1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Học Tiếng Nhật Cơ Bản

1 394 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 885,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chỗ này là lớp học.. Chỗ kia là thư viện.. ॔থॼ Anna ॺॖঞमनऒदघऊ؛ TOIRE WA DOKO DESU KA.. Nhà vệ sinh ở đâu ạ?. औऎै Sakura घएजऒदघ؛ SUGU SOKO DESU.. Ngay chỗ đó thôi.

Trang 1

www.nhk.or.jp/lesson/vietnamese

- 7 - Bản quyền thuộc về NHK WORLD © phát hành 4/2015

Mẫu ngữ pháp

BÀI 3 ॺॖঞमनऒदघऊ

TOIRE WA DOKO DESU KA



⋇ B:$'2.2'(68.$  _ở đâu?  

  卲'2.2'(68.$là mẫu câu dùng để hỏi địa điểm 

  Ví dụ:72,5(:$'2.2'(68.$  Nhà vệ sinh ở đâu? 

⋈ Từ.262$'2

卲 Trong tiếng Nhật, đại từ chỉ định được gọi là từ.262$'2 

.262$'2 là các chữ đứng đầu các đại từ chỉ định,

được chia thành 4 nhóm như sau:  .2.2 chỗ này  

62.2 chỗ đó $62.2 chỗ kia '2.2 ở đâu  

     Từ tượng thanh và tượng hình

                               

                     

  

                                 

 

Tiếng vó ngựa   

      

 

 Từ miêu tả bước đi của voi

        

 

 Từ miêu tả bước nhảy của thỏ

औऎै

Sakura

ऒऒमઇ ஼ऌॆअखणदघ؛

KOKO WA KYÔSHITSU DESU

Chỗ này là lớp học

॔থॼ

Anna

ॎँؚઁऱौः؛

WÂ, HIROI

Ồ, rộng quá!

औऎै

Sakura

ँजऒम௕છைध ख ॆ ऊ ॒؛ ASOKO WA TOSHOKAN

Chỗ kia là thư viện

॔থॼ

Anna

ॺॖঞमनऒदघऊ؛

TOIRE WA DOKO DESU KA

Nhà vệ sinh ở đâu ạ?

औऎै

Sakura

घएजऒदघ؛

SUGU SOKO DESU

Ngay chỗ đó thôi

$62.2

$62.2

3$.$3$.$

1266+,1266+,

3<213<21

- 7

www.nhk.or.jp/lesson/vietnamese/

- 3 - Bản quyền thuộc về NHK WORLD © phát hành 04/2015

28 SHIZUOKA E YÔKOSO ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ 32

29 CHIKAKU DE MIRU TO, ÔKII DESU NE ҩҩҩҩҩҩҩҩҩ 33

30 MÔ SUKOSHI SHASHIN O TORITAI DESU ҩҩҩҩҩҩҩҩ 34

31 MÔ HACHIJÛNI SAI DESU YO ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ 35

32 FUTON NO HÔ GA SUKI DESU ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ 36

33 ANNA-SAN NI AGEMASU ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ 37

34 YAWARAKAKUTE OISHII DESU ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ 38

35 KUREJITTO KÂDO WA TSUKAEMASU KA ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ 39

36 BENKYÔ SHINAKEREBA NARIMASEN ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ 40

37 FUJISAN O MITARI, OSUSHI O TABETARI SHIMASHITA ҩҩ 41

38 KASHIKOMARIMASHITA ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ 42

39 KAZE DA TO OMOIMASU ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ 43

40 ATAMA GA ZUKIZUKI SHIMASU ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ 44

41 GAKUEN-SAI NI IKU KOTO GA DEKITE,

TANOSHIKATTA DESU ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ 45

42 DORE GA ICHIBAN OISHII KANA ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ 46

43 DÔSHITE DESHÔ KA ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ 47

44 WAGASHI O TABETE KARA, MACCHA O NOMIMASU ҩҩҩҩҩ 48

45 OTANJÔBI OMEDETÔ ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ 49

46 KIKOKUSURU MAE NI, YUKI O MIRU KOTO GA DEKITE

SHIAWASE DESU ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ 50

47 NIHONGO-KYÔSHI NI NARU NO GA YUME DESU ҩҩҩҩҩҩҩҩ 51

48 IROIRO OSEWA NI NARIMASHITA ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ 52

[Phụ lục] Tính từ /Từ để đếm ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ

Động từҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ Bảng chữ cái tiếng Nhật ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ

53

54

56





www.nhk.or.jp/lesson/vietnamese

Ngày đăng: 30/07/2016, 12:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN