1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Học Tiếng Nhật Cơ Bản 14

1 318 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 857,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SHIGEN DESU KARA.. Để xem nào.. 3$&+, 3$&+, 05$ 05$ - 18 www.nhk.or.jp/lesson/vietnamese/ - 3 - Bản quyền thuộc về NHK WORLD © phát hành 04/2015 28 SHIZUOKA E YÔKOSO ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ

Trang 1

Để tải âm thanh miễn phí, truy cập trang web NHK WORLD

- 18 -

Mẫu ngữ pháp

KOKO NI GOMI O SUTETE MO II DESU KA

⋇  Động từ thể 7(02,,'(68.$  ( _ có được không?) 

  卲 Nếu dùng động từ thể 7( với 02,,'(68,

nghĩa là bạn đang cho phép ai đó làm gì

Ví dụ: 2125,1*227$%(7(02,,'(68.$ (Tôi ăn quả táo này có được không?)

động từ thể 7( (ăn)

⋈  B.$5$ (vì _) (1)

卲 $5$ chỉ lý do.

Ví dụ: 6+,*(1'(68.$5$%(76812)8.8521,,5(7(.8'$6$,

(Vì chúng là nguyên liệu có thể tái chế, hãy bỏ chúng vào một túi khác.) 

     Từ tượng thanh và tượng hình













                             

Tiếng phát ra khi một vật đang cháy Từ miêu tả lửa bùng lên dữ dội, cảm giác rất ghen với

một ai đó, hay hừng hực khí thế muốn chiến thắng

॔থॼ Anna

ःःदघऊ؛

OKÂSAN, KOKO NI GOMI O SUTETE MO II DESU KA

Mẹ ơi, con vứt rác ở đây có được không ạ?

ᅟಟॉॆअऻ

Người quản lí

kí túc xá

जअबइ؛࿁ऊ॒मશसणभ ฦऴऎौपোःोथ

SÔNÊ KAN WA BETSU NO FUKURO NI IRETE KUDASAI

SHIGEN DESU KARA

Để xem nào Hãy bỏ vỏ hộp kim loại vào một túi khác

Vì chúng là nguyên liệu có thể tái chế

॔থॼ Anna

HAI, WAKARIMASHITA

Vâng, con hiểu rồi

3$&+,

3$&+,

0(5$

0(5$ 

- 18

www.nhk.or.jp/lesson/vietnamese/

- 3 - Bản quyền thuộc về NHK WORLD © phát hành 04/2015

28 SHIZUOKA E YÔKOSO ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ 32

29 CHIKAKU DE MIRU TO, ÔKII DESU NE ҩҩҩҩҩҩҩҩҩ 33

30 MÔ SUKOSHI SHASHIN O TORITAI DESU ҩҩҩҩҩҩҩҩ 34

31 MÔ HACHIJÛNI SAI DESU YO ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ 35

32 FUTON NO HÔ GA SUKI DESU ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ 36

33 ANNA-SAN NI AGEMASU ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ 37

34 YAWARAKAKUTE OISHII DESU ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ 38

35 KUREJITTO KÂDO WA TSUKAEMASU KA ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ 39

36 BENKYÔ SHINAKEREBA NARIMASEN ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ 40

37 FUJISAN O MITARI, OSUSHI O TABETARI SHIMASHITA ҩҩ 41

38 KASHIKOMARIMASHITA ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ 42

39 KAZE DA TO OMOIMASU ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ 43

40 ATAMA GA ZUKIZUKI SHIMASU ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ 44

41 GAKUEN-SAI NI IKU KOTO GA DEKITE,

TANOSHIKATTA DESU ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ 45

42 DORE GA ICHIBAN OISHII KANA ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ 46

43 DÔSHITE DESHÔ KA ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ 47

44 WAGASHI O TABETE KARA, MACCHA O NOMIMASU ҩҩҩҩҩ 48

45 OTANJÔBI OMEDETÔ ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ 49

46 KIKOKUSURU MAE NI, YUKI O MIRU KOTO GA DEKITE

SHIAWASE DESU ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ 50

47 NIHONGO-KYÔSHI NI NARU NO GA YUME DESU ҩҩҩҩҩҩҩҩ 51

48 IROIRO OSEWA NI NARIMASHITA ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ 52

[Phụ lục] Tính từ /Từ để đếm ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ

Động từҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ Bảng chữ cái tiếng Nhật ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ

53

54

56





Tại trường đại học Tại kí túc xá Tại nơi mua sắm và quán ăn Văn hóa Nhật Bản

Du lịch và đi chơi Giải quyết sự cố Các dịp đặc biệt

Để tải âm thanh miễn phí, truy cập trang web NHK WORLD

- 56 -

قऱैऋऩ਀ك



















































































Ngày đăng: 30/07/2016, 13:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN