- Hệ phương trình vi tích phân viết theo các luật Kirchhoff cho mạch hệ phương trìnhmô tả mạch tại một thời điểm bất kỳ... Hãy thành lập phương trình để xác định điện áp u c t của mạch t
Trang 1CHƯƠNG 6
PHÂN TÍCH MẠCH TRONG
MIỀN THỜI GIAN
Trang 26.1 GiỚI THIỆU:
Trang 3trình phân tích 2 thành phần:
+ Thành phần xác lập (cưỡng bức) + Thành phần tự do (quá độ)
Trang 5) (K
j2
C
-ω j
1
Và biểu thức xác lập :
(V) 45
2 6
12 j2
2
-t 250 cos(
2 6
(t)
Trang 7+ Bài toán quá độ do thông số mạch thay đổi (Bài toán có khóa)
Trang 8thiên đột ngột (Bài toán xung).
Trang 96.2 PHƯƠNG PHÁP TÍCH
PHÂN KINH ĐIỂN:
Trang 10- Hệ phương trình vi tích phân viết theo các luật Kirchhoff cho mạch (hệ phương trình
mô tả mạch) tại một thời điểm bất kỳ.
- Rút gọn hệ phương trình mô tả mạch theo một biến y(t) nào đó , ta có phương trình vi phân tổng quát bậc n như sau :
(6.1)
f(t)
y
a dt
d a
dt
d a
dt
d
1-n
1-nn
n
Trang 11Hãy thành lập phương trình để xác định điện áp u c (t) của mạch trên Biết : R 1 = 4/3Ω;
Trang 12(c)
0 (t)
u
dt
-(t)
di L
(t) i
R
(b)
E
(t) u
i(t) R
c
LL
2
c1
LC
(t) u
-E i(t)
(d)
dt
(t)
du C
R
-(t) u
-E (t)
Trang 13dt dt
R
Từ (e) thay vào (c) suy ra kết quả:
(e)
0 (t)
65u dt
(t)
du 72
dt
(t) u
Trang 14- Tìm nghiệm của phương trình (6.1) theo cách giải phương trình vi phân cổ điển có dạng :
Trang 15- Với vế phải của phương trình vi phân (6.1)
có dạng bất kỳ, nghiệm này thường xác định theo phương pháp hệ số bất định
- Với tác động lên mạch là tín hiệu DC, AC hay xếp chồng của chúng : ta có thể áp dụng các phương pháp giải mạch xác lập
đã học trong các chương trước.
Trang 16* Xác định nghiệm tự do y td (t) :
- Về mặt toán học , nghiệm này được xác định từ phương trình đặc trưng của mạch Phương trình đặc trưng (PTĐT) xác định từ (6.1) có dạng :
(6.3)
0 a
p a
p a
Trang 17K )e
t K
t K (K
(t) y
n
1ri
tPi
tP1
rr2
1td
i 1
K )
t β cos(
Ke (t)
y
n
3i
ti
tα
K t)]
β sin(
K t)
β cos(
[K e
(t) y
n
ti
21
tα
β arctg φ
,
Trang 18- Phương pháp rút gọn hệ phương trình mô
tả mạch :
+ Viết hệ phương trình vi tích phân.
+ Rút gọn theo biến y(t) cần tìm, ta có phương trình vi phân (6.1).
+ Suy ra phương trình đặc trưng.
- Nhận xét: Phương pháp tuy phức tạp và đòi hỏi kinh nghiệm rút gọn mạch nhưng tổng quát cho tất cả các dạng mạch.
Trang 19- Để đơn giản hóa trong việc giải mạch Ta thực hiện đại số hóa PTVP bằng phương pháp biên độ phức và kết hợp với những phương pháp giải mạch: PP thế nút, dòng mắt lưới,…
- Phương pháp đại số hóa sơ đồ để tìm phương trình đặc trưng:
+ Ta xét mạch điện sau:
Trang 20thực hiện đại số hóa PTVP bằng phương pháp biên độ phức và kết hợp với những phương pháp giải mạch: PP thế nút, dòng mắt lưới,…
Trang 21R L
C
i(t)
Trang 22pM M
; pC
1 C
pL;
L R;
pC 1 i(t)
Trang 23nhưng nghiệm tự do phải khác không, nên đòi hỏi:
+ Z v (p) của một nhánh bằng 0: đối với điện áp.
+ Y v (p) giữa hai nút bằng 0: đối với dòng điện.
+ Z ml (p) hay Y n (p) bằng 0: đối với các dòng mắc lưới hay thế nút.
Đây chính là phương trình đặc trưng.
Trang 24R pL
pC 1
1 pL
R (p)
0 LC
1 p
L
R
Trang 25I pC
1 pL
1 p
1 pL
R (p)
Z 0;
Do:
Trang 26* Lưu ý: khi dùng phương pháp đại số hóa
sơ đồ để tìm phương trình đặc trưng:
- Không dùng cho các mạch có khớp nối và không tương hỗ (do không thỏa mãn nguyên
lý lập luận của phương pháp này).
- Không dùng cho các tín hiệu: dòng qua dây dẫn hoặc áp trên cửa.
Trang 27Hãy thành lập phương trình đặc trưng của mạch trên Biết : R 1 = 4/3Ω; R 2 = 3Ω; C = 1/5F; L = 4H; E = 11V
Trang 28Z V
Cách 1: Nhìn từ nguồn
Trang 290 65
72p
0 R
R C)p
R R
(L LCp
pC
Trang 301 R
1 pC
(p)
Y
21
72p
Trang 311 pL
R (p)
0 65
72p
Trang 32- Với phương trình đặc trưng bậc n, các hệ
số K i có thể xác định nếu ta biết được các điều kiện đầu (sơ kiện) : y(0 + ) ; y’(0 + ) ; … ;
Trang 33- Bài toán chỉnh : dùng luật liên tục của dòng qua cuộn dây và áp trên tụ , còn gọi là luật đóng mở (switching laws) :
Các giá trị tại t = 0 - được xác định từ việc giải mạch khi t < 0 :
(6.4)
) (0 i
) (0 i
);
(0 u
) (0
(6.5)
0)
t : khi (t)
(i lim )
(0 i
0) t
: khi (t)
(u lim
) (0 u
LL
CC
Trang 34Hãy xác định dòng i(t) của mạch trên nếu tại
Trang 35+ Khi t > 0 : i(t) = i cb (t) + i td (t)
- Nghiệm cưỡng bức:
- Nghiệm tự do : Đại số hóa sơ đồ:
3A R
0,5R
E )
(0
i
21
33 R
R
E (t)
i
21
0 65
72p
Trang 3621
3 R
) 0 ( u -
E )
(t) u
-E i(t)
K e
K 13
33
132
t4
51
Trang 37i dt
(t)
du C
(t) i
(t) i
A 2
15 -
C
) (0 i
) i(0 dt
-) (0
(t)
du -
dt
di(t) (b)
45 R
) (0
du -
dt
) di(0
Trang 38Từ (*)(**) ta có:
26
90 -
K
; 26
e 26
63 13
33
13t
Trang 39+ Cuộn dây và tụ điện thực tế thì luôn có điện trở Để đơn giản, ta bỏ qua điện trở xem cuộn dây là thuần trở và tụ là thuần dung Do đó, công thức (6.4) không còn đúng nửa Để xây dựng điều kiện đầu ta phải dùng nguyên lý liên tục của từ thông (loop) và định luật bảo toàn điện tích (node).
Cụ thể ta có công thức như sau:
Trang 40+ Xuất hiện hỗ cảm với k = 1, dùng 1 trong
hai phương trình:
(6.7) )
(0 Mi
) (0 i
L )
(0 Mi
) (0 i
L
) (0 Mi
) (0 i
L )
(0 Mi
) (0 i
L
L1L2
2L1
L22
L2L1
1L2
(0 i
L )
(0 i
L
) (0 u
C )
(0 u
C
loop
Lkk
loop
Lkk
node
Ckk
node
Ckk
Trang 41- Thông thường xác định từ ba cơ sở :
+ Sơ kiện độc lập.
+ Giá trị tác động tại t = 0 + + Hệ PT mô tả mạch tại t = 0 +
- Quan hệ các sơ kiện phụ thuộc và độc lập.
- Sơ đồ tương đương mạch tại t = 0 + dùng
để tính sơ kiện
Trang 42- Bài toán xác định sơ kiện:
1 Dựa vào điều kiện làm việc của mạch ở t<0 (trạng thái năng lượng trước đó), xác định các giá trị u C (0 - ) và i L (0 - ).
2 Xác định sơ kiện độc lập.
3 Xác định sơ kiện phụ thuộc.
(6.8)
)
(t) i
( lim )
(0 i
) (t)
u ( lim )
(0 u
0t
L0
tL
0t
C0
tC
Trang 44(p) Y
V
R
pC 1
Trang 45Ta có PTĐT :
RC
1 -
p
0 R
1
pC
RC
t-Ctd (t) Ke
RC
t-
Trang 46Vậy : u (t) E - Ee E(1 - e RC )
t-RC
t-
RC
t-C
R
E dt
du C
Trang 47*Nhận xét:
- Hằng số thời gian (thời hằng) mạch RC :
+ = RC + [s] = [].[F]
- Thời gian quá độ t qđ : Về mặt lý thuyết, t qđ bằng nhưng trên thực tế người ta chấp nhận : t qđ = 3
Trang 48uC(t) E
0
t 0,95E
3 t
uC(t) E
0
t
t1 < t2
Trang 49- Đóng nguồn áp DC, giá trị E vào mạch RL tại t = 0, Tìm điện áp trên điện cảm u L (t) và dòng qua điện cảm i L (t) khi t > 0 ?
Trang 50Giải: Ta có:
+ Khi t < 0 : i L (0 - ) = 0
+ Khi t > 0 : i L (t) = i Lcb (t) + i Ltd (t)
- Nghiệm cưỡng bức: i Lcb (t) = E/R
- Nghiệm tự do : Đại số hóa sơ đồ, tìm Y v (p):
pL
1 R
1 (p)
Trang 51Ta có PTĐT :
L
R - p
0 pL
τ
t-
tL
R-
R
E (t)
K 0
K R
Trang 52t
i
L(t) E/R
0
t
);
e -
(1 R
E (t)
t-
t-
L (t) Ee
Trang 53- Đóng nguồn áp DC, giá trị E , tại t = 0 , vào mạch RLC nối tiếp , tìm điện áp trên tụ u C (t)
Trang 54R (p)
(p)
pC 1
pL
Trang 55Ta có PTĐT : 0
pC
1 pL
Từ PTĐT ta tính:
LC
1 -
1 p
K e
K (t)
uCtd 1 p1t 2 p2t
Trang 56+ Sơ kiện : i L (0 + ) = i L (0 - ) = 0;
u C (0 + ) = u C (0 - ) = 0 + Tìm K : K1 K2 E 0 (a)
e K e
K E
K p
e K
C(p dt
(t)
du C
0 K
p K
p1 1 2 2
Trang 57Từ (a)(b) suy ra:
2
K
-; 2
K
'
2'
(t)
'C
2 1
'C
2 1
Trang 58Và i C (t) đạt cực đại tại
thời điểm t 0 :
0 dt
(t)
diC
p
p ln
2
1 t
1
2'
Trang 59K (K
(t)
uCtd 1 2 pt
t)e K
K ( E
K
; E
K1 2
) K t
pK (pK
Ce (t)
iC pt 1 2 2
(SV tự làm)
Trang 60c Có 2 nghiệm phức (Δ’<0):
LC
1 ω
; α ω
β
; 2L
R
α 2ch 2 ch
) φ
t β cos(
Ke (t)
(SV tự làm)
β j α
Ke E
φ
Trang 61L 2
R th
0
Trang 62- Ta có đồ thị:
Trang 636.2.5 Một số VD khác:
Trang 64Cho Khóa K đóng lúc t < 0 và mở ra tại t=0, xác định và vẽ dạng điện áp u c (t) khi t > 0.
Trang 65
4 12
x45 2
4
4 )
Trang 66- PTĐT: - 5
10C
1 -
p 0
10
1
Ke
pC (p)
Trang 67t 30
Trang 68Cho Khóa K mở lúc t < 0 và đóng lại tại t =
0, xác định và vẽ dạng điện áp u c (t) khi t>0?
Trang 69+ Khi t > 0 : u C (t) = u Ccb (t) + u Ctd (t)
- Nghiệm cưỡng bức:
- Nghiệm tự do : Đại số hóa sơ đồ: Y V (p)
1V
x6 5
p
5 p
5 1
p)
1.(5 (p)
Trang 70- PTĐT:
0,5p
1 1
0 12
7p
p2 p1 - 3; p2 - 4
- Vậy nghiệm tự do có dạng:
-4t2
-3t1
0,5p p
5
p
6 (p)
Trang 711A 1
) (0
u - ) (0 i
) (0
2
3t-1
2 K
4 - 3K
Trang 72Vậy: uC (t) 1 - 2e e
u C (t)
t 1
Trang 73Cho khóa K mở lúc t < 0 và đóng lại tại t=0, xác định và vẽ dạng các dòng điện i 1 (t) và
i 2 (t) khi t > 0 ?
120 V
0,1 H 0,2 H
Trang 742A;
) (0
i1xl 2xl
0A )
0,1p
60) (0,2p
-0,1p 60)
(0,2p -
60
0,2p
Zml
Trang 75- Vậy nghiệm có dạng:
(a)
e
K e
K 2
(t) i
e K e
K 2
(t) i
600t-
4
200t-
32
-600t2
-200t1
800p
0 60 p
Trang 76 0 2 K3 K4 K3 K4 - 2
120 V
0,1 H 0,2 H
(0 0,1i
) (0 0,2i
) (0 60i
120 )
(0 0,1i
) (0 0,2i
) (0 60i
'1
'22
'2
'11
Trang 77Từ (a) suy ra:
(0 i
(A/S) 400
)
-(0 i
'2
'1
e
600K -
e 200K -
(t) i
e 600K -
e 200K -
(t) i
600t-
4
200t-
3
'2
-600t2
-200t1
'1
200K -
800
600K -
200K -
400
-43
21
3 K
2 K
3 K
43
21
Trang 78e
e
-2 (t)
i
e e
2 (t)
i
600t-
200t-
2
-600t-200t
Trang 79Cho K 1 chuyển tại t=0 và K 2 đóng lại t=0,4(s), xác định u C1 (t) và i 2 (t) khi t > 0?
2 20
Trang 80A 45
2
4 j2
j2 -
5
45 2
Trang 81- Khi 0< t < 0,4s :
2A 5
2 (t)
52
Trang 82- Khi t > 0,4s:
2e
2 (t)
K 2
(t)
i 2(t-0,4)
51
K 10
(t)
uC 2 (t-0,4)
Trang 8315 -
K
; 2e
e
2e 2
(t)
i 2(t-0,4)
51
2
-
15e
10 (t)
-uC (t-0,4)
Trang 84e(t) 5
0 -5
10
t(ms)
Trang 85106
Trang 861000 2p
+ Sơ kiện : u C (0 + ) = u C (0 - ) = -2,5 V → K = - 5
e K 2,5
(t)
5e -
2,5 (t)
uC 2 -1000(t -10)
(V) 2,5
5e -
2,5 (10ms)
Trang 87Tóm lại:
10ms
t
(V) 2,5e
(t) u
10ms
t 0
(V)
5e -
2,5 (t)
u
10ms)-
1000(t -
C
-1000tC
5e -
(t) i
10ms
t 0
(mA) 10e
(t) i
10ms)-
1000(t -
C
-1000tC
(t)
du C
(t)
Trang 89Tìm u C (t) khi t > 0 (K đóng), biết rằng:
V ) 45 -
sin(500t 2
Trang 90- Khi t > 0 :
+ Nghiệm cưỡng bức: Giải mạch phức:
V
) 90 -
t 100sin(500 (t)
u 90
j2KΩ -
Trang 91I 5 I
5000 U
ZV
0 p
5.10 10000
I
U (p)
Trang 92(mA)
10e -
) 10sin(500t
Trang 9440 mH
10 mH
V t) sin(10
200
Trang 95j400
500
0
200 U
j100
1 j100
1 j400
Trang 96t sin(10 2
(t) i
A 0 (t)
i
V t) sin(10
200 (t)
u
04
21
4C
(0 i
A 0 )
(0 i
V 0 )
(0 u
2
1
C
Trang 97A 45
5
-2 j500
t
sin(10 5
2 (t)
Trang 98+ PTĐT: 0,05p 500 0
0,04p
0,01p 500Ω
-410 -
p
Ke (t)
i1td -104 t
A Ke
) 45 -
t
sin(10 5
2 (t)
Trang 99Và: i 1 (0 + ) = i 2 (0 + )
L 1 i 1 (0 ) + L 1 i 1 (0 ) = L 1 i 1 (0 ) + L 1 i 1 (0 )
A 0,4
L
-L
) 0 ( i
L )
(0
i
21
1
) 45 -
-t
sin(10 5
2 (t)
0,2 -
K
Trang 100Tìm i 1 (t) khi t > 0 (K đóng) biết k = 1 và
V ) 30
t sin(10 50
e(t)
Trang 101A 15
2
-2
1 j100
Trang 102- Khi t > 0 :
+ Nghiệm cưỡng bức: Ta có mạch phức:
0,0915A;
)
Trang 103+ Nghiệm tự do : Đại số hóa sơ đồ:
0,1p
0,2p pM
*
*
100
50
Trang 104+ PTĐT: 25p 5000 0 p - 200
- Vậy nghiệm tự do có dạng: i1td (t) Ke-200t
50 0,2p
Mp
) 27,3
t sin(10 0,4
(t)
) (0 Mi
) (0 i
L )
(0 Mi
) (0 i
0,00915 -
) (0 i
2 1
, 0 )
(0 i
1 ,
(a)
0,0915 -
) (0 i
2 )
(0
Trang 1050
(t) Mi
(t) i
L (t)
50i
e(t)
(t) Mi
(t) i
L (t)
100i
'1
'222
'2
'111
50i -
(t) Mi
(t) i
L
e(t)
(t)
i M
L
L - M (t)
Mi (t)
i
L M
L (t)
100i
' '
' 2
2 1 '
1
' 2 2
1 1
Trang 106Từ (a)(b) suy ra:
M
25 )
e(0
) (0
i 2
50 -
) (0
(b)
1
) (0 i
2 -
) (0
A 0,1817
)
(0
0,0013 -
K
(A) 0,0013e
) 27,3
-t sin(10 0,4
(t)
Vậy kết quả là:
Trang 1076.3 PHƯƠNG PHÁP TOÁN
TỬ LAPLACE:
Trang 108Bài toán
quá độ
Hệ PTVP
PTVP (1)
Nghiệm xác lập
Nghiệm tự do
y(t) = yxl(t) + ytd(t)
Phương trình toán tử (biến s)
uc(0 - )
iL(0 - )
Sơ kiện
Ảnh Laplace của tín hiệu cần tìm Y(s) y(t)Giải phương
trình đại số
Biến đổi ngược
Biến đổi Laplace
Toán tử
trực tiếp
sơ đồ
mạch
Trang 109stds
F(s)e π
j2
1 F(s)
Với: F(s) = £{f(t)} : ảnh Laplace của f(t)
(Dùng bảng tra gốc ảnh)
- Biến đổi ngược Laplace:
Với: f(t) = £ -1 {F(s)} : Hàm gốc của F(s)
(Dùng bảng tra gốc ảnh & định lý Heavyside)
Trang 110: khi
0
0 t
: khi
1 1(t)
t t
: khi
0
t t
: khi
1 )
t - 1(t
+ Hàm trễ của 1(t - t 0 ):
Trang 111: khi
0 t
: khi
0 (t)
t t
: khi
t t
: khi
0 )
t - (t δ
+ Hàm xung Dirac trễ (t – t 0 ) :
Trang 112b Bảng tính chất của biến đổi Laplace:
ds
dF(s) -
f(t
-£
Trang 113) f(0 -
sF(s) dt
£ 8.
Trang 114c Xác định ảnh Laplace của các hàm:
s
1 F(s)
1(t) f(t)
0
st-
s
1 F(s)
) t - 1(t f(t)
s
E F(s)
E f(t)
a s
E F(s)
E.e f(t)
s
E F(s)
) t - E.1(t f(t)
Trang 115ω
s
B s
A F(s)
B
At f(t)
s
ω cosφ
ω s
ω A
F(s)
) φ
t ω Asin(
f(t) 7.
22
22
Trang 116 -sT
e -
1 s
E F(s)
T) -
1(1 -
1(t) E
Trang 117 -sT -sT
s
E - e
-1 s
1 T
E F(s)
T T
Trang 1181 Luật Ohm dạng toán tử:
a) Điện trở: Ở miền s, giữ nguyên là điện trở
Trang 119) (0
iL (s)
UL
Trang 120c) Tụ điện : 1/sC = dung kháng toán tử ()
Trang 121Với: 1/sC: dung kháng toán tử ()
Trang 124- Trên một nhánh bất kỳ của sơ đồ toán tử,
ta có : U(s) = Z(s).I(s)
Hay: I(s) = Y(s).U(s)
I(s) U(s)
- Z(s) và Y(s) đều tuân theo các phép biến
đổi tương đương như điện trở và điện dẫn.
