ĐỀ KIỂM TRA: MA TRẬN MỤC TIÊU GIÁO DỤC VÀ MỨC ĐỘ NHẬN THỨC Chủ đề hoặc mạch kiến thức, kĩ năng Tầm quan trọng Trọng số Tổng điểm Theo ma trận Thang 10 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Chủ đề hoặc
Trang 1Giáo án HH 11 GV Nguyễn Văn Hiền
Ngày kiểm tra: 30.3.2016 Tiết: 35
KIỂM TRA 45 PHÚT
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức : HS nắm lại các kiến thức:
- Gĩc giữa 2 vecto, 2 đường thẳng
- Hai đường thẳng vuơng gĩc
- Đường thẳng vuơng gĩc mp
- Gĩc giữa hai đường thẳng
- Gĩc giữa đt và mp
2 Kĩ năng
- Tính gĩc giữa 2 vecto, 2 đường thẳng
- CM hai đường thẳng vuơng gĩc
- CM Đường thẳng vuơng gĩc mp
- Tính gĩc giữa đt và mp
- Tính gĩc giữa đt và đt
3 Thái độ
- Tập trung, chính xác, cẩn thận khi trình bày bài tự luận
II CHUẨN BỊ:
1 GV:
- Đề kiểm tra
2 HS:
- Kiến thức đã được ơn tập.
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 Ổn định lớp
2 Phát bài kiểm tra:
IV ĐỀ KIỂM TRA:
MA TRẬN MỤC TIÊU GIÁO DỤC VÀ MỨC ĐỘ NHẬN THỨC Chủ đề hoặc mạch kiến thức, kĩ năng Tầm quan trọng
Trọng số
Tổng điểm Theo
ma trận
Thang 10
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Chủ đề hoặc mạch kiến thức, kĩ năng
Mức độ nhận thức – Hình thức câu hỏi
Tổng điểm
1.5
1.5
Trang 2Giáo án HH 11 GV Nguyễn Văn Hiền
1.5
Câu 3b 1.0
2.5
2.0
Câu 3c
1.0
3.0
2.0
2.0
1.0
1.0
BẢNG MÔ TẢ Câu 1(3.0 điểm): Cho hình lập phương:
a (0.75 điểm): Tính gĩc giữa hai véc tơ cĩ chung điểm đầu
b (0.75 điểm): Tính gĩc giữa hai véc tơ khơng chung điểm đầu
c (0.75 điểm): Tính gĩc giữa hai đường thẳng
d (0.75 điểm): Tính gĩc giữa hai đường thẳng
Câu 2(4.0 điểm): Cho tứ diện cĩ đáy là tam giác vuơng.
a (2.0 điểm): Chứng minh đường thẳng vuơng gĩc với đường thẳng
b (2.0 điểm): Chứng minh đường thẳng vuơng gĩc mặt phẳng
Câu 3(3.0 điểm): Cho hình chĩp đáy là tứ giác đặc biệt (hình vuơng, hình chữ nhật, hình thoi) cĩ cạnh cho
trước Một cạnh bên vuơng gĩc với mặt phẳng đáy cĩ độ dài bằng b
a Tính gĩc giữa đường thẳng và mp
b Tính gĩc giữa hai đường thẳng
c Chứng minh hai đường thẳng vuơng gĩc với nhau
ĐỀ KIỂM TRA
Câu 1 (3.0 điểm) : Cho hình lập phương ABCD.EFGH như hình vẽ
a Tính gĩc giữa hai véctơ ABuuuurvà AEuuuur
b Tính gĩc giữa hai véctơ ABuuurvà EGuuuur
c Tính gĩc giữa hai đường thẳng AD và HG
d Tính gĩc giữa hai đường thẳng BC và EH
Câu 2(4.0 điểm): Cho tứ diện ABCD cĩ AB⊥(BCD), ∆BCD vuơng tại D
a Chứng minh CD⊥AB
b Gọi H là hình chiếu vuơng gĩc của B trên cạnh AD Chứng minh : BH ⊥(ACD)
Câu 3 (3.0 điểm) : Cho hình chĩp S.ABCD, đáy ABCD là hình chữ nhật cĩ: AB= a, AD = 2a,
SA⊥ ABCD và SA = a 15
a Tính gĩc giữa SC và (ABCD)
b Tính gĩc giữa SB và CD
c Gọi AH, AK lần lượt là đường cao của ∆SAB và ∆SAD Chứng minh SC⊥HK
Trang 3Giáo án HH 11 GV Nguyễn Văn Hiền
ĐÁP ÁN
1 (3.0 đ) a Đúng KQ:
0 90
b Đúng KQ: 450
c Đúng KQ: 900
d Đúng KQ: 00
0.75 0.75 0.75 0.75
2 (4.0 đ) Vẽ đúng hình
0.5
1.5 đ a Chứng minh CD⊥AB
AB CD
2.0 đ b Gọi H là hình chiếu vuông góc của B trên cạnh AC Chứng minh rằng BH ⊥(ACD)
( )
CD⊥ ABD (vì CD⊥BD và CD⊥ AB ) => BH ⊥CD (2) 1.0
3 (3.0 đ) Vẽ đúng hình
0.5
a Tính góc giữa SC và (ABCD)
Do SA⊥(ABCD) nên AC là hình chiếu của SC trên (ABCD)
=> Góc cần tính là ·SCA
0.25
5
SA a
AC a
0.75
b Tính góc giữa SB và CD
0,25
Trang 4Giáo án HH 11 GV Nguyễn Văn Hiền
AB a
1.0
c Gọi AH, AK lần lượt là đường cao của ∆SAB và ∆SAD Chứng minh SC⊥MN
Lập luận được: BC⊥(SAB) => AH ⊥BC Mà: AH ⊥SB => AH ⊥(SBC) => SC ⊥AH (*)
0.25 0,25
Lập luận được: CD⊥(SA )D => AK ⊥CD Mà: AK ⊥SD => AK ⊥(SCD) => SC ⊥AK (**)
0,25
Từ (*) và (**) => SC⊥(AHK)⇒SC⊥HK 0,25
Hết
V THỐNG KÊ:
VI RÚT KINH NGHIỆM:
………
………
11A1
11A2
11A3