1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Câu hỏi theo chủ đề kiểm tra 45p tiết 20 hóa 9

3 189 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 28,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mức độ biết 4 câu Câu 1: Dung dịch KOH phản ứng được với chất nào sau đây?. Câu 4: Dung dịch BaOH2 không có tính chất hoá học nào sau đâyA. Mức độ hiểu 2 câu Câu 5: Cặp chất khi phản ứng

Trang 1

Bộ câu hỏi kiểm tra hóa 9 tiết 20 - Trường THCS Giang Biên.

CHỦ ĐỀ 1: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA BAZƠ - MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG.

I - PHẦN TRẮC NGHIỆM 8 câu (4:2:2:0 - 2 điểm)

1 Mức độ biết (4 câu)

Câu 1: Dung dịch KOH phản ứng được với chất nào sau đây?

Câu 2: Nhóm các bazơ làm quỳ tím chuyển xanh là:

A NaOH, Fe(OH)2 B NaOH, Mg(OH)2

C Ba(OH)2, NaOH D Mg(OH)2, Ba(OH)2

Câu 3: Dung dịch bão hòa nào sau đây dùng để sản xuất NaOH?

A Na2CO3 B Na2SO4 C NaCl D NaNO3

Câu 4: Dung dịch Ba(OH)2 không có tính chất hoá học nào sau đây?

A Bị nhiệt phân huỷ tạo ra oxit bazơ và nước

B Tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nước

C Tác dụng với axit tạo thành muối và nước

D Làm dung dịch phenolphtalein chuyển sang màu hồng

2 Mức độ hiểu (2 câu)

Câu 5: Cặp chất khi phản ứng với nhau tạo thành chất kết tủa trắng là:

A Ca(OH)2 và Na2CO3 B KOH và NaNO3

C NaOH và Na2CO3 D Ca(OH)2 và NaCl

Câu 6: Dung dịch Ca(OH)2 phản ứng với tất cả các chất trong dãy chất nào sau đây?

A.NaCl, HCl, Na2CO3, KOH B KCl, H2SO4, NaOH, CO2.

C.H2SO4, NaCl, KNO3, CO2 D HCl, CO2, Na2CO3, H2SO4

3 Mức độ vận dụng (2 câu)

Câu 7: Sau khi làm thí nghiệm có các khí thải độc, gây hại cho con người và môi trường như

H2S, CO2, SO2 Dùng chất nào sau đây để loại bỏ các khí thải này là tốt nhất?

A Muối ăn B Nước cất C Kali nitơrat D Nước vôi trong Câu 8: Dẫn 5,6 lít khí CO2 qua dung dịch chứa 0,25 mol Ca(OH)2 Sản phẩm thu được của phản ứng trên là:

A CO2 B Ca(OH)2 C CaCO3 D Ca(HCO3)2

II - PHẦN TỰ LUẬN 1 câu (0:1:0:0 - 1,5 điểm)

(Mức độ thông hiểu)

Câu 9 (1,5 điểm): Cho những bazơ sau: Fe(OH)3, NaOH, Ba(OH)2 , Cu(OH)2 Chất nào tác dụng với:

a) khí CO2 tạo kết tủa trắng?

b) dung dịch HCl tạo dung dịch màu xanh?

c) dung dịch H2SO4 tạo dung dịch màu nâu đỏ?

Viết các PTHH cho các phản ứng xảy ra

Trang 2

CHỦ ĐỀ 2: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI - PHÂN BÓN HÓA HỌC.

I - PHẦN TRẮC NGHIỆM 8 câu ( 2:4:2:0 - 2 điểm)

1 Mức độ biết (2 câu)

Câu 1: Trong tự nhiên, muối Natri clorua có nhiều trong nước

Câu 2: Phản ứng nào dưới đây là phản ứng trao đổi?

A BaO + H2O  Ba(OH)2 C 2KMnO4t °

K2MnO4 + MnO2+ O2

B Fe + CuSO4  FeSO4 + Cu D BaCl2 + Na2SO4  BaSO4 + 2NaCl

2 Mức độ hiểu (4 câu)

Câu 3: Trong các loại phân bón sau đây, phân bón nào là phân bón kép?

A (NH4)2SO4) B Ca(H2PO4)2 C KCl D KNO3

Câu 4: Để làm sạch dung dịch đồng (II) nitrat Cu(NO3)2 có lẫn tạp chất bạc nitrat AgNO3 Ta dùng kim loại:

Câu 5: Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 vào ống nghiệm chứa dung dịch X không màu, thấy xuất hiện kết tủa màu trắng Dung dịch X là:

A Na2SO4 B NaCl C NaNO3 D Na2S

Câu 6: Cho a g Na2CO3 vào dung dịch HCl, sau phản ứng thu được 3,36 lít khí ở đktc Vậy a

có giá trị là:

3 Mức độ vận dụng (2 câu)

Câu 7: Cho 20 gam CaCO3 tác dụng với 200 ml dung dịch HCl 3M Số mol chất còn dư sau phản ứng là:

A 0,20 mol B 0,25mol C 0,30 mol D 0,40 mol

Câu 8: Cho 200g dung dịch KOH 5,6% tác dụng với dung dịch chứa 0,3 mol CuCl2 Khối lượng kết tủa thu được là?

II - PHẦN TỰ LUẬN 2 câu (0:0:1:1- 1,5 điểm)

Mức độ vận dụng:

Câu 9 (1 điểm): Cho 380 gam dung dịch MgCl2 5% tác dụng với 500 gam dd NaOH 4% Tính khối lượng kết tủa thu được sau phản ứng?

Mức độ vận dụng cao:

Câu 10 (0,5 điểm): Để đánh giá độ nhiễm bẩn không khí của một nhà máy, người ta tiến hành lấy không khí dẫn qua dung dịch Pb(NO3)2 dư thấy xuất hiện một chất kết tủa có màu đen không tan trong nước và axit Giải thích hiện tượng trên và viết phương trình phản ứng?

Trang 3

CHỦ ĐỀ 3: CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ.

MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ

I - PHẦN TRẮC NGHIỆM 4 câu ( 2:0:2:0 - 2 điểm)

1 Mức độ biết (2 câu)

Câu 1: MgCO3 tác dụng với dung dịch HCl sinh ra chất khí

A cháy được trong không khí

B làm vẩn đục nước vôi trong

C duy trì sự cháy và sự sống

D không tan trong nước

Câu 2: Dãy chất nào sau đây gồm các muối?

A KCl, Mg(OH)2, Na2CO3, FeSO4 C KCl, P2O5, MgCl2, Na2CO3

B KNO3, CaCO3, H2SO4, MgCl2 D KNO3, NaHCO3, CuCl2, FeSO4

2 Mức độ vận dụng (2 câu)

Câu 3: Cho dãy chuyển hóa: CaSO 3 SO 2  Na 2 SO 3  X X có thể là chất nào sau đây?

Câu 4: Cho các chất: Ca, Ca(OH)2, CaCO3, CaO Dãy chuyển hóa nào sau đây có thể thực hiện được?

A Ca  CaCO3  Ca(OH)2 CaO C CaCO3  Ca  CaO  Ca(OH)2

B Ca  CaO  Ca(OH)2  CaCO3 D CaCO3  Ca(OH)2  Ca  CaO

II - PHẦN TỰ LUẬN 2 câu (0:1:0:1 - 2,5 điểm)

Mức độ thông hiểu

Câu 5 (2 điểm) Viết các phương trình phản ứng thực hiện dãy chuyển hoá sau:

CuSO4 1

Cu(OH)2 2

CuO 3 CuCl2 4

Cu Ghi rõ điều kiện phản ứng (nếu có)

Mức độ vận dụng cao

Câu 6 (0,5 điểm) Vì sao muối NaHCO3 được dùng để điều chế thuốc đau dạ dày?

(Viết phương trình phản ứng)

Ngày đăng: 14/10/2018, 15:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w