1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Học Tiếng Nhật Cơ Bản 17

1 279 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 0,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SAKURA-SAN NO OSUSUME WA NAN DESU KA.. Ồ, cuốn truyện này trông hay quá!. Cuốn kia cũng có vẻ thú vị.. Chị Sakura khuyên tôi nên mua cuốn nào?. औऎै Sakura ऒोमनअء KORE WA DÔ?. Cuốn này th

Trang 1

www.nhk.or.jp/lesson/vietnamese

- 21 - Bản quyền thuộc về NHK WORLD © phát hành 4/2015

Mẫu ngữ pháp

BÀI 17 उघघीम୦ऩ॒दघऊ

OSUSUME WA NAN DESU KA

⋇ Tínhtừ + 6¹ (có vẻ _) ừ

 卲 Thêm 6¹ sau tính từ để diễn đạt điều bạn nghĩ hoặc đoán sau khi nhìn hoặc nghe cái gì

卲 Khi thêm 6¹ vào sau tính từ đuôi ,, đổi đuôi , thành 6¹

Tính từ đuôi , : 2026+,52, (thú vị) ܒ 2026+,526¹(có vẻ thú vị)

Tính từ đuôi 1$ : +,0$ (rảnh rỗi) ܒ +,0$6¹(có vẻ rảnh rỗi)  

⋈ B:$&+2772ؼق_ hơi ك

 卲 Có thể nói câu này để từ chối lời đề nghị một cách nhẹ nhàng, gián tiếp

Ví dụ: +25¨:$&+2772… (Truyện kinh dị thì hơi…)



     Từ tượng thanh và tượng hình

 



Từ miêu tả trạng thái hoàn toàn tĩnh lặng







 







     

      Từ miêu tả người hay vật xếp thành hàng

॔থॼ

Anna

ँोुએஜउुखौजअ؛

A, KONO HON II NÂ

ARE MO OMOSHIROSÔ

SAKURA-SAN NO OSUSUME WA NAN DESU KA

Ồ, cuốn truyện này trông hay quá!

Cuốn kia cũng có vẻ thú vị

Chị Sakura khuyên tôi nên mua cuốn nào?

औऎै

Sakura

ऒोमनअء KORE WA DÔ?

Cuốn này thì sao?

॔থॼ

Anna

঍ছشमठॆढध؞؞؞؛

HORÂ WA CHOTTO…

Truyện kinh dị thì hơi…

6+³1

=85$5,

- 21

www.nhk.or.jp/lesson/vietnamese/

- 3 - Bản quyền thuộc về NHK WORLD © phát hành 04/2015

28 SHIZUOKA E YÔKOSO ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ 32

29 CHIKAKU DE MIRU TO, ÔKII DESU NE ҩҩҩҩҩҩҩҩҩ 33

31 MÔ HACHIJÛNI SAI DESU YO ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ 35

32 FUTON NO HÔ GA SUKI DESU ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ 36

33 ANNA-SAN NI AGEMASU ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ 37

34 YAWARAKAKUTE OISHII DESU ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ 38

37 FUJISAN O MITARI, OSUSHI O TABETARI SHIMASHITA ҩҩ 41

38 KASHIKOMARIMASHITA ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ 42

39 KAZE DA TO OMOIMASU ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ 43

40 ATAMA GA ZUKIZUKI SHIMASU ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ 44

41 GAKUEN-SAI NI IKU KOTO GA DEKITE,

TANOSHIKATTA DESU ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ 45

42 DORE GA ICHIBAN OISHII KANA ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ 46

43 DÔSHITE DESHÔ KA ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ 47

44 WAGASHI O TABETE KARA, MACCHA O NOMIMASU ҩҩҩҩҩ 48

45 OTANJÔBI OMEDETÔ ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ 49

46 KIKOKUSURU MAE NI, YUKI O MIRU KOTO GA DEKITE

SHIAWASE DESU ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ 50

47 NIHONGO-KYÔSHI NI NARU NO GA YUME DESU ҩҩҩҩҩҩҩҩ 51

48 IROIRO OSEWA NI NARIMASHITA ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ 52

[Phụ lục] Tính từ /Từ để đếm ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ

Động từҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ Bảng chữ cái tiếng Nhật ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ

53

54

56





www.nhk.or.jp/lesson/vietnamese

Ngày đăng: 30/07/2016, 13:20

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN