Kỹ năng: Hiểu nghĩa các từ trong bài…Hiểu nội dung của bài: Qua câu chuyện Sói lừa Ngựa không thành lại bị Ngựa dùng mưu trị lại, tác giả muốn khuyên chúng ta hãy bình tĩnh đối phó với n
Trang 1TUẦN 23
Thứ hai ngày 18 tháng 2 năm 2008
Tập đọc BÁC SĨ SÓI
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức: Đọc lưu loát được cả bài Đọc đúng các từ mới, các từ khó, các từ dễ lẫn do
ảnh hưởng của phương ngữ.Phân biệt được lời kể, lời các nhân vật
2 Kỹ năng: Hiểu nghĩa các từ trong bài…Hiểu nội dung của bài: Qua câu chuyện Sói lừa
Ngựa không thành lại bị Ngựa dùng mưu trị lại, tác giả muốn khuyên chúng ta hãy bình tĩnh đối phó với những kẻ độc ác, giả nhân, giả nghĩa
3 Thái độ: Ham thích môn học.
II CHUẨN BỊ :
- GV: Tranh minh họa bài tập đọc (nếu có)
- HS: SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
TIẾT 1
1 Khởi động (1’)
2 Bài cu õ (3’) Cò và Cuốc.
3 Bài mới
Giới thiệu: (1’)
Hoạt động 1: Luyện đọc bài
MT: Đọc đúng từng câu, từng đoạn
PP: Thực hành, luyện đọc, động não
a) Đọc mẫu toàn bài giọng chậm rãi, tình cảm
b) Luyện phát âm
c) Luyện ngắt giọng
d) Đọc cả đoạn bài
e) Thi đọc giữa các nhóm
Hoạt động2: Thi đua đọc bài
MT: Đọc trôi chảy toàn bài
PP: Thực hành, luyện đọc, trực quan
Tổ chức cho các nhóm thi đọc đồng thanh, đọc cá
nhân
- Hát
- HS đọc và trả lời câu hỏi
Lắng nghe
Hs luyện đọc theo hướng dẫn của GV
- Thi đọc theo hướng dẫn của GV
TIẾT 2
Hoạt động 3: Tìm hiểu bài
MT: Hiểu nội dung của bài
PP: Thực hành, động não, giảng giải
- Từ ngữ nào tả sự thèm thuồng của Sói khi
thấy Ngựa?
- Vì thèm rỏ dãi mà Sói quyết tâm lừa Ngựa
để ăn thịt, Sói đã lừa Ngựa bằng cách nào?
- Ngựa đã bình tĩnh giả đau ntn?
- Đọc đoạn 1 và trả lời: Sói
thèm rỏ dãi.
- Sói đã đóng giả làm bác sĩ đang đi khám bệnh để lừa Ngựa
- Khi phát hiện ra Sói đang đến gần Ngựa biết là cuống lên thì chết bèn giả đau, lễ phép nhờ “bác sĩ
Trang 2- Sói định làm gì khi giả vờ khám chân cho
Ngựa?
- Sói định lừa Ngựa nhưng cuối cùng lại bị
Ngựa đá cho một cú trời giáng, em hãy tả
lại cảnh Sói bị Ngựa đá
- Yêu cầu HS đọc câu hỏi 3
- Chia HS thành các nhóm nhỏ, mỗi nhóm có
4 HS, sau đó yêu cầu HS thảo luận với nhau
để chọn tên gọi khác cho câu chuyện và
giải thích vì sao lại chọn tên gọi đó
- Qua cuộc đấu trí của Sói và Ngựa, câu
chuyện muốn gửi đến chúng ta bài học gì?
Hoạt động 4: Luyện đọc lại truyện
MT: Đọc trơn toàn bài
PP: Thực hành, luyện đọc, trực quan
- GV tổ chức cho HS đọc lại bài theo hình
thức phân vai
4 Củng cố – Dặn do ø (3’)
- Qua câu chuyện em rút ra được bài học gì?
- Chuẩn bị: Nội quy Đảo Khỉ
Sói” khám cho cái chân sau đang bị đau
- Sói định lựa miếng đớp sâu vào đùi Ngựa cho Ngựa hết đường chạy
- HS phát biểu ý kiến theo yêu cầu
1 HS đọc bài
Thảo luận và đưa ra ý kiến của nhóm
- Qua câu chuyện Sói lừa Ngựa không thành lại bị Ngựa dùng mưu trị lại, tác giả muốn khuyên chúng
ta hãy bình tĩnh đối phó với những kẻ độc ác, giả nhân, giả nghĩa
- Luyện đọc lại bài
- HS trả lời
- Bạn nhận xét
Rút kinh nghiệm :
Trang 3Thứ hai ngày 18 tháng 2 năm 2008
Tóan
SỐ BỊ CHIA – SỐ CHIA – THƯƠNG
I MỤC TIÊU :
- Kiến thức: Giúp HS:Biết tên gọi theo vị trí, thành phần và kết quả của phép chia.
- Kỹ năng: Củng cố các tìm kết quả của phép chia.
- Thái độ: Ham thích học Toán.
II CHUẨN BỊ :
- GV: Bộ thực hành Toán
- HS: Vơ.û Bộ thực hành Toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1 Khởi động (1’)
2 Bài cu õ (3’) Luyện tập.
3 Bài mới : 35’
Giới thiệu: (1’)
Hoạt động 1: Tên thành phần của phép chia
MT: Biết tên các thành phần của phép chia
PP: Thực hành, trực quan, động não
1 Giới thiệu tên gọi của thành phần và kết
quả phép chia.
- GV nêu phép chia 6 : 2
- HS tìm kết quả của phép chia?
- GV gọi HS đọc: “Sáu chia hai bằng ba”
- GV chỉ vào từng số trong phép chia và nêu
tên gọi:
Số bị chia Số chia Thương
- GV nêu rõ thuật ngữ “thương”
- Kết quả của phép tính gọi là thương
- GV có thể ghi lên bảng:
Số bị chia Số chia Thương
6 : 2 = 3
Thương
- HS nêu ví dụ về phép chia, gọi tên từng số
trong phép chia đó
Hoạt động 2: Thực hành
MT: Làm đúng các bài tập
PP: Thực hành, động não, trò chơi
Bài 1: HS thực hiện chia nhẩm rồi viết vào vở
Bài 2: Ở mỗi cặp phép nhân và chia, HS tìm kết
quả của phép tính rồi viết vào vở
Bài 3:
- GV hướng dẫn HS làm bài
- HS làm tiếp theo mẫu
- Hát
- 2 HS lên bảng sửa bài 3
- 6 : 2 = 3
- HS đọc: “Sáu chia hai bằng ba”
- HS lặp lại
- HS lặp lại
- HS lặp lại
- HS nêu ví dụ
- HS thực hiện chia nhẩm rồi viết vào vở
- HS làm bài Sửa bài
- HS quan sát mẫu
- HS làm bài Sửa bài
Trang 4- GV nhận xét.
4 Củng cố – Dặn do ø (3’)
- Chuẩn bị: Bảng chia 3
Rút kinh nghiệm :
Trang 5Thứ ba ngày 19 tháng 2 năm 2008
Luyện từ và câu MỞ RỘNG VỐN TỪ : TỪ NGỮ VỀ MUÔNG THÚ
ĐẶT VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI NHƯ THẾ NÀO ?
I – MỤC TIÊU :
- Kiến thức : Học sinh mở rộng vốn từ về các loài thú Biết đặt và trả lời câu hỏi có cụm từ Như thế nào ?
- Kĩ năng : Học sinh biết được những loài thú nào là thú dữ , nguy hiểm và những loài thú nào là thú không nguy hiểm Học sinh biết đặt và trả lời câu hỏi Như thế nào ?
- Thái độ : Giáo dục HS yêu thích ngôn ngữ Tiếng Việt
II – CHUẨN BỊ :
- Giáo viên : SGK, bảng
- Học sinh : SGK, phiếu luyện tập
III – CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1 – Khởi động : (1’)
2 – Bài cũ : ( 5’) Mở rộng vốn từ : từ ngữ về loài
chim Dấu chấm, dấu phẩy
3 – Bài mới : (18’)
- Giới thiệu bài :
Hoạt động 1: Mở rộng vốn từ: từ ngữ về muông
thú
MT: HS biết phân biệt thú dữ, nguy hiểm và
thú không nguy hiểm
PP: Thực hành, thảo luận, giảng giải
Bài 1 :GV cho HS nêu yêu cầu của bài.
_ Cho HS làm bài
Hoạt động 2 : Đặt và trả lời câu hỏi Như thế nào
?
MT: biết đặt và trả lời câu hỏi Như thế nào?
PP: Động não, thực hành
Bài 2 : GV cho HS nêu yêu cầu của đề bài.
_ GV cho HS làm bài
Bài 3 : GV cho HS đọc đề bài.
_ GV cho HS làm bài
5 – Củng cố - Dặn dò :
_ Chuẩn bị bài: Mở rộng vốn từ: từ ngữ về loài thú
Dấu chấm, dấu phẩy
_ Hát
_ HS nêu
_ HS làm bài
_ HS nêu
_ HS làm bài _ HS nêu
_ HS làm bài
Rút kinh nghiệm :
Trang 6Thứ hai ngày 19 tháng 2 năm 2008
Chính tả
BÁC SĨ SÓI
I MỤC TIÊU :
- Kiến thức: Chép đúng, không mắc lỗi đoạn văn tóm tắt truyện Bác sĩ Sói.
- Kỹ năng: Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt l/n, ươc/ươt.
- Thái độ: Ham thích môn học
II CHUẨN BỊ :
- GV: Bảng ghi sẵn nội dung đoạn chép và các bài tập chính tả
- HS: Vở
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1 Khởi động (1’)
2 Bài cu õ (3’) Cò và Cuốc
3 Bài mới : 35’
Giới thiệu: (1’)
Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chính tả
MT: Viết đúng chính tả
PP: Thực hành, trực quan, động não
- GV đọc đoạn văn cần chép
- Đoạn văn tóm tắt nội dung bài tập đọc nào?
- Nội dung của câu chuyện đó thế nào?
- Đoạn văn có mấy câu?
- Lời của Sói nói với Ngựa được viết sau các
dấu câu nào?
- Trong bài còn có các dấu câu nào nữa?
- Những chữ nào trong bài cần phải viết hoa?
- Yêu cầu HS tìm và viết các từ khó
- GV yêu cầu HS nhìn bảng chép
Hoạt động 2: Trò chơi thi tìm từ
MT: Thực hiện chính xác bài tập
PP: Thực hành, động não, trò chơi
Bài 2
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài
Bài 3
- Cho HS thi đua làm bài
4 Củng cố – Dặn do ø (3’)
- Chuẩn bị: Ngày hội đua voi…
- Hát
- 3 HS viết bài trên bảng lớp
- 2 HS đọc lại đoạn văn,
- Bài Bác sĩ Sói.
- Sói đóng giả làm bác sĩ để lừa Ngựa Ngựa bình tĩnh đối phó với Sói Sói bị Ngựa đá cho một cú trời giáng
- Đoạn văn có 3 câu
-Viết sau dấu hai chấm và nằm trong dấu ngoặc kép
- Dấu chấm, dấu phẩy
- Viết hoa tên riêng của Sói Ngựa và các chữ đầu câu
- Viết các từ khó
- Nhìn bảng chép bài
- Làm bài theo yêu cầu
- HS thực hiện
Rút kinh nghiệm :
Trang 7Thứ ba ngày 19 tháng 2 năm 2008
Toán BẢNG CHIA 3
I MỤC TIÊU :
- Kiến thức: Giúp HS:Lập bảng chia 3.
- Kỹ năng: Thực hành chia 3.
- Thái độ: Tính đúng nhanh, chính xác
II CHUẨN BỊ :
- GV: Chuẩn bị các tấm bìa, mỗi tấm bìa có 3 chấm tròn
- HS: Vở
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1 Khởi động (1’)
2 Bài cu õ (3’) Số bị chia – Số chia – Thương.
3 Bài mới
Giới thiệu: (1’)
Hoạt động 1: Lập bảng chia 3
MT: Lập được bảng chia 3
PP: Trực quan, động não, thực hành
1 Giới thiệu phép chia 3
- Oân tập phép nhân 3
- GV gắn lên bảng 4 tấm bìa, mỗi tấm có 3
chấm tròn (như SGK)
- Hỏi: Mỗi tấm bìa có 3 chấm tròn; 4 tấm bìa
có tất cả bao nhiêu chấm tròn ?
a) Hình thành phép chia 3
- Trên các tấm bìa có 12 chấm tròn, mỗi tấm
có 3 chấm tròn Hỏi có mấy tấm ?
b) Nhận xét:
- Từ phép nhân 3 là 3 x 4 = 12 ta có phép
chia 3 là 12 : 3 = 4
- Từ 3 x 4 = 12 ta có 12 : 4 = 3
2 Lập bảng chia 3
- GV cho HS lập bảng chia 3
- Hình thành một vài phép tính chia như
trong SGK , sau đó cho HS tự thành lập
bảng chia
- Cho HS đọc và học thuộc bảng chia 3
Hoạt động 2: Thực hành
MT: Thực hiện tính đúng
PP: Động não,thực hành
Bài 1: HS tính nhẩm
Có thể gắn phép chia với phép nhân tương ứng
Bài 2:
- GV hướng dẫn cho HS làm bài
- Hát
- HS thực hiện Bạn nhận xét
- HS đọc bảng nhân 3
- HS trả lời và viết phép nhân
3 x 4 = 12 Có 12 chấm tròn
- HS trả lời rồi viết 12 : 3 = 4 Có 4 tấm bìa
- HS tự lập bảng chia 3
- HS học thuộc bảng chia cho 3
HS tính nhẩm
- HS làm bài
- HS làm bài Sửa bài
Trang 8Bài 3: Có thể ôn lại “Lấy số bị chia đem chia
cho số chia thì được “thương”
4 Củng cố – Dặn do ø (3’)
- Chuẩn bị: Một phần ba
Rút kinh nghiệm :
Trang 9Thứ ngày tháng 2 năm 2008
Tự nhiên xã hội ÔN TẬP: XÃ HỘI
I MỤC TIÊU :
- Kiến thức: Củng cố và khác sâu những kiến thức về chủ đề XÃ HỘI.
- Kỹ năng: Kể với bạn bè, mọi người xung quanh về gia đình, trường học và cuộc sống
xung quanh
- Thái độ: Có tình cảm yêu mến, gắn bó với gia đình, trường học.Có ý thức giữ gìn môi
trường gia đình, trường học sạch sẽ và xây dựng cuộc sống xung quanh tốt đẹp hơn
II CHUẨN BỊ :
- GV: Cây cảnh treo các câu hỏi Phần thưởng.
- HS: SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1 Khởi động (1’)
2 Bài cu õ (3’) Cuộc sống xung quanh
3 Bài mới
Giới thiệu: (1’)
Hoạt động 1: Thi hùng biện về gia đình, nhà
trường và cuộc sống xung quanh
MT: Nói được về gia đình, nhà trường …
PP: Thực hành, động não
- Yêu cầu: Bằng những tranh, ảnh đã sưu tầm
được, kết hợp với việc nghiên cứu SGK và huy
động vốn kiến thức đã được học, các nhóm hãy
thảo luận để nói về các nội dung đã được học
- Nhóm 1 – Nói về gia đình
- Nhóm 2 – Nói về nhà trường
- Nhóm 3 – Nói về cuộc sống xung quanh
- GV nhận xét các đội chơi
- Phát phần thưởng cho các đội chơi
Hoạt động 2: Làm phiếu bài tập
MT: Làm đúng bài tập
PP: Thực hành, động não
- GV phát phiếu bài tập và yêu cầu cả lớp
HS làm
- GV thu phiếu để chấm điểm
4 Củng cố – Dặn do ø (3’)
- Chuẩn bị: Cây sống ở đâu?
- Hát
- Cá nhân HS phát biểu
- Các nhóm HS thảo luận, sau đó cử đại diện trình bày
Các thành viên khác trong nhóm có thể bổ sung kiến thức nếu cần thiết và giúp bạn minh họa bằng tranh ảnh.
- HS nhận phiếu và làm bài
Rút kinh nghiệm :
Trang 10Thứ tư ngày 20 tháng 2 năm 2008
Tập đọc NỘI QUY ĐẢO KHỈ
I MỤC TIÊU :
- Kiến thức: Đọc lưu loát được cả bài.Đọc đúng các từ ngữ mới, từ khó, các từ ngữ dễ lẫn
do ảnh hưởng của phương ngữ.Nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và giữa các cụm từ
- Kỹ năng: Hiểu nghĩa các từ: du lịch, nội quy, bảo tồn, tham quan, quản lí, khoái chí,…
Hiểu nội dung của bài: Nội quy là những điều quy định mà mọi người đều phải tuân theo
- Thái độ: Ham thích môn học.
II CHUẨN BỊ :
- GV: Tranh minh họa bài tập đọc Bảng ghisẵn nội dung cần hướng dẫn luyện đọc
- HS: SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1 Khởi động (1’)
2 Bài cu õ (3’) Bác sĩ Sói.
3 Bài mới
Giới thiệu: (1’)
Hoạt động 1: Luyện đọc
MT: Đọc đúng từng câu, từng đoạn
PP: Thực hành, luyện đọc, động não
a) Đọc mẫu toàn bài giọng chậm rãi, tình cảm
b) Luyện phát âm
c) Luyện ngắt giọng
d) Đọc cả đoạn bài
e) Thi đọc giữa các nhóm
Hoạt động 2: Tìm hiểu bài
MT: Hiểu nội dung bài học
PP: Thực hành, động não, giảng giải
- Nội quy Đảo Khỉ có mấy điều?
- Con hiểu những điều quy định nói trên ntn?
- Vì sao đọc xong nội quy, Khỉ Nâu lại khoái
chí?
4 Củng cố – Dặn do ø (3’)
- Chuẩn bị: Sư Tử xuất quân
- Hát
- HS đọc và trả lời câu hỏi
- 1 HS khá đọc mẫu
- Hs htực hành luyện đọc theo hướng dẫn của GV
- Nội quy Đảo Khỉ có 4 điều
- HS chia nhóm và thảo luận
- Vì nó thấy Đảo Khỉ và họ hàng của nó được bảo vệ, chăm sóc tử tế và không bị làm phiền, khi mọi người đến thăm Đảo Khỉ đều phải tuân theo nội quy của Đảo
Rút kinh nghiệm :
Thứ tư ngày 20 tháng 2 năm 2008
Trang 11Toán MỘT PHẦN BA
I MỤC TIÊU :
- Kiến thức: Giúp HS nhận biết “Một phần ba”
- Kỹ năng: Biết viết và đọc 1/3
- Thái độ: Tính đúng nhanh, chính xác.
II CHUẨN BỊ :
- GV: Các mảnh bìa (hoặc giấy) hình vuông, hình tròn, hình tam giác đều
- HS: Vở
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1 Khởi động (1’)
2 Bài cu õ (3’) Bảng chia 3.
3 Bài mới
Giới thiệu: (1’)
Hoạt động 1: Nhận biết “Một phần ba”
MT: Giúp HS nhận biết Một phần ba
PP: Thực hành, động não, trực quan
- HS quan sát hình vuông và nhận thấy:
- Hình vuông được chia thành 3 phần bằng
nhau, trong đó có một phần được tô màu
Như thế là đã tô màu một phần ba hình
vuông
- Hướng dẫn HS viết: 1/3; đọc: Một phần ba.
- Kết luận: Chia hình vuông thành 3 phần
bằng nhau, lấy đi một phần (tô màu) đuợc
1/3 hình vuông
Hoạt động 2: Thực hành
MT: HS làm đúng bài tập
PP: Thực hành, động não, trực quan
Bài 1: HS trả lời đúng đã tô màu 1/3 hình nào
- Có thể nói: Ở hình D đã tô màu một phần
mấy hình vuông?
Bài 2:
HS quan sát hình vẽ và trả lời:
Bài 3: HS quan sát các tranh vẽ và trả lời:
4 Củng cố – Dặn do ø (3’)
- Trò chơi: Ai nhanh sẽ thắng
- Chuẩn bị: Luyện tập
- Hát
- HS đọc bảng chia 3
- HS quan sát hình vuông
- HS viết: 1/3; đọc: Một phần ba.
- HS tô màu 1 phần
- HS lặp lại
- HS trả lời
- HS trả lời
- HS quan sát hình vẽ
- HS trả lời Bạn nhận xét
- HS quan sát hình vẽ
Rút kinh nghiệm :
Thứ ngày tháng 2 năm 2008
Trang 12Tập viết
T – Thẳng như ruột ngựa.
I MỤC TIÊU :
- Kiến thức: Rèn kỹ năng viết chữ.
- Viết T (cỡ vừa và nhỏ), câu ứng dụng theo cỡ nhỏ, chữ viết đúng mẫu đều nét và
nối nét đúng qui định
- Kỹ năng: Dạy kỹ thuật viết chữ với rèn chính tả mở rộng vốn từ, phát triển tư duy.
- Thái độ: Góp phần rèn luyện tính cẩn thận
II CHUẨN BỊ :
- GV: Chữ mẫu T Bảng phụ viết chữ cỡ nhỏ.
- HS: Bảng, vở
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1 Khởi động (1’)
2 Bài cu õ (3’)
3 Bài mới
Giới thiệu: (1’)
Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chữ cái hoa
MT: Viết đúng mẫu chữ, kiểu chữ
PP: Thực hành, trự quan, động não
1 Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét
- Chữ T cao mấy li?
- Gồm mấy đường kẻ ngang?
- Viết bởi mấy nét?
GV chỉ vào chữ T và miêu tả
- GV viết bảng lớp
- GV hướng dẫn cách viết
- GV viết mẫu kết hợp nhắc lại cách viết
2 HS viết bảng con
Hoạt động 2: Hướng dẫn viết câu ứng dụng.
MT: Viết đúng và nối nét đúng
PP: Thực hành, động não, trực quan
1 Giới thiệu câu: T – Thẳng như ruột ngựa.
2 Quan sát và nhận xét:
- Nêu độ cao các chữ cái
- Cách đặt dấu thanh ở các chữ
- Các chữ viết cách nhau khoảng chừng nào?
- GV viết mẫu chữ: Thẳng lưu ý nối nét T và h.
3 HS viết bảng con
Hoạt động 3: Viết vở
MT: Viết đúng mẫu chữ, viết đủ bài
- Hát
- HS viết bảng con
- HS quan sát
- 5 li
- 6 đường kẻ ngang
- 1 nét
- HS quan sát
- HS quan sát
- HS tập viết trên bảng con
- HS đọc câu
- T : 5 li
- h, g : 2,5 li
- t : 1,5 li
- r : 1,25 li
- a, n, o, u, ă, ư : 1 li
- Dấu hỏi (?) trên ă
- Dấu nặng (.) dưới ô vàư
- Khoảng chữ cái o
- HS viết bảng con