1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiet 18 19 on tap chuong i

4 268 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 134 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2.Về kĩ năng: HS giải được các phương trình lượng giác theo dạng và một số phương trình biến đổi đơn giản đưa về phương trình lượng giác thường gặp, phương trình lượng giác cơ bản.. CHUẨ

Trang 1

Ngày soạn:28.9.2015 Tuần: 6-7

Ngày dạy: 2.10.2015(11A3-Tiết 18) Tiết PPCT: 18-19

7.10.2015(11A1-Tiết 19)

ÔN TẬP CHƯƠNG I I.MỤC TIÊU

1.Về kiến thức:

Hs nắm được tập xác định, tập giá trị, tính chẳn, lẻ của hàm số lượng giác

Hs nắm vững công thức nghiệm của các phương trình lượng giác cơ bản , PT bậc nhất đối với sin và cosin, phương trình lượng giác thường gặp

2.Về kĩ năng:

HS giải được các phương trình lượng giác theo dạng và một số phương trình biến đổi đơn giản đưa

về phương trình lượng giác thường gặp, phương trình lượng giác cơ bản

3.Về tư duy, thái độ:

- Biết hệ thống kiến thức đã học

- Cẩn thận, chính xác

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

1.GV: Tài liệu “Hướng dẫn thực hiện chuẩn KT-KN”, Giáo án và câu hỏi hệ thống kiến thức trong chương, tài liệu về giảm tải của bộ GD-ĐT

2.HS : làm bài tập về nhà và ôn lại kiến thức cũ

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

Vấn đáp gợi mở, luyện tập, hoạt động cá nhân

IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC

1 Ổn định lớp: Kiểm tra sỹ số HS

2 Kiểm tra bài cũ:

Hs 1:Viết công thức nghiệm của phương trình lượng giác cơ bản: sin x =a

Hs 2:Nêu cách giải phương trình lượng giác

asin x+bcosx=c

Hs 3:Nêu cách giải PT bậc hai đối với 1 hàm số lượng giác

3 Bài mới:

Tiết 1:

Hoạt động 1: Làm BT 1

Hoạt động của GV và HS Ghi bảng – Trình Chiếu

GV :Đn hàm số chẵn,hàm số lẻ?

GV:Đồ thị của hàm số chẵn, hàm số lẻ?

GV:Tập xác định của hàm số chẵn, hàm số lẻ

HS: Đứng tại chỗ trả lời

GV: Yêu cầu 3HS làm câu a,b,c

HS: Suy nghĩ rồi lên bảng làm bài:

Kết quả:

y=f(x)=sin3x là hàm số lẻ

x

x cot

tan +

Bài 1:Xét tính chẳn lẻ các hàm số sau:

a.y =sin3x b.y=

x x

x x

2 sin

cot tan

+

,c.y=sinx+cosx Giải:

a.Đặt f(x)=sin3x

ta có:f(-x)=sin(-3x)=-sin3x=-f(x) Vậy y=f(x)=sin3x là hàm số lẻ

b.Đặt f(x)=

x x

x x

2 sin

cot tan

+

Ta có: f(-x)=

) ( 2 sin ) (

) cot(

) tan(

x x

x x

− +

=

x x

x x

2 sin

cot tan

− +

=f(x)

Trang 2

y=f(x)=-sinx+cosx không chẵn không lẻ

GV: Nhận xét, chỉnh sửa, hoàn thiện

HS: Bổ sung và ghi nhớ

c.y=sinx+cosx Đặt f(x)=sinx+cosx

Ta có:f(-x)=sin(-x)+cos(-x)=-sinx+cosx

=-(sinx-cosx) Vậy hàm số không chẵn không lẻ

Hoạt động 2: Chữa BT 1 SGK

Hoạt động của GV và HS Ghi bảng – Trình Chiếu

GV: Trên cơ sở BT 1, yêu cầu HS làm BT 2

HS: Làm BT 2

GV: Bổ sung, hoàn chỉnh

BT2 (BT1/40/sgk ):

a) Chaün Vì cos 3(− x) =cos3x x

b) Khoâng leû Vì

− + ≠ −  + 

Hoạt động 3: BT 3

Hoạt động của GV và HS Ghi bảng – Trình Chiếu

GV: Chia bảng làm ba phần ,y/c 3 học sinh làm

GV :

-nêu tập nghiệm các PT: sinx=-1,cosx=0,

tanx=-1 ?

-nêu công thức hạ bậc ?

HS: 2 HS đứng tại chổ trả lời

GV: Yêu cầu 3 HS lện bảng giải

HS: Lên bảng làm bài

-GV sửa bài HS làm, cho điểm, HS sửa vào vở

Bài 3:Giải các PT sau:

a cos(x+

6

π )=-1 b.sin(2x+1)=

3 1

.c cot2(x)=

3 2

Giải:

a cos(x+

6

π )=-1⇔ x+

6

π

=π+k2π ⇔ x=

6

5π +k2π(k∈Z)

b sin(2x+1)=

3

1 ⇔ 2x+1=arcsin(1/3)+k2π Hoặc 2x+1=π- arcsin(1/3)+k2π

 x= ½arcsin(1/3)+kπ -1/2 Hoặc: x= π/2- 1/2arcsin(1/3)+kπ-1/2

c cotx=2

3 hoặc

cotx=-2

3 ⇔ x= arccot(2/3)+ kπ, k∈Z hoặc:

x= arccot(-2/3)+ kπ, k∈Z

Trang 3

Tiết 2:

Hoạt động 1: Làm BT 4 trang 41 SGK

Hoạt động của GV và HS Ghi bảng – Trình Chiếu

-GV ghi BT lên bảng

-GV hướng dẫn câu b, c: sử dụng X2 = a > 0

2

sin 2

2

x= ±

3

cot

x= ±

- Cho 3 HS lên bảng làm bài

HS: Lên bảng giải

GV: Nhận xét, chỉnh sửa, hoàn thiện, cho điểm

HS: Bổ sung và ghi nhớ

BT4/41/sgk :

2

1 arcsin 2

3 2

1 arcsin 2

3

k

π



¢

b) sin 2 2

2

x= ±

8

8 5 8 8

k

 = +

 = − +

 = +

¢

x = ±

2 2

2 2 3

 = +

 = − +



Hoạt động 2: Làm BT 5 a, c SGK trang 41

Hoạt động của GV và HS Ghi bảng – Trình Chiếu

-GV ghi BT lên bảng

- Cho 2 HS lên bảng làm bài

HS: Lên bảng giải

BT5/41/sgk :

a)

cos 1

1 cos

2

x x

=

⇔ 

=

2

(k Z) 2

3

x k

π

=

 = ± +

c)

Trang 4

GV: Nhận xét, chỉnh sửa, hoàn thiện, cho điểm

HS: Bổ sung và ghi nhớ

5 1

5 1

5

<=>



Với :

2 cos

5 1 sin

5

α α





CỦNG CỐ :

- HS nhắc lại phương pháp giải các dạng BT đã chữa

- GV lưu ý HS khi áp dụng CT nghiệm

DẶN DÒ :

- Nhắc nhở HS về nhà xem lại hệ thống các bài tập đã làm để nắm chắc các kiến thức về HSLG và giải được các PTLG đã học

-Làm bài tập về nhà:

sin6x + cos6x +

2

1 sin4x = 0

- Tiết sau kiểm tra 1 tiết

RÚT KINH NGHIỆM:

………

Ngày đăng: 23/08/2016, 15:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w