1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết 19 ôn tập chương I

11 348 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tiết 19 ôn tập chương I
Chuyên ngành Toán đại số
Thể loại Bài tập
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 839,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Quy tắc: Muốn nhân một đa thức với một đa thức, ta nhân mỗi hạng tử của đa thức n y với từng hạng tử ày với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau.. Quy tắc: Muốn nh

Trang 2

1 Lµm tÝnh nh©n:

) 2 7

3 (

5 , x2 x2  x

a

Bµi lµm:

) 5 6

)(

5 6

( ,

) 1 2

5 )(

3 2

(

y x

y x

c

x x

x x

b

2 3

4

10 35

15 xxx

2 2

2 2

2 5

7 5

3

5x xx xx

 2

2

) 2 7

3 (

5

x x

x

10 4  3  2 

x x

x x

x

10 4  3  2  3  2 

x x

x x

x x

x x

x

x 5 2 2 2 1 3 5 3 ( 2 ) 3 1

2 2 2  2  2  2   

x x

x x

b , ( 2 2  3 )( 5 2  2  1 )

x x

x x

x

10 4  3  2  3  2 

x x

x

10 4  3  2 

Trang 3

 Quy tắc: Muốn nhân một đa thức với một đa thức, ta

nhân mỗi hạng tử của đa thức n y với từng hạng tử ày với từng hạng tử

của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau.

Quy tắc: Muốn nhân một đơn thức với một đa thức, ta

nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các

tích với nhau.

Trang 4

C¸ch 2

2 2

2

25y 36x

(5y) )

5 6

)(

5 6

( , x y x y (6x)

2 2

2 2

25

36

25

30

30

36

5 5 6

5 5

6

6 6 )

5 6

)(

5 6

( ,

y x

y xy

xy x

y y x

y y

x x

x y

x y

x c

Trang 5

2 Bµi 78/SGK: Rót gän c¸c biÓu thøc sau:

) 1 )(

3 (

) 2 )(

2 )( xx   xx

a

) 1 3

)(

1 2

( 2 )

1 3

( )

1 2

)( x  2  x  2  xx

b

Bµi lµm:

1

2 

x

3 3

4 2

) 3 3

(

22 2

) 1 )(

3 (

) 2 )(

2 (

, xx   xx

a

2 2

25 )

5

2

) 1 3

1 2

( x   x

2 2

) 1 3

( )

1 3

)(

1 2

( 2 )

1 2

2

2 (3 1) 2(2 1)( 3 1) )

1 2

(

Trang 6

3 Bµi 77/SGK:

TÝnh nhanh gi¸ trÞ cña biÓu thøc

3 2

2 3

2 2

6 12

8 )

4 4

)

y xy

y x x

N b

xy y

x M

a

t¹i x=6 vµ y= - 8

Bµi lµm:

8000 20

) 8 6

.

2

N

vào biểu thức, ta có:

8

;

x Thay

) 2

(

2 3

) 2 (

3 )

2 ( 6

12 8

)

3

3 2

2 3

3 2

2 3

y x

y y

x y

x x

y xy y

x x

N

b

100 10

) 4 2 18

M

Vào biểu thức, ta có:

4

;

x Thay

) 2 (

4 4

4 4

)Mx 2  y 2  xyx2  xyy 2  xy 2

a

Vậy M=100 tại x=18,y=4

Vậy N=8000 tại x=6,y= -8

Trang 7

B y hằng đẳng thức đáng nhớ ảy hằng đẳng thức đáng nhớ

Trang 8

4.Bài tập 82 (T33/sgk) Chứng minh:

a xxy y   

2

b x x   

Với mọi số thực x và y Với mọi số thực x

) 2 1 0

a xxy y   

Vế trái của bất đẳng thức có chứa: ( x y  )2

Ta có: ( x y  )2  0 Với mọi số thực x và y

2

( x y ) 1 0

   

2

Vậy x - 2xy + y + 1 > 0 với mọi số thực x và y2

với mọi số thực x và y

Trang 9

) 1 0

b x x    Biến đổi vế trái của bất đẳng thức ta có:

Ta có:

Với mọi số thực x

2 1 1 3

2 .

2 4 4

x x

     

x x    xx

2

1 3

2 4

x

  

     

 

Có với mọi x

2

0

x

2

0

x

Với mọi x

Hay với mọi x x x  2   1 0

Trang 10

Áp dụng:

1/ Kết quả phép nhân 2x(x 2 – 3y + 1) bằng:

a) 2x 3 + 6xy +2x

b) 2x 3 – 6xy +2x

c) x 2 + 2x – 3y + 1 d)Ba kết quả trên đều sai

Bạn chọn đáp án đúng là

a , b , c hay d ?

a

d c b

Rất tiếc ! a là đáp án sai

Hoan hô ! Bạn đã chọn b là đáp án đúng

Rất tiếc ! d là đáp án sai

Hy vọng bạn sẽ cố gắng lên.

Rất tiếc ! c là đáp án sai

Hy vọng bạn sẽ cố gắng lên

Trang 11

5 BÀI TẬP :

2/ Tìm x , biết x 2 – ( x – 3) 2 = 0

(Nhóm thảo luận tìm cách giải, rồi ghi lên bảng trong bài giải BT2)

( Các em ở dưới theo dõi bài giải của bạn để nhận xét )

( Mời đại diện của nhóm lên bảng giải BT2)

Ta có x 2 – ( x – 3) 2 = 0 ( x + x – 3 ) ( x – x + 3) = 0 ( 2x – 3 ) 3 = 0 Suy ra 2x – 3 = 0 2x = 3

x = 3 : 2 ( = 3 / 2)

= 50 2 + 2.50.1 + 1 2

= 2500 + 100 + 1 = 2601

Ngày đăng: 17/10/2013, 12:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w