1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIAO AN DAI SO 7 - HKI

83 216 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Số Hữu Tỉ. Số Thực
Người hướng dẫn GV. Nguyễn Thị Thu
Trường học Trường THCS Đức Tân
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008 - 2009
Thành phố Đức Tân
Định dạng
Số trang 83
Dung lượng 1,86 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Giáo dục HS tính cẩn thận trong làm toán.- Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lí... - HS hiểu được khái niệm lũy thừa với số mũ tự nhiên của một s

Trang 1

Ngày soạn : 24/08/2008

Chương I : SỐ HỮU TỈ SỐ THỰC

1 MỤC TIÊU

- Hiểu, biết khái niệm số hữu tỉ.

- Bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số N, Z, Q.

- Biết cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số

- Biết cách so sánh hai số hữu tỉ.

- Giáo dục HS tính tự nghiên cứu, tìm tòi kiến thức mới.

2 PHƯƠNG TIỆN DẠY - HỌC

 GV: - SGK, SBT, bảng phụ, phấn màu, bút viết bảng

 HS: - SGK

3 TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động 1: Giới thiệu (5ph)

- Giới thiệu khái quát phần đại số 7 tập

- 3  N - 3  Z

- 3  Q 32  Z

3

2

 Q N  Z  QHS: Lên bảng trình bày

Q ZN

Trang 2

GV: Treo bảng phụ, HS lên bảng điền kí

hiệu, cả lớp cùng làm

GV: Yêu cầu HS làm ?3

Hoạt động 3:

Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số (8ph)

GV: Giới thiệu cách biểu diễn số hữu tỉ 5/4

trên trục số

GV: Hãy biểu diễn 32 trên trục số ?

Hoạt động 4 : So sánh hai số hữu tỉ (7ph)

GV: Hãy nhắc lại cách so sánh 2 phân số ?

GV: Vì số hũu tỉ là số viết được dưới dạng

phân số nên so sánh hai số hữu tỉ ta

đưa về so sánh hai phân số

HS : Làm vở 3 HS lên bảng làmHS: Cả lớp thực hiện

Cả lớp nghiên cứu tìm hướng giải

Có thể thực hiện câu a,b còn lại về nhàthực hiện tiếp

Trang 3

4 LƯU Ý KHI SỬ DỤNG GIÁO ÁN

Cần nhấn mạnh HS khi làm bài tập nâng cao là không nên tiến hành quy đồng các mẫu số

- Hiểu được quy tắc “ Chuyển vế” trong tập hợp số hữu tỉ

- Có kĩ năng làm các phép cộng, trừ số hữu tỉ nhanh và đúng

- Có kĩ năng áp dụng quy tắc “ chuyển vế ”

- Giáo dục HS tính cẩn thận trong làm toán.

2 PHƯƠNG TIỆN DẠY - HỌC

 GV: - SGK, SBT, bảng phụ, phấn màu, bút viết bảng

 HS: - SGK

3 TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5ph)

HS1: Nhắc lại quy tắc cộng, trừ phân số

HS2: Nhắc lại quy tắc chuyển vế và quy

tắc dấu ngoặc đã học ở lớp 6

Hoạt động 2: Cộng, trừ hai số hữu tỉ(8ph)

GV: Đưa ra quy tắc cộng, trừ hai số hữu tỉ

Với x = m a , y = m b ; a, b, m  Z, b  0

m

b a m

b m

a y

x

m

b a m

b m

a y

GV đưa ra các ví dụ, yêu cầu HS thực hiện

HS: Ghi công thức và phát biểu quy tắc

HS: Nên viết số hữu tỉ dưới dạng phân sốrồi thực hiện cộng, trừ phân số

HS: Nhắc lại các tính chất của phép cộngphân số

Trang 4

vào vở.

Ví dụ: a)

7

4 3

7

b)   

GV: Yêu cầu HS làm ?1

?1 Tính: a)

3

2 6 , 0

Hoạt động 3: Quy tắc “chuyển vế” (15ph)

GV: Yêu cầu Hs nhắc lại quy tắc “chuyển

9 21 7

1 3

1 3

1 1

1 3

a) 377421491221 492112 2137 b)  3 43 412431243 49

a)

15

1 15

10 15

9 3

2 5

3 3

2 6 ,

b) ( 0 , 4 ) 31 52 155 156 15113

HS1: HS2 a) x 21 32 b) 72 x43

6 1 6

3 6 4 2

1 3 2

x

28 29 28

21 28 8 4

3 7 2

HS: Đọc chú ý ở SGK

Trang 5

4 LƯU Ý KHI SỬ DỤNG GIÁO ÁN

Hướng dẫn HS thực hiện tính từ dưới lên đối với BTNC – bài 2, nếu có thể thì

hướng dẫn HS cách bấm MTCT khi gặp dạng toán trên

==================

Ngày soạn: 30/08/2008

1 MỤC TIÊU

- Nắm vững các quy tắc nhân, chia số hữu tỉ.

- Hiểu được khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ

- Có kĩ năng làm các phép nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng

- Giáo dục HS tính cẩn thận trong làm toán.

