MỤC TIÊU: 1.Kiến thức:-Hệ thống kiến thức cơ bản trong chương I về phép nhân và phép chia các đa thức,các hằng đẳng thức đáng nhớ,các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử.. CHUẨN
Trang 1Ngày dạy:
Tuần 10
I MỤC TIÊU:
1.Kiến thức:-Hệ thống kiến thức cơ bản trong chương I về phép nhân và phép chia các đa thức,các
hằng đẳng thức đáng nhớ,các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử
2.Kĩ năng:-Rèn luyện kỹ năng giải các dạng bài tập cơ bản trong chương.
3.Thái độ:-Giáo dục tính cẩn thận,chính xác
II CHUẨN BỊ:
− Thầy: Giáo án,Sgk, bảng phụ ghi các câu hỏi
− Trò : Làm các câu hỏi , bài tập ôn chương
III PHƯƠNG PHÁP : Vấn đáp và gợi mở,hoạt động nhĩm.
IV TIẾN TRÌNH:
Oån định:
Kiểm tra bài cũ: Kết hợp giờ ôn tập
Bài mới :
ÔN TẬP CHƯƠNG I
-HĐ 1 : Oân tập lý thuyết.
• GV nêu yêu cầu kiểm tra:
-HS1:Phát biểu qui tắc nhân đơn thức với đa
thức,nhân đa thức với đa thức và viết công
thức
- HS2: Viết 7 hằng đẳng thức đáng nhớ ( có
thể gọi một số HS ở dưới phát biểu thành lời)
- HS3: Trả lời câu hỏi 3
Khi nào thì đơn thức A chia hết cho đơn thức B
?
- HS4: Trả lời câu hỏi 4
Khi nào thì đa thức A chia hết cho đơn thức B ?
- HS5: Trả lời câu hỏi 5
Khi nào thì đa thức A chia hết cho đa thức B ?
-HĐ 2 : Bài tập:
- Cho cả lớp cùng làm BT 75 b trang 33 Sgk
- Gọi 1 HS lên bảng giải
- HS nhận xét,sửa sai
-Cho HS làm BT 76 b trang 33 Sgk
-Gọi 1 HS lên bảng giải
- HS nhận xét,sửa sai
I LyÙ thuyết:
1)-Qui tắc nhân đơn thức với đa thức(Sgk /4) Công thức : A.(B + C) = AB + AC
-Qui tắc nhân đơn thức với đa thức(Sgk /7) (A + B) (C + D) = AC + AD + BC +BD 2)Các hằng đẳng thức đáng nhớ:
(A ± B)2 = A2± 2AB + B2
( A ± B) 3 = A3± 3A2B + 3AB2± B3
A2 – B2 = ( A + B)( A – B)
A3± B3 = ( A ± B) ( A2 m AB + B2) 3) Đơn thức A chia hết cho đơn thức B khi mỗi biến của B đều là biến của A với số mũ khơng lớn hơn số mũ của nĩ trong A
4)Đa thức A chia hết cho đơn thức B khi mỗi hạng tử của đa thức A đều chia hết cho đơn thức B
5)Đa thức A chia hết cho đa thức B nếu cĩ một
đa thức Q sao cho A=B.Q hoặc đa thức A chia hết cho đa thức B nếu dư bằng 0
II.Bài tập:
Bài 75 b trang 33 (Sgk) :Làm tính nhân
b)2 xy(2x y - 3xy + y )2 2 3
= 4 x y -2x y + xy 3 2 2 2 2 3
Bài 76 b trang 33 (Sgk):Làm tính nhân
b) ( x –2y)( 3xy + 5y2 + x)
= 3x2y + 5xy2 + x2 – 6xy2 – 10y3 – 2xy
= 3x2y - xy2 + x2 – 10y3 – 2xy Trang 38
Trang 2- Cho HS cả lớp làm BT 77 trang 33 Sgk
- Nêu cách làm
- Mỗi dãy một câu
- Cử đại diện lên bảng trình bày (2 HS)
- HS nhận xét,sửa sai
- HS cả lớp làm bài tập 78 trang 33 Sgk
- Mỗi dãy một câu
- Cử 2 đại diện lên bảng trình bày (2 HS)
- HS nhận xét_ sửa sai
- HS cả lớp cùng làm BT79a,b trang 33 Sgk
( Mỗi dãy một câu)
- Gọi 2 HS lên bảng trình bày
Bài học kinh nghiệm
Qua cách giải các BT trên, em rút ra được
BHKN gì?
Bài 77 trang 33 (Sgk): Tính giá trị biểu thức
a) M = x2 + 4y2 – 4xy = (x – 2y)2 Tại x = 18; y = 4 thì
M = ( 18 – 2.4)2 = 102 = 100 b)N = 8x3–12x2y + 6xy2–y3= (2x – y) 3 Tại x = 6; y = -8 thì
N = [ 2.6 – (-8) ]3 = 203 = 8000
Bài 78 trang 33( Sgk): Rút gọn biểu thức.
a) ( x + 2) (x – 2) – (x – 3) (x + 1)
= x2 – 4 – x2 – x + 3x + 3 = 2x – 1 b) (2x + 1)2 + (3x - 1)2+2(2x +1)(3x – 1)
= 4x2+4x+1+9x2–6x +1 +12x2- 4x + 6x –2
= 25x2 Bài 79 trang 33: (Sgk) Phân tích đa thức thành nhân tử a) x2 – 4 + ( x – 2)2 = ( x + 2)( x – 2) + (x – 2)2 = ( x – 2) ( x + 2 + x – 2) = (x – 2) 2x b) x3 – 2x2 + x – xy2 = x.( x2 – 2x + 1 – y2) = x.[( x – 1)2 – y2 ] = x.( x – 1 + y)( x – 1 – y) III.Bài học kinh nghiệm Làm tính nhân đơn, đa thức cho đa thức Tính giá trị của biểu thức Rút gọn biểu thức Phân tích đa thức thành nhân tử Hướng dẫn HS tự học ở nhà: - Học kỹ 5 câu hỏi và trả lời ôn tập chương - Làm bài tập 79c ; 80; 81; 82 ; 83 trang 33( Sgk) (BT79 c:Nhĩm hạng tử,dùng HĐT,đặt nhân tử chung BT80:câu a,b:thực hiện phép chia đa thức cho đa thức;câu c:dùng HĐT phân tích đa thức bị chia thành nhân tử rồi giản ước với đa thức chia) V RÚT KINH NGHIỆM: .………
………
………
………
………
………
Trang 39