III./Các hoạt động trên lớp: 1./Ổn định lớp: 2./Kiểm tra bài cũ: Bài tập 6b, 8c, 9a, b trang 8 SGK 3’ 3./Giảng bài mới: GV giới thiệu: Vì mọi số hữu tỉ đều viết được dưới dạng phân số nê
Trang 12 HS: Ôn lại tập hợp các số tự nhiên; tập hợp các số nguyên.
III./Các hoạt động trên lớp:
1 Ổn định lớp :
2 Kiểm tra bài cũ :
3 Giảng bài mới :
- Giới thiệu chương I
7đều là số hữu tỉ
Vậy thế nào là số hữu tỉ?
HS có thể xung phong làm một
số bài theo yêu cầu của GV
HS trả lời như SGK trang 5
?1
Vì sao các 0,6; -1,25; 11
3 làcác số hữu tỉ?
Trang 2Hoạt Động 2: Biểu Diễn Số Hữu Tỉ Trên Trục Số
10’ GV hướng dẫn HS biểu diễn
trên trục số
GV cho HS xem VD trong
SGK
GV hướng dẫn VD 2 sau đó yêu
cầu 1 HS lên bảng trình bày
HS theo dõi cách GV trình bày
phân số không cùng mẫu GV
yêu cầu 1 HS lên bảng làm ?4
5
VD1: SGKVD2: SGK
Nhận xét :
-Với hai số hữu tỉ bất kì x, y
ta luôn có: hoặc x = y hoặc x
< y hoặc x > y Ta có thể sosánh hai số hữu tỉ bằng cáchviết chúng dưới dạng phân sốrồi so sánh hai phân số đó.-Nếu x < y thì trên trục số,điểm x ở bên trái điểm y.-Số hữu tỉ lớn hơn 0 gọi là sốhữu tỉ dương;
-Số hữu tỉ nhỏ hơn 0 gọi là
số hữu tỉ âm;
Số hữu tỉ 0 không là số hữu
tỉ dương cũng không là số hữu tỉ âm
làm câu b,c; thời gian 3 phút
Sau đó đại diện 2 nhóm lên bảng
Bài tập 1: SGK
Bài tập 3: SGK
Dặn dò:-Xem lại bài học;
Làm bài tập 2,4 trang 7,8SGK
-Ôn lại cộng, trừ hai phânsố; Quy tắc chuển vế
Trang 3Ngày soạn :25/08/08
Ngày dạy:29/08
Tuần 1
Tiết 2 §2 CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ
I./Mục đích yêu cầu:
1 Kiến thức cơ bản:
- Giúp HS nắm được cách cộng, trừ
2 Kĩ năng kĩ xảo:
- HS thực hiện được phép cộng, trừ
3 Thái độ nhận thức:
- Tư duy, sáng tạo, linh hoạt trong tính toán
II./Chuẩn bị của GV và HS:
1 GV: Bảng phụ, thước thẳng, phấn màu
2 HS: Ôn lại quy tắc cộng, trừ hai phân số
III./Các hoạt động trên lớp:
1./Ổn định lớp:1’
2./Kiểm tra bài cũ: Bài tập 3a, 3c trang 8 SGK (3’)
3./Giảng bài mới:
HOẠT ĐỘNG 1: CỘNG, TRỪ HAI SỐ HỮU TỈ
3
Ta đã biết mọi đều viết đượcdưới dạng phân số nên ta cóthể cộng, trừ hai bằng cáchviết chúng dưới dạng phân số
Phép cộng có các tính chấtcủa phép cộng phân số: giaohoán, kết hợp, cộng với số 0
Mỗi đều có một số đối
GV yêu cầu HS nhắc lại quytắc cộng trừ hai phân số?
GV treo bảng phụ nội dung Vídụ và gọi HS giải thích từngbước trong Ví dụ
GV yêu cầu HS làm ?1 sau đóhai HS lên bảng trình bày bàigiải
GV nhận xét bài làm của HS
HS nghe giáo viên giảngbài
Trang 4HOẠT ĐỘNG 2: QUY TẮC CHUYỂN VẾ
10’ Khi chuyển một số hạng từ
vế này sang vế kia của một
đẳng thức, ta phải đđổi dấu số
hạng đĩ
Với mọi x, y, z Q: x + y =
z
x = z - yVD: SGK
Chú ý: Trong Q, ta cũng có
những tổng đại số, trong đó có
thể đổi chỗ các số hạng , đặt
dấu ngoặc để nhóm các số
hạng một cách tuỳ ýnhư các
tổng đại số trong Z
Tương tự như trong Z, trong Q
ta cũng có quy tắc “ chuyểnvế” Hãy nhắc lại quy tắcchuyển vế trong Z?
GV nhắc lại và treo bảng phụnội dung quy tắc chuyển vế
GV treo bảng phụ nội dung VDvà hướng dẫn cách giải cho HS
GV chia lớp thành 2 nhóm:
Nhóm 1 làm câu a, nhóm 2làm câu b Sau 2’ đại diện 2nhóm lên bảng trình bày bàigiải
GV nhận xét bài làm của HS
GV nêu chú ý trang 9 SGK
HS nhắc lại như SGK trang9
HS ghi quy tắc
HOẠT ĐỘNG 3: LUYỆN TẬP
10’ Bài tập 6 trang 10:
7
d
Bài tập 9 trang 10:
Tìm x, biết:
GV gọi 2 HS lên bảng Những
HS khác làm vào vở bài tập
GV nhận xét bài làm của HSvà cho điểm
GV gọi 2 HS khác lên bảng
Những HS còn lại làm vào vở
HS ) 5 0,7512
Trang 51 3
)
3 4
)
a x
GV nhận xét và cho điểm HS
= 9 412 =125
)
b x
x 4 17 3
=12 721 = 215
HOẠT ĐỘNG 4: CỦNG CỐ
8’ -Để cộng, trừ ta làm như thế
nào?
-Phát biểu quy tắc chuyển
vế?
-Nêu chú ý?
-Bài tập về nhà 6a,b; 8; 9b,c;
10 trang 10 SGK
GV nêu câu hỏi và gọi HS đứng tại chổ trả lời
HS đứng tại chổ trả lời câu hỏi của GV
Hướng dẫn về nhà: (3’)
-Xem lại bài học và làm các bài tập
-Ôn lại quy tắc nhân, chia phân số đã học ở lớp dưới
Bài 8 trang 10: Cộng phân số thứ nhất với phân số thứ 2 được kết quả đem cộng với phân số thứ 3
8d) Cộng trong ngoặc trước
Bài 10 trang 10: thực hiện theo hướng dẫn như SGK
RÚT KINH NGHIỆM
HS cộng trừ phân số khá tốt
Trang 6
-Tuần 2 Ngày soạn :25/08/08:
Ngày dạy:4/9
I./Mục đích yêu cầu:
1 Kiến thức cơ bản:
- Giúp HS nắm được cách nhân,chia Nắm được tỉ số của hai
2 Kĩ năng kĩ xảo:
- HS thực hiện được phép nhân, chia
3 Thái độ nhận thức:
- Tư duy, sáng tạo, linh hoạt trong tính toán
II./Chuẩn bị của GV và HS:
1 GV: Bảng phụ, thước thẳng, phấn màu
2 HS: Ôn lại quy tắc nhân,chia hai phân số
III./Các hoạt động trên lớp:
1./Ổn định lớp:
2./Kiểm tra bài cũ: Bài tập 6b, 8c, 9a, b trang 8 SGK (3’)
3./Giảng bài mới:
GV giới thiệu: Vì mọi số hữu tỉ đều viết được dưới dạng phân số nên ta có thể nhân,chia hai x, y bằng cách viết chúng dưới dạng phân số rồi áp dụng quy tắc nhân, chia phân số.Phép nhân có các tính chất của phép nhân phân số: giao hoán, kết hợp, nhân với số 1, tínhchất phân phối của phép nhân đối với phép cộng Mỗi khác 0 đều có một số nghịch đảo
HOẠT ĐỘNG 1: NHÂN HAI SỐ TỈ
7’ -GV yêu cầu HS nhắc lại quy
tắc nhân, chia phân số đã
học ở lớp 6?
-GV nhận xét và khẳng định
lại quy tắc nhân, chia phân
-HS xem Vd và giải thích cácbước trình bày trong Vd
ac d
c b
a y
Vd:
4
5 12
15 4
3 3
5 4
3 3
2
1
Vd: SGK -HS nhắc lạiquy tắc như trang 11 SGK
HOẠT ĐỘNG 2: CHIA HAI SỐ HỮU TỈ
10’ -GV gọi 1 HS nhắc lại quy
tắc chia 2 phân số Gọi 1 HS
khác câu trả lời của bạn GV
nhận xét và khẳng định lại
quy tắc
-GV yêu cầu HS xem Vd
trong SGK trang 11 và đứng
tại chỗ giải thích từng bước
trình bày trong Vd
-GV treo bảng phụ nội dung ?
-HS nhắc lại như SGK trang11
-HS ghi quy tắc chia 2 phân số
-HS xem Vd và giải thích
d b
a d
c : b
a y :
VD: SGK
? Tính
Trang 7trang 11 SGK và yêu cầu 2
HS lên bảng trình bày bài
giải Những HS khac làm vào
nháp hoặc vở
-GV nhận xét phần trình bày
55) : ( 2)23
HOẠT ĐỘNG 3: LUYỆN TẬP
15’ GV chia lớp thành 4 nhóm:
Nhóm 1 làm câu a, nhóm 2
làm câu b, nhóm 3 làm câu c,
nhóm 4 làm câu d Các nhóm
thảo luận trong 1’ sau đó đại
diện mỗi nhóm lên bảng trình
bày bài giải
GV nhận xét và cho điểm
HS
GV chia lớp thành 2 nhóm
thảo luận trong 2’ sau đó đại
diện 2 nhóm lên bảng giải
GV nhận xét và cho điểm HS
7 8
a
15)0, 24
4
7)( 2).( )
12
c 3)( ) : 625
12 16 5
b
HOẠT ĐỘNG 4: CỦNG CỐ
8’ GV nêu câu hỏi và gọi HS
đứng tại chổ trả lời HS đứng tại chổ trả lời câu hỏicủa GV -Để nhân, chia ta làm như thế nào?
-Thế nào là tỉ số của hai xvà y?Kí hiệu như thế nào?-Bài tập về nhà 13b, d;16trang 12, 13 SGK
Hướng dẫn về nhà: -Xem lại bài học, làm bài tập Ôn lại quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
Bài 16 trang 12: Thực hiện trong ngoặc trước, áp dụng thứ tự thực hiện các phép tính trong Z
Rút kinh nghiệm
Trang 8HS thực hiện nhân chia khá tốt
………
………
Tuần 2 Ngày soạn :25/08/08:
Ngày dạy:5/9
CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
I./Mục đích yêu cầu:
1 Kiến thức cơ bản:
- Giúp HS nắm được giá trị tuyệt đối của một Cộng, trừ, nhân, chia được số thậpphân
2 Kĩ năng kĩ xảo:
- HS thực hiện được phép cộng, trừ, nhân, chia Tính được giá trị tuyệt đối của một
3 Thái độ nhận thức:
- Nắm được định nghĩa và cách tính giá trị tuyệt đối của một
II./Chuẩn bị của GV và HS:
1 GV: Bảng phụ, thước thẳng, phấn màu
2 HS: Ôn lại quy tắc về dấu và về giá trị tuyệt đối đối với số nguyên
III./Các hoạt động trên lớp:
1./Ổn định lớp:
2./Kiểm tra bài cũ: Bài tập 16 a, b trang 13 SGK
3./Giảng bài mới:
Các em đã biết qua về gttđ của số nguyên Tiếp theo các em sẽ được tìm hiểu về giá trị tuyệt đốicủa
Với điều kiện nào của x thì x x?
HOẠT ĐỘNG 1: GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT
-GV yêu cầu HS làm ?1 SGK
4 x Nếu
b) Nếu x 0 thì x x
x x thì 0 x
0 x nếu x x
?1 Điền vào chỗ trống (…) :
Nếu x3,5thì x 3,5
7
x thì x b) Nếu x0thì x Nếu x0thì x Nếux0thì x
0 x nếu x x
Trang 9x , x và x , x và
x ?
-GV chia lớp thành 2 nhóm
thảo luận trong 1’ sau đó đại
diện của 2 nhóm lên bảng
trình bày bài giải
-GV nhận xét bài làm của 2
nhóm và cho điểm
HS:
a) 71 71 b) 71 71c) 351
x x , x x , 0 x : Q x
?2 Tìm x, biết: (SGK)
HOẠT ĐỘNG 2: CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
- Số hữu tỉ có thể ở dưới dạng
số thập phân Ta có thể cộng
trừ nhân chia như thế nào?
-Ta có thể cộng trừ nhân stp
giống như sng
-Khi chia stp x cho stp y (y
0) : thương là thương của |x|
và |y| với dấu cộng đàng
trước nếu x và y cùng dấu và
dấu trừ đàng trước nếu x và y
khác dấu
-GV yêu cầu HS xem Vd
trong SGK trang 14
-GV gọi 2 HS lên bảng làm ?
3 Những HS khác làm vào
0,245 - 2,134
=0,245 + (-2,134 )
= -(2,134 - 0,245)
= -1,889(-5,2) 3,14 = -16,328(-0,408) : (-0,34) = 1,2(-0,408) : 0,34 = -1,2
?3 Tính : a) -3,116 + 0,263
b) 3,7) 2,16)-
(-a) –3,166 + 0,263=-2,853b) (–3,7) (-2,16)=7,992
HOẠT ĐỘNG 3: LUYỆN TẬP
-GV chia lớp thành 2 nhóm
thảo luận trong 2’ sau đó đại
diện 2 nhóm lên bảng trình
bày bài làm của nhóm mình
(Nhóm 1 làm câu a, nhóm 2
3 4
3 , 4
3 4
Nhóm 2:
b) 0,345 - 6,78 = -6,435c) -4,32 - 5,43 = -9,75
a) Tính :
75 , 2 , 4
3 , 4
3
23 , 0 , 75 , 2
b) Tính : 0,345 - 6,78c) Tính : -4,32 - 5,43
HOẠT ĐỘNG 4: CỦNG CỐ
GV nêu câu hỏi và gọi HS
đứng tại chổ trả lời HS đứng tại chổ trả lời câuhỏi của GV -Với điều kiện nào của sht x thì x x?
-Thế nào là giá trị tuyệt đối
Trang 10của một số hữu tỉ?
-Để cộng, trừ , nhân, chia số thập phân ta có thể làm như thế nào?
-Bài tập về nhà: 17, 18, 20 trang 15 SGK
Hướng dẫn về nhà:
-Xem lại bài học, làm bài tập
-Chuẩn bị bài tập luyện tập
-Xem thật kĩ lại các Vd và bài tập đã làm trong bài học để làm các bài tập trong SGK
RÚT KINH NGHIỆM
HS hiểu và làm bài được
………
………
Tuần 3 Ngày soạn :25/08/08:
Ngày dạy:11/9
I./Mục đích yêu cầu:
1 Kiến thức cơ bản:
- Nắm được cộng trừ nhân chia số thập phân, giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, sosánh số hữu tỉ
2 Kĩ năng kĩ xảo:
- Làm thạo việc cộng trừ nhân chia số thập phân, tính giá trị tuyệt đối của một số hữu
tỉ, so sánh số hữu tỉ
3 Thái độ nhận thức:
- Thấy được việc mở rộng tập hợp số
II./Chuẩn bị của GV và HS:
1 GV: Bảng phụ, thước thẳng, phấn màu
2 HS: Ôn lại các kiến thưc đã học từ §1 đến §4
III./Các hoạt động trên lớp:
1./Ổn định lớp:
2./Kiểm tra bài cũ: Bài tập 17 phần 2) Tìm x; bài 20 trang 15
3./Giảng bài mới:
HOẠT ĐỘNG 1:LUYỆN TẬP
-GV gọi 2 HS lên bảng trình
bày bài giải
-GV nhận xét phần trình bày
HS:
21a)
Bài 21 trang 15: SGKBài 22 trang 16 SGK
Trang 11của HS và cho điểm.
