Vốn gen là gì?quần thể - Tần số tơng đối của genalen: đợc tính bằng tỉ lệ số alen đợc xét trêntổng số alen thuộc cùng lôcut trongquần thểhay bằng tỉ lệ % số giao tửmang alen đó trong quầ
Trang 1II Phơng tiện:
- H 20 sgk
III Phơng pháp:
- Phơng pháp vấn đáp kết hợp với thảo luận nhóm
- Phơng pháp giảng giải – minh hoạ
IV Tiến trình bài giảng:
1 ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ: Thu bài thu hoạch
- Có mấy loại quần thể?
Hs nêu Khái niệm:
Quần thể là 1 tập hợpnhững cá thể cùngloài, chung sống trong
1 khoảng không gianxác định, tồn tại quathời gian nhất định vàgiao phối với nhausinh ra thế hệ sau
Hs thảo luận trả lời
I Khái niệm quần thể:
a Khái niệm: Quần thể là 1 tập hợp
những cá thể cùng loài, chung sốngtrong 1 khoảng không gian xác định,tồn tại qua thời gian nhất định và giaophối với nhau sinh ra thế hệ sau(quần thể giao phối)
b Đặc trng về mặt di truyền:
+ Là đơn vị cơ sở và là đơn vị sinhsản của loài trong tự nhiên
+ Mỗi quá trình có thành phần kiểugen đặc trng và ổn định
+ Quá trình tiến hoá nhỏ đa ra trên cơ
sở biến đổi thành phần kiểu gen củaquần thể
số các thể mang kiểugen Aa là H
số các thể mang kiểugen aa là R
Tần số kiểu gen AA làd
Tần số kiểu gen Aa làh
Tần số kiểu gen aa làr
Tần số alen A là pTần số alen a là q
Hs thảo luận trả lời
II Tần số tơng đối của các alen và kiều gen:
Ví dụ: hệ nhóm máu MN có:
298 MM + 489MN + 213NN = 1000
D + H + R = NTần số kiểu gen(thành phần kiểu gen)0,298MM + 0,489MN + 0,213NN =1
d + h + r = 1(d = D
Trang 2Vốn gen là gì?
quần thể
- Tần số tơng đối của gen(alen): đợc
tính bằng tỉ lệ số alen đợc xét trêntổng số alen thuộc cùng lôcut trongquần thể(hay bằng tỉ lệ % số giao tửmang alen đó trong quần thể)
- Vốn gen: là toàn bộ các alen của tất
cả các gen trong quần thể
0,4AA : 0,4Aa : 0,2aa
tìm tần số kiểu gen sau
tính
Hs đọc sgk trả lời
Hs thảo luận nhóm vàtrả lời
Hs căn cứ H20 sgk đểhoàn thành phiếu
Hs đa ra công thứctổng quát
III Quần thể tự phối:
- Quần thể tự phối là các quần thểthực vật tự thụ phấn hay động vật l-ỡng tính tự thụ tinh
- Ví dụ:
0,4AA : 0,4Aa : 0,2aa = 1 sau n thế hệ
In
1 1 2 2
Trang 3Ngày soạn:
b
ài 21 : Trạng thái cân bằng của quần thể giao phối ngẫu nhiên
I Mục tiêu bài học:
- Nêu đợc những đặc trng di truyền của quần thể giao phối
- Phát biểu đợc nội dung của định luật hacđi-vanbec
- Chứng minh đợc tần số tơng đối của các alen và KG trong quần thể ngẫu phối không đổi qua các thế hệ
- Nêu đợc công thức khái quát khi quần thể ở trạng thái cân bằng di truyền
- Phát triển t duy lí thuyết và kĩ năng giải bài tập xác định cấu trúc di truyền của quần thể
* Trọng tâm: Quần thể giao phối và định luật Hacđi-Vanbec
II Phơng tiện:
- Các tranh ảnh đề cập đến trạng thái cân bằng di truyền của quần thể ngẫu phối qua các thế hệ
III Phơng pháp:
- Phơng pháp vấn đáp kết hợp với thảo luận nhóm
- Phơng pháp giảng giải – minh hoạ
IV Tiến trình bài giảng:
1 ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ:
- Một quần thể ban đầu có 100%Aa, sau n thế hệ quần thể có thành phần kiểu gen biến đổi nh thế nào?
đơn vị tồn tại của loàitrong tự nhiên
I Quần thể giao phối ngẫu nhiên
- Quần thể giao phối là các cá thểtrong quần thể giao phối tự dongẫu nhiên Đây là nét đặc trngcủa quần thể giao phối
- Đặc trng:
+ Các cá thể phụ thuộc lẫn nhau
về mặt sinh sản Đó là cơ sở đảmbảo cho quần thể tồn tại trongkhông gian và theo thời gian
+ Quần thể giao phối đợc xem là
đơn vị sinh sản, đơn vị tồn tại củaloài trong tự nhiên
+ Quần thể giao phối đa hình về
KG dẫn đến đa hình về KH + Công thức xác định số KGkhác nhau trong quần thể:
Trang 4máu ABO trong sgk
truyền của quần thể
tiếp theo khi ngẫu
Kl: quần thể ban đầukhông cân bằng vì khôngthoả mãn công thức ở thế
hệ sau quần thể cân bằng
II Định luật Hacđi – Vanbec
- Định luật Hacđi – Vanbec:thành phần kiểu gen và tần số tơng
đối các alen của quần thể ngẫuphối đợc ổn định qua các thế hệtrong những điều kiện nhất định
ở thế hệ sau quần thể cân bằng
III Điều kiện nghiệm đúng
- Số lợng cá thể phải đủ lớn
- Ngẫu phối
- Các loại giao tử có sức sống nhnhau và thụ tinh nh nhau
- Các loại hợp tử có sức sốngngang nhau
- Không có đột biến và di nhập gen
Hoạt động 4:
Nêu ý nghĩa của định
IV ý nghĩa của định luật
1 ý nghĩa lí luận: giải thích vì saotrong tự nhiên có những quần thểduy trì sự tồn tại
2 ý nghĩa thực tiến: xác định đợctần số tơng đối của các gen, alen từkiểu hình và dự tính sự xuất hiện ởthế hệ sau của các gen alen Đợcứng dụng trong y học và chọngiống
Trang 5ài 22: Chọn giống vật nuôi và cây trồng
I Mục tiêu bài học:
- Biết đợc nguồn vật liệu cho chọn giống từ tự nhiên và nhân tạo
- Biết đợc vai trò của biến dị tổ hợp trong chọn giống vật nuôi và cây trồng
- Nâng cao kĩ năng phân tích hiện tợng để tìm hiểu bản chất của sự việc qua tạo chọn giống mới từ nguồn biến dị tổ hợp
* Trọng tâm: Biến dị tổ hợp là nguồn nguyên liệu quan trọng cho chọn giống: biến dị
tổ hợp là nguyên nhân của sự đa dạng về KG và phong phú về kiểu hình
II Phơng tiện:
- Hình t liệu về cây hoang dại, vật nuôi đợc thuần hoá
- Sơ đồ phát sinh giao tử và thụ tinh theo menđen
- Sơ đồ hình 22 phóng to
III Phơng pháp:
- Phơng pháp vấn đáp kết hợp với thảo luận nhóm
- Phơng pháp giảng giải – minh hoạ
IV Tiến trình bài giảng:
1 ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ:
Câu 1: 1 quần thể ngời, cứ 10000 ngời thì có 1 ngời bị bạch tạng Hãy xác định tỉ
lệ ngời mang gen bệnh?
3 Bài mới:
Gv: Nêu quy trình chọn tạo giống?
Hs: (1)tạo nguồn nguyên liệu, (2)Chọn lọc, đánh giá chất lợng giống, (3)Đa ra giióng tốt để áp dụng vào sản xuất
Hoạt động 1:
Nhóm 1+2: Tại sao vật
nuôi cây trồng hoang
dại lại thích nghi với
Nhóm 1+2: Vì chúng
đợc CLTN tiến hànhqua nhiều thế hệ
Nhóm 3+4: Lai giống
đã tạo ra rất nhiều tổhợp gen khác nhau vàtạo ra vô số kiểu hìnhVì ĐB chỉ phát sinh ở1vài cá thể, qua gp pháttán trong quần thể
I Giới thiệu về nguồn gen tự nhiên
và nhân tạo
1 Nguồn gen tự nhiên
- Cây trồng và vật nuôi hoang dại ờng rất thích nghi với tự nhiên và đó
th-là nguồn gen tự nhiên
- Bớc đầu là thu thập vật liệu ban đầu
để tạo bộ su tập giống
2 Nguồn gen nhân tạo
- Lai giống đã tạo ra rất nhiều tổ hợpgen khác nhau và tạo ra vô số kiểuhình, đó là nguồn gen nhân tạo
- BDTH có vai trò quan trọng vì ĐBchỉ phát sinh ở 1vài cá thể, qua gpphát tán trong quần thể và biểu hiện
ra KH
Trang 6- Ưu thế lai biểu hiệncao nhất ở F1 sau giảmdần do thoái hoá
II Chọn giống từ nguồn biến dị tổ hợp
1 Tạo giống thuần dự trên nguồn biến dị tổ hợp
- Dòng thuần có ý nghĩa trong phântích di truyền và nguyên liệu cho laitạo giống mới
- Dòng thuần đợc tạo ra qua sinh sảnhữu tính (tự thụ phấn, giao phối gần)
2 Tạo giống lai có u thế lai cao
- Khái niệm: u thế lai có năng suấtcao, phẩm chất tốt, chống chịu, khảnăng sinh trởng vợt trội so với P
- Giả thuyết về u thế lai: giả thuyếtsiêu trội ví dụ AA < Aa > aa
- Phơng pháp:
+ Tạo dòng thuần + Lai thuận nghịch hoặc lai khácdòng
+ Chọn lọc và đa ra giống mới
- Ưu thế lai biểu hiện cao nhất ở F1
sau giảm dần do thoái hoá
ài 23 : Chọn giống vật nuôi và cây trồng (Tiếp theo)
I Mục tiêu bài học:
- Hiểu đợc cơ sở khoa học của việc gây đột biến nhân tạo cho chọn giống vật nuôi cây trồng
- Nâng cao kĩ năng phân tích hiện tợng để tìm hiểu bản chất của sự việc qua chọn tạo giống mới từ nguồn biến dị đột biến
* Trọng tâm: Gây đột biến nhân tạo để chọn lọc giống mới
Trang 7- Phơng pháp giảng giải – minh hoạ.
IV Tiến trình bài giảng:
1 ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ:
ta phải tạo giống mới
Ngoài lai tạo ta có thểgây đột biến nhân tạo
Hs thảo luận và trả lời
Đại diện nhóm trìnhbày
- Quy trình:
+ Xử lí mẫu bằng tác nhân gây
ĐB + Chọn lọc các cá thể ĐB + Tạo dòng thuần chủngNêu các tác nhân gây đb?
Tại sao phải lựa chọn tác
Để bảo lu đặc tính tốttheo dòng, phục vụcho sản xuất hoặc tạongống mới
a Xử lí mẫu vật bằng tác nhân gây ĐB
- Muốn đạt hiệu quả cao ta phải lựachọn tác nhân gây ĐB
- Có 2 loại tác nhân: vật lí và hoáhọc
- Siêu tác nhân gây đb là các tácnhân hoá học
b Chọn lọc cá thể có kiểu hình mong muốn
- Việc chọn lọc các cá thể mongmuốn là dựa vào đặc điểm có thểnhận biết để tách chúng ra khỏi cáccá thể khác
c Tạo dòng thuần
- Nhân thể ĐB mong muốn thànhdòng
Đại diện trình bày
Trang 8ài 24: Tạo giống bằng công nghệ tế bào
I Mục tiêu bài học:
- Nêu đợc các ứng dụng công nghệ tế bào trong chọn giống cây trồng vật nuôi
- Tạo niềm tin vào khoa học về công tác tạo giống mới cho hs
* Trọng tâm: Tạo giống thực vật và công nghệ tế bào động vật
II Phơng tiện:
- Sơ đồ phát sinh giao tử ở động vật và thực vật
- Tranh ảnh về thành tựu bằng công nghệ té bào
III Phơng pháp:
- Phơng pháp vấn đáp kết hợp với thảo luận nhóm
- Phơng pháp giảng giải – minh hoạ
IV Tiến trình bài giảng:
1 ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ:
- Nêu quy trình tạo giống bằng gây đột biến nhân tạo?
- Nêu thành tựu bằng gây đột biến nhân tạo
- Thành tựu sgk
2 Nuôi cấy tế bào thực vật in vitro
Trang 9Tạo cây trồng mới
Bóc thành xenlulôzơ rồidung hợp tb trần
tạo mô sẹo
- Cơ sở khoa học:
+ Tìm ra môi trờng nuôi cấy chuẩnkết hợp với sử dụng hoócmôn sinh tr-ởng
+ Mô sẹo là khối tế bào cha phânhoá
+ Từ mô sẹo phân hoá thnàh cây mới
- ý nghĩa: nhân nhanh các giống câytrồng có năng suất cao, chất lợng tốt,thích nghi với môi trờng và khángsâu bệnh
- ý nghĩa: Tạo cây trồng mới có năngxuất và chất lợng cao
- Thành tựu: sgk
4 Dung hợp tế bào trần
- Cơ sở khoa học:
+ Bóc thành xenlulôzơ bằng enzimhoặc vi phẫu
+ Dung hợp tế bào trần 2 loài
- ý nghĩa: tạo giống mới, cây lai có
đầy đủ đặc điểm của 2 loài
II Tạo giống động vật
1 Cấy truyền phôi (Tăng sinh ở
đv)
- Cơ sở khoa học: Lấy phôi đv cho,
xử lí rồi cấy vào đv nhận Xử lí gồm
1 trong các bớc sau:
+ Tách phôi thành 2 hay nhiều phầnsau phát triển thành các phôi (ápdụng cho đv quý hiếm hay ss chậm) + Phối hợp 2 hay nhiều phôi thànhthể khảm rồi tạo cơ thể từ thể khảm + Làm biến đổi thành phần trong tbcủa phôi theo hớng có lợi cho conngời
tb trứng bỏ nhân + nuôi cấy trên môi trờng nhân tạo + Chuyển phôi vào tử cung của cừumang thai sau đẻ ra cừu Đôly giống
Trang 10cừu cho nhân
- ý nghĩa: nhân nhanh giống vật nuôiquý hiếm hoặc tăng năng xuất trongchăn nuôi
4 Củng cố:
- Phân biệt các phơng pháp chọn giống tv bằng kĩ thuật nuôi cấy tb?
Đặc điểm Nuôi cấy hạt
phấn Nuôi cấy invitrô Chọn dòng tbxôma biến dị Dung hợp tbtrầnNguồn nguyên
liệu ban đầu
ài 25: Tạo giống bằng công nghệ gen
I Mục tiêu bài học:
- Hiểu đợc bản chất các khái niệm coong nghệ gen, kĩ thuật chuyển gen
- Nắm đợc quy trình chuyển gen
- Hình thành niềm tin và say mê khoa học từ những thành tựu của công nghệ gen trong tạo giống mới
- Phơng pháp vấn đáp kết hợp với thảo luận nhóm
- Phơng pháp giảng giải – minh hoạ
IV Tiến trình bài giảng:
1 ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ:
- Nêu thành tựu của tạo giống bằng công nghệ tế bào
ra cơ thể với đặc điểm mới
- Kĩ thuật chuyển gen: là chuyển 1
đoạn ADN từ tế bào cho sang tếbào nhận bằng nhiều cách
Hoạt động 2:
Gv giới thiệu H25.1
II Quy trình chuyển gen
- Gồm 3 khâu
Trang 11đầu đính so le + Thể truyền là thểthực khuẩn: ADNthẳng, đầu đính bằng
có 2 cách: biến nạp vàtải nạp
Dùng dấu chuẩn đểnhận biết và tách dòng
- ADN dùng để chuyển gen gọi làthể truyền
- Véc tơ chuyển gen: là phân tử ADN
1 Tạo ADN tái tổ hợp
- Kĩ thuật tạo ADN tái tổ hợp + Tách ADN của tb cho và tb nhận
ra khỏi tb
+ Dùng enzim căt và nối ADN của
tb cho vào ADN nhận tạo ADN tái tổhợp
- Sự khác nhau khi dùng thể truyền
là plasmit và thể thực khuẩn:
+ Thể truyền là plasmit: là ADNvòng, đầu đính so le
+ Thể truyền là thể thực khuẩn:ADN thẳng, đầu đính bằng
- Enzim cắt (restrictaza): tìm và cắt ởnhững liên kết xác định trên ADN
- Enzim nối (ligaza): nối ADN của tbcho vào thể truyền
2 Chuyển ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận:
đánh dấu
- Ví dụ: dấu chuẩn là gen khángkhánh sinh, khi bổ sung vào môi tr-ờng nuôi cấy kháng sinh thì tb khôngchứa ADN tái tổ hợp sẽ chết
- Tạo sinh vật chuyển gen tạo sảnphẩm cho con ngời
4 Củng cố:
- Nêu khả năng ứng dụng của công nghệ gen trong y học? kể một vài thành tựu?
5 HDVN:
Trang 12- Làm bài tập và ôn lại bài
- Đọc trớc bài 26
Ngày soạn:
b
ài 26: Tạo giống bằng công nghệ gen (tiếp theo)
I Mục tiêu bài học:
- Trình bày đợc ứng dụng công nghệ gen trong tạo giống vsv, cây trồng, vật nuôi
- Xây dựng niềm tin vào khoa học kĩ thuật ở học sinh trong việc tạo ra các giống mới cho sản phẩm không có trong tự nhiên, nhằm nâng cao hơn nữa đời sống cho con ngời
- Phát triển kĩ năng quan sát, phân tích hình vẽ trong bài học
- Phơng pháp vấn đáp kết hợp với thảo luận nhóm
- Phơng pháp giảng giải – minh hoạ
IV Tiến trình bài giảng:
1 ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi: trình bày quy trình tạo ADN tái tổ hợp? chuyển ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận nh thế nào?
Chuyển gen insulin vàoE.coli bằng plasmit
IV Tạo giống vi sinh vật
1 Tạo chủng vi khuẩn E.coli sản xuất insulin của ngời
- Vai trò của insulin là điều hoàglucôzơ trong máu, thiếu sẽ gâybệnh đái tháo đờng
- Phơng pháp: tách gen tổng hợpinsulin ở ngời rồi chuyển vào E.colibằng véctơ là Plasmit Sau đó sảnxuất trên quy mô công nghiệp thu đ-
ợc lợng lớn insulin đủ đáp ứng nhucầu chữa bệnh
2 Tạo chủng vi khuẩn E.coli sản xuất somatostatin
- Vai trò của somatostatin điều hoàsinh trởng và dẫn insulin đi vào máu
- Phơng pháp: Gen mã hoásomatostatin đợc tổng hợp invitro rồichuyển vào E.coli bằng Plasmit Sau
đó sản xuất trên quy mô công nghiệpthu đợc lợng lớn
* Một số thành tựu khác:
Trang 13- Tạo VSV sản xuất prôtêin
- Tạo VSV sản xuất hoocmôn chănnuôi, trồng trọt
- Tạo VSV sản xuất thuốc: khángsinh
- Chuyển gen khánh sâu bệnh củathuốc lá cảnh vào cây trồng
* Ưu điểm:
- Giá thành rẻ
- Sản lợng nhiều đủ đáp ứng nhu cầu
- áp dụng trên quy mô công nghiệp
Bảo quản tốt hơn
Cung cấp vitaminAphòng và chữa bệnh dothiếu VitaminA
V Tạo giống thực vật
* Thành tựu:
- Sản xuất các chất bột-đờng
- Sản xuất các prôtêin trị liệu
- Sản xuất kháng thể
- Sản xuất chất dẻo
* Ưu điểm:
- Rút ngắn thời gian tạo giống mới
- Thu đợc nhiều thành quả: 1200giống đã đợc chuyển gen, 290 giốngcải dầu, 133 giống khoai tây
* Đặc điểm chuyển gen ở tv:
- Có thành xenlulôzơ cứng nên phảiphá thành rồi chuyển gen bằngnhiều cách:
+ Chuyển bằng plasmit + Chuyển bằng virut + Chuyển bằng vi tiêm gen + Chuyển qua ống phấn + chuyển bằng súng bắn gen
1 Cà chua chuyển gen
- Đặc điểm: Tạo giống cây có sảnphẩm bảo quản tốt hơn
- Ví dụ: cà chua chuyển gen sinhetilen đã đợc bất hoạt làm quả chínchậm lại hay cà chua có gen khángvirút nên giảm nhu cầu dùng thuốchoá học, giảm gây ÔNMT
2 Lúa chuyển gen tổng hợp Carôten
Đặc điểm: Cung cấp vitaminA
- Ví dụ: lúa chuyển gen tổng hợp Carôten có hạt màu vàng đã giúpphòng các bệnh do thiếu vtm A
VI Tạo giống động vật
* Phơng pháp: phổ biến dùng vi
tiêm gen, sửdụng tế bào nguồn có cảibiến gen, dùng tinh trùng nh vectơmang gen
1 Tạo giống cừu sản xuất prôtêin