1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tiet 36 kiem tra HK I

3 487 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm tra học kỳ I
Trường học Trường THPT Cẩm Giàng
Chuyên ngành Tin học
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2008 - 2009
Thành phố Cẩm Giàng
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục đích yêu cầu - Kiểm tra, đánh giá những kiến thức mà học sinh đã học trong một học kỳ qua - HS hệ thống lại kiến thức, vận dụng linh hoạt để đạt kết quả cao nhất II.. - Chức năng của

Trang 1

Tiết 36: KIỂM TRA HỌC KỲ I

Ngày soạn: 21/12/2008

I Mục đích yêu cầu

- Kiểm tra, đánh giá những kiến thức mà học sinh đã học trong một học kỳ qua

- HS hệ thống lại kiến thức, vận dụng linh hoạt để đạt kết quả cao nhất

II Đồ dùng dạy - học

1 Chuẩn bị của GV: Đề kiểm tra

2 Chuẩn bị của HS: Kiến thức

III Nội dung kiểm tra

Hình thức kiểm tra: gồm 5 câu

Trường THPT Cẩm Giàng

Đề kiểm tra chất lượng học kì I

Năm học 2008 – 2009 Môn Tin học

Câu 1 (2 điểm) :

- Hệ đếm cơ số hai, hệ đếm cơ số 16 sử dụng những kí hiệu nào trong biểu diễn?

- Chuyển các biểu diễn sau sang hệ cơ số 10 (Hệ thập phân):

+ 1011001102

+ 1E0F216

Câu 2 (2 điểm):

Trình bày chức năng của bộ nhớ trong? Phân biệt bộ nhớ ROM và RAM?

Câu 3 (3 điểm):

Cho bài toán giải phương trình bậc 2: ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0);

Yêu cầu: - Xác định bài toán

- Mô tả thuật toán giải bài toán trên bằng sơ đồ khối

- Lấy ví dụ mô phỏng thuật toán trên

Câu 4 (1 điểm):

Nêu các chức năng chung của hệ điều hành?

Câu 5 (2 điểm):

- Phân biệt cách đặt tên tệp trong hệ điều hành Windows và MS- DOS?

- Nêu 3 tên tệp đúng trong Windows và 3 tên tệp sai trong MS – DOS?

IV Đáp án:

Câu 1: (2 điểm)

- Hệ đếm cơ số 2 sử dụng kí hiệu là 0 và 1 trong biểu diễn, các kí hiệu có giá trị tương ứng là 1 và 0 (0.5 điểm)

- Hệ đếm cơ số 16 sử dụng kí hiệu là 0, ,9, A, B, C, D, E, F trong biểu diễn, các kí hiệu có giá trị lần lượt từ 0 đến 15 (0.5 điểm)

- + 358 (0.5 điểm)

- + 106738 (0.5 điểm)

Trang 2

- Chức năng của bộ nhớ trong: Bộ nhớ trong là nơi chương trình được đưa vào để thực hiện và là nơi lưu trữ dữ liệu đang được xử lí (0.5 điểm)

- Phân biệt bộ nhớ ROM và RAM (1.5 điểm)

Đều là bộ nhớ trong, đều có khả năng đọc dữ liệu

- Chứa một số chương trình hệ thống được

hãng sản xuất nạp sẵn

- Dữ liệu không xóa được

- Người dùng không thể ghi dữ liệu

- Dữ liệu không mất đi khi tắt máy

- Chứa dữ liệu trong lúc máy tính làm việc

- Dữ liệu có thể xóa được

- Có thể ghi dữ liệu

- Dữ liệu bị mất khi tắt máy

Câu 3 (3 điểm)

Bài toán giải phương trình bậc 2: ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0);

+ Xác định bài toán

- Input: các số thực a, b, c (a ≠ 0);

- Output: Nghiệm của phương trình hoặc câu trả lời PTVN

+ Thuật toán:

Mô phỏng thuật toán:

- Với a = 1, b = -2, c = 1 → phương trình có nghiệm kép x=1/2

- Với a = 1, b = -5, c = 4 → phương trình có 2 nghiệm phân biệt x1 = 4, x2 = 1;

- Với a = 1, b = 2, c = 5 → phương trình vô nghiệm

∆=b2 – 4ac

∆ < 0

Nhập vào a, b, c

PT vô nghiệm Đ

∆ = 0

S

Đ

Kết thúc

S

x=-b/2a

x1, x2=(-b±)/2a

Trang 3

Câu 4: (1 điểm)

Các chức năng của hệ điều hành gồm:

- Tổ chức giao tiếp giữa người dùng với hệ thống

- Cung cấp tài nguyên cho các chương trình và tổ chức thực hiện chương trình đó

- Tổ chức lưu trữ thông tin trên bộ nhớ ngoài, cung cấp các công cụ để tìm kiếm và truy cập thông tin

- Kiểm tra và hỗ trợ bằng phần mềm cho các thiết bị ngoại vi để có thể khai thác chúng một cách tốt nhất

- Cung cấp các dịch vụ tiện ích hệ thống (làm việc với đĩa, truy cập mạng, )

Câu 5: (2 điểm)

Phân biệt cách đặt tên tệp trong hệ điều hành Windows và MS_DOS

- Gồm phần tên và phần mở rộng ngăn cách nhau bởi dấu chấm (.) Phần mở rộng có thể có hoặc không

- Không phân biệt chữ hoa và chữ thường

- Không chứa các kí tự như /, \, |, ?, *, ‘, ‘, <, >, :

- Tên tệp có tối đa 255 kí tự

- Không qui định rõ

- Có thể chứa dấu cách

- Tên tệp có tối đa 11 kí tự

- Phần mở rộng không được quá 3 kí tự

- Phần tên không quá 8 kí tự

- Không được chứa dấu cách VD: Đúng: Baitap.doc, baitapthuchanh, BTO.XLS

Sai: bai tap.txt, phandinhphung.doc, 123.pas

Ngày đăng: 04/06/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w