1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA L2 T23

20 572 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bác Sĩ Sói
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo Dục Tiểu Học
Thể loại Bài Giảng
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 202 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kỹ năng: Hiểu nghĩa các từ trong bài…Hiểu nội dung của bài: Qua câu chuyện Sói lừa Ngựa không thành lại bị Ngựa dùng mưu trị lại, tác giả muốn khuyên chúng ta hãy bình tĩnh đối phó với n

Trang 1

TUẦN 23

Thứ hai ngày 18 tháng 2 năm 2008

Tập đọc BÁC SĨ SÓI

I MỤC TIÊU :

1 Kiến thức: Đọc lưu loát được cả bài Đọc đúng các từ mới, các từ khó, các từ dễ lẫn do

ảnh hưởng của phương ngữ.Phân biệt được lời kể, lời các nhân vật

2 Kỹ năng: Hiểu nghĩa các từ trong bài…Hiểu nội dung của bài: Qua câu chuyện Sói lừa

Ngựa không thành lại bị Ngựa dùng mưu trị lại, tác giả muốn khuyên chúng ta hãy bình tĩnh đối phó với những kẻ độc ác, giả nhân, giả nghĩa

3 Thái độ: Ham thích môn học.

II CHUẨN BỊ :

- GV: Tranh minh họa bài tập đọc (nếu có)

- HS: SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

TIẾT 1

1 Khởi động (1’)

2 Bài cu õ (3’) Cò và Cuốc.

3 Bài mới

Giới thiệu: (1’)

 Hoạt động 1: Luyện đọc bài

MT: Đọc đúng từng câu, từng đoạn

PP: Thực hành, luyện đọc, động não

a) Đọc mẫu toàn bài giọng chậm rãi, tình cảm

b) Luyện phát âm

c) Luyện ngắt giọng

d) Đọc cả đoạn bài

e) Thi đọc giữa các nhóm

 Hoạt động2: Thi đua đọc bài

MT: Đọc trôi chảy toàn bài

PP: Thực hành, luyện đọc, trực quan

Tổ chức cho các nhóm thi đọc đồng thanh, đọc cá

nhân

- Hát

- HS đọc và trả lời câu hỏi

Lắng nghe

Hs luyện đọc theo hướng dẫn của GV

- Thi đọc theo hướng dẫn của GV

TIẾT 2

 Hoạt động 3: Tìm hiểu bài

MT: Hiểu nội dung của bài

PP: Thực hành, động não, giảng giải

- Từ ngữ nào tả sự thèm thuồng của Sói khi

thấy Ngựa?

- Vì thèm rỏ dãi mà Sói quyết tâm lừa Ngựa

để ăn thịt, Sói đã lừa Ngựa bằng cách nào?

- Ngựa đã bình tĩnh giả đau ntn?

- Đọc đoạn 1 và trả lời: Sói

thèm rỏ dãi.

- Sói đã đóng giả làm bác sĩ đang đi khám bệnh để lừa Ngựa

- Khi phát hiện ra Sói đang đến gần Ngựa biết là cuống lên thì chết bèn giả đau, lễ phép nhờ “bác sĩ

Trang 2

- Sói định làm gì khi giả vờ khám chân cho

Ngựa?

- Sói định lừa Ngựa nhưng cuối cùng lại bị

Ngựa đá cho một cú trời giáng, em hãy tả

lại cảnh Sói bị Ngựa đá

- Yêu cầu HS đọc câu hỏi 3

- Chia HS thành các nhóm nhỏ, mỗi nhóm có

4 HS, sau đó yêu cầu HS thảo luận với nhau

để chọn tên gọi khác cho câu chuyện và

giải thích vì sao lại chọn tên gọi đó

- Qua cuộc đấu trí của Sói và Ngựa, câu

chuyện muốn gửi đến chúng ta bài học gì?

 Hoạt động 4: Luyện đọc lại truyện

MT: Đọc trơn toàn bài

PP: Thực hành, luyện đọc, trực quan

- GV tổ chức cho HS đọc lại bài theo hình

thức phân vai

4 Củng cố – Dặn do ø (3’)

- Qua câu chuyện em rút ra được bài học gì?

- Chuẩn bị: Nội quy Đảo Khỉ

Sói” khám cho cái chân sau đang bị đau

- Sói định lựa miếng đớp sâu vào đùi Ngựa cho Ngựa hết đường chạy

- HS phát biểu ý kiến theo yêu cầu

1 HS đọc bài

Thảo luận và đưa ra ý kiến của nhóm

- Qua câu chuyện Sói lừa Ngựa không thành lại bị Ngựa dùng mưu trị lại, tác giả muốn khuyên chúng

ta hãy bình tĩnh đối phó với những kẻ độc ác, giả nhân, giả nghĩa

- Luyện đọc lại bài

- HS trả lời

- Bạn nhận xét

Rút kinh nghiệm :

Trang 3

Thứ hai ngày 18 tháng 2 năm 2008

Tóan

SỐ BỊ CHIA – SỐ CHIA – THƯƠNG

I MỤC TIÊU :

- Kiến thức: Giúp HS:Biết tên gọi theo vị trí, thành phần và kết quả của phép chia.

- Kỹ năng: Củng cố các tìm kết quả của phép chia.

- Thái độ: Ham thích học Toán.

II CHUẨN BỊ :

- GV: Bộ thực hành Toán

- HS: Vơ.û Bộ thực hành Toán

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

1 Khởi động (1’)

2 Bài cu õ (3’) Luyện tập.

3 Bài mới : 35’

Giới thiệu: (1’)

 Hoạt động 1: Tên thành phần của phép chia

MT: Biết tên các thành phần của phép chia

PP: Thực hành, trực quan, động não

1 Giới thiệu tên gọi của thành phần và kết

quả phép chia.

- GV nêu phép chia 6 : 2

- HS tìm kết quả của phép chia?

- GV gọi HS đọc: “Sáu chia hai bằng ba”

- GV chỉ vào từng số trong phép chia và nêu

tên gọi:

Số bị chia Số chia Thương

- GV nêu rõ thuật ngữ “thương”

- Kết quả của phép tính gọi là thương

- GV có thể ghi lên bảng:

Số bị chia Số chia Thương

6 : 2 = 3

Thương

- HS nêu ví dụ về phép chia, gọi tên từng số

trong phép chia đó

 Hoạt động 2: Thực hành

MT: Làm đúng các bài tập

PP: Thực hành, động não, trò chơi

Bài 1: HS thực hiện chia nhẩm rồi viết vào vở

Bài 2: Ở mỗi cặp phép nhân và chia, HS tìm kết

quả của phép tính rồi viết vào vở

Bài 3:

- GV hướng dẫn HS làm bài

- HS làm tiếp theo mẫu

- Hát

- 2 HS lên bảng sửa bài 3

- 6 : 2 = 3

- HS đọc: “Sáu chia hai bằng ba”

- HS lặp lại

- HS lặp lại

- HS lặp lại

- HS nêu ví dụ

- HS thực hiện chia nhẩm rồi viết vào vở

- HS làm bài Sửa bài

- HS quan sát mẫu

- HS làm bài Sửa bài

Trang 4

- GV nhận xét.

4 Củng cố – Dặn do ø (3’)

- Chuẩn bị: Bảng chia 3

Rút kinh nghiệm :

Trang 5

Thứ ba ngày 19 tháng 2 năm 2008

Luyện từ và câu MỞ RỘNG VỐN TỪ : TỪ NGỮ VỀ MUÔNG THÚ

ĐẶT VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI NHƯ THẾ NÀO ?

I – MỤC TIÊU :

- Kiến thức : Học sinh mở rộng vốn từ về các loài thú Biết đặt và trả lời câu hỏi có cụm từ Như thế nào ?

- Kĩ năng : Học sinh biết được những loài thú nào là thú dữ , nguy hiểm và những loài thú nào là thú không nguy hiểm Học sinh biết đặt và trả lời câu hỏi Như thế nào ?

- Thái độ : Giáo dục HS yêu thích ngôn ngữ Tiếng Việt

II – CHUẨN BỊ :

- Giáo viên : SGK, bảng

- Học sinh : SGK, phiếu luyện tập

III – CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

1 – Khởi động : (1’)

2 – Bài cũ : ( 5’) Mở rộng vốn từ : từ ngữ về loài

chim Dấu chấm, dấu phẩy

3 – Bài mới : (18’)

- Giới thiệu bài :

Hoạt động 1: Mở rộng vốn từ: từ ngữ về muông

thú

MT: HS biết phân biệt thú dữ, nguy hiểm và

thú không nguy hiểm

PP: Thực hành, thảo luận, giảng giải

Bài 1 :GV cho HS nêu yêu cầu của bài.

_ Cho HS làm bài

Hoạt động 2 : Đặt và trả lời câu hỏi Như thế nào

?

MT: biết đặt và trả lời câu hỏi Như thế nào?

PP: Động não, thực hành

Bài 2 : GV cho HS nêu yêu cầu của đề bài.

_ GV cho HS làm bài

Bài 3 : GV cho HS đọc đề bài.

_ GV cho HS làm bài

5 – Củng cố - Dặn dò :

_ Chuẩn bị bài: Mở rộng vốn từ: từ ngữ về loài thú

Dấu chấm, dấu phẩy

_ Hát

_ HS nêu

_ HS làm bài

_ HS nêu

_ HS làm bài _ HS nêu

_ HS làm bài

Rút kinh nghiệm :

Trang 6

Thứ hai ngày 19 tháng 2 năm 2008

Chính tả

BÁC SĨ SÓI

I MỤC TIÊU :

- Kiến thức: Chép đúng, không mắc lỗi đoạn văn tóm tắt truyện Bác sĩ Sói.

- Kỹ năng: Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt l/n, ươc/ươt.

- Thái độ: Ham thích môn học

II CHUẨN BỊ :

- GV: Bảng ghi sẵn nội dung đoạn chép và các bài tập chính tả

- HS: Vở

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

1 Khởi động (1’)

2 Bài cu õ (3’) Cò và Cuốc

3 Bài mới : 35’

Giới thiệu: (1’)

 Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chính tả

MT: Viết đúng chính tả

PP: Thực hành, trực quan, động não

- GV đọc đoạn văn cần chép

- Đoạn văn tóm tắt nội dung bài tập đọc nào?

- Nội dung của câu chuyện đó thế nào?

- Đoạn văn có mấy câu?

- Lời của Sói nói với Ngựa được viết sau các

dấu câu nào?

- Trong bài còn có các dấu câu nào nữa?

- Những chữ nào trong bài cần phải viết hoa?

- Yêu cầu HS tìm và viết các từ khó

- GV yêu cầu HS nhìn bảng chép

 Hoạt động 2: Trò chơi thi tìm từ

MT: Thực hiện chính xác bài tập

PP: Thực hành, động não, trò chơi

Bài 2

- Gọi 2 HS lên bảng làm bài

Bài 3

- Cho HS thi đua làm bài

4 Củng cố – Dặn do ø (3’)

- Chuẩn bị: Ngày hội đua voi…

- Hát

- 3 HS viết bài trên bảng lớp

- 2 HS đọc lại đoạn văn,

- Bài Bác sĩ Sói.

- Sói đóng giả làm bác sĩ để lừa Ngựa Ngựa bình tĩnh đối phó với Sói Sói bị Ngựa đá cho một cú trời giáng

- Đoạn văn có 3 câu

-Viết sau dấu hai chấm và nằm trong dấu ngoặc kép

- Dấu chấm, dấu phẩy

- Viết hoa tên riêng của Sói Ngựa và các chữ đầu câu

- Viết các từ khó

- Nhìn bảng chép bài

- Làm bài theo yêu cầu

- HS thực hiện

Rút kinh nghiệm :

Trang 7

Thứ ba ngày 19 tháng 2 năm 2008

Toán BẢNG CHIA 3

I MỤC TIÊU :

- Kiến thức: Giúp HS:Lập bảng chia 3.

- Kỹ năng: Thực hành chia 3.

- Thái độ: Tính đúng nhanh, chính xác

II CHUẨN BỊ :

- GV: Chuẩn bị các tấm bìa, mỗi tấm bìa có 3 chấm tròn

- HS: Vở

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

1 Khởi động (1’)

2 Bài cu õ (3’) Số bị chia – Số chia – Thương.

3 Bài mới

Giới thiệu: (1’)

 Hoạt động 1: Lập bảng chia 3

MT: Lập được bảng chia 3

PP: Trực quan, động não, thực hành

1 Giới thiệu phép chia 3

- Oân tập phép nhân 3

- GV gắn lên bảng 4 tấm bìa, mỗi tấm có 3

chấm tròn (như SGK)

- Hỏi: Mỗi tấm bìa có 3 chấm tròn; 4 tấm bìa

có tất cả bao nhiêu chấm tròn ?

a) Hình thành phép chia 3

- Trên các tấm bìa có 12 chấm tròn, mỗi tấm

có 3 chấm tròn Hỏi có mấy tấm ?

b) Nhận xét:

- Từ phép nhân 3 là 3 x 4 = 12 ta có phép

chia 3 là 12 : 3 = 4

- Từ 3 x 4 = 12 ta có 12 : 4 = 3

2 Lập bảng chia 3

- GV cho HS lập bảng chia 3

- Hình thành một vài phép tính chia như

trong SGK , sau đó cho HS tự thành lập

bảng chia

- Cho HS đọc và học thuộc bảng chia 3

 Hoạt động 2: Thực hành

MT: Thực hiện tính đúng

PP: Động não,thực hành

Bài 1: HS tính nhẩm

Có thể gắn phép chia với phép nhân tương ứng

Bài 2:

- GV hướng dẫn cho HS làm bài

- Hát

- HS thực hiện Bạn nhận xét

- HS đọc bảng nhân 3

- HS trả lời và viết phép nhân

3 x 4 = 12 Có 12 chấm tròn

- HS trả lời rồi viết 12 : 3 = 4 Có 4 tấm bìa

- HS tự lập bảng chia 3

- HS học thuộc bảng chia cho 3

HS tính nhẩm

- HS làm bài

- HS làm bài Sửa bài

Trang 8

Bài 3: Có thể ôn lại “Lấy số bị chia đem chia

cho số chia thì được “thương”

4 Củng cố – Dặn do ø (3’)

- Chuẩn bị: Một phần ba

Rút kinh nghiệm :

Trang 9

Thứ ngày tháng 2 năm 2008

Tự nhiên xã hội ÔN TẬP: XÃ HỘI

I MỤC TIÊU :

- Kiến thức: Củng cố và khác sâu những kiến thức về chủ đề XÃ HỘI.

- Kỹ năng: Kể với bạn bè, mọi người xung quanh về gia đình, trường học và cuộc sống

xung quanh

- Thái độ: Có tình cảm yêu mến, gắn bó với gia đình, trường học.Có ý thức giữ gìn môi

trường gia đình, trường học sạch sẽ và xây dựng cuộc sống xung quanh tốt đẹp hơn

II CHUẨN BỊ :

- GV: Cây cảnh treo các câu hỏi Phần thưởng.

- HS: SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

1 Khởi động (1’)

2 Bài cu õ (3’) Cuộc sống xung quanh

3 Bài mới

Giới thiệu: (1’)

 Hoạt động 1: Thi hùng biện về gia đình, nhà

trường và cuộc sống xung quanh

MT: Nói được về gia đình, nhà trường …

PP: Thực hành, động não

- Yêu cầu: Bằng những tranh, ảnh đã sưu tầm

được, kết hợp với việc nghiên cứu SGK và huy

động vốn kiến thức đã được học, các nhóm hãy

thảo luận để nói về các nội dung đã được học

- Nhóm 1 – Nói về gia đình

- Nhóm 2 – Nói về nhà trường

- Nhóm 3 – Nói về cuộc sống xung quanh

- GV nhận xét các đội chơi

- Phát phần thưởng cho các đội chơi

 Hoạt động 2: Làm phiếu bài tập

MT: Làm đúng bài tập

PP: Thực hành, động não

- GV phát phiếu bài tập và yêu cầu cả lớp

HS làm

- GV thu phiếu để chấm điểm

4 Củng cố – Dặn do ø (3’)

- Chuẩn bị: Cây sống ở đâu?

- Hát

- Cá nhân HS phát biểu

- Các nhóm HS thảo luận, sau đó cử đại diện trình bày

Các thành viên khác trong nhóm có thể bổ sung kiến thức nếu cần thiết và giúp bạn minh họa bằng tranh ảnh.

- HS nhận phiếu và làm bài

Rút kinh nghiệm :

Trang 10

Thứ tư ngày 20 tháng 2 năm 2008

Tập đọc NỘI QUY ĐẢO KHỈ

I MỤC TIÊU :

- Kiến thức: Đọc lưu loát được cả bài.Đọc đúng các từ ngữ mới, từ khó, các từ ngữ dễ lẫn

do ảnh hưởng của phương ngữ.Nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và giữa các cụm từ

- Kỹ năng: Hiểu nghĩa các từ: du lịch, nội quy, bảo tồn, tham quan, quản lí, khoái chí,…

Hiểu nội dung của bài: Nội quy là những điều quy định mà mọi người đều phải tuân theo

- Thái độ: Ham thích môn học.

II CHUẨN BỊ :

- GV: Tranh minh họa bài tập đọc Bảng ghisẵn nội dung cần hướng dẫn luyện đọc

- HS: SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

1 Khởi động (1’)

2 Bài cu õ (3’) Bác sĩ Sói.

3 Bài mới

Giới thiệu: (1’)

 Hoạt động 1: Luyện đọc

MT: Đọc đúng từng câu, từng đoạn

PP: Thực hành, luyện đọc, động não

a) Đọc mẫu toàn bài giọng chậm rãi, tình cảm

b) Luyện phát âm

c) Luyện ngắt giọng

d) Đọc cả đoạn bài

e) Thi đọc giữa các nhóm

 Hoạt động 2: Tìm hiểu bài

MT: Hiểu nội dung bài học

PP: Thực hành, động não, giảng giải

- Nội quy Đảo Khỉ có mấy điều?

- Con hiểu những điều quy định nói trên ntn?

- Vì sao đọc xong nội quy, Khỉ Nâu lại khoái

chí?

4 Củng cố – Dặn do ø (3’)

- Chuẩn bị: Sư Tử xuất quân

- Hát

- HS đọc và trả lời câu hỏi

- 1 HS khá đọc mẫu

- Hs htực hành luyện đọc theo hướng dẫn của GV

- Nội quy Đảo Khỉ có 4 điều

- HS chia nhóm và thảo luận

- Vì nó thấy Đảo Khỉ và họ hàng của nó được bảo vệ, chăm sóc tử tế và không bị làm phiền, khi mọi người đến thăm Đảo Khỉ đều phải tuân theo nội quy của Đảo

Rút kinh nghiệm :

Thứ tư ngày 20 tháng 2 năm 2008

Trang 11

Toán MỘT PHẦN BA

I MỤC TIÊU :

- Kiến thức: Giúp HS nhận biết “Một phần ba”

- Kỹ năng: Biết viết và đọc 1/3

- Thái độ: Tính đúng nhanh, chính xác.

II CHUẨN BỊ :

- GV: Các mảnh bìa (hoặc giấy) hình vuông, hình tròn, hình tam giác đều

- HS: Vở

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

1 Khởi động (1’)

2 Bài cu õ (3’) Bảng chia 3.

3 Bài mới

Giới thiệu: (1’)

Hoạt động 1: Nhận biết “Một phần ba”

MT: Giúp HS nhận biết Một phần ba

PP: Thực hành, động não, trực quan

- HS quan sát hình vuông và nhận thấy:

- Hình vuông được chia thành 3 phần bằng

nhau, trong đó có một phần được tô màu

Như thế là đã tô màu một phần ba hình

vuông

- Hướng dẫn HS viết: 1/3; đọc: Một phần ba.

- Kết luận: Chia hình vuông thành 3 phần

bằng nhau, lấy đi một phần (tô màu) đuợc

1/3 hình vuông

 Hoạt động 2: Thực hành

MT: HS làm đúng bài tập

PP: Thực hành, động não, trực quan

Bài 1: HS trả lời đúng đã tô màu 1/3 hình nào

- Có thể nói: Ở hình D đã tô màu một phần

mấy hình vuông?

Bài 2:

HS quan sát hình vẽ và trả lời:

Bài 3: HS quan sát các tranh vẽ và trả lời:

4 Củng cố – Dặn do ø (3’)

- Trò chơi: Ai nhanh sẽ thắng

- Chuẩn bị: Luyện tập

- Hát

- HS đọc bảng chia 3

- HS quan sát hình vuông

- HS viết: 1/3; đọc: Một phần ba.

- HS tô màu 1 phần

- HS lặp lại

- HS trả lời

- HS trả lời

- HS quan sát hình vẽ

- HS trả lời Bạn nhận xét

- HS quan sát hình vẽ

Rút kinh nghiệm :

Thứ ngày tháng 2 năm 2008

Trang 12

Tập viết

T – Thẳng như ruột ngựa.

I MỤC TIÊU :

- Kiến thức: Rèn kỹ năng viết chữ.

- Viết T (cỡ vừa và nhỏ), câu ứng dụng theo cỡ nhỏ, chữ viết đúng mẫu đều nét và

nối nét đúng qui định

- Kỹ năng: Dạy kỹ thuật viết chữ với rèn chính tả mở rộng vốn từ, phát triển tư duy.

- Thái độ: Góp phần rèn luyện tính cẩn thận

II CHUẨN BỊ :

- GV: Chữ mẫu T Bảng phụ viết chữ cỡ nhỏ.

- HS: Bảng, vở

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

1 Khởi động (1’)

2 Bài cu õ (3’)

3 Bài mới

Giới thiệu: (1’)

 Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chữ cái hoa

MT: Viết đúng mẫu chữ, kiểu chữ

PP: Thực hành, trự quan, động não

1 Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét

- Chữ T cao mấy li?

- Gồm mấy đường kẻ ngang?

- Viết bởi mấy nét?

GV chỉ vào chữ T và miêu tả

- GV viết bảng lớp

- GV hướng dẫn cách viết

- GV viết mẫu kết hợp nhắc lại cách viết

2 HS viết bảng con

 Hoạt động 2: Hướng dẫn viết câu ứng dụng.

MT: Viết đúng và nối nét đúng

PP: Thực hành, động não, trực quan

1 Giới thiệu câu: T – Thẳng như ruột ngựa.

2 Quan sát và nhận xét:

- Nêu độ cao các chữ cái

- Cách đặt dấu thanh ở các chữ

- Các chữ viết cách nhau khoảng chừng nào?

- GV viết mẫu chữ: Thẳng lưu ý nối nét T và h.

3 HS viết bảng con

 Hoạt động 3: Viết vở

MT: Viết đúng mẫu chữ, viết đủ bài

- Hát

- HS viết bảng con

- HS quan sát

- 5 li

- 6 đường kẻ ngang

- 1 nét

- HS quan sát

- HS quan sát

- HS tập viết trên bảng con

- HS đọc câu

- T : 5 li

- h, g : 2,5 li

- t : 1,5 li

- r : 1,25 li

- a, n, o, u, ă, ư : 1 li

- Dấu hỏi (?) trên ă

- Dấu nặng (.) dưới ô vàư

- Khoảng chữ cái o

- HS viết bảng con

Ngày đăng: 29/05/2013, 23:19

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG CHIA 3 - GA L2 T23
3 (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w