1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tự chọn toán 7 mới nhất ( 2 cột )

18 3,2K 28
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tự chọn toán 7 mới nhất ( 2 cột )
Người hướng dẫn Giáo viên: Bùi Thú Hà
Trường học Trường THCS Trông Định
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 711,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ổn định tổ chửực: kiểm tra sĩ số và tình hình chuẩn bị bài của học sinh 2.. Hớng dẫn về nhà- Làm bài tập: Chứng minh rằng 2 đt cắt 1 đt mà trong các góc tạo thành có một cặp góc trong cù

Trang 1

Trờng THCS Trơng Định Giáo án tự chọn 7

Ngày soạn: 25/8/2008 Tiết 1: Phép cộng và phép trừ số hữu tỉ

I Mục tiêu:

- Củng cố cho HS các kiến thức cơ bản về các phép toán cộng, trừ trên tập hợp số hữu tỉ

- Rèn kỹ năng tính toán

II Chuẩn bị:

1 GV : bảng phụ, hệ thống câu hỏi, bài tập

2 HS : Ôn tập lại các phép tính cộng và trừ số hữu tỉ

III tiến trình bài giảng

1 ổn định tổ chửực: kiểm tra sĩ số và tình hình chuẩn bị bài của học sinh

2 kiểm tra bài cũ.

- Nêu quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ?

3 Tiến trình luyện tập

Hoạt động 1 : Củng cố lý thuyết

- GV đa bảng phụ hệ thống bài tập trắc

nghiệm :

- HS thảo luận theo nhóm trả lời 3 câu hỏi

trắc nghiệm

- Đại diện nhóm trình bày kết quả

Hoạt động 2: Luyện tập

- GV đa bảng phụ ghi bài tập 4 va yêu cầu

HS thực hiện

- GV gọi 2 HS lên bảng làm, dới lớp hs làm

bài tập ra vở

- HS nhận xét bài làm của bạn

- GV đa bài tập 5 lên bảng

- GV gọi 3 HS lên bảng làm, dới lớp HS

làm bài tập ra vở

- GV đa đáp án và biểu điểm cho HS tự

chấm bài cho nhau

Bài 1: So sánh hai số hửu tỉ x =

x y z a) và x y z 27

2 3 4 a) và x y z 12

3 4 5 c) x:4 y:5 z:6 và x y z 28 d) x:y:z 3:5:7 và x y z 25

    

    

    

   

và y = 1

2

 ta có:

A x > y B x < y C x = y

Đáp án : A

Bài 2 : Kết quả của phép tính 1 5

 

 là:

Đáp án : c

Bài 3: Kết quả của phép tính 3 1

 là:

Đáp án: d

Bài 4: Thực hiện phép tính

a) 5 5 7 0, 5 5 16

Giải:

a) 5 5 7 0, 5 5 16

= 5 +

2

1

-

3

2

- 4+

3

2

+

2

1

= (

27

5

27

5

) + (

23

7

+

23 16

) + 0,5 = (5 – 4) +(

2

1

+

2

1

)+(

3

2

3

2

) = 5 + 1 + 0,5 = 6,5

= 1 + 1 + 0 = 2

Bài 5: Tìm x

)

3 ) 0, 25

4

)

Giải:

a)

4

3

- x =

3

1

b) 0.25 + x =

4

3

c)

5

1

+ x =

3

2

4

3

-

3

1

= x x =

4

3

-

4

1

x =

3

2

-5 1

x =

12

5

x = - 1

4 Củng cố luyện tập.- Tiến hành nh trên

5 Hớng dẫn về nhà:

- Học thuộc và nắm vững quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ, các tính chất của phép cộng số hữu tỉ

- Làm các bài tập thực hiện phép tính và tìm x

- Ôn tập “ẹệễỉNG THAÚNG VUOÂNG GOÙC”

Trang 2

D Ruựt kinh nghieọm.

………

………

………

Ngaứy soaùn :01/9/2008 TIEÁT 2 : ẹệễỉNG THAÚNG VUOÂNG GOÙC A/Muùc tieõu: -Cuỷng coỏ caực khaựi nieọm hai ủửụứng thaỳng vuoõng goực vụựi nhau -Kyừ naờng veừ ủửụứng thaỳng ủi qua moọt ủieồm O cho trửụực vaứ ủt a cho trửụực, veừ ủửụứng trung trửùc cuỷa moọt ủoaùn thaỳng -Sửỷ duùng thaứnh thaùo eõke ,thửụực ,bửụực ủaàu bieỏt suy luaọn B/ Chuaồn bũ: GV: thửụực, eõke,giaỏy rụứi baỷng phuù. HS: eõ ke ,giaỏy,thửụực C/ Tieỏn trỡnh leõn lụựp: 1 ổn định tổ chửực: kiểm tra sĩ số và tình hình chuẩn bị bài của học sinh 2 Kieồm tra: 5’

1/ theỏ naứo laứ hai ủửụứng thaỳng vuoõng goực Cho ủửụứng thaỳng x x’vaứO haừy veừ ủửụứng thaỳng yy’ủi qua O vaứ vuoõng goực vụựi x x’ 2/ Theỏ naứo laứ ủửụứng trung trửùc cuỷa ủoaùn thaỳng Cho AB=4cm ,haừy veừ ủửụứng trung trửùc cuỷa AB 3 Baứi mụựi: 30’ Hoaùt ủoọng cuỷa GV,HS Ghi baỷng Hoaùt ủoọng 1: Luyeọn taọp -Cho HS caỷ lụựp laứm bt15 -HS gaỏp giaỏy roài nhaọn xeựt: Neỏp gaỏp zt vuoõng goực vụựi ủửụứng thaỳng xy taùi O.Coự 4 goực vuoõng xoz, zoy, yot, xot -Caỷ lụựp kieồm tra treõn sgk -Gv ủửa baỷng phuù baứi17/87 Goùi laàn lửụùt ba Hs leõn baỷng kieồm tra -Cho Hs ủoùc BT 18/87.GV toựm taột ủeà -GV theo doừi vaứ hửụựng daón hs thao taực cho ủuựng -Hs ủoùc ủeà BT 20/87 Cho 2 hs leõn baỷng veừ moói Hs 1 trửụứng hụùp

Em haừy cho bieỏt vũ trớ cuỷa 3 ủieồmA,B,C -Muoỏn veừ ủửụứng trung trửùc cuỷa ủoaùn thaỳng ta laứm ntn? -Trửụứng hụùp 1 ,Gv coự theồ ủửa ra hỡnh veừ sau d d’ C B I/ Sửỷa baứi taọp: Keỏt quaỷ: a a a a’ a’ a’ aa' aa' aa'

BT 18/87 sgk d2 B x

x

C

O A y d1 II/Baứitaọpmụựi

BT20/87 sgk -Trửụứng hụùp 3 ủieồm A,B,C khoõng thaỳng haứng

A B C

d d’

d laứ ủửụứng trung trửùc cuỷa AB d’ laứ ủửụứng trung trửùc cuỷa BC -Trửụứng hụùp 3 ủieồm A,B,C khoõng thaỳng haứng

Trang 3

Trờng THCS Trơng Định Giáo án tự chọn 7

A

Trong hai trửụứng hụùp treõn coự nhaọn xeựt gỡ veà vũ trớ

cuỷa d vaứ d’

GV: Trửụứng hụùp A,B,C thaỳng haứng dvaứ d’khoõng coự

ủieồm chung

-Trửụứng hụùp A,B,C khoõng thaỳng haứng d vaứ d’

caột nhau

d d’ C A B d laứ ủửụứng trung trửùc cuỷa BC d’ laứ ủửụứng trung trửùc cuỷa AB 3/Cuỷng coỏ : 7’ ẹn hai ủửụứng thaỳng vuoõng goực vụựi nhau -Phaựt bieồu t/c ủửụứng thaỳng ủi qua 1 ủieồm vaứ vuoõng goực vụựi ủt cho trửụực -Neõu caựch veừ ủửụứng trung trửùc cuỷa ủoaùn thaỳng -Baứi taọp traộc nghieọm(baỷng phuù) 1/ẹửụứng thaỳng ủi qua trung ủieồm cuỷa ủoaùn thaỳng AB laứủửụứng trung trửùc cuỷaAB 2/ẹửụứng thaỳng vuoõng goực vụựi AB laứ trung trửùc cuỷAB 3/ẹửụứng thaỳng ủi qua trung ủieồm cuỷa AB vaứ vuoõng goực vụựi ủoaùn AB laứ ủửụứng trung trửùc cuỷa AB 4/ hai muựt cuỷa ủoaùn thaỳng ủoỏi xửựng vụựi nhau qua ủửụứng trung trửùc cuỷa noự 4/HDVN: 3’ Xem laùi caực baứi taọp ủaừ sửỷa -Laứm BT19/87 sgk ,Bt11, 12,14,15SBT Chuẩn bị chủ đề sau:Nhân chia số hữu tỉ Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ D Ruựt kinh nghieọm. ………

………

………

Ngày soạn:09/9/2008

Tiết 3 I Mục tiêu - Củng cố cho HS các kiến thức cơ bản về các phép toán nhân, chia, giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ II Chuẩn bị 1 GV: Bảng phụ 2 HS: Ôn tập các kiến thức liên quan đến quy tắc nhân chia số hữu tỉ và giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ III Tiến trình dạy học 1 ổn định tổ chửực: kiểm tra sĩ số và tình hình chuẩn bị bài của học sinh 2 kiểm tra bài cũ. - GV tiến hành kiểm tra cùng với phần ôn tập cùng với bài tập trắc nghiệm ở phần sau 2 Tiến trình bài giảng. Hoạt động của thầy và trò GHI BảNG Hoạt động 1 : Bài tập trắc nghiệm - GV đa bài tập trắc nghiệm lên và yêu cầu HS thảo luận theo nhóm làm bài tập ra bảng phụ - HS hoạt động nhóm, ghi kết quả vàobảng phụ - Sau đó GV yêu cầu HS treo bảng nhóm, nhận xét từng nhóm - Đáp án: 1 a 2 b 3 c 4 c Bài 1: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng: 1 Kết quả của phép tính 2 5 3 7  là: 10 1 3 14

21 21 4 15 abcd 2 Kết quả phép tính 4 5 : 5 3               là: 12 12 4 20

3 Cho x 3,7 suy ra x =

a 3,7 b -3,7 c 3,7

4 Kết quả của phép tính 3 3 3 là:6 4 2

Nhân chia số hữu tỉ Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

Trang 4

5 a

6 b

7 b

Hoạt động 2: Luyện tập

(?) Nêu thứ tự thực hiện phép tính?

- GV đa bài tập 2 lên

- HS làm việc cá nhân làm bài tập ra vở

nháp, một học sinh lên bảng thực hiện

- GV đa đáp án lên và cho biểu điểm yêu

cầu HS đổi chéo bài cho nhau

(?) Định nghĩa giá trị tuyệt đối của một số

hữu tỉ?

(?) Quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của

một số hữu tỉ

- HS thảo luậnnhóm làm bài tập ra bảng

nhóm

- GV đa bài của các nhóm và yêu câu HS

nhóm khác nhận xét

3 Củng cố luyện tập.

- Tiến hành nh trên

5 Kết quả của phép tính 2 2n a là:

2n a 2n a 4n a 4n a

6 Kết quả của phép tính 3n1: 32 là:

7 Kết quả của phép tính

2003 1000

:

là:

a    b    c   

Bài 2: Thực hiện phép tính

.27 51 1,9

8 5 5 8 b)

3

Giải:

.27 51 1,9

1 51 5

1 27 ( 8

3

= ( 24 ) 1 , 9 8

3

 = (-9) + 1,9 = - 7,1

b)

2

1 1 5

1 5

1

2

1 1 5

1 5

1

=

2 1

Bài 3: Tìm x, biết:

3

4

a x

b x

c x



Giải:

a) x  3 , 5

x = 3,5 hoặc x = -3,5 b) x   2 , 7

x vì không có số x nào mà giá trị tuyệt đối nhỏ hơn 0

4

3

x

4

3

x

4

3

x

x+

4

3

= 3 hoặc x+

4

3

= - 3

x = 3-

4

3

x = -3 -

4 3

x =

4

9

x=

4

15

4 Hớng dẫn về nhà:

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Làm bài tập : 14,15,16 /5 sbt

- Học và ôn tập kiến thức về “ Dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song”

D Ruựt kinh nghieọm.

Trang 5

Trờng THCS Trơng Định Giáo án tự chọn 7

………

………

………

Ngày soạn:16/9/2008

Tiết 4

I Mục tiêu

- Củng cố cho HS kiến thức các góc tạo bởi một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng

- Dấu hiện nhận biết hai đờng thẳng song song, tính chất hai đờng thẳng song song

II Chuẩn bị

- Bảng phụ

III Tiến trình dạy học

1 ổn định tổ chửực: kiểm tra sĩ số và tình hình chuẩn bị bài của học sinh

2 kiểm tra bài cũ.

- GV: Em hãy nêu dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song?

3 Tiến trình giảng bài mới.

Hoạt động 1 : Bài tập trắc nghiệm :

- GV chiếu bài tập trắc nghiệm lên màn

hình và yêu cầu HS suy nghĩ làm bài tập

- HS hoạt động cá nhân làm bài tập trắc

nghiệm:

Đáp án:

a - Đ

b - Đ

c - Đ

d - S

e - S

f - Đ

Hoạt động 2: Luyện tập

- GV đa bài tập 2 lên màn hình và yêu cầu

HS thảo luận theo nhóm làm bài tập

- GV hớng dẫn HS làm

(?) Muốn biết a có // với b không ta dựa

vào đâu?

- GV khắc sâu dấu hiệu nhận biết 2 đờng

thẳng //

(?) Nêu cách tính ?

- GV gọi HS lên bảng trình bày

- Các HS khác cùng làm, nhận xét

(?) Tính số đo góc x thì ta dựa vào kiến

thức nào đã học?

- HS: Dựa vào tính chất hai đờng thẳng

song song

- GV đa bài tập 3, yêu cầu HS đọc kĩ bài

tập 3

- HS hoạt động cá nhân làm bài tập 3 ra

vở

- GV gọi 1 học sinh lên trình bày

Bài 1: Các khẳng định sau đúng hay sai:

Đờng thẳng a//b nếu:

a) a, b cắt đờng thẳng d mà trong các góc tạo thành có một cặp góc đồng vị bằng nhau b) a, b cắt đờng thẳng d mà trong các góc tạo thành có một cặp góc ngoài cùng phía bù nhau c) a, b cắt đờng thẳng d mà trong các góc tạo thành có một cặp góc so le trong bằng nhau d) Nếu a  b, b  c thì a  c

e) Nếu a cắt b, b lại cắt c thì a cắt c f) Nếu a//b , b//c thì a//c

Bài 2: Cho hình vẽ

a) Đờng thẳng AC có song song với đờng thẳng

BD không? Vì sao?

b) Tính số đo góc x? giải thích vì sao tính đợc?

Giải:

a)

Ta có A1= ACD = 1170 (2 góc đối đỉnh) Vậy nên: ACD + ABD = 1170+ 630 =1800 Suy ra AC // BD ( 2 góc trong cùng phía bù nhau)

b) Vì AC // BD nên C2= CDB ( 2 góc so le trong)

 x = 850

Bài 3: Cho a//b Tính các góc A2và B3 trong hình vẽ? Giải thích

Giải:

Â2 = 850 vì là góc đồng vị với B2

B3 = 1800 - 850 = 950 (2 góc kề bù)

đờng thẳng song song

A

1170

B 1

2

x

630

85 0

x y z a) và x y z 27

2 3 4

x y z a) và x y z 12

3 4 5 c) x:4 y:5 z:6 và x y z 28 d) x:y:z 3:5:7 và x y z 25

    

    

    

   

Trang 6

4 Hớng dẫn về nhà

- Làm bài tập:

Chứng minh rằng 2 đt cắt 1 đt mà trong các góc tạo thành có một cặp góc trong cùng phía bù nhau thì 2 đt đó song song với nhau

- Học thuộc dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song, tính chất hai đờng thẳng song song

D Ruựt kinh nghieọm.

