1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Học Tiếng Nhật Cơ Bản 20

1 316 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 871,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

औऎै Sakura न॒ऩ ශऌॆऎऋ੭ਔध ऎ ःء DONNA KYOKU GA TOKUI?. Chị hát được những bài như thế nào?. ॔থॼ Anna ॔ॽওभ ශऌॆऎदघ؛ ANIME NO KYOKU DESU.. Bài hát của phim hoạt hình ạ.. *$7$1 *2721 .$1.$1.$1

Trang 1

Để tải âm thanh miễn phí, truy cập trang web NHK WORLD

- 24 -

Mẫu ngữ pháp

NIHON NO UTA O UTATTA KOTO GA ARIMASU KA

⋇  $5,0$68 

卲7rong bài 7, $5,0$68 nghĩa là “có thứ gì đó”, chỉ sự tồn tại Trong bài 9, từ này nghĩa là “có một sự kiện

gì đó” Trong bài này, $5,0$68 có nghĩa là “có cái gì đó” như kinh nghiệm, thời gian hoặc cơ hội

⋈Động từ thể 7$ .272*$$5,0$68  (đã từng làm việc gì)

  卲 Kết hợp động từ thể 7$ và 272*$$5,0$68 để nói về những việc đã từng làm trước kia

  Ví dụ: :$7$6+,:$6+,1-8.81,,77$.272*$$5,0$68 (Tôi đã từng đi đến Shinjuku.)

thể 7$ của ,.,0$68(đi)

     Từ tượng thanh và tượng hình





                    

      



Tiếng tàu đang chạy         Tiếng báo hiệu tàu đến tại chỗ chắn tàu

টॻজ० Rodrigo

॔থॼऔ॒म঩মप ऺ ॒भసअञ॑సअञढञऒधऋ

ँॉऽघऊ؛

ANNA-SAN WA NIHON NO UTA

O UTATTA KOTO GA ARIMASU

KA

Chị Anna này, chị đã bao giờ hát bài hát Nhật Bản chưa?

॔থॼ Anna

मःؚँॉऽघ؛

HAI, ARIMASU

Có, rồi ạ

औऎै

Sakura

न॒ऩ ශऌॆऎऋ੭ਔध ऎ ःء DONNA KYOKU GA TOKUI?

Chị hát được những bài như thế nào?

॔থॼ Anna

॔ॽওभ ශऌॆऎदघ؛

ANIME NO KYOKU DESU

Bài hát của phim hoạt hình ạ

*$7$1

*2721

.$1.$1.$1 

- 24

www.nhk.or.jp/lesson/vietnamese/

- 3 - Bản quyền thuộc về NHK WORLD © phát hành 04/2015

28 SHIZUOKA E YÔKOSO ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ 32

29 CHIKAKU DE MIRU TO, ÔKII DESU NE ҩҩҩҩҩҩҩҩҩ 33

30 MÔ SUKOSHI SHASHIN O TORITAI DESU ҩҩҩҩҩҩҩҩ 34

31 MÔ HACHIJÛNI SAI DESU YO ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ 35

32 FUTON NO HÔ GA SUKI DESU ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ 36

33 ANNA-SAN NI AGEMASU ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ 37

34 YAWARAKAKUTE OISHII DESU ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ 38

35 KUREJITTO KÂDO WA TSUKAEMASU KA ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ 39

36 BENKYÔ SHINAKEREBA NARIMASEN ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ 40

37 FUJISAN O MITARI, OSUSHI O TABETARI SHIMASHITA ҩҩ 41

38 KASHIKOMARIMASHITA ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ 42

39 KAZE DA TO OMOIMASU ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ 43

40 ATAMA GA ZUKIZUKI SHIMASU ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ 44

41 GAKUEN-SAI NI IKU KOTO GA DEKITE,

TANOSHIKATTA DESU ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ 45

42 DORE GA ICHIBAN OISHII KANA ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ 46

43 DÔSHITE DESHÔ KA ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ 47

44 WAGASHI O TABETE KARA, MACCHA O NOMIMASU ҩҩҩҩҩ 48

45 OTANJÔBI OMEDETÔ ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ 49

46 KIKOKUSURU MAE NI, YUKI O MIRU KOTO GA DEKITE

SHIAWASE DESU ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ 50

47 NIHONGO-KYÔSHI NI NARU NO GA YUME DESU ҩҩҩҩҩҩҩҩ 51

48 IROIRO OSEWA NI NARIMASHITA ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ 52

[Phụ lục] Tính từ /Từ để đếm ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ

Động từҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ Bảng chữ cái tiếng Nhật ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ

53

54

56





Tại trường đại học Tại kí túc xá Tại nơi mua sắm và quán ăn Văn hóa Nhật Bản

Du lịch và đi chơi Giải quyết sự cố Các dịp đặc biệt

Để tải âm thanh miễn phí, truy cập trang web NHK WORLD

- 56 -

قऱैऋऩ਀ك



















































































Ngày đăng: 30/07/2016, 13:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN