-Dặn HS ôn lại các dạng bài toán về tỉ số phần trăm, làm VBT.. -Dặn HS ôn tập các công thức tính chu vi, diện tích các hình, làm VBT.. ÔN TẬP VỀ TÍNH CHU VI, DIỆN TÍCH MỘT SỐ HÌNH... -Th
Trang 1Ngày soạn : 12-4-2010 Tuần : 32
LUYỆN TẬP
I.MỤC TIÊU :
-Thực hành phép chia
- Viết kết quả phép chia dưới dạng phân số và số thập phân
- Tìm tỉ số phần trăm của hai số
- Tính nhạy bén, nhận diện nhanh bài toán
II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
1 Kiểm tra bài cũ :
-Cho HS nêu cách làm, nêu cách thử
phép chia hết, phép chia có dư
345,5: 5 1209,6: 30
-Nhận xét – Ghi điểm
*Nhận xét chung
-Nhận xét
2.Dạy bài mới :
*Giới thiệu bài :
Bài 1(a,b dòng 1) :
dòng 1 HSK,G làm hết bài 1
-Gọi 1 số HS nối tiếp nhau đọc bài làm -HS đọc bài làm
- Cho HSK,G thi đua nêu kết quả các bài
còn lại
- Nhận xét- Tuyên dương
*GV chốt : Cách chia phân số cho phân
số, chia số tự nhiên cho số tự nhiên mà
thương tìm được là số thập phân ; chia số
thập phân cho số tự nhiên
-HS nhắc lại quy tắc
Bài 2( Cột 1,2) :
-Cho HS nhẩm rồi nêu miệng kết quả
- HSK,G nêu kết quả các bài còn lại
-Qua từng bài y/c HS nêu kết quả, cho
HS nhắc lại quy tắc tính
Trang 2Bài 3 :
Bài 4( Dành cho HSK,G) :
*GV chốt : Cách tìm tỉ số phần trăm của
hai số
3.Củng cố – Dặn dò :
-GV nhận xét tiết học
-Dặn HS làm thêm VBT
-Chuẩn bị bài : “Luyện tập”
RÚT KINH NGHIỆM
LUYỆN TẬP
Trang 3I.MỤC TIÊU : Biết
-Tìm tỉ số phần trăm của hai số
-Thực hiện các phép tính cộng, trừ các tỉ số phần trăm
-Giải các bài toán có liên quan đến tỉ số phần trăm
-Tính cẩn thận nhanh nhẹn trong giải toán
II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
1’ 1.Ổn định :
4’ 2 Bài cũ :
-Gọi 2 HS lên bảng sửa bài tập
-Cho HS nêu cách làm
-2 HS lên bảng sửa bài tập
23,8: 0,1 5490,54: 0,00123: 0,5 44,38 : 4-Nhận xét – Ghi điểm
3.Bài mới :
1’ *Giới thiệu bài :
7’ Bài tập 1c,d :
-Cho HS nêu cách tìm tỉ số phần
-Gọi 2 HS lên bảng làm bài, HS còn
lại làm bài vào vở -HS làm bài 1c,d HSK,G làm hết.1/Tìm tỉ số phần trăm của
*GV chốt : Cách tìm tỉ số phần trăm
của hai số Chú ý cho HSK,G cách
làm câu b
b/ 2 và 3= 0,6666= 66,66 %
7’ Bài tập 2 :
-Gọi 3 HS học chậm lên bảng HS
còn lại làm bài vào vở
a/ 12,84 %b/ 22,65 %c/ 29,5 %
8’ Bài tập 3 :
-Y/c HS đọc đề + tóm tắt đề và làm
bài -HS đọc đề + tóm tắt đề và làm bài vào vở, 1 HS làm bài vào bảng
phụ
-GV quan sát giúp đỡ HS còn yếu
-Hướng dẫn HS sửa bài, y/c HS nêu -Trình bày cách làm
Trang 4cách làm.
-Cho HS nhắc lại cách tính tỉ số phần
8’ Bài 4 ( dành cho HSK,G):
-GV hỏi : Tìm số cây đã trồng cần
vận dụng dạng toán nào ?
-Cho HS làm ở tiết BD
2’ 4.Củng cố – Dặn dò :
-GV nhận xét tiết học
-Dặn HS ôn lại các dạng bài toán về
tỉ số phần trăm, làm VBT
-Chuẩn bị : “Ôn tập với các phép
tính số đo thời gian”
RÚT KINH NGHIỆM
ÔN TẬP CÁC PHÉP TÍNH VỚI SỐ ĐO THỜI GIAN
Trang 5I.MỤC TIÊU :
- Biết thực hành tính với số đo thời gian và vận dụng trong giải toán
- Tính toán chính xác, cẩn thận
II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
1’ 1.Ổn định :
4’ 2 Bài cũ :
-Gọi 2 HS lên bảng sửa bài tập
-Cho HS nêu cách làm -2 HS lên bảng sửa bài tập 1a, b.- HSK,G làm bài 4
-HS nêu cách làm
-Nhận xét – Ghi điểm
*Nhận xét chung
-Nhận xét
3.Bài mới :
1’ *Giới thiệu bài :
7’ Bài tập 1 :
-Gọi 2 HS lên bảng thực hiện và nêu
cách tính
-HS làm bài
a/ 15 giờ 42 phút 8 giờ 44 phútb/ 16,6 giờ 7,6 giờ
*GV chốt : Cộng, trừ số đo thời gian.
7’ Bài tập 2 :
-Cho HS làm bài vào nháp Tổ chức
cho HS thi đua nêu kết quả
-HS làm bài
- Thi đua số may mắn
a/ 17 giờ 48 phút 6 phút 23 giâyb/ 8,4 giờ 12,4 phút-Hướng dẫn HS sửa bài, gọi HS trình
bày cách thực hiện
-HS nhận xét
-GV chốt : nhân, chia số đo thời gian
8’ Bài tập 3 :
-Y/c HS đọc đề + tóm tắt đề và làm
bài -HS đọc đề + tóm tắt đề và làm bài vào vở, 1 HS làm bài vào bảng
phụ
S = 18 km
V = 10 km/giờ
t = ?
-GV chốt : Cách tính thời gian khi Đáp số : 1,8 giờ = 1 giờ 48 phút
Trang 6biết quãng đường và vận tốc.
10’ Bài 4 ( dành cho HSK,G):
-Cho HSK,G nêu cách làm
Dặn HS suy nghĩ tiếp tiết Toán +
sửa
-HSK,G nêu
2’ 4.Củng cố – Dặn dò :
-GV nhận xét tiết học
-Dặn HS ôn tập các công thức tính
chu vi, diện tích các hình, làm VBT
-Chuẩn bị : “Ôn tập về tính chu vi,
diện tích một số hình ”
RÚT KINH NGHIỆM
ÔN TẬP VỀ TÍNH CHU VI, DIỆN TÍCH MỘT SỐ HÌNH.
I.MỤC TIÊU :
Trang 7-Thuộc công thức tính chu vi, diện tích các hình đã học và biết vận dụng vào giải toán.
- Tính nhanh nhẹn, linh hoạt nhận dạng bài toán
II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
1’ 1.Ổn định :
4’ 2 Bài cũ :
-Gọi 2 HS lên bảng sửa bài tập
-Cho HS nêu cách làm
-2 HS lên bảng sửa bài tập
-HS nêu cách làm
-Nhận xét – Ghi điểm
*Nhận xét chung
-Nhận xét
3.Bài mới :
1’ *Giới thiệu bài :
Hoạt động 1 : Ôn tập các công thức tính chu vi, diện tích một số hình.-GV đính tấm bìa mô hình các hình
hướng dẫn HS ôn tập công thức tính
chu vi, diện tích hình vuông, hình chữ
nhật, hình tam giác, hình thang, hình
bình hành, hình thoi, hình tròn
-HS nêu công thức ôn tập
Hoạt động 2 : Thực hành
Bài tập 1 :
-Y/c HS tóm tắt đề bài rồi làm bài
vào vở, 2 HS giải bảng phụ
-HS tóm tắt
-GV nhắc nhở HS quan hệ giữa mét
vuông và ha
a/ c = ?b/ S = m2
-HS làm bài
Bài giảiChiều rộng:
120 x = 80 (m)Chu vi là:
(120 + 80) x 2= 400 (m)Diện tích là:
Đáp số : a/ 400 m
b/ 9600 m2 = 0,96 ha-Cho HS nhận xét, sửa bài
-GV nhận xét, đánh giá
*GV chốt :
Trang 8Bài tập 2 ( dành cho HSK,G):
*GV chốt : Cách tính diện tích hình
thang dặn HS suy nghĩ tiết BD sửa
Đáp số : 800 m2
Bài tập 3 :
-GV vẽ hình lên bảng, ghi số y/c HS
-Cho 1 HS làm bài bảng phụ 4 cm
-GV gợi ý : Có thể dùng công thức
của hình vuông để tính diện tích hình
vuông được không ? Vì sao ?
