Chương I: PHÉP DỜI HÌNH VÀ PHÉP ĐỒNG DẠNG TRONG MẶT PHẲNG Bài 8: PHÉP ĐỒNG DẠNG I.. Ôn tập một số tính chất của phép đồng dạng đãbiết.. Giảng bài mới: TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt độ
Trang 1Chương I:
PHÉP DỜI HÌNH VÀ PHÉP ĐỒNG DẠNG TRONG MẶT PHẲNG
Bài 8: PHÉP ĐỒNG DẠNG
I MỤC TIÊU:
1.Kiến thức:
hình đồng dạng
đơn giản của phép đồng dạng trong thực tế
2.Kĩ năng:
3.Thái độ:
II CHUẨN BỊ:
Trang 22.Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập một số tính chất của phép đồng dạng đã
biết
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (3').
H Cho phép V(O,k): A A, B B, C C Hai tam giác ABC và
Đ Có, vì các cạnh tương ứng tỉ lệ.
3 Giảng bài mới:
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm về phép đồng dạng
Trang 3'
Từ KTBC, GV giới thiệu
khái niệm phép đồng dạng
H1 Xét hai tam giác OAB
và OAB ?
H2 Cho Dk(AB) = AB,
Dp(AB) = A"B" So
sánh A"B" và AB ?
A'
B' B
O
A
Đ1 OAB và OAB
đồng dạng
A B' ' k
AB
Đ2 A"B" = pAB =
pkAB
I Định nghĩa
PBH F đgl phép đồng dạng tỉ số k (k>0) nếu với hai điểm M, N bất kì có ảnh M, N thì MN = kMN.
Nhận xét:
1) PDH là PĐD tỉ số 1.
2) Phép vị tự tỉ số k là phép đồng dạng tỉ số /k/.
3) Nếu thực hiện liên tiếp PĐD tỉ số k và PĐD tỉ số
p ta được PĐD tỉ số pk.
Hoạt động 2: Tìm hiểu tính chất của phép đồng dạng
15
'
GV giới thiệu tính chất
của PĐD và hướng dẫn
HS chứng minh tính chất
a)
H1 Viết các biểu thức
đồng dạng?
H2 So sánh AC và
Đ1 AB = kAB, BC =
kBC, AC = kAC
II Tính chất
Phép đồng dạng tỉ số k:
a) Biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng và bảo toàn thứ tự giữa các điểm.
Trang 4AB+BBC ?
H3 Viết các biểu thức
đồng dạng?
GV hướng dẫn HS rút ra
nhận xét
Đ2 AB+BBC = k(AB +B
BC) = kAB = AB
A, B, C thẳng hàng
và B ở giữa A và C
Đ3 AM = kAM,
MB = kMB, AB = kAB
AM = MB
b) Biến đt đt, tia tia, đoạn thẳng đoạn thẳng.
c) Biến tam giác tam giác đồng dạng với nó, góc góc bằng nó.
d) Biến đường tròn bán kính R đường tròn bán kính kR.
VD1: Gọi A, B lần lượt
là ảnh của A, B qua phép
trung điểm của AB thì M
AB
Chú ý:
a) Nếu một PĐD biến
ABC thành ABC thì
cũng biến trọng tâm, trực tâm, tâm các đường tròn nội tiếp, ngoại tiếp của
ABC tương ứng thành
trọng tâm, trực tâm, tâm các đường tròn nội tiếp, ngoại tiếp của ABC.
b) PĐD biến đa giác n cạnh đa giác n cạnh, biến đỉnh đỉnh, cạnh cạnh.
Hoạt động 3: Tìm hiểu khái niệm hai hình đồng dạng
Trang 5'
H1 Tìm ảnh của hình
thang IHAB bằng cách
thực hiện liên tiếp phép
đối xứng qua đường thẳng
IM và phép vị tự tâm C tỉ
số 1
2?
Đ1 ĐIM: IHAB IKBA
1 ( , ) 2
O
JLKI và IHAB đồng dạng với nhau
A
D
K L
H J
III Hình đồng dạng
Hai hình đgl đồng dạng với nhau nếu có một PĐD biến hình này thành hình kia.
VD2: Cho hình chữ nhật
ABCD, AC và BD cắt nhau tại I Gọi H, K, L, J lần lượt là trung điểm của
AD, BC, KC, IC CMR hai hình thang JLKI và IHAB đồng dạng với nhau
Hoạt động 4: Củng cố
3'
Nhấn mạnh:
– Định nghĩa và tính chất
của phép đồng dạng
– Cách xác định ảnh của
một hình qua một phép
đồng dạng
4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Trang 6