1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Học Tiếng Nhật Cơ Bản 19

1 261 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 851,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

www.nhk.or.jp/lesson/vietnamese

- 23 - Bản quyền thuộc về NHK WORLD © phát hành 4/2015

Mẫu ngữ pháp

BÀI 19 ेऊढञ

YOKATTA

⋇  Thể quá khứ của tính từ Tính từ : Xem trang 53

卲 Tính từ trong tiếng Nhật có thể quá khứ

Đối với tính từ đuôi ,, đổi đuôi , thành $77$ Đối với tính từ đuôi 1$, thêm '$77$

Tính từ đuôi , : <$68, (rẻ) ܒ <$68.$77$

Tính từ đuôi 1$ : '$,-¹%8 (không sao/ổn) ܒ '$,-¹%8'$77$

⋈   *20(11$6$, (xin lỗi)

卲 *20(11$6$, được dùng để xin lỗi người thân quen

với mình như gia đình hoặc bạn bè 

卲 680,0$6(1 nghe trịnh trọng hơn *20(11$6$,.

Xem bài 22

     Từ tượng thanh và tượng hình 

b    







Tiếng cửa sập máy ảnh

Từ miêu tả không chỉ tiếng cửa sập máy ảnh

mà cả hành động chụp ảnh

টॻজ०

Rodrigo

उشःؚ॔থॼऔ॒؛

ÔI, ANNA-SAN

Chị Anna ơi

॔থॼ

Anna

ा॒ऩ؛

MINNA

Mọi người

টॻজ०

Rodrigo

YOKATTA SHINPAI SHITA YO

Tốt rồi Chúng tôi đã lo lắng cho chị đấy

॔থॼ

Anna

ओी॒ऩऔः؛

खञ؛

GOMENNASAI

KAMERA GA YASUKATTA NODE, TSUI MITE SHIMAIMASHITA

Tôi xin lỗi

Vì máy ảnh rẻ, nên tôi cứ mải xem

680,0$6(1

*20(11$6$,

.$6+$b

3$&+,5,

- 23

www.nhk.or.jp/lesson/vietnamese/

- 3 - Bản quyền thuộc về NHK WORLD © phát hành 04/2015

28 SHIZUOKA E YÔKOSO ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ 32

29 CHIKAKU DE MIRU TO, ÔKII DESU NE ҩҩҩҩҩҩҩҩҩ 33

30 MÔ SUKOSHI SHASHIN O TORITAI DESU ҩҩҩҩҩҩҩҩ 34

31 MÔ HACHIJÛNI SAI DESU YO ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ 35

32 FUTON NO HÔ GA SUKI DESU ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ 36

33 ANNA-SAN NI AGEMASU ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ 37

34 YAWARAKAKUTE OISHII DESU ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ 38

35 KUREJITTO KÂDO WA TSUKAEMASU KA ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ 39

36 BENKYÔ SHINAKEREBA NARIMASEN ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ 40

37 FUJISAN O MITARI, OSUSHI O TABETARI SHIMASHITA ҩҩ 41

38 KASHIKOMARIMASHITA ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ 42

39 KAZE DA TO OMOIMASU ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ 43

40 ATAMA GA ZUKIZUKI SHIMASU ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ 44

41 GAKUEN-SAI NI IKU KOTO GA DEKITE,

TANOSHIKATTA DESU ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ 45

42 DORE GA ICHIBAN OISHII KANA ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ 46

43 DÔSHITE DESHÔ KA ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ 47

44 WAGASHI O TABETE KARA, MACCHA O NOMIMASU ҩҩҩҩҩ 48

45 OTANJÔBI OMEDETÔ ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ 49

46 KIKOKUSURU MAE NI, YUKI O MIRU KOTO GA DEKITE

SHIAWASE DESU ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ 50

47 NIHONGO-KYÔSHI NI NARU NO GA YUME DESU ҩҩҩҩҩҩҩҩ 51

48 IROIRO OSEWA NI NARIMASHITA ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ 52

[Phụ lục] Tính từ /Từ để đếm ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ

Động từҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ Bảng chữ cái tiếng Nhật ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ

53

54

56





Tại trường đại học Tại kí túc xá Tại nơi mua sắm và quán ăn Văn hóa Nhật Bản

Du lịch và đi chơi Giải quyết sự cố Các dịp đặc biệt

www.nhk.or.jp/lesson/vietnamese

Ngày đăng: 30/07/2016, 13:20

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN