卲Động từ khi chia kết thúc bằng 7 hoặc ' được gọi là động từ thể 7.. Các em, hãy ghi nhớ cái này!. Cái này thường có trong bài thi.. Thưa thày, xin thày nói lại một lần nữa ạ!. '2.,b '2.
Trang 1Để tải âm thanh miễn phí, truy cập trang web NHK WORLD
- 12 -
Mẫu ngữ pháp
Ń Ń
⋇ Động từ thể 7( (1) Cách chia cơ bản Động từ : Xem trang 54, 55
卲 Khi động từ ở giữa câu, nghĩa là sau nó còn có các từ khác, thì phải chia động từ
卲Động từ khi chia kết thúc bằng 7( hoặc '( được gọi là động từ thể 7(
Về cơ bản, có thể chia động từ sang thể 7( bằng cách đổi 0$68 thành 7(
Ví dụ: 2%2(0$68 (nhớ) ܒ 2%2(7(
⋈ Động từ thể TE + 8'$6$, (xin hãy _)
卲 Khi đề nghị ai đó làm việc gì, dùng động từ thể TE và thêm KUDASAI (xin hãy)
Ví dụ: 2%2(0$68 ٔ 8'$6$, ܒ 2%2(7(.8'$6$, (xin hãy ghi nhớ)
Từ tượng thanh và tượng hình
Tiếng tim đập nhanh khi ngạc nhiên, lo lắng hay phấn khích
Từ diễn tả việc đột nhiên sửng sốt với điều gì đó
ে
च॒चः
Thày giáo
ୡख ऐ ॒पेऎলदऽघ؛
MINASAN, KORE O OBOETE KUDASAI
SHIKEN NI YOKU DEMASU
Các em, hãy ghi nhớ cái này! Cái này thường có trong bài thi
৾ে
ऋऎचः
Sinh viên
इढ؛
E’
Ối!
॔থॼ Anna
ে
च॒चः
ؚुअ২ः ठ नउൢबऋःखऽघ؛
SENSEI, MÔICHIDO ONEGAI SHIMASU
Thưa thày, xin thày nói lại một lần nữa ạ!
'2.,b '2.,
'2.,
- 12
www.nhk.or.jp/lesson/vietnamese/
- 3 - Bản quyền thuộc về NHK WORLD © phát hành 04/2015
28 SHIZUOKA E YÔKOSO ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ 32
29 CHIKAKU DE MIRU TO, ÔKII DESU NE ҩҩҩҩҩҩҩҩҩ 33
30 MÔ SUKOSHI SHASHIN O TORITAI DESU ҩҩҩҩҩҩҩҩ 34
31 MÔ HACHIJÛNI SAI DESU YO ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ 35
32 FUTON NO HÔ GA SUKI DESU ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ 36
33 ANNA-SAN NI AGEMASU ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ 37
34 YAWARAKAKUTE OISHII DESU ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ 38
35 KUREJITTO KÂDO WA TSUKAEMASU KA ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ 39
36 BENKYÔ SHINAKEREBA NARIMASEN ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ 40
37 FUJISAN O MITARI, OSUSHI O TABETARI SHIMASHITA ҩҩ 41
38 KASHIKOMARIMASHITA ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ 42
39 KAZE DA TO OMOIMASU ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ 43
40 ATAMA GA ZUKIZUKI SHIMASU ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ 44
41 GAKUEN-SAI NI IKU KOTO GA DEKITE,
TANOSHIKATTA DESU ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ 45
42 DORE GA ICHIBAN OISHII KANA ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ 46
43 DÔSHITE DESHÔ KA ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ 47
44 WAGASHI O TABETE KARA, MACCHA O NOMIMASU ҩҩҩҩҩ 48
45 OTANJÔBI OMEDETÔ ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ 49
46 KIKOKUSURU MAE NI, YUKI O MIRU KOTO GA DEKITE
SHIAWASE DESU ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ 50
47 NIHONGO-KYÔSHI NI NARU NO GA YUME DESU ҩҩҩҩҩҩҩҩ 51
48 IROIRO OSEWA NI NARIMASHITA ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ 52
[Phụ lục] Tính từ /Từ để đếm ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ
Động từҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ Bảng chữ cái tiếng Nhật ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ
53
54
56
Tại trường đại học Tại kí túc xá Tại nơi mua sắm và quán ăn Văn hóa Nhật Bản
Du lịch và đi chơi Giải quyết sự cố Các dịp đặc biệt
Để tải âm thanh miễn phí, truy cập trang web NHK WORLD
- 56 -
قऱैऋऩك