1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiet 62 kiểm tra 45p

4 119 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 180 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Xét tính liên tục của hàm số, xác định một giá trị để hàm số liên tục.. - Biết xét tính liên tục của hàm số, xác định một giá trị để hàm số liên tục.. Thái độ - Tập trung, chính xác,

Trang 1

Giáo án ĐS-GT 11 Nguyễn Văn Hiền

KIỂM TRA 45 PHÚT

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức

HS nắm lại các kiến thức:

- Tính giới hạn của dãy số, hàm số

- Xét tính liên tục của hàm số, xác định một giá trị để hàm số liên tục

2 Kĩ năng

- Biết cách tính giới hạn của dãy số, của hàm số trong một số trường hợp 0;

0

∞;∞ − ∞, giới hạn một bên.

- Biết xét tính liên tục của hàm số, xác định một giá trị để hàm số liên tục

3 Thái độ

- Tập trung, chính xác, cẩn thận khi trình bày bài tự luận

II CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên:

- Chuẩn bị đề; đáp án

2 Học sinh:

- Kiến thức làm bài

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định lớp: Ổn định trật tự và kiểm tra sĩ số.

2 Phát đề:

3 Thu bài:

IV MA TRẬN:

MA TRẬN MỤC TIÊU GIÁO DỤC VÀ MỨC ĐỘ NHẬN THỨC

Chủ đề hoặc mạch kiến thức, kĩ năng

Tầm quan trọng

Trọng số

Tổng điểm Theo

ma trận

Thang 10

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Chủ đề hoặc mạch kiến thức, kĩ năng

Mức độ nhận thức – Hình thức câu hỏi

Tổng điểm

2,5

Câu 1d 1,0

Câu 1e

Trang 2

Giáo án ĐS-GT 11 Nguyễn Văn Hiền

3 điểm

Câu 3

BẢNG MÔ TẢ Câu 1(6,0 điểm) :

a) Giới hạn của dãy số dạng bậc nhất trên bậc nhất( giới hạn dãy số) (1,5đ)

b) GHHS của hàm đa thức( bậc lớn hơn 3) tại vô cực (1,5đ)

c) Giới hạn một bên bậc nhất trên bậc nhất có áp dụng quy tắc về giới hạn vô cực (1đ)

d) Tính giới hạn hữu hạn của hàm số tại 1 điểm (dạng 0

0 tử là một tam thức bậc hai hệ số a=1, mẫu là một

nhị thức bậc nhất).(1đ)

e) Giới hạn hữu hạn của hs tại 1 điểm ((dạng 0

0 tử là đa thức bậc 3(b=c=0),mẫu là biểu thức có chứa căn là

hàm số bậc nhất) (1đ)

Câu 2: (3,0 điểm): Xét tính liên tục

Cho hàm số f(x) được cho bởi hai công thức( công thức thứ nhất biểu thức chứa căn là hàm số bậc nhất trừ cho 1

số đã biết tất cả trên nhị thức bậc nhất với x>x , công thức thứ hai là nhị thức bậc nhất chứa tham số với 0 x x≤ 0) a) Tính giới hạn trái ,giới hạn phải ,giá trị hàm số tại điểm x (2đ)0

b Tìm ĐK của tham số để hàm số liên tục tại x0 (1 đ)

Câu 3(1 điểm): Cho phương trình dạng: ( )f m x a+ − =x b c 0(m là tham số) (trong đó f(m)>0 với mọi m, tồn tại

số x sao cho x bc) Chứng minh phương trình ít nhất có 1 nghiệm dương với mọi giá trị của tham số m

ĐỀ BÀI

Câu 1: (6 điểm) Tìm các giới han sau:

lim

n

n b) lim 3( 4 5 3 7 4)

→−∞ − + − c)

− 2

lim 2

x

x

x

d)

− +

2 2

lim

2

x

x e) →

− +

− +

3 1

lim

x

Câu 2: (3điểm) Cho hàm số:

=  − −

>

2

x x

a ) Tính xlim ( )→2− f x , xlim ( )→2+ f x , f(2)

b) Tìm m để hàm số liên tục tại x = 2

Câu 3:( 1điểm) Cho phương trình: ( m4 + m2 + 3 ) x5+ x2 − = 9 0 , m là tham số

CMR phương trình trên luôn có ít nhất một nghiệm dương với mọi giá trị của tham số m

Trang 3

-Hết -Giáo án ĐS-GT 11 Nguyễn Văn Hiền

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA - Môn: Đại số 11

1a

(1,5đ)

+

1 4

7

n

n

0,5 0,5 0,5

b

(1,5đ)

→−∞ − + − = limx→−∞ 4

3 4

x

x x x

Vì: xlim→−∞x4 = +∞

lim

x→−∞(3 5 73 44

x x x

0,5 0,5 0,5

c

(1đ)

− = >

− = − > ∀ <

2 2

x x

x

Vậy

→ − =+∞

2

lim 2

x

x x

0,25 0,5 0,25

d

2

e

(1đ)

− + =

− +

2 3

1

x

 − + − + +  =

1

0,5 0,5

2

(3đ)

a)(2 điểm) TXĐ: D=R

• f(2)=2m+4

xlim ( ) 2→2− f x = m+4

2

lim

4

x

f x

x

+

− +

0,5 0,5 0,5

0,5

b)(1 điểm) ycbt  2m +4 = 5/4=> m= -11/8

3

(1đ) Hàm số f x ( ) ( = m4 + + m 1) x5 + x2 − 9 là hàm đa thức nên liên tục trên ¡ do đó

nó liên tục trên đoạn [0; 3]

= −

f

2

0,25 0,25

0,25

Trang 4

Giáo án ĐS-GT 11 Nguyễn Văn Hiền

< ∀ ∈

¡ (0) (3) 0

phương trình f x có một nghiệm thuộc khoảng nên nó luôn có ít nhất một nghiệm dương với mọi giá trị của m

0,25

V THỐNG KÊ

11A1

11A2

11A3

VI RÚT KINH NGHIỆM:

………

………

………

Ngày đăng: 23/08/2016, 14:59

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG MÔ TẢ  Câu 1(6,0 điểm) : - Tiet  62  kiểm tra 45p
u 1(6,0 điểm) : (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w