………

………

………

Ngày soạn:22/9/2008

Ti

ế t 5 LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

I MỤC TIÊU

- Giỳp học sinh nắm được khỏi niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiờn của một số hữu tỉ

- Học sinh được củng cố cỏc quy tắc tớnh tớch và thương của hai luỹ thừa cựng cơ số, luỹ thừa của luỹ thừa, luỹ thừa của một tớch, luỹ thừa của một thương

- Rốn kĩ năng ỏp dụng cỏc quy tắc trờn trong tớnh giỏ trị biểu thức, viết dưới dạng luỹ thừa, so sỏnh hai luỹ thừa, tỡm số chưa biết

II CHUẨN BỊ: - Bảng phụ

II TIếN TRìNH BàI GIảNG

1

ổ n định tổ chửực: kiểm tra sĩ số và tình hình chuẩn bị bài của học sinh

2.kiểm tra bài cũ.

- Tiến hành kiểm tra trong quá trình tóm tắt lí thuyết

3 Tiến trình giảng bài mới.

Trang 7

Trờng THCS Trơng Định Giáo án tự chọn 7

Giáo viên :Buứi Thũ Haứ

- HS1: Nêu định nghĩa lũy thừa bậc

n của một số hữu tỉ x là gì? Có

những quy ớc gì trong trờng hợp đặc

biệt số mũ bằng 0 và số mũ bằng 1?

- HS2: Viết dạng tổng quát và phát

biểu bằng lời các phép tính nhân,

chia hai lũy thừa có cùng cơ số, lũy

thừa của lũy thừa, lũy thừa của một

tích, lũy thừa của một thơng?

- GV yêu cầu HS dới lớp ghi lại

những nội dung kiến thức trên

- 2 HS lên bảng thực hiện, dới lớp hs

trình bày ra vở của mình

- GV đa bài tập 1 lên và yêu cầu hs

hoạt động cá nhân làm bài tập 1 ra

vở

- 2 HS lên bảng trình bày, 1 HS làm

a,b và 1 HS làm b,d

- GV yêu cầu HS thảo luận theo

nhóm làm bài tập 2, bài tập 3, bài

tập 4 ra phiếu học tập GV in sẵn

cho HS

- GV chiếu kết quả của từng nhóm

lên màn hình

I Túm tắt lý thuyết:

1 Luỹ thừa với số mũ tự nhiờn.

xn =

n

x x x x

   ( x  Q, n  N, n > 1) Quy ước: x1 = x; x0 = 1; (x  0) Khi viết số hữu tỉ x dưới dạng

a

a b Z b

n n n

 

 

 

2.Tớch và thương của hai luỹ thừa cựng cơ số:

.

x xx

:

x xx  (x  0, m n )

3 Luỹ thừa của luỹ thừa.

4 Luỹ thừa của mụt tớch - luỹ thừa của một thương.

x y. nx y n. nx y: nx n:y n (y  0)

II Luyện tập:

Dạng 1: Sử dụng định nghĩa của luỹ thừa với số mũ

tự nhiờn

Phương phỏp:

Cần nắm vững định nghĩa:

xn =

n

x x x x

   (xQ, nN, n > 1) Quy ước: x1 = x; x0 = 1; (x  0)

Bài 1: Tớnh

a)

3

2

; 3

 

 

  b)

3

2

; 3

 

 

  c)

2

3

1 ; 4

d) 0,1 ;4 Giải:

a)

27

8 3

2 3

2

3 3 3

b)

27

8 3

2 3

c)

16

49 4

7 4

7 4

3 1 4

3 1 4

3 1

2

 

 

 d) (-0,1)4 = (-0,1).(-0,1).(-0,1).(-0,1) = 0,0001

Bài 2: Điền số thớch hợp vào ụ vuụng

a) 16 2 b) 27 3

   

  c)0,0001 (0,1)  Giải:

a) 4 b) 3 c) 4

Bài 3: Điền số thớch hợp vào ụ vuụng:

Giải: a) 3 b)

7

4

 c) 0,5

Bài 4: Viết số hữu tỉ 81

625 dưới dạng một luỹ thừa

7

Trang 8

4.Hướng dẫn về nhà:

- ễn lại cỏc quy tắc tớnh tớch và thương của hai luỹ thừa cựng cơ số, luỹ thừa của luỹ thừa, luỹ thừa của một tớch, luỹ thừa của một thương

- Xem lại cỏc bài toỏn đó giải

- Chuẩn bị: Chủ đề tiếp theo “đờng thẳng vuông góc đờng thẳng song song

D Ruựt kinh nghieọm.

