1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TỰ CHỌN TOÁN 7 HKI 3 CỘT BÁM SÁT CHƯƠNG TRÌNH

83 589 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 83
Dung lượng 8,21 MB
File đính kèm TU CHON TOAN 7 HKI.rar (593 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Luyện tập: HOẠT ĐỘNG 1: Nhắc lại kiến thức Yêu cầu học sinh nhắc lại các kiến thức lũy thừa của một số hữu tỉ?. Cấu trúc định lý gồm 2 phần: GT và KL Hoạt động 2: Làm bài tập 1 GV ghi đ

Trang 1

Tuần 3 Ngày soạn: 30/08/2014 Tiết 1 Ngày dạy:

RÚT GỌN PHÂN SỐ

I Mục tiêu :

1, Kiến thức

– HS hiểu thế nào là rút gọn phân số và biết cách rút gọn phân số

– HS hiểu thế nào là phân số tối giản và biết cách đưa một phân số về dạng tối giản

1 GV: Các bài tập

2 HS: Oân lại bài ở nhà, SGK

III Hoạt động dạy và học :

1 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong làm bài tập.

2. Luyện tập:

HOẠT ĐỘNG 1: : Nhắc lại cách rút gọn phân số

Yêu cầu học sinh nhác lại

cách rút gọn phân số

GV cho ví dụ và hướng dẫn

học sinh làm:

Học sinh nhắc lại quy tắc

HS chú ý theo dõi nắm cách làm

I Cách rút gọn phân số :

Quy tắc : Muốn rút gọn

một phân số , ta chia cả tử và mẫu của phân số cho một ước chung (khác 1 và - 1) của chúng

HOẠT ĐỘNG 2:Thế nào là phân số tối giản ?

> GV nhắc lại định nghĩa

phân số tối giản

giản ?

Phân số tối giản (hay phân

Trang 2

- Làm thế nào để có phân số

tối giản ?

* Chỉ cần chia cả tử và mẫu của phân số cho ƯCLN của chúng , ta sẽ được một phân số tối giản

Vd : ƯCLN (28, 42) = 14 nên ta có :

28 28 :14

4242 :14 = 2

3

số không rút gọn được nữa ) là phân số mà tử và mẫu chỉ có ước chung là 1 và -1

Vd: 1 9 2; ;

 là phân số tối giản

HOẠT ĐỘNG 3: Luyện tập

GV ghi bài tập lên bảng

GV phân tích đề bài , hướng

dẫn cách giải

Gọi HS lên bảng giải

Gọi HS nhận xét

HS theo dõi đọc đề

HS theo dõi phân tích, trả lời câu hỏi

Lên bảng trình bày bài giải, HS

khác nhận xét

Bài tập: Rút gọn các phân số:

35 63 65 36 34 84 85 a b c d e      Giải 5 2 85 34 85 34 7 3 84 36 5 2 65 26 7 3 63 27 5 2 35 14                  e d c b a 3 Củng cố. Nhắc lại cách giải các dạng toán trên 4 Hướng dẫn về nhà. Học bài Xem lại các bài tập đã giải 5 Bổ sung của đồng nghiệp. ………

………

………

………

Tuần 3 Ngày soạn: 30/08/2014

Tiết 2 Ngày dạy:

Trang 3

QUY ĐỒNG MẪU NHIỀU PHÂN SỐ

1 GV: Các bài tập

2 HS: Oân lại bài ở nhà, SGK

III Hoạt động dạy và học :

1. Kiểm tra bài cũ:

Nêu quy tắc tìm BCNN bằng cách phân tích ra

thừa số nguyên tố?

AD: Tìm BCNN của: 12, 16 và 48

HS trả lời

12 = 3.22; 16 = 24 ; 48 = 24.3BCNN(12, 16, 48) = 24.3 = 48

2. Luyện tập:

HOẠT ĐỘNG 1: : Quy đồng mẫu các phân số là gì ?

Nhắc lại khái niệm quy

đồng mẫu hai phân số

số :

– Biến đổi các phân số khác mẫu thành các phân số tương ứng cùng mẫu gọi là quy đồng mẫu nhiều phân số

HOẠT ĐỘNG 2: Quy tắc quy đồng mẫu nhiều phân số :

Yêu cầu học sinh nhắc lại

quy đồng mầu nhiều phân

số

phân số

Bươc 1: Tìm MC( BCNN củacác mẫu)

Bước 2: Tìm thừa số phụ củamỗi mẫu bằng cách lấy MCchia cho các mẫu

Bước 2: Nhân các phân sốvới thừa số phụ tương ứng

Trang 4

Hướng dẫn học sinh làm ví

dụ theo các bước học sinh

nhắc lại ở trên

Học sinh chú ý theo dõi nắm cách làm

Ví dụ: Quy đồng mẫu cácphân số:

* Tìm thừa số phụ:

15 40 24

5

; 3

2

; 5

3

; 2

HOẠT ĐỘNG 3: Luyện tập

GV ghi bài tập lên bảng

GV phân tích đề bài , hướng

dẫn cách giải

Gọi HS lên bảng giải

HS theo dõi đọc đề

HS theo dõi phân tích, trả lời câu hỏi

Lên bảng trình bày bài giải, HS

còn lại nhận xét

a)23=3.42.4= 128 và34=3.34.3=129 b) 7

10= 7.410.4=28

40 và 3

4=3.104.10=30

10và 3

4c) 61 ; 15 và 21

Giảia)2

3=2.43.4= 8

12 và3

4=3.34.3= 912

b) 7

10= 7.410.4=28

40 và 3

4=3.104.10

=3040

Trang 5

Nhắc lại cách giải các dạng toán trên.

4 Hướng dẫn về nhà.

Học bài

Xem lại các bài tập đã giải

5 Bổ sung của đồng nghiệp.

………

………

………

………

………

Trang 6

Tuần 4 Ngày soạn: 04/09/2014 Tiết 3 Ngày dạy:

PHÉP CỘNG PHÂN SỐ

1 GV: các bài tập

2 HS: ôn lại các kiến thức : quy đồng mẫu các phân số , rút gọn phân số , cộng hai phân số cùng mẫu và không cùng mẫu.Quy tắc cộng các số nguyên cùng dấu , khác dấu

III Hoạt động dạy và học :

1. Kiểm tra bài cũ:

Quy đồng mẫu hai phân số sau:

6

7 và 107

HS trả lời6

7 =70607

10=7049

2. Luyện tập:

HOẠT ĐỘNG 1: :Cộng hai phân số cùng mẫu :

Yêu cầu học sinh nhắc lại

quy tắc cộng hai phân số

cùng mẫu GV ghi lại quy

tắc trên bảng

GV hướng dẫn học sinh làm

một vài ví dụ

HS: Muốn cộng hai phân số

cùng mẫu , ta cộng các tử và giữ nguyên mẫu

HS theo dõi các ví dụ giáo viên hướng dẫn

I Cộng hai phân số cùng mẫu :

* Quy tắc : Muốn cộng hai phân số cùng mẫu , ta cộng các tử và giữ nguyên mẫu

Trang 7

c)186 2114= 1332 1 ( 2)  3 31HOẠT ĐỘNG 2:Cộng hai phân số không cùng mẫu :

GV cho HS nhác lại cách

cộng hai phân số không

HS theo dõi các ví dụ giáo viên hướng dẫn

II Cộng hai phân số không cùng mẫu :

* Quy tắc : Muốn cộng hai phân số không cùng mẫu , ta viết chúng

dưới dạng hai phân số có cùng một mẫu rồi cộng các tử và giữ nguyên mẫu chung

HOẠT ĐỘNG 3: Luyện tập

GV ghi bài tập lên bảng

GV yêu cầu làm bài tương

tự các ví dụ ở trên

Gọi HS lên bảng giải

Gọi HS nhận xét

HS theo dõi đọc đề

Lên bảng trình bày bài giải

Giảia) 725 25 8

Trang 8

6 14 18 14 18 ( 14) 4

d)

4 4 4 2 36 10 36 ( 10) 26

3 Củng cố.

Nhắc lại cách giải các dạng toán trên

4 Hướng dẫn về nhà.

Học bài

Xem lại các bài tập đã giải

5 Bổ sung của đồng nghiệp.

………

………

………

………

Trang 9

Tuần 4 Ngày soạn: 04/9/2014 Tiết 4 Ngày dạy:

Bài 9 : PHÉP TRỪ PHÂN SỐ

1 GV: các bài tập

2 HS: Xem lại định nghĩa số đối trong tập hợp Z , phép cộng phân số

III Hoạt động dạy và học :

1. Kiểm tra bài cũ:

– Phát biểu quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu

, không cùng mẫu ?

2. Luyện tập:

HOẠT ĐỘNG 1: Phép trừ phân số

Yêu cầu học sinh nhắc lại quy

tắc phép trừ hai phân số?

GV hướng dẫn học sinh làm ví

dụ

HS nhắ quy tắc

HS theo dõi ví dụ

1 Phép trừ phân số Quy tắc:

Muốn trừ một phân số cho một phânsố, ta cộng số bị trừ với số đối của sốtrừ

 d

c b

a

) ( d

c b

1 5

3 2

1 5

Trang 10

22 3

1 7

5 3

1 7

5 3

1 7

) (

c)

15

7 4

3 5

2 4

3 5

2

;

d)

6

31 )

6

1 ( 1

5 6

1

5     

HOẠT ĐỘNG 1: Luyện tập

GV ghi bài tập lên bảng

GV yêu cầu học sinh làm theo

ví dụ ở trên

Gọi HS lên bảng giải

Gọi HS nhận xét

HS theo dõi đọc đề

Lên bảng trình bày bài giải:

HS khác nhận xét

Bài 1: Tính

3

2 21

19 )

7

4 14

11 ) 15

2 3

1 ) 3

2 9

7 )

d c b a

Giải

21

5 3

2 21

19 )

14

3 7

4 14

11 )

15

7 15

2 3

1 )

9

1 3

2 9

7 )

d c b a

3 Củng cố.

Nhắc lại cách giải các dạng toán trên

4 Hướng dẫn về nhà.

Học bài

Xem lại các bài tập đã giải

5 Bổ sung của đồng nghiệp.

………

………

………

………

Tuần 5 Ngày soạn: 11/09/2014 Tiết 5 Ngày dạy:

CỘNG , TRỪ SỐ HỮU TỈ

Trang 11

1 GV: các bài tập

2 HS: ôn lại cách cộng trừ phân số ; qui tắc chuyển vế, qui tắc dấu ngoặc ở lớp 6

III Hoạt động dạy và học :

1 Kiểm tra bài cũ:

– Phát biểu quy tắc trừ hai phân số ?

3 5

2 4

3 5

HOẠT ĐỘNG 1: Oân lại kiến thức

Dựa vào kiểm tra bài cũ

cho học sinh ghi lại quy

tắc cộng, trừ số hữu tỉ

Yêu cầu học sinh nêu

quy tắc chuyển vế

HS theo dõi, ghi bài

HS nêu quy tắc

1 cách cộng, trừ số hữu tỉ

- Khi cộng trừ số hữu tỉ ta viết chúng dưới dạng phân số, sau đó thực hiện cộng trừ phân số

2 Quy tắc chuyển vế.

Khi chuyển một số hạng từ vế nàysang vế kia của một đẳng thức, taphải đổi dấu số hạng đó

Với mọi:

:,,y z Z

xxyzxzy

HOẠT ĐỘNG 1: Cộng, trừ các số hữu tỉ

GV ghi bài tập lên bảng

Yêu cầu học sinh nêu

cách làm

HS theo dõi đọc đề

HS: Viết số hữu tỉ dưới dạng phân số, sau đó thực hiện

Bài 1: Thực hiện phép tính

a 53 - 107 - 1320

Trang 12

Gọi HS lên bảng giải.

cộng trừ phân số

HS lên bảng làm bài, học sinh khác nhận xét

b 43 + 31- 185

c 143 - 85

+ 21

d 12 + 31-+41 - 61Giải

d 12 + 31-+41 - 61 -= 127

Yêu cầu học sinh làm

bài tương tự bài 1

HS lên bảng làm tương tự bài

1 HS dưới lớp theo dõi nhận xét

Bài 2: Thực hiện phép tính

HOẠT ĐỘNG 1: Dạng toán áp dụng quy tắc chuyển vế.

GV hướng dẫn HS xác

định số hạng cần

chuyển đi

Yêu cầu học sinh tính

toán tìm kết quả

HS theo dõi xác định số hạngcần chuyển đi

HS lên bảng làm bài, học sinh còn lại nhận xét bài làm

Bài 3: Tìm x biết :

Trang 13

3 5 )

36 47 36

a x x x x

)

6 7 6

x x x

3 Củng cố.

Nhắc lại cách giải các dạng toán trên

4 Hướng dẫn về nhà.

Học bài

Xem lại các bài tập đã giải

5 Bổ sung của đồng nghiệp.

………

………

………

………

Tuần 5 Ngày soạn: 11/09/2014 Tiết 6 Ngày dạy:

LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỶ

I Mục tiêu :

1, Kiến thức

-HS hiểu khái niệm kuỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỷ , biết các quy tắc tính tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số , quy tắc tính luỹ thừa của một luỹ thừa, luỹ thừa của một tích, luỹ thừa của một thương

2, Kĩ năng: - Vận dụng các quy tắc trên vào tính toán

3, Thái độ

Trang 14

– Rèn luyện tính cẩn thận , chính xác.

II Chuẩn bị :

1 GV các bài tập

2 HS ôn lại bài ở nhà

III Hoạt động dạy và học :

1 Kiểm tra bài cũ:

– Phát biểu quy tắc trừ hai số hữu tỉ ?

AD: Tính 32 +52

HS trả lời3

2

+52 = 1510+156 = 1516

2 Luyện tập:

HOẠT ĐỘNG 1: Nhắc lại kiến thức

Yêu cầu học sinh nhắc lại các

kiến thức lũy thừa của một số

hữu tỉ?

HS lần lượt nhắc lại các kiến thức của lũy thừa 1-Luỹ thừa với số mũ tự nhiên :

) 1 , , (

;

.

x x x x x

x y

x

n n n

HOẠT ĐỘNG 1: Áùp dụng làm bài tập.

Trang 15

Yêu cầu học sinh xác định dựa

vào kiến thức nào làm bài

Yêu cầu học sinh lên bảng giải

GV cho học sinh xác định cần

áp dụng công thức nào để làm

bài, sau đó yêu cầu học sinh

làm bài

Yêu cầu học sinh lên bảng giải

HS áp dụng định nghĩa làm bài

HS lên bảng trình bày bài giải

HS còn lại nhận xét

HS:

a) Lũy thừa một tích

b) Lũy thừa một thương

c) Lũy thừa một tích

HS lên bảng trình bày bài giải

HS còn lại nhận xét

Bài 1: Tính

5 4

3 2

2

1

; 2

1

; 2

1

; 2

1

 

 

 

Giải

;

;

Bài 2: Tính a) 68.28 b) 148:28

c) 254.28

Giải

a) 68.28=(6.2)8=128 b) 148:28=(14:2)8=78 c)254.28=254.44=1004

3 Củng cố.

Nhắc lại cách giải các dạng toán trên

4 Hướng dẫn về nhà.

Học bài

Xem lại các bài tập đã giải

5 Bổ sung của đồng nghiệp.

………

………

………

………

………

………

Trang 16

Tuần 6 Ngày soạn: 18/09/2014 Tiết 7 Ngày dạy:

TỈ LỆ THỨC

I Mục Tiêu:

1 Kiến thức: Củng cố định nghĩa và hai tính chất của tỉ lệ thức

2 Kĩ năng: Vận dụng kiến thức trên làm bài tập

3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực học tập

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Thước thẳng, phấn màu

2 Học sinh: Làm bài tập

III Tiến trình lên lớp:

1 Kiểm tra bài cũ:

Định nghĩa tỉ lệ thức, tính chất của tỉ lệ thức HS trả lời

2 Luyện tập:

Hoạt động 1: Oân lại kiến thức

Dựa vào kiểm tra bài

cũ ghi lại các kiến thức

của tỉ lệ thức

Tỉ lệ thức b ad c còn viết a:b=c:d

a,d là số hạng ngoại tỷ c,b là số hạng trung tỷ

2-Tính chất :

TC1: (t/c cơ bản )Nếu b ad c thì a.d=b.c Tính chất 2:

Nếu ad = bc và a,b,c,d 0 thì

ta có các tỉ lệ thức:

b ad c ; c ad b; b da c; d ca b

Hoạt động 2: Làm bài tập

GV ghi bài tập

GV hướng dẫn học

sinh:

- Thực hiên phép chia

HS đọc kĩ đề bài

Trang 17

4 3

Giảia) 2: 3 2 1 2

3 3 3 9

16 :8 = 2Vậy 2: 3

3 ø 16 :8 nên không lập được tỉ lệ thức

b) 14 :6 =7 :3 lập được tỉ lệ thức

- Nhắc lại cách làm các dạng toán trên

4 Hướng dẫn về nhà:

- Xem lại các dạng bài tập đã làm.

5 Bổ sung của đồng nghiệp:

Trang 18

Tiết 8 Ngày dạy:

TỈ LỆ THỨC

I Mục Tiêu:

1 Kiến thức: Củng cố định nghĩa và hai tính chất của tỉ lệ thức

2 Kĩ năng: Vận dụng kiến thức trên làm bài tập

3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực học tập

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Thước thẳng, phấn màu

2 Học sinh: Làm bài tập

III Tiến trình lên lớp:

1 Kiểm tra bài cũ:

Kiểm tra trong quá trình làm bài tập

2 Luyện tập:

Hoạt động 1: Làm bài tập 1

GV ghi bài tập

GV hướng dẫn học

sinh:

- Thực hiên phép chia

- So sánh

HS đọc kĩ đề bài

HS theo dõi

Bài 1 : Tứ các tỉ số sau có lập được tỉ lệ thức không ?

a) 3: 3

2 và 2 :4 b) 12 :6 và 4 :2

Trang 19

- Dựa vào định nghĩa

kết luận

Gọi HS lên bảng làm

c) 2: 2

3 và 3 2:

4 3

Giảia) 3: 3 1

2 :4 =1

2Vậy 3: 3

2 = 2 :4 lập được tỉ lệ thức

b) 12 :6 = 2

ø 4 :2 = 2Vậy 12 :6 = 4 :2 lập được tỉ lệ thức

Hoạt động 2: Làm bài tập 2

GV ghi bài tập

GV cho học sinh thảo

luận nhóm chọn áp án

đúng

Gọi HS trả lời

HS đọc kĩ đề bài

HS thảo luận nhóm 6 phút

Hoạt động 2: Làm bài tập 3

GV hướng dẫn học sinh

Giải

a x = -2,3

Trang 20

b x = 0,0768

c x = 80

3 Củng cố:

- Nhắc lại cách làm các dạng toán trên

4 Hướng dẫn về nhà:

- Xem lại các dạng bài tập đã làm.

5 Bổ sung của đồng nghiệp:

Trang 21

Tuần 7 Ngày soạn: 25/09/2014 Tiết 9 Ngày dạy:

HAI ĐƯỜNG THẮNG VUÔNG GÓC HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG.

I Mục tiêu:

1/ Kiến thức:

- HS được củng cố kiến thức về 2 đường thẳng vuông góc, hai đường thẳng song song.

- Nhận biết hai đường thẳng vuông góc, song song

2/ Kỹ năng:

- Vẽ hình hai đường thẳng vuông góc, hai đường thẳng song song

- Aùp dụng kiến thức trên làm bài tập

3/ Thái độ: Có ý thức tự học

II Chuẩn bị:

1 GV: HT bài tập trắc nghiệm, bài tập suy luận

2 HS: Ôn tập các kiến thức liên quan đến đ/thẳng vuông góc và đường thẳng song song.

III Tiến trình lên lớp:

1 Kiểm tra bài cũ:

Kiểm tra trong quá trình làm bài tập

2 Luyện tập:

Hoạt động 1: Hệ thống kiến thức.

Yêu cầu học sinh trả lời 3 câu

hỏi

1 Khái niệm đường trung trực

của đoạn thẳng?

2 Nêu tính chất của hai đường

thẳng song song?

3 Thế nào là một định lý, cấu

trúc của một định lý

HS lần lượt trả lời 3 câu hỏi 1 Khái niệm đường trung

trực của đoạn thẳng

Đường thẳng vuông góc với một đoạn thẳng tại trung điểm

của nó được gọi là đường trung trực của đoạn thẳng đó

2 Tính chất của hai đường thẳng song song

Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì : + Hai góc sole trong bằng

Trang 22

nhau + Hai góc đồng vị bằng nhau + Hai góc trong cùng phía bù nhau.

3 Định lí

Định lí là một khẳng định suy

ra từ những khẳng định được coi là đúng

Cấu trúc định lý gồm 2 phần:

GT và KL

Hoạt động 2: Làm bài tập 1

GV ghi đề bài lên bảng

Yêu cầu học sinh quan sát

hình vẽ xác định các cặp góc so

le trong và các cặp góc đồng vị

Gọi đại diện nhóm trình bày

HS theo ghi đề và đọc kĩ đềbài

HS làm việc theo 4 nhómxác định trong 6 phút

Đại diện nhóm trình bày HScòn lại nhận xét

Bài 1:

Cho hình vẽ biết a // b Hãynêu tên các cặp góc so letrong và các cặp góc đồng vịbằng nhau

Giải

- Các cặp góc so le trongbằng nhau:

2

ˆA và ˆB ; 1 ˆA và 3 ˆB2

- Các cặp góc đồng vị bằngnhau:

1

ˆA và ˆB ; 2 ˆA và 2 ˆB ; 3 ˆA và3 4

ˆB ; ˆA và 4 ˆB1

Hoạt động 2: Làm bài tập 2

GV ghi đề bài lên bảng

Yêu cầu học sinh dựa vào lý

thuyết ở trên nêu cách vẽ

Gọi học sinh lên bảng dùng

êke vẽ hình và trình bày lại

HS theo ghi đề và đọc kĩ đềbài

Cho đoạn thẳng AB dài 5

cm Vẽ đường trung trực của đoạn thẳng AB Nêu rõcách vẽ ?

Giải

* Vẽ đoạn thẳng AB = 6 cm

* Vẽ trung điểm M của AB(MA = MB = 2,5 cm)

Trang 23

cách vẽ và nhận xét * Vẽ đường thẳng d đi qua

M và vuơng gĩc với AB

3 Củng cố:

- Nhắc lại cách làm các dạng toán trên

4 Hướng dẫn về nhà:

- Xem lại các dạng bài tập đã làm.

5 Bổ sung của đồng nghiệp:

Tuần 7 Ngày soạn: 25/09/2014 Tiết 10 Ngày dạy:

HAI ĐƯỜNG THẮNG VUÔNG GÓC HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG.

I Mục tiêu:

1/ Kiến thức:

- HS được củng cố kiến thức về 2 đường thẳng vuông góc, hai đường thẳng song song.

- Nhận biết hai đường thẳng vuông góc, song song

2/ Kỹ năng:

Trang 24

- Vẽ hình hai đường thẳng vuông góc, hai đường thẳng song song

- Aùp dụng kiến thức trên làm bài tập

3/ Thái độ: Có ý thức tự học

II Chuẩn bị:

1 GV: HT bài tập trắc nghiệm, bài tập suy luận

2 HS: Ôn tập các kiến thức liên quan đến đ/thẳng vuông góc và đường thẳng song song.

III Tiến trình lên lớp:

1 Kiểm tra bài cũ:

Kiểm tra trong quá trình làm bài tập

2 Luyện tập:

Hoạt động 1: Làm bài tập 1

GV ghi đề bài lên bảng

Yêu cầu học sinh vẽ hình minh

họa 2 định lí

Yêu cầu học sinh dựa vào hình

vẽ ghi giả thiết , kết luận của

a) Hai đường thẳng phân biệtcùng song song với đườngthẳng thứ ba thì song song vớinhau

b) Hai đường thẳng phân biệtcùng vuông góc với mộtđường thẳng thứ ba thì chúngsong song với nhau

Giải

a)

GT : d // d’’ và d’ // dKL: d’ // d’’

Hoạt động 2: Làm bài tập 2

GV ghi đề bài lên bảng HS theo ghi đề và đọc kĩ đề

bài

Xem hình vẽ, hãy cho biết:a) Gĩc so le trong với gĩc

Trang 25

Yêu cầu học sinh đứng tại chỗ

trả lời HS trả lời, học sinh khácnhận xét

B1;

b) Gĩc đồng vị với gĩc A1;c) Gĩc trong cùng phía với gĩc A3

Giảia) Gĩc so le trong với gĩc B4

là gĩc A3b) Gĩc đồng vị với gĩc A3 làgĩc B2

c) Gĩc trong cùng phía với gĩc A4 là gĩc B4

Hoạt động 3: Làm bài tập 3

GV ghi đề bài lên bảng

Yêu cầu học sinh nêu cách vẽ

Gọi học sinh lên bảng dùng

êke vẽ hình và trình bày lại

Bài 2:

Cho đoạn thẳng AB dài 5

cm Vẽ đường trung trực của đoạn thẳng AB Nêu rõcách vẽ ?

- Nhắc lại cách làm các dạng toán trên

4 Hướng dẫn về nhà:

- Xem lại các dạng bài tập đã làm.

5 Bổ sung của đồng nghiệp:

Trang 26

Trang 27

Tuần 8 Ngày soạn:02 /10/2014 Tiết 11 Ngày dạy:

§ TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU

I Mục Tiêu :

1, Kiến thức: Học sinh củng cố lại về tỉ số của hai số, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.

2, Kĩ năng: Vận dụng kiến thức trên giải bài tập

3, Thái độ: Giáo dục học sinh tính cẩn thận, tích cực

II Chuẩn bị:

1 Gv: Các bài tập, SGK, thước thẳng, phấn màu

2 HS: Học bài và làm bài đầy đủ

III Tiến trình lên lớp:

1 Kiểm tra bài cũ: kết hợp trong làm bài tập

2 Luyện tập:

Hoạt động 1: Hệ thống kiến thức.

Yêu cầu học sinh lên

bảng ghi lại các công

thức thể hiện tính chất

của dãy tỉ số bằng nhau

Ta nói các số a, b, c tỉ lệ

với các số 2, 3, 5 Ta viết

dưới dạng công thức nào?

HS lần lượt lên bảng ghi lại hai công thức

Hoạt động 1: Làm bài tập

GV ghi bài tập lên bảng HS theo dõi đọc đề

GV phân tích đề bài ,

hướng dẫn cách giải:

- Thực hiện phép chia

- Kết quả là tỉ số giữa

các số nguyên

Gọi HS lên bảng giải

HS theo dõi nắm cách làm bài

Lên bảng trình bày bài giải

Bài 1: Thay tỉ số giữa các số hữu

tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên

Trang 28

Gọi HS nhận xét HS nhận xét

75 , 0 : 3

2 2

2

5 : 3

2 1

7

4 : 5

2

6 , 0 : 2 , 1

d c b a

Giải

9

32 4

3 : 3

8 75 , 0 : 3

2 2

3

2 5

2 3

5 2

5 : 3

2 1

10

7 4

7 5

2 7

4 : 5

2

1

2 6

12 6 , 0 : 2 , 1

GV ghi bài tập lên bảng HS theo dõi đọc đề

GV hướng dẫn cách giải

câu a bằng cách áp dụng

tính chất của dãy tỉ số

bằng nhau

Gọi HS lên bảng giải

Gọi HS nhận xét

HS theo dõi nắm cách áp dụng tính chất

Lên bảng trình bày bài giải

HS nhận xét

Bài 2: Tìm x và y biết:

a)12x 3y và x – y = 36b) 2x 5y và y – x = 6c) 3x 5y và x + y = 2d) 9x 2y và x – y = 14

GiảiBài 2:

a)

12 ,

48

4 9

36 3 12 3 12

y x y x

b)

10 ,

4

2 3

6 2 5 5 2

x y y x

c)

4

5 ,

4 3

4

1 8

2 5 3 5 3

y x y x

d)

4 ,

18

2 7

14 2 9 2 9

y x y x

Trang 29

Yêu cầu học sinh làm bài

tương tự bài tập 2

Gọi HS lên bảng giải

Gọi HS nhận xét

HS tự làm bài 6 phút

Lên bảng trình bày bài giải

HS nhận xét

Bài 3: Tìm x, y và z biết:

a) 6x 4y 3z và x + y – z = 21b) 2x 3y 7z và x + y + z = 12

Giảia)

9 ,

12 ,

18

3 7

21 3 4 6 3 4 6

x

z y x z y x

b)

7 ,

3 ,

2

1 12

12 7 3 2 7 3 2

x

z y x z y x

3 Củng cố.

Nhắc lại cách giải các dạng toán trên

4 Hướng dẫn về nhà.

Học bài

Xem lại các bài tập đã giải

5 Bổ sung của đồng nghiệp:

………

………

………

………

Tuần 8 Ngày soạn: 02/10/2014

Tiết 12 Ngày dạy:

§ TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU I.Mục Tiêu:

1, Kiến thức: Học sinh củng cố lại về tỉ số của hai số, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.

2, Kĩ năng: Vận dụng kiến thức trên giải bài tập

3, Thái độ: Giáo dục học sinh tính cẩn thận, tích cực

II Chuẩn bị:

1 Gv: Chuẩn bị Giáo án, SGK, thước thẳng, phấn màu

2 HS: Học bài và làm bài đầy đủ

III Tiến trình lên lớp:

1 Kiểm tra bài cũ: kết hợp trong làm bài tập

2 Luyện tập:

Hoạt động 1: Làm bài tập 1

GV hướng dẫn cách giải câu a HS theo dõi nắm cách áp dụng Bài 1: Tìm x, y và z biết:

Trang 30

bằng cách áp dụng tính chất

của dãy tỉ số bằng nhau

Gọi HS lên bảng giải

Gọi HS nhận xét

tính chấtLên bảng trình bày bài giải

HS nhận xét

a) 5x 7y 2z và y – x = 48b) 3x 7y 9z và x – y + z

=2011c) 2x 4y 5z và x + y + z = 44

Giảia)

48 ,

168 ,

120

24 2

48 5 7 2 7 5

x

x y z y x

b)

18 ,

14 ,

6

2 5

10 9 7 3 9 7 3

x

z y x z y x

c)

20 ,

16 ,

8

4 11

44 5 4 2 5 4 2

x

z y x z y x

Hoạt động 2: Làm bài tập 2

GV ghi bài tập lên bảng

GV hướng dẫn cách giải:

- Đề bài hỏi vấn đề gì?

- Số cây xanh chưa biết ta có

thể gọi là x, y, z Vậy dựa ta

có điều gì?

Gọi HS lên bảng áp dụng tính

chất của dãy tỉ số bằng nhau

giải

Gọi HS nhận xét

HS theo dõi đọc đề

- Số cây của lớp 7A, 7B, 7C cần phải trồng và chăm sóc

- Ta có 39x 42y 45zvà x + y+ z = 42Lên bảng trình bày bài giải:

HS nhận xét

Bài 2: Lớp 7A có 39 học sinh, lớp 7B có 42 học sinh,lớp 7C có 45 học sinh Cả

ba lớp phải trồng và chăm sóc 42 cây xanh Hỏi mỗi lớp phải trồng và chăm sóc bao nhiêu cây xanh, biết rằng số cây xanh tỉ lệ với số học sinh?

GiảiGọi số cây của lớp 7A, 7B,7C cần phải trồng và chămsóc lần lượt là x,y,z

Ta có:

45 42 39

z y x

z = 42Aùp dụng tính chất của

Trang 31

dãy tỉ số bằng nhau tacó:

15 ,

14 ,

13

3

1 120

42 45 42 39 45 42 39

x

z y x z y x

Vậy số cây của lớp 7A, 7B,7C cần phải trồng và chămsóc lần lượt là13,14,15

Hoạt động 3: Làm bài tập 3

GV ghi bài tập lên bảng

Yêu cầu học sinh làm bài

tương tự bài tập 1

Gọi HS lên bảng giải

Gọi HS nhận xét

HS theo dõi đọc đề

Lên bảng trình bày bài giải

HS nhận xét

Bài 3: Tìm x và y biết:

a) 12x 4y và x + y = 32b) x: 7 y: (  2 ) và x - y = 18

GiảiBài 3:

a)

8 ,

24

2 16

32 4 12 4 12

y x y x

4 ,

14

2 9

18 2 7 2 7

y x y x

3 Củng cố.

Nhắc lại cách giải các dạng toán trên

4 Hướng dẫn về nhà.

Học bài

Xem lại các bài tập đã giải

5 Bổ sung của đồng nghiệp:

………

………

………

………

Trang 32

Tuần 9 Ngày soạn: 8/10/2014

Tiết 13 Ngày dạy:

§ TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU I.Mục Tiêu:

1, Kiến thức: Học sinh củng cố lại về tỉ số của hai số, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.

2, Kĩ năng: Vận dụng kiến thức trên giải bài tập

3, Thái độ: Giáo dục học sinh tính cẩn thận, tích cực

II Chuẩn bị:

1 Gv: Chuẩn bị Giáo án, SGK, thước thẳng, phấn màu

2 HS: Học bài và làm bài đầy đủ

III Tiến trình lên lớp:

1 Kiểm tra bài cũ: kết hợp trong làm bài tập

2 Luyện tập:

Các em đã học tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, hôm nay ta tiếp tục làm bài tập củng cố kiến thức

Hoạt động 1: Làm bài tập 1

GV hướng dẫn cách giải câu a

bằng cách áp dụng tính chất

của dãy tỉ số bằng nhau

Gọi HS lên bảng giải

Gọi HS nhận xét

HS theo dõi nắm cách áp dụng tính chất

Lên bảng trình bày bài giải

HS nhận xét

Bài 1: Tìm x và y biết:

a)6x 3y và x – y = 6b) 2x 7y và y – x = 2011c) 3x 5y và x + y = 8d) 9x 2y và x + y = 22

Giải

a)

9 ,

18

3 2

6 3 6 3 6

y x y x

b)

14 ,

4

2 5

10 2 7 7 2

x y y x

c)

5 ,

3

1 8

8 5 3 5 3

y x y x

Trang 33

d)

4 ,

18

2 11

22 2 9 2 9

y x y x

Hoạt động 2: Làm bài tập 2

GV ghi bài tập lên bảng

GV hướng dẫn cách giải:

- Đề bài hỏi vấn đề gì?

- Số viên bi của ba bạn Minh,

Hùng, Dũng chưa biết ta có

thể gọi là x, y, z Vậy dựa ta

có điều gì?

Gọi HS lên bảng áp dụng tính

chất của dãy tỉ số bằng nhau

giải

Gọi HS nhận xét

HS theo dõi đọc đề

- Số viên bi của ba bạn Minh, Hùng, Dũng

- Ta có 2x 4y 5z và x + y+ z

= 44Lên bảng trình bày bài giải:

HS nhận xét

Bài 2: Số viên bi của ba bạn Minh, Hùng, Dũng tỉ lệvới các số 2; 4; 5 Tính số viên bi của mỗi bạn, biết rằng ba bạn có tất cả 44 viên bi

GiảiGọi số viên bi của Minh, Hùng, Dũng lần lượt là x,y,z

Ta có:

5 4 2

z y x

Aùp dụng tính chất của dãy

tỉ số bằng nhau ta có:

20 ,

16 ,

8

4 11

44 5 4 2 5 4 2

x

z y x z y x

Vậy số viên bi của Minh, Hùng, Dũng lần lượt là 8,

16, 20

Hoạt động 3: Làm bài tập 3

GV ghi bài tập lên bảng

GV hướng dẫn cách giải:

- Đề bài hỏi vấn đề gì?

- Số cây xanh chưa biết ta có

thể gọi là x, y Vậy dựa ta có

điều gì?

Gọi HS lên bảng áp dụng tính

chất của dãy tỉ số bằng nhau

giải

Gọi HS nhận xét

HS theo dõi đọc đề

- Số cây của lớp 7A, 7B cần phải trồng

- Ta có 54

y

x

hay4x 5yvà y - x = 20

Lên bảng trình bày bài giải:

HS nhận xét

Bài 3: Hai lớp 7A và 7B đi lao động trồng cây Biết rằng tỉ số giữa số cây trồng được của lớp 7A và lớp 7B là 54 và lớp 7B trồng nhiều hơn lớp 7A là 20 cây.Tính số cây mỗi

Giải

Gọi số cây của lớp 7A, 7B, cần phải trồng lần lượt là x,y

hay4x 5y và y - x =

Trang 34

20Aùp dụng tính chất của dãy

tỉ số bằng nhau ta có:

100 ,

80

20 1

20 4 5 5 4

x y y x

Vậy số cây của lớp 7A, 7B cần phải trồng lần lượt là

80, 20110

3 Củng cố.

Nhắc lại cách giải các dạng toán trên

4 Hướng dẫn về nhà.

Học bài

Xem lại các bài tập đã giải

5 Bổ sung của đồng nghiệp:

………

………

………

………

Trang 35

Tuần 9 Ngày soạn: 08/10/2014

Tiết 14 Ngày dạy:

§ TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU I.Mục Tiêu:

1, Kiến thức: Học sinh củng cố lại về tỉ số của hai số, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.

2, Kĩ năng: Vận dụng kiến thức trên giải bài tập

3, Thái độ: Giáo dục học sinh tính cẩn thận, tích cực

II Chuẩn bị:

Gv: Chuẩn bị Giáo án, SGK, thước thẳng, phấn màu

HS: Học bài và làm bài đầy đủ

III Tiến trình lên lớp:

1 Kiểm tra bài cũ: kết hợp trong làm bài tập

2 Luyện tập:

Các em đã học tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, hôm nay ta tiếp tục làm bài tập củng cố kiến thức

Hoạt động 1: Làm bài tập 1

GV ghi bài tập lên bảng

GV hướng dẫn cách giải:

- Đề bài hỏi vấn đề gì?

- Các cạnh của tam giác đó

chưa biết ta có thể gọi là x,

y, z Vậy dựa ta có điều gì?

Gọi HS lên bảng áp dụng

tính chất của dãy tỉ số bằng

nhau giải

Gọi HS nhận xét

HS theo dõi đọc đề

- Tính các cạnh của tam giác đó

- Ta có 2x 3y 4zvà x + y + z = 45Lên bảng trình bày bài giải:

HS nhận xét

Bài 1: Biết các cạnh của một tam giác tỉ lệ với 2, 3, 4 và tổng ba cạnh của nó là 45 cm Tính các cạnh của tam giác đó

GiảiGọi ba cạnh của tam giác lần lượt là

x, y và z

Ta có : 2x 3y 4z và x+y+z = 45Aùp dụng tính chất của dãy tỉ sốbằng nhau ta có:

20 ,

15 ,

10

5 9

45 4 3 2 4 3 2

x

z y x z y x

Vậy ba cạnh của tam giác lầnlượt là 2011, 15, 20

Hoạt động 2: Làm bài tập 2

GV ghi bài tập lên bảng HS theo dõi đọc đề Bài 2: Học sinh của ba lớp 7

Trang 36

GV hướng dẫn cách giải:

- Đề bài hỏi vấn đề gì?

- Số cây xanh chưa biết ta có

thể gọi là x, y, z Vậy dựa ta

có điều gì?

Gọi HS lên bảng áp dụng

tính chất của dãy tỉ số bằng

nhau giải

Gọi HS nhận xét

- Số cây của lớp 7A, 7B, 7C cần phải trồng và chăm sóc

- Ta có 32x 28y 36zvà x + y+ z = 24Lên bảng trình bày bài giải:

HS nhận xét

cần phải trồng và chăm sóc 24cây xanh Lớp 7A có 32 họcsinh, lớp 7B có 28 học sinh,lớp 7C có 36 học sinh Hỏi mỗilớp phải trồng và chăm sócbao nhiêu cây xanh, biết rằngsố cây xanh tỉ lệ với số họcsinh

GiảiGọi số cây của lớp 7A, 7B, 7C cần phải trồng và chăm sóc lầnlượt là x,y,z

Ta có:

36 28 32

z y x

24Aùp dụng tính chất của dãy tỉ sốbằng nhau ta có:

Hoạt động 3: Làm bài tập 3

GV ghi bài tập lên bảng

GV hướng dẫn cách giải:

- Đề bài hỏi vấn đề gì?

- Số viên bi của ba bạn

Minh, Hùng, Dũng chưa biết

ta có thể gọi là x, y, z Vậy

dựa ta có điều gì?

Gọi HS lên bảng áp dụng

tính chất của dãy tỉ số bằng

HS theo dõi đọc đề

- Số viên bi của ba bạn Minh, Hùng, Dũng

- Ta có 5x 4y 3z và x + y+ z

= 36Lên bảng trình bày bài giải:

Bài 3: Số viên bi của ba bạn Minh, Hùng, Dũng tỉ lệ với cácsố 5; 4; 3 Tính số viên bi của mỗi bạn, biết rằng ba bạn có tất cả 36 viên bi

GiảiGọi số viên bi của Minh, Hùng, Dũng lần lượt là x,y,z

Ta có:

3 4 5

z y x

Trang 37

nhau giải.

Aùp dụng tính chất của dãy tỉ sốbằng nhau ta có:

9 , 12 ,

15

3 12

36 3 4 5 3 4 5

x

z y x z y x

Vậy số viên bi của Minh, Hùng, Dũng lần lượt là 15,

12, 9

3 Củng cố.

Nhắc lại cách giải các dạng toán trên

4 Hướng dẫn về nhà.

Học bài

Xem lại các bài tập đã giải

5 Bổ sung của đồng nghiệp:

………

………

………

………

Trang 38

Tuần 10 Ngày soạn: 17/10/2014

Tiết 15 Ngày dạy:

SỐ VÔ TỈ KHÁI NIỆM CĂN BẬC HAI I.

Mục Tiêu :

Kiến thức : Củng cố khái niệm số vô tỉ, khái niệm căn bậc hai.

Kỹ năng : Vận dụng kiến thức trên làm bài tập

Thái độ : yêu thích bộ môn.

II Chuẩn bị:

1 Gv: Chuẩn bị Giáo án, SGK, thước thẳng, phấn màu

2 HS: Học bài và làm bài đầy đủ

III Tiến trình lên lớp:

1 Kiểm tra bài cũ: kết hợp trong làm bài tập

2 Luyện tập:

Các em đã học số vô tỉ, khái niệm căn bậc hai hôm nay ta làm bài tập củng cố kiến thức

Hoạt động 1: Lí thuyết

Nêu khái niệm căn bậc hai

Nêu khái niệm số vô tỉ

HS nhắc lại khái niêm

HS nêu khái niệm

1 Khái niệm về căn bậc hai:

Định nghĩa:

- Số dương a có đúng hai cănbậc hai là hai số đối nhau: sốdương kí hiệu là a và số âm

Tập hợp các số vô tỷ được kýhiệu là I

Hoạt động 2: Làm bài tập

GV ghi bài tập lên bảng

GV hướng dẫn học sinh áp

dụng: a2 a và làm mẫu câu

a

HS theo dõi đọc đề

HS theo dõi nắm cách làm bài

Bài 1: Tính

Trang 39

Yêu cầu học sinh làm các câu

9

a b c d

GV ghi bài tập lên bảng

GV ghi bài tập lên bảng

GV hướng dẫn học sinh làm

tương tự ví dụ ở trên và làm

mẫu câu a

Yêu cầu học sinh làm các câu

còn lại

Gọi học sinh nhận xét

HS theo dõi đọc đề

HS theo dõi nắm cách làm bài

HS làm bài

HS khác nhận xét

Bài 2: Tìm các căn bậc hai của:

a) 81b) 49c) 36d) 25

Giảia) 81 có hai căn bậc hai là

81 9 và  819b) 49 có hai căn bậc hai là

47 7 và  497c) 36 có hai căn bậc hai là

36 6 và  366d) 25 có hai căn bậc hai là

Cho học sinh làm bài theo 4

nhóm trong 7 phút

Yêu cầu các nhóm lên bảng

trình bày

HS theo dõi đọc đề

HS theo dõi cách làm

HS làm theo 4 nhóm:

Nhóm 1,2: Câu a, bNhóm 3,4: Câu c, dCác nhóm trình bày, nhóm còn lại nhận xét

Bài 3: Thực hiện phép tính.a) 25 49

b) 36 : 25c) 2 4 49d) 100 36

GiảiBài 3: Thực hiện phép tính

Trang 40

a) 25 49 5 7  2b) 36 : 25 6

5

c) 2 4 49 2.2 7 11  d) 100 36 10 6 4  

3 Củng cố.

Nhắc lại cách giải các dạng toán trên

4 Hướng dẫn về nhà.

Học bài

Xem lại các bài tập đã giải

5 Bổ sung của đồng nghiệp:

………

………

………

………

Ngày đăng: 28/08/2015, 13:55

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ xác định  các cặp góc so - TỰ CHỌN TOÁN 7 HKI  3 CỘT BÁM SÁT CHƯƠNG TRÌNH
Hình v ẽ xác định các cặp góc so (Trang 22)
Bảng ghi lại các công - TỰ CHỌN TOÁN 7 HKI  3 CỘT BÁM SÁT CHƯƠNG TRÌNH
Bảng ghi lại các công (Trang 27)
Bảng trình bày. - TỰ CHỌN TOÁN 7 HKI  3 CỘT BÁM SÁT CHƯƠNG TRÌNH
Bảng tr ình bày (Trang 42)
Bảng trình bày. - TỰ CHỌN TOÁN 7 HKI  3 CỘT BÁM SÁT CHƯƠNG TRÌNH
Bảng tr ình bày (Trang 45)
Bảng trình bày câu b. - TỰ CHỌN TOÁN 7 HKI  3 CỘT BÁM SÁT CHƯƠNG TRÌNH
Bảng tr ình bày câu b (Trang 73)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w