1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐẠI SỐ 7 HK1 (2011) - BỐN CỘT

129 185 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 129
Dung lượng 5,5 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2.Chuẩn bị của học sinh: +Ơn tập các kiến thức: phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số, so sánh số nguyên, so sánh phân số, biểu diễn số nguyên trên trục số.. +Phương thức tổ c

Trang 1

& Trường THCS Mỹ Quang GV: Võ Ẩn

Ngày soạn: 14.08.2010 Ngày dạy:16.8.2010 Tuần : 1

Tiết 1: §1 TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ

I.MỤC TIÊU:

1.Kiến thức: Hiểu được khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so sánh số hữu

tỉ

- Bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số N ⊂ Z ⊂Q

2 Kỹ năng: Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh hai số hữu tỉ.

3.Thái độ: Giáo dục hs có ý thức tư duy về quan hệ các số trong các tập hợp số đã học

II.CHU Ẩ N B Ị :

1 Chuẩn bị của giáo viên:

+Phương tiện dạy học: Thước thẳng có chia khoảng, bảng phụ ghi ?5 và bài tập 2a,b.

+Phương pháp dạy học:Nêu và giải quyết vấn đề, phát vấn đàm thoại.

+Phương thức tổ chức lớp:Hoạt động cá nhân, hoạt động nhĩm ?5 theo kỷ thuật khăn trải bàn bài

tốn làm thêm

2.Chuẩn bị của học sinh:

+Ơn tập các kiến thức: phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số, so sánh số nguyên, so

sánh phân số, biểu diễn số nguyên trên trục số

+Dụng cụ: Thước thẳng có chia khoảng,bút bảng nhĩm.

III HO Ạ T ĐỘ NG D Ạ Y H Ọ C:

1.Ổn định tình hình l ớ p :(1’)Kiểm tra sỉ số ,tác phong HS.

2 Kiểm tra bài cũ :(5’)

Viết ba phân số bằng phân số 2

5

5

GV cho hs tự nhận xét đánh giá

GV nhận xét ,sửa sai ,đánh giá cho điểm rồi đưa ra lời giải đầy đủ trên bảng phụ

3.Giảng bài mới :

a) Giới thiệu bài :(2’) Giới thiệu nội dung chương trình đại số 7 và yêu cầu học tập bộ môn Sách

vở và đồ dùng học tập

Mỗi phân số đã học ở lớp 6 gọi là một số hữu tỉ.Vậy số hữu tỉ được định nghĩa như thế nào? Cách biểu diễn chúng trên trục số? so sánh số hữu tỉ?

b)Tiến trình bài dạy:

Trang 2

& Trường THCS Mỹ Quang GV: Võ Ẩn

Đại số 7

9’ Hoạt động 1 : số hữu tỉ

*gv: các phân số bằng nhau là

các cách viết khác nhau của cùng

một số

? Viết các số 3; -0,5; 0 ,25

7 Dưới dạng các phân số bằng nó?

- Có thể viết mỗi số trên thành

bao nhiêu phân số bằng nó ?

- Bổ sung vào cuối các dãy số

dấu “…”

*gv:Mỗi phân số như trên được

gọi là một số hữu tỉ

?Vậy số hữu tỉ là số được viết

dưới dạng như thế nào?

*) gv giới thiệu ký hiệu Tập hợp

Q các số hữu tỉ

*C2: ?1 Vì sao các số 0,6; -1,25; 1

1

3 là các số hữu tỉ?

?2: Số nguyên a có phải là số hữu

b (với a,bZ,b

0) Tập hợp số hữu tỉ,ký hiệu là Q

?2: số nguyên a là số hữu tỉ

Vì a∈z ,a= 2

a = a =

10’ Hoạt động 2 : Biểu diễn số hữu tỉ

trên trục số.

- Các em đã biết cách biểu diễn

các số nguyên trên trục số

?3: Biểu diễn các số -1; 1 ; 2 trên

trục số ?

- Tương tự ta biểu diễn được các

số hữu tỉ trên trục số Ví dụ: Biểu

diễn số 5

4 trên trục số

- Chia đoạn thẳng đơn vị thành

bốn phần bằng nhau, lấy một

phần đó làm đơn vị mới (bằng 1

4đơn vị cũ)

- số 5

4 được biểu diễn bởi điểm

M nằm bên phải điểm O và cách

O một đoạn bằng 5 đơn vị mới

?Hãy biểu diễn số 2

3

− trên trục số

Lưu ý: - Viết 2 dưới dạng mẫu

-1 0 1 2

-1 0 1 54

MChia đoạn thẳng đơn vị thành bốn phần bằng nhau, lấy một phần đó làm đơn vị mới (bằng 1

4đơn vị cũ)

- số 5

4 được biểu diễn bởi một điểm nằm bên phải điểm O và cách O một đoạn bằng 5 đơn vị mới

Trang 3

& Trường THCS Mỹ Quang GV: Võ Ẩn

4 Dặn dị HS chu ẩ n b ị cho ti ế t h ọ c ti ế p theo : (2’)

- Xem lại bài học, làm các bài tập 1; 4; 5 trang 7; 8 sgk

* Hướng dẫn : bt 5 : nếu a ,b ,c ∈ Z và a < b thì a+ c< b+ c Vậy từ a b

IV RÚT KINH NGHIỆM-BỔ SUNG:

Ngày soạn: 15.08.2010 Ngày dạy: 19.8.2010

Tiết: 2 §2 CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ

I.MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Hs hiểu được quy tắc cộng ,trừ số hữu tỉ ,quy tắc chuyển vế

2 Kỹ năng: - Vận dụng thành thạo quy tắc cộng ,trừ phân số,các tính chất của phép Cộng để

tính nhanh và đúng tổng đại số

-Vận dụng quy tắc chuyển vế để tìm số hạng chưa biết của tổng trong đẳng thức

3.Thái độ: -Có ý thức tính toán nhanh, chính xác và hợp lý.

II CHU Ẩ N B Ị :

1 Chuẩn bị của giáo viên:

+Phương tiện dạy học Thước thẳng có chia khoảng, bảng phụ ghi bài tập 10

+Phương pháp dạy học:Nêu và giải quyết vấn đề, phát vấn đàm thoại.

+Phương thức tổ chức lớp:Hoạt động cá nhân, hoạt động nhĩm theo kỷ thuật khăn trải bàn ?1.

2.Chuẩn bị của học sinh:

+Ơn tập các kiến thức: t/chất của phép cộng trong Z, quy tắc chuyển vế, quy tắc cộng trừ phân số +Dụng cụ: Thước thẳng có chia khoảng,bút bảng nhĩm,máy tính bỏ túi.

Trang 4

& Trường THCS Mỹ Quang GV: Võ Ẩn

III HO Ạ T ĐỘ NG D Ạ Y H Ọ C:

1.

Ổn định tình hình l ớ p :( 1 ’)Kiểm tra sỉ số lớp,tác phong của HS.

2.

Kiểm tra bài cũ :(6’)

Thế nào là số hữu tỉ ? Cho ví dụ về

2 số hữu tỉ âm; 2 số hữu tỉ dương?

so sánh x = 2

7

− ; y =

311

- Phát biểu và lấy VD đúng

3

7

GV cho hs tự nhận xét đánh giá

GV nhận xét ,sửa sai ,đánh giá cho điểm rồi đưa ra lời giải đầy đủ trên bảng phụ

3.Giảng bài mới

a) Giới thiệu bài: (1’) Ta biết x ∈ Q , x= a

b (a,b ∈ Z ,b ≠0 ) Do đó việc thực hiện cộng, trừ số hữu tỉ cũng có nghĩa là cộng, trừ các phân số

b)

Tiến trình bài dạy :

18’ Hoạt động 1:Cộng ,trừ

hai số hữu tỉ

?: Nêu quy tắc cộng, trừ

phân số?

?: Vậy cộng trừ hai số hữu

tỉ x, y ta làm thế nào?

*vd: Tính a) 7 4

− + b) -3 –( 3

4

− )Lưu ý:

3 - (-0,4 )

*chú ý: phép cộng trong Q

cũng có tính chất như

phép cộng trong Z: trong

tổng đại số ta có thể đổi

chỗ các số hạng, đặt dấu

ngoặc để nhóm các số

hạng một cách tùy ý

*hs:+ QĐM +cộng tử, giữ nguyên mẫu chung

*hs: x=a

b, y=c

d (a, b,c,d∈Z;b,d> 0) + QĐM rồi cộng (trừ) các phân số cùng mẫu

− =(a,b,m∈Z; m> 0)VD:

Trang 5

& Trường THCS Mỹ Quang GV: Võ Ẩn

cần áp dụng các tính chất

của phép cộng để tính

nhanh và hợp lý

* bt 8: mỗi nhóm làm 1 câu

3 5 2+ + ]= 97

30

−c) = 27

−c) 4 ( 2) 7

5 − − − 7 10= 2770; d) 2 [( 7) (1 3)]

Vậy khi chuyển một số

hạng từ vế này sang vế

khác của đẳng thức thì ta

làm thế nào ?

Vd: áp dụng quy tắc

chuyển vế, tìm x biết:

-hs nêu quy tắc

Bt10: (mỗi dãy bàn làm một cách)Cách 1: A=

Trang 6

& Trường THCS Mỹ Quang GV: Võ Ẩn

hai cách:

C1:tính giá trị của từng

biểu thức trong ngoặc

C2: Bỏ dấu ngoặc rồi

nhóm các số hạng thích

hợp

6 − 6 − 6 = − 6 = − 2Cách 2:

4 Dặn dị HS chu ẩ n b ị cho ti ế t h ọ c ti ế p theo: (2’)

- Học thuộc quy tắc, làm bài tập 6, 7, 9 trang 10 sgk

- Hd Bài 7: - Viết một số hữu tỉ dưới dạng tổng của hai phân số: mẫu phân số tổng là bội chung

của các mẫu các phân số trong tổng

- Viết một số hữu tỉ dưới dạng hiệu của hai phân số :+ Nếu p/s nhỏ hơn 1 thì ta lấy 1- b a

b

− + Nếu p/s lớn hơn 1 thì ta lấy a q r a (q 1) b r

Ngày soạn : 16.8.2010 Ngày dạy:22/8/2010 Tuần 2

Tiết 3 LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU :

1 Kiến thức : Củng cố các kiến thức về tập hợp các số hữu tỉ, so sánh hai số hữu tỉ, cộng trừ số hữu

tỉ , qui tắc chuyển vế

2 Kĩ năng : Rèn kĩ năng cộng , trừ số hữu tỉ, kĩ năng tìm x , kĩ năng tính giá trị biểu thức.

3 Thái độ : Rèn luyện tính cẩn thận , chính xác khi làm toán và khi làm các công việc khác

II CHUẨN BỊ :

1 Chuẩn bị của giáo viên:

+Phương tiện dạy học: Các dạng loại bài tập, bảng phụ ghi bài tập 4,bài tập tính nhanh dành cho HS khá

giỏi

+Phương pháp dạy học:Nêu và giải quyết vấn đề, phát vấn đàm thoại.

+Phương thức tổ chức lớp:Hoạt động cá nhân, hoạt động nhĩm theo kỷ thuật khăn trải bàn

2.Chuẩn bị của học sinh::

+Ơn tập các kiến thức: các quy tắc cộng ,trừ phân số Các tính chất của phép cộng trong Z

làm các bài tập cho về nhà

+Dụng cụ: Thước thẳng có chia khoảng, giấy nháp.

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

Trang 7

& Trường THCS Mỹ Quang GV: Võ Ẩn

1 T ổ ch ứ c tình hình l ớ p :(1’) Kiểm tra sỉ số lớp, tác phong HS

2.Ki ể m tra bài cũ : (5 ’ )

Nêu qui tắc cộng trừ hai số hữu tỉ? Viết kí

GV cho hs tự nhận xét đánh giá

GV nhận xét ,sửa sai ,đánh giá cho điểm rồi đưa ra lời giải đầy đủ trên bảng phụ

3.Gi ả ng bài m ớ i :

a)Giới thiệu bài : (1’) Vận dụng kiến thức về tập hợp số hữu tỉ , cộng trừ các số hữu tỉ vào các

dạng loại bài tập như thế nào? Ta tìm hiểu các bài tập trong tiết luyện tập hôm nay

− +

− −

Gọi 3 HS lên bảng tính

+ GV nhận xét ,sửa sai

→Đối với một dãy phép tính

có nhiều số hữu tỉ thì ta thực

hiện như thế nào?

Bài 2: Tính:

a) A = 1 (1 1 )

2− +3 10

Ta thực hiện như thế nào?

Gv nhận xét và chốt lại hai

cách làm của HS

Tương tự như bài a) em nào

lên bảng trình bày?

3 HS thực hiện trên bảng4

)1521)8

)

a b c

− − = −Một vài HS nhận xét , bổ sung

+Tính trong ngoặc rồi thực hiện phép trừ

+ Bỏ dấu ngoặc rồi tính theo thứ tự.(cách 2)

−+ =

Trang 8

& Trường THCS Mỹ Quang GV: Võ Ẩn

Còn có cách nào khác ?

→Vận dụng qui tắc chuyển

vế vào bài tập như thế nào? Ta

tìm hiểu dạng toán sau:

+ gọi HS TB lên bảng

+Gọi 1 HS nhắc lại qui tắc

→Nếu phép trừ không là một

số mà là một biểu thức thì ta

Làm thế nào để tìm được x?

+GV nhận xét , chốt lại

→Vận dụng tổng đại số ,

dùng dấu ngoặc để nhóm hợp

lí các phép tính trong Q thế

x x x

x x x

Em nào có cách nhóm để tính

nhanh biểu thức trên?

+GV gợi ý:

Nhóm:

Chú ý :Dùng dấu ngoặc nhóm

các số hạng mà trước dấu

ngoặc là dấu “_ “ thì phải đổi

dấu các số hạng đó

+ Gọi HS khá lên bảng làm

HS suy nghĩ……

HS khá:

1

1 164164

= − +

=

Trang 9

& Trường THCS Mỹ Quang GV: Võ Ẩn

+ GV : Vậy bằng cách nhóm

hợp lí các số hạng sẽ giúp

chúng ta có cách làm nhanh

hơn so với cách tính thông

thường

4.D ặ n dị HS chu ẩ n b ị cho ti ế t h ọ c ti ế p theo :( 2’)

+ Xem lại các dạng bài tập đã giải

+ Làm các bài tập 13,16a SBT

BT dành cho HS khá giỏi:

IV RÚT KINH NGHIỆM-BỔ SUNG:

Ngày soạn: 21.8.2010 Ngày dạy:

2.Kỹ năng: -Hs có kỹ năng nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng, áp dụng quy tắc “chuyển vế”.

3 Thái độ: -Hs có ý thức tính toán chính xác và hợp lý

II CHU Ẩ N B Ị :

1 Chuẩn bị của giáo viên:

+Phương tiện dạy học: Thước, phấn màu, Bảng phụ ghi BT 14 SGK.

+Phương pháp dạy học:Nêu và giải quyết vấn đề, phát vấn đàm thoại.

+Phương thức tổ chức lớp:Hoạt động cá nhân, hoạt động nhĩm theo kỷ thuật khăn trải bàn.

2.Chuẩn bị của học sinh:

+Ơn tập các kiến thức: Thước, phấn màu, Bảng phụ ghi BT 14 SGK.

+Dụng cụ: Thước, Bảng con để hoạt động nhóm,máy tính bỏ túi

III HO Ạ T ĐỘ NG D Ạ Y H Ọ C:

1.

Ổn định tình hình l ớ p: (1’) Kiểm tra sỉ số lớp,tác phong HS

2.

Kiểm tra bài cũ :(7’)

Trang 10

& Trường THCS Mỹ Quang GV: Võ Ẩn

HS1: Nêu quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ?

Viết công thức tổng quát?

Aùp dụng: tính a) 1 1

21 28

− +−

; b) 3,5 ( 2)

* HS2: Nêu quy tắc chuyển vế? Ghi

công thức Aùp dụng : Tìm x, biết :

7− =x 3

HS2: - Phát biểu đúng

- Tính đúng kết quả:

x = 4 1 12 7 5

7 3− = 21 21 21− =

46

GV cho hs tự nhận xét đánh giá

GV nhận xét ,sửa sai ,đánh giá cho điểm rồi đưa ra lời giải đầy đủ trên bảng phụ

3.Gi ả ng bài m ớ i :

a)Giới thiệu bà i : (1’) Nhân, chia số hữu tỉ như nhân, chia phân số Việc tính nhanh và hợp lý dựa

vào t /c của các phép tính nhân, chia phân số

b)Tiến trình bài dạy :

7’ Hoạt động 1:Nhân hai số hữu tỉ

*?Nêu cách nhân hai phân số?

*Lưu ý:cần rút gọn ps khi kết

quả còn ở dạng tích

12

25

d −(lưu ý rút gọn ps ở k/quả)

Chuyển ý:Nếu ta thay

*hs: phát biểu quy tắc (sgk)

4,910

7 8

= 34

−15)0, 24

4

= 0,97)( 2).( )

12

c − − = 11

6

10’ Hoạt động 2:Chia hai số hữu tỉ

*?.Nêu cách chia phân số cho

Trang 11

& Trường THCS Mỹ Quang GV: Võ Ẩn

Aùp dụng:

tính : -0,4: (-2

3)=?

*Lưu ý: vận dụng quy tắc “dấu’’

ở lớp 6 để xác định nhanh dấu ở

Lưu ý: tỉ số ≠ phân số

*áp dụng: tìm tỉ số của

x và y

Ký hiệu : x

y hay x : y 15’ H.động 3: Củng cố –LT:

*BT13: tính giá trị biểu thức:

(sgk)

+Lưu ý: a,b, xác định nhanh dấu

của kết quả, vận dụng tính chất

giao hoán và kết hợp của phép

nhân để tính nhanh

c)Thay phép chia bởi phép nhân

rồi làm như câu a

d)Làm trong ngoặc trước; có thể

vận dụng tính chất phân phối

*BT14: Điền số thích hợp vào ô

trống

(gv dùng bảng phụ )

- Nhận xét kết quả và sửa chữa

Bài 16:

- Gọi 1 HS đọc đề sau đó yêu cầu

1 HS khá giải

- Gợi ý: Nhận xét toàn bài để tìm

phần giống nhau; sau đó sử dụng

Trang 12

& Trường THCS Mỹ Quang GV: Võ Ẩn

* Hướng dẫn về nhà :

(-25) 4 + 10 : (-2) = -105

= ( 3 7 4) : 0

4 Dặn dị HS chu ẩ n b ị cho ti ế t h ọ c ti ế p theo: (3’)

* Học bài, làm các bài tập 12, 15 sgk Bài tập 10, 11, 14, 15 SBT

Gợiù ý: Bài 15 SBT: Ta có: 4 : 25 5 7 5

IV RÚT KINH NGHIỆM-BỔ SUNG:

Ngày soạn: 25.08.2010 Ngày dạy:9.9.2010

Tuần:3

Tiết 5 §4 GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN

I

MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: - HS hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, cách tìm.

-HS ôn lại cách cộng, trừ, nhân, chia số thập phân đã học

2.Kỹ năng: -Xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

-Thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ dạng số thập phân

3.Thái độ: - Có ý thức tính toán chính xác, vận dụng các tính chất của phép tính để tính nhanh, hợp

lý II CHU Ẩ N B Ị :

1 Chuẩn bị của giáo viên:

+Phương tiện dạy học: Thước thẳng có chia khoảng, phấn màu, bảng phu ghi ?1ï, bài tập 17/sgk

máy tính bỏ túi

+Phương pháp dạy học:Nêu và giải quyết vấn đề, phát vấn đàm thoại.

+Phương thức tổ chức lớp:Hoạt động cá nhân, hoạt động nhĩm theo kỷ thuật khăn trải bàn

2.Chuẩn bị của học sinh:

+Ơn tập các kiến thức: phép tính về số thập phân đã học, ý nghĩa và cách xác định giá trị tuyệt

đối của một số nguyên, hai số đối nhau

+Dụng cụ: Thước thẳng có chia khoảng, giấy nháp, máy tính bỏ túi.

III HO ẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 T ổ ch ứ c tình hình l ớ p :(1’) Kiểm tra sỉ số lớp, tác phong HS

Trang 13

& Trường THCS Mỹ Quang GV: Võ Ẩn

2

Kiểm tra bài cũ : (6’)

Trang 14

& Trường THCS Mỹ Quang GV: Võ Ẩn

GV cho hs tự nhận xét đánh giá

GV nhận xét ,sửa sai ,đánh giá cho điểm rồi đưa ra lời giải đầy đủ trên bảng phụ

3.Giảng bài mới:

a)Giới thiệu bài : (1’) Giá trị tuyệt đối của một số nguyên x làkhoảng cách từ điểm x đến điểm 0 trên

trục số Vậy x∈Q thì |x| = ?, nếu x, y viết ở dạng số thập phân thì khi thực hiện phép tính có cần phải đổi

ra phân số không ?

b) Ti ến trình bài dạy:

12’ Hoạt động 1: Giá trị tuyệt đối

của một số hữu tỉ :

*gv giới thiệu k/ n về giá trị

tuyệt đối của một số hữu tỉ, ký

hiệu, minh họa qua ?1

7| =47b) x> 0 ⇒|x| =x

x= 0 ⇒|x| =x x< 0 ⇒ |x| =-x ( -x là số đối của x ) Vd: |2

3| =2

3 ; |-5,75|= 5,75

*hs nêu nhận xét sgk

x≥ 0 ⇒|x| = x x< 0 ⇒|x| > x

?2: |-1

7| =1

7; |1

7| =17 |-31

|x| = x nếu x≥ 0 -x nếu x<0

*nhận xét: x∈Q Thì : |x|≥ 0 |x| =|-x|

10’ Hoạt động 2:cộng, trừ, nhân

,chia số thập phân

*gv: để cộng, trừ, nhân, chia

các số thập phân, ta có thể viết

chúng dưới dạng phân số thập

phân rồi làm theo quy tắc các

phép tính về phân số Vd: 0,245

– 2,134

*Trong thực hành, ta có thể áp

dụng quy tắc về giá trị tuyệt đối

và về dấu như đối với số

nguyên

Hs: 0,245 – 2,134 = 245 2134

1000 1000− = 1889 1,8891000

− = −

Hs làm theo hướng dẫn

2 Cộng, trừ, nhân, chia số

hữu tỉ

a) Quy tắc:(sgk)

VD: Tính: 0,245 – 2,134

Cách 1: 0,245 – 2,134

= 245 2134

1000 1000− = 1889 1,8891000

− = −Cách 2: 0,245 – 2,134

= 0,245+ (-2,134)

Trang 15

& Trường THCS Mỹ Quang GV: Võ Ẩn

Vd: 0,245 – 2,134

= 0,245+ (-2,134)

= -(2,134 – 0,245) = - 1,889

Gv cho hs nhắc lại các quy tắc

cộng, trừ, nhân, chia số nguyên

Aùp dụng làm ?3: Tính :

- Hs nhận xét, bổ sung

= -(2,134–0,245) = - 1,889

?3 a) -3,116 +0,263

= -(3,116 -0,263) = -2,853a) (-3,7) (-2,16)

=3,7 2,16 =7,992b) (-0,408) : (-0,34)

=0,408 : 0,34 = 1,2

13’ Hoạt động 3 : Củng cố- luyện

tập

BT17: Trong các khẳng định

sau, khẳng định nào đúng?

3e) |x| = -2

2) a) x = 1

5

±b) x =±0,37c) x = 0 ; d) x = 12

Bt19:

Hs: vận dụng tính chất giao hoán và kết hợp để tính nhanh

⇒ Liên tính nhanh hơn

d) |x| =12

3 => x = 12

3

±e) |x| = -2 => không tìm được

x vì |x| ≥0

Bài 18:tính

a) -5,17 – 0,469 = -5,639 b) -2,05 + 1,73 =-0,32 c)(-5,17) (-3,1) = 16,027 d) (-9,18) : 4,25 = -2,16

4 Dặn dò HS chu ẩ n b ị cho ti ế t h ọ c ti ế p theo: (2’)

- Ôn lại bài học về tìm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, q/tắc về dấu ở các phép tính

- Làm bài tập 20, 21, 22, 24 sgk, chuẩn bị máy tính bỏ túi – Tiết sau luyện tập

Gợi ý: Bài 20 SGK: Sử dụng tính chất giao hoán, kết hợp để tính nhanh (tròn chục)

Bài 24 SGK: Kết quả: a) 2,77 b) -2

BT dành cho HS khá giỏi:

Tìm giá trị nhỏ nhất của các biểu thức sau:

a) A = 2 1 107

3

x− +

Trang 16

& Trường THCS Mỹ Quang GV: Võ Ẩn

x+ + + + +x x

IV RÚT KINH NGHIỆM-BỔ SUNG:

Ngày soạn: 5.09.2010 Ngày dạy:11.9.2010

Tiết 6: § 4 GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SO Á HỮU TỈ

CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN (tt)

I

MỤC TIÊU :

1 Kiến thức: +Củng cố các kiến thức về giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ, so sánh các số hữu tỉ, thực

hiện các phép tính về số hữu tỉ

2 Kỹ năng: + Nhận biết các phân số bằng nhau, so sánh phân số.

+ Tìm giá trị của số hữu tỉ trong biểu thức chứa giá trị tuyệt đối đơn giản

+Vận dụng các t/c của các phép tính để tính nhanh,sử dụng máy tính bỏ túi

3 Thái độ: +Giáo dục hs có ý thức tính toán chính xác.

II CHU Ẩ N B Ị :

1 Chuẩn bị của giáo viên

+Phương tiện dạy học: bảng phụ ghi bài tập 26/SGK, phấn màu, máy tính bỏ túi.

+Phương pháp dạy học:Nêu và giải quyết vấn đề, phát vấn đàm thoại.

+Phương thức tổ chức lớp:Hoạt động cá nhân, hoạt động nhĩm theo kỷ thuật khăn trải bàn

2.Chuẩn bị của học sinh:

+Ơn tập các kiến thức:Giá trị tuyệt đối của một số nguyên,hai số đối nhau,các bài tập về nhà +Dụng cụ: Thước thẳng có chia khoảng, giấy nháp, máy tính bỏ túi

III HO ẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 T ổ ch ứ c tình hình l ớ p :(1’) Kiểm tra sỉ số lớp, tác phong HS

2.Ki ể m tra bài cũ : (5 ’ ).

1) Ghi công thức tính giá trị tuyệt đối

của một số hữu tỉ?

2) Tìm x, biết:

a) |x| = 2,1

b) |x| = 3

4 và x < 0;

1) Ghi đúng công thức

2) Tính đúng kết quả:

Trang 17

& Trường THCS Mỹ Quang GV: Võ Ẩn

c) |x| = 17

5

GV cho hs tự nhận xét đánh giá

GV nhận xét ,sửa sai ,đánh giá cho điểm rồi đưa ra lời giải đầy đủ trên bảng phụ

3 Giảng bài mới:

a) Gi ới thiệu bài (1’)Để giúp các em thành thạo hơn trong việc so sánh các số hữu tỉ cũng như giải

các bài toán có liên quan đến giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ Tiết học hôm nay ta luyện tập giải một số bài toán sau

b)Ti ến trình bài dạy :

Tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

10’ Hoạt động 1: Luyện tập

Dạng 1: So sánh các số hữu tỉ:

Bài tập 22:sắp xếp các số hữu

tỉ theo thứ tự lớn dần :

0,3 ; 5; 1 ;2 4

Hd:-phân thành 3 nhóm: số âm,

số 0, số dương

-so sánh các số trong nhóm

Lưu ý: trong hai số âm, số nhỏ

hơn có giá trị tuyệt đối lớn hơn

Bài tập 23: Dựa vào tính chất:

“Nếu x< y và y< z thì x< z”

Hãy so sánh :a) 4

5và 1,1b)-500 và 0,001

phân số đã biết?

Gv cho hs suy nghĩ và sau đó

gọi 3 hs lên bảng so sánh

HS:làm vào bảng nhóm

nhóm trưởng giải thích kết quả sắp xếp

hs: đọc đề và trả lời câu hỏi của gv: các cách so sánh p/s:

C1: chuyển về dạng cùng mẫu

Sử dụng những tính chất nào

của phép nhân để làm được bài

tập trên?

HS:

a)t/c giao hoán và kết hợp của phép nhân

b)t/c phân phối của phép

Dạng 2 : Tính giá trị biểu

thức:

Bài tập 24 :(sgk)

a) = 2,77b) =-2

Trang 18

& Trường THCS Mỹ Quang GV: Võ Ẩn

Để tính nhanh cần lưu ý các tích

đặc biệt nào?

*gv: treo bảng phụ kẽ bảng

hướng dẫn sử dụng máy tính bỏ

túi như sgk để làm bài tập 26

sgk

nhân đối với phép cộng

2,5.0,4=10,125.8=1-hs: thực hiện bài 26 SGK theo hướng dẫn của gv

2,3?

Từ đó hãy tìm x?

Tương tự gọi 1 HS khác lên

bảng làm câu b)

Chọn hai giá trị:

− =

⇒  − = −

40,6

x x

− =

⇒  − = −

40,6

x x

GV: Yêu cầu HS về nhà làm

câu b tương tự như câu a

x HS: Suy nghĩ …

Ta có | x – 3,5 | ≥ 0 với mọi x

Nên 0,5 - |x – 3,5| ≤ 0,5 với mọi x

Vậy GTLN của A là 0,5 khi

x = 3,5

3’ Hoạt động 2 : củng cố.

- Nêu các cách nhận biết các

p/s cùng b/diễn 1 số hữu tỉ

- Có mấy cách so sánh 2 phân

số đã biết?

hs:trả lờiHs: không tìm được giá trị của x vì GTTĐ của một số

Trang 19

& Trường THCS Mỹ Quang GV: Võ Ẩn

- Tìm x biết : | x – 5,8 |= -1,2 không bao giờ là số âm

4 Dặn dò Hs chu ẩ n b ị cho ti ế t h ọ c ti ế p theo: (2’)

- Xem lại các bài tập đã giải;

- Làm các bài tập 26b, c SGK; 29, 30, 32, 33 SBT

Gợi ý: Bài 33 SBT: C = 1,7 + | 3,4 - x | ≥ 1,7 => GTNN của C

+Ôn lại khái niệm lũy thừa đã học ở lớp 6 và đọc trước § 5 lũy thừa của một số hữu tỉ.

- BT dành cho HS khá giỏi :

- Tìm x, biết: x−2, 4 + 2,6− =x 0

V RÚT KINH NGHIỆM-BỔ SUNG:

Ngày soạn: 8-9-2010 Ngày dạy:16-09-2010

Tuần: 4

Tiết : 7 §5 LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Hs hiểu định nghĩa lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ, nắm quy tắc tính

tích, thương của hai lũy thừa cùng cơ số, quy tắc tính lũy thừa của một lũy thừa

2 Kỹ năng: Kỹ năng vận dụng các quy tắc để viết gọn tích, thương của các lũy thừa cùng cơ số,

lũy thừa của một lũy thừa, rút gọn biểu thức, tính giá trị số của lũy thừa

3.Thái độ: Hs có ý thức vận dụng các quy tắc trên để tính nhanh

Trang 20

& Trường THCS Mỹ Quang GV: Võ Ẩn

II CHUẨN BỊ :

1 Chuẩn bị của giáo viên

+Phương tiện dạy học: Phấn màu, bảng phụ ghi công thức về lũy thừa với số mũ tự nhiên; ghi

BT 49/ SBT, Máy tính bỏ túi

+Phương pháp dạy học:Nêu và giải quyết vấn đề, phát vấn đàm thoại.

+Phương thức tổ chức lớp:Hoạt động cá nhân, hoạt động nhĩm theo kỷ thuật khăn trải bàn

2.Chuẩn bị của học sinh:

+Ơn tập các kiến thức: Quy tắc về lũy thừa ở lớp 6,bài tập về nhà.

+Dụng cụ: Thước thẳng có chia khoảng, giấy nháp, máy tính bỏ túi

III HO ẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 T ổ ch ứ c tình hình l ớ p :(1’) Kiểm tra sỉ số lớp, tác phong HS

2.Ki ể m tra bài cũ : (6 ’ ).

HS1: Tính giá trị của biểu thức:

D = - (3 3) ( 3 2)

5 4+ − − +4 5 ;

E = 5,5 (2 – 3,6)

Tính đúng: D= -1 E= -8,8 55

HS2: Cho a là một số tự nhiện Lũy

thừa bậc n của a là gì? Cho ví dụ

- Viết các kết quả sau dưới dạng một lũy thừa: 35 32; 78 : 76

HS2: - Phát biểu; ghi đúng công thức và cho đúng VD (

- GV nhận xét ,sửa sai ,đánh giá cho điểm rồi đưa ra lời giải đầy đủ trên bảng phụ

3 Giảng bài mới:

a) Giới thiệu bài: (1’) lớp 6 , ta đã biết công thức an với a ∈ N Vậy x ∈ Q , n ∈ N thì xn được hiểu như thế nào? Chúng ta sẽ tìm hiểu ở bài học hôm nay

b) Ti ến trình bài dạy

7’ Hoạt động 1 : Lũy thừa với số mũ

tự nhiên.

-Tương tự như đối với số tự nhiên,

hãy định nghĩa lũy thừa bậc n của

số hữu tỉ x ( n ∈ N ,n > 1) ?

Gv: giới thiệu công thức xn và cho

hs nêu cách đọc, các quy ước

Gv nhấn mạnh: xn là lũy thừa bậc n

của x (hay x mũ n)

Gv: nếu viết x = a

b thì xn = ?(a

b)n được tính như thế nào?

Gv nhấn mạnh và cho hs ghi vở

GV giới thiệu qui ước: x1 = x, x0

Trang 21

& Trường THCS Mỹ Quang GV: Võ Ẩn

Em rút ra nhận xét gì về dấu của

luỹ thừa với số mũ chẵn và luỹ

thừa với số mũ lẻ của một số hữu

tỉ âm?

- Ở lớp 6, tích thương của nhiều luỹ

thừa có thể viết dưới dạng một luỹ

thừa Vậy với số hữu tỉ thì có viết

được không?

Hoạt động 2: Tích và thương hai

lũy thừa cùng cơ số.

- Cho số tự nhiên a; n, m∈N,

a∈N*, m≥n thì :

am an =?; am: an =?

? Hãy phát biểu thành lời ?

Gv: đối với số hữu tỉ cũng t.tự:

12

Gv: vậy khi tính lũy thừa của lũy

thừa ta làm thế nào?

Gv giới thiệu công thức :

12

 

 ÷

 hs: nhận xét :

2.3 = 6 ; 2.5 = 10 Hs: khi tính lũy thừa của lũy thừa, ta giữ nguyên cơ số và nhân hai số mũ

?4: điền số thích hợp :

3.Lũy thừa của lũy thừa.

Ta có : (xm) n =xm.n

* Quy tắc : (sgk)

Trang 22

& Trường THCS Mỹ Quang GV: Võ Ẩn

a) sai b) sai c) đúng d) đúng e) sai

- Về nhà tìm xem khi nào thì ( xm) n = xm.xn

10’ Hoạt động 4: Củng cố - luyện

tập.

+ Đ.nghĩa lũy thừa bậc n của x?

+ Các quy tắc nhân, chia hai lũy

thừa cùng cơ số; lũy thừa của lũy

thừa ?

Bài 27 SGK:

Gọi 2 HS lên bảng giải, Sau đó

yêu cầu HS nhận xét

Bài 28 sgk

- yêu cầu HS hoạt động nhóm

GV: Cho từng nhóm nhận xét bài

giải của nhau

Rút ra nhận xét?

+ hs: định nghĩa + hs nêu các quy tắc và công thức

- HS: 2 em lên bảng giải

- HS làm theo nhóm Kết quả:1

4; -1

8; 1

16; - 1

32 Nhận xét:

Lũy thừa bậc chẵn của một số âm là một số dương; Lũy thừa bậc lẻ của một số âm là một số âm.

Bài 28: SGK:

Nhận xét: Lũy thừa bậc chẵn của một số âm là một số dương; Lũy thừa bậc lẻ của một số âm là một số âm.

4 Dặn dò HS chuẩn bị cho tiết học tiếp theo: ( 2’)

- Học thuộc định nghĩa và các quy tắc lũy thừa

- Đọc phần có thể em chưa biết về nhà toán học Fi-bô-na-xi

- Làm các bài tập:29, 30, 31, 32 sgk Hướng dẫn : bài 29:

-Tiết sau tiếp tuc học § 5 lũy thừa của một số hữu tỉ.(tt)

IV RÚT KINH NGHIỆM-BỔ SUNG:

Trang 23

& Trường THCS Mỹ Quang GV: Võ Ẩn

Ngày soạn : 15-9-2010 Ngày dạy:18-09-2010

Tiết 8: § 5 LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (tt)

1 Chuẩn bị của giáo viên

+Phương tiện dạy học: bảng phụ ghi bài tập 34;37/SGK, phấn màu, máy tính bỏ túi.

+Phương pháp dạy học:Nêu và giải quyết vấn đề, phát vấn đàm thoại.

+Phương thức tổ chức lớp:Hoạt động cá nhân, hoạt động nhĩm theo kỷ thuật khăn trải bàn

2.Chuẩn bị của học sinh:

+Ơn tập các kiến thức: Định nghĩa và tính chất của lũy thừa,các bài tập về nhà,bảng phụ.

+Dụng cụ: Thước thẳng có chia khoảng, giấy nháp, máy tính bỏ túi

III HO ẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 T ổ ch ứ c tình hình l ớ p :(1’) Kiểm tra sỉ số lớp, tác phong HS

2.Ki ể m tra bài cũ : (6 ’ ).

Nêu định nghĩa và viết công thức lũy

thừa bậc n của số hữu tỉ x ?

Aùpdụng:tính:

0

12

 

 ÷

  =?,(2,5) 3=?

- Phát biểu đúng định nghĩa và ghi đúng công thức

-Tính đúng:

0

12

4

5

5

Viết công thức tính tích và thương 2 lũy

thừa cùng cơ số ?

- Viết đúng công thức

- Tính đúng kết quả:

a) x = 9

16 b) x=5

6

55

GV cho hs tự nhận xét đánh giá

GV nhận xét ,sửa sai ,đánh giá cho điểm rồi đưa ra lời giải đầy đủ trên bảng phụ

3 Giảng bài mới:

a) Giới thiệu bài: (1’)Có thể tính nhanh : ( 0,125) 3.8 3= ? ; (-39) 4: 134=?

b)Ti ến trình bài dạy :

10

Hoạt động 1: Lũy thừa của một tích.

*hs làm?1: Tính và so sánh:

gv: với 2 ví dụ trên em có nhận

Hs: 2 hs lên bảng thực hiện

Trang 24

& Trường THCS Mỹ Quang GV: Võ Ẩnxét gì về (x.y)n và xn.yn?

?: Hãy diễn đạt quy tắc trên

→Luỹ thừa của một tích thì

được tính như trên, vậy đối với

một thương

n

x y

?2: 2 hs lên bảng làm

Bài tập 36: hai hs lên bảng, cả

lớp làm vào bảng cona)108.28= 208

Gv: Qua 2 ví dụ trên em có

nhận xét gì về

n n

x

y

n

x y

x

y (y≠ 0)

* cho 1 hs khá chứng minh

tương tự câu a)

Lưu ý: công thức này cũng áp

dụng được 2 chiều

Củng cố:

Gợi ý:biến đổi 153

27 về cùng số mũ

- Bài tập 36 b,e)

-2 hs lên bảng :a)

3

23

 

 ÷

 Hs:

n

x y

 

 ÷

  =

n n

2 2

 

 ÷

  =

n n

2 2

3 3

3 3

Hoạt đông 3 tập : Củng cố–luyện

-Phát biểu và viết công thức

về lũy thừa của một tích, một

-hs phát biểu

* (x.y)n = xn.yn

Trang 25

& Trường THCS Mỹ Quang GV: Võ Ẩnthương và điều kiện của nó.

?5: Tính:a) (0,125)3.83

a) (-39)4:134

1)Bài tập 34(sgk):

Gv ghi đề vào bảng phụ, cho

hs hoạt động theo kỷ thuật

“khăn trải bàn”

⇒ GV nhận xét kết quả và

đưa ra kết quả đúng

3) Viết các biểu thức sau dưới

dạng một luỹ thừa:

a) 108 : 44

b) 272 : 253

GV gợi ý: Khi làm toán ta

thường biến đổi bài toán đưa

luỹ thừa về cùng cơ số hoặc

cùng số mũ rồi sử dụng công

thức

n

x y

 

 ÷

  =

n n

x

y (y≠ 0)

?5: a) … = (0,125.8)3 = 13 = 1b) ……= (-39:13)4 = (-3)4 = 81

-Bt 34: hs chia làm 6 nhóm

Đại diện nhóm trình bày

Kết quả đúng:

a) sai; b) đúng; c) sai; d) sai;

a) 108 : 44= 108 : 28 =58

b) 272 : 253= 36 : 56 =

6

35

4 D ặn dịHS chuẩn bị cho tiết hoc tiếp theo (2’)

+ Ơn lại các quy tắc và công thức về lũy thừa đã học ở hai tiết

+ Xem lại các bài tập đã giải

+ Làm các bài tập:35; 37b,d ; 40 sgk trang 22, 23

+ BT dành cho HS khá giỏi: bài 56 – 59 SBT

Gợi ý: Bài 37b) SGK: Viết 0,6 = 3.0,2 Sau đó sử dụng (a.b)n = an bn.

Biến đổi đưa về cùng số mũ rồi so sánh cơ số

9920 = (992)10

999910 = ( 99.101)10

+ Chuẩn bị tiết sau luyện tập

IV RÚT KINH NGHIỆM-BỔ SUNG:

Trang 26

& Trường THCS Mỹ Quang GV: Võ Ẩn

Tuần: 5

Tiết 9

LUYỆN TẬP+ KIỂM TRA 15’

I.MỤC TIÊU:

1.Kiến thức: Củng cố các qui tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số, qui tắc tính lũy thừa của lũy

thừa, lũy thừa của một tích, lũy thừa của một thương

2.Kỹ năng: Rèn các kĩ năng tìm giá trị của biểu thức, viết dưới dạng lũy thừa, so sánh hai lũy

thừa, tìm số chưa biết

3 Thái độ: Phát triển kỹ năng tính toán nhanh, chính xác.

II.CHU Ẩ N B Ị :

1 Chuẩn bị của giáo viên

+Phương tiện dạy học: Phấn màu, Đề kiểm tra 15’, bảng phụ ghi bài 39 SGK.

+Phương pháp dạy học:Nêu và giải quyết vấn đề, phát vấn đàm thoại.

+Phương thức tổ chức lớp:Hoạt động cá nhân, hoạt động nhĩm theo kỷ thuật khăn trải bàn

2.Chuẩn bị của học sinh:

+Ơn tập các kiến thức: Các công thức về lũy thừa, bài tập về nhà.

+Dụng cụ: Thước thẳng có chia khoảng, giấy nháp, máy tính bỏ túi

III HO ẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 T ổ ch ứ c tình hình l ớ p :(1’) Kiểm tra sỉ số lớp, tác phong HS

2.Ki ể m tra bài cũ : (Kiểm tra 15’)

3 1,5

1 2.0

1 4.0

10

10

1 4.0

10

10

ĐỀ KIỂM TRA 15’

I.TRẮC NGHIỆM : (4 đ )

Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng :

Câu1: Kết quả phép tính 6 12

− +−

là :

A 1814

B 32

C 1816

Trang 27

& Trường THCS Mỹ Quang GV: Võ

1 3 3

x x x

3.Giảng bài mới :

a) Gi ới thiệu bài( 1’)Để giúp các em có kỹ năng hơn trong việc vận dụng các công thức về lũy thừa của

số hữu tỉ Tiết học hôm nay chúng ta luyện giải các bài tập sau:

b)Ti ến trình bài dạy:

2’ Hoạt động 1 : Kiến thức cần nhớ

GV giữ lại bảng phụ ở góc bảng

và cho 1 HS nhắc lại các công thức

về luỹ thừa

1 HS nhắc lại các công thức về luỹ thừa

I.Kiến thức cần nhớ:

- x m x n = x m+n ;

x m : x n = x m - n

(x m ) n = x m.n ;

Trang 28

& Trường THCS Mỹ Quang GV: Võ Ẩn

14’

5’

6’

Hoạt động 2: Luyện tập

Dạng 1: Tính giá trị của biểu thức.

Bài 37d sgk: Tính:63 3.62 33

13

?: Hãy nhận xét các số hạng ở tử?

-Biến đổi biểu thức: Sử dụng tính

chất phân phối của phép nhân đối

với phép cộng

Cho cả lớp nhận xét

từng câu?

Gọi 4 hs lên bảng thực hiện

Gv chốt lại cho hs cách làm

Bài 41 tương tự như bài 40 các em

về nhà làm

Dạng 2: Viết dưới dạng lũy thừa.

Bài 39 (sgk) (bảng phụ)

Gv: hướng dẫn: Viết số 16 dưới

dạng luỹ thừa có cơ số 2?

Hoặc: Tìm số chia 2n chưa biết?

(-Hs 2: 27 = 33; -27 = (-3)3

n

x y

 

 ÷

  =

n n

x

y ; (x.y) n = x n y n

Trang 29

& Trường THCS Mỹ Quang GV: Võ Ẩn

4.D

ặn dị Hs chu ẩ n b ị cho ti ế t h ọ c ti ế p theo: (2’)

+ Xem lại các dạng bài tập, ôn lại các qui tắc về lũy thừa

+ Ôn lại khái niệm tỉ số của 2 số hữu tỉ x và y; định nghĩa 2 phân số bằng nhau

+ Đọc bài đọc thêm

+ Làm các bài tập 41, 45 sgk (dạng 1 và dạng 2);

BT dành cho HS khá giỏi :43 , 46 SBT

Bài 46 (sbt) Tìm tất cả các số tự nhiên n sao cho :

a) 2.16 ≥2n >4

Gợi ý: 243 = 3? ; 9.27 = 3?

Cho HS về nhà làm

Gợi ý bài 43 SBT: Biến đổi: S = 22 + 42 + 62 + ……… + 202

= (2.1)2 + (2.2)2 + (2.3)2 + ……… + (2.10)2

= 12.22 + 22.22 + 22.32 + ……… + 22.102

= 22 (12 + 22 + 32 + ……… + 102) = ……

IV RÚT KINH NGHIỆM-BỔ SUNG:

Ngày soạn:18-09-2010 Ngày dạy:25-09-2010

Tiết 10 : §6 TỈ LỆ THỨC

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Hs hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, nắm vững hai tính chất của tỉ lệ thức

2.Kỹ năng: Nhận biết được tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức; Bước đầu biết vận dụng các tính

chất của tỉ lệ thức vào việc giải bài tập

3.Thái độ:Yêu thích môn học, tích cực trong học tập,cẩn thận trong tính toán Thể hiện tính nhạy bén

trong quá trình biến đổi

II CHUẨN BỊ:

1.Chuẩn bị của giáo viên:

+Phương tiện dạy học:bảng phụ ghi tóm tắt tr 26 SGK , bài ?1, bảng phụ ghi bài tập

Bảng 1

Trang 30

& Trường THCS Mỹ Quang GV: Võ Ẩn

a)Cho tỉ số 1, 23,6Hãy viết một tỉ số nữa để lập thành một tỉ lệ thức? Có thể viết

được bao nhiêu tỉ số?

b) Cho một ví dụ về tỉ lệ thức

+Phương pháp dạy học:Nêu và giải quyết vấn đề, phát vấn đàm thoại.

+Phương thức tổ chức lớp:Hoạt động cá nhân, hoạt động nhĩm theo kỷ thuật khăn trải bàn

2.Chuẩn bị của học sinh:

+Ơn tập các kiến thức: Định nghĩa tỉ số của 2 số hữu tỉ x và y, định nghĩa hai phân số bằng nhau +Dụng cụ: Thước thẳng có chia khoảng, giấy nháp, máy tính bỏ túi

III HO ẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 T ổ ch ứ c tình hình l ớ p :(1’) Kiểm tra sỉ số lớp, tác phong HS

2.Ki ể m tra bài cũ : (6 ’ )

- Nêu định nghĩa hai phân số bằng

- Phát biểu đúng định nghĩa

- Nêu đính khái niệm tỉ số của hai số

3.Giảng bài mới :

a) G iới thiệu bài (1’) Ta có 10

15 = 2,71,8 Vậy đẳng thức 10

15 = 2,71,8 được gọi là gì?

b)Ti ến trình bài dạy:

Trang 31

& Trường THCS Mỹ Quang GV: Võ Ẩn

12’ Hoạt động 1: Định nghĩa:

?Hãy nêu định nghĩa và điều

kiện của tỉ lệ thức?

Gv: Giới thiệu kí hiệu tỉ lệ thức:

b =d hoặc a:b = c: d

a, b, c, d là các số hạng

a, d là các ngoại tỉ (ngoài)

b, c là các trung tỉ (trong)

GV :Cho biết ngoại tỉ và trung tỉ

của của tỉ lệ thức3 6

4= 8

- Làm ?1: Từ các tỉ số sau có lập

được tỉ lệ thức không?

a) 2: 4

5 và 4: 8

5b) 3 : 71

trên bảng của hai HS

Củng cố:GV treo bảng 1

Yêu cầu HS thảo luận theo kỹ

thuật “khăn trải bàn”

HS:3 và 8 là ngoại tỉ,4 và 6

là trung tỉ

Hs :Cả lớp làm nháp,Hai HS lên bảng:

a) 1, 2 123,6=36Có thể viết được vô số tỉ số

Trang 32

& Trường THCS Mỹ Quang GV: Võ Ẩn

→ Tỉ lệ thức có những tính chất

11’ Hoạt động 2: Tính chất

?Hãy nhắc lại tính chất hai phân

số bằng nhau a c

b =d ?

(a, b, c, d ∈ Z ; b, d ≠ 0 )

Gv: Ta hãy xét xem tính chất

này có đúng với tỉ lệ thức

không?

* Xét tỉ lệ thức: 18 24

27 =36

Gv yêu cầu HS đọc SGK để biết

cách chứng minh khác của đẳng

thức tích: 18.36 = 27.24

Gv: Bằng cách tương tự em hãy

làm ?2:

GV: đây chính là tính chất cơ

bản thứ nhất của tỉ lệ thức

GV: Xem lại bài củng cố c)dùng

tính chất 1 tương tự như dùng tính

chất hai phân số bằng nhau

Gv cho hs ghi vở và hỏi: ngược

lại, nếu có a.d = b.c thì ta có thể

suy ra a c

b = d ?

Gv hỏi: ngoài a c

b =d ta có thể

suy ra tỉ lệ thức nào nữa không?

Làm thế nào để có:

Vậy với a, b, c, d kháo 0 có một

trong 5 đẳng thức ta có thể suy

ra các đẳng thức còn lại

( GV treo bảng phụ ghi bảng tóm

Trang 33

& Trường THCS Mỹ Quang GV: Võ Ẩn

được vận dụng vào các bài tập

ntn?

12’ Hoạt động 3:Củng cố- luyện tập.

Bài tập 47: Lập các tỉ lệ thức có

thể được từ đẳng thức sau

6.63 = 9.42

Aùp dụng tính chất nào?

+Yêu cầu HS hoạt độngnhóm

+ Gv nhận xét , sửa sai kết quả

từng nhóm

GV:treo bảng 2 cho HS làm

.Nếu HS gặp khĩ khăn GV gợi

ý:Từ bốn số hãy lập a.d=b.c rồi áp

dụng tính chất 2

Bài tập 46 a,b (sgk)

Tìm x trong các tỉ lệ thức sau

a) 27x =3,6−2

Gv: áp dụng t/c của tỉ lệ thức ta

tính x như thế nào?

b) -0,52 : x = -9,36 : 16,38

Gv: Làm thế nào để tính được x?

GV: Gọi HS nhận xét , sau đó

chốt lại dạng toán

Thực hiện hoạt động nhóm;

=> x = −0,52.16,38−9,36 => x = 0,91

ặn dị HS chu ẩ n b ị cho ti ế t h ọ c ti ế p theo (3’)

+ Nắm vững định nghĩa và tính chất của tỉ lệ thức.

+ Xem lại các bài tập đã chữa trên lớp

+ Làm các bài tập 44, 45, 46c, 47b sgk và bài 61, 63 SBT

Hướng dẫn: bài 44: 1,2: 3,24 = 12 324 12 100: 10

10 100 10 324= = 27

+ BT dành cho HS khá giỏi: 69, 71, 72 SBT

Hướng dẫn bài 71 SBT: Đặt

Trang 34

& Trường THCS Mỹ Quang GV: Võ Ẩn

Ngày soạn:18-09-2010 Ngày dạy:31-09-2010 Tuần: 6

Tiết 11: LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU

1.Kiến thứ c : Củng cố định nghĩa và hai tính chất của tỉ lệ thức

2.Kỹ năng: Thành thạo nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ thức; lập ra các tỉ lệ

thức từ các số, từ các đẳng thức tích

3 Thái độ: Phát huy tính sáng tạo của học sinh

II CHU Ẩ N B Ị :

1 Chuẩn bị của giáo viên

+Phương tiện dạy học: Phấn màu, bảng phụ kẽ các công thức của tỉ lệ thức, ghi bài 49, 50 SGK

+Phương pháp dạy học:Nêu và giải quyết vấn đề, phát vấn đàm thoại.

+Phương thức tổ chức lớp:Hoạt động cá nhân, hoạt động nhĩm theo kỷ thuật khăn trải bàn

2.Chuẩn bị của học sinh:

+Ơn tập các kiến thức: Định nghĩa tỉ lệ thức,tính chất tỉ lệ thức,làm các bài tập cho vè nhà.

+Dụng cụ: Thước thẳng có chia khoảng, giấy nháp, máy tính bỏ túi

III HO ẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Ổn định tình hình l ớ p :(1’) Kiểm tra sỉ số lớp, tác phong HS

2.Ki ể m tra bài cũ : (7’)

- Nêu định nghĩa tỉ lệ thức?

- Aùp dụng: Tìm các tỉ số bằng nhau trong các

tỉ số sau rồi lập các tỉ lệ thức: 28:14; 3:10;

- Nêu các tính chất của tỉ lệ thức?

-Lập tất cả các tỉ lệ thức có thể được từ đẳng

GV cho hs tự nhận xét đánh giá

GV nhận xét ,sửa sai ,đánh giá cho điểm rồi đưa ra lời giải đầy đủ trên bảng phụ

3.Giảng bài mới :

a) Gi ới thiệu bài( 1’) Tiết học hôm nay chúng ta giải các bài toán nhằm rèn luyện kỹ năng nhận

dạng các tỉ lệ thức; tìm một thành phần chưa biết trong tỉ lệ thức

b)Ti ến trình bài dạy:

2’ Hoạt động 1: Kiến thức cần

Trang 35

& Trường THCS Mỹ Quang GV: Võ Ẩn

13’

12’

Vận dụng các tính chất trên

vào các dạng bài tập như thế

nào?

Hoạt động 2 :Luyện Tập

Dạng 1: Nhận dạng tỉ lệ thức

Bài 61 SBT: Chỉ rõ các ngoại

tỉ và các trung tỉ trong các tỉ

146

32

Dạng 2: Tìm số hạng chưa

biết của tỉ lệ thức

*Bài 50 sgk:

GV treo bảng phụ có kẽ sẵn

bài tập 50 sgk

Gv hướng dẫn: + Muốn tìm

ngoại tỉ ta lấy tích hai trung tỉ

chia cho ngoại tỉ đã biết

+ Muốn tìm trung tỉ ta lấy tích

2 ngoại tỉ chia cho trung tỉ

2 và 802

3 Trung tỉ: 353

4 và 142

3c) Ngoại tỉ: -0,375 và 8,47 Trung tỉ: 0,875 và -3,63

Hs thảo luận nhómTrong nhóm: mỗi em tìm 3 số thích hợp ở 3 ô vuông rồi kết hợp lại thành bài của nhóm

2 và 802

3 Trung tỉ: 353

4 và 142

3c) Ngoại tỉ: -0,375 và 8,47 Trung tỉ: 0,875 và -3,63

* Bài 50 sgk :

BINH THƯ YẾU LƯỢC

Bài 69 SBT:

Trang 36

& Trường THCS Mỹ Quang GV: Võ Ẩn

6’

15

x x

=

Gv gợi ý: từ tỉ lệ thức đã cho

ta suy ra được điều gì?

Tìm một trung tí chưa biết?

-Vận dụng tính chất của tỉ lệ

thức lập được các tỉ lệ thức

như thế nào?

Dạng 3: Lập tỉ lệ thức

Bài 51 sgk::

Từ 4 số 1,5 ; 2; 3,6 ; 4,8 Hãy

lập các tỉ lệ thức có thể được?

Gv hd: + Lập các đẳng thức

tích

+ Aùp dụng t/c 2 của tỉ lệ thức

=> các tỉ lệ thức có thể được

Từ bài 51 SGK Gv phát triển

thành bài toán sau:

Lập tất cả các tỉ lệ thức có

thể được từ 4 trong 5 số sau:

1 , 5 , 25 , 125 , 625

- Yêu cầu HS về nhà hoàn

thành bài toán

I: -63 U: 3

4 Ư: -0,84L: 0,3 Ế: 9,17 T: 6Kết quả ô chữ là:

BINH THƯ YẾU LƯỢC

x x

2x =

2 3,8.2 3 1 4

=> 2x = 608

15 => x = 304 20 4

,

2 1,5 3,6 1,5

1’ Hoạt động 2: Củng cố

- Nắm vững các dạng loại toán vừa học

- Hãy chọn câu trả lời đúng Từ tỉ lệ thức a c

b =d với a, b, c, d ≠0, ta có thể suy ra:

ặn dị HS chu ẩ n b ị cho ti ế t h ọ c ti ế p theo: (2’)

+ Ôn lại các tính chất của tỉ lệ thức

+ Xem lại các bài tập đã giải

+ Làm bài tập 53 sgk; 62, 63, 64, 70 SBT

Gợi ý: Bài 63 SBT: a) Ta có tỉ lệ thức: 1,05 : 30 = 1,47 : 42 b) Không lập được tỉ lệ thức

+ Xem trước bài ‘’ Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau’’

BT dành cho HS khá giỏi: Tìm tỉ số x y, biết rằng 2x y x y− = 23

+

IV RÚT KINH NGHIỆM-BỔ SUNG:

Trang 37

& Trường THCS Mỹ Quang GV: Võ Ẩn

Trang 38

& Trường THCS Mỹ Quang GV: Võ Ẩn

Ngày soạn:31-09-2010 Ngày dạy:02-10-2010

Tiết 12: § 8 TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Hs nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

2.Kỹ năng: Vận dụng tính chất này để giải các bài toán chia theo tỉ lệ

3 Thái độ: Phát huy khả năng tư duy linh hoạt cho HS

II CHU Ẩ N B Ị :

1 Chuẩn bị của giáo viên

+Phương tiện dạy học: Phấn màu, Bảng phụ ghi sẵn cách chứng minh dãy tỉ số bằng nhau,

bài 56 , 57 SGK

+Phương pháp dạy học:Nêu và giải quyết vấn đề, phát vấn đàm thoại.

+Phương thức tổ chức lớp:Hoạt động cá nhân, hoạt động nhĩm theo kỷ thuật khăn trải bàn

2.Chuẩn bị của học sinh:

+Ơn tập các kiến thức: Định nghĩa tỉ lệ thức,tính chất tỉ lệ thức,làm các bài tập cho vè nhà.

+Dụng cụ: Thước thẳng có chia khoảng, giấy nháp, máy tính bỏ túi

III HO ẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Ổn định tình hình l ớ p :(1’) Kiểm tra sỉ số lớp, tác phong HS

2.Ki ể m tra bài cũ : (6’)

- Nêu các tính chất của tỉ lệ

ta có các tỉ lệ thức: a c a; b

4

GV cho hs tự nhận xét đánh giá

GV nhận xét ,sửa sai ,đánh giá cho điểm rồi đưa ra lời giải đầy đủ trên bảng phụ

3.Gi ảng bài mới

a)Gi ới thiệu bài :Từ a c

b =d ta có thể suy ra a a c

+

=+ không?

b) Ti ến trình bài dạy :

20’ Hoạt động 1: Tính chất của

dãy tỉ số bằng nhau

Gv: yêu cầu hs làm ?1

Cho tỉ lệ thức 2 3

4= 6Hãy so sánh: 2 3

4 6

++ ;

2 3

4 6

−Với các tỉ số trong tỉ lệ thức đã

Hs: các kết quả bằng nhau

1 Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

b =d = a c a c

+ = −+ − (Đk :

b, d≠0 b≠ ±d)

Trang 39

& Trường THCS Mỹ Quang GV: Võ Ẩn

rút ra kết luận?

Gv: Vậy nếu có a c

b =d thì có

thể suy ra:

b =d = ?

Gv k.luận và cho hs ghi vở

=> giới thiệu cách chứng minh:

=>a c

b d

− =?

-Tính chất trên còn mở rộng

cho dãy tỉ số bằng nhau ?

b =d =e

f

=b d a c e+ ++ + f = b d a c e− +− +f

lưu ý : tính tương ứng của các

số hạng và dấu “+”, ở tử và

mẫu của các tỉ số.

Gọi 1 HS đọc ví dụ:

Từ dãy tỉ số 13 0, 45 18= 0,15 = 6 , áp

dụng t/c dãy tỉ số bằng nhau ta

Gọi 1 hs lên bảng,

Cả lớp cùng làm

- Gọi HS nhận xét, GV chốt lại

lưu ý là bài tập mẫu để giải các

bài tập tương tự

Bt 55 sgk :Tìm x, y biết

x : 2 = y : (-5) và x-y = -7

Tương tự bài 54

GV gọi hs thực hiện

Gọi HS khác nhận xét

Như vậy dựa vào tính chất của

tỉ lệ thức ta có thể tìm được hai

số khi biết tổng của hai số đó

và một tỉ lệ thức có liên quan

đến hai số đó.

Vậy2 3

4 =6= 2 3

4 6

++ =

k b k d

b d

++

b = d =e

f

=b d a c e+ ++ +f = b d a c e− +− +f(đk: giả thiết các tỉ số đều có nghĩa)

Trang 40

& Trường THCS Mỹ Quang GV: Võ Ẩn

9’ Hoạt động 2: Chú ý

Gv Khi có dãy tỉ số

Vậy nếu cho 3 số a, b, c tỉ lệ

với các số m, n, p thì ta có gì ?

Củng cố:

1) Hs làm ?2 SGK

HS lên bảng trình bày

2) Cho hs làm bài tập 57 sgk

Gv yêu cầu hs đọc đề và tóm

tắt bài toán bằng các tỉ số bằng

nhau

GV: Hướng dẫn HS cách chon

chữ là đại diện,lập tỉ số

- GV: cho HS lên giải

Vậy ta có thể sử dụng tính chất

của dãy tỉ số bằng nhau và số tỉ

lệ để giải các bài toán thực tế

Mở rộng:Thay đổi điều kiện bài

HS;Lắng nghe và ghi vào vở

Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau, ta có:

a = =b c=

2 4 5

a b c+ ++ +44

411

= = Suy ra:

4 4.2 8 2

a

a

= => = =

4 4.4 16 4

Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau, ta có:

a = =b c=

2 4 5

a b c+ ++ +44

411

= = Suy ra:

4 4.2 8 2

a= => =a =

4 4.4 16 4

b= => =b =

Vậy số viên bi của Minh, Hùng, Dũng lần lượt là 8 viên; 16 viên, 20 viên

8’ Hoạt động 3: củng cố.

* Nêu tính chất dãy tỉ số bằng

nhau?

* Bài tập 56 sgk

Gv: Gọi a, b lần lượt là chiều

dài và chiều rộng của HCN =>

tỉ số giữa 2 cạnh được viết như

thế nào?

Chu vi bằng 28

=>?

Aùp dụng t/c của dãy tỉ số bằng

nhau để tính a, b và diện tích

Hs: nêu lại các t/c

Hs: cả lớp cùng làm, 1 em trình bày bảng

Gọi a, b lần lượt là chiều dài và chiều rộng của HCN

Theo đề bài ta có: 2

5

a

b = và (a+b).2 = 28

5

a

b = và (a+b).2 = 28

=>

a =b và a+b = 14Aùp dụng t/c của dãy tỉ số

Ngày đăng: 20/10/2014, 03:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng làm câu b) - ĐẠI SỐ 7 HK1 (2011) - BỐN CỘT
Bảng l àm câu b) (Trang 18)
Bảng làm. - ĐẠI SỐ 7 HK1 (2011) - BỐN CỘT
Bảng l àm (Trang 55)
Bảng sau: - ĐẠI SỐ 7 HK1 (2011) - BỐN CỘT
Bảng sau (Trang 76)
Bảng giải - ĐẠI SỐ 7 HK1 (2011) - BỐN CỘT
Bảng gi ải (Trang 79)
8’ Hoạt động 1 :        Đồ thị  hàm số  là gì  1) Đồ thị của hàm - ĐẠI SỐ 7 HK1 (2011) - BỐN CỘT
8 ’ Hoạt động 1 : Đồ thị hàm số là gì 1) Đồ thị của hàm (Trang 107)
Đồ thị của hàm số không ta - ĐẠI SỐ 7 HK1 (2011) - BỐN CỘT
th ị của hàm số không ta (Trang 108)
Đồ thị của hàm số - ĐẠI SỐ 7 HK1 (2011) - BỐN CỘT
th ị của hàm số (Trang 110)
Đồ thị của hàm số - ĐẠI SỐ 7 HK1 (2011) - BỐN CỘT
th ị của hàm số (Trang 110)
Bảng cho hs cả lớp  nhận xét, góp - ĐẠI SỐ 7 HK1 (2011) - BỐN CỘT
Bảng cho hs cả lớp nhận xét, góp (Trang 121)
Hỡnh chửa toỏt. - ĐẠI SỐ 7 HK1 (2011) - BỐN CỘT
nh chửa toỏt (Trang 127)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w