1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ÔN TẬP CHƯƠNG GIỚI HẠN , ĐẠO HÀM

2 1,1K 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ÔN TẬPA/ LÝ THUYẾT Chương 4 : Giới hạn -Định nghĩa dãy số có giới hạn 0?Chỉ ra một số dãy có giới hạn 0?. -Giới hạn vô cực: quy tắc tìm giới hạn vô cực của dãy số;hàm số.. -Các dạng vô đ

Trang 1

ÔN TẬP

A/ LÝ THUYẾT

Chương 4 : Giới hạn

-Định nghĩa dãy số có giới hạn 0?Chỉ ra một số dãy có giới hạn 0?

-Giới hạn vô cực: quy tắc tìm giới hạn vô cực của dãy số;hàm số

-Định lý về giới hạn hữu hạn?Giới hạn một bên?

-Các dạng vô định: cách xác định dạng-phương pháp biến đổi để tìm giới hạn? -Hàm số liên tục:

+Cách xét tính liên tục của hàm số tại một điểm;trên một khoảng;trên 1 đoạn; và xét tính liên tục của hàm số trên R

+Chứng minh một hàm số liên tục trên tập xác định của nó

+Chứng minh tồn tại nghiệm của một phương trình

Chương 5 : Đạo hàm

-Cách tính đạo hàm bằng định nghĩa?Ý nghĩa hình học của đạo hàm?

-Phương trình tiếp tuyến của đồ thị: đi qua 1 điểm:biết tung độ(hoặc hoành độ) của tiếp điểm;biết hệ số góc của tiếp tuyến và biết tiếp tuyến song song (hoặc vuông góc) với 1 đường thẳng

-Các quy tắc tính đạo hàm?Đạo hàm của hàm số hợp?Đạo hàm của một số hàm thường gặp?

-Vi phân:định nghĩa vi phân của hàm số tại 1 điểm;ứng dụng của vi phân vào tính gân đúng?

-Đạo hàm cấp 2 , đạo hàm cấp cao;giải phương trình,bất phương trình liên quan tới đạo hàm

B/ BÀI TẬP

Bài 1 : Tính các giới hạn sau :

a

x

x x x

1

4 2

−∞

b x x x x

4 cos 8

cos

lim

0

Bài 2 : Chứng minh rằng các phương trình sau luôn có nghiệm với mọi m:

a.(1-m2)x5-3x-1= 0 b.(1-m2)(x+1)3+x2-x-3 = 0 c.m(2cosx- 2) = 2sin5x +1

Bài 3 : Chứng minh rằng các phương trình luôn có ít nhất 2 nghiệm với mọi m:

a m(x-1)2(x2- 4) + x4-3 = 0

b.x3- 3x = m

Bài 4 : Tìm m để các hàm số sau :

a



= +

=

) 3 (x 2) (am

) 3

( 1 cos

2

3 sin

2

)

(

π

π

x x

x x

3

π

=

x



≤ + +

>

+

=

) 2 ( 3 2

2 2

2 2 3

)

(

2

3

x x mx

x x

x x

Trang 2

Bài 5 :Gọi (C) là đồ thị của hàm số f(x) = x4+ 2x2 – 1.Viết phương trình tiếp tuyến của (C) trong mỗi trường hợp sau:

a) Biết tung độ của tiếp điểm bằng 2 ;

b) Biết rằng tiếp tuyến song song với trục hoành ;

c) Biết rằng tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng y = - 1/8 x + 3 ;

d) Biết rằng tiếp tuyến đi qua điểm A (0;6)

Bài 6 :Viết phương trình tiếp tuyến :

a) Của hypebol y = x + 1/x – 1 tại điểm A(2;3) ;

b) Của đường cong y = x3 + 4x2 – 1 tại điểm có hoành độ x0 = -1 ;

c) Của parabol y = x2 – 4x + 4 tại điểm có tung độ y0 = 1

Ngày đăng: 01/07/2014, 08:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w