Quy tắc: Muốn nhân một đa thức với một đa thức, ta nhân mỗi hạng tử của đa thức n y với từng hạng tử ày với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau.. Quy tắc: Muốn nh
Trang 21 Lµm tÝnh nh©n:
) 2 7
3 (
5 , x2 x2 x
a
Bµi lµm:
) 5 6
)(
5 6
( ,
) 1 2
5 )(
3 2
(
y x
y x
c
x x
x x
b
2 3
4
10 35
15 x x x
2 2
2 2
2 5
7 5
3
5x x x x x
2
2
) 2 7
3 (
5
x x
x
10 4 3 2
x x
x x
x
10 4 3 2 3 2
x x
x x
x x
x x
x
x 5 2 2 2 1 3 5 3 ( 2 ) 3 1
2 2 2 2 2 2
x x
x x
b , ( 2 2 3 )( 5 2 2 1 )
x x
x x
x
10 4 3 2 3 2
x x
x
10 4 3 2
Trang 3 Quy tắc: Muốn nhân một đa thức với một đa thức, ta
nhân mỗi hạng tử của đa thức n y với từng hạng tử ày với từng hạng tử
của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau.
Quy tắc: Muốn nhân một đơn thức với một đa thức, ta
nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các
tích với nhau.
Trang 4C¸ch 2
2 2
2
25y 36x
(5y) )
5 6
)(
5 6
( , x y x y (6x)
2 2
2 2
25
36
25
30
30
36
5 5 6
5 5
6
6 6 )
5 6
)(
5 6
( ,
y x
y xy
xy x
y y x
y y
x x
x y
x y
x c
Trang 52 Bµi 78/SGK: Rót gän c¸c biÓu thøc sau:
) 1 )(
3 (
) 2 )(
2 )( x x x x
a
) 1 3
)(
1 2
( 2 )
1 3
( )
1 2
)( x 2 x 2 x x
b
Bµi lµm:
1
2
x
3 3
4 2
) 3 3
(
22 2
) 1 )(
3 (
) 2 )(
2 (
, x x x x
a
2 2
25 )
5
2
) 1 3
1 2
( x x
2 2
) 1 3
( )
1 3
)(
1 2
( 2 )
1 2
2
2 (3 1) 2(2 1)( 3 1) )
1 2
(
Trang 63 Bµi 77/SGK:
TÝnh nhanh gi¸ trÞ cña biÓu thøc
3 2
2 3
2 2
6 12
8 )
4 4
)
y xy
y x x
N b
xy y
x M
a
t¹i x=6 vµ y= - 8
Bµi lµm:
8000 20
) 8 6
.
2
N
vào biểu thức, ta có:
8
;
x Thay
) 2
(
2 3
) 2 (
3 )
2 ( 6
12 8
)
3
3 2
2 3
3 2
2 3
y x
y y
x y
x x
y xy y
x x
N
b
100 10
) 4 2 18
M
Vào biểu thức, ta có:
4
;
x Thay
) 2 (
4 4
4 4
)M x 2 y 2 xy x2 xy y 2 x y 2
a
Vậy M=100 tại x=18,y=4
Vậy N=8000 tại x=6,y= -8
Trang 7B y hằng đẳng thức đáng nhớ ảy hằng đẳng thức đáng nhớ
Trang 84.Bài tập 82 (T33/sgk) Chứng minh:
a x xy y
2
b x x
Với mọi số thực x và y Với mọi số thực x
) 2 1 0
a x xy y
Vế trái của bất đẳng thức có chứa: ( x y )2
Ta có: ( x y )2 0 Với mọi số thực x và y
2
( x y ) 1 0
2
Vậy x - 2xy + y + 1 > 0 với mọi số thực x và y2
với mọi số thực x và y
Trang 9) 1 0
b x x Biến đổi vế trái của bất đẳng thức ta có:
Ta có:
Với mọi số thực x
2 1 1 3
2 .
2 4 4
x x
x x x x
2
1 3
2 4
x
Có với mọi x
2
0
x
2
0
x
Với mọi x
Hay với mọi x x x 2 1 0
Trang 10Áp dụng:
1/ Kết quả phép nhân 2x(x 2 – 3y + 1) bằng:
a) 2x 3 + 6xy +2x
b) 2x 3 – 6xy +2x
c) x 2 + 2x – 3y + 1 d)Ba kết quả trên đều sai
Bạn chọn đáp án đúng là
a , b , c hay d ?
a
d c b
Rất tiếc ! a là đáp án sai
Hoan hô ! Bạn đã chọn b là đáp án đúng
Rất tiếc ! d là đáp án sai
Hy vọng bạn sẽ cố gắng lên.
Rất tiếc ! c là đáp án sai
Hy vọng bạn sẽ cố gắng lên
Trang 115 BÀI TẬP :
2/ Tìm x , biết x 2 – ( x – 3) 2 = 0
(Nhóm thảo luận tìm cách giải, rồi ghi lên bảng trong bài giải BT2)
( Các em ở dưới theo dõi bài giải của bạn để nhận xét )
( Mời đại diện của nhóm lên bảng giải BT2)
Ta có x 2 – ( x – 3) 2 = 0 ( x + x – 3 ) ( x – x + 3) = 0 ( 2x – 3 ) 3 = 0 Suy ra 2x – 3 = 0 2x = 3
x = 3 : 2 ( = 3 / 2)
= 50 2 + 2.50.1 + 1 2
= 2500 + 100 + 1 = 2601