1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Học Tiếng Nhật Cơ Bản

1 389 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 878,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Về cơ bản, *$ được dùng khi lần đầu tiên đề cập đến một người hay một vật trong cuộc đối thoại.. औऎै Sakura घाऽचؚ॒३গشॡজش঒मँॉऽघऊ؛ SUMIMASEN, SHÛKURÎMU WA ARIMASU KA.. औऎै Sakura SHÛKURÎMU

Trang 1

www.nhk.or.jp/lesson/vietnamese

- 11 - Bản quyền thuộc về NHK WORLD © phát hành 4/2015

Mẫu ngữ pháp

BÀI 7 ३গشॡজش঒मँॉऽघऊ

SHÛKURÎMU WA ARIMASU KA

⋇ _*$$5,0$68  (có _)

卲 *$ là trợ từ đứng sau danh từ để chỉ danh từ đó là chủ ngữ của câu

Về cơ bản, *$ được dùng khi lần đầu tiên đề cập đến một người hay một vật trong cuộc đối thoại

卲 $5,0$68 là động từ để chỉ “có thứ gì đó”

Ví dụ: ¯.,*$$5,0$68 (Có một cái bánh.)

⋈  768là từ để đếm những vật như là bánh. Từ để đếm : Xem trang 53

卲 Nếu từ để đếm đứng đằng sau là 768, thì cách đếm số từ 1 đến 10 thay đổi



      

Từ tượng thanh và tượng hình

Từ miêu tả việc ăn rất ngon lành

  

 

Từ miêu tả việc nhai thức ăn không mở miệng

+,72768 )87$768 0,7768

॔থॼ

Anna

ॣشय़ऋःढरःँॉऽघब؛

KÊKI GA IPPAI ARIMASU NE

Có nhiều bánh nhỉ!

औऎै

Sakura

घाऽचؚ॒३গشॡজش঒मँॉऽघऊ؛

SUMIMASEN, SHÛKURÎMU WA ARIMASU KA

Xin lỗi cho tôi hỏi, có bánh su kem không ạ?

૲৩

थ॒ः॒

Nhân viên

cửa hàng

मःؚऒठैदघ؛

HAI, KOCHIRA DESU

Có, ở đằng này ạ

औऎै

Sakura

SHÛKURÎMU O FUTATSU KUDASAI

Xin cho tôi 2 chiếc bánh su kem

- 11

www.nhk.or.jp/lesson/vietnamese/

- 3 - Bản quyền thuộc về NHK WORLD © phát hành 04/2015

28 SHIZUOKA E YÔKOSO ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ 32

29 CHIKAKU DE MIRU TO, ÔKII DESU NE ҩҩҩҩҩҩҩҩҩ 33

31 MÔ HACHIJÛNI SAI DESU YO ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ 35

32 FUTON NO HÔ GA SUKI DESU ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ 36

33 ANNA-SAN NI AGEMASU ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ 37

34 YAWARAKAKUTE OISHII DESU ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ 38

37 FUJISAN O MITARI, OSUSHI O TABETARI SHIMASHITA ҩҩ 41

38 KASHIKOMARIMASHITA ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ 42

39 KAZE DA TO OMOIMASU ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ 43

40 ATAMA GA ZUKIZUKI SHIMASU ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ 44

41 GAKUEN-SAI NI IKU KOTO GA DEKITE,

TANOSHIKATTA DESU ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ 45

42 DORE GA ICHIBAN OISHII KANA ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ 46

43 DÔSHITE DESHÔ KA ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ 47

44 WAGASHI O TABETE KARA, MACCHA O NOMIMASU ҩҩҩҩҩ 48

45 OTANJÔBI OMEDETÔ ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ 49

46 KIKOKUSURU MAE NI, YUKI O MIRU KOTO GA DEKITE

SHIAWASE DESU ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ 50

47 NIHONGO-KYÔSHI NI NARU NO GA YUME DESU ҩҩҩҩҩҩҩҩ 51

48 IROIRO OSEWA NI NARIMASHITA ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ 52

[Phụ lục] Tính từ /Từ để đếm ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ

Động từҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ Bảng chữ cái tiếng Nhật ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ

53

54

56





www.nhk.or.jp/lesson/vietnamese

Ngày đăng: 30/07/2016, 12:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN