1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CHƯƠNG 3

70 334 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 70
Dung lượng 1,63 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương pháp dòng điện nhánh:- Đây là phương pháp cơ bản để giải mạch điện với ẩn số là dòng điện nhánh.. Trong đó ta sử dụng định luật K1 và K2 trong số phức đểtìm các giá trị dòng điện

Trang 1

CHƯƠNG 3 CÁC PHƯƠNG PHÁP PHÂN

TÍCH MẠCH ĐIỆN

Trang 2

3.1 Phương pháp dòng điện nhánh:

- Đây là phương pháp cơ bản để giải mạch điện với ẩn số là dòng điện nhánh Trong đó ta

sử dụng định luật K1 và K2 trong số phức đểtìm các giá trị dòng điện nhánh

- Nếu mạch điện có m nhánh, n nút thì ta viết được (n -1) số phương trình K1 độc lập và (m – n + 1) số phương trình K2 độc lập

- Định luật K1 và K2 trong số phức xem lại chương 2

Trang 3

VD: Cho mạch điện như hình vẽ sau:

Sử dụng phương pháp dòng điện nhánh đểtính dòng điện trên tất cả các nhánh

220

) (

j2 2

) (

j2 2

) (

Trang 4

3.2 Phương pháp biến đổi tương đương :

- Biến đổi mạch điện nhằm mục đích đưa mạch phức tạp về dạng đơn giản hơn Biến đổi tương đương là biến đổi mạch điện sao cho dòng điện, điện áp tại các bộ phận không

bị biến vẫn giữ nguyên Mục này sẽ chỉ ra một

số biến đổi thường gặp

- Khi thực hiện phép biến đổi tương đương thìmạch tương đương có ít phần tử, ít số nút, ít

số vòng và nhánh hơn mạch trước đó

Trang 5

U

U

U

U   1   2    k    n

I.ZI

)Z

Z

Z

Z(

U  1  2   k   n   td 

Z

Z

n

1 i

i đ

U

ZI

Z

U

k k

Trang 6

Z U

2 1

Z

Ztđ  1  2

U Z

Z

Z U

2 1

Trang 7

I

I

Z

1

Z

1 Z

1 (

I

n k

2 1

U Y U

).

Y

Y

Y

Y (

Trang 8

Y

Y

1 Z

Z Z

U I

k

tđ k

Z

UI

Trang 9

Trường hợp đơn giản:

I Z Z

Z I

2 1

Z

Z

Z Z

2 1

2

1 tđ

Z I

2 1

Trang 10

3.2.3 Nguồn sức điện động - nguồn dòng:

Ta có công thức biến đổi tương giữa nguồn sức điện động và nguồn dòng là:

Z

E   

Trang 11

3.2.4 Biến đổi sao – tam giác (Y – Δ) :

Trang 12

3.2.4 Biến đổi sao – tam giác (Y – Δ) :

- Biến đổi tương đương từ Y sang Δ :

Z

Z

Z Z

1

Z

Z

Z Z

1

Z

Z

Z Z

2

Trang 13

3.2.4 Biến đổi sao – tam giác (Y – Δ) :

- Biến đổi tương đương từ Δ sang Y :

Z

Z Z

Z

Z Z

23 13

12

12

13 1

Z

Z Z

Z

Z Z

23 13

12

21

23 2

Z Z

Z

Z Z

23 13

12

32

31 3

Trang 14

VD: Tìm dòng điện qua nguồn, biết R1 = 1,

R2 = 5, R3 = 2, R4 = 4, R0 = 2, E = 60V

Trang 15

và nguồn điện áp cung cấp vào 2 đầu đoạn mạch

có giá trị tức thời là:

VD : Cho mạch điện xoay chiều như hình sau, biết

rằng: R1 = 8 ; R2 = 6; ;

(V) t)

.sin(100 2

c./ Tính CS phức từ đó suy ra P;Q;S

Trang 16

VD: Tìm dòng điện qua nguồn, biết:

220 e(t) 

Trang 17

Z1    Z2  10  ;

; j10

Trang 18

VD: Cho: E   10  0 (V); R 5 ;

; 200

Trang 19

- Cụ thể ta xét mạch điện sau:

Trang 20

3.3 Phương pháp thế nút:

Chọn nút 3 làm nút gốc, điện thế của 1

1 1

3 1

3 2

Trang 21

3.3 Phương pháp thế nút:

Áp dụng K1 tại nút 1:

J - J I

I -

Y U

Y

Y U

Y

J U

-).

Y Y

( - U ).

Y Y

Trang 22

3.3 Phương pháp thế nút:

Áp dụng K1 tại nút 2:

J J

I

I

Y U

Y

Y U

Y

J - U

).

Y Y

Y ( U

).

Y Y

Trang 23

3.3 Phương pháp thế nút:

- Trường hợp tổng quát, đối với mạch có

m nút khi đó ta có được m-1 hệ phương

Y

- U Y

U Y

Y - - U Y

U Y

-J U

Y - - U Y

U Y

1) - m(m 1

m 1)

1)(m -

-(m 2

1)2 - (m 1

1)1 - (m

m2 1

m 1)

2(m 2

-22 1

21

m1 1

m 1)

1(m 2

-12 1

Trang 24

+ Tổng đại số các nguồn dòng chảy vàonút i (mang dấu +) và chảy ra nút i (mangdấu -)

iiY

Y

Yij  ji

:

J mi

Trang 25

VD: Tìm các dòng điện và trong mạchđiện sau, dùng phương pháp thế nút?

Trang 26

VD: Cho mạch điện sau:

Tính công suất phát bởi mỗi nguồn dòngbằng phương pháp thế nút?

Trang 27

VD: Cho mạch điện sau:

Tính dòng điện tại các nhánh dùng phươngpháp thế nút?

65

J   0

j10

10

j10

10

10

j10

5

V

0150

E   0

Trang 28

VD: Cho mạch điện sau:

Tính dòng điện trên tất cả các nhánh và công suất phức phát bởi mỗi nguồn dòng bằng phương pháp thế nút?

A 30

5

J 1   0 J 10 -600 A

2  

 j10

10

Z1   

j10

10

Z2   

10

Z3  

j10

Z4  

j10

Z6   

j10

Trang 30

3.5 Phương pháp dòng mắt lưới:

Từ K1 (về tính liên tục của dòng điện)

ta có thể biểu diễn dòng điện trong 1 nhánh

= tổng đại số các dòng mắt lưới chảy qua

Theo cách phát biểu này, dòng mắt lưới

nào cùng chiều với dòng nhánh mang dấu

“+” và ngược lại “-”

Trang 31

3.5 Phương pháp dòng mắt lưới:

Cụ thể ta xét mạch điện sau:

0)

I-I

(-I

I

-I-I-

II

I-I

I

m2 2

m1 1

m2 m1

2

Trang 32

3 3

2 2

3 1

3 3

1 1

E - E

I Z - I Z -

E - E

I Z I

m2 3

2

m1 3

3 1

m2 3

m1 3

1

E - E

I ) Z Z

( I

Z -

E - E

I Z - I

) Z Z

(

Trang 33

m2 L2

m1 L1

m2 mL

2L

m2 22

m1 21

m1 mL

1L

m2 12

m1 11

E

I Z

I

Z I

I Z

I

Z I

Z

E

I Z

I

Z I

Z

Trang 34

3.5 Phương pháp dòng mắt lưới:

Trong đó:

+ : Tổng trở kháng của các nhánh thuộcmắt lưới i

+ : ± Tổng trở kháng của các nhánhchung giữa 2 mắt lưới i và j Mang dấu “+”khi 2 dòng mắt lưới cùng chiều và ngượclại mang dấu “-”

+ : Tổng đại số các suất điện động thuộcmắt lưới i Mang dấu “+” khi chiều củadòng mắt lưới đi từ “-” sang “+” và ngượclại thì mang dấu “-”

Trang 35

VD: Cho mạch điện sau:

A 30

5

J 1   0 J 10 -600 A

2  

 j10

10

Z1   

j10

10

Z2   

10

Z3  

j10

Z4  

j10

Z6   

j10

5

Z5   

Trang 36

VD: Cho mạch điện sau:

Tính u0(t) ở xác lập Biết rằng: j(t) = 10 cos(2t + 300) A

i 0 (t)

Trang 37

VD: Cho mạch điện sau:

Tính dòng điện tại các nhánh dùng phươngpháp dòng mắt lưới?

65

J   0

j10

10

j10

10

10

j10

5

V

0150

E   0

Trang 39

1 31

3 3 3

3 23

1 21

2 2 2

3 13

2 12

1 1 1

I M

ω j I

M ω j I

L ω j U

I M

ω j I

M ω j I

L ω j U

I M

ω j I

M ω j I

L ω j U

Trong đó: M12  M21 ; M13  M31 ; M23  M32

Là các hệ số hỗ cãm giữa các cuôn dây Qui tắc xđ dấu xem lại chương 1

Trang 40

VD3: Cho mạch điện như hình sau:

j

Trang 41

Z I

L ω j I

M ω j - I Z -

E I

Z I

M ω j - I L ω j I

Z

0 I

I - I

-2 2

2 1 1

3 3

3 3 2

1 1

1 1

3 2

I Z - I ) Z L

ω (j I

M ω j -

E I

Z I

M ω j - I ) L ω j Z

(

0 I

I - I

-3 3

2 2

1 1

3 3 2

1 1

1 1

3 2

1

Trang 42

I - I

Z - I

) Z L

ω (j I

M ω

j -

E I

I

-Z I

M ω

j - I

) L ω j Z

(

m2 m1

3

m2 2

1 m1

m2 m1

3 m2

m1 1

) Z Z

L ω (j I

) Z M

ω (j -

E I

) Z M

ω (j - I

) Z L

ω j Z

(

m2 3

2 1

m1 3

m2 3

m1 3

1

Trang 43

hỗ cảm Trở kháng hỗ cảm lấy “+” khi chiều

của dòng mắt lưới i cùng đi vào (hoặc đi ra)

các cực cùng tên (dấu chấm) của 2 phần tử

điện cảm Ngược lại lấy dấu “-”

Trang 45

VD3: Cho mạch điện như hình sau:

12

M ω

j

23

M ω j

2

L ω j

Trang 46

LωjL

ωjZ

(

I)MωjM

ωjM

ωjL

ωjZ

(

-EI

)MωjM

ωjM

ωjL

ωjZ

(-

I)Mω2jZ

LωjL

ωjZ

(

m2 23

3 3

2 2

m1 23

13 12

2 2

m2 23

13 12

2 2

m1 12

2 2

1 1

Trang 47

3.6 Mạch ghép hỗ cảm:

Để đơn giản hơn, ta có thể biến đổi mạch có ghép hỗ cảm thành mạch tương đương không ghép hỗ cãm Cụ thể như sau:

2

L ω j

3

L ω j

23

M ω j

Trang 48

M

-M L

ω(

X

) M

M

-M L

ω(

X

) M -

M M

L ω(

X

32 31

12 3

3

23 21

13 2

2

13 12

23 1

M

-M L

ω(

X

) M

M

-M L

ω(

X

) M -

M M

L ω(

X

' 32

' 31

' 12 3

3

' 23

' 21

' 13 2

2

' 13

' 12

' 23 1

1

Trang 49

3.6 Mạch ghép hỗ cảm:

Với:

- Khi đó: M’ij lấy dấu (+) khi các cực cùng tên

Li và Lj (dấu chấm) nằm cùng phía so với nút chung (o) Ngược lại lấy dấu (-)

23

' 23 13

' 13 12

'

Trang 50

VD: Cho mạch điện sau:

Tính dòng điện trên các nhánh, biết rằng:

V;

0 120

E   0

; j4

2 Z

ω

Trang 51

VD: Cho mạch điện sau:

Tính dòng điện trên các nhánh, biết rằng:

V;

0 220

; j4

2 Z

Z

1

L ω

13

M ω j

 j ω L j ω L j8 L

ω

12

M ω

j

23

M ω j

2

L ω j

 j ω M j ω M j6 M

ω

Trang 52

3.7 Mạch khuếch đại thuật toán (OP-AMP):

Xem SGK

Trang 53

3.7 Mạch khuếch đại thuật tốn (OP-AMP):

- Ký hiệu của mạch op-amp:

Đầu vào không đảo

Đầu vào đảo

nguồn dương

Trang 54

3.7 Mạch khuếch đại thuật tốn (OP-AMP):

- Mạch tương đương gần đúng:

Đầu vào không đảo

Đầu vào đảo

-i

Trang 55

-3.7 Mạch khuếch đại thuật toán (OP-AMP):

- Mạch tương đương gần đúng đơn giản:

i

; u

Trang 56

3.8 Các định lý mạch cơ bản:

Trang 59

Z 1

Hình 2: Mạch điện sau khi triệt tiêu nguồn J1

' 2

'

1, I

I 

Trang 60

1 , I

I 

Trang 61

I I

I

"

2

' 2 2

"

1

' 1 1

Trang 62

VD: Cho mạch điện sau:

120 E

; j2

2

Trang 63

- Định lý Thevenin: Có thể thay thế tương

đương 1 mạch tuyến tính A bởi nguồn áp hởmạch mắc nối tiếp với trở kháng thevenin

3.8.2 Định lý thevenin và norton :

- Định lý norton: Có thể thay thế tương

đương 1 mạch tuyến tính A bởi nguồn dòngngắn mạch mắc song song với trở khángthevenin

a

b

Trang 64

+ Cách 1: triệt tiêu tất cả các nguồn độc lậpbên trong mạch A

Trang 65

Hoặc ta có thể chọn nguồn dòng ở cửa abtrước giá trị tùy ý (VD: Chọn Jt = 1A) Sau đó

ta xác định điện áp tại ab

3.8.2 Định lý thevenin và norton :

Theo cách này thì ta chọn nguồn áp ở cửa

ab trước giá trị tùy ý (VD: Chọn Ėt = 1V) Sau

đó ta xác định dòng điện chạy vào mạch A ( I t )

Kết quả ta tính được: Z0  E  /t I t

) U

(  t

ta suy ra :

t t

Trang 66

3.8.2 Định lý thevenin và norton :

+ Cách 2: Lần lượt hở mạch và ngắn mạchhai cực ab để xác định điện áp hở mạch

I

U Z

Trang 67

3.8.2 Định lý thevenin và norton :

*Lưu ý:

- Triệt tiêu tất cả các nguồn độc lập nghĩa làđối với nguồn áp độc lập ta ngắn mạch(nguồn áp = 0) và nguồn dòng độc lập ta cho

hở mạch (nguồn dòng = 0)

- Khi ta triệt tiêu tất cả các nguồn độc lập thìtrong mạch A chỉ còn lại là phần tử tải (trởkháng), ta dùng phép biến đổi tương để tìmtrở kháng thevenin Z0

Trang 68

VD: Cho mạch điện sau:

Trang 69

VD: Cho mạch điện sau:

Tìm mạch tương đương Thevenin và norton

(V) 0

Trang 70

VD: Cho mạch điện sau:

Ngày đăng: 17/06/2016, 20:40

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1: Mạch điện ban đầu - CHƯƠNG 3
Hình 1 Mạch điện ban đầu (Trang 58)
Hình 2: Mạch điện sau khi triệt tiêu nguồn J 1 - CHƯƠNG 3
Hình 2 Mạch điện sau khi triệt tiêu nguồn J 1 (Trang 59)
Hình 3: Mạch điện sau khi triệt tiêu nguồn E 2 - CHƯƠNG 3
Hình 3 Mạch điện sau khi triệt tiêu nguồn E 2 (Trang 60)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w