- Phân tích mạch dưới tác động của tín hiệu tuần hoàn không sin : dựa trên khai triển chuỗi Fourier của tín hiệu... Ý nghĩa xếp chồng : tín hiệu tuần hoàn không sin là tổng của tín hiệu
Trang 1CHƯƠNG 7
PHÂN TÍCH MẠCH TRONG
MIỀN TẦN SỐ
Trang 37.1 TÍN HIỆU TUẦN HOÀN
KHÔNG SIN
Trang 47.1 Tín hiệu tuần hoàn không sin
f(t) T
t 0
f(t) T
t 0
- Tín hiệu tuần hoàn : f(t) = f(t + nT)
- Chia thành 2 loại : tuần hoàn sin (điều hòa)
và tín hiệu tuần hoàn không sin.
- Phân tích mạch dưới tác động của tín hiệu tuần hoàn không sin : dựa trên khai triển chuỗi Fourier của tín hiệu.
Trang 57.2 PHƯƠNG PHÁP CHUỖI
FOURIER
Trang 67 2 2 1 1 Chuỗi Chuỗi Fourier Fourier dạng dạng lượng lượng giác giác
7.2.2 Tính đx và các hskhai triển chuỗi F 7.2.3 Chuỗi Fourier dạng mũ (dạng phức) 7.2.4 Phổ tần số
7.2.5 Truyền t.hiệu t.hoàn qua mạch t.tính 7.2.6 Công suất ở mạch không sin
7.2.7 Các đặc trưng của t.hiệu tuần hoàn
Trang 77.2.1 Chuỗi Fourier dạng lượng giác:
- Chuỗi Fourier dạng lượng giác của tín
hiệu tuần hoàn không sin f(t) thoả điều kiện
Dirichlet (đơn điệu và bị chặc trên một chu
kỳ) có dạng:
a cos n ω t b sin n ω t (7.1) a
f(t)
1
n
0n
0n
Trang 87.2.1 Chuỗi Fourier dạng lượng giác:
- Các hệ số khai triển Fourier:
t0
0
0
f(t)dt T
1 a
t
0n
0
0
dt t
ω n
f(t).cos T
2 a
t
0n
0
0
dt t
ω n
f(t).sin T
2 b
Trang 97.2.1 Chuỗi Fourier dạng lượng giác:
+ Tín hiệu có chu kỳ 2 (rad):
π20
0 f( ω t)d( ω t)
π 2
1 a
π20
0
n f( ω t).cos n ω t d( ω t)
π
1 a
π20
0
n f( ω t).sin n ω t d( ω t)
π 1 b
Trang 107.2.1 Chuỗi Fourier dạng lượng giác:
- Chuỗi Fourier và hài (harmonic): Từ phương trình (7.1), ta biến đổi :
n ω t φ (7.2) cos
D d
f(t)
1
n
n0
φ
-; b a
D
; a
d
n
nn
2n
2nn
Trang 117.2.1 Chuỗi Fourier dạng lượng giác:
- Ứng dụng chuỗi Fourier:
1 Ý nghĩa xếp chồng : tín hiệu tuần hoàn không sin là tổng của tín hiệu DC và các điều hòa, có tần số là bội số của tần số cơ bản.
2 Tín hiệu tuần hoàn không sin f(t) có thể tạo ra từ các tín hiệu: tín hiệu DC và các tín hiệu điều hòa, có tần số là bội số của tần số tín hiệu muốn tạo.
(7.3)
har
Trang 127.2.1 Chuỗi Fourier dạng lượng giác:
- Tạo tín hiệu không sin từ các hài :
Trang 137.2.2 Tính đối xứng của hàm và các hệ số khai triển chuỗi Fourier:
0
n f(t).sin n ω t dt
T
4 b
- Hàm chẵn f(t) = f(-t) : Tín hiệu nhận trục tung làm trục đối xứng, suy ra b n = 0 và
T/20
0
n f(t).cos n ω t dt
T 4 a
Trang 147.2.2 Tính đối xứng của hàm và các hệ số khai triển chuỗi Fourier:
* Lưu ý: Diện tích 2 hình bất kỳ = nhau thì
a 0 =0.
Trang 15VD: Cho tín hiệu tuần hoàn f(t) như hình vẽ.
Xác định tín hiệu chuổi Fourier lượng giác
0
π
π 3
π 2 -
π
2 3 π 4 π 10
10 -
t f(t)
Trang 16Giải: Ta có:
+ Tín hiệu có chu kỳ và tần số góc cơ bản là:
0 10dt
-10dt π
2
1 a
π2π
π0
t π
khi
10
-π
t 0
khi
10 f(t)
(rad/s) 1
ω );
rad π(
2
Trang 170 t
10cos(nt)d -
t
10cos(nt)d π
1 a
π2π
π0
cos -
(1 π
n
20
t 10sin(nt)d -
t
10sin(nt)d π
1 b
π2π
π0n
0
bn
Khi : n chẵn Khi : n lẻ
Trang 18Vậy chuổi Fourier lượng giác của tín hiệu là:
2n - 1 t
sin π
1) - (2n
40 f(t)
Trang 19VD: Cho tín hiệu tuần hoàn f(t) như hình vẽ.
Xác định tín hiệu chuổi Fourier lượng giác
0
2
π 2
π -
10
10 -
t
f(t)
2
π 3
2
π 5
2
π 7 2
π
7 -
2
π
3 - 2
π 5 -
Trang 20Giải: Ta có:
+ Tín hiệu có chu kỳ và tần số góc cơ bản là:
0 10dt
-10dt π
2
1 a
2π/
3
2π/
2π/
2π/
π khi
10
-2
π
t 2
π - khi
10 f(t)
(rad/s) 1
ω );
rad π(
2
Trang 21
2
π
n sin
π n
40
dt nt
10cos -
dt nt
10cos π
1 a
2π/
2π/
n
0
an
Khi : n chẵn Khi : n lẻ
Lưu ý: a n , b n là biên độ của các thành phần cosin và sin
Trang 22 nt dt - 10sin nt dt 0
10sin π
1 b
2π/
3
2π/
2π/
2π/
1) - (2n
40 f(t)
Trang 23VD: Cho tín hiệu tuần hoàn f(t) như hình vẽ.
Xác định tín hiệu chuổi Fourier lượng giác
0 2
π 2
π -
20
t f(t)
2
π 3
2
π 5
2
π 7 2
π
7 -
2
π
3 - 2
π 5 -
Trang 2420dt π
2
1 a
2π/
2π/
π khi
0
2
π
t 2
π - khi
20 f(t)
nt dt 0
20sin π
1 b
;
2π/
2π/
Trang 2540 dt
nt
20cos π
1 a
2π/
2π/
n
-Vậy chuổi Fourier lượng giác của tín hiệu là:
2n - 1 t
cos π
1) -
(2n
40 10
0
an
Khi : n chẵn Khi : n lẻ
Trang 26VD: Cho tín hiệu tuần hoàn f(t) như hình vẽ.
Xác định tín hiệu chuổi Fourier lượng giác
0 π
π 3
- - 2 π - π 2 π 3 π 4 π
20
t f(t)
Trang 271 a
π0
t π
khi
0
π
t 0
khi
20 f(t)
(rad/s) 1
ω );
rad π(
2
0 t
20cos(nt)d π
1 a
π0
n
Trang 28Vậy chuổi Fourier lượng giác của tín hiệu là:
n) π
cos -
(1 π
n
20 t
20sin(nt)d π
1 b
0
bn
Khi : n chẵn Khi : n lẻ
2n - 1 t
sin π
1) - (2n
40 10
Trang 29VD: Cho tín hiệu tuần hoàn f(t) như hình vẽ.
Xác định tín hiệu chuổi Fourier lượng giác
f(t)
π
π -
Trang 301 a
π0
0
π-
khi
π
t
π
t 0
khi
t
f(t)
-(rad/s) 1
ω );
rad π(
0
π-
n t π cos(nt)dt tcos(nt).d t
π 1 a
Trang 31π) cosn 1
( π n
1 t
tsin(nt).d sin(nt)dt
π
t π
1 b
π 0
0
π -
2 -
t 1 - 2n
cos π
1) - (2n
4 f(t)
1
n 1
Trang 327.2.2 Tính đối xứng của hàm và các hệ số khai triển chuỗi Fourier:
- Tính đối xứng của hàm: Hàm đối xứng nửa sóng: f(t) = - f(t T/2 ):
0
n f(t).cos n ω t dt
T
4 a
T/20
0
n f(t).sin n ω t dt
T 4 b
Trang 337.2.2 Tính đối xứng của hàm và các hệ số khai triển chuỗi Fourier:
Trang 347.2.2 Tính đối xứng của hàm và các hệ số khai triển chuỗi Fourier:
- Nếu hàm không đối xứng : dời trục
+ Dời tín hiệu theo trục tung : thay đổi Thành phần DC của tín hiệu
Trang 35VD: Cho tín hiệu tuần hoàn f(t) như hình vẽ.
Xác định tín hiệu chuổi Fourier lượng giác
0 π
π 3
- - 2 π - π 2 π 3 π 4 π
20
t f(t)
Trang 36π 2 -
π
2 3 π 4 π 10
10 -
t g(t)
Trang 37
2n - 1 t
sin π
1) - (2n
40 g(t)
1) - (2n
40 10
Trang 387.2.2 Tính đối xứng của hàm và các hệ số khai triển chuỗi Fourier:
+ Dời tín hiệu theo trục hoành : thay đổi góc pha của các hài.
t g
Trang 39VD: Cho tín hiệu tuần hoàn f(t) như hình vẽ.
Xác định tín hiệu chuổi Fourier lượng giác
0
2
π 2
π -
10
10 -
t
f(t)
2
π 3
2
π 5
2
π 7 2
π
7 -
2
π
3 - 2
π 5 -
Trang 40Giải: Ta có:
+ Dời tín hiệu theo trục hoành:
0
π π
3
π 2 -
π
10
10 -
t
π
t g
Trang 41
2n - 1 t
sin π
1) - (2n
40 g(t)
2n
-sin π
1) - (2n
40 f(t)
1) - (2n
40 f(t)
Trang 42VD: Cho tín hiệu tuần hoàn f(t) như hình vẽ.
Xác định tín hiệu chuổi Fourier lượng giác
0 2
π -
100
0 1
2
π 7 2
π
2
π 3
2
π 5 2
π 3 -
Trang 437.2.2 Tính đối xứng của hàm và các hệ số khai triển chuỗi Fourier:
- Nếu hàm không đối xứng:
2
f(-t) -
f(t) (t)
f0
+ Hàm f(-t) xác định bằng đồ thị : a 0 = a 0e ;
a n = a ne ; b n = b no
Trang 44π
π -
Hình 1
Trang 457.2.2 Tính đối xứng của hàm và các hệ số khai triển chuỗi Fourier:
f(t)
π
π -
Trang 467.2.2 Tính đối xứng của hàm và các hệ số khai triển chuỗi Fourier:
f(-t)
f(t)
π
π -
f(t)
π
π -
π -
π
t
Trang 477.2.2 Tính đối xứng của hàm và các hệ số khai triển chuỗi Fourier:
/2 π -
/2 π -
π -
π
t
Trang 482
f(-t) -
f(t) (t)
f0
+ a 0 = a 0e ; a n = a ne ; b n = b no
+ Xét hàm f e (t):
Trang 49/2 π -
π
t -
0
t π
2
-π
t (t)
fe
cos(nt)dt 2
π
t
cos(nt)dt 2
π
t π
1 a
π0
0
π-
Trang 50π) cosn
1
-( n π
2 a
an ne
+ Xét hàm f 0 (t): f0 (t)
/2 π
/2 π -
π -
π -
0
t π
2
-π (t)
f0
sin(nt)dt 2
π sin(nt)dt
2
π π
1 b
π0
0
π-
Trang 51) 1 - π cosn
( n
1 b
2 -
t 1 - 2n
cos π
1) - (2n
4 f(t)
1
n 1
Trang 527.2.2 Tính đối xứng của hàm và các hệ số khai triển chuỗi Fourier:
- Một số ví dụ chuỗi Fourier:
Trang 537.2.2 Tính đối xứng của hàm và các hệ số khai triển chuỗi Fourier:
Trang 547.2.2 Tính đối xứng của hàm và các hệ số khai triển chuỗi Fourier:
Trang 557.2.2 Tính đối xứng của hàm và các hệ số khai triển chuỗi Fourier:
Trang 567.2.3 Chuỗi Fourier dạng mũ (dạng phức) :
- Nếu sử dụng các công thức biến đổi Euler vào phương trình (7.1), ta nhận được chuỗi Fourier dạng số mũ (dạng số phức) như sau:
(7.4)
e
t
tωjn-n
1 C
00
Tt
t
T
1 C
Trang 577.2.3 Chuỗi Fourier dạng mũ (dạng phức) :
- Quan hệ chuỗi dạng mũ và chuỗi lượng giác:
(7.5)
φ 2
D
a
b arctg
2
-b a
2
jb -
a C
nn
n
n
2n
2nn
nn
C 2 C
f(t)
1
n
n0
Trang 58VD: Cho tín hiệu tuần hoàn f(t) như hình vẽ.
Xác định tín hiệu chuổi Fourier phức.
0
π
π 3
π 2 -
π
2 3 π 4 π 10
10 -
t f(t)
Trang 59Giải: Ta có:
+ Tín hiệu có chu kỳ và tần số góc cơ bản là:
0 10dt
-10dt π
2
1 C
π2π
π0
t π
khi
10
-π
t 0
khi
10 f(t)
(rad/s) 1
ω );
rad π(
jnt-π
0
jnt-
n 10e dt - 10e dt
π 2 1 C
Trang 60n (1 - cos π n) 90
π n
10
n) π
cos -
(1 π
0
Cn
Khi : n chẵn Khi : n lẻ
(2n - 1)t 90
cos π
1) - (2n
40 f(t)
Trang 617.2.4 Phổ tần số:
- Phổ tần số của tín hiệu bao gồm đồ thị biểu diễn độ lớn biên độ (phổ biên độ) và đồ thị biểu diễn độ lớn góc pha (phổ pha) các hài theo tần số.
- Độ lớn biên độ hay pha được minh họa bằng các đoạn thẳng : gọi là phổ vạch Phổ tần số của tín hiệu tuần hoàn là rời rạc.
Trang 627.2.4 Phổ tần số:
+ Phổ biên độ:
Trang 637.2.4 Phổ tần số:
+ Phổ pha:
Trang 647.2.4 Phổ tần số:
- Xác định và vẽ phổ tần số :
(7.7)
φ 2
Trang 657.2.4 Phổ tần số:
+ Phổ biên độ: đối xứng qua trục tung
n
D
Trang 667.2.4 Phổ tần số:
+ Phổ pha: đối xứng qua gốc toạ độ
φn
Trang 67VD: Cho tín hiệu tuần hoàn f(t) như hình vẽ.
Xác định phổ biên độ và phổ pha của f(t).
0
π
π 3
π 2 -
π
2 3 π 4 π 10
10 -
t f(t)
Trang 68Giải: Ta có chuổi Fourier phức của tín hiệu là:
+ Phổ biên độ là:
(2n - 1)t 90
cos π
1) - (2n
40 f(t)
-π 40
n
n
C
π 3
40
π 5
40
π 7 40 π
40
π 3
40 π
Trang 69+ Phổ pha:
3
- - 1 5
7
n
φ 2
π
2 π -
Trang 70e
C )
t -
f(t
-n
)t-(tωjnn
0
0 0
t -
f(t
-n
tωjnt
ωjn-n0
0 0
Trang 717.2.5 Truyền tín hiệu tuần hoàn qua mạch tuyến tính:
x(t)
- Giả sử ta có tín hiệu x(t) là 1 tín hiệu tuần hoàn và y(t) là đáp ứng ngỏ ra sau khi x(t) truyền qua mạch tuyến tính cụ thể được thể hiện qua sơ đồ như sau:
Trang 727.2.5 Truyền tín hiệu tuần hoàn qua mạch tuyến tính:
- Ta áp dụng nguyên lý xếp chồng trong miền tần số:
+ Tìm chuỗi Fourier của x(t).
n ω t φ cos
D d
x(t)
1
n
n0
Trang 737.2.5 Truyền tín hiệu tuần hoàn qua mạch tuyến tính:
+ khi đó đáp ứng có dạng :
n ω t ψ cos
Y Y
y(t)
1
n
n0
Trang 747.2.5 Truyền tín hiệu tuần hoàn qua mạch tuyến tính:
K(jn) )
Y0 +Yncos(n0t + n)
Trang 75VD: Cho mạch điện như hình vẽ.
Xác định i(t) và u C (t) Biết : tần số f = 50Hz;
10 0,2H
0,002F
i(t)
(V)
) 60
t ω sin(3 120
- ) 30 -
t ω sin(
190 200
Trang 76Giải: Ta áp dụng nguyên lý xếp chồng:
+ TP DC: E =200V;
200V U
190
2
1 j
-ZC
A 91,48
-9,1 Z
Z R
E I
CL
Trang 77A ) 91,48 -
t ω sin(
9,1 (t)
+ TP hài thứ 3: tương tự:
V 178,5
14,5
E Z
Z R
Z
CL
t ω sin(
14,5 (t)
A ) 16,97 -
t ω sin(3 0,63
(t)
V ) 63,05
t ω sin(3 0,34
6 120
-E 3 0
- j 0,53 Z
; C
Trang 78Vậy kết quả là:
A ) 16,97 -
t ω sin(3 0,63
) 91,48 -
t ω sin(
9,1
V ) 63,05
t ω sin(3 0,34
) 178,5
t ω sin(
14,5 200
Trang 797.2.6 Công suất ở mạch không sin:
- Cho một nhánh có áp, dòng là tín hiệu không sin :
- Trị hiệu dụng (RMS value):
n ω t φ (7.10) cos
U U
u(t)
1
n
un0
I I
i(t)
1m
im0
2
U U
U
1
n
2n
2DC
Trang 807.2.6 Công suất ở mạch không sin:
1 Công suất tác dụng P(W): P=P DC +(P hài )
2 Công suất phản kháng Q(VAr)= (Q hài ) :
φ - φ (7.14) cos
I
U 2
1 I
nnDC
I
U 2
1 Q
1
n
inun
nn
t
u(t).i(t)d T
1 P
T0
Trang 817.2.6 Công suất ở mạch không sin:
3 Công suất biểu kiến S(VA):
4 Công suất méo dạng T(VA): có một số hài chỉ tồn tại ở u(t) hay i(t), mà khi thay đổi biên độ của chúng, S thay đổi nhưng P và
Q không đổi Người ta đưa ra khái niệm công suất méo dạng:
(7.17)
Q
P - S
Trang 82VD: Cho mạch điện như hình vẽ.
a/ Tính : i(t); i 1 (t); i 2 (t) và u C (t).
b/ Tính trị hiệu dụng của e(t) và i(t)
c/ Tính P; Q; S; T của nguồn Biết: f = 50Hz;
(V)
) 60
t ω sin(3 120
- ) 30 -
t ω sin(
190 220
10 0,2H
F 500 1
i(t)
10
(t)
i2(t)
i1
Trang 83Giải: a/Ta áp dụng nguyên lý xếp chồng:
+ TP DC: E =220V;
0V 11
U 0A;
I 11A;
I 11A;
190
-E 1 0
- j 1,6 Z
; C
A ,5
110 -
3,1 I
A ) 110,5 -
t ω sin(
3,1
A 168,6
0,48 I
; 1 0
A ) 168,6
t ω sin(
0,48 (t)
A 101,4
3,02
Trang 84A ) 101,4 -
t ω sin(
3,02 (t)
i2
V 168,6
4,8
V ) 168,6
t ω sin(
4,8 (t)
6 120
-E 3 0
- j 0,53 Z
; C
A ) 153,1
t ω sin(3 0,64
A ) 66,1
t ω sin(3 0,034
(t)
A ) 156,1
t ω sin(3 0,63
(t)
V ) 63,1
t ω sin(3 0,34
(t)
Trang 85Vậy kết quả là:
A ) 153,1
t ω sin(3 0,64
) 110,5 -
t ω sin(
3,1 11
V ) 63,1
t ω sin(3 0,34
) 168,6
t ω sin(
4,8 110
(t)
A ) 66,1
t ω sin(3 0,034
) 168,6
t ω sin(
0,48 11
(t)
A ) 156,1
t ω sin(3 0,63
) 101,4 -
t ω sin(
3,02 (t)
b/ ta có:
190 120 271 V 2
1 20
2
3, 1 0,64 11,2 A 2
1 11
IRMS 2 2 2
Trang 86c/ ta có:
60 180 153 , 1 2500 W cos
64 , 0 120
5 , 110 30
cos 1
-, 3 90
1 2
1 220.11
P
0 0
0
0 0
64 , 0 120
5 , 110 30
sin 1 , 3 90
-1 2
1 Q
0 0
0
0 0
271.11,2 I
E
S RMS RMS
VA 1692
311 -
2500 -
035 3
Q - P - S
Trang 877.2.7 Các đặc trưng của tín hiệu tuần hoàn:
- Hệ số công suất cos: (7.18)
S
P φ
F
F
F
k nRMS
Trang 887.2.7 Các đặc trưng của tín hiệu tuần hoàn:
- Hệ số dạng k f :
(7.21)
F
F
value -
Average
value -
RMS k
F
F
value -
RMS
f(t)
Max k
RMSMax
Trang 897.3 PHƯƠNG PHÁP BIẾN
ĐỔI FOURIER
Trang 907.3.1 Biến đổi Fourier và ảnh Fourier.
- Biến đổi Fourier cho tín hiệu không tuần hoàn f(t): là một công cụ toán có phạm vi áp dụng rất lớn trong các bài toán kỹ thuật , nó được định nghĩa là một cặp biến đổi thuận – ngược như sau :
(7.23)
dt
f(t).e )
ω
F(
-tωj-
ω d ).e
ω
F(
π 2
1 f(t)
-tωj
Trang 917.3.1 Biến đổi Fourier và ảnh Fourier.
- Để có biến đổi Fourier, tín hiệu f(t) cũng phải thỏa mãn điều kiện Dirichlets (đơn điệu
Trang 927.3.1 Biến đổi Fourier và ảnh Fourier.
Trang 937.3.1 Biến đổi Fourier và ảnh Fourier.
Trang 947.3.1 Biến đổi Fourier và ảnh Fourier.
Trang 957.3.2 Các tính chất của biến đổi Fourier.
- Với F() = P() + jQ() thì : P() là hàm chẵn theo tần số và Q() là hàm lẻ theo tần số .
(7.25)
) ω ( bF )
ω ( aF (t)
bf (t)
- Tuyến tính (Linearity) :
- Nén tín hiệu (Time scaling):
(7.26)
) a
ω F(
a 1 f(at)
Trang 967.3.2 Các tính chất của biến đổi Fourier.
- Trễ tín hiệu (Time shifting):
- Đạo hàm trong miền thời gian:
- Điều chế (Modulation):
(7.27)
).e
ω F(
) t -
f(t - jωt0
0
(7.28)
)
ω - ω F(
f(t).ejω0 t 0
(7.29)
)
ω )F(
ω
(j dt
) (
df
t
Trang 977.3.2 Các tính chất của biến đổi Fourier.
- Tích phân trong miền thời gian (Integration
in the time domain):
(7.30)
) ω ( δ F(0).
π )
ω
F(
ω j
1 τ
)d τ f(
t-
) ω ( ).F ω
( F
τ )d τ - (t )f
τ ( f (t)
(t).f f
21
-21
21
Trang 987.3.2 Các tính chất của biến đổi Fourier.
- Định lý Parseval (Parseval’s Theorem): Cho ta một sự liên hệ giữa năng lượng ở miền thời gian và năng lượng trong miền tần số.
(7.32)
ω d )
ω
f(
π 2
1 (t)dt
f
-2-
Trang 997.3.3 Biến đổi Fourier các hàm thông dụng:
ω j α
1
) ω (
πδ ω
j 1
Trang 1007.3.3 Biến đổi Fourier các hàm thông dụng:
0
0 0
0
ω - ω
ω )
ω ω
( δ - ) ω - ω (
δ 2
π j
0
0 0
ω - ω
ω
j )
ω ω
( δ )
ω - ω (
δ 2
2 2
ω α
α 2
tα-
e
Trang 1017.3.4 Áp dụng biến đổi Fourier.
Trang 1027.3.4 Áp dụng biến đổi Fourier.
- Truyền tín hiệu qua mạch tuyến tính:
+ Xác định biến đổi Fourier của tác động x(t) và hàm truyền theo tần số K(j) của mạch Sau đó xác định :
Y() = K(j).X() + Biến đổi ngược Y() tìm y(t).
- Lưu ý: không có khái niệm điều kiện đầu như Ch6!
Trang 103VD: Cho mạch điện như hình sau:
Tìm đáp ứng quá độ u(t) khi e(t) = 5e
Trang 104ω j
) ω (
E 10 U ( ω )
ω j 10
10 )
ω ( E
) ω (
U )
5 )
ω (
E
Trang 1051 ω
j 2
1 8
50
) ω ( E ).
ω K(j )
ω (
Trang 106VD: Cho mạch điện như hình sau:
Tìm đáp ứng xác lập u(t) khi e(t) = 10cos(2t) V
Trang 107Giải: Ta có:
- Hàm truyền mạch ở miền tần số :
4 - 4 ω j - ω 3
ω )
ω ( E
) ω (
U )
) ω (
2
1
ω j 2
Trang 108
4 - 4 ω j - ω 3
2) δ(ω
2) δ(ω
πω
10 )
ω (
ω (
- Suy ra:
- Tìm hàm u(t):
ω
d )e
ω (
U π
2
1 u(t)
-tωj
Trang 109- Lưu ý: δ(ω ω ) e d ω ejω t
-tωj0
2j2t
2
2
4 - 4 j(-2).
3.(-2)
-5.(-2) 4
4 j2.
3.2
-5.2
j2t-j2t
j) 8(1
20 j)
8(1
ω δ(ω
).
(ω f
) ω δ(ω
) (ω
Và:
Trang 110) 45 3,53cos(2t
sin2t) -
(cos2t 2
5
) 45 3,53cos(2t
jsin2t) j)(cos2t
(1
jsin2t) j)(cos2t
(1 4
5 u(t)