2 PHƯƠNG TIỆN DẠY - HỌC

 GV: - SGK, SBT, bảng phụ, phấn màu, bút viết bảng

 HS: - SGK

3 TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Hãy nêu cách thực hiện ?

GV: đưa ra công thức tổng quát

2 10

3 7

2 3

Hoạt động 3: Chia 2 số hữu tỉ (9ph)

GV: Tương tự ta có phép chia 2 số hữu tỉ

Với x  b a ; y  d c

c b

d a c

d b

a d

c b

a y x

HS: Ta có thể viết các số hữu tỉ dưới dạngphân số rồi áp dụng quy tắc nhân phân số

 

20

3 4

3 5

1 4

3 2 ,

5 4

3 2

1 2 4

Trang 6

2 1 5 , 3

1 1

5

1 25 , 0 3 1

11

7 9

2 14 3

1 12 ( : ) 3

10 7

1 230 ) 6

5 10 27

5 2

3 5

2 3

2 : 5

2 3

2 : 4 ,

7 2

7 5

2 1 5 , 3

b)  

46

5 2

1 23

5 2 : 23

4 LƯU Ý KHI SỬ DỤNG GIÁO ÁN

Chỉ sử dụng BTNC đối với HS lớp A, tuy nhiên cũng cần chú ý hướng dẫn HS cáchtrình bày bài giải đặc biệt là áp dụng tính nhanh, tính hợp lí

===================

Ngày soạn: 02/09/2008

Tiết 4 GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN.

1 MỤC TIÊU

- Hiểu được khái niệm “ Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ ”

- Xác định được GTTĐ của một số hữu tỉ

- Có kĩ năng cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

Trang 7

- Giáo dục HS tính cẩn thận trong làm toán.

- Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lí

2 PHƯƠNG TIỆN DẠY - HỌC

 GV: - SGK, SBT, bảng phụ, phấn màu, bút viết bảng, MTCT

 HS: - SGK, MTCT

3 TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

GV: Giới thiệu GTTĐ của một số hữu tỉ

Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x, kí

hiệu |x|, là khoảng cách từ điểm x tới

HS: Làm BT theo yêu cầu của GVHS: Trả lời

a) Đúngb) Đúngc) Said) Saie) ĐúngHS: Rút ra nhận xétHS: Làm ?2: Tìm |x|, biết:

a) x = 71  x 71 b) x71  x 71

Trang 8

GV: Nêu CT xác định GTTĐ của một số

hữu tỉ ?

GV đưa BT19/15SGK lên bảng phụ

Bài tập nâng cao:

Bài 4: Làm phép tính sau khi bỏ dấu giá trị

HS theo dõi, giải thích

4 LƯU Ý KHI SỬ DỤNG GIÁO ÁN

Đối với HS lớp A : Mục 3 nên để HS tự nghiên cứu, dành thời gian mở rộng ởBTNC

Ngày soạn: 08/09/2008

1.MỤC TIÊU

- Củng cố quy tắc xác định GTTĐ của một số hữu tỉ

- Rèn luyện kĩ năng so sánh hai số hữu tỉ

- Phát triển tư duy qua dạng toán tìm GTLN, GTNN

2.PHƯƠNG TIỆN DẠY - HỌC:

- Bảng phụ , bảng phụ nhóm

3.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7ph)

GV: Cho HS nhắc lại quy tắc bỏ dấu ngoặc

GV gọi 2HS lên bảng trình bày

HS: Phát biểu quy tắc bỏ dấu ngoặc2HS lên bảng thực hiên, cả lớp làm vởHS1: A = (3,1 – 2,5) – (-2,5 + 3,1)

A = 3,1 – 2,5 + 2,5 - 3,1 = 0HS2:C = [(- 251).3] – 281 + 3.251– (1–

281 )

Trang 9

, 2 7

,

1

? 3

, 2

7

,

1

x x

x x

1

4

3

? 3

1 4

3

x x

x x

0  ;

8

7 875 ,

 ;

6

5 3

a)

5

4

< 1 <1,1b) -500 < 0 < 0,001c) 1237

= 12373612 31 13393813

HS: Số 2,3 và -2,3 có GTTĐ là 2,3HS: Cả lớp lảm vở

, 2 7 , 1

4 3

, 2 7 , 1

x x

x x

3

1 4

1 4 3

12

13 3

1 4 3

x x

x x

4.LƯU Ý KHI SỬ DỤNG GIÁO ÁN

Tùy theo điều kiện có thể hướng dẫn HS cách bấm máy như bài 26 hoặc hướng dẫn vềnhà

Ngày soạn:14/09/2007

1 MỤC TIÊU

Trang 10

- HS hiểu được khái niệm lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ; biết quy tắctính tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số; quy tắc lũy thừa của lũy thừa.

- Có kĩ năng vận dụng các quy tắc trên vào tính toán

2.PHƯƠNG TIỆN DẠY - HỌC

- Bảng phụ, bảng phụ nhóm

3.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7ph)

3 4

3 5

3

D

HS2: Tính theo hai cách F  3 , 1  3  5 , 7

HS3: Nhắc lại quy tắc nhân, chia 2 luỹ thừa

cùng cơ số của một số tự nhiên?

Tính: x2.x3 ; x7 : x5

Hoạt động 2:

Lũy thừa với số mũ tự nhiên (10ph)

GV:Tương tự như đối với số tự nhiên, hãy

phát biểu đn luỹ thừa bậc n đối với số hữu tỉ

HS: Ghi bàiHS:

n n n

n n

b

a b b b

a a a

b

a b

a b a b

a x

HS: am.an = am + n am : an = am – n

HS: Phát biểu

HS: Thực hiện vào vở, hai HS lên trình

Trang 11

4 LƯU Ý KHI SỬ DỤNG GIÁO ÁN

Phần phát biểu bằng lời các công thức có thể cho HS phát biểu miệng, không ghi vàovở

Ngày soạn : 15/09/2008

(x m ) n = x m.n

Trang 12

Tuần 4 Tiết 7 LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (tiếp theo)

MỤC TIÊU

- HS nắm vững hai quy tắc về lũy thừa của một tích và lũy thừa của một thương

- Có kĩ năng vận dụng các quy tắc trên trong tính toán

PHƯƠNG TIỆN DẠY - HỌC

- Bảng phụ, bút lông, phấn màu

TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7ph)

HS1: Hãy nêu định nghĩa và viết CT lũy

thừa bậc n của số hữu tỉ x ?

HS2: Hãy viết CT tính tích và thương của

hai luỹ thừa cùng cơ số, lũy thừa của một

lũy thừa

Tính a) 3 4

2

1 2

HS: Làm ?1 vào vở, hai HS lên bảng thựchiện

3 4

3 2

3

1 3 3

5 5

Trang 13

GV: Qua ?3 hãy rút ra kết luận ?

GV:Ta có CT lũy thừa của một thương như

5 , 7

=

27

15 3 =

?5 Tính a) (0,125)3.83 =

b) (-39)4 : 134 =

Hoạt động 4: Củng cố - Luyện tập (8ph)

GV: Hãy phát biểu CT tính lũy thừa của

một tích, lũy thừa của một thương ?

- Làm BT 36 SGK/22

Hoạt động 5: Dặn dò về nhà (3ph)

- Học thuộc các quy tắc và CT đã học

- Làm BT 34, 35, 37 SGK/22

- Tiết sau luyện tập

HS: Thực hiện vào vở, 2HS lên thực hiệna)  3

3 3

3

2 27

8 3

24

72 24

  2 , 5  3 27

5 , 7 5

, 2

5 ,

3 3

15 27

3

3 3

LƯU Ý KHI SỬ DỤNG GIÁO ÁN

GV chú ý nhấn mạnh cho HS về số mũ (cùng số mũ ) khi áp dụng quy tắc tính lũythừa của một tích, luỹ thừa của một thương

Ngày soạn: 20/09/2008

n n n

y

x y

Trang 14

MỤC TIÊU

- Củng cố các quy tắc nhân, chia 2 lũy thừa cùng cơ số, quy tắc tính lũy thừa của lũythừa, lũy thừa của một tích, lũy thừa của một thương

- Rèn luyện kĩ năng tính giá trị biểu thức, viết dưới dạng lũy thừa

PHƯƠNG TIỆN DẠY - HỌC

- Bảng phụ, bút lông, phấn màu

TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (3ph)

HS1: Điền tiếp để được CT đúng

GV: Sửa bài của các nhóm

GV: cho HS hoạt động các nhân làm BT41

a)

196

169 14

13 2

1 7

100 4

25

20 5 4 25

20 5

5

4 5

4 5

5

4 4

3

5 2 5

3

5 3 2 5

3

3 2 5 2

5 3

6 10 5

6 3

10

9 4

5

5 4 9 4

5

4 4 5

4 5

4 5 4

2 2

1 : 2

Trang 15

Hoạt động 3: Bài tập nâng cao (8ph)

x x A

Hãy tính giá trị của A, biết x = 7

GV hướng dẫn và yêu cầu HS thực hiện câu

a,b tại lớp; câu c,d về nhà

2x – 1 = -2 2x = -1  x = 21

LƯU Ý KHI SỬ DỤNG GIÁO ÁN

GV cần nhấn mạnh cho HS dạng toán tính giá trị biểu thức như bài 37SGK, 52SBT

Ngày soạn: 22/09/2008

MỤC TIÊU

- HS hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, nắm vững tính chất của tỉ lệ thức

- Nhận biết được tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức

- Vận dụng thành thạo các tính chất của tỉ lệ thức

Trang 16

PHƯƠNG TIỆN DẠY - HỌC

- GV: Bảng phụ, SGK, phấn màu

- HS: Bảng phụ nhóm

TIẾN TRÌNH DẠY HỌC.

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5ph)

HS: Trả lờiHS: Theo dõi và ghi bài

HS: Thực hiện cá nhân, hai HS lên bảnglàm

a) : 4 5

2

= : 8 5

4

b) - : 7

Vậy các tỉ số đã cho không lập được TLT

HS: Làm việc với SGK trong 2 phút

HS rút ra nhận xét từ ví dụ

HS: Thực hiện để rút ra kết luận

d

c b

a bd

bc d b

d a

Trang 17

Nếu

d

c b

GV: Hãy áp dụng tính chất trên để thực hiện

GV: Nếu từ đẳng thức a.d = b.c thì liệu rằng

ta có thể suy ra được TLT

d

c b

a

 hay không ?GV: Tương tự hãy chia cho cd, ab, ca

Trang 18

MỤC TIÊU

- Củng cố định nghỉa và tính chất của tỉ lệ thức

- Rèn luyện kĩ năng nhận dạng của tỉ lệ thức, tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ thức

PHƯƠNG TIỆN DẠY - HỌC

- SGK, bảng phụ, bảng phụ nhĩm, bút lơng , phấn màu

CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ ( 15ph)

GV: Hãy nêu tính chất của TLT?

GV: Làm BT 49 SGK/26

GV: Yêu cầu cả lớp làm và 4 hs lên bảng

trình bày

GV cho HS nhận xét và sửa sai nếu có

Hoạt động 2: Tổ chức luyện tập (25ph)

GV: Tổ chức cho HS hoạt động theo nhóm

GV: Nhận xét, sửa sai nếu có

BT50 SGK/27

GV: Treo bảng phụ các ô chữ BT50

Gv: Tổ chức dưới dạng trò chơi và thi giữa

các đội

Đáp án: BÌNH THƯ YẾU LƯỢC

Hoạt động 4: Dặn dò về nhà (5ph)

3

c ) 6 , 51 : 15 , 19 1519651 73..217217 73

Vậy 6,51: 15,19 = 3:7d)  7 : 432   23

Vậy 0 , 9 : 0 , 5

3

2 4 :

25 8

Trang 19

-Học bài

-Làm các bài tập: 53SGK/28

BT 62,64, 70 SBT/13, 14

-Xem trước bài mới

LƯU Ý KHI SỬ DỤNG GIÁO ÁN

Ngày soạn: 29/10/2008 Tuần 6 Tiết 11:

TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU.

MỤC TIÊU:

- HS nắm tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

- Có kĩ năng vận dụng tính chất này để giải các bài tập về chia theo tỉ lệ

CHUẨN BỊ:

Trang 20

GV:Bảng phụ và phấn màu.

HS:Ôn các t/c của TLT, bảng nhau.

CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP.

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5ph)

GV: Nêu tính chất của tỉ lệ thức?

Hãy so sánh tỉ số: 4263 và 42 63

GV giới thiệu tính chất:

) ,

0 ,

d b

c a d b

c a d

c b a

GV giới thiệu t/c mở rộng

Tính chất mở rộng.

Chú ý : Các tỉ số đều có nghĩa.

GV: Cho VD áp dụng tính chất này

6 4 2

3 2 1 6 4 2

3 2 1

Chú ý sự tương ứng về dấu của thành

phần trên và dưới

Hoạt động 3: Chú ý + Củng cố (10ph)

Chú ý (SGK)

GV gọi HS đọc chú ý

GV:Các số a, b, c tỉ lệ với 2, 3, 5 thì các

số c, b, a.tỉ lệ với số nào?

HS: Thực hiện ?1Từ TLT: 42 63 qua tính toán ta có:

6 4

3 2 6 4

3 2 6

3 4

HS: Theo dõi và áp dụng

HS thực hiện ?2 :Gọi a, b, c theo thứ tựlà số h/s của các lớp 7A, 7B, 7C

Trang 21

HS có thể viết   

10

7 9

7 8

GV cho họcsinh biết vì 7A, 7B, 7C là danh từ không

biểu thị số lượng gọi

GV: Thêm đk vào câu 2: biết tổng số HS

của 3 lớp là 135 Hãy tính số Hs mỗi lớp

Hoạt động 4: Dặn dò về nhà (5ph)

- Thuộc t/c dãy tỉ số bằng nhau

135 10 9 8 10 9

10

45 5

9

40 5

b b

a a

 Củng cố các t/c TLT, dãy tỉ số bằng nhau

 Luyện kĩ năng thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên, tìm xtrong TLT, giải bài toán về chia tỉ lệ

 Đánh giá việc tiếp thu của hs qua bài kiểm tra 15 phút

PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC

HS: Ôn tập về TLT và t/c của dãy tỉ số bằng nhau.

Trang 22

GV: Bảng nhóm

TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

Hoạt động 1: Tổ chức luyện tập (25ph)

BT60/31: Tìm x trong các tỉ lệ thức sau:

a) :52

4

3 1 3

Muốn tìm x dựa vào t/c nào?

GV: Cho HS hoạt động theo nhóm

GV: Nhận xét, sửa sai (nếu có)

GV: Hướng dẫn HS cách phân tích và

trình bài giải mẫu để HS theo dõi

15 12

5

4

12 8

3

2

z y

z

y

y x

10 15 12 8 15

15

24 2

12

16 2

y y

x x

Hoạt động 2: Dặn dò về nhà (10ph)

GV: Treo BT sau lên bảng phụ:

a) 2x 3y 5z và x+ y+ z = 50

b) 8x 10y 157

và x-y+2 = 39c) 7x 4y và x+y=33

d) 7x 4y và x- y=9

GV: Hướng dẫn, gợi ý:

- Bài cho biết những gì? Và y/c tìm gì?

HS: Hoạt động theo nhóm

HS: Đại diện nhóm lên trình bàyKết quả

a , x=354

b , x  1 , 5

HS: Đọc đề và phân tích đề

HS: Theo dõi cách phân tích và thao táctheo GV

HS: Ghi đề BT về nhà và ghi tóm tắt cácgợi ý của GV

Trang 23

- Muốn tìm được x, y, z ta làm gì?

- Hãy tìm cách biến đổi 2 TLT thành dãy

có 3 tỉ số bằng nhau

- Áp dụng t/c dãy tỉ số bằng nhau và

x+y+z=1

GV: Củng cố các bước làm 1 bài toán

chia theo tỉ lệ:

+ Gọi ẩn, lập dãy tỉ số

+ Tìm ẩn, áp dụng t/c

Hoạt động 3: Kiểm tra 15phút (15ph)

B/ Đáp án + biểu điểm

2

20

40 13 7 13

y x y x

1đ 2

7 

x

 x = 14 1đ 2

13 

y

 y = 26 1đBài 2 (6đ)

Gọi độ dài 3 cạnh của tam giác là a, b, c 1đ

Theo đề bài ta có a2 4b 5c và a + b + c = 22 1đ

Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:

11

22 5 4 2 5 4

Trang 24

Vậy độ dài 3 cạnh của tam giác đó là 4cm, 8cm, 10cm

LƯU Ý KHI SỬ DỤNG GIÁO ÁN

Ngày soạn : 06/10/2008

Tuần 7 Tiết 13.

