P.pháp giải mạch điện 3 pha cân bằng:Hệ thống mạch điện 3 pha được gọi làcân bằng khi: - Nguồn áp cung cấp cho phụ tải là hệthống cân bằng đấu Y hay đấu .. P.pháp giải mạch điện 3 pha c
Trang 1CHƯƠNG 4
MẠCH ĐIỆN XOAY
CHIỀU 3 PHA
Trang 24.1 NGUỒN ÁP 3 PHA
CÂN BẰNG :
Trang 34.1.1 Định nghĩa:
Nguồn áp 3 pha cân bằng còn đượcgọi là nguồn áp 3 pha đối xứng; đó là tậphợp bao gồm 3 nguồn điện áp xoay chiềuhình sin:
- Cùng tần số
- Cùng biên độ
- Lệch pha thời gian từng đôi 120
Trang 44.1.2 Phân loại :
Tùy thuộc vào trạng thái lệch pha thờigian của hệ thống 3 nguồn áp trong hệthống; chúng ta có :
- Hệ thống nguồn áp thứ tự thuận
- Hệ thống nguồn áp thứ tự nghịch
Xét lần lượt các hệ thống nguồn áp 3 pha với các biểu thức tức thời ghi nhận nhưsau đây: ua (t) U 2 sin ω t
b (t) U 2 sin ω t - 120
Trang 64.1.2 Phân loại :
Tương tự, hệ thống nguồn áp 3 phathứ tự nghịch là hệ thống nguồn áp xoaychiều : ua; ub; uc theo thứ tự lần lượt nhanhpha thời gian 1200 Các biểu thức tức thờicủa hệ thống nguồn áp 3 pha thứ tự nghịchtrình bày theo
ω t sin
2 U
Trang 74.1.2 Phân loại :
Dạng phức của hệ thống 3 pha thứ tựnghịch trình bày như sau:
Trang 94.1.3 Các phương pháp đấu nguồn áp 3 pha :
Chúng ta có hai phương pháp đấu nguồn áp 3 pha: Đấu Y và đấu Δ
a Muốn thực hiện phương pháp đấu dạng Y; chúng
ta cần thực hiện điểm nối chung cho cả 3 nguồn áp Điểm chung của 3 nguồn áp được gọi là trung tính nguồn ; điểm chung này là giao điểm của 3 đầu cùng tính chất của 3 nguồn áp
Sơ đồ mô tả phương pháp đấu dạng Y cho nguồn áp 3 pha được trình bày trong hình 5.2 Trong hình 5.2; các đầu dây nguồn a, b, c được cung cấp đến tải tiêu thụ 3 pha ; trong đó n là điểm trung tính nguồn
Trang 104.1.3 Các phương pháp đấu nguồn áp 3 pha :
HÌNH 4.2: Sơ đồ đấu dạng Y của nguồn áp 3 pha
Trang 114.1.3 Các phương pháp đấu nguồn áp 3 pha :
Với sơ đồ đấu Y của nguồn áp 3 pha; hệthống có 6 giá trị điện áp phân thành hainhóm:
Điện áp pha : là điện áp xác định giữamỗi đầu a,b hay c đến trung tính n
Điện áp dây là điện áp xác định giữa 2 trong 3 đầu a,b, c
Trang 124.1.3 Các phương pháp đấu nguồn áp 3 pha :Kết quả : U ab 3 U 3 0o
Tương tự: U bc 3 U - 90o
o
ca 3 U - 210
Tóm lại, chúng ta kết luận như sau: Với
hệ thống nguồn áp 3 pha thứ tự thuận: giá trịhiệu dụng của điện áp dây gấp lần giá trịhiệu dụng của điện áp pha
3
Trang 134.1.3 Các phương pháp đấu nguồn áp 3 pha :
Khi so sánh góc lệch pha giữa điện áppha và điện áp dây (có chỉ số mở đầu giốngnhau ); điện áp dây sớm pha hơn điện áp pha30
* Trường hợp nguồn 3 pha thứ tự nghịch:
Tương tự: Với hệ thống nguồn áp 3 pha thứ
tự nghich: giá trị hiệu dụng của điện áp dây gấp lần giá trị hiệu dụng của điện áp pha.3
Trang 144.1.3 Các phương pháp đấu nguồn áp 3 pha :
Khi so sánh góc lệch pha giữa điện áp pha
và điện áp dây (có chỉ số mở đầu giống nhau ); điện áp dây chậm pha hơn điện áp pha 30
b Muốn thực hiện phương pháp đấu dạng ; chúng ta cần xác các đỉnh của sơ đồ ; đỉnh của
sơ đồ là giao điểm của hai đầu không cùng cực tính của 2 trong 3 nguồn áp 3 pha.
Sơ đồ mô tả phương pháp đấu dạng cho nguồn áp 3 pha được trình bày trong hình 5.5 Trong hình 5.5; các đầu dây nguồn a, b, c được cung cấp đến tải tiêu thụ 3 pha
Trang 154.1.3 Các phương pháp đấu nguồn áp 3 pha :
HÌNH 4.5: Sơ đồ đấu dạng của nguồn áp 3 pha
Trang 164.2 PHƯƠNG PHÁP GIẢI MẠCH ĐIỆN 3 PHA CÂN BẰNG
Trang 174.2 P.pháp giải mạch điện 3 pha cân bằng:
Hệ thống mạch điện 3 pha được gọi làcân bằng khi:
- Nguồn áp cung cấp cho phụ tải là hệthống cân bằng (đấu Y hay đấu )
- Các phụ tải 3 pha cũng thuộc dạng 3 pha cân bằng; phụ tải cũng có thể được đấutheo dạng Y hay
Chúng ta cần chú ý đến định nghĩa chotải 3 pha cân bằng: Một hệ thống 3 phụ tảiđược gọi là cân bằng khi:
Trang 184.2 P.pháp giải mạch điện 3 pha cân bằng:
- Tổng trở phức của các tải hoàn toànbằng nhau
- Hay các tải có giá trị tổng trở bằngnhau; hệ số công suất của các tải phải bằngnhau; và cùng tính chất
Trang 194.2.1 Trường hợp nguồn Y tải Y :
Mạch điện tổng quát có dạng như sau:
Trang 204.2.1 Trường hợp nguồn Y tải Y :
Muốn xác định các thông số dòng điện
và điện áp trên hai đầu tải; chúng ta áp dụngphương trình thế nút Trong đó chọn trungtính nguồn n làm nút chuẩn
- Phương trình thế nút viết tại nút N:
Z Z
U U
U U
) Z
1 Z
Z
3 (
t d
c b
a N
d t
/ U
Trang 214.2.1 Trường hợp nguồn Y tải Y :
Tóm lại: các nút n và N đẳng thế vớinhau; mạch điện trong hình 5.6 được trìnhbày theo hình 4.7
Trang 224.2.1 Trường hợp nguồn Y tải Y :
Khi n và N đẳng thế ; chúng ta có thểtách mạch điện 3 pha cân bằng thành 3 mạch một pha tương đương Giải các mạchmột pha tương đương chúng ta tìm đượccác thông số dòng điện và điện áp trên tải; các giá trị này tương thích với các giá trịtương ứng trên mạch 3 pha
Từ biểu thức ĖN = 0 nên ta có giá trịdòng điện qua dây trung tính là :
0 Z
/ E
Trang 234.2.1 Trường hợp nguồn Y tải Y :
Tĩm lại: Trong hệ thống mạch 3 pha cân
bằng; dịng qua dây trung tính triệt tiêu
Qua các phân tích trên; chúng ta cĩ được 3 mạch một pha tương đương trình bày trong hình 4.8.
HÌNH 4.8 : 3 mạch điện một pha tương đương
Trang 244.2.1 Trường hợp nguồn Y tải Y :
Áp dụng các phân tích trên; chúng ta cóđược các kết quả sau:
- Dòng điện từ nguồn cung cấp vào cácphụ tải được xác định như sau:
I
IZ
Z
U
t d
Z
U
t d
I
I Z
Z
U
t d
Trang 254.2.1 Trường hợp nguồn Y tải Y :
- Điện áp trên hai đầu từng tải tiêu thụ :
AN U
a
t aA
t
ZZ
U
ZI
Z
BN U
b
t bB
t
ZZ
U
ZI
Z
CN U
c
t cC
t
ZZ
U
ZI
Z
Trang 264.2.1 Trường hợp nguồn Y tải Y :
aA bB
I
0 aA
U
0 AN
U
Trang 274.2.1 Trường hợp nguồn Y tải Y :
CN BN
AN
cC bB
vàI
Ipha dây dây pha
U U
U
Upha AN BN CN
U U
U
Udây AB BC CA
Trang 284.2.1 Trường hợp nguồn Y tải Y :
φ Z
Zt t
Giả sử tải có dạng sau:
* aA AN
Zt aA *aA
2 pha
t .I Z
φ (cos I
I
) φ sin j
φ (cos I
Trang 294.2.1 Trường hợp nguồn Y tải Y :
Vậy : Công suất tải pha AN là:
φ sin I
U j
φ cos I
U
φ cos I
U
PA pha pha
φ sin I
U j
φ cos I
U
φ sin I
U j
φ cos I
U
Trang 304.2.1 Trường hợp nguồn Y tải Y :
- Công suất phức tiêu thụ trên toàn hệ thốngphụ tải 3 pha cân bằng được xác định theoquan hệ sau:
φ sin I
3U j
φ cos I
3U
S 3 S
S S
S
pha pha
pha pha
A C
B A
U 3 φ
cos I
3U
φ sin I
U 3 φ
sin I
3U
Trang 314.2.1 Trường hợp nguồn Y tải Y :
2 pha tC
tL t
2 pha
t I 3 [R j(X - X )] I Z
3.
Lưu ý: Ipha, Upha là giá trị hiệu dụng của dòng
và áp pha trên tải
) X
(X
j R
X j R
Nếu tải có dạng:
2 pha
t I R
3.
2 pha tC
tL - X ) I (X
3.
Q
Trang 324.2.1 Trường hợp nguồn Y tải Y :
Kết luận chung: CS của toàn hệ thống tải là:
φ cos I
U
3 φ
.cos I
U
3.
φ sin I
U
3 φ
.sin I
U
3.
dây ây
d pha
pha I 3 U I U
3.
pha tC
tL - X ) I (X
3.
S
Trang 33C B
VD: Cho mạch điện như hình sau:
a./ Tính các dòng điện dây
b./ Điện áp đặt lên mỗi pha phụ tải và sụt áptrên đường dây
Trang 3420
I
A, 156,9
20
V 9 84,9
U V, 9
84,9
V 36,9
20
V 276,9
20
-U V, 156,9
20
Trang 35VD: Cho nguồn 3 pha cân bằng thứ tự thuận, có
giá trị hiệu dụng của điện áp dây là 200V Nguồn
cung cấp đến phụ tải 3 pha cân bằng ghép Y có P
Trang 36ĐA: a Id Ip 2,89 A
b Zt 40 25084
Trang 37VD: Cho nguồn 3 pha cân bằng thứ tự thuận có
giá trị hiệu dụng của điện áp pha là 220V; tần số
50Hz Nguồn cung cấp đến phụ tải 3 pha cân
bằng ghép Y có tổng trở mỗi pha , tổng trở đường dây trên mỗi pha XĐ:
a./ Dòng điện cung cấp vào cho mỗi pha phụ tải b./ Điện áp đặt lên mỗi pha phụ tải c./ Công suất tác dụng tiêu thụ trên tải d./ Công suất biểu kiến cung cấp cho tải e./ Độ sụt áp tạo ra do tổng trở đường dây f./ Tổn thất công suất tác dụng trên đường dây cung cấp đến tải.
Trang 38ĐA: a./ IaA 10,92 - 36092A
b./ U AN 218,5 00 V
92A 156
10,92
92A 276
10,92
W5727
P
VA 7158
S
c./
d./
V 0
12 218,5
V 240
218,5
V1.545
U
e./
f./ P 35,79 W
Trang 394.2.2 Trường hợp nguồn Y tải :
Mạch điện tổng quát có dạng như sau:
Trang 404.2.2 Trường hợp nguồn Y tải :
Từ mạch điện ta rút ra các kết luận sau:
pha ây
d pha
ây
φ cos I
U
3 φ
.cos I
U
3.
φ sin I
U
3 φ
.sin I
U
3.
dây ây
d pha
pha I 3 U I U
3.
φ Z
3 I
Trang 414.2.2 Trường hợp nguồn Y tải :
Để xác định các thông số dòng điện qua dây nguồn và qua từng nhánh pha của phụ tải, ta có thể áp dụng một trong các phương pháp sau đây:
- Biến đổi phụ tải từ dạng sang dạng Y ; giải mạch điện theo dạng nguồn Y tải Y ; sau cùng chuyển đổi các giá trị tính toán trên tải Y về các giá trị tương đương cho tải
- Giải trực tiếp mạch điện bằng cách áp dụng phương trình dòng mắt lưới.
Trang 42giá trị hiệu dụng của điện áp pha là 220V ; tần số 50Hz Cho phụ tải 3 pha cân bằng đấu ; tổng trở phức của mỗi pha phụ tải là : ,
Trang 4336 27,2
Trang 444.2.3 Trường hợp nguồn tải Y:
Mạch điện tổng quát có dạng như sau:
Hình 5.12 Mạch điện 3 pha cân bằng nguồn Δ tải Y
Trang 454.2.3 Trường hợp nguồn tải Y:
Để xác định các thông số dòng điệnqua dây nguồn và qua từng nhánh pha củaphụ tải; chúng ta có thể áp dụng một trongcác phương pháp sau đây:
- Biến đổi nguồn từ dạng sang dạngY; giải mạch điện theo dạng nguồn Y tải Y
- Giải trực tiếp mạch điện bằng cách ápdụng phương trình dòng mắt lưới
Trang 46VD: Cho nguồn 3 pha cân bằng thứ tự thuận, có
giá trị hiệu dụng của điện áp dây là ;
tần số 50Hz Nguồn cung cấp đến phụ tải 3 pha
cân bằng ghép Y có tổng trở mỗi pha ,
tổng trở đường dây trên mỗi pha XĐ:
a./ Dòng điện tải.
b./ Điện áp pha và dây của tải.
c./ Công suất tác dụng tiêu thụ trên tải d./ Công suất biểu kiến cung cấp cho tải e./ Độ sụt áp tạo ra do tổng trở đường dây f./ Tổn thất công suất tác dụng trên đường dây cung cấp đến tải.
Trang 47VD: Cho nguồn 3 pha cân bằng thứ tự thuận, có
giá trị hiệu dụng của điện áp dây là 380V; tần số
50Hz Nguồn cung cấp đến phụ tải 3 pha cân
bằng ghép Y có tổng trở mỗi pha , tổng trở đường dây trên mỗi pha XĐ:
a./ Dòng điện tải.
b./ Điện áp pha và dây của tải.
c./ Công suất tác dụng tiêu thụ trên tải d./ Công suất biểu kiến cung cấp cho tải e./ Độ sụt áp tạo ra do tổng trở đường dây f./ Tổn thất công suất tác dụng trên đường dây cung cấp đến tải.
Trang 48VD5.5: Cho mạch điện sau, biết Zd = 0, Zt = 20Ω, HSCS của mỗi tải là 0,866 (trễ) ,
a./ Xác định giá trị hiệu dụng dòng điện dây.
b./ Tính công suất tác dụng cung cấp cho tải.
208
-U bc 0 U 208 - 2400 V
V0
208
U ab 0
Trang 49ĐA: a Id 6 A
1.871W
P
b
Trang 504.2.4 Trường hợp nguồn tải :
Mạch điện tổng quát có dạng như sau:
Hình 5.13 Mạch điện 3 pha cân bằng nguồn Δ tải Δ
Trang 514.2.4 Trường hợp nguồn tải :
- Biến đổi cả nguồn và tải từ dạng sang dạng Y; đưa bài toán về dạng nguồn Y tải Y
Trang 525.3 PHƯƠNG PHÁP GIẢI MẠCH ĐIỆN 3 PHA KHÔNG CÂN BẰNG
Trang 534.2 PP giải mạch điện 3 pha không cân bằng:
Trong trường hợp mạch điện 3 pha cónguồn áp cân bằng nhưng phụ tải không cânbằng; muốn xác định các thông số của mạchđiện chúng ta nên dựa vào các nguyên tắcnhư sau:
- Áp dụng các nguyên lý chung vềphương pháp giải mạch đã trình bày trongtrường hợp cân bằng
Trang 544.2 PP giải mạch điện 3 pha không cân bằng:
- Nên chú trọng đến và áp dụng trựctiếp các phương pháp giải mạch theophương trình thế nút hay phương trình dòngmắt lưới; không quan tâm nhiều đến phươngpháp áp dụng mạch tương đương hay cácphương pháp qui đổi tổng trở
- Nên khảo sát mạch điện trước; sau đómới chọn phương pháp tương thích để giảimạch
Trang 564.2.1 Tải nối Y, có dây trung tính :
Ta có điện áp giữa 2 điểm trung tính là:
Y Y
Y Y
U Y
U Y
U
Y U
n cN
bN aN
c cN
b bN
a aN
1 Y
, Z
1 Y
, Z
1 Y
, Z
1 Y
n
nN cN
cN bN
bN aN
Z Z
Z Z
Trang 574.2.1 Tải nối Y, có dây trung tính :
Trường hợp nguồn cân bằng:
Y Y
Y Y
240 -
Y 120
Y
-Y U
U
n cN
bN aN
0 cN
0 bN
aN pha
U ( Y U
-Y
) U
U ( Y
-U Y
IbB bN bN bN b Nn
) U
U ( Y
-U Y
I
I I
U Y
INn nN Nn aA bB cC
Trang 584.2.1 Tải nối Y, có dây trung tính :
φ Z
Cách 1:
UI S
UIsin Q
Cách 2:
.I X
R I
Z S
, XI Q
, RI
jQ P
I U
Cách 3:
) S Im(
Q )
S Re(
Trang 594.2.1 Tải nối Y, có dây trung tính :
Im(
Q )
S Re(
Q Q
Q
S S
S
S 3pha AN BN CN
Trang 60VD: Cho mạch điện 3 pha 4 dây, biết : Điện
áp pha của nguồn là 220V,
a./ Tính điện áp và dòng điện qua mỗi phacủa tải
b Tính dòng điện trên dây trung tính
c Tính CS tác dụng tiêu thụ trong tải và tổnhao trên đường dây trung tính
d Tính lại các câu trên khi
e Tính lại các câu trên khi dây trung tính bịđứt Z
j4 8
; j4
8
0 Z
Z
j1 0,5
0
Trang 61Giải: a Ta có:
V 120
220
-U V, 0
220
V 240
220
S 0,05 j
-0,1 j4
8
1 Z
1 Z
1 Y
AN aN
0,1 j4
8
-1 Z
1 Z
1 Y
BN bN
S
0,2 5
1 Z
1 Z
1 Y
CN cN
S 0,8 j
0,4 j1
0,5
1 Z
Trang 62Suy ra điện áp trên mỗi pha của tải là:
Suy ra dòng điện trên mỗi pha của tải là:
V 0,625 j
2,5 -
Y Y
Y Y
240 -
Y 120
Y
-Y U
U
n cN
bN aN
0 cN
0 bN
aN pha
222,5 U
U
V 190,625 j
107,5 -
-U - U
V 189 j
107,5 -
U - U
Trang 63b Dòng điện trên dây trung tính là:
8A 26
24,9
-11,2 j
22,2 U
-Y
8A 92
24,4
-j24,4 -
1,2 -
U Y
6A 119
43,6 j37,9
21,5 -
U Y
3A 102
2,35 2,3
j 0,5
U
I R
4,76kW 8.24,4
I R
9,5kW 5.43,6
I R
Trang 64Vậy CS riêu thụ tải 3 pha là:
Tổn hao trên đường dây trung tính là :
19,22kW P
P P
P3pha A B c
2,76W 0,5.2,35
I R
U
V 190 j
110 -
-U - U
V 190 j
110 -
U - U
0
Trang 65Suy ra dòng điện trên mỗi pha của tải là:
Suy ra CS tác dụng tiêu thụ trên tải là:
6A 26
24,6
-11 j - 22 U
Y
4A 93
24,6
-j24,6 -
1,5 -
U Y
A 240
44
-j38,1 22
U
-Y
A 2,9
2,5 j
1,5 -
I I
I
INn aA bB cC 1210
4,8kW 8.24,6
I R
4,8kW 8.24,6
I R
9,7kW 5.44
I R
Trang 66Vậy CS riêu thụ tải 3 pha là:
Tổn hao trên đường dây trung tính là :
19,3kW P
P P
P3pha A B c
d Khi :
4,2W 0,5.2,9
I R
0 Y
V 6,25 j
3,75 -
Y Y
Y Y
240 -
Y 120
Y
-Y U
U
n cN
bN aN
0 cN
0 bN
aN pha
Trang 67Suy ra điện áp trên mỗi pha của tải là:
Suy ra dòng điện trên mỗi pha của tải là:
V 6 j - 224 U
U
V 196 j
106 -
-U - U
V 184 j
106 -
U - U
1A 27
25
-11,4 j
22,3 U
-Y
8A 92
24,9
-j24,9 -
1,2 -
U Y
A 120
42,5 j36,8
21,3 -
U Y
A 0,54
0,5 j
0,2 -
I I
I
INn aA bB cC 1120
Trang 68Suy ra CS tác dụng tiêu thụ trên tải là:
5kW 8.25
I R
4,96kW 8.24,9
I R
9kW 5.42,5
I R
Tổn hao trên đường dây trung tính là :
18,96kW P
P P
P3pha A B c
0,27W 0,5.0,54
I R
Vậy CS riêu thụ tải 3 pha là:
Trang 704.2.2 Tải nối Δ :
Ta thực hiện biến đổi Δ→Y, giải mạchnhư trường hợp tải Y (lưu ý không có dâytrung tính: )Zn
Ta tính được các giá trị : IaA, IbB, IcC Khi
đó ta suy ra các dòng pha chạy qua tải là:
Z
U I
; Z
U I
; Z
U I
CA
CA CA
AC
AC AC
AB
AB AB
Z
I
(Z
) U - U (
Với:
) I
Z
I
(Z
) U - U
-(
) I
Z
I
(Z
) U - U (
Trang 714.2.2 Tải nối Δ :
Tính CS tương tự như trường hợp tải đấy Y
P P
P
Q Q
Q
S S
S
S 3pha AB BC CA
Trang 72VD: Cho mạch điện 3 pha sau:
a./ Tính dòng điện qua mỗi pha của tải
b Tính các dòng điện dây
c Tính CS tác dụng và CS phản kháng của
hệ thống tải 3P
A j10
100 -120 V (Hieäu duïng )
100 -240 V (Hieäu duïng ) 20
-j10
Trang 73Giải: a Ta có:
V 30
173 120
100
100
-U - U U
U
0 0
b a
ab AB
173
A j15
8,66
-60 -
1,73 j10
30
173 Z
Trang 74Tương tự: I BC 8,66 - 90 - j8,66 A
c Công suất tác dụng tiêu thụ trong tải là:
b Dòng điện dây là:
A 17,3 I
I
A 15 j - 8,66 -
120 -
17,3
A j6,34
8,66 -
I - I
A 6,34 j
8,66 -
-I - I
0 P
1,5kW 20.8,66
I R
P
Trang 75Công suất phản kháng tiêu thụ trong tải là:
3kVAr 10.17,3
I X
0kVAr P
P P
Q3pha AB BC CA
0kVAr I
X
3kVAr -
10.17,3 -
I X