1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Dai so 7 HKI 2011 2012

131 354 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 131
Dung lượng 5,57 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuẩn bị GV: Thước thẳng cĩ chia khoảng, bảng phụ ghi ?5 và bài tập 2a,b HS : + Ơn tập các kiến thức: phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số, so sánh số nguyên, so sánh phân s

Trang 1

- Học sinh biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so sánh hai số hữu tỉ.

3.Tư duy và thái độ:

- Giáo dục hs cĩ ý thức tư duy về quan hệ các số trong các tập hợp số đã học

II Chuẩn bị

GV: Thước thẳng cĩ chia khoảng, bảng phụ ghi ?5 và bài tập 2a,b

HS :

+) Ơn tập các kiến thức: phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số, so sánh số

nguyên, so sánh phân số, biểu diễn số nguyên trên trục số

+)Dụng cụ: Thước thẳng cĩ chia khoảng, bút bảng nhĩm.

III Tiến trình bài dạy

1 Ổn định tổ chức: * Kiểm tra sĩ số lớp và chuẩn bị bài của học sinh.

2 Kiểm tra bài cũ:

Câu hỏi: Viết ba phân số bằng phân số 2

3

 Giải thích vì sao mỗi phân số đĩbằng 2

3

 ?HS: Một HS lên bảng viết ba phân số cùng bằng 2

Hoạt động 1: Giới thiệu

Giới thiệu nội dung chương trình đại

số 7 và yêu cầu học tập bộ môn Sách vở và

đồ dùng học tập

Mỗi phân số đã học ở lớp 6 gọi là một

số hữu tỉ.Vậy số hữu tỉ được định nghĩa như

thế nào? Cách biểu diễn chúng trên trục số?

so sánh số hữu tỉ?

Trang 2

* GV: Bổ sung vào cuối các dãy số dấu “…”

* GV:Mỗi phân số như trên được gọi là một số

*HS: Làm việc cá nhân Đại diện HS đọc kết quả

và trả lời các số trên đều viết được dưới dạng

phân số nên đều là số hữu tỉ (theo định nghĩa)

?2: Số nguyên a có phải là số hữu tỉ không? vì

?1*

5

3 10

6 6 ,

*

4

5 100

125 25

Trang 3

*GV: Các em đã biết cách biểu diễn các số

nguyên trên trục số

?3: Biểu diễn các số -1; 1 ; 2 trên trục số ?

*HS:

*GV: Tương tự ta biểu diễn được các số hữu tỉ

trên trục số Ví dụ: Biểu diễn số 5

4 trên trục số

Yêu cầu HS đọc VD 1 SGK

*GV thực hành trên bảng và yêu cầu HS làm

theo.(Chia đoạn thẳng đơn vị theo mẫu số; xác

định điểm biểu diễn sht theo tử số)

? Chia đoạn thẳng đơn vị thành mấy phần?

*HS: Chia đoạn thẳng đơn vị thành ba phần bằng

*HS: Lấy về bên trái điểm 0 một đoạn bằng 2 đơn

vị mới

*GV: Gọi 1 HS lên bảng biểu diễn

*GV: Trên trục số, điểm biểu diễn số hữu tỉ x

được gọi là điểm x

*GV: Yêu cầu làm BT 2 trang 7 Gọi 2 HS lên

bảng mỗi em một phần

*HS tự làm BT 2 trang 7 SGK vào vở bài tập 2

HS lên bảng làm mỗi em một phần

2.

Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số :

Vd:a) Biểu diễn số 5

4 trên trục số

36

27

; 32

24

; 20

? Muốn so sánh hai phân số ta làm thế nào?

*HS: Viết hai phân số về dạng cùng mẫu số

*HS: Viết chúng dưới dạng phân số rồi so sánh

3.So sánh hai số hữu tỉ:

?4 So sánh 2 phân số

3

2

và 5

4

 15

12 5

4 5

4

; 15

10 3

0 -1 1 2

- 1 3 0

4

A A 1

Trang 4

hai phân số đó.

*GV: Cho làm ví dụ 1, 2 SGK

*HS: Tự làm VD 1, 2 vào vở 2 Hs lên bảng

trình bày

? Qua 2 VD, em hãy cho biết để so sánh hai số

hữu tỉ ta cần làm như thế nào?

*HS: Viết hai số hữu tỉ dưới dạng cùng mẫu số

dương So sánh hai tử số, số hữu tỉ nào có tử số

lớn hơn sẽ lớn hơn

*GV: Giới thiệu vị trí hai số hữu tỉ x, y trên

trục số khi x < y Giới thiệu số hữu tỉ dương, số

hữu tỉ âm, số hữu tỉ 0

? Vậy tập hợp số hữu tỉ gồm có những loại số

hữu tỉ nào?

*HS: Tập hợp số hữu tỉ gồm số hữu tỉ dương,

số hữu tỉ âm và số 0

*GV: Yêu cầu làm ?5 Gọi 3 HS trả lời

*HS: 3 HS lần lượt trả lời 3 câu hỏi ?5

1

; 10

6 6 ,

 và 0

2

0 0

; 2

7 2

1

3  

Vì -7 < 0 và 2 > 0 Nên

2

0 2

 < 0Chú ý:

-x <y điểm x bên trái điểm y-Nếu x > 0 : x là s.h.tỉdương

? Thế nào là số hữu tỉ? Cho ví dụ.

*HS: Định nghĩa như SGK trang 5

? Để so sánh hai số hữu tỉ ta làm thế nào?

*HS: Hai bước: Viết dưới dạng phân số cùng mẫu số dương rồi so sánh hai phân số đó

Đề bài: Cho hai số hữu tỉ: -0,75 và

3 5

- Xem lại bài học, làm các bài tập 1; 4; 5 trang 7; 8 sgk

* Hướng dẫn : bt 5 : nếu a ,b ,c  Z và a < b thì a+ c< b+ c Vậy từ a b

Trang 5

-Vận dụng quy tắc chuyển vế để tìm số hạng chưa biết của tổng trong đẳng thức

3.Tư duy và thái độ:

- Cĩ ý thức tính tốn nhanh, chính xác và hợp lý.

II Chuẩn bị

GV: Thước thẳng có chia khoảng, bảng phụ ghi bài tập 10

HS :

+ Ơn tập các kiến thức: t/chất của phép cộng trong Z, quy tắc chuyển vế, quy tắc

cộng trừ phân số

+ Dụng cụ: Thước thẳng có chia khoảng,bút bảng nhĩm,máy tính bỏ túi.

III Tiến trình bài dạy

1 Ổn định tổ chức: * Kiểm tra sĩ số lớp và chuẩn bị bài của học sinh.

2 Kiểm tra bài cũ:

Câu hỏi 1 : Thế nào là số hữu tỉ ? Cho ví dụ về 2 số hữu tỉ âm; 2 số hữu tỉ dương?

*HS: Phát biểu định nghĩa trang 5 SGK, lấy 2 VD theo yêu cầu

So sánh

a)x =

77

22 7

2 7

22 

x < y

Câu hỏi 2: Chữa BT 5 trang 8 SGK.

*HS: (Khá giỏi) Chữa BT 5 trang 8 SGK

b y m

a x

2

; 2

2

; 2

b a m

a

2

2 2

*GV nhận xét ,sửa sai ,đánh giá cho điểm rồi đưa ra lời giải đầy đủ trên bảng phụ

*GV: Vậy trên trục số, giữa hai điểm biểu diễn số hữu tỉ khác nhau bất kỳ bao giờ cũng cĩ ítnhất một điểm hữu tỉ nữa Vậy giứa hai số hữu tỉ phân biệt bất kỳ, bao giờ cũng cĩ vơ số sốhữu tỉ Đây là sự khác nhau căn bản của tập Z và tập Q

Trang 6

ĐVĐ: Ta biết x  Q , x= a

b (a,b  Z ,b 0 ) Do đó việc thực hiện cộng, trừ số hữu tỉ cũng

có nghĩa là cộng, trừ các phân số

3 Bài mới

Hoạt động 1: Tìm hiểu quy tắc cộng trừ hai số hữu tỉ

?: Nêu quy tắc cộng, trừ phân số?

*HS: :+ QĐM

+ cộng tử, giữ nguyên mẫu chung

?: Vậy cộng trừ hai số hữu tỉ x, y ta làm thế

như phép cộng trong Z: trong tổng đại số ta có

thể đổi chỗ các số hạng, đặt dấu ngoặc để

 (a,b,mZ; m> 0)VD:

Trang 7

3  4  2 8 =79

24

Hoạt động 2: Tìm hiểu quy tắc “chuyển vế”

*GV: Yêu cầu HS nhắc lại quy tắc “chuyển vế”

trong Z

*HS: Phát biểu lại qui tắc “chuyển vế” trong Z

*GV: Tương tự, trong Q ta cũng có quy tắc

“chuyển vế” Yêu cầu đọc quy tắc trang 9

3

1 7

21

x x

- Học thuộc quy tắc, làm bài tập 6, 7, 9 trang 10 sgk

- Hd Bài 7: - Viết một số hữu tỉ dưới dạng tổng của hai phân số: mẫu phân số tổng là

bội chung của các mẫu các phn số trong tổng

- Viết một số hữu tỉ dưới dạng hiệu của hai phân số :+ Nếu p/s nhỏ hơn 1 thì ta lấy 1- b a

b

 + Nếu p/s lớn hơn 1 thì ta lấy a q r a (q 1) b r

Trang 8

TUẦN 2

Trang 9

NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ

I Mục tiêu

1.Kiến thức:

- HS biết cách nhân chia số hữu tỉ theo quy tắc ,hiểu khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ

2.Kỹ năng:

-Hs có kỹ năng nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng, áp dụng tắc “chuyển vế”

3.Tư duy và thái độ:

-Hs có ý thức tính toán chính xác và hợp lý

II Chuẩn bị

GV: Thước, phấn màu, Bảng phụ ghi BT 14 SGK

HS :

+ ÔN tập các kiến thức: Thước, phấn màu, Bảng phụ ghi BT 14 SGK.

+Dụng cụ: Thước, Bảng con để hoạt động nhóm,máy tính bỏ túi

III Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề, phát vấn đàm thoại

IV Tiến trình bài dạy

1 Ổn định tổ chức: * Kiểm tra sĩ số lớp và chuẩn bị bài của học sinh.

2 Kiểm tra bài cũ:

Câu hỏi 1: Nêu quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ? Viết công thức tổng quát?

b m

a y

x = 4 1 127 3 21 21 21 7 5

GV cho hs tự nhận xét đánh giá

GV nhận xét ,sửa sai ,đánh giá cho điểm rồi đưa ra lời giải đầy đủ trên bảng phụ

3 Bài mới

Giới thiệu bài: Nhân, chia số hữu tỉ như nhân, chia phân số Việc tính nhanh và hợp lý

dựa vào t /c của các phép tính nhân, chia phân số

Hoạt động 1: Nhân hai số hữu tỉ

*?Nêu cách nhân hai phân số?

*HS: Phát biểu quy tắc nhân hai phân số

Trang 10

chất như vậy.Treo bảng phụ viết các tính chất

của phép nhân số hữu tỉ

x

x

1 = 1 (với x  0)Bài 11 SGK

a) 2 21.

7 8

= 34

 15 )0, 24.

4

b  = 0,9

7 )( 2).( )

12

6

Hoạt động 2: Chia hai số hữutỉ

*?.Nêu cách chia phân số cho phân số?

5 2 5

*Lưu ý: vận dụng quy tắc “dấu’’ ở lớp 6 để

xác định nhanh dấu ở kết quả

*HS: tích hay thương của 2số

+cùng dấu: mang dấu dương

+ khác dấu: mang dấu âm

3) = 4: 2

10 3

 

 2 3 3

5 2 5

Trang 11

*GV giới thiệu k.niệm tỉ số của hai số hữu tỉ

c)Thay phép chia bởi phép nhân rồi làm như câu a

d)Làm trong ngoặc trước; có thể vận dụng tính chất phân phối

*BT14: Điền số thích hợp vào ô trống

(gv dùng bảng phụ )

*HS: Lên bảng điền

1 32

8

: /// x /// :

*GV: Gọi 1 HS đọc đề sau đó yêu cầu 1 HS khá giải

(Gợi ý: Nhận xét toàn bài để tìm phần giống nhau; sau đó sử dụng tính chất.)

*HS: Thực hiện theo yêu cầu

Trang 13

3.Tư duy và thái độ:

- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi làm toán và khi làm các công việc khác

+ Dụng cụ: Thước thẳng có chia khoảng, giấy nháp.

III Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề, phát vấn đàm thoại

IV Tiến trình bài dạy

1 Ổn định tổ chức: * Kiểm tra sĩ số lớp và chuẩn bị bài của học sinh.

2 Kiểm tra bài cũ:

Câu hỏi 1: Nêu quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ? Viết công thức tổng quát?

b m

a y

Trang 14

*HS thực hiện trên bảng

*GV nhận xét ,sửa sai

*HS: Một vài HS nhận xét , bổ sung

? Đối với một dãy phép tính có nhiều số hữu

tỉ thì ta thực hiện như thế nào?

*GV: Ta thực hiện như thế nào?

*HS: Hai học sinh lên bảng làm theo 2 cách

+ Tính trong ngoặc rồi thực hiện phép trừ

+ Bỏ dấu ngoặc rồi tính theo thứ tự.(cách 2)

*Gv nhận xét và chốt lại hai cách làm của

4 35 =12

x x x

Trang 15

4 5 3

20

x x x

14 31 =

64

  

Trang 16

99 99.98 98.97 97.96   3.2 2.1+ Tiết sau chuẩn bị máy tính bỏ túi.

Trang 17

- Rèn kĩ năng sử dụng máy tính Casio trong giải toán.

3.Tư duy, thái độ

- Rèn tính cẩn thận cho học sinh

- Tạo hứng thú cho học sinh đối với môn học Giải toán bằng máy tính bỏ túi

II Chuẩn bị:

Gv: Bảng phụ, thước thẳng, máy tính Casio

Hs: Bảng con, phấn, máy tính Casio

III Phương pháp: Hoạt động hợp tác nhóm nhỏ, luyện tập thực hành, gợi mở, vấn đáp… III Tiến trình bài dạy:

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp và chuẩn bị bài của học sinh.

2 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong giờ.

3 Bài mới

Hoạt động 1: Giới thiệu các phép tính trên tập hợp số hữu tỉ Q

*GV: Chúng ta đã biết mọi số hữu tỉ đều có

thể biểu diễn dưới dạng phân số, do vậy các

phép tính với số hữu tỉ đều có thể đưa về

thực hiện như các phép tính đối với phân số

26

; 72

6 

Trang 18

*HS: thao tác và nêu kết quả

ấn 1 ab/c 3 = ab/c

Hãy nêu kết quả ?

*HS thao tác và nêu kết quả ( 0,3333 )

*GV: Cách đổi số thập phân sang phân số :

VD đổi 0, 34 sang phân số

ấn 0,34 = ab/c

*HS thao tác và nêu kết quả (

50

17)

2 15

2 15

7 7

2 15

Trang 19

- Phím - còn để ghi số âm

- Phím dấu ngoặc ( được dùng để chỉ thứ

tự tính toán , dấu đóng ngoặc )

VD : Tính

4

3 3

2 2 1 5 3

3 3

2 2

1 : 5 3

Gv: Qua bài học này em cần nhớ những gì ?

Hs: Qua bài học này cần nhớ cách ấn các phím để thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, rút gọn số hữu tỉ, cách đổi phân số ra số thập phân và ngược lại

5 Hướng dẫn học và làm bài ở nhà

- Học lại các cách ấn phím thực hiện các phép tính cộng, trừ,

- Ôn lại kiến thức về GTTĐ của một số nguyên, đọc trước bài:

« GTTĐ của một số hữu tỉ Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân »

Trang 20

Bài 4 Ngày dạy:08/09 /2011

GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ.

CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN – LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- HS hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, cách tìm.

- HS ôn lại cách cộng, trừ, nhân, chia số thập phân đã học

2 Kỹ năng:

-Xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

-Thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ dạng số thập phân

3.Tư duy, thái độ

- Có ý thức tính toán chính xác, vận dụng các tính chất của phép tính để tính nhanh, hợp lý

II Chuẩn bị:

Gv: Bảng phụ, thước thẳng, máy tính Casio

Hs: Bảng con, phấn, máy tính Casio

III Phương pháp: Hoạt động hợp tác nhóm nhỏ, luyện tập thực hành, gợi mở, vấn đáp… III Tiến trình bài dạy:

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp và chuẩn bị bài của học sinh.

2 Kiểm tra bài cũ:

Câu hỏi 1: Giá trị tuyệt đối của một số nguyên a là gì?

HS 2: Biểu diễn trên trục số các số hữu tỉ:

GV: Cho nhận xét các bài làm và sửa chữa cần thiết

ĐVĐ: Trên cơ sở giá trị tuyệt đối của số nguyên ta cũng xây dựng được khái niệm giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ?

3 Bài mới

Hoạt động 1: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

*GV: Nêu định nghĩa như SGK Yêu cầu HS

nhắc lại

*HS nhắc lại định nghĩa giá trị tuyệt đối của

số hữu tỉ x

*GV: Dựa vào định nghĩa hãy tìm:

1.Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ:

-|x| : khoảng các từ điểm x tới điểm 0 trên trục số

-Tìm: ; 0 ; 2

2

1

; 5 ,

Trang 21

*GV: Gọi HS điền vào chỗ trống.

*HS: Đại diện HS trình bày lời giải

?Vậy với điều kiện nào của số hữu tỉ x thì

?2: Đáp số;

a) 7

1

; b) 7

1

; c)

5

1 3

 ; d) 0

Hoạt động 2: Cộng, trừ, nhân ,chia số thập phân.

*GV: Để cộng, trừ, nhân, chia các số thập

phân, ta có thể viết chúng dưới dạng phân số

thập phân rồi làm theo quy tắc các phép tính

*HS làm theo hướng dẫn của gv

*GV cho hs nhắc lại các quy tắc cộng, trừ,

nhân, chia số nguyên

Cách 1: 0,245 – 2,134

= 245 2134

1000 1000 = 1889 1,889 1000

=3,7 2,16 =7,992b) (-0,408) : (-0,34)

=0,408 : 0,34 = 1,2

0 0

x neu x x

Trang 22

b)Cả hai cách đều áp dụng t/c giao hoán và kết hợp của phép cộng để tính hợp lý Nhưng làmtheo cách của bạn Liên nhanh hơn.

5 Hướng dẫn học và làm bài ở nhà

- Ôn lại bài học về tìm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, q/tắc về dấu ở các phéptính

- Làm bài tập 20, 21, 22, 24 sgk, chuẩn bị máy tính bỏ túi – Tiết sau luyện tập

Gợi y: Bài 20 SGK: Sử dụng tính chất giao hoán, kết hợp để tính nhanh (tròn chục)

Trang 23

TUẦN 4

GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ.

CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN – LUYỆN TẬP

- Nhận biết các phân số bằng nhau, so sánh phân số

- Tìm giá trị của số hữu tỉ trong biểu thức chứa giá trị tuyệt đối đơn giản

- Vận dụng các t/c của các phép tính để tính nhanh,sử dụng máy tính bỏ túi

3.Tư duy, thái độ

- Giáo dục Hs cĩ ý thức tính tốn chính xác

II Chuẩn bị:

Gv: bảng phụ ghi bài tập 26/SGK, phấn màu, máy tính bỏ túi

Hs: Bảng con, phấn, máy tính Casio

III Phương pháp: Hoạt động hợp tác nhĩm nhỏ, luyện tập thực hành, gợi mở, vấn đáp… III Tiến trình bài dạy:

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp và chuẩn bị bài của học sinh.

2 Kiểm tra bài cũ:

ới thiệu bài : Để giúp các em thành thạo hơn trong việc so sánh các số hữu tỉ cũng

như giải các bài toán có liên quan đến giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ Tiết học hôm nay taluyện tập giải một số bài toán sau

Trang 24

*HS: Đọc đề và trả lời câu hỏi của GV các cách so

sánh p/s:

C1: chuyển về dạng cùng mẫu

C2:… dạng cùng tử

C3:so sánh với p/s trung gian

*GV cho hs suy nghĩ và sau đó gọi 3 hs lên bảng

? Sử dụng những tính chất nào của phép nhân để

làm được bài tập trên?

*HS: t/c giao hoán và kết hợp của phép nhân, t/c

phân phối của phép nhân đối với phép cộng

? Để tính nhanh cần lưu ý các tích đặc biệt nào?

*HS: 2,5.0,4=1; 0,125.8=1

*GV treo bảng phụ kẽ bảng hướng dẫn sử dụng

máy tính bỏ túi như sgk để làm bài tập 26

*HS thực hiện bài 26 SGK theo hướng dẫn của

GV

Dạng 2 : Tính giá trị biểu thức:

Bài tập 24 :(sgk)

a) = 2,77b) =-2

x x

Trang 25

Hoạt động 2: Nâng cao

HS khá: Vậy GTLN của A là 0,5 khi x = 3,5

*GV: Yêu cầu HS về nhà làm câu b tương tự như

Ta có | x – 3,5 |  0 với mọi xNên 0,5 - |x – 3,5|  0,5 với mọi x Vậy GTLN của A là 0,5 khi x = 3,5

Gợi ý: Bài 33 SBT: C = 1,7 + | 3,4 - x |  1,7 => GTNN của C

- Ôn lại khái niệm lũy thừa đã học ở lớp 6 và đọc trước § 5 lũy thừa của một số hữu

tỉ.

- BT dành cho HS khá giỏi :

- Tìm x, biết: x 2, 4  2,6  x  0

Trang 26

Tiết: 8 Ngày soạn:11/8/2011

LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Hs hiểu định nghĩa lũy thừa với số mũ tự nhiên của một lũy thừa của một số hữu tỉ,

nắm quy tắc tính cơ số, quy tắc tính tích, thương của hai lũy thừa cùng lũy thừa

2 Kỹ năng:

- Kỹ năng vận dụng các quy tắc để viết gọn tích, thương của các lũy thừa cùng cơ số,

lũy thừa của một lũy thừa, rút gọn biểu thức, tính giá trị số của lũy thừa

3.Tư duy, thái độ

- Hs có ý thức vận dụng các quy tắc trên để tính nhanh

II Chuẩn bị:

Gv: Phấn màu, bảng phụ ghi công thức về lũy thừa với số mũ tự nhiên; ghi BT 49/SBT, Máy tính bỏ túi

Hs:

+ Ôn tập các kiến thức: Quy tắc về lũy thừa ở lớp 6,bài tập về nhà.

+ Dụng cụ: Thước thẳng có chia khoảng, giấy nhp, my tính bỏ túi.

III Phương pháp: Hoạt động hợp tác nhóm nhỏ, luyện tập thực hành, gợi mở, vấn đáp… III Tiến trình bài dạy:

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp và chuẩn bị bài của học sinh.

2 Kiểm tra bài cũ:

Câu hỏi 1: Tính giá trị của biểu thức:

3 4

3 5

3

F = -3,1 (3 – 5,7)HS: Lên bảng thực hiện phép tính

Giá trị của biểu thức

5

5 5

2 4

3 4

3 5

Câu hỏi 2: Cho a là một số tự nhiện Lũy thừa bậc n của a là gì? Cho ví dụ Viết các kết quả

sau dưới dạng một lũy thừa: 35 32; 78 : 76

HS lên bảng trả lời câu hỏi sau đó làm bài tập

Luỹ thừa bậc n của a là tích của n thừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a

an =    

so thua n

a a a a

. ( n  0); 34 35= 39; 58 : 52= 56

GV cho HS tự nhận xét đánh giá

GV nhận xét ,sửa sai ,đánh giá cho điểm rồi đưa ra lời giải đầy đủ trên bảng phụ

Gi

ới thiệu bài : Lớp 6 , ta đã biết công thức an với a  N Vậy x  Q , n  N thì xn

được hiểu như thế nào? Chúng ta sẽ tìm hiểu ở bài học hôm nay

3 Bài mới

Hoạt động 1:Lũy thừa với số mũ tự nhiên.

*GV: Tương tự như đối với số tự nhiên, hãy định 1.Lũy thừa với số mũ tự nhiên.

Trang 27

nghĩa lũy thừa bậc n của số hữu tỉ x ( n  N ,n >1)?

*HS: lũy thừa bậc n của số hữu tỉ x là tích của n

; 0,5 ; 5

? Em rút ra nhận xét gì về dấu của luỹ thừa với số

mũ chẵn và luỹ thừa với số mũ lẻ của một số hữu tỉ

âm?

*HS: suy nghĩ:…

*HS khá:

+ …luỹ thừa bậc chẵn của số âm là số dương

+ …… luỹ thừa bậc lẻ của một số âm là một số

âm

*GV: Ở lớp 6, tích thương của nhiều luỹ thừa có thể

viết dưới dạng một luỹ thừa Vậy với số hữu tỉ thì

có viết được không?

? Hãy phát biểu thành lời?

2 Tích và thương hai lũy thừa cùng cơ

số.

* công thức :

xm xn= xm+n

xm : xn= xm-n ( x  0; mn)

* Quy tắc :(sgk)

Ví dụ:

Trang 28

Phát biểu: + khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta

giữ nguyên cơ số và cộng 2 số mũ

*HS: khi tính lũy thừa của lũy thừa, ta giữ nguyên

cơ số và nhân hai số mũ

*GV giới thiệu công thức:( xm ) n = xm n

* Quy tắc : (sgk)

Trang 29

Về nhà tìm xem khi nào thì ( xm) n = xm.xn

4 Củng cố toàn bài:

?Đ.nghĩa lũy thừa bậc n của x?

*HS: định nghĩa

?Các quy tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số; lũy thừa của lũy thừa ?

*HS: Nêu các quy tắc và công thức

Rút ra nhận xét?

Nhận xét: Lũy thừa bậc chẵn của một số âm là một số dương; Lũy thừa bậc lẻ của một số âm

là một số âm.

5 Hướng dẫn học và làm bài ở nhà:

- Học thuộc định nghĩa và các quy tắc lũy thừa

- Đọc phần có thể em chưa biết về nhà toán học Fi-bô-na-xi

- Làm các bài tập:29, 30, 31, 32 sgk Hướng dẫn : bài 29:

Trang 30

TUẦN 5

LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Hs nắm vững hai quy tắc về lũy thừa của một tích và lũy thừa của một thương

2 Kỹ năng:

- Hs có kỹ năng các vận dụng quy tắc trên trong tính toán

3.Tư duy, thái độ

III Tiến trình bài dạy:

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp và chuẩn bị bài của học sinh.

2 Kiểm tra bài cũ:

a a a a

. ( x  Q,n  N, n >) + BT 39/9 SBT: 0

1 =

4 2

HS cả lớp nhận xét bài làm trên bảng

Trang 31

ới thiệu bài : Có thể tính nhanh : ( 0,125) 3.8 3= ? ; (-39) 4: 134=?

3 Bài mới

Hoạt động 1: Lũy thừa của một tích.

?: Hãy diễn đạt quy tắc trên bằng lời ?

*HS: Quy tắc:lũy thừa của một tích bằng tích các

 Luỹ thừa của một tích thì được tính như trên,

vậy đối với một thương

n

x y

và 22.52 = 4.25 = 100  (2.5)2 = 22.52_b)

512

27 8

3 4

3 2

27 8

1 4

3 2

4

3 2

Hoạt động 2:Lũy thừa của một thương.

 ;b)1055

2 và

5 10 2

 

 

  =

n n

x

y (y0)

Trang 32

2 =

5 10

2 2

3 3

3 3

 

 

  =

n n

*HS chia làm 6 nhóm Đại diện nhóm trình bày

Kết quả đúng: a) sai; b) đúng; c) sai; d) sai; e) đúng; f) sai

*GV nhận xét kết quả và đưa ra kết quả đúng

a) 108 : 44 b) 272 : 253

*HS khá lên bảng làm:

a) 108 : 44= 108 : 28 =58 b) 272 : 253= 36 : 56 =

6 3 5

 

 

 

Trang 33

GV gợi ý: Khi làm toán ta thường biến đổi bài toán đưa luỹ thừa về cùng cơ số hoặc cùng số

mũ rồi sử dụng công thức

5 Hướng dẫn học và làm bài ở nhà:

+ Ôn lại các quy tắc và công thức về lũy thừa đã học ở hai tiết

+ Xem lại các bài tập đã giải

+ Làm các bài tập:35; 37b,d ; 40 sgk trang 22, 23

+ BT dành cho HS khá giỏi: bài 56 – 59 SBT

Gợi ý: Bài 37b) SGK: Viết 0,6 = 3.0,2 Sau đó sử dụng (a.b)n = an bn.

Trang 34

Tiết: 10 Ngày soạn:11/8/2011

Rèn các kĩ năng tìm giá trị của biểu thức, viết dưới dạng lũy thừa, so sánh hai lũy

thừa, tìm số chưa biết

3.Tư duy, thái độ

Phát triển kỹ năng tính toán nhanh, chính xác

II Chuẩn bị:

Gv: Phấn màu, Đề kiểm tra 15’, bảng phụ ghi bài 39 SGK

Hs:

+ Ôn tập các kiến thức: Các công thức về lũy thừa, bài tập về nhà

+ Dụng cụ: Thước thẳng có chia khoảng, giấy nháp, máy tính bỏ túi

III Phương pháp: Hoạt động hợp tác nhóm nhỏ, luyện tập thực hành, gợi mở, vấn đáp… III Tiến trình bài dạy:

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp và chuẩn bị bài của học sinh.

2 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong giờ.

Gi

ới thiệu bài : Để giúp các em có kỹ năng hơn trong việc vận dụng các công thức về lũy

thừa của số hữu tỉ Tiết học hôm nay chúng ta luyện giải các bài tập sau:

3 Bài mới

Hoạt động 1: Kiến thức cần nhớ

*GV giữ lại bảng phụ ở góc bảng và cho 1 HS

nhắc lại các công thức về luỹ thừa

*HS nhắc lại các công thức về luỹ thừa

I.Kiến thức cần nhớ:

x m x n = x m+n ;

x m : x n = x m - n

(x m ) n = x m.n ; n

x y

*HS: Các số hạng đều chứa thừa số chung là 3

*GV: Biến đổi biểu thức: Sử dụng tính chất phân

phối của phép nhân đối với phép cộng

Trang 36

*GV: Như vậy để giải được các bài toán dạng này

ta phải biến đổi để có dạng am = an

4 Củng cố toàn bài:

Nhắc lại các công thức đã học trong bài và phát biểu thành lời

5 Hướng dẫn học và làm bài ở nhà:

+ Xem lại các dạng bài tập, ôn lại các qui tắc về lũy thừa

+ Ôn lại khái niệm tỉ số của 2 số hữu tỉ x và y; định nghĩa 2 phân số bằng nhau

Trang 37

TUẦN 6

3.Tư duy và thái độ:

-Yêu thích mơn học, tích cực trong học tập,cẩn thận trong tính tốn Thể hiện tínhnhạy bén trong quá trình biến đổi

II Chuẩn bị

GV: Bảng phụ ghi tĩm tắt tr 26 SGK , bài ?1, bảng phụ ghi bi tập

Bảng 1a)Cho tỉ số 1, 23,6Hãy viết một tỉ số nữa để lập thành một tỉ lệ thức? Cĩ

thể viết được bao nhiêu tỉ số?

Hãy chọn đáp án đúng

HS :

+ Ơn tập các kiến thức: Định nghĩa tỉ số của 2 số hữu tỉ x và y, định nghĩa hai phân

số bằng nhau

+ Dụng cụ: Thước thẳng có chia khoảng, giấy nháp, máy tính bỏ túi

III Phương pháp: Phối hợp cả 4 phương pháp: phát hiện giải quyết vấn đề, luỵên tập thực

hành, vấn đáp,……

IV Tiến trình bài dạy

1 Ổn định tổ chức:* Kiểm tra sĩ số lớp và chuẩn bị bài của học sinh.

2 Kiểm tra bài cũ:

Trang 38

+So sánh hai tỉ số: 1015 = 32; 21,,87 = 2718 = 32 vậy 1510 = 21,,87

Câu hỏi 2: Hãy tính các tỉ số sau:

Gv nêu nêu bài tập trắc nghiệm:

Bài tập: Trong các cách viết sau cách viết nào

HS đúng tại chỗ nêu đáp án và giải thích

? Hai phân số bằng nhau có phải là một tỉ lệ thức

Trang 39

HS: 3 và 8 là ngoại tỉ,4 và 6 là trung tỉ.

GV nêu cách xác định trung tỉ và ngoại tỉ: Các số

nằm trên đường chéo thứ nhất là ngoại tỉ; các số

nằm trên đường chéo thứ hai là trung tỉ

HS lắng nghe GV giảng bài

GV: Yêu cầu HS xác định trung tỉ và ngoại tỉ của

các tỉ lệ thức vừa lập

? Theo các em muốn biết hai tỉ số coa lập thành

một tỉ lệ thức không ta phải làm như thế nào?

Củng cố: GV treo bảng 1 Yêu cầu HS thảo luận.

HS suy nghĩ và thảo luận

Trang 40

GV: Xem lại bài củng cố c) dùng tính chất 1

tương tự như dùng tính chất hai phân số bằng

nhau

GV cho hs ghi vở và hỏi: ngược lại, nếu có

18.36 = 27.24 thì làm cách nào để suy ra được tỉ

thức đã cho ta chia hai vế của đẳng thức cho

tích của một số ở vế trái và một số ở vế phải

(2):ngoại tỉ giữ nguyên , thay đổi hai trung tỉ

(3): Trung tỉ giữ nguyên, đổi chỗ hai ngoại tỉ

(4): Đổi chỗ cả trung tỉ và ngoại tỉ

Vậy với a, b, c, d kháo 0 có một trong 4 đẳng

thức ta có thể suy ra các đẳng thức còn lại

GV nêu bài tập: Cho tỉ lệ thức 1 2

2 4 hãy đổichỗ các số hạng để được một tỉ lệ thức mới

HS làm ra nháp sau đó lên bảng chữa bài

GV để cho dễ hiểu chúng ta có thể làm như sau

ta đổi chỗ các số hạng ở đường chéo thứ nhất,

Ngày đăng: 19/08/2016, 21:55

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng mỗi em  một phần. - Dai so 7 HKI 2011 2012
Bảng m ỗi em một phần (Trang 3)
GV: Bảng phụ ghi tóm tắt  tr. 26 SGK , bài ?1, bảng phụ ghi bi tập - Dai so 7 HKI 2011 2012
Bảng ph ụ ghi tóm tắt tr. 26 SGK , bài ?1, bảng phụ ghi bi tập (Trang 37)
Bảng phụ. - Dai so 7 HKI 2011 2012
Bảng ph ụ (Trang 94)
Hoạt động 2: Đồ thị của hàm số y = ax ( a ≠ 0 ) - Dai so 7 HKI 2011 2012
o ạt động 2: Đồ thị của hàm số y = ax ( a ≠ 0 ) (Trang 110)
Đồ thị hàm số là đường thẳng OC - Dai so 7 HKI 2011 2012
th ị hàm số là đường thẳng OC (Trang 126)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w