SỐ THẬP PHÂN HỮU HẠN

SỐ THẬP PHÂN VÔ HẠN TUẦN HOÀN

MỤC TIÊU:

 HS nhận biết được số thập phân hữu hạn, điều kiện để một phân số tối giản biểudiễn được dưới dạng số thập phânhữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn

 Hiểu được tại số hữu tỉ là số biểu diễn được dưới dạng TPHH hoặc TPVHTH

PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:

 HS: Ôn định nghĩa số hữu tỉ, máy tính bỏ túi

 GV: Bảng phụ và phấn màu

TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1: Số thập phân hữu hạn Số

Trang 25

thập phân vô hạn tuần hoàn

(13ph)

GV y/cầu HS thực hiện đổi các số hữu tỉ

sau ra số thập phân:

;125

99

1

; 9

1

; 25

31

; 12

7

GV sửa sai (nếu có)

GV giới thiệu 0,35 ; 1,24 là các số thập

phân hữu hạn

GV: Vậy số thập phân hữu hạn là số như

thế nào ?

GV:Số thập phân vô hạn tuần hoàn là số

như thế nào ?

GV: Giới thiệu cho HS số thập phân vô

hạn tuần hoàn, chu kì

Chú ý: SGK

Hoạt động 2:: Nhận xét (18ph)

GV: Cho HS làm việc với sách trong

vòng 4 phút và đặt câu hỏi:

GV: Còn cách nào khác để đổi 207 ra số

thập phân không?

GV: Những phân số có mẫu dương và tối

giản cần có điều kiện gì để viết được

thành số thập phân hữu hạn?

GV: Tương tự đối với số thập phân vô

hạn ?

GV: Treo bảng phụ phần nhận xét ở

SGK

GV giới thiệu việc đổi số thập phân vô

hạn tuần hoàn ra số hữu tỉ

0101 , 0 99 1

111 , 0 9 1

24 , 1 25 31

35 , 0 20 7

5 7 20

7

HS: nêu nhận xét SGK/ 33

HS: Aùp dụng nhận xét để làm ? SGK/33

HS: Đọc nhận xét ở SGK/34

HS: Thực hiện vào vở, 1 HS lên bảng

Trang 26

Kết luận :SGK

Hoạt động 3: Củng cố (9ph)

Cho HS làm bài tập

Bài tập 65, 66 SGK/ 34

Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà (5ph)

- Nắm đk để 1 số viết được dưới dạng số

thập phân hữu hạn, thập phân vô hạn

65 , 0 20

13

; 4 , 1 5

7

; 375 , 0 8 3

PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC

HS: Bảng nhóm và máy tính.

 GV: Bảng phụ: ghi nhận xét và các bài tập giải mẫu

TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (12ph)

- Nêu đk để 1 phân số tối giản với mẫu

dương viết được dưới dạng số thập phân

Bài 67 SGK (34)

Trang 27

vô hạn tuần hoàn hoặc hữu hạn

- Phát biểu quan hệ về số hữu tỉ và số

thập phân

Cho HS làm BT67SGK/34 (Bảng phụ)

Hoạt động 2: Tổ chức luyện tập (30ph)

Bài 68SGK/34

GV: Yêu cầu 2 HS lên bảng làm bài 68

GV treo bảng phụ đề bài

GV: Cho HS nhận xét bài của bạn, sửa

sai (nếu có)

Giải thích vì sao các phân số sau viết

được dưới dạng số thập phân hữu hạn rồi

viết chúng dưới dạng đó :

25

14

; 40

GV: Tổ chức cho HS hoạt động nhóm

làm tương tự bài 65SGK

Bài 70SGK/35

Viết các số thập phân hữu hạn sau đây

dưới dạng phân số tối giản:

1

; 4

1

Bài 85 (SBT)Các phân số này đều ở dạng tối giản mẫu không chứa thừa số nguyên tố nào khác 2 và 5

16 = 24, 125 = 53 ; 40 = 23.5 ; 25 = 52

56 , 0 25

14

275 , 0 40 11

016 , 0 125 2

4375 , 0 16 7

, 3

250

31 124

, 0 25

32 28 , 1

25

8 32 , 0

Trang 28

Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà (3ph)

Nắm vững quan hệ giữa số htỉ và số thập

phân

- Luyện thành thạo viết phân số thành số

thập phân và ngược lại

LƯU Ý KHI SỬ DỤNG GIÁO ÁN

===================

Ngày soạn : 26/10/2006

MỤC TIÊU:

 HS có k/n về làm tròn số, biết ý nghĩa của việc làm tròn số trong thực tiễn

 Nắm vững và biết vận dụng các qui ước làm tròn số Sử dụng đúng các thuật ngữnêu trong bài

 Có ý thức vận dụng lí thuyết vào đời sống hàng ngày

PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC

HS: - Sưu tầm các VD thực tế về làm tròn số, máy tính bỏ túi, bảng nhóm.

 GV: Bảng phụ

TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7ph)

Phát biểu kết luận về quan hệ giữa số

Bài tập 91-SBT chứng tỏ

a, 0,(37)+ 0,(62) =1

Trang 29

hữu tỉ và số thập phân.

-Sửa bài tập 91 SBT

Hoạt động 2: Ví dụ (10ph)

Ví dụ 1: Làm tròn các số thập phân 4,3 và

4,9 đến hàng đơn vị

-Vẽ trục số, biểu diễn 2 số nguyên 4 và 5

GV: Yêu cầu HS biểu diễn số 4,3; 4,8 lên

trục số

GV: Giới thiệu cách làm tròn số như

SGK, giới thiệu kí hiệu”  “ (gần bằng

hoặc xấp xỉ)

4,3  4

4,8  5

Ví dụ 2: Làm tròn số 354 đến hàng chục

Hoạt động 3: Quy ước làm tròn (15ph)

GV: Treo bảng phụ nội dung quy ước 1:

Yêu cầu vài HS đọc các qui ước 1

GV phân tích dể HS hiểu số bỏ đi , các số

được giữ lại

b) Làm tròn số 543 đến hàng chục

GV: Hướng dẫn và phân tích

543  540

GV: Treo bảng phụ nội dung quy ước 2:

GV: Yêu cầu vài HS đọc các qui ước 2

b) Làm tròn số 1573 đến hàng trăm

GV: Hướng dẫn và phân tích

1573  1600

Ta có 0,37 = 37 0,(01)=9937Và 0,(62) = 62.0,(01)=9962

99

99 99

62 99

37 62 , 0 37 ,

HS: Thao tác theo GV

HS: Làm ?1Làm tròn các số sau đến hàng đơn vị:5,4 

5,8 4,5 HS: 354  350

HS: Đọc quy ước 1

HS: Ghi vởHS: Theo dõi và thao tác theo GV

HS: Theo dõi

HS: Đọc quy ước

Trang 30

GV: Yêu cầu thực hiện ?2.

a) Làm tròn số 79,3826 đến chữ số thập

Hoạt động 4: Củng cố (8ph)

GV: Cho HS làm bài tập 73.

Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà (5ph)

- Nắm vững 2 qui ước của phép làm tròn

số

- Chuẩn bị máy tính bỏ túi, thước dây

- Làm bài tập: 72, 74, 75, 77, 78 SGK

- Làm Bài tập : 93,95 SBT

HS: Thực hiện làm ?2a) 79,3826  79,383b) 79,3826  79,38c) 79,3826  79,4

HS: Làm BT 73SGK

61 996 , 60

16 , 0 155 , 0

14 , 79 1364 , 79

4 , 50 401 , 50

42 , 17 418 , 17

92 , 7 923 , 7

PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC

- HS: + Máy tính, thước dây.

+ Mỗi em đo cân nặng và chiều cao của mình.

- GV: Bảng phụ- máy tính bỏ túi

TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (10ph)

-Phát biểu qui ước làm tròn số

- Sửa bài tập 74

Đồng thời 3 HS lên bảng

Trang 31

- HS cả lớp chú ý và nhận xét sau đó phát

biểu lại qui ước làm tròn số

Hoạt động 2: Tổ chức luyện tập (30ph)

Bài 77SGK/37

- Ước lượng kết quả phép tính dùng qui ước

làm tròn số

- Nêu các bước của việc ước lượng kết quả

phép tính

GV: Có thể tính bằng mấy cách

GV: So sánh kết quả của 2 dãy làm

- Thực hiện tính rồi làm tròn kết quả

-Y/c 1 HS lên bảng thực hiện

GV: Ti vi nhà em bao nhiêu inch ? Tại sao

em biết ? Có cách nào để kiểm tra?

Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà (5ph)

- Xem lại quy ước làm tròn

- Xem lại các bài tập đãï làm

- Xem phần có thể em chưa biết

- Chuẩn bị bài tiếp theo

HS: Hoạt động nhóm thực hiện

* Các nhóm ở dãy A thực hiện theo cách:

- Làm tròn các số đến hàng cao nhất

- Nhân chia các số đã được làm tròn

- Tính kết quả đúng

- So sánh với kết quả đã ước lượng.

* Các nhóm ở dãy B thực hiện theo cách:

Hãy tính sau đó làm tròn và so sánh với kết quả đã ước lượng

HS: H/động cá nhân làm tương tự bài 77

HS: Nghiên cứu sách để tìm cách kiểm tra

Đường chéo màn hình tivi 21 inchs tính bằng cm là:

21 2,54 =53,34  53cm

LƯU Ý KHI SỬ DỤNG GIÁO ÁN

===================

Trang 32

Ngày soạn: 18/10/2008

Tiết 16 SỐ VÔ TỈ - KHÁI NIỆM VỀ CĂN BẬC HAI

MỤC TIÊU:

- HS có k/n về số vô tỉ và hiểu thế nào về căn bậc hai của một số không âm

- Biết sử dụng đúng kí hiệu:

PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC

HS: Ôn tập đ/n số hữu tỉ, quan hệ số hữu tỉ và số thập phân, máy tính bỏ túi và bảng phụ

GV: Bảng phụ

TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (10ph)

-Thế nào là số hữu tỉ?

-Số hữu tỉ và thập phân có quan hệ như

GV: Có số hữu tỉ nào mà bình phương nó

bằng 2 Vậy đó chính là bài học hôm nay

Hoạt động 2: Số vô tỉ (13ph)

GV: đưa ra bài toán

Cho hình vuông ABCD có cạnh là x và

diện tích là 2m2

a) Hãy biểu thị SABCD theo cạnh x ?

b) Hãy tính cạnh của hình vuông ABCD?

GV: Người ta đã c/m không có số hữu tỉ

nào mà bình phương bằng 2 và tính được

x = 1,41421356237

GV : Số này là số thập phân vô hạn

không tuần hoàn, gía trị của số x ở trên là

số vô tỉ

Vậy số vô tỉ là như thế nào?

- Số vô tỉ khác số hữu tỉ ntn?

Số hữu tỉ:

0 , , ,a bZ b

b a

KL: SGK-34

54 , 1 11

17

; 75 , 0 4

Trang 33

Số vô tỉ là số viết dưới dạng số thập phân

vô hạn không tuần hoàn

Tập hợp các số vô tỉ kí hiệu là I

GV: Số thập phân gồm:

TP hữu hạn Hữu tỉ

Tp vô hạn tuần hoàn

Thập phân vô hạn không tuần hoàn  Vô

? 3

2

? 3 2

? 3

? 3

2 2

2 2 2

Ta nói 3 và (-3) là các căn bậc của 9

Vậy 32 và  32 là các căn bậc của số

nào?

GV: 0 là căn bậc hai của số nào?

GV Tìm x biết :x2= -1

Như vậy (-1) không có căn bậc 2

Vậy căn bậc hai của số a không âm là

một số như thế nào?

Định nghĩa : Căn bậc 2 của một số a

không âm là số x sao cho x 2 = a

* Kí hiệu : một số a>0 có 2 căn bậc 2 kí

GV: Mỗi số dương có bao nhiêu căn bậc

2, tương tự với số 0

GV nêu VD : Số 4 có 2 căn bậc là

Trang 34

- Các kết luận sau đúng hay sai.

Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà (4ph)

- Nắm vững căn bậc hai của một số

không âm

- Phân biết số hữu tỉ- vô tỉ

- Btập 83-86 SGK

* Chú ý: SGK

Căn bậc 2 của 3 là 3  ; 3

LƯU Ý KHI SỬ DỤNG GIÁO ÁN

===================

Ngày soạn: 25/10/2008

Tiết 17 SỐ VÔ TỈ - KHÁI NIỆM VỀ CĂN BẬC HAI (tt)

MỤC TIÊU:

- HS rèn luyện về cách giải bài tập đối với dạng toán về số vô tỉ, căn bậc hai

- Biết sử dụng đúng kí hiệu:

PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC

HS: Một số bài tập

GV: Bảng phụ

TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (10ph)

-Thế nào là số vô tỉ?

- Thế nào là căn bậc hai của một số a

không âm ?

- Một số a  0 có mấy căn bậc hai ?

Hoạt động 2: Rèn luyện giải toán về số

vô tỉ, căn bậc hai (15ph)

Bài 82SGK/41

GV treo bảng phụ BT sau

Theo mẫu: Vì 22 = 4 nên 4 = 2

a) Vì 52 = …nên = 5

HS lên bảng điền vào bảng phụa) Vì 52 = 25 nên 25 = 5b) Vì 72 = 49 nên 49= 7

Trang 35

GV sửa sai (Nếu có)

GV tiếp tục treo bảng phụ BT 83

Bài 83SGK/41: Theo mẫu:

; 5 25

a) x2 = 49

b) (x – 1)2 = 1169

GV hướng dẫn, gợi ý HS cách giải:

+ Những số nào bình phương bằng 49 ?

+ Tương tự đối với câu b

Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà (5ph)

- Nắm vững căn bậc hai của một số

không âm

- Phân biết số hữu tỉ- vô tỉ

- Btập 83-86 SGK

c) Vì 12 = 1 nên 1 = 1 d) Vì 322

d) 3 2 9 3

e)  3  2 9 3

 x = 7 hoặc x = -7b) (x – 1)2 = 1169

Trang 36

Ngày soạn : 05/11/2006

MỤC TIÊU:

- HS biết được số thực là tên gọi chung cho số hữu tỉ và vô tỉ.biết cách biểu diễn

thập phân của số thực Hiểu được ý nghĩa của trục số thực

- Thấy được sự phát triển của hệ thống số từ N  Z, Q và R

PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC

- HS: Máy tính bỏ túi, thước kẻ- com pa

- GV: Bảng phu,- phấn màu

TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5ph)

-Căn bậc 2 của một số a không âm là gì ?

- Nêu mối quan hệ giữa số hữu tỉ, số vô tỉ

với số thập phân ?

- Cho VD về số hữu tỉ, số vô tỉ

Hoạt động 2: Số thực (20ph)

GV: Hãy cho các VD về số tự nhiên, số

nguyên , phân số, số thập phân hữu hạn ,

thập phân vô hạn thoàn, thập phân vô

hạn không tuần hoàn

- Trong các số trên số nào là vô tỉ, htỉ.?

GV: Số vô tỉ và hữu tỉ được gọi chung là

số thực

HS: Cho ví dụ Chẳng hạn

3 ), 4 ( 23 , 1 , 3

2 , 25 , 0 ,

3 

HS: Trả lời

Trang 37

2 1

0

Số thực Số hữu tỉ

Số vô tỉ

Kí hiệu : R

Vậy những tập số nào là tập con của R ?

GV: Cách viết x  R cho ta biết điều gì?

GV: cho HS làm ?2 : So sánh các số thực

a) 2,(35) và 2,368121518…

b) -0,(63) và 117

-GV giới thiêu :

b a

b a b

a R

Hoạt động 3: Trục số thực (10ph)

GV: Ta đã biết biểu diễn số hữu tỉ trên

trục số, vậy có biểu diễn được số 2 trên

trục số

GV:Theo kết quả bài toán H5 thì 2được

biểu diễn bằng đoạn nào?

GV: Muốn biểu diễn số 2trên trục số ta

phải làm như thế nào ?

GV: Điểm biểu diễn số 2 trên trục số là

ở điểm nào?

GV: Tập Q chưa lấp đầy trục số vì còn

biểu diễn được các số vô tỉ Người ta đã

chứng minh được rằng:

Mỗi điểm biểu diễn được 1 số thực và

ngược lại

Hoạt động 4: Củng cố (7ph)

- Tập số thực bao gồm những số nào?

- Vì sao nói trục số là trục số thực?

GV: Treo bảng phụ bài 87, 88SGK/44

Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà (3ph)

, 0 ,

36912 ,

2 35 , 2

353535 ,

2 35 , 2 ,

2, Trục số thực:

HS: Lần lượt trả lời các câu hỏi do GV đặt ra

HS: Trả lờiHS: Lên bảng điền vào chổ trống

LƯU Ý KHI SỬ DỤNG GIÁO ÁN

Trang 38

Tùy điều kiện, GV có thể hướng dẫn HS xác định các điểm 3 , 5 trên trục sốbằng compa

===================

Ngày soạn: 03/11/2008

MỤC TIÊU:

- Củng cố k/n số thực, thấy được rõ quan hệ giữa các tập hợp số đã học

- Rèn kĩ so sánh các số thực, kĩ năng thực hiện phép tính, kĩ năng tìm x và tìmcăn bậc 2 của một số dương

- HS thấy được sự phát triển của hệ thống số

PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC

GV: Bảng phụ, phấn màu

HS: Bảng nhóm, bài tập về nhà

TIẾN TRÌNH DẠY HỌC.

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7ph)

- Số thực là gì? Cho VD về số hữu tỉ, vô tỉ

-Sửa bài tập 117 SBT

Hoạt động 2: Tổ chức luyện tập (35ph)

Dạng 1:So sánh số thực

Bài 1: Điền chữ số thích hợp vào ô vuông

GV: yêu cầu HS giải thích cách so sánh

Dạng 2: Tính giá trị của biểu thức.

HS: Lên bảng điền vào chổ trống

a) -3,02 < -3,01b) -7,508 > -7,513c) -0,49854 < -0,49826d) -1,90765 < -1,892

Trang 39

Bài 2: Tính giá trị biểu thức

3

1 6

1 4 : 5 , 3 3

GV tổ chức cho HS hoạt động nhóm làm

BT trên dưới dạng một trò chơi được miêu

tả như sau:

Với mỗi kết quả đúng, nhóm đó được

quyền bốc ngẫu nhiên một phần

thưởng(Chỉ có giá trị tinh thần)

Chia HS thành 4 nhóm hoạt động

GV: Sau một lần HS lên bảng thực hiện,

GV cho HS nhận xét và khẳng định kết quả

để HS thực hiện bước tiếp theo

Với mỗi kết quả đúng sẽ tương ứng với một

phần thưởng do GV chuẩn bị sẵn

GV: Cho HS nhận xét, sử sai (nếu có)

Dạng 4: Toán về tập hợp số.

GV: Cho HS làm nhanh bài 94SGK/45

Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà (3ph)

- Soạn hệ thống các câu hỏi ôn tập và

bảng tổng kết T46 SGK

1 4 : 5 , 3 3

25 6 10

2

5 3

5 2

5 21

6 6

35 2

5 6

21 : 6 35

94 , 5 7 , 2

86 , 3 8 , 9 9

, 2 6 , 5

8 , 9 86 , 3 9 , 2 6 , 5 ,

8 , 3

6 , 7 2

7 , 2 9 , 4 2

, 1 2 , 3

9 , 4 7 , 2 2 , 1 2

, 3 ,

x x b x x

x

x x

a

Bài 94 SGK 45

a,Q  I Þ

b,RII

Trang 40

LƯU Ý KHI SỬ DỤNG GIÁO ÁN

===================

Ngày soạn: 09/11/2008

MỤC TIÊU:

- Hệ thống cho HS các tập hợp số đã học.

- Ôn tập đ/n số hữu tỉ ; qui tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ; qui tắc phép toán trong Q

- Rèn kĩ năn gthực hiện các phép toán trong Q, tính nhanh tính hợp lí, tìm x, so sánh 2 số hữu tỉ

PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC

- GV: Bảng phụ, máy tính bỏ túi

- HS: Bảng nhóm và máy tính

- Làm các câu hỏi trong ôn tập chương từ câu 1-5

TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động 1: Oân tập lí thuyết (15ph)

-Hãy nêu các tập hợp số đã học và quan

hệ giữa chúng

Hãy nêu VD về số N, Z, Q, I ,R

1, Quan hệ giữa các tập hợp số.:

Ngày đăng: 04/07/2014, 14:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng tổng kết  T46 SGK - Bài tập : 95,96, 97  SGK - GIAO AN DAI SO 7 - HKI
Bảng t ổng kết T46 SGK - Bài tập : 95,96, 97 SGK (Trang 39)
Bảng SGK 48. - GIAO AN DAI SO 7 - HKI
ng SGK 48 (Trang 41)
Hoạt động 2: Đồ thị hàm số            (5ph) - GIAO AN DAI SO 7 - HKI
o ạt động 2: Đồ thị hàm số (5ph) (Trang 69)
HS1: Đồ thị hàm số y = ax có dạng như  thế nào? - GIAO AN DAI SO 7 - HKI
1 Đồ thị hàm số y = ax có dạng như thế nào? (Trang 70)
2) Đồ thị y = ax là một đường thẳng đi  qua gốc toạ độ - GIAO AN DAI SO 7 - HKI
2 Đồ thị y = ax là một đường thẳng đi qua gốc toạ độ (Trang 80)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w