Biểu thức tức thời :- Các tín hiệu điện áp, dòng điện, từ thông,… là các đại lượng xoay chiều biến đổi theo quy luật hàm sin của thời gian... Pha xác định trị số và chiều của dòng điện,
Trang 1CHƯƠNG 2
MẠCH XÁC LẬP ĐIỀU HÒA
Trang 22.1 TỔNG QUAN :
Trang 32.1.1 Biểu thức tức thời :
- Các tín hiệu điện áp, dòng điện, từ thông,…
là các đại lượng xoay chiều biến đổi theo quy luật hàm sin của thời gian Trị số của điện áp, dòng điện tại thời điểm t gọi là trị sốtức thời và được biểu diễn là:
u(t) = Umsin(ωt + φu) (2.1)i(t) = Imsin(ωt + φi) (2.2)Trong đó :
+ u, i : Trị số tức thời của điện áp, dòng điện.+ Um, Im : trị số cực đại (biên độ) của điện áp, dòng điện
Trang 4- Để phân biệt trị số tức thời và trị số cực đại
ta được quy ước như sau:
+ Trị số tức thời được viết bằng chữ thường: i; u; e; p;
+ Trị số cực đại viết bằng chữ hoa: Im; Um;
Em;
+ (t + i), (t + u) là góc pha (gọi tắt làpha) của dòng điện, điện áp Pha xác định trị
số và chiều của dòng điện, điện áp ở thời điểm t
Trang 53600<<3600.
Trang 6- Chu kỳ T và tần số f của các tín hiệu này xác định theo quan hệ sau :
Trong đó :
T: Chu kỳ, giây (s)f: Tần số, đơn vị Hertz (Hz)
(2.3)
ω
2π
T
(2.4)
2π
ωT
1
f
Trang 72.1.2 So sánh góc lệch pha :
- Điều kiện so sánh góc lệch pha:
+ Cùng tần số f (hay cùng tần số góc ).+ Các tín hiệu được biểu diển cùngdạng sin (hay cos)
- Phương pháp xác định: Giả sử ta có hai
tín hiệu hình sin trình bày như sau:
+ u1 = Um1sin(t + 1) (2.5)+ u2 = Um2sin(t + 2) (2.6)
Trang 8Khi chọn tín hiệu u1 làm chuẩn, độ lệchpha của hai tín hiệu được xác định như sau :
Δ = 1 - 2 (2.7)Kết quả tính toán được có thể rơi vào mộttrong ba trường hợp sau:
+ > 0 : Tín hiệu u1 sớm pha hơn tín hiệu u2.+ = 0 : Tín hiệu u1 trùng pha với tín hiệu u2.+ < 0 : Tín hiệu u1 chậm pha hơn tín hiệu
u2
Trang 92.1.3 Giá trị hiệu dụng của dòng điện và điện áp :
Giá trị hiệu dụng và biên độ của các tínhiệu hình sin có quan hệ sau:
(2.8)
2
U
U m
(2.9)
2
I
I m
Trang 102.2 PHƯƠNG PHÁP BIÊN ĐỘ PHỨC
Trang 112.2.1 TỔNG QUAN VỀ SỐ PHỨC:
Trang 12A = a +jbTrong đó:
j2 = -1a: Gọi là phần thực của A [hay Re(A)]
b: Gọi là phần ảo của A [hay Im(A)]
VD: x2 = - 4 → x2 = j24 → x = ± j2 → b = ± 2
VD: x2 + 2x + 2 = 0 → Δ = -1 = j2
x1 = -1 + j → a= -1 ; b = 1
và x2 = -1 - j → a= -1 ; b = - 1
Trang 13B Dạng mủ (dạng cực):
A e
Trang 14Hình 1.1: Số phức A biểu diễn trên mặt phẳng phức
Trang 15D Quan hệ dạng mũ - dạng đại số :
- Chuyển từ dang đại số sang dạng cực :
Từ đồ thị ta xác định được:
(2.15)
b a
) a
b arctg(
φ
a
b φ
Trang 16Giải:
- Cả 4 số phức trên có cùng môđun:
5
= 3
+ 4
=
- Tính argumen:
87 36
) 4
3 arctg(
φ j3
4
87 36
-) 4
3 arctg(
φ
-j3 -
4
Trang 17- Tính argumen:
13 143
) 4
3 arctg(
180 φ
-j3 4
Nhận xét: Từ VD ta thấy : khi phần thực mang giá trị âm thì khi tính argumen thì ta công thêm 1800 vào biểu thức, nghĩa là:
87 216
) 4
3 arctg(
180 φ
j3 -
4 -
) a
b arctg(
180 φ
Trang 18c B
jb a
Trang 19E Các phép tính trên số phức:
+ Dạng cực:
Ta thực hiện chuyển từ dạng cực sang dạng đại số rồi thực hiện phép cộng (trừ) như dạng đại số
VD: và Tính : A ± B
Giải:
30
2
A 0 B 6 6 00
j 3
30 2
3 3
j 3
0 6 6
) 3 3
1 ( j 3)
3 (
B
) 3 3
1 ( j 3)
3 (
-B -
Trang 20A A
x A
B
-A B
2
A 0 B 6 6 00
B A
Trang 21Giải:
E Các phép tính trên số phức:
90 12
) 60 30
( 2x6
30
3
-1 )
60 -
30
( 6
2 B
Trang 22Giả sử có 2 số phức :
2 2
2 2
*
*
d c
) ad -
bc ( j - ) bd
(ac
d c
) jd -
c )(
jb (a
jd c
jb a
B.B
A.B B
A +
c B
jb a
Trang 23= (2.3-4.2) + j(2.2+3.4) = - 2 + j16
8 j
14
2.2)-
j(4.34.2)
(2.3
23
j2)-
j4)(3
(2 j2
3
j4
2
=B
A
2 2
Trang 24Kết quả là:
0, 0
0 0
0 0
0
74 29
∠ 1,24
= ) 33,69 -
(63,43
∠ 3,6
4,47
= B A
97,12
∠ 16,1
= ) 33,69 +
(63,43
∠ 4,47.3,6
= A.B
Sinh viên có thể tự kiểm tra, so sánh kếtquả 2 cách trên
Trang 252.2.2 BIỂU DIỄN CÁC ĐẠI LƯỢNG
ĐIỀU HÒA BẰNG SỐ PHỨC:
Trang 26φ) jsin
(cosφ F
e F φ
)
t ω sin(
F m
: φ jsin cosφ
ejφ Gọi là công thức Euler
Trang 27A Biểu diễn tín hiệu XC bằng số phức:
- Thay vì dùng biên độ phức, ta có thể biểu diễn đại lượng điều hòa bằng số phức có biên độ là trị hiệu dụng và argumen bằng góc pha ban đầu Từ (2.10) ta có thể viết lại như sau:
: φ F
F hd
- Khi đó ta biểu diễn sang dạng phức sau:
(2.11)
)
t ω sin(
2 F
Gọi là hiệu dụng phức
2 F
F m : là trị hiệu dụng.
Trang 281 Định luật K1:
Từ chương 1 ta có công thức:
Suy ra:
0(t)
Trang 29C Đạo hàm, tích phân – số phức:
- Phép tính đạo hàm:
F ω
j dt
- Phép tính tích phân:
F ω
1 j -
Trang 30như hình vẽ sau:
u(t)
i(t)
φ U
U m u
)
t ω sin(
U
Giả sử:
)
t ω sin(
I
RLC
φ I
I m i
Trang 31m
I
-U I
U
U
I
Z
Z Z
Mà:
i u
m
m
-; I
U I
Trang 32Mặc khác: Nếu được viết dưới dạng:
jX R
0
_
Trang 33) (
Với: R Re( Z ) : Là điện trở
) Z Im(
X : Là điện kháng( )
2 2
X R
R
X arctg
G Z
1
Đơn vị Y: Siemen (S), hoặc mho ( 1, (
Trang 34Với: G Re( Y ) : Là điện dẫn (S)
) Y Im(
B : Là điện nạp (S)
2 2
B G
G
B arctg
Y.cos
Y.sin
Trang 35D Khái niệm trở kháng – dẫn nạp:
Theo định nghĩa, ta có tổng trở phức:
R I
U Z
C
C ω
1 j
I
Trang 36i(t) u(t) +
C -
Hãy xác định: Trở kháng và dẫn nạp
Trang 38VD: cho mạch điện sau:
5 e(t)
Trang 39u 0 (t) +
3 e(t)
Trang 402.3 CÔNG SUẤT:
Trang 412.3.1 Công suất tác dụng:
- Giả sử :
- Ta có : Với: φ = φu – φi
)
t ω sin(
U
)
t ω sin(
I
- Ký hiệu: P, đơn vị: Watt(W)
cos
I
U 2
Trang 42- Hay ta có thể dựa vào đặc trưng của P làthể hiện sự tiêu tán năng lượng trên các phần
tử, do đó ta có thể tính P như sau:
I
R I
R 2
1
P i 2mi i i2
Trong đó :
+ Ri : Là điện trở nhánh i+ Imi, Ii : Là dòng điện nhánh i
Trang 432.3.2 Công suất phản kháng:
- Ta có:
- Hay ta có thể tính Q bằng công thức khácnhư sau:
C
L QQ
Q
- Ký hiệu: Q, đơn vị: (VAr)
UIsin sin
I
U2
Trang 44X 2
1
QC Ci 2mi Ci i2
Trang 452.3.3 Công suất biểu kiến :
- Công biểu kiến được định nghĩa như sau:
- Quan hệ công suất được tóm tắt như sau :
P = S.cosφ
Q = S.sinφ
Q
P
Q S
- Ký hiệu: S, đơn vị: (VA)
UI
I
U 2 1
Trang 46các tải ghi nhận như sau:
- TẢI 1 : 250VA, hệ số công suất là 0,5 trể
- TẢI 2: 180W, hệ số công suất 0,8 sớm
- TẢI 3: 300VA, 100VAR
Xác định công suất biểu kiến củatòan bộ phụ tải, hệ số công suất tương
đương của tòan hệ thống
Trang 47Giả sử với đoạn mạch có tính cảm; gọi
điện áp phức cấp vào hai đầu của đoạn
mạch là và dòng điện phức qua đoạn
mạch là ; với góc chậm pha giữa dòng
điện so với điện áp là Ta viết:
2.3.4 Công suất phức :
U
I
0 U
U m 0
φ I
e I
I m jφ m
φ I
e I
Trang 48đoạn mạch như sau:
φ) jsin φ
(cos I
U 2
1
φ I
U 2
1 I
.
U 2
1 S
m m
m m
φ S
Trang 49và nguồn điện áp cung cấp vào 2 đầu đoạn mạch
có giá trị tức thời là:
VD : Cho mạch điện xoay chiều như hình sau, biết
rằng: R1 = 8 ; R2 = 6; ;
(V) t)
.sin(100 2
Trang 50E Z C
I 1 1
0 20
E 0 V (biên độ phức)
Trang 512.3.5 Phương pháp nâng cao HSCS:
- Thông thường đối với các phụ tải công
nghiệp vận hành trong lưới điện hạ thế; muốn nâng cao hệ số công suất, chúng ta
ghép song song tụ điện (có điện dung C) với hệ thống phụ tải
- Phương pháp dùng tính toán tụ bù chủ
yếu dựa vào tam giác công suất của hệ
thống mạch điện
Trang 52Q S
Scos
P
φ
Ptg φ
S.sin
Q
P
S 2 2
+ Trước khi bù:
Trang 532.3.5 Phương pháp nâng cao HSCS:
.
C → XC → QC
Trang 54Ptg Q
)
φ' tg - φ P(tg
QC
Q
U
1
C
C
Trang 552.3.5 Phương pháp nâng cao HSCS:
’
P
Q S
(Qc – Q) S’
’
φ'
Ptg Q
)
φ' tg φ
P(tg
Q
U X
2
X ω
1
C
b/ Bù dư (cosφ’(sớm)):
Trang 56dụng P = 15KW; hệ số công suất cos = 0,6 trễ ; vận hành dưới nguồn áp xoay chiều U= 220V(hiệu dụng) ; tần số f =50Hz
Xác định dung lượng của tụ bù để nâng
cao hệ số công suất lên đến giá trị
cos’=0,9; từ đó suy ra các giá trị điện
dung C của tụ bù (chú ý đến các trường
hợp bù đủ và bù dư)
Trang 57VD: 1 nguồn điện áp 440V(hiệu dụng); 50Hz cung cấp cho một hệ thống phụ tải điện gồm
ba tải ghép song song với nhau; tính chấtcủa các tải ghi nhận như sau:
- TẢI 1 : 10KVA, hệ số công suất 0,7 sớm
- TẢI 2: 15KW, hệ số công suất 0,5 trễ
- TẢI 3 (Thuần trở): 5KW
a Xác định: dòng điện (hiệu dụng), hệ số
công suất của toàn hệ thống tải
b Để nâng HSCS lên 0,9 trễ người ta
mắc tụ song song có điện dung C XĐ: C
Trang 58- Watt kế dùng để đo công suất P tiêu thụ bởi tải Watt kế có 2 cuộn dây:
+ Cuộn dòng: Đấu nối tiếp với tải
+ Cuộn áp: Đấu song song với tải
- Mổi cuộn có 1 đầu đánh dấu * với ý nghĩa: Watt kế chỉ dương khi dòng điện chạy vào đầu
* của cuộn dòng và đồng thời đầu * của cuộn
áp có điện thế so với đầu kia
- Lúc đó, tải thực sự tiêu thụ CS: P=UIcosφ
Trang 592.3.6 Đo công suất:
Trang 61VD : Cho mạch điện xoay chiều như hình sau, biết
);
( 40
Trang 622.4 PHỐI HỢP TRỞ KHÁNG
GiỮA TẢI VÀ NGUỒN:
Trang 632.4 Phối hợp trở kháng giữa tải và nguồn:
; E
E m
jX R
Trang 64) X j(X
R R
E Z
Z
E I
L S
L S
) R (R
E I
2 L S
2 L S
m m
) R (R
E
R 2
1 I
R 2
1
L S
2 L S
2 m
L 2
m L
Trang 652.4 Phối hợp trở kháng giữa tải và nguồn:
- Để P cực đại thì: XL = - XS
- Khi đó:
) R 2(R
E
R
L S
2 m L
- Tìm RL để P cực đại thì:
0 )
R 2(R
)E R
-(R dR
dP
3 L S
2 m L
S L
Trang 66E
P
Kết quả:
Trang 67VD : Cho mạch điện như hình sau, biết rằng:
Để Pmax người ta dùng biến áp lý tưởng mắc như hình vẽ Xác định: n để P ; tính P đó
Trang 682.5 MẠCH CỘNG HƯỞNG:
(XEM SGK)