Phương pháp dòng điện nhánh:- Đây là phương pháp cơ bản để giải mạch điện với ẩn số là dòng điện nhánh.. Trong đó ta sử dụng định luật K1 và K2 trong số phức đểtìm các giá trị dòng điện
Trang 1CHƯƠNG 3 CÁC PHƯƠNG PHÁP PHÂN
TÍCH MẠCH ĐIỆN
Trang 23.1 Phương pháp dòng điện nhánh:
- Đây là phương pháp cơ bản để giải mạch điện với ẩn số là dòng điện nhánh Trong đó ta
sử dụng định luật K1 và K2 trong số phức đểtìm các giá trị dòng điện nhánh
- Nếu mạch điện có m nhánh, n nút thì ta viết được (n -1) số phương trình K1 độc lập và (m – n + 1) số phương trình K2 độc lập
- Định luật K1 và K2 trong số phức xem lại chương 2
Trang 3VD: Cho mạch điện như hình vẽ sau:
Sử dụng phương pháp dòng điện nhánh đểtính dòng điện trên tất cả các nhánh
220
) (
j2 2
) (
j2 2
) (
Trang 43.2 Phương pháp biến đổi tương đương :
- Biến đổi mạch điện nhằm mục đích đưa mạch phức tạp về dạng đơn giản hơn Biến đổi tương đương là biến đổi mạch điện sao cho dòng điện, điện áp tại các bộ phận không
bị biến vẫn giữ nguyên Mục này sẽ chỉ ra một
số biến đổi thường gặp
- Khi thực hiện phép biến đổi tương đương thìmạch tương đương có ít phần tử, ít số nút, ít
số vòng và nhánh hơn mạch trước đó
Trang 5U
U
U
U 1 2 k n
I.ZI
)Z
Z
Z
Z(
U 1 2 k n td
Z
Z
n
1 i
i đ
U
ZI
Z
U
tđ
k k
Trang 6Z U
2 1
Z
Ztđ 1 2
U Z
Z
Z U
2 1
Trang 7I
I
Z
1
Z
1 Z
1 (
I
n k
2 1
U Y U
).
Y
Y
Y
Y (
Trang 8Y
Y
1 Z
Z Z
U I
k
tđ k
Z
UI
U°
Trang 9Trường hợp đơn giản:
I Z Z
Z I
2 1
Z
Z
Z Z
2 1
2
1 tđ
Z I
2 1
Trang 103.2.3 Nguồn sức điện động - nguồn dòng:
Ta có công thức biến đổi tương giữa nguồn sức điện động và nguồn dòng là:
Z
E
Trang 113.2.4 Biến đổi sao – tam giác (Y – Δ) :
Trang 123.2.4 Biến đổi sao – tam giác (Y – Δ) :
- Biến đổi tương đương từ Y sang Δ :
Z
Z
Z Z
1
Z
Z
Z Z
1
Z
Z
Z Z
2
Trang 133.2.4 Biến đổi sao – tam giác (Y – Δ) :
- Biến đổi tương đương từ Δ sang Y :
Z
Z Z
Z
Z Z
23 13
12
12
13 1
Z
Z Z
Z
Z Z
23 13
12
21
23 2
Z Z
Z
Z Z
23 13
12
32
31 3
Trang 14VD: Tìm dòng điện qua nguồn, biết R1 = 1,
R2 = 5, R3 = 2, R4 = 4, R0 = 2, E = 60V
Trang 15và nguồn điện áp cung cấp vào 2 đầu đoạn mạch
có giá trị tức thời là:
VD : Cho mạch điện xoay chiều như hình sau, biết
rằng: R1 = 8 ; R2 = 6; ;
(V) t)
.sin(100 2
c./ Tính CS phức từ đó suy ra P;Q;S
Trang 16VD: Tìm dòng điện qua nguồn, biết:
220 e(t)
Trang 17Z1 Z2 10 ;
; j10
Trang 18VD: Cho: E 10 0 (V); R 5 ;
; 200
Trang 19- Cụ thể ta xét mạch điện sau:
Trang 203.3 Phương pháp thế nút:
Chọn nút 3 làm nút gốc, điện thế của 1
1 1
3 1
3 2
Trang 213.3 Phương pháp thế nút:
Áp dụng K1 tại nút 1:
J - J I
I -
Y U
Y
Y U
Y
J U
-).
Y Y
( - U ).
Y Y
Trang 223.3 Phương pháp thế nút:
Áp dụng K1 tại nút 2:
J J
I
I
Y U
Y
Y U
Y
J - U
).
Y Y
Y ( U
).
Y Y
Trang 233.3 Phương pháp thế nút:
- Trường hợp tổng quát, đối với mạch có
m nút khi đó ta có được m-1 hệ phương
Y
- U Y
U Y
Y - - U Y
U Y
-J U
Y - - U Y
U Y
1) - m(m 1
m 1)
1)(m -
-(m 2
1)2 - (m 1
1)1 - (m
m2 1
m 1)
2(m 2
-22 1
21
m1 1
m 1)
1(m 2
-12 1
Trang 24+ Tổng đại số các nguồn dòng chảy vàonút i (mang dấu +) và chảy ra nút i (mangdấu -)
iiY
Y
Yij ji
:
J mi
Trang 25VD: Tìm các dòng điện và trong mạchđiện sau, dùng phương pháp thế nút?
Trang 26VD: Cho mạch điện sau:
Tính công suất phát bởi mỗi nguồn dòngbằng phương pháp thế nút?
Trang 27VD: Cho mạch điện sau:
Tính dòng điện tại các nhánh dùng phươngpháp thế nút?
65
J 0
j10
10
j10
10
10
j10
5
V
0150
E 0
Trang 28VD: Cho mạch điện sau:
Tính dòng điện trên tất cả các nhánh và công suất phức phát bởi mỗi nguồn dòng bằng phương pháp thế nút?
A 30
5
J 1 0 J 10 -600 A
2
j10
10
Z1
j10
10
Z2
10
Z3
j10
Z4
j10
Z6
j10
Trang 303.5 Phương pháp dòng mắt lưới:
Từ K1 (về tính liên tục của dòng điện)
ta có thể biểu diễn dòng điện trong 1 nhánh
= tổng đại số các dòng mắt lưới chảy qua
Theo cách phát biểu này, dòng mắt lưới
nào cùng chiều với dòng nhánh mang dấu
“+” và ngược lại “-”
Trang 313.5 Phương pháp dòng mắt lưới:
Cụ thể ta xét mạch điện sau:
0)
I-I
(-I
I
-I-I-
II
I-I
I
m2 2
m1 1
m2 m1
2
Trang 323 3
2 2
3 1
3 3
1 1
E - E
I Z - I Z -
E - E
I Z I
m2 3
2
m1 3
3 1
m2 3
m1 3
1
E - E
I ) Z Z
( I
Z -
E - E
I Z - I
) Z Z
(
Trang 33m2 L2
m1 L1
m2 mL
2L
m2 22
m1 21
m1 mL
1L
m2 12
m1 11
E
I Z
I
Z I
I Z
I
Z I
Z
E
I Z
I
Z I
Z
Trang 343.5 Phương pháp dòng mắt lưới:
Trong đó:
+ : Tổng trở kháng của các nhánh thuộcmắt lưới i
+ : ± Tổng trở kháng của các nhánhchung giữa 2 mắt lưới i và j Mang dấu “+”khi 2 dòng mắt lưới cùng chiều và ngượclại mang dấu “-”
+ : Tổng đại số các suất điện động thuộcmắt lưới i Mang dấu “+” khi chiều củadòng mắt lưới đi từ “-” sang “+” và ngượclại thì mang dấu “-”
Trang 35VD: Cho mạch điện sau:
A 30
5
J 1 0 J 10 -600 A
2
j10
10
Z1
j10
10
Z2
10
Z3
j10
Z4
j10
Z6
j10
5
Z5
Trang 36VD: Cho mạch điện sau:
Tính u0(t) ở xác lập Biết rằng: j(t) = 10 cos(2t + 300) A
i 0 (t)
Trang 37VD: Cho mạch điện sau:
Tính dòng điện tại các nhánh dùng phươngpháp dòng mắt lưới?
65
J 0
j10
10
j10
10
10
j10
5
V
0150
E 0
Trang 391 31
3 3 3
3 23
1 21
2 2 2
3 13
2 12
1 1 1
I M
ω j I
M ω j I
L ω j U
I M
ω j I
M ω j I
L ω j U
I M
ω j I
M ω j I
L ω j U
Trong đó: M12 M21 ; M13 M31 ; M23 M32
Là các hệ số hỗ cãm giữa các cuôn dây Qui tắc xđ dấu xem lại chương 1
Trang 40VD3: Cho mạch điện như hình sau:
j
Trang 41Z I
L ω j I
M ω j - I Z -
E I
Z I
M ω j - I L ω j I
Z
0 I
I - I
-2 2
2 1 1
3 3
3 3 2
1 1
1 1
3 2
I Z - I ) Z L
ω (j I
M ω j -
E I
Z I
M ω j - I ) L ω j Z
(
0 I
I - I
-3 3
2 2
1 1
3 3 2
1 1
1 1
3 2
1
Trang 42I - I
Z - I
) Z L
ω (j I
M ω
j -
E I
I
-Z I
M ω
j - I
) L ω j Z
(
m2 m1
3
m2 2
1 m1
m2 m1
3 m2
m1 1
) Z Z
L ω (j I
) Z M
ω (j -
E I
) Z M
ω (j - I
) Z L
ω j Z
(
m2 3
2 1
m1 3
m2 3
m1 3
1
Trang 43hỗ cảm Trở kháng hỗ cảm lấy “+” khi chiều
của dòng mắt lưới i cùng đi vào (hoặc đi ra)
các cực cùng tên (dấu chấm) của 2 phần tử
điện cảm Ngược lại lấy dấu “-”
Trang 45VD3: Cho mạch điện như hình sau:
12
M ω
j
23
M ω j
2
L ω j
Trang 46LωjL
ωjZ
(
I)MωjM
ωjM
ωjL
ωjZ
(
-EI
)MωjM
ωjM
ωjL
ωjZ
(-
I)Mω2jZ
LωjL
ωjZ
(
m2 23
3 3
2 2
m1 23
13 12
2 2
m2 23
13 12
2 2
m1 12
2 2
1 1
Trang 473.6 Mạch ghép hỗ cảm:
Để đơn giản hơn, ta có thể biến đổi mạch có ghép hỗ cảm thành mạch tương đương không ghép hỗ cãm Cụ thể như sau:
2
L ω j
3
L ω j
23
M ω j
Trang 48M
-M L
ω(
X
) M
M
-M L
ω(
X
) M -
M M
L ω(
X
32 31
12 3
3
23 21
13 2
2
13 12
23 1
M
-M L
ω(
X
) M
M
-M L
ω(
X
) M -
M M
L ω(
X
' 32
' 31
' 12 3
3
' 23
' 21
' 13 2
2
' 13
' 12
' 23 1
1
Trang 493.6 Mạch ghép hỗ cảm:
Với:
- Khi đó: M’ij lấy dấu (+) khi các cực cùng tên
Li và Lj (dấu chấm) nằm cùng phía so với nút chung (o) Ngược lại lấy dấu (-)
23
' 23 13
' 13 12
'
Trang 50VD: Cho mạch điện sau:
Tính dòng điện trên các nhánh, biết rằng:
V;
0 120
E 0
; j4
2 Z
ω
Trang 51VD: Cho mạch điện sau:
Tính dòng điện trên các nhánh, biết rằng:
V;
0 220
; j4
2 Z
Z
1
L ω
13
M ω j
j ω L j ω L j8 L
ω
12
M ω
j
23
M ω j
2
L ω j
j ω M j ω M j6 M
ω
Trang 523.7 Mạch khuếch đại thuật toán (OP-AMP):
Xem SGK
Trang 533.7 Mạch khuếch đại thuật tốn (OP-AMP):
- Ký hiệu của mạch op-amp:
Đầu vào không đảo
Đầu vào đảo
nguồn dương
Trang 543.7 Mạch khuếch đại thuật tốn (OP-AMP):
- Mạch tương đương gần đúng:
Đầu vào không đảo
Đầu vào đảo
-i
Trang 55-3.7 Mạch khuếch đại thuật toán (OP-AMP):
- Mạch tương đương gần đúng đơn giản:
i
; u
Trang 563.8 Các định lý mạch cơ bản:
Trang 59Z 1
Hình 2: Mạch điện sau khi triệt tiêu nguồn J1
' 2
'
1, I
I
Trang 601 , I
I
Trang 61I I
I
"
2
' 2 2
"
1
' 1 1
Trang 62VD: Cho mạch điện sau:
120 E
; j2
2
Trang 63- Định lý Thevenin: Có thể thay thế tương
đương 1 mạch tuyến tính A bởi nguồn áp hởmạch mắc nối tiếp với trở kháng thevenin
3.8.2 Định lý thevenin và norton :
- Định lý norton: Có thể thay thế tương
đương 1 mạch tuyến tính A bởi nguồn dòngngắn mạch mắc song song với trở khángthevenin
a
b
Trang 64+ Cách 1: triệt tiêu tất cả các nguồn độc lậpbên trong mạch A
Trang 65Hoặc ta có thể chọn nguồn dòng ở cửa abtrước giá trị tùy ý (VD: Chọn Jt = 1A) Sau đó
ta xác định điện áp tại ab
3.8.2 Định lý thevenin và norton :
Theo cách này thì ta chọn nguồn áp ở cửa
ab trước giá trị tùy ý (VD: Chọn Ėt = 1V) Sau
đó ta xác định dòng điện chạy vào mạch A ( I t )
Kết quả ta tính được: Z0 E /t I t
) U
( t
ta suy ra :
t t
Trang 663.8.2 Định lý thevenin và norton :
+ Cách 2: Lần lượt hở mạch và ngắn mạchhai cực ab để xác định điện áp hở mạch
I
U Z
Trang 673.8.2 Định lý thevenin và norton :
*Lưu ý:
- Triệt tiêu tất cả các nguồn độc lập nghĩa làđối với nguồn áp độc lập ta ngắn mạch(nguồn áp = 0) và nguồn dòng độc lập ta cho
hở mạch (nguồn dòng = 0)
- Khi ta triệt tiêu tất cả các nguồn độc lập thìtrong mạch A chỉ còn lại là phần tử tải (trởkháng), ta dùng phép biến đổi tương để tìmtrở kháng thevenin Z0
Trang 68VD: Cho mạch điện sau:
Trang 69VD: Cho mạch điện sau:
Tìm mạch tương đương Thevenin và norton
(V) 0
Trang 70VD: Cho mạch điện sau: