9.1 CÁC PHẦN TỬ KHÔNG TUYẾN TÍNH VÀ CÁC ĐẶC TRƯNG... Điện trở không tuyến tính:- Ký hiệu và đặc tuyến của điện trở tuyến tính:... Điện cảm không tuyến tính:- Ký hiệu và đặc tuyến của điệ
Trang 1CHƯƠNG 9MẠCH PHI TUYẾN
Trang 29.1 CÁC PHẦN TỬ KTT VÀ CÁC ĐẶC TRƯNG
9.2 MẠCH ĐIỆN TRỞ KHÔNG TUYẾN TÍNH
NGUỒN DC
4 3
Trang 39.1 CÁC PHẦN TỬ KHÔNG TUYẾN TÍNH VÀ
CÁC ĐẶC TRƯNG.
Trang 5- Là phần tử KTT 2 cực, có quan hệ giữa điện áp trên các cực u R và dòng qua nó i R
Trang 69.1.1 Điện trở không tuyến tính:
- Ký hiệu và đặc tuyến của điện trở tuyến tính:
Trang 89.1.1 Điện trở không tuyến tính:
* Các tính chất của trở phi tuyến :
+ Không đối xứng qua tâm: u 1 =f(i 1 ) u=f(i)
Trang 9+ Có khả năng tạo hài:
n ω t φ (9.1) cos
I I
i(t)
1
n
0n
2 t
ω π
0
π t
ω 0
t ω
sin R
E i(t)
Trang 109.1.1 Điện trở không tuyến tính:
_ t
Trang 11* Các phần tử thực của trở KTT
- Diode lý tưởng:
i
u 0
u
i
Trang 129.1.1 Điện trở không tuyến tính:
- Diode p-n : có đặc tuyến :
i
u 0
u
i
0
i
1 - e
Trang 13- Diode tunnel:
i
u 0
u
i
Trang 149.1.1 Điện trở không tuyến tính:
- Đèn khí lạnh
i
u 0
u
i
Trang 15- Là phần tử KTT 2 cực, có quan hệ giữa từ thông móc vòng L và dòng i L là hàm phi tuyến Quan hệ này gọi là đặc tuyến của cảm phi tuyến và được viết dưới dạng sau :
L = f L (i L ) hay i L = L ( L )
- Điện áp trên điện cảm không tuyến tính :
(9.2)
dt
di )
L(i dt
d
uL L L
Trang 169.1.2 Điện cảm không tuyến tính:
Ví dụ : Cuộn dây lõi không khí có :
(9.3)
(H) l
A
N µ
L
20
Trang 17- Phần tử điện cảm thực tế:
e(t)
(t)
iL
Trang 189.1.2 Điện cảm không tuyến tính:
- Ký hiệu và đặc tuyến của điện cảm tuyến tính:
L u(t)
(t)
iL
L
Trang 19- Ký hiệu và đặc tuyến của điện cảm không tuyến tính:
u(t)
(t)
iL
L(i)
i(t)
i(t) (t)
Trang 209.1.3 Điện dung không tuyến tính:
- Là phần tử KTT 2 cực, có quan hệ giữa điện tích q và điện áp u là hàm phi tuyến Quan hệ này gọi là đặc tuyến của dung phi tuyến và được viết dưới:
q = f C (u) hay u = C (q) Dòng điện qua dung KTT :
(9.4)
dt
du )
C(u dt
dq
iC
Trang 21Ví dụ : Tụ điện cách điện không khí có :
(9.5)
(F) d
A ε
Trang 229.1.3 Điện dung không tuyến tính:
- Ký hiệu và đặc tuyến của điện dung tuyến tính:
u(t)
i(t)
C(u)
u(t)
C
u q
L
Trang 23- Ký hiệu và đặc tuyến của điện dung không tuyến tính: q
u(t)
i(t)
C(u)
u
u q
Trang 249.1.4 Các thông số đặc trưng cho phần tử không tuyến tính:
1 Điện trở tĩnh và động:
- Điện trở tĩnh : là điện trở được xác định bởi tỉ số u và i tại điểm M(U 0 ,I 0 ):
(9.6)
i
u R
M
0
(9.7)
di
du
Rd
- Điện trở động : là điện trở được xác định
bởi đạo hàm của u theo i tại điểm M(U 0 ,I 0 ):
Trang 25- Đặc tuyến điện trở tĩnh: u fR (i)
Trang 269.1.4 Các thông số đặc trưng cho phần tử không tuyến tính:
- Đặc tuyến điện trở động: u fR (i)
Trang 272 Điện cảm tĩnh và động:
- Điện cảm tĩnh: là điện cảm được xác định bởi tỉ số Ψ và i tại điểm M(Ψ 0 ,I 0 ):
(9.8)
i
L
M0
(9.9)
d
L
- Điện cảm động: là điện cảm được xác định
bởi đạo hàm của Ψ theo i tại điểm M(Ψ 0 ,I 0 ):
Trang 28u 0
Trang 29- Đặc tuyến điện cảm động: fL (i)
L
u d
Trang 309.1.4 Các thông số đặc trưng cho phần tử không tuyến tính:
3 Điện dung tĩnh và động:
- Điện dung tĩnh : là điện dung được xác định bởi tỉ số q và i tại điểm M(q 0 ,U 0 ):
(9.10)
u
q C
M
0
(9.11)
du
dq
Cd
- Điện dung động được xác định bởi đạo
hàm của q theo i tại điểm M(q 0 ,U 0 ):
Trang 31i 0
Trang 329.1.4 Các thông số đặc trưng cho phần tử không tuyến tính:
- Đặc tuyến điện dung động: q fC (u)
C
i d
Trang 331.Phương pháp đồ thị: Tìm đáp ứng bài toán dựa trên vẽ đồ thị.
Trang 349.1.5 Các phương pháp phân tích mạch không tuyến tính:
i i
Trang 352 Phương pháp giải tích: Gần đúng đặc tuyến của phần tử phi tuyến bằng ptrình toán → thế vào hệ pt mô tả mạch.
a) Gần đúng bằng đa thức: Giả sử có đặc tuyến: i = f(u)
(9.12)
) U - (u a
) U - (u a
a
i 0 1 0 2 0 2
0n
n
du
) f(U
d n!
1
a
Với:
Trang 369.1.5 Các phương pháp phân tích mạch không tuyến tính:
- Nếu có đặc tuyến thực nghiệm, ta chọn một số điểm trên đặc tuyến và giải hệ tìm các hệ số a n
Trang 370 a (u - U ) a (u - U ) I
B
202
01
0 a (u - U ) a (u - U ) I
Trang 389.1.5 Các phương pháp phân tích mạch không tuyến tính:
b) Gần đúng bằng các đoạn thẳng (tuyến tính hóa từng đoạn) :
i
u 0
Trang 39Hãy xác định pt tuyến tính hóa từng đoạn.
Trang 40Giải: ta có pt tuyến tính từng đoạn có dạng:
i 6
95
u
255
i 2
5 -
2
515 i
4
35 -
Trang 413 Phương pháp tiệm cận:
a) Phương pháp chuẩn tuyến tính : Xét mạch xác lập KTT Xem các dao động có biên độ và tần số không đổi Chuyển các phương trình vi phân về phương trình đại số.
b) Phương pháp biên độ biến thiên chậm: Xét mạch quá độ KTT Giả thiết biên độ và pha của các tín hiệu biến thiên chậm -> bỏ qua các đạo hàm của biên độ và pha ->
Trang 429.1.5 Các phương pháp phân tích mạch không tuyến tính:
4) Phương pháp hình ảnh pha: Vẽ các đường cong tích phân của hệ pt vi phân KTT, từ đó xác định nghiệm quá độ hay xác lập bằng đồ thị pha.
5) Phương pháp số: Xây dựng hệ phương trình vi phân KTT cho mạch (phương trình cân bằng hay phương trình trạng thái) Từ
đó áp dụng các thuật toán lặp để giải hệ phương trình này
Trang 439.2 MẠCH ĐIỆN TRỞ KHÔNG TUYẾN TÍNH
NGUỒN DC.
Trang 45đặc tuyến tổng hợp của mạch nối tiếp xác định bằng cách tổng hợp từng điểm từ:
(9.13)
(i) f
u1 R1
- Để thực hiện bài toán này, trở phi tuyến
(9.14)
(i) f
u2 R2
(9.15)
u u
u 1 2
(9.16)
(i) f
(i) f
(i)
fR R1 R2
Trang 469.2.1 Nối ghép trở KTT:
- Xác định đặc tuyến tổng hợp:
(i) f
u1 R1
(i) f
u2 R2
(i) f
u Ru
i 0
Trang 47Xây dựng ĐTTH, biết rằng các điện trở phi tuyến
Trang 48Giải: Ta có: : u(i) = u1(i) + u2(i)
Khi
4
i 2 u
2 i
1 - Khi
3
4 i
3
2 u
-1 i
Khi
3
5 i
3
1 u
(i) u
1 1
Khi
4 i
2 u
1 i
1 - Khi
i
2 u
1 - i Khi
3
4 -
i 3
2 u
(i) u
2 2 2
2
Trang 49+ Khi i = - 1 A → u = - 4V
Trang 51- Cho hai trở phi tuyến có đặc tuyến đã biết, đặc tuyến tổng hợp của mạch song song xác định bằng cách tổng hợp từng điểm từ:
(9.17)
(u) φ
i1 R1
- Để thực hiện bài toán này, trở phi tuyến
(9.18)
(u) φ
i2 R2
(9.19)
i i
i 1 2
(9.20)
(u)
φ (u)
φ (u)
φR R1 R2
Trang 529.2.1 Nối ghép trở KTT:
- Xác định đặc tuyến tổng hợp:
(u) φ
i1 R1
(u) φ
i2 R2
(u) φ
i Ri
u 0
Trang 53Xây dựng ĐTTH, biết rằng các điện trở phi tuyến
Trang 549.2.1 Nối ghép trở KTT:
c) Mắc hỗn hợp trở KTT :
đặc tuyến các trở KTT: Ta kết hợp các mạch song
Trang 55con phải thực hiện được.
u
i
u
u2
u1
Trang 56VD: Cho đặc tuyến của các trở phi tuyến như vẽ
sau:
Trang 58Xây dựng ĐTTH, biết rằng các điện trở phi tuyến
Trang 59Giả sử ta có đặc tuyến diode bán dẫn:
i
u 0
u
i
f(i)
u
Trang 609.2.1 Nối ghép trở KTT:
- Nguồn áp DC: Đặc tuyến tổng hợp của mạch có được khi tịnh tiến đặc tuyến trở KTT theo trục u một đoạn là E :
i
u 0
i
E (i)
f E
u
u