ổn định tổ chửực: kiểm tra sĩ số và tình hình chuẩn bị bài của học sinh 2.. Hớng dẫn về nhà- Làm bài tập: Chứng minh rằng 2 đt cắt 1 đt mà trong các góc tạo thành có một cặp góc trong cù
Trang 1Trờng THCS Trơng Định Giáo án tự chọn 7
Ngày soạn: 25/8/2008 Tiết 1: Phép cộng và phép trừ số hữu tỉ
I Mục tiêu:
- Củng cố cho HS các kiến thức cơ bản về các phép toán cộng, trừ trên tập hợp số hữu tỉ
- Rèn kỹ năng tính toán
II Chuẩn bị:
1 GV : bảng phụ, hệ thống câu hỏi, bài tập
2 HS : Ôn tập lại các phép tính cộng và trừ số hữu tỉ
III tiến trình bài giảng
1 ổn định tổ chửực: kiểm tra sĩ số và tình hình chuẩn bị bài của học sinh
2 kiểm tra bài cũ.
- Nêu quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ?
3 Tiến trình luyện tập
Hoạt động 1 : Củng cố lý thuyết
- GV đa bảng phụ hệ thống bài tập trắc
nghiệm :
- HS thảo luận theo nhóm trả lời 3 câu hỏi
trắc nghiệm
- Đại diện nhóm trình bày kết quả
Hoạt động 2: Luyện tập
- GV đa bảng phụ ghi bài tập 4 va yêu cầu
HS thực hiện
- GV gọi 2 HS lên bảng làm, dới lớp hs làm
bài tập ra vở
- HS nhận xét bài làm của bạn
- GV đa bài tập 5 lên bảng
- GV gọi 3 HS lên bảng làm, dới lớp HS
làm bài tập ra vở
- GV đa đáp án và biểu điểm cho HS tự
chấm bài cho nhau
Bài 1: So sánh hai số hửu tỉ x =
x y z a) và x y z 27
2 3 4 a) và x y z 12
3 4 5 c) x:4 y:5 z:6 và x y z 28 d) x:y:z 3:5:7 và x y z 25
và y = 1
2
ta có:
A x > y B x < y C x = y
Đáp án : A
Bài 2 : Kết quả của phép tính 1 5
là:
Đáp án : c
Bài 3: Kết quả của phép tính 3 1
là:
Đáp án: d
Bài 4: Thực hiện phép tính
a) 5 5 7 0, 5 5 16
Giải:
a) 5 5 7 0, 5 5 16
= 5 +
2
1
-
3
2
- 4+
3
2
+
2
1
= (
27
5
27
5
) + (
23
7
+
23 16
) + 0,5 = (5 – 4) +(
2
1
+
2
1
)+(
3
2
3
2
) = 5 + 1 + 0,5 = 6,5
= 1 + 1 + 0 = 2
Bài 5: Tìm x
)
3 ) 0, 25
4
)
Giải:
a)
4
3
- x =
3
1
b) 0.25 + x =
4
3
c)
5
1
+ x =
3
2
4
3
-
3
1
= x x =
4
3
-
4
1
x =
3
2
-5 1
x =
12
5
x = - 1
4 Củng cố – luyện tập.- Tiến hành nh trên
5 Hớng dẫn về nhà:
- Học thuộc và nắm vững quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ, các tính chất của phép cộng số hữu tỉ
- Làm các bài tập thực hiện phép tính và tìm x
- Ôn tập “ẹệễỉNG THAÚNG VUOÂNG GOÙC”
Trang 2D Ruựt kinh nghieọm.
………
………
………
Ngaứy soaùn :01/9/2008 TIEÁT 2 : ẹệễỉNG THAÚNG VUOÂNG GOÙC A/Muùc tieõu: -Cuỷng coỏ caực khaựi nieọm hai ủửụứng thaỳng vuoõng goực vụựi nhau -Kyừ naờng veừ ủửụứng thaỳng ủi qua moọt ủieồm O cho trửụực vaứ ủt a cho trửụực, veừ ủửụứng trung trửùc cuỷa moọt ủoaùn thaỳng -Sửỷ duùng thaứnh thaùo eõke ,thửụực ,bửụực ủaàu bieỏt suy luaọn B/ Chuaồn bũ: GV: thửụực, eõke,giaỏy rụứi baỷng phuù. HS: eõ ke ,giaỏy,thửụực C/ Tieỏn trỡnh leõn lụựp: 1 ổn định tổ chửực: kiểm tra sĩ số và tình hình chuẩn bị bài của học sinh 2 Kieồm tra: 5’
1/ theỏ naứo laứ hai ủửụứng thaỳng vuoõng goực Cho ủửụứng thaỳng x x’vaứO haừy veừ ủửụứng thaỳng yy’ủi qua O vaứ vuoõng goực vụựi x x’ 2/ Theỏ naứo laứ ủửụứng trung trửùc cuỷa ủoaùn thaỳng Cho AB=4cm ,haừy veừ ủửụứng trung trửùc cuỷa AB 3 Baứi mụựi: 30’ Hoaùt ủoọng cuỷa GV,HS Ghi baỷng Hoaùt ủoọng 1: Luyeọn taọp -Cho HS caỷ lụựp laứm bt15 -HS gaỏp giaỏy roài nhaọn xeựt: Neỏp gaỏp zt vuoõng goực vụựi ủửụứng thaỳng xy taùi O.Coự 4 goực vuoõng xoz, zoy, yot, xot -Caỷ lụựp kieồm tra treõn sgk -Gv ủửa baỷng phuù baứi17/87 Goùi laàn lửụùt ba Hs leõn baỷng kieồm tra -Cho Hs ủoùc BT 18/87.GV toựm taột ủeà -GV theo doừi vaứ hửụựng daón hs thao taực cho ủuựng -Hs ủoùc ủeà BT 20/87 Cho 2 hs leõn baỷng veừ moói Hs 1 trửụứng hụùp
Em haừy cho bieỏt vũ trớ cuỷa 3 ủieồmA,B,C -Muoỏn veừ ủửụứng trung trửùc cuỷa ủoaùn thaỳng ta laứm ntn? -Trửụứng hụùp 1 ,Gv coự theồ ủửa ra hỡnh veừ sau d d’ C B I/ Sửỷa baứi taọp: Keỏt quaỷ: a a a a’ a’ a’ aa' aa' aa'
BT 18/87 sgk d2 B x
x
C
O A y d1 II/Baứitaọpmụựi
BT20/87 sgk -Trửụứng hụùp 3 ủieồm A,B,C khoõng thaỳng haứng
A B C
d d’
d laứ ủửụứng trung trửùc cuỷa AB d’ laứ ủửụứng trung trửùc cuỷa BC -Trửụứng hụùp 3 ủieồm A,B,C khoõng thaỳng haứng
Trang 3Trờng THCS Trơng Định Giáo án tự chọn 7
A
Trong hai trửụứng hụùp treõn coự nhaọn xeựt gỡ veà vũ trớ
cuỷa d vaứ d’
GV: Trửụứng hụùp A,B,C thaỳng haứng dvaứ d’khoõng coự
ủieồm chung
-Trửụứng hụùp A,B,C khoõng thaỳng haứng d vaứ d’
caột nhau
d d’ C A B d laứ ủửụứng trung trửùc cuỷa BC d’ laứ ủửụứng trung trửùc cuỷa AB 3/Cuỷng coỏ : 7’ ẹn hai ủửụứng thaỳng vuoõng goực vụựi nhau -Phaựt bieồu t/c ủửụứng thaỳng ủi qua 1 ủieồm vaứ vuoõng goực vụựi ủt cho trửụực -Neõu caựch veừ ủửụứng trung trửùc cuỷa ủoaùn thaỳng -Baứi taọp traộc nghieọm(baỷng phuù) 1/ẹửụứng thaỳng ủi qua trung ủieồm cuỷa ủoaùn thaỳng AB laứủửụứng trung trửùc cuỷaAB 2/ẹửụứng thaỳng vuoõng goực vụựi AB laứ trung trửùc cuỷAB 3/ẹửụứng thaỳng ủi qua trung ủieồm cuỷa AB vaứ vuoõng goực vụựi ủoaùn AB laứ ủửụứng trung trửùc cuỷa AB 4/ hai muựt cuỷa ủoaùn thaỳng ủoỏi xửựng vụựi nhau qua ủửụứng trung trửùc cuỷa noự 4/HDVN: 3’ Xem laùi caực baứi taọp ủaừ sửỷa -Laứm BT19/87 sgk ,Bt11, 12,14,15SBT Chuẩn bị chủ đề sau:Nhân chia số hữu tỉ Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ D Ruựt kinh nghieọm. ………
………
………
Ngày soạn:09/9/2008
Tiết 3 I Mục tiêu - Củng cố cho HS các kiến thức cơ bản về các phép toán nhân, chia, giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ II Chuẩn bị 1 GV: Bảng phụ 2 HS: Ôn tập các kiến thức liên quan đến quy tắc nhân chia số hữu tỉ và giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ III Tiến trình dạy học 1 ổn định tổ chửực: kiểm tra sĩ số và tình hình chuẩn bị bài của học sinh 2 kiểm tra bài cũ. - GV tiến hành kiểm tra cùng với phần ôn tập cùng với bài tập trắc nghiệm ở phần sau 2 Tiến trình bài giảng. Hoạt động của thầy và trò GHI BảNG Hoạt động 1 : Bài tập trắc nghiệm - GV đa bài tập trắc nghiệm lên và yêu cầu HS thảo luận theo nhóm làm bài tập ra bảng phụ - HS hoạt động nhóm, ghi kết quả vàobảng phụ - Sau đó GV yêu cầu HS treo bảng nhóm, nhận xét từng nhóm - Đáp án: 1 a 2 b 3 c 4 c Bài 1: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng: 1 Kết quả của phép tính 2 5 3 7 là: 10 1 3 14
21 21 4 15 a b c d 2 Kết quả phép tính 4 5 : 5 3 là: 12 12 4 20
3 Cho x 3,7 suy ra x =
a 3,7 b -3,7 c 3,7
4 Kết quả của phép tính 3 3 3 là:6 4 2
Nhân chia số hữu tỉ Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
Trang 45 a
6 b
7 b
Hoạt động 2: Luyện tập
(?) Nêu thứ tự thực hiện phép tính?
- GV đa bài tập 2 lên
- HS làm việc cá nhân làm bài tập ra vở
nháp, một học sinh lên bảng thực hiện
- GV đa đáp án lên và cho biểu điểm yêu
cầu HS đổi chéo bài cho nhau
(?) Định nghĩa giá trị tuyệt đối của một số
hữu tỉ?
(?) Quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của
một số hữu tỉ
- HS thảo luậnnhóm làm bài tập ra bảng
nhóm
- GV đa bài của các nhóm và yêu câu HS
nhóm khác nhận xét
3 Củng cố – luyện tập.
- Tiến hành nh trên
5 Kết quả của phép tính 2 2n a là:
2n a 2n a 4n a 4n a
6 Kết quả của phép tính 3n1: 32 là:
7 Kết quả của phép tính
2003 1000
:
là:
a b c
Bài 2: Thực hiện phép tính
.27 51 1,9
8 5 5 8 b)
3
Giải:
.27 51 1,9
1 51 5
1 27 ( 8
3
= ( 24 ) 1 , 9 8
3
= (-9) + 1,9 = - 7,1
b)
2
1 1 5
1 5
1
2
1 1 5
1 5
1
=
2 1
Bài 3: Tìm x, biết:
3
4
a x
b x
c x
Giải:
a) x 3 , 5
x = 3,5 hoặc x = -3,5 b) x 2 , 7
x vì không có số x nào mà giá trị tuyệt đối nhỏ hơn 0
4
3
x
4
3
x
4
3
x
x+
4
3
= 3 hoặc x+
4
3
= - 3
x = 3-
4
3
x = -3 -
4 3
x =
4
9
x=
4
15
4 Hớng dẫn về nhà:
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Làm bài tập : 14,15,16 /5 sbt
- Học và ôn tập kiến thức về “ Dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song”
D Ruựt kinh nghieọm.
Trang 5Trờng THCS Trơng Định Giáo án tự chọn 7
………
………
………
Ngày soạn:16/9/2008
Tiết 4
I Mục tiêu
- Củng cố cho HS kiến thức các góc tạo bởi một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng
- Dấu hiện nhận biết hai đờng thẳng song song, tính chất hai đờng thẳng song song
II Chuẩn bị
- Bảng phụ
III Tiến trình dạy học
1 ổn định tổ chửực: kiểm tra sĩ số và tình hình chuẩn bị bài của học sinh
2 kiểm tra bài cũ.
- GV: Em hãy nêu dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song?
3 Tiến trình giảng bài mới.
Hoạt động 1 : Bài tập trắc nghiệm :
- GV chiếu bài tập trắc nghiệm lên màn
hình và yêu cầu HS suy nghĩ làm bài tập
- HS hoạt động cá nhân làm bài tập trắc
nghiệm:
Đáp án:
a - Đ
b - Đ
c - Đ
d - S
e - S
f - Đ
Hoạt động 2: Luyện tập
- GV đa bài tập 2 lên màn hình và yêu cầu
HS thảo luận theo nhóm làm bài tập
- GV hớng dẫn HS làm
(?) Muốn biết a có // với b không ta dựa
vào đâu?
- GV khắc sâu dấu hiệu nhận biết 2 đờng
thẳng //
(?) Nêu cách tính ?
- GV gọi HS lên bảng trình bày
- Các HS khác cùng làm, nhận xét
(?) Tính số đo góc x thì ta dựa vào kiến
thức nào đã học?
- HS: Dựa vào tính chất hai đờng thẳng
song song
- GV đa bài tập 3, yêu cầu HS đọc kĩ bài
tập 3
- HS hoạt động cá nhân làm bài tập 3 ra
vở
- GV gọi 1 học sinh lên trình bày
Bài 1: Các khẳng định sau đúng hay sai:
Đờng thẳng a//b nếu:
a) a, b cắt đờng thẳng d mà trong các góc tạo thành có một cặp góc đồng vị bằng nhau b) a, b cắt đờng thẳng d mà trong các góc tạo thành có một cặp góc ngoài cùng phía bù nhau c) a, b cắt đờng thẳng d mà trong các góc tạo thành có một cặp góc so le trong bằng nhau d) Nếu a b, b c thì a c
e) Nếu a cắt b, b lại cắt c thì a cắt c f) Nếu a//b , b//c thì a//c
Bài 2: Cho hình vẽ
a) Đờng thẳng AC có song song với đờng thẳng
BD không? Vì sao?
b) Tính số đo góc x? giải thích vì sao tính đợc?
Giải:
a)
Ta có A1= ACD = 1170 (2 góc đối đỉnh) Vậy nên: ACD + ABD = 1170+ 630 =1800 Suy ra AC // BD ( 2 góc trong cùng phía bù nhau)
b) Vì AC // BD nên C2= CDB ( 2 góc so le trong)
x = 850
Bài 3: Cho a//b Tính các góc A2và B3 trong hình vẽ? Giải thích
Giải:
Â2 = 850 vì là góc đồng vị với B2
B3 = 1800 - 850 = 950 (2 góc kề bù)
đờng thẳng song song
A
1170
B 1
2
x
630
85 0
x y z a) và x y z 27
2 3 4
x y z a) và x y z 12
3 4 5 c) x:4 y:5 z:6 và x y z 28 d) x:y:z 3:5:7 và x y z 25
Trang 64 Hớng dẫn về nhà
- Làm bài tập:
Chứng minh rằng 2 đt cắt 1 đt mà trong các góc tạo thành có một cặp góc trong cùng phía bù nhau thì 2 đt đó song song với nhau
- Học thuộc dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song, tính chất hai đờng thẳng song song
D Ruựt kinh nghieọm.