A C
4 cm 4 cm
-GV chốt : Diện tích hình tam giác
3’ 4.Củng cố – Dặn dò :
-GV nhận xét tiết học
-Dặn HS ôn lại quy tắc tính, làm
VBT
-Chuẩn bị : “ Luyện tập”
RÚT KINH NGHIỆM
LUYỆN TẬP
I.MỤC TIÊU :
- Biết tính chu vi, diện tích các hình đã học
- Biết giải bài toán liên quan đến tỉ lệ
- Tính nhanh nhẹn, linh hoạt nhận dạng bài toán
II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
Trang 91’ 1.Ổn định :
4’ 2 Bài cũ :
-Gọi 2 HSK,G lên bảng sửa bài tập
số 2
-Cho HS nêu cách tính
-2 HSK,G lên bảng sửa bài tập
-Nhận xét – Ghi điểm
3.Bài mới :
1’ *Giới thiệu bài :
10’ Bài tập 1 :
-Gọi 1 HS lên bảng làm bài, HS còn
b/3900 m2
7’ Bài tập 2 :
-GV : Muốn tính diện tích hình
vuông khi biết chu vi ta thực hiện
như thế nào ?
-HS làm bài vào vở
-Cho 1 HS làm bảng phụ, cả lớp làm
vào vở
-HS nhận xét, sửa bài
-Cho HS nhận xét bài làm của bạn,
GV nhận xét chung
Đáp số : 144 m2
8’ Bài tập 3( dành cho HSK,G) :
-Y/c HSK,G đọc đề + tóm tắt đề và
nghĩ tiết ôn sửa
-HS đọc đề + tóm tắt đề
Đáp số : 3300 kg
7’ Bài 4 :
-GV gợi ý HS : hãy viết công thức
Trang 10bảng phụ.
Bài làm Diện tích hình thang :
10 x 10 = 100( cm2) Chiều cao hình thang:
100: ( 12 + 8)= 50 (cm)
-GV chốt : Diện tích hình thang,
chiều cao hình thang
2’ 4.Củng cố – Dặn dò :
-GV nhận xét tiết học
-Dặn HS ôn lại công thức đã luyện
tập, làm VBT
-Chuẩn bị : “Ôn tập diện tích, thể
tích một số hình”
RÚT KINH NGHIỆM
ÔN TẬP VỀ TÍNH DIỆN TÍCH, THỂ TÍCH MỘT SỐ HÌNH.
I.MỤC TIÊU :
- Thuộc công thức đã học tính diện tích và thể tích một số hình
- Vận dụng tính diện tích và thể tích một số hình trong thực tế
- Tính nhanh nhẹn, linh hoạt nhận dạng bài toán
II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
Trang 111’ 1.Ổn định :
4’ 2 Bài cũ :
-Gọi 2 HS lên bảng sửa bài tập, nêu
quy tắc tính
-2 HS lên bảng sửa 2 bài tập
Tính chu vi và diện tích hình chữ nhật có chiều dài 34,5m và chiều rộng 19, 4 m
-Nhận xét – Ghi điểm
3.Bài mới :
1’ *Giới thiệu bài :
*Phát triển các hoạt động:
5’ Hoạt động 1 : Ôn tập các công thức tính diện tích, thể tích.
-GV cho HS nêu lại các công thức
tính diện tích, thể tích hình hộp chữ
nhật, hình lập phương (theo hình vẽ
tóm tắt SGK)
-HS ôn tập từng phần như SGK
Hoạt động 2 : Hướng dẫn luyện tập
Bài tập 1 ( dành cho HSK,G) :
bảng tóm tắt
-Cho HS nhận xét bài của bạn, sửa
*GV chốt : Cách tính Sxp, Stp
2
Bài tập 2 :
làm bài vào vở
-GV quan sát, giúp đỡ HS làm toán
chậm
*GV chốt : thể tích, Sxq, Stp hình lập
Trang 12nước cần biết điều gì ? nhiêu m3 nước
+Tính thời gian đầy bể bằng cách
vào bảng phụ
2’ 4.Củng cố – Dặn dò :
-GV nhận xét tiết học
-Dặn HS ôn lại quyâp5, làm VBT
-Chuẩn bị : “Luyện tập”
RÚT KINH NGHIỆM
LUYỆN TẬP
I.MỤC TIÊU :
- Biết tính thể tích và diện tích trong các trường hợp đơn giản
- Tính nhanh nhẹn, linh hoạt nhận dạng bài toán
II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
1’ 1.Ổn định :
4’ 2 Bài cũ :
-Gọi 2 HS lên bảng sửa bài tập
-Cho HS nêu cách tính -2 HS lên bảng sửa bài tập.Tính thể tích hình lập phương có
chiều dài 21 m, chiều rộng 12,4 m, chiều cao 9m
Trang 13-Nhận xét – Ghi điểm.
*Nhận xét chung
-Nhận xét
3.Bài mới :
1’ *Giới thiệu bài :
7’ Bài tập 1 :
-Y/c HS nêu yếu tố đã cho, yếu tố
cần tìm của từng trường hợp
a/HS làm bài về hình lập phương.b/Hình hộp chữ nhật
-Cho HS nhắc lại diện tích xung
quanh, diện tích toàn phần và thể
tích hình lập phương, hình hộp chữ
nhật
-Cho 1 tổ nối tiếp nhau điền kết quả
vào chỗ trống
-HS sửa bài
-GV nhận xét, đánh giá
Bài tập 3 : Dành cho HSK,G
-Cho HSK,G thảo luận nhóm đôi tìm
-GV hướng dẫn thêm : tìm kích thước
khối gỗ rồi tính Stp từng khối rồi so
sánh
-Trình bày cách làm
-Cho HS trình bày
2’ 4.Củng cố – Dặn dò :
-GV nhận xét tiết học
-Dặn HS ôn lại quy tắc vừa luyện
tập, làm VBT
-Chuẩn bị : “ Luyện tập chung”
Trang 14RÚT KINH NGHIỆM
LUYỆN TẬP CHUNG
I.MỤC TIÊU :
- Biết một số dạng tốn đã học
- Biết giải bài tốn cĩ liên quan đến tìm số trung bình cộng, tìm hai số biết tổng
và hiệu của hai số đĩ
- Tính trung thực trong làm bài.
II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
1’ 1.Ổn định :
4’ 2 Bài cũ :
-Gọi 2 HS lên bảng sửa bài tập
-Cho HS nêu cách làm
-2 HS lên bảng sửa bài tập
+ Tính diện tích xung quanh, diện
Trang 15tích tồn phần, thể tích của hình hộp chữ nhật cĩ :
a= 12 cm, b= 8 cm, c= 4 cm-Nhận xét – Ghi điểm
3.Bài mới :
1’ *Giới thiệu bài :
7’ Bài tập 1:
-Cho HS làm bài vào vở, 1 HS làm
-Từ công thức trên, nêu cách tính
chiều cao hình hộp
Bài làm Chu vi mặt đáy là:
(60 + 40) x2= 200 (cm2)Chiều cao của hình hộp chữ nhật là
6000 : 200 = 30 (cm)
15’ Bài tập 3 : ( dành cho HSK,G)
-GV treo hình vẽ, y/c HS quan sát
+Trước hết tính độ dài thật của mảnh
đất
-Cho HS nhận xét mảnh đất gồm
mảnh đất hình chữ nhật và mảnh
hình tam giác vuông, từ đó tính diện
tích cả mảnh đất
Trang 16A B
2,5 cm
D
- Dặn HS suy nghĩ tiếp
-GV chốt kết quả đúng
2’ 4.Củng cố – Dặn dò :
-GV nhận xét tiết học
-Dặn HS ôn lại quy tắc vừa luyện
tập, làm VBT
-Chuẩn bị : “Một số dạng bài toán đã
học”
RÚT KINH NGHIỆM
MỘT SỐ DẠNG BÀI TOÁN ĐÃ HỌC.
I.MỤC TIÊU : Giúp HS :
- Biết một số dạng bài toán đã học
- Biết giải bài toán có liên quan đến tìm số trung bình cộng, tìm hai số biết tổng và hiệu của hai số đó
- Tính toán nhanh nhẹn, chính xác
Trang 17II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
1’ 1.Ổn định :
4’ 2 Bài cũ :
-Gọi 2 HS lên bảng sửa bài tập
-Cho HS nêu quy tắc thực hiện -2 HS lên bảng sửa bài tập 3 + nêu quy tắc thực hiện.-Nhận xét – Ghi điểm
3.Bài mới :
1’ *Giới thiệu bài :
8’ Hoạt động 1 : Ôn tập nhận dạng và phân biệt cách giải của các dạng
toán (nêu như trong SGK)
-HS ôn tập các dạng toán
Bài tập 1 :
-Cho HS nêu bài toán thuộc dạng
nào ?
-HS nhận dạng toán
-Gọi 1 HS học chậm lên bảng làm
bài, HS còn lại làm bài vào vở
-HS làm bài
-GV chốt kết quả đúng Chốt cách
tìm số trung bình cộng
Đáp số : 15 km
Bài tập 2 :
tắt đề bài
-Gọi HS nêu y/c của đề toán xác
định dạng toán
-HS xác định dạng toán
-Gọi 1 HS làm bài bảng phụ HS còn
lại làm bài vào vở -1 HS làm bài bảng phụ HS còn lại làm bài vào vở.-Y/c HS nêu nhận xét, nêu lại cách
giải bài toán tìm hai số khi biết tổng
và hiệu
-HS nhận xét, sửa bài
Đáp số : 875 m2
Bài tập 3 (dành cho HSK,G) :
-Cho HSK,G nhận dạng toán đã học,
nêu cách làm
- HSK,G nhận dạng toán đã học, nêu cách làm
-GV chốt : Giải bài toán về quan hệ
tỉ lệ, giải bằng cách rút về đơn vị
Bài làm
1 cm3 cân nặng là :
Trang 1822,4 : 3,2 = 7 (g) 4,5 cm3 cân nặng là:
7 x 4,5= 31,5 (g)
2’ 4.Củng cố – Dặn dò :
-GV nhận xét tiết học
-Dặn HS ôn lại các dạng toán, làm
VBT
-Chuẩn bị : “ Luyện tập”
RÚT KINH NGHIỆM
LUYỆN TẬP
I.MỤC TIÊU :
- Biết giải một số bài toán có dạng đã học
- Tính toán chính xác
II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
1’ 1.Ổn định :
4’ 2 Bài cũ :
Trang 19-Cho HS nêu dạng bài toán, nêu cách
giải
dạng bài toán, nêu cách giải
-Nhận xét – Ghi điểm
*Nhận xét chung
-Nhận xét
3.Bài mới :
1’ *Giới thiệu bài :
7’ Bài tập 1 :
-GV cho HS xác định các yếu tố của
bài toán Dựa vào các yếu tố của đề
toán vẽ sơ đồ tóm tắt nhận dạng bài
toán
SABC : 13,6 cm
2
SABED : -Cho 1 HS lên làm bài bảng phụ, HS
còn lại làm bài vào vở
-HS làm bài
-Cho HS nhận xét, sửa bài
-GV nhận xét, đánh giá
*GV chốt : Dạng toán tìm 2 số khi
biết hiệu và tỉ của hai số đó
7’ Bài tập 2 :
-Cho HS vẽ tóm tắt đề bài, nhận
dạng đề toán rồi làm bài
-1 HS lên bảng tóm tắt
Tóm tắt-Cho 1 HS lên làm bài bảng phụ, HS
còn lại làm bài vào vở Nam : 35 HS-Cho HS nhận xét, sửa bài
*GV chốt : Dạng toán tìm 2 số khi
biết tổng và tỉ của hai số đó
8’ Bài 3 :
bảng phụ
-GV nhận xét, đánh giá
-GV chốt : dạng toán : Bài toán
tương quan tỉ lệ và cách giải liên
Trang 20quan đến rút về đơn vị.
Bài 4 : Dành cho HSK,G
- Dặn HS về suy nghĩ cách làm, tiết
ôn sửa
2’ 4.Củng cố – Dặn dò :
-GV nhận xét tiết học -Dặn HS ôn lại quy tắc vừa luyện tập, làm VBT -Chuẩn bị : “Luyện tập” RÚT KINH NGHIỆM
LUYỆN TẬP
I.MỤC TIÊU :
- Biết giải toán về chuyển động đều
- Tính cẩn thận chính xác trong giải toán
II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
1’ 1.Ổn định :
4’ 2 Bài cũ :
-Gọi 2 HS lên bảng sửa bài tập
-Cho HS nêu dạng toán và cách giải -2 HS lên bảng sửa bài tập số 4 -HS nêu dạng toán và cách giải -Nhận xét – Ghi điểm
Trang 213.Bài mới :
1’ *Giới thiệu bài :
Bài tập 1 :
-Y/c HS đọc đề + 1 HS lên bảng tóm
tắt đề toán
-HS đọc đề + 1 HS lên bảng tóm tắt đề
-HS nêu cách làm
-Cho 3 HS làm bài bảng phụ, mỗi em
làm một phần, HS còn lại làm bài
vào vở
-HS làm bài
-Gọi từng HS nêu quy tắc và cách
b/ 7,5 km c/ 1 giờ 12 phút-GV nhận xét, đánh giá
*GV chốt : Công thức tính vận tốc,
quãng đường, thời gian
Bài tập 2 :
-Cho 1 HS làm bài bảng phụ HS còn
lại làm bài vào vở -1 HS làm bài bảng phụ HS còn lại làm bài vào vở
Bài tập 3 : Dành cho HSK,G
-GV vẽ tóm tắt lên bảng
Gặp nhau
180 km
Tổng vận tốc của 2 xe :
180 : 2 = 90 (km/giờ)
-HS tóm tắt rồi giải
+Bài toán chuyển động ngược chiều,
VB : +Khi biết tổng vận tốc của 2 xe, ta Vận tốc của ô tô đi từ A :
Trang 22đưa bài toán về dạng nào ? 90 : (2 + 3) x 2 = 36 (km/giờ)
Vận tốc của ô tô đi từ B :
90 – 36 = 54 (km/giờ) Đáp số : VA : 36 km/giờ -GV gọi HS nêu cách làm Hỏi HS
còn cách giải nào khác, cho HS về
nhà làm
VB : 54 km/giờ
2’ 4.Củng cố – Dặn dò :
-GV nhận xét tiết học
-Dặn HS ôn lại quy tắc vừa luyện
tập, làm VBT
-Chuẩn bị : “ Luyện tập”
RÚT KINH NGHIỆM
LUYỆN TẬP
I.MỤC TIÊU :
- Biết giải bài toán có nội dung hình học
- Tính chính xác khi giải toán
1’ 1.Ổn định :
4’ 2 Bài cũ :
-Gọi 2 HS lên bảng sửa bài tập
-Nhận xét – Ghi điểm
3.Bài mới :
1’ *Giới thiệu bài :
7’ Bài tập 1 :