3/ Hướng dẫn viết từ khó : -Hãy tìm trong bài các chữ dễ viết lẫn - Đọc cho học sinh viết các từ khó vào bảng con -Giáo viên nhận xét chỉnh sửa cho HS.. 4/Chép bài : -Treo bảng phụ đã ch
Trang 1TUẦN 33
Soạn2/ 5/2010 GiảngThứ hai /4 / 5 /2010
BUỞI CHIỀU NGHỈ LỄ 1/5
Soạn2/ 5/2010 GiảngThứ ba /5 / 5 /2010
Tiết 1:TOÁN
ÔN TẬP CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 1000
I.Mục tiêu
Giúp HS củng cố về:
- Cách đọc: Viết các số có 3 chữ số
- Phân tích các số có 3 chữ số thành các trăm, chục, đơn vị và ngược lại
- Sắp xếp các số theo tứ tự xác định, tìm đặc điểm của một dãy số để viết các số của dãy đó
II.Các hoạt động dạy học
1. Bài mới: Giới thiệu bài
- Ơn tập các số trong phạm vi 1000
2 HD HS làm bài tập và ôn
- Bài 1: Nêu miệng
- Bài tập yêu cầu ta làm gì?
- Gọi một em lên bảng làm lớp thực hiện
- Một HS lên bảng viết lớp làm vào vở bài tập
Trang 2b 353; 355; 357;
c 815; 825; 835;
3 Củng cố dặn dò:
-Số531 gồm mấy trăm, chục, đơn vị?
-Khi đọc và víêt số ta thực hiện như thế
1 Rèn kĩ năng nói:
- Biết sắp xếp các tranh theo đúng thứ tự theo chuyện
- Dựa vào trí nhớ tranh minh hoạ kể lại được từng đoạn và toàn bộ nội dung câu chuyện
- Biết kể tự nhiên phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt, biết thay đổi giọng kể phù hợp với nội dung
2 Rèn kĩ năng nghe:
- Có khả năng theo dõi bạn kể
- Nhận xét – đánh giá lời kể của bạn, kể tiếp được lời kể của bạn
II Các hoạt động dạy – học chủ yếu
1.Kiểm tra
- Gọi HS kể: Chuyện quả bầu
- Nêu ý nghĩa câu chuyện?
- Nhận xét ghi điểm
2.Bài mới -Giới thiệu bài
Hoạt động 1: Sắp xếp lại 4 tranh theo
đúng thứ tự.
- Yêu cầu quan sát tranh SGK để sắp
xếp tranh đúng nội dung
- Nhận xét tuyên dương
- Nêu Nội dung từng tranh qua câu hỏi
- Một em nhắc lại yêu cầu
- Quan sát tranh
- Nêu tên của các tranh thảo luậntheo bàn
- Nêu kết quả : 2- 1 – 4 – 3
- Thấy giặc ngang ngược đủ điều Quốc Toản vơ cùng căm phẩn
- Quốc Toản liều chết xơ mấy người lính xơng xuống thuyền để gặp vua,
Trang 3- Bức tranh 4 nĩi lên điều gì?
- Quốc Toản đã làm gì với quả cam
- Nhận xét tuyên dương
- Hoạt động 3: Kể toàn bộ câu
chuyện
- Gọi HS kể toàn bộ câu chuyện
- Đánh giá ghi điểm, tuyên dương
HS
3 Củng cố dặn dò
- Em học được gì qua câu chuyện?
- Em làm gì để tỏ lòng kính yêu đất
nước?
- Nhận xét giao bài tập về nhà
tâu “xin đánh”
- Quốc Toản kề gươm lên cổ chịu tội
- Bĩp nát quả cam lúc nào khơng biết
- Kể trong nhóm 4 HS kể 4 đoạn HSTheo dõi nhận xét bổ sung cho bạn
- Thi kể giữa các nhóm
- Nhận xét bình chọn
- Một em kể lại tồn bộ câu chuyện
- Nêu yêu cầu 3: Kể toàn bộ câu chuyện
- 3 – 4 HS kể, lớp theo dõi nhận xét
bổ sung
- Nhận xét bình chọn
- Biết yêu đất nước thương dân
Tiết 3: CHÍNH TẢ (Nghe – viết)BÓP NÁT QUẢ CAMI.Mục đích – yêu cầu.
- Nghe – viết đúng đoạn tóm tắt chuyện: Bóp nát quả cam
- Viết đúng một số tiếng có âm đầu s/x hoặc vần chính iê/i
II.Đồ dùng dạy – học
- Vở tập chép, Vở BTTV, phấn, bút,…
III.Các hoạt động dạy – học
1. Bài cũ: Kiểm tra
- Yêu cầu HS chữa bài 2b, 3b
- Nhận xét – cho điểm
2 Bài mới
- Giới thiệu bài Nghe viết bà bĩp nát
- 1HS đọc và điền it/ich viết vào bảnglớp , lớp làm bảng con
- Quả mít, thịt gà, dây nịt, hít đất
- Theo dõi nhắc lại đề bài
Trang 4quả cam
- Đọc bài viết
H oạt động 1: HD viết chính tả
- Gọi HS đọc bài viết
- Vì Sao Quốc Toản bóp nát quả
cam?
- Những chữ nào đựơc viết hoa vì
sao?
- Yêu cầu:Viết tiếng từ dễ viết sai Xin
đánh, ấm ức, căm giận, nghiến răng,
- Đọc lại cả bài chính tả
- Đọc cho HS viết
- Đọc cho HS soát lỗi
- Thu chấm vở
Hoạt động 2: Luyện tập
Bài 2: gọi HS đọc
- Bài tập yêu cầu gì?
- Đơng ao thì nắng, vắng ao thì
mưa
- Nhận xét, chấm điểm
3 Củng cố dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Viết bài vào vở
- Đổi vở soát lỗi
- 2 - 3HS đọc yêu cầu
- Điền vào chổ trống s/x
- Làm vào vở bài tập TV
- Đơng sao thì nắng, vắng sao thì mưa
- Đọc và phát âm đúng
-Luyện viết chữ ở nhà
BUỞI CHIỀU Tiết 1:Luyện toán
ÔN TẬP VỀ PHÉP CỘNG – PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 1000
II.Các hoạt động dạy học
Trang 52. Bài mới: Giới thiệu bài
- Ơn tập các số trong phạm vi 1000
2 HD HS làm bài tập và ôn
- Bài 1: Nêu miệng
- Bài tập yêu cầu ta làm gì?
- Gọi một em lên bảng làm lớp thực hiện
3 Củng cố dặn dò:
-Số531 gồm mấy trăm, chục, đơn vị?
-Khi đọc và víêt số ta thực hiện như thế
- Một HS lên bảng viết lớp làm vào vở bài tập
- Chép chính xác, trình bày đúng đoạn tĩm tắt truyện Bĩp nát quả cam
- Luyện viết đúng các tiếng cĩ âm dễ lẫn: s/x ; hoặc iê/ yêu
B/ Chuẩn bị :- Bảng phụ viết sẵn nội dung đoạn chép .
- Bảng lớp viết (hai lần) nội dung BT2
C/ Lên lớp :
1.Bài mới: a) Giới thiệu bài
Trang 6-Hôm nay các em chép đúng, viết đẹp đoạn
2 trong bài “ Bĩp nát quả cam“
b) Hướng dẫn tập chép :
1/ Ghi nhớ nội dung đoạn viết :
-Treo bảng phụ đoạn văn Đọc mẫu đoạn
văn 1 lần sau đó yêu cầu HS đọc lại
2/ Hướng dẫn trình bày :
- Đoạn văn có mấy câu ?
- Những chữ nào trong đoạn văn phải viết
hoa ? Vì sao ?
3/ Hướng dẫn viết từ khó :
-Hãy tìm trong bài các chữ dễ viết lẫn
- Đọc cho học sinh viết các từ khó vào
bảng con
-Giáo viên nhận xét chỉnh sửa cho HS
4/Chép bài : -Treo bảng phụ đã chép sẵn
đoạn viết lên để học sinh chép vào vở
- Theo dõi chỉnh sửa cho học sinh
5/Soát lỗi : -Đọc lại để học sinh dò bài , tự
c/ Hướng dẫn làm bài tập
*Bài2:: - Bài tập này yêu cầu chúng ta làm
gì ?
Bài 2: gọi HS đọc
- Bài tập yêu cầu gì?
- Đơng ao thì nắng, vắng ao thì mưa
- Nhận xét bài và chốt lại lời giải đúng
- Tuyên dương và ghi điểm học sinh
-Nhận xét bài và chốt lại lời giải đúng
- Tuyên dương nhóm thắng cuộc
d) Củng cố - Dặn dò:
-Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học
- Lắng nghe giới thiệu bài
- Nhắc lại tựa bài
-Lớp lắng nghe giáo viên đọc -Ba em đọc lại bài ,lớp đọc thầm tìmhiểu bài
- Đoạn văn có 5 câu
- Danh từ riêng và chữ cái đầu câu
- Lớp thực hành viết từ khó vào bảng
con
- Hai em thực hành viết các từ khó trênbảng
- Nhìn bảng chép bài
- Nghe và tự sửa lỗi bằng bút chì
- Nộp bài lên để giáo viên chấm điểm
- Điền s hay x vào chỗ trống
- Hai em lên làm bài trên bảng , lớp làmvào vở
- Lớp theo dõi và nhận xét bài bạn
- Chia thành 2 nhóm
- Các nhóm cử các bạn lên tham gia chơi
- Các nhóm khác nhận xét chéo Đơng sao thì nắng, vắng sao thì mưa
- Bình chọn nhóm thắng cuộc
- Nhắc lại nội dung bài học
Trang 7-Nhắc nhớ trình bày sách vở sạch đẹp.
-Dặn về nhà học bài và làm bài xem trước
bài mới
-Về nhà học bài và làm bài tập trongsách
Tiết 3: Luyện đọcBĨP NÁT QUẢ CAM
I/ Mục đích, yêu cầu: Củng cố cho HS
- Rèn đọc trơi chảy, ngắt nghỉ đúng dấu câu
- Biết phân biệt giọng đọc người kể với các nhân vật
II/ Các hoạt động dạy - học
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài
- Luyện đọc lại bài Bĩp nát quả cam
* Dạy HS đại trà
2 Luyện đọc:
a Đọc từngđoạn trước lớp
- Gọi HS tiếp nối đọc từng đoạn trước lớp
b Đọc từng đoạn trong nhĩm
c Thi đọc giữa các nhĩm
- GV theo dõi nhận xét đánh giá
* Dạy HS khá giỏi:
3 Luyện đọc diễn cảm:
- Luyện đọc phân vai
- Theo dõi nhận xét đánh giá
- Một em đọc lại tồn bài
C Củng cố dặn dị:
+ Qua câu chuyện em thấy Trần Quốc Toản
căm thù giắc như thế nào ?
-Giáo dục tư tưởng cho HS
- Về đọc lại bài – chuẩn bị bài tiết sau
- Nhận xét tiết học
- Lắng nghe nhắc lại đề bài
- 1 HS giỏi đọc bài
- Theo dõi nhận xét bạn đọc
- 2 em đọc lại lớp theo dõi nhận xét
- HS nhắc lai yêu cầu giọng đọc
- Thi đọc diễn cảm trước lớp
- Thi đọc phân vai
- Một em đọc lại tồn bài
- Lớp đọc đồng thanh toàn bài -HS nhắc lại ý nghĩa câu chuyện -HS tự phân vai
- Mỗi nhóm 3 HS đọc lại bài theo vai -HS theo dõi và nhận xét
Soạn2/ 5/2010 GiảngThứ năm /7 / 5 /2010
Tiết 1: TOÁN
Ôn tập về phép cộng, trừ.
I Mục tiêu:
Giúp HS:
- Cộng trừ nhẩm, viết Cĩ nhớ trong phạm vi 100) khơng nhớ trong phạm vi 1000
- -Giải bài tốn về cộng trừ
Trang 8II Các ho t đ ng d y – h c ch y u.ạt động dạy – học chủ yếu ộng dạy – học chủ yếu ạt động dạy – học chủ yếu ọc chủ yếu ủ yếu ếu.
1 Kiểm tra bài cũ:
-Nhận xét – đánh giá
2 Bài mới:
-Giới thiệu bài
Bài 1: HS nêu yêu cầu bài tập
Bài toán cho biết gì?
Bài toán hỏi gì?
-Nêu yêu cầu tính nhẩm
-Làm việc theo cặp đôi-Nối tiếp nhau nêu kết quả
-Giải vào vở
Bài giải:
Số HS trường đó có là:
265 + 234 = 499 ( Học sinh ) Đáp số: 499 học sinh
-3-4HS đọc
Bài toán về ít hơn
-Tự đặt câu hỏi tìm hiểu bài
-Giải vào vở
Bài giải-Bể thứ 2 chứa được số lít
865 – 200 = 665 (lít) Đáp số: 665 lít
Tiết 2:Âm nhạc GVBM Dạy Tiết 3: TẬP VIẾT
34 62 76
68
25 43
Trang 9
-Chữ hoa.V
I.Mục đích – yêu cầu:
- Biết viết chữ hoa V(theo cỡ chữ vừa và nhỏ)
- Biết viết câu ứngdụng “ Việt nam thân yêu”úng mẫu chữ, đều nét và nối đúng quy định
II Đồ dùng dạy – học.
- Mẫu chữ, V ng phụ
- Vở tập viết, bút
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu.
1 Bài cũ:
Viết bảng con chữ Q kiểu 2
-Yêu cầu HS viết chữ V
2 Bài mới:
- Đưa mẫu chữ V và giới thiệu
+Chữ V có độ cao mấy li viết bởi mấy
nét?
-HD HS cách viết chữ V
- Nhận xét
-Giới thiệu Việt Nam thân yêu
+Nêu ý nói:Tổ quốc thân yêu của chúng
-Nhắc nhở HS trước khi viết
-Theo dõi HS viết
- Phân tích cách viết chữ V
- Theo dõi
- Phân tích nêu
- Theo dõi-V iết bảng con 2-3 lần
- Đọc
- Nghe-nêu
-Theo dõi-Viết bảng con 2-3 lần-Đó là tên riêng của Nước Việt Nam-Viết bảng con
-Viết vào vở
Tiết 4:TỰ NHIÊN XÃ HỘI.
Mặt trăng và các vì sao
I.Mục tiêu:
Trang 10Giúp HS:
-Biết cơ bản về mặt trăng và các vì sao
-Rèn luyện kỹ năng quan sát mọi vật xung quanh,phân biệt được tranh với các vì sao, biết được đặc điểm của tranh
II.Đồ dùng dạy – học.
- Các hình trong SGK
III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu.
1 Giới thiệu bài:
-Ban đêm nhìn lên trời thấy gì?
-Cảnh đêm trăng-Hình tròn
-Chiếu sáng mặt đất vàoban đêm-Chiếu sáng dịu mát,không chói changnhư mặt trời
-Hình thành nhóm và thảo luận-Đại diện nhóm trình bày-2 HS đọc bài thơ
- Mồng một lưỡi trai-Mồng 2 lá lúa
…-Mồng 6 thật trăng-Hình thành nhóm thảo luận-Ban đêm ngoài trăng còn có gì?
Trang 11Ôn tập về phép cộng, trừ.
I Mục tiêu:
Giúp HS:
- Cộng trừ nhẩm, viết Cĩ nhớ trong phạm vi 100) khơng nhớ trong phạm vi 1000
- -Giải bài tốn về cộng trừ
II Các ho t đ ng d y – h c ch y u.ạt động dạy – học chủ yếu ộng dạy – học chủ yếu ạt động dạy – học chủ yếu ọc chủ yếu ủ yếu ếu
1 Bài mới:
-Giới thiệu bài
Bài 1: HS nêu yêu cầu bài tập
Bài tốn cho biết gì?
Bài tốn hỏi gì?
-Làm việc theo cặp đơi-Nối tiếp nhau nêu kết quả
-3-4HS đọc
Bài tốn về ít hơn
-Tự đặt câu hỏi tìm hiểu bài
-Giải vào vở
Bài giải-Bể thứ 2 chứa được số lít
865 – 200 = 665 (lít) Đáp số: 665 lít
Ti
ết 2: Luy ệ n Vi ế t chính t ả
34 62 76
68
25 43
Trang 12
-BĨP NÁT QUẢ CAM
A/ Mục tiêu :
- Chép chính xác, trình bày đúng đoạn tĩm tắt truyện Bĩp nát quả cam
- Luyện viết đúng các tiếng cĩ âm dễ lẫn: s/x ; hoặc iê/ yêu
B/ Chuẩn bị :- Bảng phụ viết sẵn nội dung đoạn chép .
- Bảng lớp viết (hai lần) nội dung BT2
C/ Lên lớp :
1.Bài mới: a) Giới thiệu bài
-Hôm nay các em chép đúng, viết đẹp đoạn
2 trong bài “ Bĩp nát quả cam“
b) Hướng dẫn tập chép :
1/ Ghi nhớ nội dung đoạn viết :
-Treo bảng phụ đoạn văn Đọc mẫu đoạn
văn 1 lần sau đó yêu cầu HS đọc lại
2/ Hướng dẫn trình bày :
- Đoạn văn có mấy câu ?
- Những chữ nào trong đoạn văn phải viết
hoa ? Vì sao ?
3/ Hướng dẫn viết từ khó :
-Hãy tìm trong bài các chữ dễ viết lẫn
- Đọc cho học sinh viết các từ khó vào
bảng con
-Giáo viên nhận xét chỉnh sửa cho HS
4/Chép bài : -Treo bảng phụ đã chép sẵn
đoạn viết lên để học sinh chép vào vở
- Theo dõi chỉnh sửa cho học sinh
5/Soát lỗi : -Đọc lại để học sinh dò bài , tự
c/ Hướng dẫn làm bài tập
*Bài2:: - Bài tập này yêu cầu chúng ta làm
gì ?
Bài 2: gọi HS đọc
- Lắng nghe giới thiệu bài
- Nhắc lại tựa bài
-Lớp lắng nghe giáo viên đọc -Ba em đọc lại bài ,lớp đọc thầm tìmhiểu bài
- Đoạn văn có 5 câu
- Danh từ riêng và chữ cái đầu câu
- Lớp thực hành viết từ khó vào bảng
con
- Hai em thực hành viết các từ khó trênbảng
- Nhìn bảng chép bài
- Nghe và tự sửa lỗi bằng bút chì
- Nộp bài lên để giáo viên chấm điểm
- Điền s hay x vào chỗ trống
- Hai em lên làm bài trên bảng , lớp làmvào vở
Trang 13- Bài tập yêu cầu gì?
- Đơng ao thì nắng, vắng ao thì mưa
- Nhận xét bài và chốt lại lời giải đúng
- Tuyên dương và ghi điểm học sinh
-Nhận xét bài và chốt lại lời giải đúng
- Tuyên dương nhóm thắng cuộc
d) Củng cố - Dặn dò:
-Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học
-Nhắc nhớ trình bày sách vở sạch đẹp
-Dặn về nhà học bài và làm bài xem trước
bài mới
- Lớp theo dõi và nhận xét bài bạn
- Chia thành 2 nhóm
- Các nhóm cử các bạn lên tham gia chơi
- Các nhóm khác nhận xét chéo Đơng sao thì nắng, vắng sao thì mưa
- Bình chọn nhóm thắng cuộc
- Nhắc lại nội dung bài học -Về nhà học bài và làm bài tập trongsách
Tiết 3: HOẠT ĐỘNG NGOÀI GIỜ
ÔN TẬP AN TOÀN GIAO THÔNG
I MỤC TIÊU:
- Vận dụng đặc điểm con đường an toàn và con đường kém an toàn, quan sát và biết xử lí khi gặp trường hợp không an toàn
- Biết lựa chọn đường đến trường an toàn nhất
- Có thói quen chỉ đi trên con đường đến trường an toàn nhất
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Bài mới : Giới thiệu bài
Hoạt động 1:Luyện tập tìm con đường
an tồn.
-Bắt nhịp cho HS hát bài: Lớp chúng ta
đoàn kết
-Giới thiệu ghi tên bài
-Treo sơ đồ vẽ các con đường
KL:Cần chọn con đường an toàn khi đi
đến trường, con đường ngắn không
phải là con đường an toàn nhất
-Yêu cầu:
- Hoạt động 2: Lựa chọn con đường
man tồn nhất.
- Cả lớp hát đồng thanh
-Quan sát và tìm con đường an toàn nhất(nêu lí do an toàn và kém an toàn)-HS trình bày trên bảng và giải thích tại sao
-Nhận xét, bổ sung
-Nghe GV kết luận
- 2-3 HS giới thiệu con đường từ nhà đến trường qua những đoạn đường nào
an toàn, và đoạn đường nào chưa an toàn
Trang 14- Phân tích ý đúng, chưa đúng của HS
khi các em nêu tình huống cụ thể( ở
địa phương)
KL:Con đường an toàn: Đường thẳng ít
khúc quanh, có vạch phân chia các
vạch xe chạy…
3 Củng cố dặn dị
Nhận xét tiết học
-Nhắc HS lựa chon con đường đi để
đảm bảo an toàn
-Nhận xét, bổ sung
-Thực hiện yêu cầu bài học
Soạn2/ 5/2010 GiảngThứ sáu /8 / 5 /2010
BUỔI CHIỀU Tiết 1: Luyện TỰ NHIÊN XÃ HỘI.
Mặt trăng và các vì sao
I.Mục tiêu:
Giúp HS củng cố lại kiến thức đã học:
-Biết cơ bản về mặt trăng và các vì sao
-Rèn luyện kỹ năng quan sát mọi vật xung quanh,phân biệt được tranh với các vì sao, biết được đặc điểm của tranh
II.Đồ dùng dạy – học.
- Các hình trong SGK
III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu.
-Chiếu sáng mặt đất vàoban đêm-Chiếu sáng dịu mát,khơng chĩi changnhư mặt trời
-Hình thành nhĩm và thảo luận-Đại diện nhĩm trình bày-2 HS đọc bài thơ
- Mồng một lưỡi trai-Mồng 2 lá lúa
Trang 15ết 2: TẬP LÀM VĂN
Đáp lời an ủi:Kể chuyện được chứng kiến
I.Mục đích - yêu cầu Củng cố cho HS
1.Rèn kĩ năng nghe và nói:
-Biết đáp lại lời an ủi
2.Rèn kĩ năng nói – viết:
-Biết viết một đoạn văn kể 1 việc làm tốt của em hoặc bạn em
II.Đồ dùng dạy – học.
-Bảng phu
-Vở bài tập tiếng việt
III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Bài mới:
-Giới thiệu bài
-Bài 1:Yêu cầu thảo luận
-nhận xét
-Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu của bài
-1 HS đọc yêu cầu bài tập-Quan sát tranh minh hoạ, đọc thầm lờitrong tranh
-Thảo luân theo cặp đóng vai-1 HS đọc yêu cầu và 1 HS đọc 3 tìnhhuống trong bài tập
-Thực hành đối thoại
-HS nói về việc tốt của mình hoặc của
Trang 16-Lưu ý không nhất thiết nhắc từng chữ
trong SGK
-Bài 3: giải thích yêu cầu bài tập
-Nhận xét chữa bài
-Nhận xét tiết học
bạn-Nhận xét-Viết vào vở -3_4 HS đọc bài
Ti
ế t 3
SINH HOẠT LỚP
NỘI DUNG :
1 Nhận xét đánh giá trong tuần
- Nhìn chung các em đi học đầy đủ , ổn định sĩ số
- Đồng phục gọn gàng, sạch sẽ
- Vở sách bao nhản cẩn thận
- Học bài và làm bài đầy đủ
- Trong các tiết Tĩan rất sơi nổi phát biểu xây dựng bài
- Ơn tập tốt cho thi học kì 2
- Lao động tham gia nhiệt tình, hịan thành nhiệm vụ được giao
- Tuyên dương một số em đã tham gia học tập và đĩng gĩp đầy đủ
- Tham gia tốt cơng tác vịng tay bè bạn
- Đi học đúng giờ , học bài và làm bài trước khi đến lớp
-Vệ sinh thân thể trước khi đến trường
- Luyện đọc nhiều lần bài Tập đọc Viết chính tả ở nh nhiều hơn
Trang 17Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Bài mới: Ơn tập phép cộng phépn
-Giới thiệu
-Yêu cầu HS nhẩm theo cặp
-Em nhận xét gì giữa mối quan hệ phép
cộng trừ?
-Cho HS nêu cách đặt
-Cho HS đọc baì
-Bài tốn thuộc dạng tốn gì?
-Cho HS giải vào vở
-Cho hs ơng lại cách tìm số bị trừ số
-Thực hiện cách tính vào bảng con.-Nêu cách tính
-2HS đọc đề bài
-Bài tốn về ít hơn
-Tự nêu câu hỏi tìm hiểu bài
-Giải vào vở
-Đội 2 trồng được số cây
530 + 140 = 670 (cây)Đáp số: 670 cây
-Nêu:
-Làm bảng conx-32=45 x+45=79x=45+32 x=79-45x=77 x=34
LUYÊ ̣N THỦ CÔNG.
Thực hành thi khéo tay làm đồ chơi.
I Mục tiêu
Trang 18- Giúp HS biết cách làm đèn lồng
- Làm được đèn lồng bằy giấy theo đúng quy trình
- Yêu quý sản phẩm của mình làm ra, biết giữ vệ sinh an toàn khi làm việc
II Chuẩn bị
- Quy trình gấp , vật mẫu, giấu màu
- Giấy nháp, giấy thủ công, kéo, bút …
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
1 Bài cũ
-Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
-Nhận xét, nhắc nhở
2 Bài mới: Quan sát và nhận xét
-Đưa mẫu và giới thiệu
-Đèn lồng có mấy bộ phận?
Hướng dẫn thao tác
-Tháo mẫu đèn lồng
-Em có nhận xét gì về cắt các đường
thẳng như thế nào?
-Để làm được thân đèn ta phải có giấy
Đai đèn: 20 thanh dài 20 ô
Quai đèn: Dài 15ô, rộng 1 ô
+B2: Cắt dán thân đèn
-Cho Hs thực hành theo cặp đôi.-Cắt
dánh thân đèn
-Đánh giá sản phẩm của HS
3Củng cố dặn dị
Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
Quan sát nhận xét
-Thân, đế, quai đèn
-Chỉ các bộ phận
-Quan sát
-Cắt đều nhau không rời khỏi thânđèn
-Giấy hình chữ nhật
-Quan sát, theo dõi
-Vài HS nêu lại quy trình làm đènlồng
-2HS thực hành bước cắt thân đèn.-Thực hiện
Trang 19-Nhận xét giờ học.
-Nhắc HS
-Về nhà chuẩn bị giấy giờ sau
Thứ tư ngày 6 tháng 5 năm 2006.
TẬP ĐỌC.
BÓP NÁT QUẢ CAM
I.Mục đích, yêu cầu:
1.Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:
- Đọc trơn toàn bài rành mạch tồn bài; biết đọc rõ lời nhân vật trong chuyện đọc đúng; các từ mới :
- Biết nghỉ hơi sau dấu phẩy, dấu chấm.
2 2 Rèn kĩ năng đọc – hiểu:
- Hiểu nghĩa các từ mới trong SGK
- Hiểu nội dung câu chuyện: Ca ngợi người thiếu niên anh hùng Trần Quốc Toản nhỏ tuổi, chí lớn, giàu lòng yêu nước, căm thù giặc.(trả lời được các câu hỏi1,2,4,5) học sinh khá giỏi trả lời được câu hỏi3
3 Giáo dục cho HS lòng yêu nước.
II.Đồ dùng dạy- học.
- Tranh minh hoạ bài tập đọc.
- Bảng phụ nghi nội dung cần HD luyện đọc.
III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
1.Kiểm tra
-Gọi Hs đọc thuộc lòng bài: Tiếng chổi
tre.
-Đánh giá – ghi điểm
2.Bài mới Giới thiệu bài.
HĐ 1: HD luyện đọc.
- Đọc mẫu tồn bài: Lời người dẫn
chuyện đọc với giọng nhanh, hồi hộp
Lời của Quốc Toản khi thì giận dữ (nĩi
với lính gác cản đường), khi thì dõng
dạc (tâu vua) Lời vua: khoan thai, ơn
GV ghi nhanh lên bảng.
- Gọi HS luyện đọc GV sữa sai.
-3 - 4HS đọc và trả lời câu hỏi SGK -Nhận xét.
-Nghe theo dõi.
-Nối tiếp đọc câu kết hợp tìm từ khĩ phát âm: ngang ngược,liều chết, xin đánh, cưỡi cổ,
-Phát âm từ khó.
Trang 20b Đọc từng đoạn trước lớp.
- Luyện đọc câu dài
- Chú ý ngắt nghỉ hơi đúng các dấu câu;
các cum từ, nhân giọng ở các từ in đậm:
Đợi từ sáng đến trưa,/ vẫn khơng được
gặp,/ cậu bé liều chết/gác ngã chúi,/ bèn xơ
mấy người lính xăm xăm xuống bến //
- Quốc Toản tạ ơn vua, / chân bước lên
bờ mà lịng ấm ức: // “Vua ban cho
cam quý / nhưng xem ta như trẻ con,
/Vẫn khơng cho dự bàn việc nước”
//Nghĩ đến quân giặc đang lăm le đè
đầu cưỡi cổ dân mình, / cậu nghiến
răng, / hai bàn tay bĩp chặt.//
c Đọc từng đoạn trong nhĩm GV theo
dõi giúp các em đọc cịn yếu.
d Thi đọc.
- Theo dõi nhận xét đánh giá.
3 Hướng dẫn tìm hiểu bài.
- Giặc Nguyên cĩ âm mưu gì đối với nước
ta?
- Thấy sứ giặc ngang ngược, thái độ của
Trần Quốc Toản như thế nào?
- Em hiểu thái độ như thế nồ thì được gọi
là ngang ngược ?
- Trần Quốc Toản xin gặp vua để làm gì?
- Quốc Toản nĩng lịng gặp vua như thế
nào?
- Thuyền rồng là thuyền như thế nào?
- Vì sao khi tâu vua “xin đánh”, Quốc
Toản lại tự đặt thanh gươm lên gáy?
- Vì sao vua khơng những tha tội mà cịn
ban cho Quốc Toản cam quý?
- Vì sao Quốc Toản vơ tình bĩp nát quả
cam?
-Luyện đọc cá nhân, đồng thanh.
- 4 HS đọc nối tiếp 4đoạn.
- Một em đọc đoạn 1, lớp theo dõi, nhận xét.
- Một em đọc đoạn 2, lớp đọc thầm.
- Luyện đọc câu: Đợi từ sáng đến trưa,/ vẫn
khơng được gặp,/ cậu bé liều chết/gác ngã
chúi,/ bèn xơ mấy người lính xăm xăm
ban cho cam quý / nhưng xem ta như trẻ
con, /Vẫn khơng cho dự bàn việc nước” // Nghĩ đến quân giặc đang lăm le đè đầu cưỡi cổ dân mình, / cậu nghiến răng, / hai bàn tay bĩp chặt.//
-Luyện đọc trong nhóm.
-Thi đọc cá nhân.
- Theo dõi Nhận xét.
-Để được nói hai tiếng “xin đánh”.
- Đợi gặp vua từ sáng đến trưa, liều chết xơ lính gác để vào nơi họp,xăm xăm xuống thuyền rồng
- Thuyền rồng là thuyền thuyền của vua, cĩ chạm hình con rồng.
- Vì xô lính gác, tự ý xông vào là phạm tội khi quân.
-Vì thấy quốc toản còn nhỏ đã biết lo việc nước.
- Vì ấm ức bị coi là trẻ con.
- Căm giận lũ giặc.
- Tinh thần yêu nước (nhiều HS nêu).