………

………

………

Ngày soạn:01/10/2008

Tiết 6 I Mục tiêu - Củng cố các cách nhận biết hai đờng thẳng song song ( căn cứ vào cặp góc so le trong, cặp góc đồng vị, cặp góc trong cùng phía Căn cứ vào hai đờng thẳng cùng vuông góc với đờng thẳng thứ ba Căn cứ vào hai đờng thẳng cùng song song với đờng thẳng thứ ba.) - Rèn cho HS kĩ năng suy luận khi làm bài tập hình học II Chuẩn bị - Bảng phụ III Tiến trình dạy học 1 ổn định tổ chửực: kiểm tra sĩ số và tình hình chuẩn bị bài của học sinh 2 kiểm tra bài cũ 3 Tiến trình giảng bài mới. Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng Hoạt động 1 : Bài tập trắc nghiệm Một HS lên bảng điền: 1 a//b 2 c  a 3 a // c 4 m // n 5 a vuông góc với MN tại trung điểm của MN Các HS khác nhận xét GV gọi một HS lên bảng điền: A Đ B S C Đ HS lên bảng điền, các HS khác nhận xét Hoạt động 2 : Luyện tập - Gv chiếu bài tập 3 lên màn hình và yêu cầu HS đọc kĩ đề bài (?) Để biết đờng thẳng a có // đt b không ta dựa vào đâu? - GV lu ý HS cách trình bày (?) Muốn tính số đo các góc ta làm nh thế nào ? dựa vào đâu ? - HS dựa vào tính chất hai đờng thẳng song song Bài 1: Điền vào chỗ

1 Nếu đờng thẳng a và b cùng vuông góc với đờng thẳng c thì …

2 Nếu a//b mà c  b thì …

3 Nếu a// b và b // c thì …

4 Nếu đt a cắt 2 đờng thẳng m và n tạo thành một cặp góc so le trong bằng nhau thì …

5 Đờng thẳng a là trung trực của MN khi …

Bài 2: Đúng hay sai

A Hai đờng thẳng song song là hai đờng thẳng không có điểm chung

B Hai đờng thẳng song song là hai đờng thẳng không cắt nhau

C Hai đờng thẳng song song là là hai đờng thẳng phân biệt không cắt nhau

Bài 3 : Cho hình vẽ

a) Ba đờng thẳng a, b, c có song song với nhau không? Vì sao?

b) Tính số đo các góc D1; B1; F1 Biết số đo góc F2 bằng 1200

Giải:

a) Ta có a  d

b  d  a // b // c

c  d b) F1+F2=1800 ( 2góc kề bù)

F1+ 1200 = 1800 Vậy F1= 1800- 1200 = 600

b // c  D1= F1= 600( 2 góc đồng vị)

đờng thẳng vuông góc đờng thẳng song song

a

e

D

2

A

1 B

Trang 9

Trờng THCS Trơng Định Giáo án tự chọn 7

- GV đa đề bài tập 4 lên , HS đọc kĩ đề

bài

- GV yêu cầu HS vẽ hình, ghi giả thiết,

kết luận

- GV hớng dẫn HS chứng minh

a // b  D1+B1=1800 ( 2góc trong cùng phía)

B1+ 600 = 1800  B1 = 1800- 600= 1200

2 Cho AOB tự Trong gúc này vẽ hai tia OC và OD lần lượt

vuụng gúc với OA và OB.

So sỏnh AOD và BOC .

Vẽ Om là tia phõn giỏc của COD Tia OM cú phải là tia phõn

giỏc của AOB khụng?

M

D

C B

A O

3 Hớng dẫn về nhà

- Làm bài tập:

Chứng minh rằng 2 đt cắt 1 đt mà trong các góc tạo thành có một cặp góc trong cùng phía bù nhau thì 2 đt đó song song với nhau

- Học thuộc dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song, tính chất hai đờng thẳng song song

- Chuẩn bị: Chủ đề tiếp theo “Lũy thừa của một số hữu tỉ “

D Ruựt kinh nghieọm.

………

………

………

Ngày soạn: 7/10/2008

Ti ế t 7 LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ I MỤC TIÊU - Giỳp học sinh nắm được khỏi niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiờn của một số hữu tỉ - Học sinh được củng cố cỏc quy tắc tớnh tớch và thương của hai luỹ thừa cựng cơ số, luỹ thừa của luỹ thừa, luỹ thừa của một tớch, luỹ thừa của một thương - Rốn kĩ năng ỏp dụng cỏc quy tắc trờn trong tớnh giỏ trị biểu thức, viết dưới dạng luỹ thừa, so sỏnh hai luỹ thừa, tỡm số chưa biết II CHUẨN BỊ II TIếN TRìNH BàI GIảNG 1 ổn định tổ chửực: kiểm tra sĩ số và tình hình chuẩn bị bài của học sinh 2.kiểm tra bài cũ. - HS1: Điền tiếp để đợc các công thức đúng:   :  . 

n n

n m n

m n

m

y

x y

x x

x x

x

x

3 Tiến trình giảng bài mới.

- GV giới thiệu phơng pháp làm bài

tập dạng 3

Dạng 3: Đưa luỹ thừa về dạng cỏc luỹ thừa cựng số mũ.

Phương phỏp:

Trang 10

- GV đa bài tập 1 lên và yêu cầu HS

hoạt động cá nhân làm bài tập 1

- GV gọi 2 HS lên bảng trình bày

bài 1

- Gv yêu cầu HS thảo luận theo

nhóm làm bài tập 2

- Đại diện các nhóm trình bày bài

làm của mình

- HS hoạt động cá nhân làm bài tập

3 ra vở

- GV cho đáp án và biểu điểm để HS

đổi chéo bài làm và chấm điểm cho

nhau

GV ghi đề bài bài tập 3 , hớng dẫn

HS cách làm rồi yêu cầu tong cặp

hai HS lên trình bày

Hai HS làm câu a/ , b/

Hai HS làm câu c/ , d/

Gọi HS nhận xét ,

GV sửa hoàn chỉnh

Áp dụng cỏc cụng thức tớnh luỹ thừa của một tớch, luỹ thừa của một thương:

x y. nx y n. nx y: nx n:y n (y  0)

Áp dụng cỏc cụng thức tớnh luỹ thừa của luỹ thừa

Bài 1: Tớnh

a)

7 7

1 3 ; 3

b) (0,125)3.512

c) 2

2

90

4 4

790 79 Giải:

3

1 3 3

 b) (0,125)3.512 = (0,125)3.83 = (0,125.8)3

= 13 =1

15

90 15

2

2

2

79

790 79

4

4

Bài 2: So sỏnh 224 và 316 Giải:

224 = (23)8 = 88

316 = (32)8 = 98 Vì 88 < 98 nên 224 < 316

Bài 3: Tớnh giỏ trị biểu thức

10

45 5

 

 

5 6

0,8

0, 4

c) 15 4

2 9

6 8 d)

10 10

4 11

8 4

Giải:

10

10

10 10

3 75

5 45 75

5 45

 

b)  

32 4

, 0

4 , 0 2 4 , 0

8 , 0

6

5 5 6

5

2 3 2

3 2 8 6

9

9 3 3

8 15 3

3

4 15

) 4 1 ( 4

) 1 4 ( 4 4 4 4

) 1 2 ( 4 4 4 2

4 2 4 4 8

4

5 6

5 10 11 4 2

10 10 11 4 4

10 10 10 11 4

10 10

4.

Hướng dẫn về nhà:

- ễn lại cỏc quy tắc tớnh tớch và thương của hai luỹ thừa cựng cơ số, luỹ thừa của luỹ thừa, luỹ thừa của một tớch, luỹ thừa của một thương

Ngày đăng: 02/06/2013, 01:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ - tự chọn toán 7 mới nhất ( 2 cột )
Bảng ph ụ (Trang 3)
Hình và yêu cầu HS suy nghĩ làm bài tập - tự chọn toán 7 mới nhất ( 2 cột )
Hình v à yêu cầu HS suy nghĩ làm bài tập (Trang 5)
Hình ghi GT , KL + Hai góc trong cùng phía bù  nhau. - tự chọn toán 7 mới nhất ( 2 cột )
Hình ghi GT , KL + Hai góc trong cùng phía bù nhau (Trang 11)
Bảng nhóm - tự chọn toán 7 mới nhất ( 2 cột )
Bảng nh óm (Trang 12)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w