Về kiến thức: - Tìm tập xác định các hàm số lượng giác.. - Giải các phương trình lượng giác cơ bản và các phương trình lượng giác thường gặp.. Về kĩ năng: - Tìm tập xác định hàm số lư
Trang 1Ngày soạn: 3.10.2015 Tuần: 7
KIỂM TRA 45 PHÚT
I MỤC TIÊU:
1 Về kiến thức:
- Tìm tập xác định các hàm số lượng giác
- Giải các phương trình lượng giác cơ bản và các phương trình lượng giác thường gặp
2 Về kĩ năng:
- Tìm tập xác định hàm số lượng giác
- Đưa các phương trình lượng giác thường gặp về dạng phương trình lượng giác cơ bản rồi giải phương trình
3 Về thái độ:
- Tập trung, chính xác, cẩn thận khi trình bày bài tự luận
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên:
- Chuẩn bị đề; đáp án
2 Học sinh:
- Kiến thức làm bài
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định lớp: Ổn định trật tự và kiểm tra sĩ số.
2 Phát đề:
3 Thu bài:
IV MA TRẬN:
MA TRẬN MỤC TIÊU GIÁO DỤC VÀ MỨC ĐỘ NHẬN THỨC Chủ đề hoặc mạch kiến thức, kĩ năng
Tầm quan trọng
Trọng số
Tổng điểm Theo
ma trận
Thang 10
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Chủ đề hoặc mạch kiến thức, kĩ năng Mức độ nhận thức – Hình thức câu hỏi Tổng
điểm
Tìm tập xác định hàm số Câu 1 a
1,5
Câu 1b 1,0
Câu 1c
Trang 2PTLG cơ bản Câu 2a
2,0
Câu2c,d 2,5 Câu2 e1,0 5,5
BẢNG MÔ TẢ
Câu 1 (3,0 điểm): Gồm 3 câu
a.(1,5 điểm): Cho hàm số lượng giác là hàm phân thức có : Tử là hàm bậc nhất biến x, mẫu là hàm sin(cosin) cung là bội của x
b.(1,0 điểm): Hàm tang(cotang) cung là tổng của x và hằng số radian
c.(0,5 điểm) :Hàm số lượng giác sin hoặc cosin trong đĩ cung chứa căn bậc hai của đa thức bậc hai cĩ 2 nghiệm phân biệt
Câu 2: (7,0 điểm) Gồm 5 câu:
a.(1,5 điểm) PTLG cơ bản dạng: tan x a= ( a là giá trị nằm trong cung gĩc đặc biệt )
b.(2,0 điểm) Phương trình bậc nhất biến đổi 1 bước đưa về sin(x+β°)=a trong đĩ a là giá trị nằm trong cung gĩc đặc biệt PT cĩ 2 họ nghiệm
c (1,5 điểm) Biến đổi 1 bước đưa PT đã cho về PT bậc hai đối với hàm cosx hoặc sinx (sử dụng cơng thức nhân đơi hoặc cơng thức biến đổi sin2x c+ os2x=1)
d (1,0 điểm) Phương trình dạng: sina x b+ cosx c= , trong đđĩ cung của hàm sin và cos là cung bội của x PT
cĩ 1 họ nghiệm
e (1,0 điểm) Dạng bài tốn tổng hợp dùng nhiều cơng thức để giải( Tổng thành tích, tích thành tổng, hạ bậc )
ĐỀ BÀI Câu 1: (3,0 điểm) Tìm tập xác định của các hàm số sau:
) 4 5
sin 3
x
a y
x
+
= ) tan( )
3
c y c= x + x−
Câu 2: (7,0 điểm): Giải các phương trình lượng giác sau:
3
a x+π =
b) 2sin(x+200)− =1 0 2
) 2cos 3sin 3 0
c x− x+ = ) sin 2 3 s2 2
d x+ co x= − 2
) (sin cos ) 3cos 2
ĐÁP ÁN
ĐIỂM
Câu 1
(3,0
điểm)
) sin 3
x
a y
x
+
=
(1,5 điểm)
ĐK: sin 3x≠0
3
3
x k k
π π
3
k
D= π k∈
¡
0,5 0,25 0,25 0,5
Trang 3) tan( )
3
b y= x+π
(1,0 điểm)
ĐK: os( ) 0
3
c x+π ≠
6
¢
¢
6
D= π +kπ k∈
¡
0.25 0,25 0.25 0.25
2
c y c= x + x−
2 2 3
x + x− ≥0 3
1
x x
≤ −
⇔ ≥ Vậy TXĐ : D = ( ; 3] [1;−∞ − ∪ +∞)
0,25 0,25
Câu 2
(7,0
điểm)
3
a x+π =
3
x
π
π
+ =
¢
¢
KL:
0,75 0,75
(2.0 điểm)
0 0 0 0 0
1
2 sin 20 sin 30
x x x
k
k
°
¢
¢
0,5 0,5
0,25 /1họ nghiệm 0,25 /1họ nghiệm
2 ) 2cos 3sin 3 0
c x− x+ =
(1.5 điểm)
Ta cĩ
:
2 2 2
2(1 sin ) 3sin 3 0
sin x 1
5
2
2 , 2
VN
x π k π k Z
=
⇔
= −
0,25 0,25
0,25 đ/1
họ nghiệm
0,5
Trang 4) sin 2 3 s2 2
d x+ co x= −
(1,0 ñieåm)
sin 2 3 s2 2
sin 2 s2 1
sin 2 1
3
2 2
3 2 5
12
x
π
¢
¢
0,25 0,25 0,25 0,25
2 ) (sin cos ) 3cos
(1,0 ñieåm)
π
<=> + − =
<=>
= +
2
2 2
)(sin cos ) 3cos2
1 sin 3(1 2sin x) 0 6sin x sinx 2 0
1 sin
2 2 sin
3 2 6
2 arcsin( ) 2
3 2 arcsin( ) 2
3
x
x x
0,25 0,25 0,25
0,25
Lưu ý: HS làm theo cách khác mà đúng cũng đạt điểm tối đa
V.KẾT QUẢ:
11A1
11A2
11A3
VI RÚT KINH NGHIỆM:
………
………
………