hàng c) Tính đường kính của đường tròn (O)
a) Kẻ OH AB tại H; OK AC tại K
=> AH = HB, AK = KC (đ/ lí đ/ kính dây)
* Tứ giác AHOK Có: A = K =H = 900 => AHOK là hình chữ nhật
2
10
AB
; OH=AK=
12 2
24
AC
b) Theo chứng minh câu a có AH = HB Tứ giác AHOK là hình chữ nhật nênKOH = 900
và KO = AHsuy ra KO = HB => CKO =
OHB (Vì K =H = 900; KO = OH; OC = OB (=R)
=>
1
C =
1
O = 900 (góc tương ứng)
màC1 +
2
O = 90+
1
O (2 góc nhọn của t/ g vuông)
Suy ra
1
O +
2
O = 900có KOH = 900
=>
2
O + KOH+
1
O = 1800hayCOB = 1800
=> ba điểm C, O, B thẳng hàng c) Theo kết quả câu b ta có BC là đường kính của đường tròn (O) Xét ABC (A = 900) Theo định lý Py-ta-go:
BC2 =AC2 + AB2 => BC2 = 242 +102 BC = 676
RÚT KINH NGHIỆM
Soạn 21 /11 /2013 Giảng thứ 6 / 22 / 11 /2013
Tiết14: Luyện tập về đường thẳng song song và đường thẳng cắt nhau
Trang 21A/ Mục tiêu:
- Củng cố kiến thức về 2 đường thẳng trong mặt phẳng toạ độ
- Giải một số dạng toán về đường thẳng song song , cắt nhau , trùng nhau
B/ Chuẩn bị: thước thẳng, mặt phẳng tọa độ
C/ Tiến trình dạy - học:
I/ Bài cũ: Khi nào thì 2 đường thẳng song song , cắt nhau , trùng nhau.
II/ Bài mới:
HS: nhắc lại 2 đường thẳng song song , cắt
b) Tìm m để đồ thị hàm số đi qua A(1;2)c) Tính góc của đồ thị 2 hàm số trên với trục Ox ?
Giải:
a) m – 2 = 2
m = 4
y = 2x + 3 (1)b) (m-2).1 + 3 = 2
m = 1
y = -x + 3 (2)c)
D B
Bài 2: Điền Đ - S vào sau đáp án trong các câu
sau :
a) Điểm A(1;2) thuộc đường thẳng y
= 2x -1b) Đường thẳng y = -x + 2 tạo với trục Ox góc tù
Trang 22III/ Củng cố: - GV khắc sâu lại cách làm các dạng bài tập trên và các kiến thức đã vận dụng.
b)Tìm m để hàm số đi qua A(1;5)
c)Tìm m để đồ thị hàm số song song đường thẳng y = 2x – 1
RÚT KINH NGHIỆM
Soạn 28 /11 /2013Giảng thứ 6 / 29 / 11 /2013
Tiết15: Luyện tập liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây A/ Mục tiêu: HS nắm được các định lý về liên hệ giữa dây va 2khoảng cách từ từ tâm đến
dây của một đường trịn
HS biết vận dụng các định lý trên để so sánh độ dài hai dây , so sánh các khoảng cách từ tâmđến dây
Rèn luyện tính chính xác trong suy luận và chứng minh
B/ Chuẩn bị: Thước thẳng, com pa , bảng phụ , bút dạ , phấn màu
C/ Tiến trình dạy - học:
I/ Bài cũ:
II/ Bài mới:
GV: Cho HS vẽ hình và phát biểu định lý
I/ Kiến thức cơ bản:
II/ Bài tập:
Bài1: Cho (O) hai dây AB và AC vuông góc
với nhau AB=10; AC= 24a\ Tính khoảng cách mỗi dây đến tâm
Trang 23GV: Để tính khoảng cách từ O đến AB, AC ta
là thế nào?
GV: Để chứng minh ba điểm B,O, C ta làm
thế nào?
GV: Tính bán kính của (O)
HS: Áp dụng định lí pitago trong tam giác
vuông HOB
GV: Cho (O; R) đường kính AB, M thuộc bán
kính OA, dây CD vuông góc với OA tại M
Lấy E thuộc AB sao cho ME=MA
a\ Tứ giác ACED là hình gì?
b\ Gọi I là giao điểm của DE và BC Chứng
minh I thuộc (O’) có đường kính EB
c\ Cho AM= R/3 Tính SACBD
GV:Tứ giác ACBD có gì đặc biệt?
HS: Tứ giác ACED là hình thoi vì có hai
đường chéo CD và AE vuông gòc với nhau tại
trung điểm mỗi đường
GV: Tam giác ABC có trung tuyến
CO=AB/2nên vuông tại Cmà DI//AC suy ra
b\ Chứng minh ba điểm B,O,C thẳng hàng.c\ Tính bán kính của (O)
c\ Cho AM= R/3 Tính SACBD
a)Tứ giác ACED là hình thoi vì có hai đường chéo CD và AE vuông gòc với nhau tại trung điểm mỗi đường
b)Tam giác ABC có trung tuyến CO=AB/2
Trang 24vậy I thuộc đường tròn đường kính EB
GV: Diện tích của tứ giác có hai đường chéo
vuông góc được tính như thế nào?
CD vuông góc với nhau
Nửa tích hai đường chéo
SACBD= 1AB.CD 12R.CD R.CD
CD=2.R 5
32
3
III/ Củng cố: - GV khắc sâu lại cách làm các dạng bài tập trên và các kiến thức đã vận dụng.
IV/ Hướng dẫn học ở nhà: Xem lại các BT trên Ơn các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của
đường trịn
RÚT KINH NGHIỆM
Soạn 5 /12 /2013Giảng thứ 6 /6 /12 /2013
Tiết 16: Ơn tập về dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường trịn
I/ Bài cũ: 1) Nêu định nghĩa tiếp tuyến của đường trịn.
2) Nếu 1 đường thẳng là tiếp tuyến của dường trịn thì đường thẳng đĩ cĩ tính chất gì?
3) Nêu các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường trịn
II/ Bài mới:
GV :êu cầu h/s trả lời các vấn đề lí thuyết sau:
+) Nêu định nghĩa tiếp tuyến của đường trịn
+) Nếu 1 đường thẳng là tiếp tuyến của dường
trịn thì đường thẳng đĩ cĩ tính chất gì?
*) Lí thuyết:
Trang 25+) Nêu các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của
2) Tính chất của tiếp tuyến:
+) Nếu a là tiếp tuyến của đường tròn (O; R)
a OA tại A ( A là tiếp điểm) 3) Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn:
Nếu a OA và A (O; R) a là tiếp tuyến của đường tròn (O; R)
GV: Cho HS đọc đề bài sau
GV: Bài toán cho biết gì ? Yêu cầu gì ?
GV : Hướng dẫn h/s vẽ hình và ghi gt, kl bài
toán
GV: Muốn c/m điểm E ;
2
AH O
ta cần c/m điều gì -
GV: Muốn c/m OE = R(O) ta làm ntn ?
GV: OE là đường gì trong AHE vuông tại E ?
GV : Yêu cầu HS thảo luận và đại diện trình
bày bảng
GV: Muốn c/m DE là t/t của ;
2
AH O
ta làm thế nào?
OE ED và E ;
2
AH O
(đã c/m)HS: Chứng minh OE ED
Qua bài tập trên GV khắc sâu lại cách chứng
minh 1 đường thẳng là tiếp tuyến của đường
2AH (t/c đường trung tuyến
vuông) OE =OA =OH =R(O) Vậy E ;
2
AH O
Trang 26HS : Đọc đề bài, GV gợi ý và hướng dẫn vẽ
hình, ghi GT, KL của bài tậpGV: Muốn c/m 3
AO là đường trung trực của BC
HS: Đại diện 1 h/s trình bày lời giải lên bảng
GV: Gợi ý: Gọi O là trung điểm cuả BC
hãy chứng minh
điểm A ;
2
BC O
( cmt) Vậy ED là tiếp tuyến của
GT : ABC(A 900), A AH; , tiếp tuyến
BD, CE với A AH; ;D (A), E(A)
KL : a) 3 điểm A, D, E thẳng hàng
b) DE là tiếp tuyến của
Chứng minh
a) Ta có B là giao điểm của 2 tiếp tuyến
AB là tia phân giác của DAH 1 2 1
(a)+) Mà OB = OC =R O
Từ (a); (b) DE là tiếp tuyến của ;
2
BC O
- Tiếp tục ôn tập về tính chất của tiếp tuyến của đường tròn, tính chất của 2 tiếp tuyến cắt nhau
- Tiếp tục ôn tập các kiến thức về đường tròn
RÚT KINH NGHIỆM
Trang 27Soạn 12 /12 /2013Giảng thứ 6 / /12 /2012
Tiết 17: Ôn tập về hệ phương trình bậc nhất hai ẩn
GV gọi HS lên bảng thực hiện
GV gọi HS lên bảng thực hiện
535
3
354
y y
y x y
x
y x
17
53
x
y y
y x
Vậy nghiệm của hệ PT là: (x, y) = (2, - 1)
1355
y x
y x
315
x x
x y
315
x x y
Trang 28GV đưa đề bài lên bảng
?Biến đổi như thế nào để đưa hệ về dạng
GV đưa bài lên bảng phụ
?(d1)đi qua điểm
A(5; - 1) có nghĩa là gì
Vì (d2) đi qua B(-7; 3) có nghĩa là gì
GV gọi HS lên bảng thực hiện
GV gọi HS NX và chốt bài
GV đưa đề bài lên bảng phụ
?Dùng phương pháp cộng đại số thì biến
nào bị triệt tiêu
GV đưa đề bài lên bảng phụ
?Để 3 đường thẳng này đồng quy ta làm
3245
3523
y x
213
371.312
225
32153523
172523
y x
y x
y x y
632412
772215652
y x xy y
x xy
y x xy y
x xy
542
8137
y
x y
x
y x
Vậy nghiệm của hệ PT là (x; y) =
Bài 3: Tìm giá trị của a và b để hệ
93)1(3
ay bx
y b ax
3203
20
8853
a a
a b a
b
b a
32088
151003
320
a
a b a
a
a b
Vậy a = 1, b = 17 thì hệ có nghiệm (x; y) = (1; - 5)
Bài 4: Tìm giao điểm của hai đường thẳng
a.(d1) 5x n- 2y = c(d2) x + by = 2Biết rằng (d1) đi qua điểm A( 5; - 1) và (d2) điqua
Trang 29Vậy PT của (d1) 5x - 2y = 27 (d2) x + 3y = 2Gọi giao điểm của hai đường thẳng (d1) và (d2) là
M thì toạ độ M là nghiệm của hệ PT
322
3
2725
y y
y x
y x
y x
21510
32
y
x y
y
y x
Vậy toạ độ giao điểm là (5; - 1)
III/ Củng cố:
- GV khắc sâu lại các bước giải hpt bằng phương pháp thế, phương pháp cộng đại số và
phương pháp đặt ẩn phụ
IV/ Hướng dẫn về nhà:- Nắm chắc quy tắc thế, qui tắc cộng để giải hệ phương trình Cách
biến đổi hệ phương trình trong cả hai trường hợp
13)2(5
y x x
x y x
x
x y
x
3)12(5)27(3
321)1(5
Bài 2: Tìm 2 số a, b sao cho 5a - 4b = - 5 và đường thẳng ax + by = - 1 đi qua
A(- 7; 4)
RÚT KINH NGHIỆM
Soạn 19/12 /2013Giảng thứ 6 /20 /12 /2013
Tiết 18: Ôn tập tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau:
A/ Mục tiêu:
- Giúp học sinh nắm vững được định nghĩa tiếp tuyến của đường tròn biết cách vẽ tiếp tuyến của đường tròn tại 1 vị trí trên đường tròn và nằm ngoài đường tròn
Trang 30- Rốn luyện kĩ năng vận dụng cỏc kiến thức đó học vào làm bài tập chứng minh, tớnh toỏn, suyluận, phõn tớch và trỡnh bày lời giải
B/ Đồ dựng dạy học: Bảng phụ ghi đề bài và hỡnh vẽ minh hoạ, thước kẻ, com pa , ấ ke, phấn
màu
C/ Tiến trỡnh dạy - học:
I/ Bài cũ: Điền vào chỗ chấm ( ) cho đỳng:
Nếu hai tiếp tuyến của đường trũn thỡ
*) Giao điểm cỏch đều hai
*) Tia kẻ từ điểm đú là tia phõn giỏc của
*) Tia kẻ từ là tia phõn giỏc của
+Xen kẽ khi ụn tập lớ thuyết về tiếp tuyến của đường trũn.
II/ Bài mới:
GV: Cho HS v ẽ h ỡnh và viết biểu thức
GV: Giới thiệu đề bài 48 (SBT-134)
HS : Đọc đề bài, vẽ hỡnh, ghi GT, KL của bài
toỏn
GV: Muốn chứng minh OA BC ta làm
ntn?
