1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CHƯƠNG 9

60 305 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 60
Dung lượng 0,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

9.1 CÁC PHẦN TỬ KHÔNG TUYẾN TÍNH VÀ CÁC ĐẶC TRƯNG... Điện trở không tuyến tính:- Ký hiệu và đặc tuyến của điện trở tuyến tính:... Điện cảm không tuyến tính:- Ký hiệu và đặc tuyến của điệ

Trang 1

CHƯƠNG 9MẠCH PHI TUYẾN

Trang 2

9.1 CÁC PHẦN TỬ KTT VÀ CÁC ĐẶC TRƯNG

9.2 MẠCH ĐIỆN TRỞ KHÔNG TUYẾN TÍNH

NGUỒN DC

4 3

Trang 3

9.1 CÁC PHẦN TỬ KHÔNG TUYẾN TÍNH VÀ

CÁC ĐẶC TRƯNG.

Trang 5

- Là phần tử KTT 2 cực, có quan hệ giữa điện áp trên các cực u R và dòng qua nó i R

Trang 6

9.1.1 Điện trở không tuyến tính:

- Ký hiệu và đặc tuyến của điện trở tuyến tính:

Trang 8

9.1.1 Điện trở không tuyến tính:

* Các tính chất của trở phi tuyến :

+ Không đối xứng qua tâm: u 1 =f(i 1 )  u=f(i)

Trang 9

+ Có khả năng tạo hài:

 n ω t φ  (9.1) cos

I I

i(t)

1

n

0n

2 t

ω π

0

π t

ω 0

t ω

sin R

E i(t)

Trang 10

9.1.1 Điện trở không tuyến tính:

_ t

Trang 11

* Các phần tử thực của trở KTT

- Diode lý tưởng:

i

u 0

u

 i

Trang 12

9.1.1 Điện trở không tuyến tính:

- Diode p-n : có đặc tuyến :

i

u 0

u

 i

0

i

1 - e

Trang 13

- Diode tunnel:

i

u 0

u

 i

Trang 14

9.1.1 Điện trở không tuyến tính:

- Đèn khí lạnh

i

u 0

u

 i

Trang 15

- Là phần tử KTT 2 cực, có quan hệ giữa từ thông móc vòng  L và dòng i L là hàm phi tuyến Quan hệ này gọi là đặc tuyến của cảm phi tuyến và được viết dưới dạng sau :

 L = f L (i L ) hay i L =  L ( L )

- Điện áp trên điện cảm không tuyến tính :

(9.2)

dt

di )

L(i dt

d

uL    L L

Trang 16

9.1.2 Điện cảm không tuyến tính:

Ví dụ : Cuộn dây lõi không khí có :

(9.3)

(H) l

A

N µ

L

20

Trang 17

- Phần tử điện cảm thực tế:

e(t)

(t)

iL 

Trang 18

9.1.2 Điện cảm không tuyến tính:

- Ký hiệu và đặc tuyến của điện cảm tuyến tính:

L u(t)

(t)

iL 

L

Trang 19

- Ký hiệu và đặc tuyến của điện cảm không tuyến tính: 

u(t)

(t)

iL 

L(i)

i(t)

i(t) (t)

Trang 20

9.1.3 Điện dung không tuyến tính:

- Là phần tử KTT 2 cực, có quan hệ giữa điện tích q và điện áp u là hàm phi tuyến Quan hệ này gọi là đặc tuyến của dung phi tuyến và được viết dưới:

q = f C (u) hay u =  C (q) Dòng điện qua dung KTT :

(9.4)

dt

du )

C(u dt

dq

iC  

Trang 21

Ví dụ : Tụ điện cách điện không khí có :

(9.5)

(F) d

A ε

Trang 22

9.1.3 Điện dung không tuyến tính:

- Ký hiệu và đặc tuyến của điện dung tuyến tính:

u(t)

i(t) 

C(u)

u(t)

C

u q

L

Trang 23

- Ký hiệu và đặc tuyến của điện dung không tuyến tính: q

u(t)

i(t) 

C(u)

u

u q

Trang 24

9.1.4 Các thông số đặc trưng cho phần tử không tuyến tính:

1 Điện trở tĩnh và động:

- Điện trở tĩnh : là điện trở được xác định bởi tỉ số u và i tại điểm M(U 0 ,I 0 ):

(9.6)

i

u R

M

0 

(9.7)

di

du

Rd 

- Điện trở động : là điện trở được xác định

bởi đạo hàm của u theo i tại điểm M(U 0 ,I 0 ):

Trang 25

- Đặc tuyến điện trở tĩnh: u  fR (i)

Trang 26

9.1.4 Các thông số đặc trưng cho phần tử không tuyến tính:

- Đặc tuyến điện trở động: u  fR (i)

Trang 27

2 Điện cảm tĩnh và động:

- Điện cảm tĩnh: là điện cảm được xác định bởi tỉ số Ψ và i tại điểm M(Ψ 0 ,I 0 ):

(9.8)

i

L

M0

(9.9)

d

L  

- Điện cảm động: là điện cảm được xác định

bởi đạo hàm của Ψ theo i tại điểm M(Ψ 0 ,I 0 ):

Trang 28

u  0

Trang 29

- Đặc tuyến điện cảm động:   fL (i)

L

u  d

Trang 30

9.1.4 Các thông số đặc trưng cho phần tử không tuyến tính:

3 Điện dung tĩnh và động:

- Điện dung tĩnh : là điện dung được xác định bởi tỉ số q và i tại điểm M(q 0 ,U 0 ):

(9.10)

u

q C

M

0 

(9.11)

du

dq

Cd 

- Điện dung động được xác định bởi đạo

hàm của q theo i tại điểm M(q 0 ,U 0 ):

Trang 31

i  0

Trang 32

9.1.4 Các thông số đặc trưng cho phần tử không tuyến tính:

- Đặc tuyến điện dung động: q  fC (u)

C

i  d

Trang 33

1.Phương pháp đồ thị: Tìm đáp ứng bài toán dựa trên vẽ đồ thị.

Trang 34

9.1.5 Các phương pháp phân tích mạch không tuyến tính:

i i

Trang 35

2 Phương pháp giải tích: Gần đúng đặc tuyến của phần tử phi tuyến bằng ptrình toán → thế vào hệ pt mô tả mạch.

a) Gần đúng bằng đa thức: Giả sử có đặc tuyến: i = f(u)

(9.12)

) U - (u a

) U - (u a

a

i  0  1 0  2 0 2 

0n

n

du

) f(U

d n!

1

a 

Với:

Trang 36

9.1.5 Các phương pháp phân tích mạch không tuyến tính:

- Nếu có đặc tuyến thực nghiệm, ta chọn một số điểm trên đặc tuyến và giải hệ tìm các hệ số a n

Trang 37

0 a (u - U ) a (u - U ) I

B

202

01

0 a (u - U ) a (u - U ) I

Trang 38

9.1.5 Các phương pháp phân tích mạch không tuyến tính:

b) Gần đúng bằng các đoạn thẳng (tuyến tính hóa từng đoạn) :

i

u 0

Trang 39

Hãy xác định pt tuyến tính hóa từng đoạn.

Trang 40

Giải: ta có pt tuyến tính từng đoạn có dạng:

i 6

95

u 

255

i 2

5 -

2

515 i

4

35 -

Trang 41

3 Phương pháp tiệm cận:

a) Phương pháp chuẩn tuyến tính : Xét mạch xác lập KTT Xem các dao động có biên độ và tần số không đổi Chuyển các phương trình vi phân về phương trình đại số.

b) Phương pháp biên độ biến thiên chậm: Xét mạch quá độ KTT Giả thiết biên độ và pha của các tín hiệu biến thiên chậm -> bỏ qua các đạo hàm của biên độ và pha ->

Trang 42

9.1.5 Các phương pháp phân tích mạch không tuyến tính:

4) Phương pháp hình ảnh pha: Vẽ các đường cong tích phân của hệ pt vi phân KTT, từ đó xác định nghiệm quá độ hay xác lập bằng đồ thị pha.

5) Phương pháp số: Xây dựng hệ phương trình vi phân KTT cho mạch (phương trình cân bằng hay phương trình trạng thái) Từ

đó áp dụng các thuật toán lặp để giải hệ phương trình này

Trang 43

9.2 MẠCH ĐIỆN TRỞ KHÔNG TUYẾN TÍNH

NGUỒN DC.

Trang 45

đặc tuyến tổng hợp của mạch nối tiếp xác định bằng cách tổng hợp từng điểm từ:

(9.13)

(i) f

u1  R1

- Để thực hiện bài toán này, trở phi tuyến

(9.14)

(i) f

u2  R2

(9.15)

u u

u  1  2

(9.16)

(i) f

(i) f

(i)

fR  R1  R2

Trang 46

9.2.1 Nối ghép trở KTT:

- Xác định đặc tuyến tổng hợp:

(i) f

u1  R1

(i) f

u2  R2

(i) f

u  Ru

i 0

Trang 47

Xây dựng ĐTTH, biết rằng các điện trở phi tuyến

Trang 48

Giải: Ta có: : u(i) = u1(i) + u2(i)

Khi

4

i 2 u

2 i

1 - Khi

3

4 i

3

2 u

-1 i

Khi

3

5 i

3

1 u

(i) u

1 1

Khi

4 i

2 u

1 i

1 - Khi

i

2 u

1 - i Khi

3

4 -

i 3

2 u

(i) u

2 2 2

2

Trang 49

+ Khi i = - 1 A → u = - 4V

Trang 51

- Cho hai trở phi tuyến có đặc tuyến đã biết, đặc tuyến tổng hợp của mạch song song xác định bằng cách tổng hợp từng điểm từ:

(9.17)

(u) φ

i1  R1

- Để thực hiện bài toán này, trở phi tuyến

(9.18)

(u) φ

i2  R2

(9.19)

i i

i  1  2

(9.20)

(u)

φ (u)

φ (u)

φR  R1  R2

Trang 52

9.2.1 Nối ghép trở KTT:

- Xác định đặc tuyến tổng hợp:

(u) φ

i1  R1

(u) φ

i2  R2

(u) φ

i  Ri

u 0

Trang 53

Xây dựng ĐTTH, biết rằng các điện trở phi tuyến

Trang 54

9.2.1 Nối ghép trở KTT:

c) Mắc hỗn hợp trở KTT :

đặc tuyến các trở KTT: Ta kết hợp các mạch song

Trang 55

con phải thực hiện được.

u

i  

u 

u2 

u1

Trang 56

VD: Cho đặc tuyến của các trở phi tuyến như vẽ

sau:

Trang 58

Xây dựng ĐTTH, biết rằng các điện trở phi tuyến

Trang 59

Giả sử ta có đặc tuyến diode bán dẫn:

i

u 0

u

 i

f(i)

u 

Trang 60

9.2.1 Nối ghép trở KTT:

- Nguồn áp DC: Đặc tuyến tổng hợp của mạch có được khi tịnh tiến đặc tuyến trở KTT theo trục u một đoạn là E :

i

u 0

 i

E (i)

f E

u

u    

Ngày đăng: 17/06/2016, 20:16

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w