1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chuong 7 compatibility mode

24 184 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 616,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHƯƠNG 7MÁY KINH VĨ VÀ PHƯƠNG PHÁP ĐO GÓC... Những nội dung chính• Nguyên lý đo góc • Cấu tạo máy kinh vĩ • Những thao tác cơ bản trên máy kinh vĩ • Kiểm nghiệm và hiệu chỉnh máy kinh v

Trang 1

CHƯƠNG 7

MÁY KINH VĨ VÀ

PHƯƠNG PHÁP ĐO GÓC

Trang 2

Những nội dung chính

• Nguyên lý đo góc

• Cấu tạo máy kinh vĩ

• Những thao tác cơ bản trên máy kinh vĩ

• Kiểm nghiệm và hiệu chỉnh máy kinh vĩ

• Phương pháp đo góc bằng đơn giản

• Phương pháp đo khoảng cách nằm ngangvà chênh cao bằng máy kinh vĩ và mia( đo cao lượng giác)

• Các sai số khi đo góc bằng

Trang 3

§ 7-1 Nguy ên lý đo góc

n m

Trang 5

§ 6-2 Phân loại và cấu tạo máy kinh vĩ

1/ Phân loại

a- Theo cấu tạo chia làm 3 loại

+ Máy kinh vĩ kim lọai (TT50,TT5 của Liên Xô)

+ Máy kinh vĩ quang học 010,Theo 020(Đức),4T30P(Nga))

+ Máy kinh vĩ điện tử( Thụy Sĩ, DT6 Nhật)

b- Theo độ chính xác chia làm 3 loại

+ Máy kinh vĩ có độ chính xác cao(mβ 2”, T1, T2, Theo 010)

+ Máy kinh vĩ có độ chính xác trung bình(mβ=5”-10”, Theo020)+ Máy kinh vĩ có độ chính xác thấp(mβ=15”-30”, Theo080,4T30P)

Trang 6

Máy kinh vĩ quang học 4T30P

Trang 8

L’ P

Trang 10

87

6 -0

Trang 11

§ 7-4 Những thao tác cơ bản của máy kinh vĩ

Trang 12

§ 7-5 Kiểm nghiệm & hiệu chỉnh máy kinh vĩ

1- Kiểm nghiệm và hiệu chỉnh sai số trục ngắm (2c)

Theo điều kiện hình học:

l

L’

P’ P

Trang 13

2- Kiểm nghiệm và hiệu chỉnh sai số chỉ tiêu (MO)

Trang 14

a- Cách kiểm nghiệm:

T- là số đọc trên bàn độ đứng khi đo ống kính ở vị trí thuận

Đ- là số đọc trên bàn độ đứng khi đo ống kính ở vị trí đảo

Trang 15

§ 7-6 Đo góc bằng theo phương pháp đo đơn giản

1 = b1 – a1

Tính trị số góc nửa lần đo đảo

2 = b2 – a2Tính trị số góc 1 lần đo

Trang 16

T Đ

Số đọc vành

độ ngang

б180

Trang 17

§7-7 Phương pháp đo khoảng cách

bằng máy kinh vĩ và mia

1/ Trường hợp tuyến ngắm nằm ngang(V=0)

f- K/c từ kính vật đến tiêu điểm

D’- K/C từ tiêu điểm tới mia

n- K/C chắn hai dây thị cự

trên mia

l-Số đọc dây giữa trên mia

DMN- K/C giữa hai điểm M & N

hMN- Chênh cao giữa hai điểm M & N

Trang 18

2/ Trường hợp tuyến ngắm nghiêng(V≠0)

Vì góc nên coi các dây thị cự

song song dây ngang giữa

Trang 19

§ 7.8 Phương pháp đo góc đứng & nguyên lý

đo cao lượng giác

Theo hình vẽ ta có

MTC

hMN = i + h’ - l

Trang 20

HN = HM + hMN = HM+i + D.TgV – l + f

h’ = D.TgV

hMN = i + D.TgV - l

Nếu tính đến ảnh hưởng độ cong Trái Đất

Phải cộng với số hiệu chỉnh: f = 0,43D2/R

Nếu biết độ cao điểm M là HM

hMN = i + D.TgV - l + f

a Khi biết khoảng cách ngang là D

Trang 21

HN = HM + hMN = HM+ i + (knsin2V)/2 – l + f

h’ = D.tgV

hMN = i + kncos2VtgV – l= i+(knsin2V)/2 - l

Nếu tính đến ảnh hưởng của độ cong Trái Đất

Phải cộng thêm số hiệu chỉnh: f = 0,43D2/R

Nếu biết độ cao điểm M và HM

hMN = i + (knsin2V)/2 - l + f

b Khi chưa biết khoảng cách ngang là D

Dùng mia thay sào tiêu dựng ở điểm N , quay máy đọc số trên mia theo dây giữa, dây trên, dây dưới và góc đứng V

D=kncos2V

h’ = kncos2V.TgV=knsinVcosV=(knsin2V)/2

Trang 22

- Biết chiều cao máy i=1.45 HM= 16.48m

- Tính chênh cao hMN và độ cao điểm N.

Trang 24

§ 6-9 Những sai số khi đo góc bằng và

- Do chia vạch trên bàn độ không đều

- Do tâm vành độ không trùng với tâm vòng đọc số

- Do dọi điểm không chính xác

- Do ngắm mục tiêu không chuẩn

- Do đọc số trên vành độ

- Do độ trong suốt của môi trường

- Do trời nằng to mục tiêu không ổn định

- Do tia ngắm đi gần các chướng ngại vật

Ngày đăng: 18/04/2018, 19:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN