Vai trò của các nguyên tố hoá học đối với đời sống thực vật:... Thành phần của thực vật: H2O : Chiếm khoang90% về khối l ợng Chất khô : Chiếm 10% về khối l ợng Tạo nên Gluxit của thực v
Trang 1NhiÖt liÖt chµo mõng c¸c thÇy c« gi¸o ;
c¸c em häc sinh vÒ dù héi gi¶ng
Ho¸ häc 9
TiÕt 16
P h © n b ã n h o ¸ h ä c
Trang 2KiÓm tra bµi cò
Bµi 1: Hoµn thµnh b¶ng sau:
C«ng thøc
ho¸ häc
Tªn
amonisunfat Kalinit¬rat
Trang 3C«ng thøc
ho¸ häc
Tªn
amonisunfat Kalinit¬rat
CO(NH2)2
NH4NO3 ;
( NH4)2SO4
28 60
- Trong cã M=60 => %N = 100% = 46 %
- Trong cã M= 80 => %N = 100% = 35 %
28 132
28 80 VËy trong CO(NH2)2 giµu N nhÊt
Trang 5Phân bón hoá học
I.Những nhu cầu của cây trồng
1 Thành phần của thực vật:
H2O : Chiếm khoang90% về khối l ợng
Chất khô : Chiếm 10% về khối l ợng
C; H;O; N; P; K; Ca; S; Mg
(Chiếm 99%)
Cu; Zn; Fe; Mn; Bo
(Chiếm 1 %) ? Nêu vai trò của các nguyên tố hoá học đối
với đời sống thực vật ?
THẢO LUẬN NHểM
Nhóm 1 : Vai trò của các nguyên tố: C; H; O; N
Nhóm 2: Vai trò của các nguyên tố: P ; K
Nhóm 3 : Vai trò của các nguyên tố: S; Ca; Mg
Nhóm 4: Vai trò của các nguyên tố vi l ợng
Nguyên tố Vai trò của nguyên tố với đời sống thực vật
C ; H ; O
Tạo nên Gluxit của thực vật
Kích thích phát triển bộ rễ P
K Kích thích ra hoa; làm hạt ;chống bệnh, rét
Ca; Mg Giúp cây tạo chất diệp lục
Vi l ợng Cần thiết cho sự phát triển
2 Vai trò của các nguyên tố hoá học đối với đời
sống thực vật:
Trang 7Phân bón hoá học
I.Những nhu cầu của cây trồng
1 Thành phần của thực vật:
H2O : Chiếm khoang90% về khối l ợng
Chất khô : Chiếm 10% về khối l ợng
Tạo nên Gluxit của thực vật
Kích thích phát triển bộ rễ P
K Kích thích ra hoa; làm hạt ;chống bệnh, rét
Ca; Mg Giúp cây tạo chất diệp lục
Vi l ợng Cần thiết cho sự phát triển
2 Vai trò của các nguyên tố hoá học đối với đời
Trang 8Phân bón hoá học
I.Những nhu cầu của cây trồng
1 Thành phần của thực vật:
H2O : Chiếm khoang90% về khối l ợng
Chất khô : Chiếm 10% về khối l ợng
Tạo nên Gluxit của thực vật
Kích thích phát triển bộ rễ P
K Kích thích ra hoa; làm hạt ;chống bệnh, rét
Ca; Mg Giúp cây tạo chất diệp lục
Vi l ợng Cần thiết cho sự phát triển
2 Vai trò của các nguyên tố hoá học đối với đời
Trang 9Công thức hoá học Tên
(NH4)2HPO4; Amonihiđrôphtphat
Canxiđihiđrophôt phat
Hàm l ợng % nguyên tố dinh d ỡng càng cao phân càng tốt
Trạng thái; màu sắc; Khả năng tan trong n ớc của mỗi loại phân đơn
?
Đặc điểm
Dạng hạt; màu trắng; dễ tan trong
n ớc
Hạt (bột ) màu xám; dễ tan trong môi tr ờng axit Hạt (bột ) màu nâu sẫm; dễ tan trong
n ớc
Trang 10Phân bón hoá học
I.Những nhu cầu của cây trồng
1 Thành phần của thực vật:
H2O : Chiếm khoang90% về khối l ợng
Chất khô : Chiếm 10% về khối l ợng
Tạo nên Gluxit của thực vật
Kích thích phát triển bộ rễ P
K Kích thích ra hoa; làm hạt ;chống bệnh, rét
Ca; Mg Giúp cây tạo chất diệp lục
Vi l ợng Cần thiết cho sự phát triển
2 Vai trò của các nguyên tố hoá học đối với đời
- Bón phân Kali ở thời kỳ nào là phù hợp nhất ?
Phân đạm sử dụng ở thời
kỳ đầu; lúc sinh tr ởng Rất cần cho những cây lấy lá ; ngọn
Phân lân rất cần cho những cây lấy củ ; ở những đất
chua ,phèn ;những cây
họ đậu,ngô
Sử dụng
Phân Kali rất cần ở thời kỳ ra hoa, kết hạt;
chống bệnh, chống rét cho cây
1 Phân bón đơn
Trang 11C«ng thøc ho¸ häc Tªn
mt axit H¹t (bét ) mµu n©u sÉm; tan trong n íc
®Ëu,ng«
Ph©n Kali rÊt cÇn ë thêi kú ra hoa, kÕt h¹t; chèng bÖnh, chèng rÐt cho c©y
Hµm l îng % nguyªn tè dinh d ìng cµng cao ph©n cµng tèt
Trang 12Phân bón hoá học
I.Những nhu cầu của cây trồng
1 Thành phần của thực vật:
H2O : Chiếm khoang90% về khối l ợng
Chất khô : Chiếm 10% về khối l ợng
Tạo nên Gluxit của thực vật
Kích thích phát triển bộ rễ P
K Kích thích ra hoa; làm hạt ;chống bệnh, rét
Ca; Mg Giúp cây tạo chất diệp lục
Vi l ợng Cần thiết cho sự phát triển
2 Vai trò của các nguyên tố hoá học đối với đời
CO(NH2)2; (NH4)2SO4
2 Phân kép
trực tiếp Trộn hỗn hợp các phân đơn với nhau theo tỷ lệ phù hợp với cây trồng: Đã trộn sẵn; Tự trộn
2 cách tạo phân kép
N P K
5- 10 - 3
Cho biết tỉ lệ khối l ợng pha trộn các nguyên
tố theo N : P 2 O 5 : K 2 O = 5 : 10 : 3
Trang 132 Phân bón kép
Phân bón hoá học
I.Những nhu cầu của cây trồng
1 Thành phần của thực vật:
H2O : Chiếm khoang90% về khối l ợng
Chất khô : Chiếm 10% về khối l ợng
Tạo nên Gluxit của thực vật
Kích thích phát triển bộ rễ P
K Kích thích ra hoa; làm hạt ;chống bệnh, rét
Ca; Mg Giúp cây tạo chất diệp lục
Vi l ợng Cần thiết cho sự phát triển
2 Vai trò của các nguyên tố hoá học đối với đời
? Có nên trộn phân ( đạm;
lân) với vôi bột để bón cùng lúc
? Một cây trồng có phải mọi lúc đều cần bón phân; hoặc bón đủ các loại phân trên hay không ? vì sao ?
Chú ý: -Bón phân không đúng (Quá liều; sai chủng loại ; không cân đối ) => không năng suất mà còn giảm năng suất; làm ảnh h ởng môi tr ờng
- Không nên trộn phân bón với vôi bột để bón cùng lúc vì sẽ làm giảm
l ợng đạm; l ợng lân khó hấp thụ
Trang 142 Phân bón kép
Phân bón hoá học
I.Những nhu cầu của cây trồng
1 Thành phần của thực vật:
H2O : Chiếm khoang90% về khối l ợng
Chất khô : Chiếm 10% về khối l ợng
Tạo nên Gluxit của thực vật
Kích thích phát triển bộ rễ P
K Kích thích ra hoa; làm hạt ;chống bệnh, rét
Ca; Mg Giúp cây tạo chất diệp lục
Vi l ợng Cần thiết cho sự phát triển
2 Vai trò của các nguyên tố hoá học đối với đời
là ) -Các nguyên tố… cây tự tổng hợp đ ợc Còn các nguyên tố khác trong tự nhiên có rất ít con ng ời cần phải bổ sung cho cây d ới dạng các hợp chất :Các hợp chất đó gọi là
- Phân bón đơn th ờng dùng
là Phân bón ……… th ờng là NPK ; amô phốt (NH 4 ) 2 HPO 4
N ớc
vi l ợng
C ;H; O
phân bón hoá học Phân đạm (N); Lân (P) ; Kali (K). Kép
Trang 152 Phân bón kép
Phân bón hoá học
I.Những nhu cầu của cây trồng
1 Thành phần của thực vật:
H2O : Chiếm khoang90% về khối l ợng
Chất khô : Chiếm 10% về khối l ợng
Tạo nên Gluxit của thực vật
Kích thích phát triển bộ rễ P
K Kích thích ra hoa; làm hạt ;chống bệnh, rét
Ca; Mg Giúp cây tạo chất diệp lục
Vi l ợng Cần thiết cho sự phát triển
2 Vai trò của các nguyên tố hoá học đối với đời
c Tính khối l ợng của nguyên tố dinh d ỡng có trong 500g (NH 4 ) 2 SO 4
Trang 16H íng dÉn häc ë nhµ
-Häc néi dung bµi häc -Lµm l¹i c¸c bµi tËp trong SGK; SBT
Trang 171 2
4 3
Trang 18Câu 1: Khi lúa đến thời kì ra đòng ;trỗ bông ta nên
a.Chỉ bón chủ yếu đạm
b.Chỉ bón chủ yếu lân
c.Chủ yếu là Kali
Trang 19Câu 2: Để tăng năng suất cây trồng ta cần phải
a.Chăm sóc ( bón phân; làm cỏ )
b.Chọn giống tốt
c.Chọn đất trồng
d Cả ba ph ơng án trên
Trang 20C©u 3: Trong c¸c lo¹i ph©n bãn sau chÊt
CO( NH2)2; NH4NO3; (NH4)2SO4;
a Urª CO( NH2)2
b Am«ni nit¬rat NH4NO3
Trang 22Chóc c¸c thÇy c« gi¸o vµ c¸c em m¹nh
khoÎ, h¹nh phóc.