Xin hãy giúp tôi!. Tôi bị lạc đường mất rồi.. Ngay trước mắt tôi là bưu điện.. Tôi hiểu rồi.. Kí hiệu của bưu điện - 22 www.nhk.or.jp/lesson/vietnamese/ - 3 - Bản quyền thuộc về NHK W
Trang 1Để tải âm thanh miễn phí, truy cập trang web NHK WORLD
- 22 -
Mẫu ngữ pháp
MICHI NI MAYOTTE SHIMAIMASHITA
⋇ 026+,026+, (“Alô” khi nói điện thoại)
⋈ Động từ thể 7(6+,0$,0$6+,7$ (đã _ mất rồi) 卲 Dùng 6+,0$,0$6+,7$ sau các động từ thể 7( để thể hiện
đã làm việc gì một cách đãng trí hoặc bất cẩn
Ví dụ: 0$&+,*$(0$68 (nhầm)
ܒ 0$&+,*$(7(6+,0$,0$6+,7$ (đã nhầm mất rồi)
Từ miêu tả một người luống cuống, hoảng hốt
vì một chuyện hoàn toàn bất ngờ xảy ra
Từ miêu tả một người đi đi lại lại, không biết phải làm gì trong một hoàn cảnh nào đó
॔থॼ Anna
ुखुखؚऔऎैऔ॒؛ஃञघऐथऎटऔः؛
ाठ
पഊऽेढथखऽःऽखञ؛
MOSHIMOSHI, SAKURA-SAN
TASUKETE KUDASAI
MICHI NI MAYOTTE SHIMAIMASHITA
Alô, chị Sakura à?
Xin hãy giúp tôi!
Tôi bị lạc đường mất rồi
औऎै
Sakura
০
ःऽ
ؚनऒء IMA, DOKO?
Bây giờ, chị đang ở đâu?
॔থॼ Anna
৯ीभऽइपഖଂॅअल॒ऌॆऎऋँॉऽघ؛
ME NO MAE NI YÛBINKYOKU
GA ARIMASU
Ngay trước mắt tôi là bưu điện
औऎै
Sakura
ীॎऊढञ؛जऒपःथ؛
WAKATTA SOKO NI ITE
Tôi hiểu rồi Chị cứ ở chỗ đó nhé!
Kí hiệu của bưu điện
- 22
www.nhk.or.jp/lesson/vietnamese/
- 3 - Bản quyền thuộc về NHK WORLD © phát hành 04/2015
28 SHIZUOKA E YÔKOSO ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ 32
31 MÔ HACHIJÛNI SAI DESU YO ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ 35
33 ANNA-SAN NI AGEMASU ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ 37
34 YAWARAKAKUTE OISHII DESU ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ 38
37 FUJISAN O MITARI, OSUSHI O TABETARI SHIMASHITA ҩҩ 41
38 KASHIKOMARIMASHITA ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ 42
39 KAZE DA TO OMOIMASU ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ 43
40 ATAMA GA ZUKIZUKI SHIMASU ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ 44
41 GAKUEN-SAI NI IKU KOTO GA DEKITE,
TANOSHIKATTA DESU ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ 45
42 DORE GA ICHIBAN OISHII KANA ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ 46
43 DÔSHITE DESHÔ KA ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ 47
44 WAGASHI O TABETE KARA, MACCHA O NOMIMASU ҩҩҩҩҩ 48
45 OTANJÔBI OMEDETÔ ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ 49
46 KIKOKUSURU MAE NI, YUKI O MIRU KOTO GA DEKITE
SHIAWASE DESU ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ 50
47 NIHONGO-KYÔSHI NI NARU NO GA YUME DESU ҩҩҩҩҩҩҩҩ 51
48 IROIRO OSEWA NI NARIMASHITA ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ 52
[Phụ lục] Tính từ /Từ để đếm ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ
Động từҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ Bảng chữ cái tiếng Nhật ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ
53
54
56
Tại trường đại học Tại kí túc xá Tại nơi mua sắm và quán ăn Văn hóa Nhật Bản
Du lịch và đi chơi Giải quyết sự cố Các dịp đặc biệt
Để tải âm thanh miễn phí, truy cập trang web NHK WORLD
- 56 -
قऱैऋऩك