1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Học Tiếng Nhật Cơ Bản

1 358 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 866,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi kết hợp từ này với các danh từ, có thể diễn tả nhiều hành động khác nhau.

Trang 1

Để tải âm thanh miễn phí, truy cập trang web NHK WORLD

- 10 -

Mẫu ngữ pháp

BÀI 6 ਗ਼ਵ୞ಀद॒ॎय॒ओअम୦୞ऩ॒य॒दघऊ

          DENWABANGÔ WA NANBAN DESU KA







⋇  Số đếm (1)

⋈  _26+,0$68 (làm _)

  卲 6+,0$68 là động từ, có nghĩa là “làm cái gì đó”

Khi kết hợp từ này với các danh từ, có thể diễn tả nhiều hành động khác nhau

Ví dụ: %(1.<¹ (việc học) ܒ %(1.<¹26+,0$68 (học) 5<¹5,(món ăn) ܒ 5<¹5,26+,0$68 (nấu nướng)

Từ tượng thanh và tượng hình



Tiếng chuông điện thoại                   Tiếng chuông điện thoại quay số

5(,

=(52 ,&+, 1, 6$1

<21

6+,  *2 52.8

1$1$

6+,&+, +$&+,

.<¿  8  -¿

औऎै

Sakura

धऒौद॔থॼऔ॒؛

ਗ਼ਵ୞ಀद ॒ ॎ य ॒ ओ अम୦୞ऩ॒य॒दघऊ؛

TOKORODE ANNA-SAN

DENWABANGÔ WA NANBAN DESU KA

Mà chị Anna này

Số điện thoại của chị là bao nhiêu?

॔থॼ Anna

इइध؛

ڬڴڬٕڭڮگڰٕ؞؞؞؛

ÊTO REI HACHI REI – ICHI NI SAN YON – ….

Xem nào

080 – 1234 – …

औऎै

Sakura

ँॉऋधअ؛गूؚ০২ऒ ॒ नؚਗ਼ਵद ॒ ॎ॑खऽघब؛

ARIGATÔ JA, KONDO, DENWA O SHIMASU NE

Cảm ơn chị

Thế thì, lần sau tôi sẽ điện thoại cho chị nhé

38585858

RÎN

- 10

www.nhk.or.jp/lesson/vietnamese/

- 3 - Bản quyền thuộc về NHK WORLD © phát hành 04/2015

28 SHIZUOKA E YÔKOSO ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ 32

29 CHIKAKU DE MIRU TO, ÔKII DESU NE ҩҩҩҩҩҩҩҩҩ 33

30 MÔ SUKOSHI SHASHIN O TORITAI DESU ҩҩҩҩҩҩҩҩ 34

31 MÔ HACHIJÛNI SAI DESU YO ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ 35

32 FUTON NO HÔ GA SUKI DESU ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ 36

33 ANNA-SAN NI AGEMASU ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ 37

34 YAWARAKAKUTE OISHII DESU ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ 38

35 KUREJITTO KÂDO WA TSUKAEMASU KA ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ 39

36 BENKYÔ SHINAKEREBA NARIMASEN ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ 40

37 FUJISAN O MITARI, OSUSHI O TABETARI SHIMASHITA ҩҩ 41

38 KASHIKOMARIMASHITA ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ 42

39 KAZE DA TO OMOIMASU ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ 43

40 ATAMA GA ZUKIZUKI SHIMASU ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ 44

41 GAKUEN-SAI NI IKU KOTO GA DEKITE,

TANOSHIKATTA DESU ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ 45

42 DORE GA ICHIBAN OISHII KANA ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ 46

43 DÔSHITE DESHÔ KA ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ 47

44 WAGASHI O TABETE KARA, MACCHA O NOMIMASU ҩҩҩҩҩ 48

45 OTANJÔBI OMEDETÔ ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ 49

46 KIKOKUSURU MAE NI, YUKI O MIRU KOTO GA DEKITE

SHIAWASE DESU ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ 50

47 NIHONGO-KYÔSHI NI NARU NO GA YUME DESU ҩҩҩҩҩҩҩҩ 51

48 IROIRO OSEWA NI NARIMASHITA ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ 52

[Phụ lục] Tính từ /Từ để đếm ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ

Động từҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ Bảng chữ cái tiếng Nhật ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ

53

54

56





Tại trường đại học Tại kí túc xá Tại nơi mua sắm và quán ăn Văn hóa Nhật Bản

Du lịch và đi chơi Giải quyết sự cố Các dịp đặc biệt

Để tải âm thanh miễn phí, truy cập trang web NHK WORLD

- 56 -

قऱैऋऩ਀ك



















































































Ngày đăng: 30/07/2016, 12:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN