1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toán tuần 32-35

37 343 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luyện tập
Tác giả Lê Thị Mộng Huyền
Trường học Trường Tiểu học Tường Đa
Chuyên ngành Toán
Thể loại Luyện tập
Năm xuất bản 2010
Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 695 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Dặn HS ôn lại các dạng bài toán về tỉ số phần trăm, làm VBT.. -Dặn HS ôn tập các công thức tính chu vi, diện tích các hình, làm VBT.. ÔN TẬP VỀ TÍNH CHU VI, DIỆN TÍCH MỘT SỐ HÌNH... -Th

Trang 1

Ngày soạn : 12-4-2010 Tuần : 32

LUYỆN TẬP

I.MỤC TIÊU :

-Thực hành phép chia

- Viết kết quả phép chia dưới dạng phân số và số thập phân

- Tìm tỉ số phần trăm của hai số

- Tính nhạy bén, nhận diện nhanh bài toán

II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

1 Kiểm tra bài cũ :

-Cho HS nêu cách làm, nêu cách thử

phép chia hết, phép chia có dư

345,5: 5 1209,6: 30

-Nhận xét – Ghi điểm

*Nhận xét chung

-Nhận xét

2.Dạy bài mới :

*Giới thiệu bài :

Bài 1(a,b dòng 1) :

dòng 1 HSK,G làm hết bài 1

-Gọi 1 số HS nối tiếp nhau đọc bài làm -HS đọc bài làm

- Cho HSK,G thi đua nêu kết quả các bài

còn lại

- Nhận xét- Tuyên dương

*GV chốt : Cách chia phân số cho phân

số, chia số tự nhiên cho số tự nhiên mà

thương tìm được là số thập phân ; chia số

thập phân cho số tự nhiên

-HS nhắc lại quy tắc

Bài 2( Cột 1,2) :

-Cho HS nhẩm rồi nêu miệng kết quả

- HSK,G nêu kết quả các bài còn lại

-Qua từng bài y/c HS nêu kết quả, cho

HS nhắc lại quy tắc tính

Trang 2

Bài 3 :

Bài 4( Dành cho HSK,G) :

*GV chốt : Cách tìm tỉ số phần trăm của

hai số

3.Củng cố – Dặn dò :

-GV nhận xét tiết học

-Dặn HS làm thêm VBT

-Chuẩn bị bài : “Luyện tập”

RÚT KINH NGHIỆM

LUYỆN TẬP

Trang 3

I.MỤC TIÊU : Biết

-Tìm tỉ số phần trăm của hai số

-Thực hiện các phép tính cộng, trừ các tỉ số phần trăm

-Giải các bài toán có liên quan đến tỉ số phần trăm

-Tính cẩn thận nhanh nhẹn trong giải toán

II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

1’ 1.Ổn định :

4’ 2 Bài cũ :

-Gọi 2 HS lên bảng sửa bài tập

-Cho HS nêu cách làm

-2 HS lên bảng sửa bài tập

23,8: 0,1 5490,54: 0,00123: 0,5 44,38 : 4-Nhận xét – Ghi điểm

3.Bài mới :

1’ *Giới thiệu bài :

7’ Bài tập 1c,d :

-Cho HS nêu cách tìm tỉ số phần

-Gọi 2 HS lên bảng làm bài, HS còn

lại làm bài vào vở -HS làm bài 1c,d HSK,G làm hết.1/Tìm tỉ số phần trăm của

*GV chốt : Cách tìm tỉ số phần trăm

của hai số Chú ý cho HSK,G cách

làm câu b

b/ 2 và 3= 0,6666= 66,66 %

7’ Bài tập 2 :

-Gọi 3 HS học chậm lên bảng HS

còn lại làm bài vào vở

a/ 12,84 %b/ 22,65 %c/ 29,5 %

8’ Bài tập 3 :

-Y/c HS đọc đề + tóm tắt đề và làm

bài -HS đọc đề + tóm tắt đề và làm bài vào vở, 1 HS làm bài vào bảng

phụ

-GV quan sát giúp đỡ HS còn yếu

-Hướng dẫn HS sửa bài, y/c HS nêu -Trình bày cách làm

Trang 4

cách làm.

-Cho HS nhắc lại cách tính tỉ số phần

8’ Bài 4 ( dành cho HSK,G):

-GV hỏi : Tìm số cây đã trồng cần

vận dụng dạng toán nào ?

-Cho HS làm ở tiết BD

2’ 4.Củng cố – Dặn dò :

-GV nhận xét tiết học

-Dặn HS ôn lại các dạng bài toán về

tỉ số phần trăm, làm VBT

-Chuẩn bị : “Ôn tập với các phép

tính số đo thời gian”

RÚT KINH NGHIỆM

ÔN TẬP CÁC PHÉP TÍNH VỚI SỐ ĐO THỜI GIAN

Trang 5

I.MỤC TIÊU :

- Biết thực hành tính với số đo thời gian và vận dụng trong giải toán

- Tính toán chính xác, cẩn thận

II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

1’ 1.Ổn định :

4’ 2 Bài cũ :

-Gọi 2 HS lên bảng sửa bài tập

-Cho HS nêu cách làm -2 HS lên bảng sửa bài tập 1a, b.- HSK,G làm bài 4

-HS nêu cách làm

-Nhận xét – Ghi điểm

*Nhận xét chung

-Nhận xét

3.Bài mới :

1’ *Giới thiệu bài :

7’ Bài tập 1 :

-Gọi 2 HS lên bảng thực hiện và nêu

cách tính

-HS làm bài

a/ 15 giờ 42 phút 8 giờ 44 phútb/ 16,6 giờ 7,6 giờ

*GV chốt : Cộng, trừ số đo thời gian.

7’ Bài tập 2 :

-Cho HS làm bài vào nháp Tổ chức

cho HS thi đua nêu kết quả

-HS làm bài

- Thi đua số may mắn

a/ 17 giờ 48 phút 6 phút 23 giâyb/ 8,4 giờ 12,4 phút-Hướng dẫn HS sửa bài, gọi HS trình

bày cách thực hiện

-HS nhận xét

-GV chốt : nhân, chia số đo thời gian

8’ Bài tập 3 :

-Y/c HS đọc đề + tóm tắt đề và làm

bài -HS đọc đề + tóm tắt đề và làm bài vào vở, 1 HS làm bài vào bảng

phụ

S = 18 km

V = 10 km/giờ

t = ?

-GV chốt : Cách tính thời gian khi Đáp số : 1,8 giờ = 1 giờ 48 phút

Trang 6

biết quãng đường và vận tốc.

10’ Bài 4 ( dành cho HSK,G):

-Cho HSK,G nêu cách làm

Dặn HS suy nghĩ tiếp tiết Toán +

sửa

-HSK,G nêu

2’ 4.Củng cố – Dặn dò :

-GV nhận xét tiết học

-Dặn HS ôn tập các công thức tính

chu vi, diện tích các hình, làm VBT

-Chuẩn bị : “Ôn tập về tính chu vi,

diện tích một số hình ”

RÚT KINH NGHIỆM

ÔN TẬP VỀ TÍNH CHU VI, DIỆN TÍCH MỘT SỐ HÌNH.

I.MỤC TIÊU :

Trang 7

-Thuộc công thức tính chu vi, diện tích các hình đã học và biết vận dụng vào giải toán.

- Tính nhanh nhẹn, linh hoạt nhận dạng bài toán

II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

1’ 1.Ổn định :

4’ 2 Bài cũ :

-Gọi 2 HS lên bảng sửa bài tập

-Cho HS nêu cách làm

-2 HS lên bảng sửa bài tập

-HS nêu cách làm

-Nhận xét – Ghi điểm

*Nhận xét chung

-Nhận xét

3.Bài mới :

1’ *Giới thiệu bài :

Hoạt động 1 : Ôn tập các công thức tính chu vi, diện tích một số hình.-GV đính tấm bìa mô hình các hình

hướng dẫn HS ôn tập công thức tính

chu vi, diện tích hình vuông, hình chữ

nhật, hình tam giác, hình thang, hình

bình hành, hình thoi, hình tròn

-HS nêu công thức ôn tập

Hoạt động 2 : Thực hành

Bài tập 1 :

-Y/c HS tóm tắt đề bài rồi làm bài

vào vở, 2 HS giải bảng phụ

-HS tóm tắt

-GV nhắc nhở HS quan hệ giữa mét

vuông và ha

a/ c = ?b/ S = m2

-HS làm bài

Bài giảiChiều rộng:

120 x = 80 (m)Chu vi là:

(120 + 80) x 2= 400 (m)Diện tích là:

Đáp số : a/ 400 m

b/ 9600 m2 = 0,96 ha-Cho HS nhận xét, sửa bài

-GV nhận xét, đánh giá

*GV chốt :

Trang 8

Bài tập 2 ( dành cho HSK,G):

*GV chốt : Cách tính diện tích hình

thang dặn HS suy nghĩ tiết BD sửa

Đáp số : 800 m2

Bài tập 3 :

-GV vẽ hình lên bảng, ghi số y/c HS

-Cho 1 HS làm bài bảng phụ 4 cm

-GV gợi ý : Có thể dùng công thức

của hình vuông để tính diện tích hình

vuông được không ? Vì sao ?

A C

4 cm 4 cm

-GV chốt : Diện tích hình tam giác

3’ 4.Củng cố – Dặn dò :

-GV nhận xét tiết học

-Dặn HS ôn lại quy tắc tính, làm

VBT

-Chuẩn bị : “ Luyện tập”

RÚT KINH NGHIỆM

LUYỆN TẬP

I.MỤC TIÊU :

- Biết tính chu vi, diện tích các hình đã học

- Biết giải bài toán liên quan đến tỉ lệ

- Tính nhanh nhẹn, linh hoạt nhận dạng bài toán

II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

Trang 9

1’ 1.Ổn định :

4’ 2 Bài cũ :

-Gọi 2 HSK,G lên bảng sửa bài tập

số 2

-Cho HS nêu cách tính

-2 HSK,G lên bảng sửa bài tập

-Nhận xét – Ghi điểm

3.Bài mới :

1’ *Giới thiệu bài :

10’ Bài tập 1 :

-Gọi 1 HS lên bảng làm bài, HS còn

b/3900 m2

7’ Bài tập 2 :

-GV : Muốn tính diện tích hình

vuông khi biết chu vi ta thực hiện

như thế nào ?

-HS làm bài vào vở

-Cho 1 HS làm bảng phụ, cả lớp làm

vào vở

-HS nhận xét, sửa bài

-Cho HS nhận xét bài làm của bạn,

GV nhận xét chung

Đáp số : 144 m2

8’ Bài tập 3( dành cho HSK,G) :

-Y/c HSK,G đọc đề + tóm tắt đề và

nghĩ tiết ôn sửa

-HS đọc đề + tóm tắt đề

Đáp số : 3300 kg

7’ Bài 4 :

-GV gợi ý HS : hãy viết công thức

Trang 10

bảng phụ.

Bài làm Diện tích hình thang :

10 x 10 = 100( cm2) Chiều cao hình thang:

100: ( 12 + 8)= 50 (cm)

-GV chốt : Diện tích hình thang,

chiều cao hình thang

2’ 4.Củng cố – Dặn dò :

-GV nhận xét tiết học

-Dặn HS ôn lại công thức đã luyện

tập, làm VBT

-Chuẩn bị : “Ôn tập diện tích, thể

tích một số hình”

RÚT KINH NGHIỆM

ÔN TẬP VỀ TÍNH DIỆN TÍCH, THỂ TÍCH MỘT SỐ HÌNH.

I.MỤC TIÊU :

- Thuộc công thức đã học tính diện tích và thể tích một số hình

- Vận dụng tính diện tích và thể tích một số hình trong thực tế

- Tính nhanh nhẹn, linh hoạt nhận dạng bài toán

II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

Trang 11

1’ 1.Ổn định :

4’ 2 Bài cũ :

-Gọi 2 HS lên bảng sửa bài tập, nêu

quy tắc tính

-2 HS lên bảng sửa 2 bài tập

Tính chu vi và diện tích hình chữ nhật có chiều dài 34,5m và chiều rộng 19, 4 m

-Nhận xét – Ghi điểm

3.Bài mới :

1’ *Giới thiệu bài :

*Phát triển các hoạt động:

5’ Hoạt động 1 : Ôn tập các công thức tính diện tích, thể tích.

-GV cho HS nêu lại các công thức

tính diện tích, thể tích hình hộp chữ

nhật, hình lập phương (theo hình vẽ

tóm tắt SGK)

-HS ôn tập từng phần như SGK

Hoạt động 2 : Hướng dẫn luyện tập

Bài tập 1 ( dành cho HSK,G) :

bảng tóm tắt

-Cho HS nhận xét bài của bạn, sửa

*GV chốt : Cách tính Sxp, Stp

2

Bài tập 2 :

làm bài vào vở

-GV quan sát, giúp đỡ HS làm toán

chậm

*GV chốt : thể tích, Sxq, Stp hình lập

Trang 12

nước cần biết điều gì ? nhiêu m3 nước

+Tính thời gian đầy bể bằng cách

vào bảng phụ

2’ 4.Củng cố – Dặn dò :

-GV nhận xét tiết học

-Dặn HS ôn lại quyâp5, làm VBT

-Chuẩn bị : “Luyện tập”

RÚT KINH NGHIỆM

LUYỆN TẬP

I.MỤC TIÊU :

- Biết tính thể tích và diện tích trong các trường hợp đơn giản

- Tính nhanh nhẹn, linh hoạt nhận dạng bài toán

II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

1’ 1.Ổn định :

4’ 2 Bài cũ :

-Gọi 2 HS lên bảng sửa bài tập

-Cho HS nêu cách tính -2 HS lên bảng sửa bài tập.Tính thể tích hình lập phương có

chiều dài 21 m, chiều rộng 12,4 m, chiều cao 9m

Trang 13

-Nhận xét – Ghi điểm.

*Nhận xét chung

-Nhận xét

3.Bài mới :

1’ *Giới thiệu bài :

7’ Bài tập 1 :

-Y/c HS nêu yếu tố đã cho, yếu tố

cần tìm của từng trường hợp

a/HS làm bài về hình lập phương.b/Hình hộp chữ nhật

-Cho HS nhắc lại diện tích xung

quanh, diện tích toàn phần và thể

tích hình lập phương, hình hộp chữ

nhật

-Cho 1 tổ nối tiếp nhau điền kết quả

vào chỗ trống

-HS sửa bài

-GV nhận xét, đánh giá

Bài tập 3 : Dành cho HSK,G

-Cho HSK,G thảo luận nhóm đôi tìm

-GV hướng dẫn thêm : tìm kích thước

khối gỗ rồi tính Stp từng khối rồi so

sánh

-Trình bày cách làm

-Cho HS trình bày

2’ 4.Củng cố – Dặn dò :

-GV nhận xét tiết học

-Dặn HS ôn lại quy tắc vừa luyện

tập, làm VBT

-Chuẩn bị : “ Luyện tập chung”

Trang 14

RÚT KINH NGHIỆM

LUYỆN TẬP CHUNG

I.MỤC TIÊU :

- Biết một số dạng tốn đã học

- Biết giải bài tốn cĩ liên quan đến tìm số trung bình cộng, tìm hai số biết tổng

và hiệu của hai số đĩ

- Tính trung thực trong làm bài.

II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

1’ 1.Ổn định :

4’ 2 Bài cũ :

-Gọi 2 HS lên bảng sửa bài tập

-Cho HS nêu cách làm

-2 HS lên bảng sửa bài tập

+ Tính diện tích xung quanh, diện

Trang 15

tích tồn phần, thể tích của hình hộp chữ nhật cĩ :

a= 12 cm, b= 8 cm, c= 4 cm-Nhận xét – Ghi điểm

3.Bài mới :

1’ *Giới thiệu bài :

7’ Bài tập 1:

-Cho HS làm bài vào vở, 1 HS làm

-Từ công thức trên, nêu cách tính

chiều cao hình hộp

Bài làm Chu vi mặt đáy là:

(60 + 40) x2= 200 (cm2)Chiều cao của hình hộp chữ nhật là

6000 : 200 = 30 (cm)

15’ Bài tập 3 : ( dành cho HSK,G)

-GV treo hình vẽ, y/c HS quan sát

+Trước hết tính độ dài thật của mảnh

đất

-Cho HS nhận xét mảnh đất gồm

mảnh đất hình chữ nhật và mảnh

hình tam giác vuông, từ đó tính diện

tích cả mảnh đất

Trang 16

A B

2,5 cm

D

- Dặn HS suy nghĩ tiếp

-GV chốt kết quả đúng

2’ 4.Củng cố – Dặn dò :

-GV nhận xét tiết học

-Dặn HS ôn lại quy tắc vừa luyện

tập, làm VBT

-Chuẩn bị : “Một số dạng bài toán đã

học”

RÚT KINH NGHIỆM

MỘT SỐ DẠNG BÀI TOÁN ĐÃ HỌC.

I.MỤC TIÊU : Giúp HS :

- Biết một số dạng bài toán đã học

- Biết giải bài toán có liên quan đến tìm số trung bình cộng, tìm hai số biết tổng và hiệu của hai số đó

- Tính toán nhanh nhẹn, chính xác

Trang 17

II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

1’ 1.Ổn định :

4’ 2 Bài cũ :

-Gọi 2 HS lên bảng sửa bài tập

-Cho HS nêu quy tắc thực hiện -2 HS lên bảng sửa bài tập 3 + nêu quy tắc thực hiện.-Nhận xét – Ghi điểm

3.Bài mới :

1’ *Giới thiệu bài :

8’  Hoạt động 1 : Ôn tập nhận dạng và phân biệt cách giải của các dạng

toán (nêu như trong SGK)

-HS ôn tập các dạng toán

Bài tập 1 :

-Cho HS nêu bài toán thuộc dạng

nào ?

-HS nhận dạng toán

-Gọi 1 HS học chậm lên bảng làm

bài, HS còn lại làm bài vào vở

-HS làm bài

-GV chốt kết quả đúng Chốt cách

tìm số trung bình cộng

Đáp số : 15 km

Bài tập 2 :

tắt đề bài

-Gọi HS nêu y/c của đề toán xác

định dạng toán

-HS xác định dạng toán

-Gọi 1 HS làm bài bảng phụ HS còn

lại làm bài vào vở -1 HS làm bài bảng phụ HS còn lại làm bài vào vở.-Y/c HS nêu nhận xét, nêu lại cách

giải bài toán tìm hai số khi biết tổng

và hiệu

-HS nhận xét, sửa bài

Đáp số : 875 m2

Bài tập 3 (dành cho HSK,G) :

-Cho HSK,G nhận dạng toán đã học,

nêu cách làm

- HSK,G nhận dạng toán đã học, nêu cách làm

-GV chốt : Giải bài toán về quan hệ

tỉ lệ, giải bằng cách rút về đơn vị

Bài làm

1 cm3 cân nặng là :

Trang 18

22,4 : 3,2 = 7 (g) 4,5 cm3 cân nặng là:

7 x 4,5= 31,5 (g)

2’ 4.Củng cố – Dặn dò :

-GV nhận xét tiết học

-Dặn HS ôn lại các dạng toán, làm

VBT

-Chuẩn bị : “ Luyện tập”

RÚT KINH NGHIỆM

LUYỆN TẬP

I.MỤC TIÊU :

- Biết giải một số bài toán có dạng đã học

- Tính toán chính xác

II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

1’ 1.Ổn định :

4’ 2 Bài cũ :

Trang 19

-Cho HS nêu dạng bài toán, nêu cách

giải

dạng bài toán, nêu cách giải

-Nhận xét – Ghi điểm

*Nhận xét chung

-Nhận xét

3.Bài mới :

1’ *Giới thiệu bài :

7’ Bài tập 1 :

-GV cho HS xác định các yếu tố của

bài toán Dựa vào các yếu tố của đề

toán vẽ sơ đồ tóm tắt nhận dạng bài

toán

SABC : 13,6 cm

2

SABED : -Cho 1 HS lên làm bài bảng phụ, HS

còn lại làm bài vào vở

-HS làm bài

-Cho HS nhận xét, sửa bài

-GV nhận xét, đánh giá

*GV chốt : Dạng toán tìm 2 số khi

biết hiệu và tỉ của hai số đó

7’ Bài tập 2 :

-Cho HS vẽ tóm tắt đề bài, nhận

dạng đề toán rồi làm bài

-1 HS lên bảng tóm tắt

Tóm tắt-Cho 1 HS lên làm bài bảng phụ, HS

còn lại làm bài vào vở Nam : 35 HS-Cho HS nhận xét, sửa bài

*GV chốt : Dạng toán tìm 2 số khi

biết tổng và tỉ của hai số đó

8’ Bài 3 :

bảng phụ

-GV nhận xét, đánh giá

-GV chốt : dạng toán : Bài toán

tương quan tỉ lệ và cách giải liên

Trang 20

quan đến rút về đơn vị.

Bài 4 : Dành cho HSK,G

- Dặn HS về suy nghĩ cách làm, tiết

ôn sửa

2’ 4.Củng cố – Dặn dò :

-GV nhận xét tiết học -Dặn HS ôn lại quy tắc vừa luyện tập, làm VBT -Chuẩn bị : “Luyện tập” RÚT KINH NGHIỆM

LUYỆN TẬP

I.MỤC TIÊU :

- Biết giải toán về chuyển động đều

- Tính cẩn thận chính xác trong giải toán

II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

1’ 1.Ổn định :

4’ 2 Bài cũ :

-Gọi 2 HS lên bảng sửa bài tập

-Cho HS nêu dạng toán và cách giải -2 HS lên bảng sửa bài tập số 4 -HS nêu dạng toán và cách giải -Nhận xét – Ghi điểm

Trang 21

3.Bài mới :

1’ *Giới thiệu bài :

Bài tập 1 :

-Y/c HS đọc đề + 1 HS lên bảng tóm

tắt đề toán

-HS đọc đề + 1 HS lên bảng tóm tắt đề

-HS nêu cách làm

-Cho 3 HS làm bài bảng phụ, mỗi em

làm một phần, HS còn lại làm bài

vào vở

-HS làm bài

-Gọi từng HS nêu quy tắc và cách

b/ 7,5 km c/ 1 giờ 12 phút-GV nhận xét, đánh giá

*GV chốt : Công thức tính vận tốc,

quãng đường, thời gian

Bài tập 2 :

-Cho 1 HS làm bài bảng phụ HS còn

lại làm bài vào vở -1 HS làm bài bảng phụ HS còn lại làm bài vào vở

Bài tập 3 : Dành cho HSK,G

-GV vẽ tóm tắt lên bảng

Gặp nhau

180 km

Tổng vận tốc của 2 xe :

180 : 2 = 90 (km/giờ)

-HS tóm tắt rồi giải

+Bài toán chuyển động ngược chiều,

VB : +Khi biết tổng vận tốc của 2 xe, ta Vận tốc của ô tô đi từ A :

Trang 22

đưa bài toán về dạng nào ? 90 : (2 + 3) x 2 = 36 (km/giờ)

Vận tốc của ô tô đi từ B :

90 – 36 = 54 (km/giờ) Đáp số : VA : 36 km/giờ -GV gọi HS nêu cách làm Hỏi HS

còn cách giải nào khác, cho HS về

nhà làm

VB : 54 km/giờ

2’ 4.Củng cố – Dặn dò :

-GV nhận xét tiết học

-Dặn HS ôn lại quy tắc vừa luyện

tập, làm VBT

-Chuẩn bị : “ Luyện tập”

RÚT KINH NGHIỆM

LUYỆN TẬP

I.MỤC TIÊU :

- Biết giải bài toán có nội dung hình học

- Tính chính xác khi giải toán

1’ 1.Ổn định :

4’ 2 Bài cũ :

-Gọi 2 HS lên bảng sửa bài tập

-Nhận xét – Ghi điểm

3.Bài mới :

1’ *Giới thiệu bài :

7’ Bài tập 1 :

Ngày đăng: 28/09/2013, 04:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ. - Toán tuần 32-35
Bảng ph ụ (Trang 10)
Bảng tóm tắt. - Toán tuần 32-35
Bảng t óm tắt (Trang 11)
Bảng phụ. - Toán tuần 32-35
Bảng ph ụ (Trang 13)
Hình tam giác vuông, từ đó tính diện - Toán tuần 32-35
Hình tam giác vuông, từ đó tính diện (Trang 15)
Bảng phụ. - Toán tuần 32-35
Bảng ph ụ (Trang 19)
Bảng phụ. - Toán tuần 32-35
Bảng ph ụ (Trang 25)
Bảng phụ. - Toán tuần 32-35
Bảng ph ụ (Trang 27)
Bảng phụ. - Toán tuần 32-35
Bảng ph ụ (Trang 32)
Hình tròn có bán kính 10 cm. -Cho HS nêu lại cách tính chu vi và diện - Toán tuần 32-35
Hình tr òn có bán kính 10 cm. -Cho HS nêu lại cách tính chu vi và diện (Trang 35)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w