-Qua bài tập này giúp các
em biết được 1 phân số có
thể được biểu diễn dưới dạng
các phân số bằng nhau bằng
cách nhân hay chia cả tử và
mẫu của phân số với cùng
một số
-GV hướng dẫn HS: đưa về
dạng phân số hay số thập
phân rồi so sánh
-GV nhận xét rồi cho điểm
HS
-GV chia lớp thành 3 nhóm,
mỗi nhóm thảo luận một câu
sau 1’ đại diện 3 nhóm lên
bảng giải
-GV nhận xét và cho điểm
bài làm của HS
-GV chia lớp thành 2 nhóm
mỗi nhóm giải quyết một
câu Các nhóm thảo luận
trong 2’ sau đó đại diện 2
nhóm lên bảng trình bày lời
34 65
26 25
36 63
9 14
6 7
41
5 vaø 1 1,1 nên 4 1,1
5Nhóm 2:
-5000 < 0 và 0 < 0,001 nên
-5000 < 0,001Nhóm 3:
130,33
Đại diện 2 nhóm lên bảng giải
-HS làm theo hướng dẫn củaGV
Bài 23 trang 16 SGK
Bài 24 trang 16
Bài 26 trang 16
HOẠT ĐỘNG 2: CỦNG CỐ
- GV đặt câu hỏi cho từng HS
trả lời?
-GV nhận xét từng câu trả lời
của HS và khẳng định lại
nhằm khắc sâu kiến thức cho
HS
-HS trả lời câu hỏi của GV Thế nào là số hữu tỉ?
-Để cộng, trừ, nhân, chia sốhữu tỉ ta phải làm thế nào?-Thế nào là giá trị tuyệt đốicủa một số hữu tỉ?
-Để cộng, trừ, nhân, chia sốthập phân ta phải làm nhưthế nào?
-Phép cộng, trừ, nhân, chiasố hữu tỉ có những tính chấtgì?
-Quan hệ giữa các tập hợp N, Z, Q?
Trang 12Hướng dẫn về nhà:
-Xem lại các bài tập đã giải
-Ôn lại luỹ thừa của một số tự nhiên
RÚT KINH NGIỆM
HS thực hiện khá tốt
- -Tuần 3 Ngày soạn :25/08/08:
Ngày dạy:12/9
I./Mục đích yêu cầu:
1 Kiến thức cơ bản:
- Nắm được cách tính tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, luỹ thừa của luỹ thừa
2 Kĩ năng kĩ xảo:
- Làm thạo các bài toán có liên quan đến luỹ thừa
3 Thái độ nhận thức:
-Liên hệ luỹ thừa của số tự nhiên
II./Chuẩn bị của GV và HS:
1 GV: Bảng phụ, thước thẳng, phấn màu
2 HS: Ôn lại luỹ thừa của một số hu
III./Các hoạt động trên lớp:
1./Ổn định lớp:
2./Kiểm tra bài cũ:
3./Giảng bài mới:
HOẠT ĐỘNG 1: LUỸ THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN
-GV yêu cầu HS nhắc lại
định nghĩa luỹ thừa với số
mũ tự nhiên đối với số tự
nhiên
-HS nhắc lại định nghĩa Luỹ thừa bậc n của số hữu tỉ
x, kí hiệu x , là tích của nn
thừa số x ( n là số tự nhiên lớn hơn 1 )
Trang 13-GV nhận xét
-Tương tự như đối với số tự
nhiên, với số hữu tỉ x ta cũng
có định nghĩa tương tự GV
treo bảng phụ nội dung định
nghĩa trong SGK trang 17
-GV chia lớp thành 2 nhóm:
Nhóm 1 làm 2 câu đầu,
nhóm 2 làm 3 câu tiếp theo
Các nhóm thảo luận trong 2’
sau đó đại diện 2 nhóm lên
bảng giải
-GV nhận xét bài làm của 2
nhóm và cho HS ghi bài
* (-0,5)2 = 0,25
* (-0,5)3 = -0,125
* (9,7)0 = 1
) 1 n , N n , Q x ( x x
số thừa n
x gọi là cơ số, n gọi là số mũ
x1=x, xo=1 (x0)Khi viết số hữu tỉ x dướidạng a
b (a, b Z, b 0) ta
n n
b
a b
Tương tự đối với số hữu tỉ x,
ta cũng có các công thức
( GV treo bảng phụ công
=(-0,25)2 = 0,0625
n m n
m x x
Khi nhân hai luỹ thừa cùng
cơ số, ta giữ nguyên cơ số vàcộng hai số mũ
) n m , 0 x ( x x :
x m n m n
Khi chia hai luỹ thừa cùng
cơ số khác 0, ta giữ nguyên
cơ số và lấy số mũ của luỹthừa bị chia trừ số mũ củaluỹ thừachia
?2 Tính:
a) (-3)2.(-3)3
b) (-0,25)5:(-0,25)3
HOẠT ĐỘNG 3: LUỸ THỪA CỦA LUỸ THỪA.
-GV chia lớp thành 2 nhóm
thảo luận trong 2’ sau đó đại
diện 2 nhóm lên bảng trình
bày bài làm của nhóm mình
Nhóm 1:
a) (22)3=43=64 ; 26=64Vậy (22)3 = 26
Nhóm 2:
?3 Tính và so sánh:
a) (22)3 và 26
Trang 14-GV nhận xét bài làm của
HS
-Qua ?3 các em rút ra được
kết luận gi?
-GV nhận xét câu trả lời của
HS và viết công thức lên
1 2
12
2 3
4
3 4
12
m ) x x
Khi tính luỹ thừa của mộtluỹ thừa, ta giữ nguyên cơ sốvà nhân hai số mũ
?4 Điền số thích hợp vào ô vuông: (SGK)
HOẠT ĐỘNG 4: CỦNG CỐ
GV nêu câu hỏi và gọi HS
đứng tại chổ trả lời
-GV nêu câu hỏi cho từng
-Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số ta làm như thế nào? Nêu công thức?
-Chia hai luỹ thừa cùng cơ số ta làm như thế nao? Nêu công thức?
-Nêu công thức luỹ thừacủa luỹ thừa?
-Bài tập về nhà 27, 28, 29,30
Hướng dẫn về nhà:
-Xem lại bài học, làm bài tập
-Chuẩn bị cho tiết tiếp theo, xem trước §6
-Xem thật kĩ lại các Vd và bài tập đã làm trong bài học để làm các bài tập 27, 28, 29 trong SGK
-Bài 30:Aùp dụng tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số
RÚT KINH NGIỆM
HS thực hiện phép tính lũy thừa khá tốt
-
Trang 15
-Tuần 4 Ngày soạn :25/08/08:
Ngày dạy:18/9
I./Mục đích yêu cầu:
1 Kiến thức cơ bản:
- Nắm được cách tính luỹ thừa của một tích, luỹ thừa của một thương
2 Kĩ năng kĩ xảo:
- Làm thạo việc tính luỹ thừa của một tích, luỹ thừa của một thương
3 Thái độ nhận thức:
-Liên hệ luỹ thừa của số tự nhiên
II./Chuẩn bị của GV và HS:
1 GV: Bảng phụ, thước thẳng, phấn màu
2 HS: Ôn lại luỹ thừa của một số hu
III./Các hoạt động trên lớp:
1./Ổn định lớp:
2./Kiểm tra bài cũ:
a Viết công thức về nhân hai luỹ thừa cùng cơ số ?
Tính : . 52 2
5
2
b Viết công thức về chia hai luỹ thừa cùng cơ số ?
Tính : 5: 25 2
2
5
c Viết công thức về luỹ thừa của luỹ thừa ?
Tính :
3 2 2
5
3./Giảng bài mới:
HOẠT ĐỘNG 1: LUỸ THỪA CỦA MỘT TÍCH
Hãy làm bài ?1
Từ biểu thức trên rút ra được
công thức gì ?
(2.5)2=102=100;22.52=4.25
=100
512
27 8
3 4
3 2
512
27 64
27 8
1 4
3 2
1 3 3
(x.y)n = xn.yn
Luỹ thừa của một tích bằng tích các luỹ thừa
Luỹ thừa của một tích bằng tích các luỹ thừa
1 1 3 3
1 3 3
5 5
( ) x y n x yn. n