1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đại Số 7 HKI 10-11

24 313 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Số Hữu Tỉ
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 806 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

III./Các hoạt động trên lớp: 1./Ổn định lớp: 2./Kiểm tra bài cũ: Bài tập 6b, 8c, 9a, b trang 8 SGK 3’ 3./Giảng bài mới: GV giới thiệu: Vì mọi số hữu tỉ đều viết được dưới dạng phân số nê

Trang 1

2 HS: Ôn lại tập hợp các số tự nhiên; tập hợp các số nguyên.

III./Các hoạt động trên lớp:

1 Ổn định lớp :

2 Kiểm tra bài cũ :

3 Giảng bài mới :

- Giới thiệu chương I

7đều là số hữu tỉ

Vậy thế nào là số hữu tỉ?

HS có thể xung phong làm một

số bài theo yêu cầu của GV

HS trả lời như SGK trang 5

?1

Vì sao các 0,6; -1,25; 11

3 làcác số hữu tỉ?

Trang 2

Hoạt Động 2: Biểu Diễn Số Hữu Tỉ Trên Trục Số

10’ GV hướng dẫn HS biểu diễn

trên trục số

GV cho HS xem VD trong

SGK

GV hướng dẫn VD 2 sau đó yêu

cầu 1 HS lên bảng trình bày

HS theo dõi cách GV trình bày

phân số không cùng mẫu GV

yêu cầu 1 HS lên bảng làm ?4

5

VD1: SGKVD2: SGK

Nhận xét :

-Với hai số hữu tỉ bất kì x, y

ta luôn có: hoặc x = y hoặc x

< y hoặc x > y Ta có thể sosánh hai số hữu tỉ bằng cáchviết chúng dưới dạng phân sốrồi so sánh hai phân số đó.-Nếu x < y thì trên trục số,điểm x ở bên trái điểm y.-Số hữu tỉ lớn hơn 0 gọi là sốhữu tỉ dương;

-Số hữu tỉ nhỏ hơn 0 gọi là

số hữu tỉ âm;

Số hữu tỉ 0 không là số hữu

tỉ dương cũng không là số hữu tỉ âm

làm câu b,c; thời gian 3 phút

Sau đó đại diện 2 nhóm lên bảng

Bài tập 1: SGK

Bài tập 3: SGK

Dặn dò:-Xem lại bài học;

Làm bài tập 2,4 trang 7,8SGK

-Ôn lại cộng, trừ hai phânsố; Quy tắc chuển vế

Trang 3

Ngày soạn :25/08/08

Ngày dạy:29/08

Tuần 1

Tiết 2 §2 CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ

I./Mục đích yêu cầu:

1 Kiến thức cơ bản:

- Giúp HS nắm được cách cộng, trừ

2 Kĩ năng kĩ xảo:

- HS thực hiện được phép cộng, trừ

3 Thái độ nhận thức:

- Tư duy, sáng tạo, linh hoạt trong tính toán

II./Chuẩn bị của GV và HS:

1 GV: Bảng phụ, thước thẳng, phấn màu

2 HS: Ôn lại quy tắc cộng, trừ hai phân số

III./Các hoạt động trên lớp:

1./Ổn định lớp:1’

2./Kiểm tra bài cũ: Bài tập 3a, 3c trang 8 SGK (3’)

3./Giảng bài mới:

HOẠT ĐỘNG 1: CỘNG, TRỪ HAI SỐ HỮU TỈ

3 

Ta đã biết mọi đều viết đượcdưới dạng phân số nên ta cóthể cộng, trừ hai bằng cáchviết chúng dưới dạng phân số

Phép cộng có các tính chấtcủa phép cộng phân số: giaohoán, kết hợp, cộng với số 0

Mỗi đều có một số đối

GV yêu cầu HS nhắc lại quytắc cộng trừ hai phân số?

GV treo bảng phụ nội dung Vídụ và gọi HS giải thích từngbước trong Ví dụ

GV yêu cầu HS làm ?1 sau đóhai HS lên bảng trình bày bàigiải

GV nhận xét bài làm của HS

HS nghe giáo viên giảngbài

Trang 4

HOẠT ĐỘNG 2: QUY TẮC CHUYỂN VẾ

10’ Khi chuyển một số hạng từ

vế này sang vế kia của một

đẳng thức, ta phải đđổi dấu số

hạng đĩ

Với mọi x, y, z  Q: x + y =

z

 x = z - yVD: SGK

Chú ý: Trong Q, ta cũng có

những tổng đại số, trong đó có

thể đổi chỗ các số hạng , đặt

dấu ngoặc để nhóm các số

hạng một cách tuỳ ýnhư các

tổng đại số trong Z

Tương tự như trong Z, trong Q

ta cũng có quy tắc “ chuyểnvế” Hãy nhắc lại quy tắcchuyển vế trong Z?

GV nhắc lại và treo bảng phụnội dung quy tắc chuyển vế

GV treo bảng phụ nội dung VDvà hướng dẫn cách giải cho HS

GV chia lớp thành 2 nhóm:

Nhóm 1 làm câu a, nhóm 2làm câu b Sau 2’ đại diện 2nhóm lên bảng trình bày bàigiải

GV nhận xét bài làm của HS

GV nêu chú ý trang 9 SGK

HS nhắc lại như SGK trang9

HS ghi quy tắc

HOẠT ĐỘNG 3: LUYỆN TẬP

10’ Bài tập 6 trang 10:

7

d  

Bài tập 9 trang 10:

Tìm x, biết:

GV gọi 2 HS lên bảng Những

HS khác làm vào vở bài tập

GV nhận xét bài làm của HSvà cho điểm

GV gọi 2 HS khác lên bảng

Những HS còn lại làm vào vở

HS ) 5 0,7512

Trang 5

1 3

)

3 4

)

a x

 

 

GV nhận xét và cho điểm HS

= 9 412 =125

)

bx

x  4 17 3

=12 721 = 215

HOẠT ĐỘNG 4: CỦNG CỐ

8’ -Để cộng, trừ ta làm như thế

nào?

-Phát biểu quy tắc chuyển

vế?

-Nêu chú ý?

-Bài tập về nhà 6a,b; 8; 9b,c;

10 trang 10 SGK

GV nêu câu hỏi và gọi HS đứng tại chổ trả lời

HS đứng tại chổ trả lời câu hỏi của GV

Hướng dẫn về nhà: (3’)

-Xem lại bài học và làm các bài tập

-Ôn lại quy tắc nhân, chia phân số đã học ở lớp dưới

Bài 8 trang 10: Cộng phân số thứ nhất với phân số thứ 2 được kết quả đem cộng với phân số thứ 3

8d) Cộng trong ngoặc trước

Bài 10 trang 10: thực hiện theo hướng dẫn như SGK

RÚT KINH NGHIỆM

HS cộng trừ phân số khá tốt

Trang 6

-Tuần 2 Ngày soạn :25/08/08:

Ngày dạy:4/9

I./Mục đích yêu cầu:

1 Kiến thức cơ bản:

- Giúp HS nắm được cách nhân,chia Nắm được tỉ số của hai

2 Kĩ năng kĩ xảo:

- HS thực hiện được phép nhân, chia

3 Thái độ nhận thức:

- Tư duy, sáng tạo, linh hoạt trong tính toán

II./Chuẩn bị của GV và HS:

1 GV: Bảng phụ, thước thẳng, phấn màu

2 HS: Ôn lại quy tắc nhân,chia hai phân số

III./Các hoạt động trên lớp:

1./Ổn định lớp:

2./Kiểm tra bài cũ: Bài tập 6b, 8c, 9a, b trang 8 SGK (3’)

3./Giảng bài mới:

GV giới thiệu: Vì mọi số hữu tỉ đều viết được dưới dạng phân số nên ta có thể nhân,chia hai x, y bằng cách viết chúng dưới dạng phân số rồi áp dụng quy tắc nhân, chia phân số.Phép nhân có các tính chất của phép nhân phân số: giao hoán, kết hợp, nhân với số 1, tínhchất phân phối của phép nhân đối với phép cộng Mỗi khác 0 đều có một số nghịch đảo

HOẠT ĐỘNG 1: NHÂN HAI SỐ TỈ

7’ -GV yêu cầu HS nhắc lại quy

tắc nhân, chia phân số đã

học ở lớp 6?

-GV nhận xét và khẳng định

lại quy tắc nhân, chia phân

-HS xem Vd và giải thích cácbước trình bày trong Vd

ac d

c b

a y

Vd:

4

5 12

15 4

3 3

5 4

3 3

2

1     

Vd: SGK -HS nhắc lạiquy tắc như trang 11 SGK

HOẠT ĐỘNG 2: CHIA HAI SỐ HỮU TỈ

10’ -GV gọi 1 HS nhắc lại quy

tắc chia 2 phân số Gọi 1 HS

khác câu trả lời của bạn GV

nhận xét và khẳng định lại

quy tắc

-GV yêu cầu HS xem Vd

trong SGK trang 11 và đứng

tại chỗ giải thích từng bước

trình bày trong Vd

-GV treo bảng phụ nội dung ?

-HS nhắc lại như SGK trang11

-HS ghi quy tắc chia 2 phân số

-HS xem Vd và giải thích

d b

a d

c : b

a y :

VD: SGK

? Tính

Trang 7

trang 11 SGK và yêu cầu 2

HS lên bảng trình bày bài

giải Những HS khac làm vào

nháp hoặc vở

-GV nhận xét phần trình bày

55) : ( 2)23

HOẠT ĐỘNG 3: LUYỆN TẬP

15’ GV chia lớp thành 4 nhóm:

Nhóm 1 làm câu a, nhóm 2

làm câu b, nhóm 3 làm câu c,

nhóm 4 làm câu d Các nhóm

thảo luận trong 1’ sau đó đại

diện mỗi nhóm lên bảng trình

bày bài giải

GV nhận xét và cho điểm

HS

GV chia lớp thành 2 nhóm

thảo luận trong 2’ sau đó đại

diện 2 nhóm lên bảng giải

GV nhận xét và cho điểm HS

7 8

a

15)0, 24

4

7)( 2).( )

12

c  3)( ) : 625

12 16 5

b

HOẠT ĐỘNG 4: CỦNG CỐ

8’ GV nêu câu hỏi và gọi HS

đứng tại chổ trả lời HS đứng tại chổ trả lời câu hỏicủa GV -Để nhân, chia ta làm như thế nào?

-Thế nào là tỉ số của hai xvà y?Kí hiệu như thế nào?-Bài tập về nhà 13b, d;16trang 12, 13 SGK

Hướng dẫn về nhà: -Xem lại bài học, làm bài tập Ôn lại quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

Bài 16 trang 12: Thực hiện trong ngoặc trước, áp dụng thứ tự thực hiện các phép tính trong Z

Rút kinh nghiệm

Trang 8

HS thực hiện nhân chia khá tốt

………

………

Tuần 2 Ngày soạn :25/08/08:

Ngày dạy:5/9

CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN

I./Mục đích yêu cầu:

1 Kiến thức cơ bản:

- Giúp HS nắm được giá trị tuyệt đối của một Cộng, trừ, nhân, chia được số thậpphân

2 Kĩ năng kĩ xảo:

- HS thực hiện được phép cộng, trừ, nhân, chia Tính được giá trị tuyệt đối của một

3 Thái độ nhận thức:

- Nắm được định nghĩa và cách tính giá trị tuyệt đối của một

II./Chuẩn bị của GV và HS:

1 GV: Bảng phụ, thước thẳng, phấn màu

2 HS: Ôn lại quy tắc về dấu và về giá trị tuyệt đối đối với số nguyên

III./Các hoạt động trên lớp:

1./Ổn định lớp:

2./Kiểm tra bài cũ: Bài tập 16 a, b trang 13 SGK

3./Giảng bài mới:

Các em đã biết qua về gttđ của số nguyên Tiếp theo các em sẽ được tìm hiểu về giá trị tuyệt đốicủa

Với điều kiện nào của x thì x   x?

HOẠT ĐỘNG 1: GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT

-GV yêu cầu HS làm ?1 SGK

4 x Nếu  

b) Nếu x  0 thì x  x

x x thì 0 x

0 x nếu x x

?1 Điền vào chỗ trống (…) :

Nếu x3,5thì x 3,5

7

x thì x b) Nếu x0thì x Nếu x0thì x  Nếux0thì x

0 x nếu x x

Trang 9

x , x và  x , x và

x ?

-GV chia lớp thành 2 nhóm

thảo luận trong 1’ sau đó đại

diện của 2 nhóm lên bảng

trình bày bài giải

-GV nhận xét bài làm của 2

nhóm và cho điểm

HS:

a) 71 71 b) 71 71c) 351

x x , x x , 0 x : Q x

?2 Tìm x, biết: (SGK)

HOẠT ĐỘNG 2: CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN

- Số hữu tỉ có thể ở dưới dạng

số thập phân Ta có thể cộng

trừ nhân chia như thế nào?

-Ta có thể cộng trừ nhân stp

giống như sng

-Khi chia stp x cho stp y (y

0) : thương là thương của |x|

và |y| với dấu cộng đàng

trước nếu x và y cùng dấu và

dấu trừ đàng trước nếu x và y

khác dấu

-GV yêu cầu HS xem Vd

trong SGK trang 14

-GV gọi 2 HS lên bảng làm ?

3 Những HS khác làm vào

0,245 - 2,134

=0,245 + (-2,134 )

= -(2,134 - 0,245)

= -1,889(-5,2) 3,14 = -16,328(-0,408) : (-0,34) = 1,2(-0,408) : 0,34 = -1,2

?3 Tính : a) -3,116 + 0,263

b) 3,7) 2,16)-

(-a) –3,166 + 0,263=-2,853b) (–3,7) (-2,16)=7,992

HOẠT ĐỘNG 3: LUYỆN TẬP

-GV chia lớp thành 2 nhóm

thảo luận trong 2’ sau đó đại

diện 2 nhóm lên bảng trình

bày bài làm của nhóm mình

(Nhóm 1 làm câu a, nhóm 2

3 4

3 , 4

3 4

Nhóm 2:

b) 0,345 - 6,78 = -6,435c) -4,32 - 5,43 = -9,75

a) Tính :

75 , 2 , 4

3 , 4

3 

23 , 0 , 75 , 2

b) Tính : 0,345 - 6,78c) Tính : -4,32 - 5,43

HOẠT ĐỘNG 4: CỦNG CỐ

GV nêu câu hỏi và gọi HS

đứng tại chổ trả lời HS đứng tại chổ trả lời câuhỏi của GV -Với điều kiện nào của sht x thì x   x?

-Thế nào là giá trị tuyệt đối

Trang 10

của một số hữu tỉ?

-Để cộng, trừ , nhân, chia số thập phân ta có thể làm như thế nào?

-Bài tập về nhà: 17, 18, 20 trang 15 SGK

Hướng dẫn về nhà:

-Xem lại bài học, làm bài tập

-Chuẩn bị bài tập luyện tập

-Xem thật kĩ lại các Vd và bài tập đã làm trong bài học để làm các bài tập trong SGK

RÚT KINH NGHIỆM

HS hiểu và làm bài được

………

………

Tuần 3 Ngày soạn :25/08/08:

Ngày dạy:11/9

I./Mục đích yêu cầu:

1 Kiến thức cơ bản:

- Nắm được cộng trừ nhân chia số thập phân, giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, sosánh số hữu tỉ

2 Kĩ năng kĩ xảo:

- Làm thạo việc cộng trừ nhân chia số thập phân, tính giá trị tuyệt đối của một số hữu

tỉ, so sánh số hữu tỉ

3 Thái độ nhận thức:

- Thấy được việc mở rộng tập hợp số

II./Chuẩn bị của GV và HS:

1 GV: Bảng phụ, thước thẳng, phấn màu

2 HS: Ôn lại các kiến thưc đã học từ §1 đến §4

III./Các hoạt động trên lớp:

1./Ổn định lớp:

2./Kiểm tra bài cũ: Bài tập 17 phần 2) Tìm x; bài 20 trang 15

3./Giảng bài mới:

HOẠT ĐỘNG 1:LUYỆN TẬP

-GV gọi 2 HS lên bảng trình

bày bài giải

-GV nhận xét phần trình bày

HS:

21a)

Bài 21 trang 15: SGKBài 22 trang 16 SGK

Trang 11

của HS và cho điểm.

-Qua bài tập này giúp các

em biết được 1 phân số có

thể được biểu diễn dưới dạng

các phân số bằng nhau bằng

cách nhân hay chia cả tử và

mẫu của phân số với cùng

một số

-GV hướng dẫn HS: đưa về

dạng phân số hay số thập

phân rồi so sánh

-GV nhận xét rồi cho điểm

HS

-GV chia lớp thành 3 nhóm,

mỗi nhóm thảo luận một câu

sau 1’ đại diện 3 nhóm lên

bảng giải

-GV nhận xét và cho điểm

bài làm của HS

-GV chia lớp thành 2 nhóm

mỗi nhóm giải quyết một

câu Các nhóm thảo luận

trong 2’ sau đó đại diện 2

nhóm lên bảng trình bày lời

34 65

26 25

36 63

9 14

6 7

41

5 vaø 1 1,1 nên 4 1,1

5Nhóm 2:

-5000 < 0 và 0 < 0,001 nên

-5000 < 0,001Nhóm 3:

130,33

Đại diện 2 nhóm lên bảng giải

-HS làm theo hướng dẫn củaGV

Bài 23 trang 16 SGK

Bài 24 trang 16

Bài 26 trang 16

HOẠT ĐỘNG 2: CỦNG CỐ

- GV đặt câu hỏi cho từng HS

trả lời?

-GV nhận xét từng câu trả lời

của HS và khẳng định lại

nhằm khắc sâu kiến thức cho

HS

-HS trả lời câu hỏi của GV Thế nào là số hữu tỉ?

-Để cộng, trừ, nhân, chia sốhữu tỉ ta phải làm thế nào?-Thế nào là giá trị tuyệt đốicủa một số hữu tỉ?

-Để cộng, trừ, nhân, chia sốthập phân ta phải làm nhưthế nào?

-Phép cộng, trừ, nhân, chiasố hữu tỉ có những tính chấtgì?

-Quan hệ giữa các tập hợp N, Z, Q?

Trang 12

Hướng dẫn về nhà:

-Xem lại các bài tập đã giải

-Ôn lại luỹ thừa của một số tự nhiên

RÚT KINH NGIỆM

HS thực hiện khá tốt

- -Tuần 3 Ngày soạn :25/08/08:

Ngày dạy:12/9

I./Mục đích yêu cầu:

1 Kiến thức cơ bản:

- Nắm được cách tính tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, luỹ thừa của luỹ thừa

2 Kĩ năng kĩ xảo:

- Làm thạo các bài toán có liên quan đến luỹ thừa

3 Thái độ nhận thức:

-Liên hệ luỹ thừa của số tự nhiên

II./Chuẩn bị của GV và HS:

1 GV: Bảng phụ, thước thẳng, phấn màu

2 HS: Ôn lại luỹ thừa của một số hu

III./Các hoạt động trên lớp:

1./Ổn định lớp:

2./Kiểm tra bài cũ:

3./Giảng bài mới:

HOẠT ĐỘNG 1: LUỸ THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN

-GV yêu cầu HS nhắc lại

định nghĩa luỹ thừa với số

mũ tự nhiên đối với số tự

nhiên

-HS nhắc lại định nghĩa Luỹ thừa bậc n của số hữu tỉ

x, kí hiệu x , là tích của nn

thừa số x ( n là số tự nhiên lớn hơn 1 )

Trang 13

-GV nhận xét

-Tương tự như đối với số tự

nhiên, với số hữu tỉ x ta cũng

có định nghĩa tương tự GV

treo bảng phụ nội dung định

nghĩa trong SGK trang 17

-GV chia lớp thành 2 nhóm:

Nhóm 1 làm 2 câu đầu,

nhóm 2 làm 3 câu tiếp theo

Các nhóm thảo luận trong 2’

sau đó đại diện 2 nhóm lên

bảng giải

-GV nhận xét bài làm của 2

nhóm và cho HS ghi bài

* (-0,5)2 = 0,25

* (-0,5)3 = -0,125

* (9,7)0 = 1

) 1 n , N n , Q x ( x x

số thừa n

x gọi là cơ số, n gọi là số mũ

x1=x, xo=1 (x0)Khi viết số hữu tỉ x dướidạng a

b (a, b  Z, b  0) ta

n n

b

a b

Tương tự đối với số hữu tỉ x,

ta cũng có các công thức

( GV treo bảng phụ công

=(-0,25)2 = 0,0625

n m n

m x x

Khi nhân hai luỹ thừa cùng

cơ số, ta giữ nguyên cơ số vàcộng hai số mũ

) n m , 0 x ( x x :

x m n m n

 

Khi chia hai luỹ thừa cùng

cơ số khác 0, ta giữ nguyên

cơ số và lấy số mũ của luỹthừa bị chia trừ số mũ củaluỹ thừachia

?2 Tính:

a) (-3)2.(-3)3

b) (-0,25)5:(-0,25)3

HOẠT ĐỘNG 3: LUỸ THỪA CỦA LUỸ THỪA.

-GV chia lớp thành 2 nhóm

thảo luận trong 2’ sau đó đại

diện 2 nhóm lên bảng trình

bày bài làm của nhóm mình

Nhóm 1:

a) (22)3=43=64 ; 26=64Vậy (22)3 = 26

Nhóm 2:

?3 Tính và so sánh:

a) (22)3 và 26

Trang 14

-GV nhận xét bài làm của

HS

-Qua ?3 các em rút ra được

kết luận gi?

-GV nhận xét câu trả lời của

HS và viết công thức lên

1 2

12

2 3

4

3 4

12

m ) x x

Khi tính luỹ thừa của mộtluỹ thừa, ta giữ nguyên cơ sốvà nhân hai số mũ

?4 Điền số thích hợp vào ô vuông: (SGK)

HOẠT ĐỘNG 4: CỦNG CỐ

GV nêu câu hỏi và gọi HS

đứng tại chổ trả lời

-GV nêu câu hỏi cho từng

-Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số ta làm như thế nào? Nêu công thức?

-Chia hai luỹ thừa cùng cơ số ta làm như thế nao? Nêu công thức?

-Nêu công thức luỹ thừacủa luỹ thừa?

-Bài tập về nhà 27, 28, 29,30

Hướng dẫn về nhà:

-Xem lại bài học, làm bài tập

-Chuẩn bị cho tiết tiếp theo, xem trước §6

-Xem thật kĩ lại các Vd và bài tập đã làm trong bài học để làm các bài tập 27, 28, 29 trong SGK

-Bài 30:Aùp dụng tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số

RÚT KINH NGIỆM

HS thực hiện phép tính lũy thừa khá tốt

-

Trang 15

-Tuần 4 Ngày soạn :25/08/08:

Ngày dạy:18/9

I./Mục đích yêu cầu:

1 Kiến thức cơ bản:

- Nắm được cách tính luỹ thừa của một tích, luỹ thừa của một thương

2 Kĩ năng kĩ xảo:

- Làm thạo việc tính luỹ thừa của một tích, luỹ thừa của một thương

3 Thái độ nhận thức:

-Liên hệ luỹ thừa của số tự nhiên

II./Chuẩn bị của GV và HS:

1 GV: Bảng phụ, thước thẳng, phấn màu

2 HS: Ôn lại luỹ thừa của một số hu

III./Các hoạt động trên lớp:

1./Ổn định lớp:

2./Kiểm tra bài cũ:

a Viết công thức về nhân hai luỹ thừa cùng cơ số ?

Tính : . 52 2

5

2

b Viết công thức về chia hai luỹ thừa cùng cơ số ?

Tính : 5: 25 2

2

5

c Viết công thức về luỹ thừa của luỹ thừa ?

Tính :

3 2 2

5

3./Giảng bài mới:

HOẠT ĐỘNG 1: LUỸ THỪA CỦA MỘT TÍCH

Hãy làm bài ?1

Từ biểu thức trên rút ra được

công thức gì ?

(2.5)2=102=100;22.52=4.25

=100

512

27 8

3 4

3 2

512

27 64

27 8

1 4

3 2

1 3 3

(x.y)n = xn.yn

Luỹ thừa của một tích bằng tích các luỹ thừa

Luỹ thừa của một tích bằng tích các luỹ thừa

1 1 3 3

1 3 3

5 5

( ) x y nx yn. n

Ngày đăng: 09/10/2013, 15:46

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng giải. - Đại Số 7 HKI 10-11
Bảng gi ải (Trang 13)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w