Dạy nội dung bài mới a Đvđ:1’ Ở tiểu học chỳng ta đó được học về giỏ trị tuyệt đối của số nguyờn.Vậy giỏ trị tuyệt đối của số hữu tỉ được định nghĩa như thế nào, cỏch cộng, trừ, nhõn ch
Trang 1Ngày soạn: 16.8.10 Ngày dạy: 19.8.10 Dạy lớp: 7D, E, G
Chơng I: Số hữu tỉ Số Thực
Đ1 : Tập hợp Q các số hữu tỉ
I Mục tiêu
1 Về kiến thức
- Học sinh hiểu: Khái niệm số hữu tỉ
- Học sinh biết: Biểu diễn các số hữu tỉ trên trục số, so sánh các số hữu tỉ nhờ trục số; biết
- Cẩn thận, chính xác trong biểu diễn điểm
II Chuẩn bị của GV và HS:
1 Chuẩn bị của GV : Giáo án, đồ dùng dạy học
2 Chuẩn bị của HS: Ôn tập các kiến thức, dụng cụ học tập,đọc trứơc bài mới
III Tiến trình bài dạy
1 KTBC (Kết hợp trong khi học bài)
2 Dạy nội dung bài mới
a) Đvđ:(1’) ở lớp 6 chúng ta đã đợc học tập hợpsố tự nhiên, số nguyên: N ⊂Z (mở rộng hơn tập N là tập Z).Vậy tập số nào đợc mở rộng hơn hai tập số trên.ta vào bài học hôm nay
- Biểu diễn số nguyên
Hoạt động 2:(10 ) ’ Tìm hiểu khái niệm số
hữu tỉ
Giả sử ta có các số : 3; -0,5; 0;
3
2; 7
5 2
Em hãy viết mỗi phân số trên thành các
phân số bằng nó?
Trả lời tại chỗ các cách viết
Ghi lại các cách viết đó lên bảng
Có thể viết mỗi phân số trên thành bao
Đa ra định nghĩa, yêu cầu học sinh nhắc
lại định nghĩa trong SGK
− biểu diễn mấy số hữu tỉ?
Cùng biểu diễn một số hữu tỉ
Cho học sinh làm ?1, ?2, Bài 1(Sgk - 7)
(Đa lên bảng phụ nội dung bài tập này)
Làm việc cá nhân rồi lên bảng trình bày
1 Số hữu tỉ:
Cho 3; -0,5; 0;
3
2; 7
5 2
Ta có thể viết:
3
9 2
6 1
1 2
1 5 ,
0 1
?2: Số nguyên a có là số hữu tỉ Vì số
Trang 2Yêu cầu HS đọc VD1 trong SGK, GV thực
hành trên bảng, yêu cầu HS làm theo
Đọc và làm theo hớng dẫn của GV
Ghi lại các bớc biểu diễn lên bảng
Yêu cầu học sinh biểu diễn số 3
5
−
Nêu các bớc biểu diễn tơng tự nh vd 1
Khái quát về điểm biểu diễn trên trục số
- Chia đoạn thẳng đơn vị(từ 0 đến 1) thành 4 phần bằng nhau, lấy làm đơn vị mới
-Về bên phải điểm O, lấy điểm cách điểm
O bằng 4 đơn vị mới, đó là điểm biểu diễn số hữu tỉ
4 5
4
; 15
10 3
Trả lời câu hỏi
Cho HS chia thành 2 nhóm làm bài tập
Đề bài: Cho 2 sht - 0,75 và
3
5
a, So sánh 2 số đó
b, Biểu diễn các số đó trên trục số Nêu
nx về vị trí của 2 số đó đối với nhau và đối
20 12 9
12
20 3
5
; 12
9 4
3 75 , 0
Trang 3H
Vậy với 2 sht x, y: nếu x<y thì trên trục số
nằm ngang điểm x ở bên trái điểm y
Trả lời
b)4
II Chuẩn bị của GV và HS:
1 Chuẩn bị của GV: Giáo án, dụng cụ dạy học.
2 Chuẩn bị của HS: Xem trớc nội dung bài mới và ôn tập các kiến thức cũ.
III Tiến trình bài dạy
Để cộng hai phõn số ta làm như sau:
-Viết hai phõn số cú mẫu dương
-Quy đồng mẫu hai phõn số
- Cộng hai phõn số đó quy đồng
2 Dạy nội dung bài mới
a) Đvđ:(1’) Chúng ta đã biết cách so sánh hai số hữu tỉ.Vậy cách cộng trừ hai số hữu tỉcó
giống với cách cộng trừ hai phân số hay không.Ta vào bài học hôm nay
Trang 4Với 2 số hữu tỉ bất kì ta có thể viết chúng dới
dạng 2 phân số có cùng mẫu dơng rồi áp dụng
quy tắc cộng, trừ phân số cùng mẫu
Em hãy nhắc lại các t/chất phép cộng phân số ?
T/c của phép cộng phân số: giao hoán, kết hợp,
Lên bảng thực hiện
áp dụng làmVD: a,
7
4 3
7 +
Đứng tại chỗ trình bày cách làm
Y/c Hs làm ?1
Lên bảng thực hiện
Hoạt động 2:(10’)
Hãy nhắc lại quy tắc chuyển vế đã học ở lớp 6?
Nhắc lại quy tắc chuyển vế trong Z
Trong tập hợp Q cũng có quy tắc chuyển vế
2 ,
; 3
2 2
b m
a y
12 49 21
12 21
49 7
4 3
3 12 4
3 4
12 4
4 = 3
1+5 2
= 15
1=6
3=28
Hoạt động cá nhân trong 3 phút làm bài 6
Yêu cầu 2 học sinh lên bảng trình bày
Chú ý cho học sinh trớc khi thực hiện cộng,
trừ cần rút gọn
Y/c Hs đọc và làm bài 9
Thảo luận nhóm trong 3 phút rồi trình bày
Chốt lại bài học trong 2 phút
- Cộng, trừ hai số hữu tỉ:
-Quy tắc chuyển vế:
Bài 6: (Sgk - 10)
b,18
8
−
- 27
15 = 9
4
−
- 9
5 = -1
c, 12
-5 + 0,75 = -
12
5 + 100
75 =
1 = 12 5
Trang 5b, x =
7
5 + 5
2 = 35 39
4 H ớng dẫn học sinh tự học ở nhà: ( 2’ )
- Học thuộc quy tắc và công thức tổng quát
- BTVN: Bài 7; 8 T10 SGK
Ôn tập quy tắc nhân chia phân số, các tính chất của phép nhân phân số
Ngày soạn: 23.8.10 Ngày dạy: 26.8.10 Dạy lớp: 7D, E, G
Đ3 : Nhân, chia số hữu tỉ
I Mục tiêu
1 Về kiến thức
-Học sinh hiểu: Quy tắc nhân chia số hữu tỉ
-Học sinh biết: Thực hiện phép nhân, phép chia hai số hữ tỉ bất kì
2 Về kĩ năng
- Thực hiện thành thạo bài toán nhân chia hai số hữu tỉ
3 Về thái độ
- Cẩn thận, chính xác
II Chuẩn bị của GV và HS:
1 Chuẩn bị của GV: Giáo án, đồ dùng dạy học
2 Chuẩn bị của HS: Ôn tập các kiến thức, dụng cụ học tập
III Tiến trình bài dạy
5
* Đáp án
Hs1:
- Để nhõn hai phõn số ta nhõn tử với tử, mẫu với m
- Để chia hai phõn số ta nhõn phõn số bị chia với số nghgịch đảo của sốchia
- T/C : Giao hoan , kết hợp, nhõn với số 1, phõn phối của phộp nhõn đốivới phộp cộng
Hs2: x =
7
5
+ 5
2 =
35
14
25 +
= 35
39
2 Dạy nội dung bài mới
a) Đvđ:(1’) ở lớp 6 ta đã biết phép nhân, chia hai số nguyên và tính chất của nó Vậy phép
nhân, chia hai số hữu tỉ sẽ ntn?
b) Bài mới
Trang 6Với mọi số hữu tỉ ta đều viết chúng dới
dạng phân số Vậy muốn nhân, chia hai
số hữu tỉ ta chỉ việc đa về dạng phân số
rồi áp dụng quy tắc nhân, chia hai phân
số
Hãy làm VD:
4
3 2 , 0
−
Giải:
20
3 4
3 5
1 4
3 2 ,
Đa tính chất phép nhân sht lên bảng phụ
Yêu cầu HS làm Bài 11a, b, c (Sgk - 12)
5 4
3 2
1 2 4
x
x x x x
x x
z y x z y x x
y y x
Q z y x
+
= +
1
1 1
.
.
: , ,
3 5
2 3
2 : 4 ,
5 4
1 4
5 4
1 4
5 16
5
a
Trang 7Hãy lấy VD về tỉ số của 2 sht
1 2 : 8
5 4 : 4
5 4 : 4
5 16
0
; 3 2
75 , 8
; 4
3 : 3
1 2
; 2
1 : 5 , 3
-Ngày soạn: 25.8.10 Ngày dạy: 28.8.10 Dạy lớp: 7D, E, G
Đ4 : Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.
II Chuẩn bị của GV và HS:
1 Chuẩn bị của GV: Bảng phụ ghi các hoạt động trọng tâm và bài tập, hình vẽ trục số để
ôn lại GTTĐ của số nguyên a, thớc thẳng, phấn màu
2 Chuẩn bị của HS: -Bảng học tập nhóm Ôn tập các kiến thức, dụng cụ học tập
III Tiến trình bài dạy
Trang 82 Dạy nội dung bài mới
a) Đvđ:(1’) Ở tiểu học chỳng ta đó được học về giỏ trị tuyệt đối của số
nguyờn.Vậy giỏ trị tuyệt đối của số hữu tỉ được định nghĩa như thế nào, cỏch cộng, trừ, nhõn chia số thập phõn… ta vào bài học hụm nay
nguyên , GTTĐ của số hữu tỉ x là
khoảng cách từ điểm x đến điểm
Treo bảng phụ có ghi các khẳng
định sau đúng hay sai?
a, x ≥ 0 ∀x∈Q b,
Q x
Ta có:
x x
b x =
7
1 ⇒ x = 17 =
7 1
c x = -3
5
1 = 5
16
− ⇒ x
= 5
16
−
= 5
Trang 9Nêu cách thực hiên và thực hiên
Vậy khi cộng, trừ, nhân, chia số
thập phân ta áp dụng quy tắc về
giá trị truyệt đối và dấu tơng tự
nh đối với số nguyên
d,(-0,408):(-0,34)
Nêu quy tắc chia số thập phân :
thơng của 2 stp x và y là thơng
của x ; y với dấu “+” đằng trớc
nếu x, y cùng dấu và dấu “-”
đằng trớc nếu x, y trái dấu
b.(-3,7) (-2,16) = + (3,7.2,16) = 7,992
Bài 18(Sgk - 15)
a) -5,17 - 0,469 = - (5,17 + 0,469) = - 5,639b) - 2,05 +1,73 = - (2,05 - 1,73) = - 0,32c) (-5,17).(-3,1) = (5,17.3,1) = 16,027d) (-9,18) : 4,25 = - (9,18: 4,25) = -2,16
- Phát triển t duy HS qua dạng toán tìm GTLN, GTNN của biểu thức
II Chuẩn bị của GV và HS:
1 Chuẩn bị của GV: Giáo án, đồ dùng dạy học
2 Chuẩn bị của HS: Ôn tập các kiến thức, dụng cụ học tập
III Tiến trình bài dạy
1 KTBC (7 )’
? Nêu công thức tính GTTĐ của số hữu tỉ x ?
? Chữa BT 24(t7 SBT)
Trang 10=(-3)+(-35)=-38
2 Dạy nội dung bài mới
a) Đvđ:(1’) Hãy sử dụng các kiến thức đã học từ những tiết trớc hãy vận dụng chúng vào
giải các bài tập trong tiết hôm nay
Y/c Hs làm bài 28: (Sbt - 8): Tính giá trị của
biểu thức sau khi bỏ dấu ngoặc
Phát biểu quy tắc bỏ đấu ngoặc đằng trớc có
Dạng 2:(5 ) Sử dụng máy tính bỏ túi’
Đa bảng phụ bài 26 (Sgk - 16)
Yêu cầu HS sử dụng MTBT làm theo hớng
dẫn
Thực hiện theo hớng dẫn của GV
Dạng3:(7 ) So sánh số hữu tỉ’
Hãy sắp xếp theo thứ tự lớn dần của các số
hữu tỉ cho sau?
0,3; ; 0 ; 0 , 875
13
4
; 3
2 1
Bài 29: (Sbt - 8)
Tính M
5 , 1 75
, 0
; 5 , 1
*
0 75
, 0
; 5 , 1
*
5 , 1 5
, 1
a
M b
a
a a
Tính P: tơng tự nh tính MKết quả của P trong 2 trờng hợp bằng nhau vì
4
9 2
3 2
= 2,77b,=[(-20,83 - 9,17) 0,2] : [(2,47 + 3,53) 0,5]
=[(-30) 0,2] : [6 0,5]=- 6:3 =-2
Bài 26: (Sgk - 16)
a,-5,5497b,-0,42
Bài 22: (Sgk - 16)
10
3 3 ,
8
7 1000
875 875
5 875 , 0 3
2 1
13
4 10
3 0 6
5 8
7 3
2 1
13
4 130
40 130
39 10 3
6
5 8
7 6
5 24
20 24
21 38 7
Trang 115 , 2
5 , 1 0
5 , 2
0 5 , 1 0
5 , 2 5
x x
x
c
Điều này không thể đồng thời xảy ra Vậy
không có một giá trị nào của x thoả mãn
=
+
⇒
= +
3
1 4 3 3
1 4 3 3
1 4
3 ,
6 , 0
4 3
, 2 7 , 1
3 , 2 7 , 1 3
, 2 7 , 1 ,
x
x x
x x
b
x
x x
x x
- Ôn tập ĐN luỹ thừa bậc n của a nhân chia 2 luỹ thừa cùng cơ số
Ngày soạn: 06.9.10 Ngày dạy: 09.9.10 Dạy lớp: 7D, E, G
Đ 6 : Luỹ thừa của một số hữu tỉ
I Mục tiêu
1 Về kiến thức
-Học sinh hiểu: Học sinh hiểu khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một sht
-Học sinh biết: Biết các quy tắc tính tích, thơng của 2 luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹthừa của luỹ thừa
II Chuẩn bị của GV và HS:
1 Chuẩn bị của GV: Bảng phụ, giáo án, đồ dùng dạy học.
2 Chuẩn bị của HS: ôn lại các kiến thức, đồ dùng học tập
III Tiến trình bài dạy
2 4
3 4
3 5
3 3
2 4
3 4
2 Dạy nội dung bài mới
a) Đvđ:(1’) Gv: Nhắc lại khái niệm luỹ thừa của một số nguyên Lấy ví dụ.
Hs: Luỹ thừa bậc n của a là tích của n thừa số bằng nhau mỗi thừa số bằng a
a s t n
Trang 12Tơng tự nh đối với số TN, hãy nêu ĐN
luỹ thừa bậc n của một số hữu tỉ x
s t n s
t n
n n
b
a b b b
a a a b
a b
a b
a b
.
.
Đứng tại chỗ thực hiện gv ghi bảng
Đa đề bài B49(T10 SBT) lên bảng phụ
Đọc và làm việc cá nhân rồi trả lời
Khi nào m n ( )m n
a a
* Quy ớc: x1= x x0=1
n n
3 4
3
2 2
2 2
5 3
2 3
2
25 , 0 25
, 0 25
, 0 : 25 , 0
3 3
3 3
Bài 49:(Sbt - 10) Kết quả: A, B, C, D đều
2 2 2 2
2
1 2
1 2
1 2
1 2
1 2
Bài tập: Khẳng định sau:Đúng/ sai
( ) ( )5 ? 5
5 ,
? 2 2 2 ,
3 2 3 2
4 3 4 3
=
=
b a
Trang 13Nhắc lại ĐN luỹ thừa bậc n của số hữu tỉ
x Nêu quy tắc nhân,chia 2 luỹ thừa cùng
cơ số, tính luỹ thừa của luỹ thừa GV đa
9 4
9 4
1 2
81
1 3
1 3
1
3
3 3
3 4
4 4
16 8
2 8
5 , 0 5
, 0 125
, 0
5 , 0 5
, 0 25 , 0
- Nắm vững định nghĩa luỹ thừa bậc n của số hữu tỉ và các quy tắc
- BTVN: Bài 29, 30, 32 (SGK - 19); Bài 39, 40, 42, 43(SBT - 9) Đọc mục “có thể em cha biết” T20 SGK
-Ngày soạn: 08.9.10 Ngày dạy: 11.9.10 Dạy lớp: 7D, E, G
Đ 7 : Luỹ thừa của một số hữu tỉ (tiếp)
II Chuẩn bị của GV và HS:
1 Chuẩn bị của GV: Bảng phụ, giáo án, đồ dùng dạy học.
2 Chuẩn bị của HS: ôn lại các kiến thức, đồ dùng học tập
III Tiến trình bài dạy
1 KTBC (7 )’
? Viết công thức luỹ thừa bậc n của một số hữu tỉ Chữa BT 28/SGK
? Viết công thức tính tích và thơng hai luỹ thừa cùng cơ số, luỹ thừa của luỹ thừa
Trang 142 Dạy nội dung bài mới a) Đvđ:(1’) Tính nhanh: ( )3 3
8 125 ,
0 nh thế nào? Để trả lời ta cần biết công thức tính luỹ thừa của một tích
GH
HG
GH
?
HG
GH
Hoạt động 1:(19’)
Yêu cầu học sinh thự hiện các ?
1 Nhận xét tổng quát đối với 2 số hữu tỉ bất kì
Phát biểu quy tắc tính lũy thừa của 1 tích
Phát biểu quy tắcQua 2 VD trên hãy rút ra nhận xét : muốn nâng một tích lên một luỹ thừa ta làm nh thế nào?
Công thức trên ta có thể CM nh sau(GV treo bảng phụ có ghi
CM )Cho HS áp dụng vào ?2Lên bảng thực hiện?2
Nhận xétNhận xét
Hoạt động 2:(10’)
Cho học sinh làm ?3
Đứng tại chỗ trả lời
Qua 2 VD trên hãy rút ra nhận xét: Luỹ thừa của một thơng có thể tính thế nào?
Cách CM công thức này cũng giống nh công thức tính luỹ thừacủa một tích
Chứng minh
Lu ý HS áp dụng công thức theo cả 2 chiều: luỹ thừa của 1 thơng và chia 2 luỹ thừa cùng sốmũ
Cho HS làm ?4 :TínhChia làm 3 nhóm làm bài
1 Luỹ thừa của một tích:
n
xy xy xy y
y x y y y x x
x .
/ /
2 Luỹ thừa của một th ơng:
−
Công thức: = y (y≠ 0)
x y
x
n
n n
Trang 152 2
3 3
3 3
72 72
24 247,5 7,5
2,52,5
mỗi hàng,mỗi cột,mỗi đờng chéo theo
các số ở đờng chéo đã biết
27.24.21=212
Từ đó suy ra các ô cần điền
Viết CT: luỹ thừa của một tích, luỹ thừa
của một thơng, nêu sự khác nhau về ĐK
của y trong 2 công thức
Nêu quy tắc luỹ thừa của tích, luỹ thừa
của thơng, nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số,
chia 2 luỹ thừa cùng số mũ
27 20 255
22 24 25
23 28 21
Bài 36 (Sgk - 22): Viết các tích sau dới dạng
luỹ thừa của một số hữu tỉ :
4 8 8
4 8
8 2 , 25 2 , 15 9 10
Chuẩn bị bài mới theo các yêu cầu sau:
- Ôn lại các quy tắc và công thức về luỹ thừa
- Đọc thêm bài: Luỹ thừa với số mũ nguyên âm.
Ngày soạn: 13.9.10 Ngày dạy: 16.9.10 Dạy lớp: 7D, E, G
- Phát triển t duy HS qua dạng toán tìm GTLN, GTNN của biểu thức
II Chuẩn bị của GV và HS:
1 Chuẩn bị của GV: Bảng phụ, giáo án, đồ dùng dạy học.
2 Chuẩn bị của HS: ôn lại các kiến thức, đồ dùng học tập
III Tiến trình bài dạy
n m n
m n
m
y
x y
x x
x x
x
x
ỏp dụng tớnh:
Trang 162 Dạy nội dung bài mới
a) Đvđ:(1’) Hãy vận dụng các kiến thức đã học để làm các bài tập trong tiết hôm nay b) Bài mới
−
+ +
Làm câu a dới sự hớng dẫn của
Câu b, c HS tự làm
Tìm tất cả các số TN n sao cho:
Dạng 1: Tính giá trị của biểu thức Bài 40(SGK - 23)
Bài 45: (SBT - 9)
8 7 7
4
3 5 2
3 3
2 2 2 2
1 : 2 2
2 : 2 2 ,
3 9
1 9 3 ,
Dạng 3: Tìm số cha biết Bài 42(SGK - 23):
Trang 17243 3
8 2
16 2 2 2
16 , = => = = = 3 =>n=
n
Bài 46: (SBT - 10)
{3 ; 4 ; 5}5
2
2 2 2 2
2 2 2
b) Chuẩn bị bài mới theo các yêu cầu sau:
- Xem lại các BT, ôn lại các QT về luỹ thừa
- Ôn KN tỉ số, ĐN 2 phân số bằng nhau
- Tìm hiểu phần 1 bài 7: Tỷ lệ thức
Ngày soạn: 15.9.10 Ngày dạy: 18.9.10 Dạy lớp: 7D, E, G
- Phát triển t duy HS qua dạng toán
II Chuẩn bị của GV và HS:
1 Chuẩn bị của GV: Bảng phụ, giáo án, đồ dùng dạy học.
2 Chuẩn bị của HS: ôn lại các kiến thức, đồ dùng học tập
III Tiến trình bài dạy
1 KTBC (5 )’
Trang 18? Tỉ số của 2 số a,b với b≠0 là gì ? Kí hiệu So sánh tỉ số của 2 số
7 , 2
8 , 1
; 15
Tỉ lệ thức là 1đẳng thức của hai tỉ số
Gọi HS lên bảng làm bài
Vậy đẳng thức
5 , 17
5 , 12 21
15 = là một tỉ lệ thứcGiới thiệu kí hiệu tỉ lệ thức
a = (ĐK: b;d≠ 0)Yêu cầu hs cả lớp làm bài tập yêu cầu 1 hs
đứng tại chỗ làm làm gv ghi bảng
Treo bảng phụ có ghi nội dung BT
a) Cho tỉ số
6 , 3
2 , 1 Hãy viết một tỉ số nữa để
Trang 19Đọc nội dung ví dụ
Qua đó hãy áp dụng ví dụ đó để làm ?2
Làm việc cá nhân và đứng tại chỗ trả lời
Gv ghi bảng
Khi có = (a;b∈Z;b≠ 0 ;d ≠ 0)
d
c b
a
Thì theo ĐN 2 phân số bằng nhau ta có: ad
= bc ta xét xem t/c này còn đúng với tỉ lệ
thức không?
Nêu nội dung T/c
Ngợc lại nếu có ad = bc ta có thể suy ra
đ-ợc tlt
d
c b
d a
c b
d d
b c
a d
18 27 24 36
x
a
Lên bảng trình bày
Trong một tỉ lệ thức muốn tìm một ngoại tỉ
ta làm nh thế nào? Muốn tìm một trung tỉ ta
100 10
12 100
324 : 10
12 24 , 3 : 2 , 1
Ngày dạy: 23.9.10 Dạy lớp: 7G
- Tích cực học tập, t duy linh hoạt
II Chuẩn bị của GV và HS:
1 Chuẩn bị của GV: Bảng phụ, giáo án, đồ dùng dạy học.
2 Chuẩn bị của HS: ôn lại các kiến thức, đồ dùng học tập
d a
c b
d d
b c
a d
c b
Trang 20III Tiến trình bài dạy
9
; 9
63
= 6
42
; 42
63
= 6
9
2 Dạy nội dung bài mới
a) Đvđ:(1’) Hãy vận dụng các kiến thức đã học để làm các bài tập trong tiết hôm nay b) Bài mới
Nêu cách làm bài này
Lên bảng giải câu a, các HS khác làm vào
vở câu b, 2 hs lên bảng giải tiếp câu c,d
Chỉ rõ ngoại tỉ và trung tỉ của các tlt:
Trả lời miệng trớc lớp
Dạng 2: (16 )’Treo bảng phụ có ghi sẵn nội dung bài và
y/c hs đọc và làm bài
Hoạt động nhóm theo bàn mỗi nhóm làm 1
ý
Muốn tìm các số trong ô vuông ta phải tìm
các ngoại tỉ và trung tỉ trong tlt Nêu cách
tìm trung tỉ, ngoại tỉ trong tlt
Lên bảng điền vào bảng phụ có sẵn
Tìm x biết:
25 8
2 ,
60 15
x
b x
5 3 : 25 , 0 , 3
2 2 : 4
1 2
1,5; 2; 3,6; 4,8
Từ 4 số trên, hãy suy ra đẳng thức tích
áp dụng t/c 2 của tlt ta có
Y/c HS đọc bài 52( SGK - 28) và trả lời
Lựa chọn những câu trả lời đúng
Dạng 1: Nhận dạng tỉ lệ thức Bài 49(SGK - 26)
a,
21
14 525
350 25 , 5
5 ,
3 = = lập đợc tlt
5
3 35
21 5 , 3 : 1 , 2
4
3 262
5 10
393 5
2 52 : 10
3 39 ,
2 14
4
3 35 2
1 6 , 15
, 1
69 , 0 5 , 8
1 , 5
30 ,
x a
Bài 70(SBT - 13): Tìm x trong các tlt
2 1 38 8 4 608a,2x 3,8.2 : 2x
Ta có: 1,5 4,8 = 3,6 2 nên suy ra:
1,5 3,6 1,5 2 4,8 3,6 4,8 2
2 = 4,8 3,6 = 4,8 2 =1,5 3,6 1,5=
Trang 21- Xem trớc bài: T/c dãy tỉ số bằng nhau : Làm ?1, đọc phần suy luận để suy ra tính chất“ ”
của dãy tỉ số bằng nhau.
Ngày soạn: 20.9.10 Ngày dạy: 23.9.10 Dạy lớp: 7D
Ngày dạy: 25.9.10 Dạy lớp: 7G, E
Đ 11 : Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
- Tích cực học tập, t duy linh hoạt
II Chuẩn bị của GV và HS:
1 Chuẩn bị của GV: Bảng phụ ghi các hoạt động trọng tâm và bài tập, thớc thẳng, phấn
2 Chuẩn bị của HS: Ôn tập các kiến thức, dụng cụ học tập.
III Tiến trình bài dạy
c a
- Thảo luận nhóm trong 2 phút
- Trình bày kết quả trong 2 phút
Nhận xét đánh giá trong 2 phút
Cùng học sinh suy luận tìm ra tính chất
trong 5 phút, lấy ví dụ trong 3 phút:
d k b k
+
+
d b
d b k
+
+ ) ( =k ( b+d ≠0)(2)
d k b k
−
−
d b
d b k
−
− ) ( = k ( b-d ≠0 (3)
c a
+
+ =
d b
c a
3 =2 1
6 4
3 2 +
+
= 10
5
= 2 1
6 4
3 2
−
−
= 2
1
−
−
= 2 1
vậy:
4
2 =6
3=
6 4
3 2 +
+ =
6 4
3 2
=
d b
c a
+
+
=
d b
c a
Trang 22e c a
15
15 0
=18
6
=
18 45 0 3
6 15 0 1
+ +
+ +
=
45 21
15 7
8
a= 9
b = 10
Đối với từng bài toán cụ thể ta có thể lập
hiệu hoặc tổng sau cho hợp lí
3
x= 5
x= 5
b=5
2
a= 4
b=5
c=
5 4
2 + +
+ +b c
11
44= 4
⇒ a= 4.2= 8 b= 4.4=16 c= 4.5=20
a Sau đó sử dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ⇒ a,b
- Chuẩn bị bài sau: học lí thuyết, làm bài tập để bài sau luyện tập
Trang 23Ngày soạn: 25.9.10 Ngày dạy: 28.9.10 Dạy lớp: 7D, E
Ngày dạy: 30.9.10 Dạy lớp: 7G
- Đánh giá việc tiếp thu kiến thức của HS về tỉ lệ và t/c dãy tỉ số bằng nhau
II Chuẩn bị của GV và HS:
1 Chuẩn bị của GV: Bảng phụ, thớc thẳng, phấn màu.
2 Chuẩn bị của HS: Ôn tập các kiến thức, dụng cụ học tập.
III Tiến trình bài dạy
=-2 Dạy nội dung bài mới
a) Đvđ:(1’) Trong tiết học trớc chúng ta đã đợc học về tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.
Vậy các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau đợc vận dụng để giải các bài toán, đặc biệt là cácbài toán thực tế nh thế nào Ta vào bài học hôm nay
Trang 24hoá đề bài về bài toán áp dụng đợc
tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
Tham gia tìm hiểu, giải quyết những
yêu cầu nhỏ của bài toán Cùng hợp
tác để hoàn thành yêu cầu bài toán
x= =y x+y= =
+Suy ra: x= 2.2 =4 (m)
Bài 60(SGK - 31) Tìm x:
1 2 7 2 , :
12 3 12 4 4
x x
Trang 25GV hớng dẫn cách làm: GV? Nếu có
d
c b
GV lu ý hs:
bd
ac d
c b
a = ≠ nhng
bd
ac d
c b
- Ôn lại định nghĩa số hữu tỉ
- Đọc trớc bài : số TP hữu hạn , số TP vô hạn tuần hoàn
- BT 63(T31 SGK); BT78;79; 80; 83(T14 SBT)
-Tiết sau mang máy tính bỏ túi
Ngày soạn: 27.9.10 Ngày dạy: 30.9.10 Dạy lớp: 7D
Ngày dạy: 02.10.10 Dạy lớp: 7G, E
Đ 13 : Số thập phân hữu hạn Số thập phân vô hạn tuần hoàn
II Chuẩn bị của GV và HS:
1 Chuẩn bị của GV: Giáo án + Tài liệu tham khảo + Đồ dùng dạy học + Máy tính
2 Chuẩn bị của HS: Đọc trớc bài mới + ôn tập các kiến thức liên quan + Máy tính.
III Tiến trình bài dạy
Trang 26G Hớng dẫn: Phân tích mẫu ra thừa số nguyên tố.
Bổ xung thừa số vào mẫu sao cho mẫu có dạng là
luỹ thừa của 10
H Đứng tại chỗ giải
G Giới thiệu các số thập phân nh 0,15; 1,48 còn gọi
là số thập phân hữu hạn * Số 0,15; 1,48 gọi là số thập phânhữu hạn
?
Viết phân số 5
12 dới dạng số thập phân * Ví dụ 2: Viết phân số 5
12 dớidạng số thập phân
hoàn Số 0,4166 gọi là số thập phânvô hạn tuần hoàn
G Giới thiệu cách viết gọn, kí hiệu, chu kì của số
thập phân vô hạn tuần hoàn * Cách viết gọn:
phân và chỉ ra chu kì của nó rồi viết gọn
(h/s dùng máy tính thực hiện phép chia)
3 em lên bảng làm - Cả lớp làm bài vào vở
* Ví dụ:
1 0,0101 0, (01) 99
1 0,111 0,(1) 9
17 1,5454 1,(54) 11
số 5
12 dới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn
Các phân số này đều ở dạng tối giản
? Hãy xét xem mẫu của các phân số này chứa các
thừa số nguyên tố nào?
? Vậy các phân số tối giản với mẫu dơng, phải có
mẫu nh thể nào thì viết đợc dới dạng số thập
phân hữu hạn
Trang 27H Phân số tối giản với mẫu dơng không có ớc
nguyên tố khác 2 và 5 thì phân số đó viết đợc dới
dạng số thập phân hữu hạn
? Vậy các phân số tối giản với mẫu dơng, phải có
mẫu nh thể nào thì viết đợc dới dạng số thập
− Hỏi mỗi phân số trên viết
đợc dới dạng số thập phân hữu hạn hay số thập
phân vô hạn tuần hoàn? Vì sao?
75
− viết
đợc dới dạng số thập phân hữuhạn
- Xét mẫu của phân số xem chứa các ớc nguyên
tố nào rồi dựa theo nhận xét để kết luận
H Đại diện 2 em lên bảng trình bày (Cho học sinh
sử dụng máy tính tính kết quả)
hạn tuần hoàn Nhng mọi số hữu tỉ đều viết đợc
dới dạng phân số nên có thể nói mọi số hữu tỉ
đều viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạn hoặc
số thập phân vô hạn tuần hoàn
SHT ⇒ STPHH hoặc STPVHTHNgợc lại ngời ta đã chứng minh đợc mỗi STPHH
hoặc STPVHTH đều là 1 số hữu tỉ
Trang 28STPHH hoặc STPVHTH ⇒ SHTVD: 0,(4) = 0,(1).4 = 1 4 4
9 ì = 9
* Ví dụ (Sgk - 33)
0,(3) = 0,(1).3 = 1 3 3 1
9 ì = = 9 30,(25) = 0,(01).25 = 1 25 25
x = 3; 7; 11… thì viết đợc dới dạng sốthập phân vô hạn tuần hoàn
4 H ớng dẫn học sinh tự học ở nhà: ( 2’ )
- Học lí thuyết: phần nhận xét
- Làm bài tập: 65, 66, 68, 69, 70, 71, 72 (Sgk - 34, 35)
- Hớng dẫn bài tập về nhà bài 72: so sánh phần nguyên và phần thập phân
- Giờ sau: Luyện tập
Ngày soạn: 01.10.10 Ngày dạy: 04.10.10 Dạy lớp: 7D, E
Ngày dạy: 07.10.10 Dạy lớp: 7G
3 Về thái độ
- Học sinh yêu thích môn đại số
II Chuẩn bị của GV và HS:
1 Chuẩn bị của GV: Giáo án + Tài liệu tham khảo + Đồ dùng dạy học + Máy tính bỏ túi
2 Chuẩn bị của HS: Đọc trớc bài mới + ôn tập các kiến thức liên quan + Máy tính bỏ túi III Tiến trình bài dạy
1 KTBC (7 )’
HS 1: Hãy nêu điều kiện để một phân số viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạn và
số thập phân vô hạn tuần hoàn Cho ví dụ
HS 2: Giải thích vì sao phân số
8
3 viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạn Viếtchúng dới dạng đó
Trang 292 Dạy nội dung bài mới
a) Đvđ:(1’) ở tiết học trớc chúng ta đã biết một phân số tối giản khi nào thì viết đợc dới
dạng số thập phân hữu hạn, khi nào thì viết đợc dới dạng số thập phân vô hạn.Trong tiết học hôm nay chúng ta sẽ vận dụng kiến thức lí thuyết vào làm các bài tập dạng đó
b) Bài mới
Dạng 1: Viết các phân số hoặc một thơng dới
? Viết các thơng sau dới dạng số thập phân vô hạn
tuần hoàn (dạng viết gọn) a, 8,5 : 3 = 2,8(3)b, 18,7 : 6 = 3,11(6)
H Lên bảng dùng máy tính thực hiện phép chia và
viết kết quả dới dạng viết gọn c, 58 : 11 = 5,(27)d, 14,2 : 3,33 = 4,(264)
1 0,001001 0, (001) 999
H Lên bảng dùng máy tính thực hiện phép chia
? Nghiên cứu nội dung bài 85 (SBT/15) Bài 85 (SBT - 15) (6')
? Qua nghiên cứu hãy cho biết bài yêu cầu chúng ta
G Yêu cầu học sinh hoạt động nhóm
H Các phân số này đều ở dạng tối giản mẫu không
chứa thừa số nguyên tố nào khác 2 và 5
chia tử cho mẫu
- Nếu phân số chỉ có thừa số nguyên tố là 2, 5 thì
Trang 30viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạn.
- Nếu phân số chỉ có ớc nguyên tố khác 2 và 5 thì
viết đợc dới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn
Dạng 2: Viết số thập phân dới dạng p/số
? Nghiên cứu nội dung bài 70 (Sgk/35) Bài 70 (Sgk - 35) (9')
? Qua nghiên cứu hãy cho biết muốn viết các số
thập phân dới dạng phân số tối giản ta phải làm
gì?
a, 0,32 32 8
100 25
H Ta viết các số thập phân hữu hạn dới dạng p/số
thập phân rồi rút gọn → Phân số tối giản b, −0,124= −10000,124 = 250−31
? Viết các số thập phân hữu hạn sau dới dạng phân
? Tiếp tục nghiên cứu bài 88 (SBT/15) Bài 88 (SBT - 15) (7')
? Qua nghiên cứu hãy cho biết bài yêu cầu chúng ta
? Bài 89 yêu cầu ta làm gì? Bài 89 (SBT - 15) (5')
H Viết các số thập phân sau dới dạng phân số a,
G Đây là các số thập phân mà chu kì không bắt đầu
ngay sau dấu phẩy Ta phải biến đổi để đa số thập
phân có chu kì bắt đầu ngay sau dấu phẩy rồi làm
Ngày dạy: 12.10.10 Dạy lớp: 7E Ngày dạy: 14.10.10 Dạy lớp: 7G
Trang 31- Nắm vững và vận dụng thành thạo các quy ớc làm tròn số Sử dụng đúng các thuật ngữnêu trong bài
2 Về kĩ năng:
- Có ý thức vận dụng các quy ớc làm tròn số trong đời sống hàng ngày
3 Về thái độ
- Yêu thích môn học
II Chuẩn bị của GV và HS:
1 Chuẩn bị của GV: Giáo án + Tài liệu tham khảo + Đồ dùng dạy học
2 Chuẩn bị của HS: Đọc trớc bài mới + ôn tập các kiến thức liên quan.
III Tiến trình bài dạy
2 Dạy nội dung bài mới
a) Đvđ:(1’) Qua bài toán bạn vừa làm ta thấy tỷ số phần trăm của số học sinh khá giỏi của
nhà trờng là một số thập phân vô hạn Để dễ nhớ, dễ so sánh, tính toán ngời ta thờng làm tròn số Vậy làm tròn nh thế nào? Đó là nội dung bài hôm nay
b) Bài mới
Hoạt động 1:(15’) Ví dụ 1 Ví dụ:
G Treo bảng phụ ví dụ về làm tròn số
+ Số học sinh dự thi tốt nghiệp THCS năm học
2002 - 2003 toàn quốc hơn 1,35 triệu học sinh
+ Theo thống kê của uỷ ban dân số gia đình và
trẻ em hiện nay cả nớc vẫn còn khoảng 2.600
trẻ lang thang Riêng Hà Nội còn khoảng 6000
trẻ
H Đọc các ví dụ về làm tròn số giáo viên đa ra
? Lấy một số ví dụ về làm tròn số mà em tìn hiểu
đợc
H Nêu 1 số ví dụ
G Nh vậy qua thực tế ta thấy việc làm tròn số đợc
dùng rất nhiều trong đời sống, nó giúp ta dễ
nhớ, dễ so sánh còn giúp ta ớc lợng nhanh kết
? Nhận xét STP 4,3 gần số nguyên nào nhất, STP
4,9 gồm có số nguyên nào nhất
G Giới thiệu ký hiệu "≈" đọc là gần bằng "sấp
xỉ"
? Vậy để làm tròn số thập phân đến hàng đơn vị
ta lấy số nguyên nào
H Để làm tròn số thập phân đến hàng đơn vị ta lấy
số nguyên gần với số đó nhất * Để làm tròn STP đến hàng đơn vị ta
lấy số nguyên gần với số đó nhất
Trang 32H Lên bảng điền vào ô trống - cả lớp điền vào vở
G Tại sao 4,5 ở đây làm tròn đến hàng đơn vị có
thể nhận 2 kết quả
H Vì 4,5 cách đều cả 2 số 4 và 5
G Chính vì nh vậy nên dẫn đến nhu cầu cần phải
có quy ớc làm tròn số để có kết quả duy nhất
- Nếu chữ số đầu tiên bỏ đi nhỏ hơn 5 thì phải
giữ nguyên bộ phận còn lại trong trờng hợp số
nguyên thì ta thay các chữ số bỏ đi bằng các
Trang 33? Vậy cho biết 4,5 làm tròn đến hàng đơn vị thì
kết quả ntn?
H 4,5 ≈ 5
Hoạt động 1:(8’) Củng cố, luyện tập 3 Luyện tập
H Đọc nội dung bài tập 73 (Sgk/36)
G Yêu cầu 2 học sinh giải thích rõ từng câu
- áp dụng các quy ước của phép làm tròn số để làm bài tập
- Tiết sau mang máy tính bỏ túi thớc dây (hoặc thớc cuộn )
Ngày soạn: 09.10.10 Ngày dạy: 12.10.10 Dạy lớp: 7D
Ngày dạy: 19.10.10 Dạy lớp: 7E Ngày dạy: 21.10.10 Dạy lớp: 7G
II Chuẩn bị của GV và HS:
1 Chuẩn bị của GV: Giáo án + Tài liệu tham khảo + Đồ dùng dạy học
2 Chuẩn bị của HS: Đọc trớc bài mới + ôn tập các kiến thức liên quan.
III Tiến trình bài dạy
1 KTBC (5 )’
? Phát biểu quy ớc làm tròn số?
Trang 342 Dạy nội dung bài mới
a) Đvđ:(1’) Hãy áp dụng những qui ớc làm tròn vào làm các bài tập trong tiết hôm nay b) Bài mới
? Cả lớp nghiên cứu đọc bài 77( Sgk - 37) Bài 77 ( Sgk - 37) (9')
Vậy: Kết quả đúng > Kết quả ớc lợng
? Hãy ớc lợng kết quả các phép tính sau:
H Gọi 3 em lên bảng làm
? Dùng máy tính để tính kết quả đúng
H Gọi 3 em lên bảng làm
? So sánh giữa kết quả đúng và kết quả ớc lợng
? Tiếp tục nghiên cứu nội dung bài 79 (Sgk
Cho: Dài:10,234m, rộng 4,7 mTìm: C = ?, S = ?
? Qua nghiên cứu hãy cho biết bài cho biết gì và
Diện tích của mảnh vờn hình chữnhật là:
(10,234 4,7) = 48,0998 ≈ 48(m2)Chu vi của mảnh vờn hình chữ nhậtlà:
? Tiếp tục nghiên cứu bài 81 (Sgk - 38 ) Bài 81 (Sgk - 38) (10')
? Qua nghiên cứu hãy cho biết bài toán yêu cầu
chúng ta làm gì? Tính giá trị của biểu thức bằng 2cách.H
b, 7,56.5,173 ≈ 8.5 ≈ 40 7,56.5,173 = 39,10788 ≈ 39
c, 73,95 : 14,2 ≈ 74 : 14 ≈ 5 73,95 : 14,2 = 5,0277 ≈ 521,73.0,815 22.1
H Thực thiện phép tính rồi làm tròn kết quả
G Chốt lại: Đối với một bài toán có một dãy các
phép tính Để làm tròn kết quả ta có thể thực
hiện theo 2 cách sau:
Trang 35Giáo viên chú ý cho học sinh tác dụng của việc làm tròn số:
- Xuất hiện rất nhiều trong thực tế, sách báo, chẳng hạn: khoảng 25 nghìn khán giả
có mặt tại sân vận động; mặt trăng cách trái đất khoảng 4000 km; diện tích bề mặt trái đấtkhoảng 510,2 triệu km2; trọng lợng não của ngời TB 1400g
- Các số làm tròn giúp ta dễ nhớ, dễ so sánh, giúp ta ớc lợng nhanh kết quả của phéptính
4 H ớng dẫn học sinh tự học ở nhà: ( 2’ )
- Thực hành đo đờng chéo ti vi ở gia dình em
- Học lí thuyết: quy ớc làm tròn số
- Làm bài tập: 80 (Sgk/38); 98, 101, 104 (SBT/16, 17)
- Hớng dẫn bài 80 (Sgk/38): áp dụng quy ớc làm tròn
- Ôn tập kết luận quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân
- Chuẩn bị bài sau: Đọc trớc bài Số vô tỉ, khái niệm căn bậc hai
Ngày soạn: 11.10.10 Ngày dạy: 14.10.10 Dạy lớp: 7D
Ngày dạy: 26.10.10 Dạy lớp: 7E Ngày dạy: 28.10.10 Dạy lớp: 7G
Đ 17 : Số vô tỉ Khái niệm về căn bậc hai
.II Chuẩn bị của GV và HS:
1 Chuẩn bị của GV: Giáo án + Tài liệu tham khảo + Đồ dùng dạy học
2 Chuẩn bị của HS: Đọc trớc bài mới + ôn tập các kiến thức liên quan
III Tiến trình bài dạy
1 KTBC (Kết hợp trong khi học bài mới)
2 Dạy nội dung bài mới
a) Đvđ:(2’) Chúng ta đã biết mọi số hữu tỉ đều có thể viết đợc dới dạng số thập phân hữu
hạn hoặc vô hạn tuần hoàn Vậy một số không viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn ngời ta gọi đó là số nào? Có phép toán nào(kí hiệu toán học nào) để biểu diễn, tính giá trị có liên quan đến số hữu tỉ Ta vào bài học hôm nay
BE
A1m
Trang 36G Treo bảng phụ có hình 5
? Bài toán cho biết gì và yêu cầu gì?
H Cho: hình vuông AEBF có cạnh bằng 1m,
hình vuông ABCD cạnh AB là đờng chéo
của hình AEBF
Tìm: SABCD và độ dài đờng chéo AB
G Để tính SABCD ta tính SAEBF
? Hãy tính SAEBF
G Nhìn hình vẽ ta thấy diện tích hình vuông
AEBF bằng 2 lần diện tích tam giác ABF
Còn S hình vuông ABCD bằng 4 lần diện
tích tam giác ABF
Diện tích hình vuông AEBF là:
1.1 = 1 (m2)Diện tích hình vuông ABCD gấp 2 lầndiện tíc hình vuông AEBF
? Vậy diện tích hình vuông ABCD bằng bao
H Diện tích hình vuông ABCD bằng:
1.1 = 1 (m2)Diện tích hình vuông ABCD gấp 2 lần diện
tích hình vuông AEBF
Vậy diện tích hình vuông ABCD bằng 2.1 =
2 (m2)
2.1 = 2 (m2)Gọi độ dài cạnh AB là x (m) (x> 0)
Ta có: x2 = 2
⇒x = 1,414213562373095 Là một sốthập phân vô hạn mà ở phần thập phânkhông có chu kì nào cả
? Gọi độ dài cạnh AB là x (m) đk: x > 0 Hãy
biến đổi diện tích hình vuông ABCD theo x Đó là số thập phân vô hạn không tuầnhoàn Ngời ta gọi là số vô tỉ
H Số vô tỉ là số viết đợc dới dạng số thập phân
vô hạn không tuần hoàn
? Số vô tỉ khác số hữu tỉ nh thế nào?
H Số vô tỉ viết đợc dới dạng số thập phân vô
hạn không tuần hoàn Còn số hữu tỉ là số
viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạn
hoặc vô hạn tuần hoàn
G Giới thiệu: tập hợp các số vô tỉ đợc kí hiệu
là I
G Nhấn mạnh: Số thập phân gồm:
STPHH
SHT STPVHTH
Trang 37? Mỗi số dơng có bao nhiêu căn bậc hai? Số 0
có bao nhiêu căn bậc hai?
H Mỗi số dơng có đúng hai căn bậc hai Số 0
H 3 em lên bảng làm, mỗi em làm 1 câu - Các căn bậc hai của 3 là 3 và - 3
Thảo luận nhóm trong 4 phút để hoàn
thiện bài tập ra phiếu học tập
a vì 52= 25 nên 25= 5
b vì 72= 49 nên 49= 7
c vì 12= 1 nên 1= 1
Trang 38G Làm Bài tập:Treo bảng phụ:
Chọn đáp án đúng trong các câu sau:
4 H ớng dẫn học sinh tự học ở nhà: ( 2’ )
- Học lí thuyết: Khái niệm số vô tỉ; định nghĩa căn bậc hai
- Làm bài tập: 83; 84; 85; 86 (Sgk/41, 42)
Bài 106; 107; 110; 114 (SBT/18, 19)
- Hớng dẫn: Bài 86 (Sgk/42): Gv hớng dẫn cách sử dụng máy tính bỏ túi:
VD: Tính 3783025 thì ấn số trớc sau đó ấn nút trên máy đợc kết quả
- Tiết sau mang thớc kẻ, compa
- Chuẩn bị bài sau: Đọc trớc bài “ Số thực”
Ngày soạn: 16.10.10 Ngày dạy: 19.10.10 Dạy lớp: 7D
Ngày dạy: 30.10.10 Dạy lớp: 7E, G
II Chuẩn bị của GV và HS:
1 Chuẩn bị của GV: Giáo án + Tài liệu tham khảo + Đồ dùng dạy học + máy tính bỏ túi.
2 Chuẩn bị của HS: Đọc trớc bài mới + ôn tập các kiến thức liên quan + thớc kẻ, compa +
Trang 39Số 5 có 2 căn bậc hai là 5 và - 5 (2đ)
Số 25 có 2 căn bậc hai là 25 = 5 và - 25= -5 (2đ)
4 = 2 (2đ)
2 Dạy nội dung bài mới
a) Đvđ:(1’) Chúng ta đã đợc nghiên cứu các tập số N; Z; Q và đợc nghiên cứu về số vô tỉ
Vậy có tập số nào bao hàm các tập số trên không? Ta vào bài học hôm nay
1; 2; 5 là số thực
? Lấy ví dụ về số thực - Tập hợp số thực kí hiệu là R
G Tập hợp số thực đợc kí hiệu là R Vậy tất cả
các tập hợp số đã học: tập N, tập Z, tập Q,
tập I đều là tập con của tập R
G Yêu cầu học sinh làm ? 1 (Sgk/43) ? 1 (Sgk - 43)
?
H Cách viết x Cách viết x ∈∈R cho ta biết điều gì?R có nghĩa; x là số thực Cách viết x ∈R có nghĩa; x là số thực
G Nói: Với 2 số thực x, y bất kỳ ta luôn có
hoặc x = y hoặc x > y hoặc x < y - Với x, y là số thực ta luôn có: x=y hoặcx < y hoặc x > y
? Số thực đợc biểu diễn dới dạng số thập phân
nh thế nào? vì sao?
H Biểu diễn dới dạng số thập phân hữu hạn
hoặc vô hạn tuần hoàn
Trang 40H So sánh nhau sau:
a, Hai số này có phần nguyên bằng nhau
phần mời bằng nhau, hàng phần trăm của số
- So sánh phần nguyên: Nếu phần nguyên
bằng nhau → So sánh phần mời Nếu phần
mời bằng nhau → So sánh đến hàng phần
trăm
- Đối với số thập phân vô hạn tuần hoàn có
lúc so sánh ta phải phá chu kì của nó
G Ta đã biết cách biểu diễn một số hữu tỉ trên
trục số Vậy có biểu diễn đợc số vô tỉ 2
trên trục số không? Ta sang phần 2
Hoạt động 2: (9') 2 Trục số thực:
H Hãy đọc và nghiên cứu Sgk và xem hình 6b
(Sgk/44) để biểu diễn số 2 trên trục số Biểu diễn 2 trên trục số:
G Vẽ trục số lên bảng rồi gọi 1 học sinh lên
bảng biểu diễn
G 2 là độ dài đờng chéo của hình vuông có
cạnh là 1
Vậy ta vẽ hình vuông có cạnh là 1 Vẽ đờng
chéo của hình vuông đó Lấy 0 làm tâm quay
1 cung tròn có bán kính là đờng chéo hình
vuông ( 2) cắt trục số ở đâu đấy chính là
điểm 2
Nh vậy ta đã biểu diễn 2 trên trục số
- Mỗi số thực đợc biểu diễn bởi một điểmtrên trục số
- Ngợc lại, mỗi điểm trên trục số đềubiểu diễn một số thực
G Nói tiếp: Để biểu diễn đợc số vô tỉ 2 trên
trục số chứng tỏ không phải mỗi điểm trên
trục số đều biểu diễn số hữu tỉ hay các điểm
hữu tỉ không lấp đầy trục số Ngời ta chứng
00-