1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Học Tiếng Nhật Cơ Bản

1 413 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 895,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

JI là từ để chỉ một giờ cụ thể.. Cách chia động từ thể 7 phụ thuộc vào âm tiết đứng ngay trước 0$68.

Trang 1

www.nhk.or.jp/lesson/vietnamese

- 13 - Bản quyền thuộc về NHK WORLD © phát hành 4/2015

Mẫu ngữ pháp

NANJI KARA DESU KA



⋇  1$1-, (mấy giờ)

卲 1$1 là “mấy” và JI là “giờ” JI là từ để chỉ một giờ cụ thể

Ví dụ: 1$1-,'(68.$ (Mấy giờ rồi?)

⋈  Động từ thể 7( (2) Cách chia có biến đổi  Động từ : Xem trang 54, 55

卲 Đổi cả 0$68 và âm tiết đứng trước nó

Cách chia động từ thể 7( phụ thuộc vào âm tiết đứng ngay trước 0$68

LFKLUL  ܒ  WWH $7680$5,0$68 (tập trung) ܒ $7680$77(

PLQLEL  ܒ QGH <20,0$68 (đọc ) ܒ <21'(

NL  ܒ  LWH ,.,0$68 (nghe) ܒ ,,7(

JL  ܒ  LGH ,62*,0$68 (vội) ܒ ,62,'(



                           

Từ miêu tả chỉ có vừa đủ thời gian

hay một cái gì đó, không thừa một tí nào

 

Từ miêu tả việc vượt qua giới hạn nào đó một cách suýt soát

੔ে

च॒चः

Thày giáo

৥঩ँ ख ञؚ௏೨ऐ॒ऒअ൧૵ख॒ट॒ऋँॉऽघ؛

ASHITA, KENKÔSHINDAN GA ARIMASU

Ngày mai sẽ có khám sức khỏe

॔থॼ

Anna

୦ৎऩ ॒ गऊैदघऊ؛

NANJI KARA DESU KA

Từ mấy giờ ạ?

੔ে

च॒चः

Thày giáo

ଏ৐ओ छ ॒ڵৎगऊैڭڭৎगऽददघ؛

ऒऒप ৎ઄ग म ॒पૐँणऽढथৣऎटऔः؛

GOZEN KUJI KARA JÛICHIJI MADE DESU KOKO NI HACHIJI HAN NI ATSUMATTE KUDASAI

Từ 9 giờ đến 11 giờ sáng

Các em hãy tập trung ở đây lúc 8 rưỡi!

*,5,*,5,

685(

685(

,.,0$68 (đi) ܒ ,77(

- 13

www.nhk.or.jp/lesson/vietnamese/

- 3 - Bản quyền thuộc về NHK WORLD © phát hành 04/2015

[Phụ lục] Tính từ /Từ để đếm ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ

Động từҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ Bảng chữ cái tiếng Nhật ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ

53

54

56





www.nhk.or.jp/lesson/vietnamese

Ngày đăng: 30/07/2016, 12:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN