1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiểm tra chương 1 đại số 7 năm 2011 - 2012

7 412 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 149,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tớnh số cõy trồng được của mỗi lớp biết rằng số cõy trồng của cỏc lớp đú theo thứ tự tỉ lệ với 3, 4, 5.A. Tớnh số cõy trồng được của mỗi lớp biết rằng số cõy trồng của cỏc lớp đú theo th

Trang 1

Họ và tờn:

Lớp:

Thứ ngày tháng 11 năm 2011.

Bài kiểm tra chơng i

Môn đại số 7.(Thời gian 45 phút)

Đề bài:

I/ Trắc nghiệm khỏch quan: (2,00đ)

Cõu 1: (0,25đ) Cho 2 số hữu tỉ x =

37

38 và y =

391

389 Cõu nào trong cỏc cõu trả lời sau là đỳng?

A x < y B x = y C x > y D x ≥ y.

Cõu 2 : (0,25đ) Cho x  Q, ta cú :

A –x < 0 B –x > 0 C |x| ≤ 0 D |x| ≥ 0.

Cõu 3: (0,25đ) Kết quả của phộp tớnh

8 16

 là:

A

6

24

B

6 16

C

7 16

D

7 16

Cõu 4: (0,25đ) Giỏ trị của x trong phộp tớnh -0,5x =

1

2 -1 là:

Cõu 5: (0,25đ) Kết quả của phộp tớnh 36 34 32 là:

A 2712 B 348 C 312 D 2748

Cõu 6: (0,25đ) Nếu cú ab = cd (Với a, b, c, d ≠ 0) ta suy ra:

A

ad D.Cả ba cõu trờn đều đỳng

Cõu 7: (0,25đ) Chu kỡ của số thập phõn vụ hạn tuần hoàn -4,31(2) là:

Cõu 8: (0,25đ) Cho I là tập hợp cỏc số vụ tỉ Cho  I, em hóy chọn số thớch hợp điền

vào ụ vuụng:

A

1

II/ Tự luận: (8,00đ)

Bài 1: (2,75đ) Tớnh giỏ trị của biểu thức (Tớnh nhanh nếu cú thể):

a)

1 5 1 7

2 3 2 3    b)

6 5

4 7

5 3

1

2  0,(4) d) 0,1 225

-1 4

Bài 2: (2,5đ)Tỡm x biết:

a) x + 0,25 =

5

x

c) (2x – 3)2 = 25

Bài 3: (1,75đ) Ba lớp 7A, 7B, 7C trồng được 180 cõy Tớnh số cõy trồng được của mỗi lớp

biết rằng số cõy trồng của cỏc lớp đú theo thứ tự tỉ lệ với 3, 4, 5.

Bài 4: (1đ) Cho a, b, c là cỏc số khỏc 0 sao cho:

Tớnh giỏ trị của biểu thức

( a b b c c a )( )( )

M

abc

.

ĐỀ SỐ 1

Trang 2

Họ và tờn:

Lớp:

Thứ ngày tháng 11 năm 2011.

Bài kiểm tra chơng i

Môn đại số 7.(Thời gian 45 phút)

Đề bài:

I/ Trắc nghiệm khỏch quan: (2,00đ)

Cõu 1: (0,25đ) Cho 2 số hữu tỉ x =

38

37 và y =

389

391 Cõu nào trong cỏc cõu trả lời sau là đỳng?

Cõu 2 : (0,25đ) Cho x  R, ta cú :

A –x > 0 B |x| ≥ 0 C –x < 0 D |x| ≤ 0.

Cõu 3: (0,25đ) Kết quả của phộp tớnh

8 16

 là:

A

11

16

B

6 16

C

7 16

D

7 16

Cõu 4: (0,25đ) Giỏ trị của x trong phộp tớnh 0,5x =

-1

2 + 1 là:

Cõu 5: (0,25đ) Kết quả của phộp tớnh 56 54 55 là:

A 12515 B 125120 C 5120 D 515

Cõu 6: (0,25đ) Nếu cú ab = cd (Với a, b, c, d ≠ 0) ta suy ra:

A

ad D.Cả ba cõu trờn đều đỳng

Cõu 7: (0,25đ) Chu kỡ của số thập phõn vụ hạn tuần hoàn -4,3(12) là:

Cõu 8: (0,25đ) Cho I là tập hợp cỏc số vụ tỉ Cho  I, em hóy chọn số thớch hợp điền

vào ụ vuụng:

A

1

II/ Tự luận: (8,00đ)

Bài 1: (2,75đ) Tớnh giỏ trị của biểu thức (Tớnh nhanh nếu cú thể):

a)

1 5 1 7

3 2 3 2    b)

5 6

7 4

5 3

1

2  0,(4) d) 0,1 625

-1 4

Bài 2: (2,5đ)Tỡm x biết:

a) x + 0,75 =

5

x

c) (2x – 3)2 = 49

Bài 3: (1,75đ) Ba lớp 7A, 7B, 7C trồng được 180 cõy Tớnh số cõy trồng được của mỗi lớp

biết rằng số cõy trồng của cỏc lớp đú theo thứ tự tỉ lệ với 3, 5, 7.

Bài 4: (1đ) Cho a, b, c là cỏc số khỏc 0 sao cho:

Tớnh giỏ trị của biểu thức

( a b b c c a )( )( )

M

abc

.

ĐỀ SỐ 2

Trang 3

Đáp án và biểu điểm Kiểm tra chương I – Đại số7

1 Phần trắc nghiệm khách quan: (2 điểm)

Điểm 0.25 đ 0.25 đ 0.25 đ 0.25 đ 0.25 đ 0.25 đ 0.25 đ 0.25 đ

2 Phần tự luận: (8 điểm)

Đề số 1:

1

a) =

1 5 7 1 12

2

      

b)

1.3 3 1.5 5

c)) =

3 1 4 3 2 5

d) 0,1 225

-1 4

= 0,1.15 - = 1,5 – 0,5 = 1

0.5

2

a)

1

b)

5

7

hoặc

5

7

 

2 x

7

hoặc

12 x

7

Vậy

2 12

;

7 7

x      

0.25 0.25 0.25

0.25 c) => 2x – 3 = 5 hoặc 2x – 3 = -5

=> 2x = 8 hoặc 2x = -2

=> x = 4 hoặc x = -1

Vậy x  {-1; 4}

0.25 0.25 0.25 0.25

3 Gọi số cây trồng được của ba lớp 7A, 7B, 7C lần lượt là x, y, z (x, y, z  N*)

Theo đề bài ta có: x + y + z = 180.

Vì số cây trồng của ba lớp lần lượt tỉ lệ với các số 3, 4, 5 nên

Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau:

180

15

x y z x y z  

 

0.25 0.25 0.25 0.25

1 2

Trang 4

Suy ra:

3

x

x

4 15 4.15 60

y

y

5 15 5.15 75

z

z

Vậy số cây trồng được của ba lớp 7A, 7B, 7C lần lượt là 45 cây, 60 cây, 75 cây

0.5 0.25

4

Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau:

 

a b c

a b c

 

 

0.25

* Nếu a + b + c = 0=> a+b = -c; b+c=-a; a+c=-b

1

M

0.25

* Nếu

a + b + c 0 a b c a b c a b c 1

=> a+b = 2c; a+c = 2b; b + c = 2a

( )( )( ) 2 2 2 8

8

M

Vậy M=8 nếu a + b + c ≠ 0 và M = -1 nếu a + b + c = 0

0.25

0.25

Đề số 2:

1

a) =

1 5 7 1 12

2

      

b)

5.1 5 3.1 3

c) =

d) = 0,1.15 -

1 2

= 1,5 – 0,5 = 1

0.5

2

a)

b)

0.25

Trang 5

5

hoặc

3

5

 

2 x

5

hoặc

8 x 5

Vậy

2 8

;

5 5

x      

0.25 0.25

c) => 2x – 3 = 7 hoặc 2x – 3 = -7

=> 2x = 10 hoặc 2x = -4

=> x = 5 hoặc x = -2

Vậy x  {-2; 5}

0.25 0.25 0.25 0.25

3 Gọi số cây trồng được của ba lớp 7A, 7B, 7C lần lượt là x, y, z (x, y, z  N*)

Theo đề bài ta có: x + y + z = 180.

Vì số cây trồng của ba lớp lần lượt tỉ lệ với các số 3, 5, 7 nên

Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau:

180

12

x y z x y z  

 

Suy ra:

3

x

x

5 12 5.12 60

y

y

7 12 7.12 84

z

z

Vậy số cây trồng được của ba lớp 7A, 7B, 7C lần lượt là 36 cây, 60 cây, 84 cây

0.25 0.25 0.25 0.25

0.5 0.25

4

Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau:

 

a b c

a b c

 

 

0.25

* Nếu a + b + c = 0=> a+b = -c; b+c=-a; a+c=-b

1

M

0.25

* Nếu

a + b + c 0 a b c a b c a b c 1

=> a+b = 2c; a+c = 2b; b + c = 2a

( )( )( ) 2 2 2 8

8

M

Vậy M=8 nếu a + b + c ≠ 0 và M = -1 nếu a + b + c = 0

0.25

0.25

Trang 7

Ma trận ra đề Kiểm tra chương 1 - đại số 7

Cấp độ

1 Tập hợp Q các

số hữu tỉ - Biết so sánh hai sốhữu tỉ

- Nhận biết được thứ tự thực hiện các phép tính trong Q

- Biết khái niệm GTTĐ của một SHT

Số câu: 2

Số điểm: 0,5

- Làm thành thạo các phép tính +, -, x, ÷ phân số, quy tắc chuyển vế

- Làm thành thạo các phép tính +, -, x, ÷ số thập phân

Số câu: 5

Số điểm: 2

- Vận dụng được các phép tính +, -,

x, ÷, luỹ thừa vào các bài toán tìm x đơn giản

Số câu: 3

Số điểm: 2,5

Số câu: 10

Số điểm : 5 (50%)

chất của tỉ lệ thức , lập được tỉ lệ thức từ đẳng thức cho trước

Số câu: 1

Số điểm: 0,25

- Vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức và của dãy tỉ

số bằng nhau để giải các bài toán tìm hai số biết tổng, hiệu của chúng có nội dung thực tế

Số câu: 1

Số điểm: 1,75

- Vận dụng linh hoạt các tính chất của tỉ

lệ thức để tính giá trị của biểu thức

Số câu: 1

Số điểm: 1 Số câu: 3Số điểm: 3 (30%)

3 Số thập phân

hữu hạn, số thập

phân vô hạn tuần

hoàn Làm tròn số

- Nhận biết được STP hữu hạn, STP vô hạn tuần hoàn

- Biết làm tròn số

Số câu: 1

Số điểm: 0,25

- Vận dụng thành thạo các quy tắc làm tròn số trong trường hợp cụ thể

- Tính toán trên STP

vô hạn tuần hoàn

Số câu: 1

4 Tập hợp số thực

R

- Phân biệt được các tập hợp số hữu tỉ, vô tỉ và

so sánh với tập hợp số thực

- Biết khái niệm căn bậc hai

- Số câu: 1

Số điểm: 0,25

- Sử dụng đúng kí hiệu của căn bậc hai

- Số câu: 1

Số điểm: 0,75

Số câu: 2

Số điểm: 1(10%) Tổng số câu:

Tổng số điểm:

Tỉ lệ %: 100%

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ %: 100%

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ %: 100%

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ %: 100%

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ %:

100%

Số câu:

Số điểm:

Ngày đăng: 29/10/2014, 14:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w