………
………
………
Ngày soạn:22/9/2008
Ti
ế t 5 LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
I MỤC TIÊU
- Giỳp học sinh nắm được khỏi niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiờn của một số hữu tỉ
- Học sinh được củng cố cỏc quy tắc tớnh tớch và thương của hai luỹ thừa cựng cơ số, luỹ thừa của luỹ thừa, luỹ thừa của một tớch, luỹ thừa của một thương
- Rốn kĩ năng ỏp dụng cỏc quy tắc trờn trong tớnh giỏ trị biểu thức, viết dưới dạng luỹ thừa, so sỏnh hai luỹ thừa, tỡm số chưa biết
II CHUẨN BỊ: - Bảng phụ
II TIếN TRìNH BàI GIảNG
1
ổ n định tổ chửực: kiểm tra sĩ số và tình hình chuẩn bị bài của học sinh
2.kiểm tra bài cũ.
- Tiến hành kiểm tra trong quá trình tóm tắt lí thuyết
3 Tiến trình giảng bài mới.
Trang 7Trờng THCS Trơng Định Giáo án tự chọn 7
Giáo viên :Buứi Thũ Haứ
- HS1: Nêu định nghĩa lũy thừa bậc
n của một số hữu tỉ x là gì? Có
những quy ớc gì trong trờng hợp đặc
biệt số mũ bằng 0 và số mũ bằng 1?
- HS2: Viết dạng tổng quát và phát
biểu bằng lời các phép tính nhân,
chia hai lũy thừa có cùng cơ số, lũy
thừa của lũy thừa, lũy thừa của một
tích, lũy thừa của một thơng?
- GV yêu cầu HS dới lớp ghi lại
những nội dung kiến thức trên
- 2 HS lên bảng thực hiện, dới lớp hs
trình bày ra vở của mình
- GV đa bài tập 1 lên và yêu cầu hs
hoạt động cá nhân làm bài tập 1 ra
vở
- 2 HS lên bảng trình bày, 1 HS làm
a,b và 1 HS làm b,d
- GV yêu cầu HS thảo luận theo
nhóm làm bài tập 2, bài tập 3, bài
tập 4 ra phiếu học tập GV in sẵn
cho HS
- GV chiếu kết quả của từng nhóm
lên màn hình
I Túm tắt lý thuyết:
1 Luỹ thừa với số mũ tự nhiờn.
xn =
n
x x x x
( x Q, n N, n > 1) Quy ước: x1 = x; x0 = 1; (x 0) Khi viết số hữu tỉ x dưới dạng
a
a b Z b
n n n
2.Tớch và thương của hai luỹ thừa cựng cơ số:
.
x x x
:
x x x (x 0, m n )
3 Luỹ thừa của luỹ thừa.
4 Luỹ thừa của mụt tớch - luỹ thừa của một thương.
x y. n x y n. n x y: n x n:y n (y 0)
II Luyện tập:
Dạng 1: Sử dụng định nghĩa của luỹ thừa với số mũ
tự nhiờn
Phương phỏp:
Cần nắm vững định nghĩa:
xn =
n
x x x x
(xQ, nN, n > 1) Quy ước: x1 = x; x0 = 1; (x 0)
Bài 1: Tớnh
a)
3
2
; 3
b)
3
2
; 3
c)
2
3
1 ; 4
d) 0,1 ;4 Giải:
a)
27
8 3
2 3
2
3 3 3
b)
27
8 3
2 3
c)
16
49 4
7 4
7 4
3 1 4
3 1 4
3 1
2
d) (-0,1)4 = (-0,1).(-0,1).(-0,1).(-0,1) = 0,0001
Bài 2: Điền số thớch hợp vào ụ vuụng
a) 16 2 b) 27 3
c)0,0001 (0,1) Giải:
a) 4 b) 3 c) 4
Bài 3: Điền số thớch hợp vào ụ vuụng:
Giải: a) 3 b)
7
4
c) 0,5
Bài 4: Viết số hữu tỉ 81
625 dưới dạng một luỹ thừa
7
Trang 84.Hướng dẫn về nhà:
- ễn lại cỏc quy tắc tớnh tớch và thương của hai luỹ thừa cựng cơ số, luỹ thừa của luỹ thừa, luỹ thừa của một tớch, luỹ thừa của một thương
- Xem lại cỏc bài toỏn đó giải
- Chuẩn bị: Chủ đề tiếp theo “đờng thẳng vuông góc đờng thẳng song song”
D Ruựt kinh nghieọm.
