1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CHƯƠNG 4

75 299 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 75
Dung lượng 888,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

P.pháp giải mạch điện 3 pha cân bằng:Hệ thống mạch điện 3 pha được gọi làcân bằng khi: - Nguồn áp cung cấp cho phụ tải là hệthống cân bằng đấu Y hay đấu .. P.pháp giải mạch điện 3 pha c

Trang 1

CHƯƠNG 4

MẠCH ĐIỆN XOAY

CHIỀU 3 PHA

Trang 2

4.1 NGUỒN ÁP 3 PHA

CÂN BẰNG :

Trang 3

4.1.1 Định nghĩa:

Nguồn áp 3 pha cân bằng còn đượcgọi là nguồn áp 3 pha đối xứng; đó là tậphợp bao gồm 3 nguồn điện áp xoay chiềuhình sin:

- Cùng tần số

- Cùng biên độ

- Lệch pha thời gian từng đôi 120

Trang 4

4.1.2 Phân loại :

Tùy thuộc vào trạng thái lệch pha thờigian của hệ thống 3 nguồn áp trong hệthống; chúng ta có :

- Hệ thống nguồn áp thứ tự thuận

- Hệ thống nguồn áp thứ tự nghịch

Xét lần lượt các hệ thống nguồn áp 3 pha với các biểu thức tức thời ghi nhận nhưsau đây: ua (t)  U 2 sin   ω t

b (t) U 2 sin ω t - 120

Trang 6

4.1.2 Phân loại :

Tương tự, hệ thống nguồn áp 3 phathứ tự nghịch là hệ thống nguồn áp xoaychiều : ua; ub; uc theo thứ tự lần lượt nhanhpha thời gian 1200 Các biểu thức tức thờicủa hệ thống nguồn áp 3 pha thứ tự nghịchtrình bày theo

  ω t sin

2 U

Trang 7

4.1.2 Phân loại :

Dạng phức của hệ thống 3 pha thứ tựnghịch trình bày như sau:

Trang 9

4.1.3 Các phương pháp đấu nguồn áp 3 pha :

Chúng ta có hai phương pháp đấu nguồn áp 3 pha: Đấu Y và đấu Δ

a Muốn thực hiện phương pháp đấu dạng Y; chúng

ta cần thực hiện điểm nối chung cho cả 3 nguồn áp Điểm chung của 3 nguồn áp được gọi là trung tính nguồn ; điểm chung này là giao điểm của 3 đầu cùng tính chất của 3 nguồn áp

Sơ đồ mô tả phương pháp đấu dạng Y cho nguồn áp 3 pha được trình bày trong hình 5.2 Trong hình 5.2; các đầu dây nguồn a, b, c được cung cấp đến tải tiêu thụ 3 pha ; trong đó n là điểm trung tính nguồn

Trang 10

4.1.3 Các phương pháp đấu nguồn áp 3 pha :

HÌNH 4.2: Sơ đồ đấu dạng Y của nguồn áp 3 pha

Trang 11

4.1.3 Các phương pháp đấu nguồn áp 3 pha :

Với sơ đồ đấu Y của nguồn áp 3 pha; hệthống có 6 giá trị điện áp phân thành hainhóm:

Điện áp pha : là điện áp xác định giữamỗi đầu a,b hay c đến trung tính n

Điện áp dây là điện áp xác định giữa 2 trong 3 đầu a,b, c

Trang 12

4.1.3 Các phương pháp đấu nguồn áp 3 pha :Kết quả : U  ab  3 U  3 0o

Tương tự: U  bc  3 U  - 90o

o

ca 3 U - 210

Tóm lại, chúng ta kết luận như sau: Với

hệ thống nguồn áp 3 pha thứ tự thuận: giá trịhiệu dụng của điện áp dây gấp lần giá trịhiệu dụng của điện áp pha

3

Trang 13

4.1.3 Các phương pháp đấu nguồn áp 3 pha :

Khi so sánh góc lệch pha giữa điện áppha và điện áp dây (có chỉ số mở đầu giốngnhau ); điện áp dây sớm pha hơn điện áp pha30

* Trường hợp nguồn 3 pha thứ tự nghịch:

Tương tự: Với hệ thống nguồn áp 3 pha thứ

tự nghich: giá trị hiệu dụng của điện áp dây gấp lần giá trị hiệu dụng của điện áp pha.3

Trang 14

4.1.3 Các phương pháp đấu nguồn áp 3 pha :

Khi so sánh góc lệch pha giữa điện áp pha

và điện áp dây (có chỉ số mở đầu giống nhau ); điện áp dây chậm pha hơn điện áp pha 30

b Muốn thực hiện phương pháp đấu dạng ; chúng ta cần xác các đỉnh của sơ đồ  ; đỉnh của

sơ đồ  là giao điểm của hai đầu không cùng cực tính của 2 trong 3 nguồn áp 3 pha.

Sơ đồ mô tả phương pháp đấu dạng  cho nguồn áp 3 pha được trình bày trong hình 5.5 Trong hình 5.5; các đầu dây nguồn a, b, c được cung cấp đến tải tiêu thụ 3 pha

Trang 15

4.1.3 Các phương pháp đấu nguồn áp 3 pha :

HÌNH 4.5: Sơ đồ đấu dạng  của nguồn áp 3 pha

Trang 16

4.2 PHƯƠNG PHÁP GIẢI MẠCH ĐIỆN 3 PHA CÂN BẰNG

Trang 17

4.2 P.pháp giải mạch điện 3 pha cân bằng:

Hệ thống mạch điện 3 pha được gọi làcân bằng khi:

- Nguồn áp cung cấp cho phụ tải là hệthống cân bằng (đấu Y hay đấu )

- Các phụ tải 3 pha cũng thuộc dạng 3 pha cân bằng; phụ tải cũng có thể được đấutheo dạng Y hay 

Chúng ta cần chú ý đến định nghĩa chotải 3 pha cân bằng: Một hệ thống 3 phụ tảiđược gọi là cân bằng khi:

Trang 18

4.2 P.pháp giải mạch điện 3 pha cân bằng:

- Tổng trở phức của các tải hoàn toànbằng nhau

- Hay các tải có giá trị tổng trở bằngnhau; hệ số công suất của các tải phải bằngnhau; và cùng tính chất

Trang 19

4.2.1 Trường hợp nguồn Y tải Y :

Mạch điện tổng quát có dạng như sau:

Trang 20

4.2.1 Trường hợp nguồn Y tải Y :

Muốn xác định các thông số dòng điện

và điện áp trên hai đầu tải; chúng ta áp dụngphương trình thế nút Trong đó chọn trungtính nguồn n làm nút chuẩn

- Phương trình thế nút viết tại nút N:

Z Z

U U

U U

) Z

1 Z

Z

3 (

t d

c b

a N

d t

/ U

Trang 21

4.2.1 Trường hợp nguồn Y tải Y :

Tóm lại: các nút n và N đẳng thế vớinhau; mạch điện trong hình 5.6 được trìnhbày theo hình 4.7

Trang 22

4.2.1 Trường hợp nguồn Y tải Y :

Khi n và N đẳng thế ; chúng ta có thểtách mạch điện 3 pha cân bằng thành 3 mạch một pha tương đương Giải các mạchmột pha tương đương chúng ta tìm đượccác thông số dòng điện và điện áp trên tải; các giá trị này tương thích với các giá trịtương ứng trên mạch 3 pha

Từ biểu thức ĖN = 0 nên ta có giá trịdòng điện qua dây trung tính là :

0 Z

/ E

Trang 23

4.2.1 Trường hợp nguồn Y tải Y :

Tĩm lại: Trong hệ thống mạch 3 pha cân

bằng; dịng qua dây trung tính triệt tiêu

Qua các phân tích trên; chúng ta cĩ được 3 mạch một pha tương đương trình bày trong hình 4.8.

HÌNH 4.8 : 3 mạch điện một pha tương đương

Trang 24

4.2.1 Trường hợp nguồn Y tải Y :

Áp dụng các phân tích trên; chúng ta cóđược các kết quả sau:

- Dòng điện từ nguồn cung cấp vào cácphụ tải được xác định như sau:

I

IZ

Z

U

t d

Z

U

t d

I

I Z

Z

U

t d

Trang 25

4.2.1 Trường hợp nguồn Y tải Y :

- Điện áp trên hai đầu từng tải tiêu thụ :

AN U

a

t aA

t

ZZ

U

ZI

Z

BN U

b

t bB

t

ZZ

U

ZI

Z

CN U

c

t cC

t

ZZ

U

ZI

Z

Trang 26

4.2.1 Trường hợp nguồn Y tải Y :

aA bB

I     

0 aA

U    

0 AN

U    

Trang 27

4.2.1 Trường hợp nguồn Y tải Y :

CN BN

AN

cC bB

vàI

Ipha  dây dây  pha

U U

U

Upha  AN  BN  CN

U U

U

Udây  AB  BC  CA

Trang 28

4.2.1 Trường hợp nguồn Y tải Y :

φ Z

Zt  t

Giả sử tải có dạng sau:

* aA AN

Zt aA *aA

2 pha

t .I Z

φ (cos I

I

) φ sin j

φ (cos I

Trang 29

4.2.1 Trường hợp nguồn Y tải Y :

Vậy : Công suất tải pha AN là:

φ sin I

U j

φ cos I

U

φ cos I

U

PA  pha pha

φ sin I

U j

φ cos I

U

φ sin I

U j

φ cos I

U

Trang 30

4.2.1 Trường hợp nguồn Y tải Y :

- Công suất phức tiêu thụ trên toàn hệ thốngphụ tải 3 pha cân bằng được xác định theoquan hệ sau:

φ sin I

3U j

φ cos I

3U

S 3 S

S S

S

pha pha

pha pha

A C

B A

U 3 φ

cos I

3U

φ sin I

U 3 φ

sin I

3U

Trang 31

4.2.1 Trường hợp nguồn Y tải Y :

2 pha tC

tL t

2 pha

t I 3 [R j(X - X )] I Z

3.

 

Lưu ý: Ipha, Upha là giá trị hiệu dụng của dòng

và áp pha trên tải

) X

(X

j R

X j R

Nếu tải có dạng:

2 pha

t I R

3.

2 pha tC

tL - X ) I (X

3.

Q 

Trang 32

4.2.1 Trường hợp nguồn Y tải Y :

Kết luận chung: CS của toàn hệ thống tải là:

φ cos I

U

3 φ

.cos I

U

3.

φ sin I

U

3 φ

.sin I

U

3.

dây ây

d pha

pha I 3 U I U

3.

pha tC

tL - X ) I (X

3.

S  

Trang 33

C B

VD: Cho mạch điện như hình sau:

a./ Tính các dòng điện dây

b./ Điện áp đặt lên mỗi pha phụ tải và sụt áptrên đường dây

Trang 34

20

I

A, 156,9

20

V 9 84,9

U V, 9

84,9

V 36,9

20

V 276,9

20

-U V, 156,9

20

Trang 35

VD: Cho nguồn 3 pha cân bằng thứ tự thuận, có

giá trị hiệu dụng của điện áp dây là 200V Nguồn

cung cấp đến phụ tải 3 pha cân bằng ghép Y có P

Trang 36

ĐA: a Id  Ip  2,89 A

b Zt  40  25084 

Trang 37

VD: Cho nguồn 3 pha cân bằng thứ tự thuận có

giá trị hiệu dụng của điện áp pha là 220V; tần số

50Hz Nguồn cung cấp đến phụ tải 3 pha cân

bằng ghép Y có tổng trở mỗi pha , tổng trở đường dây trên mỗi pha XĐ:

a./ Dòng điện cung cấp vào cho mỗi pha phụ tải b./ Điện áp đặt lên mỗi pha phụ tải c./ Công suất tác dụng tiêu thụ trên tải d./ Công suất biểu kiến cung cấp cho tải e./ Độ sụt áp tạo ra do tổng trở đường dây f./ Tổn thất công suất tác dụng trên đường dây cung cấp đến tải.

Trang 38

ĐA: a./  IaA  10,92  - 36092A

b./ U  AN  218,5  00 V

92A 156

10,92

92A 276

10,92

W5727

P 

VA 7158

S 

c./

d./

V 0

12 218,5

V 240

218,5

V1.545

U 

e./

f./ P  35,79 W

Trang 39

4.2.2 Trường hợp nguồn Y tải :

Mạch điện tổng quát có dạng như sau:

Trang 40

4.2.2 Trường hợp nguồn Y tải :

Từ mạch điện ta rút ra các kết luận sau:

pha ây

d pha

ây

φ cos I

U

3 φ

.cos I

U

3.

φ sin I

U

3 φ

.sin I

U

3.

dây ây

d pha

pha I 3 U I U

3.

φ Z

3 I

Trang 41

4.2.2 Trường hợp nguồn Y tải :

Để xác định các thông số dòng điện qua dây nguồn và qua từng nhánh pha của phụ tải, ta có thể áp dụng một trong các phương pháp sau đây:

- Biến đổi phụ tải từ dạng  sang dạng Y ; giải mạch điện theo dạng nguồn Y tải Y ; sau cùng chuyển đổi các giá trị tính toán trên tải Y về các giá trị tương đương cho tải 

- Giải trực tiếp mạch điện bằng cách áp dụng phương trình dòng mắt lưới.

Trang 42

giá trị hiệu dụng của điện áp pha là 220V ; tần số 50Hz Cho phụ tải 3 pha cân bằng đấu ; tổng trở phức của mỗi pha phụ tải là : ,

Trang 43

36 27,2

Trang 44

4.2.3 Trường hợp nguồn  tải Y:

Mạch điện tổng quát có dạng như sau:

Hình 5.12 Mạch điện 3 pha cân bằng nguồn Δ tải Y

Trang 45

4.2.3 Trường hợp nguồn  tải Y:

Để xác định các thông số dòng điệnqua dây nguồn và qua từng nhánh pha củaphụ tải; chúng ta có thể áp dụng một trongcác phương pháp sau đây:

- Biến đổi nguồn từ dạng  sang dạngY; giải mạch điện theo dạng nguồn Y tải Y

- Giải trực tiếp mạch điện bằng cách ápdụng phương trình dòng mắt lưới

Trang 46

VD: Cho nguồn 3 pha cân bằng thứ tự thuận, có

giá trị hiệu dụng của điện áp dây là ;

tần số 50Hz Nguồn cung cấp đến phụ tải 3 pha

cân bằng ghép Y có tổng trở mỗi pha ,

tổng trở đường dây trên mỗi pha XĐ:

a./ Dòng điện tải.

b./ Điện áp pha và dây của tải.

c./ Công suất tác dụng tiêu thụ trên tải d./ Công suất biểu kiến cung cấp cho tải e./ Độ sụt áp tạo ra do tổng trở đường dây f./ Tổn thất công suất tác dụng trên đường dây cung cấp đến tải.

Trang 47

VD: Cho nguồn 3 pha cân bằng thứ tự thuận, có

giá trị hiệu dụng của điện áp dây là 380V; tần số

50Hz Nguồn cung cấp đến phụ tải 3 pha cân

bằng ghép Y có tổng trở mỗi pha , tổng trở đường dây trên mỗi pha XĐ:

a./ Dòng điện tải.

b./ Điện áp pha và dây của tải.

c./ Công suất tác dụng tiêu thụ trên tải d./ Công suất biểu kiến cung cấp cho tải e./ Độ sụt áp tạo ra do tổng trở đường dây f./ Tổn thất công suất tác dụng trên đường dây cung cấp đến tải.

Trang 48

VD5.5: Cho mạch điện sau, biết Zd = 0, Zt = 20Ω, HSCS của mỗi tải là 0,866 (trễ) ,

a./ Xác định giá trị hiệu dụng dòng điện dây.

b./ Tính công suất tác dụng cung cấp cho tải.

208

-U bc   0 U 208 - 2400 V

V0

208

U ab   0

Trang 49

ĐA: a Id  6 A

1.871W

P 

b

Trang 50

4.2.4 Trường hợp nguồn  tải  :

Mạch điện tổng quát có dạng như sau:

Hình 5.13 Mạch điện 3 pha cân bằng nguồn Δ tải Δ

Trang 51

4.2.4 Trường hợp nguồn  tải  :

- Biến đổi cả nguồn và tải từ dạng  sang dạng Y; đưa bài toán về dạng nguồn Y tải Y

Trang 52

5.3 PHƯƠNG PHÁP GIẢI MẠCH ĐIỆN 3 PHA KHÔNG CÂN BẰNG

Trang 53

4.2 PP giải mạch điện 3 pha không cân bằng:

Trong trường hợp mạch điện 3 pha cónguồn áp cân bằng nhưng phụ tải không cânbằng; muốn xác định các thông số của mạchđiện chúng ta nên dựa vào các nguyên tắcnhư sau:

- Áp dụng các nguyên lý chung vềphương pháp giải mạch đã trình bày trongtrường hợp cân bằng

Trang 54

4.2 PP giải mạch điện 3 pha không cân bằng:

- Nên chú trọng đến và áp dụng trựctiếp các phương pháp giải mạch theophương trình thế nút hay phương trình dòngmắt lưới; không quan tâm nhiều đến phươngpháp áp dụng mạch tương đương hay cácphương pháp qui đổi tổng trở

- Nên khảo sát mạch điện trước; sau đómới chọn phương pháp tương thích để giảimạch

Trang 56

4.2.1 Tải nối Y, có dây trung tính :

Ta có điện áp giữa 2 điểm trung tính là:

Y Y

Y Y

U Y

U Y

U

Y U

n cN

bN aN

c cN

b bN

a aN

1 Y

, Z

1 Y

, Z

1 Y

, Z

1 Y

n

nN cN

cN bN

bN aN

Z Z

Z Z

Trang 57

4.2.1 Tải nối Y, có dây trung tính :

Trường hợp nguồn cân bằng:

Y Y

Y Y

240 -

Y 120

Y

-Y U

U

n cN

bN aN

0 cN

0 bN

aN pha

U ( Y U

-Y

) U

U ( Y

-U Y

IbB bN  bN bN  b  Nn

) U

U ( Y

-U Y

I

I I

U Y

INn nN  Nn aA bB cC

Trang 58

4.2.1 Tải nối Y, có dây trung tính :

φ Z

Cách 1:

UI S

UIsin Q

Cách 2:

.I X

R I

Z S

, XI Q

, RI

jQ P

I U

Cách 3:

) S Im(

Q )

S Re(

Trang 59

4.2.1 Tải nối Y, có dây trung tính :

Im(

Q )

S Re(

Q Q

Q

S S

S

S  3pha   AN   BN   CN

Trang 60

VD: Cho mạch điện 3 pha 4 dây, biết : Điện

áp pha của nguồn là 220V,

a./ Tính điện áp và dòng điện qua mỗi phacủa tải

b Tính dòng điện trên dây trung tính

c Tính CS tác dụng tiêu thụ trong tải và tổnhao trên đường dây trung tính

d Tính lại các câu trên khi

e Tính lại các câu trên khi dây trung tính bịđứt Z  

j4 8

; j4

8

0 Z

Z

j1 0,5

0

Trang 61

Giải: a Ta có:

V 120

220

-U V, 0

220

V 240

220

S 0,05 j

-0,1 j4

8

1 Z

1 Z

1 Y

AN aN

0,1 j4

8

-1 Z

1 Z

1 Y

BN bN

S

0,2 5

1 Z

1 Z

1 Y

CN cN

S 0,8 j

0,4 j1

0,5

1 Z

Trang 62

Suy ra điện áp trên mỗi pha của tải là:

Suy ra dòng điện trên mỗi pha của tải là:

V 0,625 j

2,5 -

Y Y

Y Y

240 -

Y 120

Y

-Y U

U

n cN

bN aN

0 cN

0 bN

aN pha

222,5 U

U

V 190,625 j

107,5 -

-U - U

V 189 j

107,5 -

U - U

Trang 63

b Dòng điện trên dây trung tính là:

8A 26

24,9

-11,2 j

22,2 U

-Y

8A 92

24,4

-j24,4 -

1,2 -

U Y

6A 119

43,6 j37,9

21,5 -

U Y

3A 102

2,35 2,3

j 0,5

U

I R

4,76kW 8.24,4

I R

9,5kW 5.43,6

I R

Trang 64

Vậy CS riêu thụ tải 3 pha là:

Tổn hao trên đường dây trung tính là :

19,22kW P

P P

P3pha  A  B  c 

2,76W 0,5.2,35

I R

U

V 190 j

110 -

-U - U

V 190 j

110 -

U - U

0

Trang 65

Suy ra dòng điện trên mỗi pha của tải là:

Suy ra CS tác dụng tiêu thụ trên tải là:

6A 26

24,6

-11 j - 22 U

Y

4A 93

24,6

-j24,6 -

1,5 -

U Y

A 240

44

-j38,1 22

U

-Y

A 2,9

2,5 j

1,5 -

I I

I

INn  aA  bB  cC     1210

4,8kW 8.24,6

I R

4,8kW 8.24,6

I R

9,7kW 5.44

I R

Trang 66

Vậy CS riêu thụ tải 3 pha là:

Tổn hao trên đường dây trung tính là :

19,3kW P

P P

P3pha  A  B  c 

d Khi :

4,2W 0,5.2,9

I R

0 Y

V 6,25 j

3,75 -

Y Y

Y Y

240 -

Y 120

Y

-Y U

U

n cN

bN aN

0 cN

0 bN

aN pha

Trang 67

Suy ra điện áp trên mỗi pha của tải là:

Suy ra dòng điện trên mỗi pha của tải là:

V 6 j - 224 U

U

V 196 j

106 -

-U - U

V 184 j

106 -

U - U

1A 27

25

-11,4 j

22,3 U

-Y

8A 92

24,9

-j24,9 -

1,2 -

U Y

A 120

42,5 j36,8

21,3 -

U Y

A 0,54

0,5 j

0,2 -

I I

I

INn  aA  bB  cC     1120

Trang 68

Suy ra CS tác dụng tiêu thụ trên tải là:

5kW 8.25

I R

4,96kW 8.24,9

I R

9kW 5.42,5

I R

Tổn hao trên đường dây trung tính là :

18,96kW P

P P

P3pha  A  B  c 

0,27W 0,5.0,54

I R

Vậy CS riêu thụ tải 3 pha là:

Trang 70

4.2.2 Tải nối Δ :

Ta thực hiện biến đổi Δ→Y, giải mạchnhư trường hợp tải Y (lưu ý không có dâytrung tính: )Zn  

Ta tính được các giá trị : IaA, IbB, IcC Khi

đó ta suy ra các dòng pha chạy qua tải là:

Z

U I

; Z

U I

; Z

U I

CA

CA CA

AC

AC AC

AB

AB AB

Z

I

(Z

) U - U (

Với:

) I

Z

I

(Z

) U - U

-(

) I

Z

I

(Z

) U - U (

Trang 71

4.2.2 Tải nối Δ :

Tính CS tương tự như trường hợp tải đấy Y

P P

P

Q Q

Q

S S

S

S 3pha   AB   BC   CA

Trang 72

VD: Cho mạch điện 3 pha sau:

a./ Tính dòng điện qua mỗi pha của tải

b Tính các dòng điện dây

c Tính CS tác dụng và CS phản kháng của

hệ thống tải 3P

A j10 

100   -120 V (Hieäu duïng )

100   -240 V (Hieäu duïng ) 20 

-j10 

Trang 73

Giải: a Ta có:

V 30

173 120

100

100

-U - U U

U

0 0

b a

ab AB

173

A j15

8,66

-60 -

1,73 j10

30

173 Z

Trang 74

Tương tự: I BC  8,66  - 90  - j8,66 A

c Công suất tác dụng tiêu thụ trong tải là:

b Dòng điện dây là:

A 17,3 I

I

A 15 j - 8,66 -

120 -

17,3

A j6,34

8,66 -

I - I

A 6,34 j

8,66 -

-I - I

0 P

1,5kW 20.8,66

I R

P

Trang 75

Công suất phản kháng tiêu thụ trong tải là:

3kVAr 10.17,3

I X

0kVAr P

P P

Q3pha  AB  BC  CA 

0kVAr I

X

3kVAr -

10.17,3 -

I X

Ngày đăng: 17/06/2016, 20:40

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

HÌNH 4.1: Hệ thống vector các dạng nguồn áp 3 - CHƯƠNG 4
HÌNH 4.1 Hệ thống vector các dạng nguồn áp 3 (Trang 8)
HÌNH 4.2: Sơ đồ đấu dạng Y của nguồn áp 3 pha. - CHƯƠNG 4
HÌNH 4.2 Sơ đồ đấu dạng Y của nguồn áp 3 pha (Trang 10)
Sơ đồ mô tả phương pháp đấu dạng  cho nguồn áp 3  pha được trình bày trong hình 5.5.  Trong hình 5.5;  các đầu dây nguồn a,  b,  c  được cung cấp đến tải tiêu thụ 3 pha - CHƯƠNG 4
Sơ đồ m ô tả phương pháp đấu dạng  cho nguồn áp 3 pha được trình bày trong hình 5.5. Trong hình 5.5; các đầu dây nguồn a, b, c được cung cấp đến tải tiêu thụ 3 pha (Trang 14)
HÌNH 4.5: Sơ đồ đấu dạng  của nguồn áp 3 pha. - CHƯƠNG 4
HÌNH 4.5 Sơ đồ đấu dạng  của nguồn áp 3 pha (Trang 15)
HÌNH 5.6: Mạch điện 3 pha cân bằng; nguồn Y tải Y - CHƯƠNG 4
HÌNH 5.6 Mạch điện 3 pha cân bằng; nguồn Y tải Y (Trang 19)
HÌNH  4 .7:Mạch 3 pha cân bằng xác định lúc n và N đẳng thế - CHƯƠNG 4
4 7:Mạch 3 pha cân bằng xác định lúc n và N đẳng thế (Trang 21)
HÌNH  4.8 : 3 mạch điện một pha tương đương - CHƯƠNG 4
4.8 3 mạch điện một pha tương đương (Trang 23)
Hình 5.11. Mạch điện 3 pha cân bằng nguồn Y tải Δ - CHƯƠNG 4
Hình 5.11. Mạch điện 3 pha cân bằng nguồn Y tải Δ (Trang 39)
Hình 5.12. Mạch điện 3 pha cân bằng nguồn Δ tải Y - CHƯƠNG 4
Hình 5.12. Mạch điện 3 pha cân bằng nguồn Δ tải Y (Trang 44)
Hình 5.13. Mạch điện 3 pha cân bằng nguồn Δ tải Δ - CHƯƠNG 4
Hình 5.13. Mạch điện 3 pha cân bằng nguồn Δ tải Δ (Trang 50)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w