GV : Phõn tớch qua hỡnh vẽ và gợi ý chứng
minh OA là đường trung trực của dõy BC
HS: trả lời miệng Theo tớnh chất của hai tiếp
Câu 2 : Cho (O; 5cm) và đờng thẳng a có khoảng
cách đến O là d Điều kiện để đờng thẳng a và (O) có
điểm chung là
A d< 5 cm ; B d = 5cm
C d ≤5 cm ; D d ≥ 5cm
Câu 3 : Cho (O) và diểm S ở ngoài (O) Vẽ 2 tiếp
tuyến SA ; SB với (O) ( A ; B là 2 tiếp điểm ) Câu nàosau đây sai ?
CD =2R ; B, C (O)
Kl: a) OABC
b) BD // OA
M,m
OA
Trang 31 AO là đường trung trực của BC
- Đại diện 1 h/s trỡnh bày lời giải lờn bảng
GV: Ai cú cỏch trỡnh bày khỏc
(C/m: ABO=ACO(c.c.c)
AH là đường phõn giỏc trong ABC cõn
tại A A tập về tớnh chất của tiếp tuyến của
đường trũn, tớnh chất của 2 tiếp tuyến cắt nhH
BC AO BC
GV yêu cầu HS hoạt động theo nhóm
GV gợi ý: Hãy tìm các cặp đoạn thẳng bằng
nhau trên hình
HS: Các nhóm hoạt động khoảng 7 phút thì GV
yêu cầu đại diện một nhóm lên trình bày
HS hoạt động nhóm
GV gọi HS nhận xét, chữa bài
HS: Đại diện một nhóm lên trình bày bài
- Xem lại cỏc bài tập đó chữa
- Tiếp tục ụn tập cỏc kiến thức về đường trũn
Trang 38Soạn 9 /1 /2014Giảng thứ 6 /10 /1 /2014
Tiết 19: Luyện tập giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình
A/Mục tiêu :
- HS nắm được phương pháp giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình bậc nhất hai ẩn
- HS có kĩ năng giải các loại toán được đề cập đến trong sách giáo khoa
B/ Đồ dùng dạy học: Bảng phụ, phấn màu
C/ Tiến trình dạy học :
I/ Bài cũ: ? Nêu các bước giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình
II/ Bài mới:
HS: Đọc BT 29 - SGK
GV: Hãy tóm tắt bài toán trên?
GV: Qua cách tóm tắt trên, em nào đã tìm
Trang 39GV: Yờu cầu HS dưới lớp làm vào vở
HS : Một HS trỡnh bày
Quýt + cam = 17
Số miếng quýt + số miếng cam = 100
GV : Tỡm số quả cam, quýt?
HS : HS trỡnh bày đến đoạn lập được hệ
pt:
HS: Tự giải vào vở
GV yờu cầu HS đọc đề bài và túm tắt bài
toỏn vào vở
GV: Bài này nờn đặt ẩn trực tiếp hay giỏn
tiếp? Vậy đặt ẩn như thế nào?
B i 2: ài 1 ( Số 38 – SGK )
Gi
ả i :
Gọi thời gan vòi 1 chảy một mình đầy bể là x giờ (x
> 0), vòi 2 là y giờ (y>0)
Do cả hai còi cùng chảy thì sau
6giờ đợc 1 1
6 x bể, vòi 2 chảy12' = 1
15 20
4
v u
v v
v u
Trang 403 44
v u
Học xong tiết này HS cần phải đạt được :
- Học sinh cần ôn tập các kiến thức đã học về tính chất đối xứng của đường tròn, liên hệgiữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây ; về vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn, củahai đường tròn
- Vận dụng các kiến thức đã học vào các bài tập tính toán và chứng minh
- Rèn luyện cách phân tích tìm lời giải bài toán và trình bày lời giải
- Học sinh tích cực, chủ động giải bài tập
B/ Đồ dùng dạy học:Thước, compa
C/ Tiến trình dạy học:
I/ Bài cũ:
II/ Bài mới:
GV yêu cầu học sinh đọc to đề bài 42 - sgk
HS : Đọc đề, lên bảng vẽ hình
GV : Nhận xét và sửa sai về hình vẽ
GV: Trong câu a, ta cần sử dụng kiến thức gì
để chứng minh tứ giác AEMF là hình chữ nhật
GV: Cần C/M tứ giác AEMF có 3 góc vuông