………
………
………
Ngày soạn:01/10/2008
Tiết 6 I Mục tiêu - Củng cố các cách nhận biết hai đờng thẳng song song ( căn cứ vào cặp góc so le trong, cặp góc đồng vị, cặp góc trong cùng phía Căn cứ vào hai đờng thẳng cùng vuông góc với đờng thẳng thứ ba Căn cứ vào hai đờng thẳng cùng song song với đờng thẳng thứ ba.) - Rèn cho HS kĩ năng suy luận khi làm bài tập hình học II Chuẩn bị - Bảng phụ III Tiến trình dạy học 1 ổn định tổ chửực: kiểm tra sĩ số và tình hình chuẩn bị bài của học sinh 2 kiểm tra bài cũ 3 Tiến trình giảng bài mới. Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng Hoạt động 1 : Bài tập trắc nghiệm Một HS lên bảng điền: 1 a//b 2 c a 3 a // c 4 m // n 5 a vuông góc với MN tại trung điểm của MN Các HS khác nhận xét GV gọi một HS lên bảng điền: A Đ B S C Đ HS lên bảng điền, các HS khác nhận xét Hoạt động 2 : Luyện tập - Gv chiếu bài tập 3 lên màn hình và yêu cầu HS đọc kĩ đề bài (?) Để biết đờng thẳng a có // đt b không ta dựa vào đâu? - GV lu ý HS cách trình bày (?) Muốn tính số đo các góc ta làm nh thế nào ? dựa vào đâu ? - HS dựa vào tính chất hai đờng thẳng song song Bài 1: Điền vào chỗ
1 Nếu đờng thẳng a và b cùng vuông góc với đờng thẳng c thì …
2 Nếu a//b mà c b thì …
3 Nếu a// b và b // c thì …
4 Nếu đt a cắt 2 đờng thẳng m và n tạo thành một cặp góc so le trong bằng nhau thì …
5 Đờng thẳng a là trung trực của MN khi …
Bài 2: Đúng hay sai
A Hai đờng thẳng song song là hai đờng thẳng không có điểm chung
B Hai đờng thẳng song song là hai đờng thẳng không cắt nhau
C Hai đờng thẳng song song là là hai đờng thẳng phân biệt không cắt nhau
Bài 3 : Cho hình vẽ
a) Ba đờng thẳng a, b, c có song song với nhau không? Vì sao?
b) Tính số đo các góc D1; B1; F1 Biết số đo góc F2 bằng 1200
Giải:
a) Ta có a d
b d a // b // c
c d b) F1+F2=1800 ( 2góc kề bù)
F1+ 1200 = 1800 Vậy F1= 1800- 1200 = 600
b // c D1= F1= 600( 2 góc đồng vị)
đờng thẳng vuông góc đờng thẳng song song
a
e
D
2
A
1 B
Trang 9Trờng THCS Trơng Định Giáo án tự chọn 7
- GV đa đề bài tập 4 lên , HS đọc kĩ đề
bài
- GV yêu cầu HS vẽ hình, ghi giả thiết,
kết luận
- GV hớng dẫn HS chứng minh
a // b D1+B1=1800 ( 2góc trong cùng phía)
B1+ 600 = 1800 B1 = 1800- 600= 1200
2 Cho AOB tự Trong gúc này vẽ hai tia OC và OD lần lượt
vuụng gúc với OA và OB.
So sỏnh AOD và BOC .
Vẽ Om là tia phõn giỏc của COD Tia OM cú phải là tia phõn
giỏc của AOB khụng?
M
D
C B
A O
3 Hớng dẫn về nhà
- Làm bài tập:
Chứng minh rằng 2 đt cắt 1 đt mà trong các góc tạo thành có một cặp góc trong cùng phía bù nhau thì 2 đt đó song song với nhau
- Học thuộc dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song, tính chất hai đờng thẳng song song
- Chuẩn bị: Chủ đề tiếp theo “Lũy thừa của một số hữu tỉ “
D Ruựt kinh nghieọm.
………
………
………
Ngày soạn: 7/10/2008
Ti ế t 7 LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ I MỤC TIÊU - Giỳp học sinh nắm được khỏi niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiờn của một số hữu tỉ - Học sinh được củng cố cỏc quy tắc tớnh tớch và thương của hai luỹ thừa cựng cơ số, luỹ thừa của luỹ thừa, luỹ thừa của một tớch, luỹ thừa của một thương - Rốn kĩ năng ỏp dụng cỏc quy tắc trờn trong tớnh giỏ trị biểu thức, viết dưới dạng luỹ thừa, so sỏnh hai luỹ thừa, tỡm số chưa biết II CHUẨN BỊ II TIếN TRìNH BàI GIảNG 1 ổn định tổ chửực: kiểm tra sĩ số và tình hình chuẩn bị bài của học sinh 2.kiểm tra bài cũ. - HS1: Điền tiếp để đợc các công thức đúng: : .
n n
n m n
m n
m
y
x y
x x
x x
x
x
3 Tiến trình giảng bài mới.
- GV giới thiệu phơng pháp làm bài
tập dạng 3
Dạng 3: Đưa luỹ thừa về dạng cỏc luỹ thừa cựng số mũ.
Phương phỏp:
Trang 10- GV đa bài tập 1 lên và yêu cầu HS
hoạt động cá nhân làm bài tập 1
- GV gọi 2 HS lên bảng trình bày
bài 1
- Gv yêu cầu HS thảo luận theo
nhóm làm bài tập 2
- Đại diện các nhóm trình bày bài
làm của mình
- HS hoạt động cá nhân làm bài tập
3 ra vở
- GV cho đáp án và biểu điểm để HS
đổi chéo bài làm và chấm điểm cho
nhau
GV ghi đề bài bài tập 3 , hớng dẫn
HS cách làm rồi yêu cầu tong cặp
hai HS lên trình bày
Hai HS làm câu a/ , b/
Hai HS làm câu c/ , d/
Gọi HS nhận xét ,
GV sửa hoàn chỉnh
Áp dụng cỏc cụng thức tớnh luỹ thừa của một tớch, luỹ thừa của một thương:
x y. n x y n. n x y: n x n:y n (y 0)
Áp dụng cỏc cụng thức tớnh luỹ thừa của luỹ thừa
Bài 1: Tớnh
a)
7 7
1 3 ; 3
b) (0,125)3.512
c) 2
2
90
4 4
790 79 Giải:
3
1 3 3
b) (0,125)3.512 = (0,125)3.83 = (0,125.8)3
= 13 =1
15
90 15
2
2
2
79
790 79
4
4
Bài 2: So sỏnh 224 và 316 Giải:
224 = (23)8 = 88
316 = (32)8 = 98 Vì 88 < 98 nên 224 < 316
Bài 3: Tớnh giỏ trị biểu thức
10
45 5
5 6
0,8
0, 4
c) 15 4
2 9
6 8 d)
10 10
4 11
8 4
Giải:
10
10
10 10
3 75
5 45 75
5 45
b)
32 4
, 0
4 , 0 2 4 , 0
8 , 0
6
5 5 6
5
2 3 2
3 2 8 6
9
9 3 3
8 15 3
3
4 15
) 4 1 ( 4
) 1 4 ( 4 4 4 4
) 1 2 ( 4 4 4 2
4 2 4 4 8
4
5 6
5 10 11 4 2
10 10 11 4 4
10 10 10 11 4
10 10
4.
Hướng dẫn về nhà:
- ễn lại cỏc quy tắc tớnh tớch và thương của hai luỹ thừa cựng cơ số, luỹ thừa của luỹ thừa, luỹ thừa của một tớch, luỹ thừa của một thương