1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiet 8 phep dong dang

2 257 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 57,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu : * Kiến thức : Biết được : - Khái niệm phép đồng dạng; - Phép đồng dạng: biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng và bảo toàn thứ tự giữa các điểm; biến đường thẳng t

Trang 1

Giáo án HH 11 GV Nguyễn Văn Hiền Ngày soạn: 9.10.2015

Ngày dạy: 12.10.2015(11A2)

Tuần: 8 Tiết PPCT : 8

§8 PHÉP ĐỒNG DẠNG

I Mục tiêu :

* Kiến thức :

Biết được :

- Khái niệm phép đồng dạng;

- Phép đồng dạng: biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng và bảo toàn thứ tự giữa các điểm; biến đường thẳng thành đường thẳng; biến một tam giác thành tam giác đồng đạng với nó; biến đường tròn thành đường tròn;

- Khái niệm hai hình đồng dạng

* Kỹ năng :

- Bước đầu vận dụng được phép đồng dạng để giải bài tập

- Nhận biết được hai tam giác đồng dạng

- Xác định được phép đồng dạng biến một trong hai đường tròn cho trước thành đường tròn còn lại

* Thái độ : Liên hệ được nhiều vấn đề trong đời sộng thực tế, gây hứng thú trong học tập

II Phương pháp dạy học :

*Diễn giảng gợi mở vấn đáp

III Chuẩn bị của GV - HS :

* GV: SGK, thước kẻ và phấn màu,…

Một vài hình ảnh thực tế trong đời sống có liên quan đến phép đồng dạng

* HS: Đọc trước nội dung ở nhà,

III Tiến trình dạy học :

1.Ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ : Cho điểm O và điểm M hãy xác định điểm M’ qua phép vị tự V(O , 2) (M) ? Cho tam giác ABC hãy xác định ảnh của tam giá ABC qua phép vị tự V(O , 2) và nêu nhận xét về hình dạng của hai tam giác ấy ?

3 Vào bài mới : GV giới thiệu về phép đồng dạng

Hoạt động 1 : I ĐỊNH NGHĨA

Hoạt động của giáo viên và Học sinh Ghi bảng – trình chiếu

I Định nghĩa : GV nêu định nghĩa

+ Hãy nêu sự khác nhau giữa phép vị tự và phép

đồng dạng ?

+Nhận xét :

Phép dời hình có phài là phép đồng dạng không ?

Với giá trị k trong phép vị tự thì ta được phép đồng

dạng

* Thực hiện hoạt động 1 và 2 :

+ Nêu lại định nghĩa phép vị tự tỉ số k

+ Hai tam giác AOB và A’OB’ có đồng dạng

không ?

+ Phép đồng dạng tỉ số k biến AB thành A’B’ thì ta

được điều gì ?

+ Phép đồng dạng tỉ số p biến A’B’ thành A’’B’’ thì

ta được điều gì ?

TL: V( ; )O k ( )AA' ;V( ; )O k ( )BB' thì OA kOA  '

'

OB kOB 

I Định nghĩa : Phép` biến hình F được gọi là phép đồng dạng tỉ

số k ( k > 0)nếu với hai điểm M , N bất kỳ và ảnh M’, N’ tương ứng của chúng ta luôn có M’N’ = k.MN

+ Phép vị tự thì tỉ số k  0 , phép đồng dạng thì k

> 0

+Nhận xét :

- Phép dời hình là phép đồng dạng tỉ số 1

- Phép vị tự tỉ số k là phép đồng dạng tỉ số k

- Nếu thực hiện liên tiếp phép đồng dạng tỉ số k và phép đồng dạng tỉ số p ta được phép đồng dạng tỉ

số kp

Trường THPT Huỳnh Thúc Kháng 1

Trang 2

Giáo án HH 11 GV Nguyễn Văn Hiền

ABC

 đồng dạng A B C' ' ' với tỉ số

' '

AB

k

A B

A’B’ = k.AB

A’’B’’ = p.A’B’

Do đó A’’B’’ = p.k.AB

* GV cho học sinh thực hiện ví dụ 1 :

Hoạt động 2 : II TÍNH CHẤT

Hoạt động của giáo viên và Học sinh Ghi bảng – trình chiếu

II Tính chất

Giáo viên nêu tính chất

* Thực hiện hoạt động 3 và 4 :

+ Phép đồng dạng tỉ số k biến ba điểm thẳng hàng theo

thứ tự A,B,C thành A’,B’,C’ viết các biểu thức đồng

dạng ?

+ So sánh A’C’ với A’B’ + B’C’

+ Viết biểu thức đồng dạng

+ Vì M là trung điểm của AB, hãy so sánh A’M’ với

M’B’

TL: + A’B’ = k.AB ; B’C’ = k.BC ; A’C’ = k.AC

+ B’C’ + A’B’ = k(AB + BC) = k.AC = A’C’

Vì MA = MB nên k.AM = k.MB hay A’M’ = M’B’

vậy M’ là trung điểm của A’B’

Gv nêu chú ý trong SGK

II Tính chất

Phép đồng dạng tỉ số k : a) Biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng và bảo toàn thứ tự giữa các điểm ấy

b) Biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó, biến tia thành tia, biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng

c) Biến tam giác thành tam giác đồng dạng với

nó, biến góc thành góc bằng nó

d) Biến đường tròn bán kính R thành đường tròn bán kính kR

* Chú ý : (sách giáo khoa)

Hoạt động 3 : III HÌNH ĐỒNG DẠNG

Hoạt động của giáo viên và Học sinh Ghi bảng – trình chiếu

III Hình đồng dạng

+ Giáo viên yêu cầu học sinh nêu định nghĩa

+ Giáo viên cho học sinh xem ví dụ qua hình vẽ 1.67

+ Ví dụ 3: Hãy thành lập và so sánh các tỉ số sau :

AH IB AB AH

JL IJ IK KL

* Thực hiện hoạt động 5:

+ Viết các biểu thức đồng dạng

III Hình đồng dạng Hai hình được gọi là đồng dạng với nhau nếu có

một phép đồng dạng biến hình này thành hình

kia.

4.Củng cố : Làm bài tập 1 trong SGK trang 33.

Bài 1 : Gọi A’, C’ tương ứng là trung điểm của BA và BC.

Phép vị tự tâm B tỉ số 1

2 biếm tam giác ABC thành tam giác A’B’C’

Phép đối xứng qua đường trung trực của BC biến tam giác A’B’C’ thành tam giác A’’CC’ Vậy có phép đổng dạng biến tam giác thành tam giác A’’CC’

Hướng dẫn về nhà : Xem lại bài học và làm các bài tập: 2,3 SGK

RÚT KINH NGHIỆM:

Trường THPT Huỳnh Thúc Kháng 2

Ngày đăng: 23/08/2016, 15:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w