Cải bắp thiếu Molipden Cải bắp thiếu lưu huỳnh Cải bắp thiếu Lân Thiếu nito Nếu không cung cấp đủ dinh dưỡng, cây trồng …... Đạm giữ vai trò quan trọng đối với việc hình thành bộ rễ,
Trang 1Sở giáo dục - đào tạo Vĩnh Phúc
Trung tâm GDTX Yên Lạc
********************
GV: TNT
Trang 2Tại sao phải bón phân
cho cây trồng?
Trang 3Cải bắp thiếu Molipden
Cải bắp thiếu lưu huỳnh
Cải bắp thiếu Lân
Thiếu nito
Nếu không cung cấp đủ dinh dưỡng, cây trồng
…
Trang 4I Phân đạm
• ? Phân đạm có vai trò như thế nào
đối với thực vật?
Đạm giữ vai trò quan trọng đối với
việc hình thành bộ rễ, thúc đẩy
nhanh quá trình đẻ nhánh, nảy
chồi và cần thiết cho sự sinh
trưởng và phát triển thân lá
Trang 51 Phân đạm
amoni
Ví dụ; NH4Cl, (NH4)2SO4…
Điều chế:
Ví dụ: muối nitrat: NaNO3, Ca(NO3)2…
Điều chế: Cho axit nitric phản ứng với muối
cácbonat CaCO3 + HNO3 → Ca(NO3)2 + H2O + CO2
Ure: (NH2)2CO là phân đạm tốt nhất chứa 46%
N
Điều chế: CO2 + NH3 → (NH2)2CO + H2O
2 Phân đạm
Trang 63 Urê
• Ure: (NH2)2CO là phân đạm tốt
nhất chứa 46% N
• Điều chế:CO2 + NH3 → (NH2)2CO +
H2O
Đặc điểm của phân ure?
Ure chuyển hóa trong đất như thế
nào?
Trang 7phospho giúp tăng tính chịu lạnh của cây trồng, Thúc đẩy sự phát triển của bộ rễ
P thúc đẩy mô phân sinh phân chia nhanh, cho nên tạo điều kiện cho cây phát dục (ra hoa) thuận lợi, ra hoa sớm
Phospho giúp quá trình vận chuyển các hợp chất đồng hóa về cơ quan dự trữ được thuận lợi, vì vậy giúp lúa chin sớm, hạt mẩy, cây ăn quả mẫu mã đẹp, tăng chất
lượng trái, thúc đẩy sự tổng hợp đường của mía…
Trang 8II Phân lân
1 Supephotphat
• Supephotphat đơn
• Chứa 14 – 20% P2O5
• Đc:
Ca3(PO4)2 + H2SO4 → Ca(H2PO4)2+
CaSO4
• Supephotphat kép
• Chứa 40 – 50% P2O5
• Đc: gồm 2 giai đoạn
Ca3(PO4)2 + H2SO4 H→ 3PO4 + CaSO4 Ca3(PO4)2 + H3PO4 → Ca(H2PO4)2
Trang 9Phân lân nung chảy
Bột quặng apatit, đá xà vân (thành phần chính
là magie silicat) và than cốc
Hỗn hợp của photphat và silicat của
magie, canxi (chứa 12 – 14% P2O5)
Phân lân nung chảy
1000oC
Làm lạnh nhanh bằng nước, sấy khô, nhiền thành bột
Phân lân nung chảy sử dụng tốt cho đất chua!
Trang 10III Phân kali
•Vai trò: cung cấp kali dưới dạng K+
•Thúc đẩy nhanh quá trình tạo chất
dự trữ, tăng khả nanưg chống chịu
của cây trồng
•Phân kali: KCl, K2SO4, tro bếp (chứa
K2CO3)
• Kali giúp cây quang hợp tốt hơn, thúc đẩy hình thành lignin, xellulo làm cây cứng cáp, chống chịu tốt hơn với sâu bệnh hại Tăng tỷ lệ hạt chắc, hạn chế rụng quả, tăng
độ lớn của quả, củ, tăng năng suất, độ ngọt và chất lượng nông sản Thiếu kali cây bị úa vàng dọc mép lá, chóp lá chuyển màu nâu, các triệu chứng lan dần vào phía trong, từ chóp lá trở xuống Cây phát triển chậm, còi cọc, thân yếu
dễ bị đổ ngã
Trang 11• Phân Kaliclorua (KCl): Có màu trắng pha với màu hồng, đỏ, vị mặn, tan trong nước, để lâu dễ đóng cục Hàm lượng K2O thay đổi từ 50-55% Theo lý thuyết là 60-63%.
- Kalisunfat K2SO4: Phân có màu trắng, kết tinh, vị hơi đắng, rất ít chảy nước, tỷ lệ K2O dao động từ 46-52%; 18% S
- Kali nitrate (KNO3): 46% K2O; 13% N
- Kali photphat:
+ Mono kaliphốtphat: KH2PO4: 52% P2O5, 35% K2O
+ Di kaliphốtphat: K2HPO4: 40% P2O5, 54% K2O
+ Tetra kalipyrophốtphat: K4P2O7: 43% P2O5, 54% K2O
+ Kali Metaphốtphat: KPO3: 60% P2O5, 40% K2O
- Kali magiê sunfat: 22-30% K2O; 10-19%MgO; 16-22%S
- Kalicacbonat (K2CO3): Loại nguyên chất chứa khoảng 56,5% K2O, thực tế có khoảng 50%.
- Kali bicacbonat (KHCO3): Phân bột trắng, không chảy nước, chứa 40-46% K2O và dưới 2%Cl-
Trang 12Phân hỗn hợp
• Phân NPK: phân có tỉ lệ N:P:K khác
nhau, tùy theo loại đất và cây
trồng
• Phân phức hợp: Phân tạo ra bằng tương tác hóa học giữa các chất
Trang 13Phân vi lượng
• Nguyên tố vi lượng là gì?
• Ở địa phương em có sử dụng phân
vi lượng cho cây trồng hay không?
• Vai trò của phân vi lượng trong đời
sống thực vật
• Các chất vi lượng có vai trò rất quan trọng với cây trồng, chúng tham gia cấu tạo nên các enzym điều khiển mọi quá trình diễn ra trong cây, như quang hợp, hô hấp… tham gia cấu tạo các vitamin, điều khiển mọi hoạt động sống cũng như tổng hợp chất khô của cây trồng Chính vì vậy các chất vi lượng ảnh hưởng đến năng suất cây trồng và chất lượng của nông sản phẩm
Trang 14Thiếu Ca
Thiếu Mg
Thiếu S
Thiếu Kẽm (Zn)
Thiếu sắt (Fe)
Thiếu Bo (B)
Ngô