Trang 1252 0,5s
0,5s
1 2
0,5s
1 2.
0,5s
Trang 126- Định luật K1:
Từ chương 1 ta có công thức:
Suy ra:
0 (t)
0 )
s (
Trang 127hữu tỉ tối giản:
a s
a
s a
s a
b s
b
s b
s
b A(s)
B(s) )
s (
Y
01
1-n1-n
nn
01
1-m1-m
mm
Trang 128K
s - s
K s
s
-K )
s (
Trang 129Ta có: A(s) = s 2 + 5s – 6 = (s-1)(s+6)
6
s
K 1
s
-K 6
5s s
9 5
2s
4
5s (s)
A'
B(s) K
1s1
26 5
Trang 130
Trang 131Ta có:
9/7
K11 ; K12 26/7
(s)
Y 2
1 6
s 5 s
4
5s 2
1 )
s (
e 14
26 e
14
9 )
t (
Trang 1322 PTĐT có nghiệm bội: s 1 bội r Ta biến đổi :
s - s
K
s - s
K s
s
-K )
Trang 133Suy ra:
1k
1)!
(k
-) t ( y
tsi
r
1k
ts1-kk
1,
) t ( 1 e
K )
t ( 1 e
t 1)!
(k
-K )
t (
Lưu ý: 0! = 1; n! = 1.2.3….n
Trang 134) 6 5s
(s )
1
Ta có:
6
s
K 1
s
-K 1)
(s
K 1)
(s
K 1
1,21,1
22
2
1-s
32
2
1,1
6 5s
s
4
5s ds
d 2
1
1) s
( A(s)
B(s) ds
d 2!
1 K
Trang 135100
47 -
6) 5s
(s
50 -
8s -
5s
K
-1-s
22
1 6
5s s
4
5s K
( A(s)
B(s) ds
d 1!
1 K
1-s
31,2
Trang 136(s) A' s 1
875
26 -
13 -
4s -
36s +
32s +
5s
4
5s K
6-s
23
9 13
4s -
-36s +
32s +
5s
4
5s K
1s
23
Trang 1383 PTĐT có nghiệm phức:
+ s 1 = -+j, s 2 =--j
+ Các nghiệm còn lại là thực.
) t ( 1 e
K
e ) s ( ' A
) s (
B Re
2 )
t ( y
n
3i
tsi
ts
Trang 139cách xác định các hệ số K i xem lại phần nghiệm đơn.
Trang 141Ta có:
j2)
1 (s
K j2)
1 (s
2s
4
5s (s)
A'
B(s) K
j21-sj2
1-s
2s
4
5s (s)
A'
B(s) K
j21-s
Trang 142) 5,71 2t
cos(
e 2
101 )
t (
4
0
71 ,
5 10
1 arctg
Trang 143-t 5 1 y(t) 2.e cos 2t + sin 2t
Trang 144) 9 3s
(s ) 8 7s
(s )
2
Trang 146Khóa K mở ra tại t = 0, tìm áp u(t) khi t > 0 ?
Trang 147khóa K đóng lại tại t = 0, biết i L (0 - ) = 0 và
u C (0 - ) = 0, xác định i(t) khi t > 0 ?
Trang 148Xác định u(t) tại t > 0 theo phương pháp toán tử Laplace Biết i L (0 - ) = 0 và u C (0 - ) = 0.
Trang 149Xác định u(t) tại t > 0 theo phương pháp toán tử Laplace.
Trang 150Xác định u(t) tại t > 0 theo phương pháp toán tử Laplace.
Trang 151như sau:
t T
E e(t)
e s
E - e
-1 s
1 T E E(s)
Trang 152 e
T
1 s
s
1 T
E - e
1 T
-1 s
s
1 T
E
E(s) sL
R U(s)
sT-sT
2
Ee E
-t T
E (t)
t-
Ee -
E (t)
t-
Trang 153(V)
T) -
.1(t Ee
E -
T) -
.1(t Ee
E - T) -
(t T
E -
T
T-
t -
T
T-
t -
T t
khi
Ee
T t
0 khi
Ee E
-t T
E u(t)
T
t-
T
t-
Trang 155Xác định u(t) tại t > 0 theo phương pháp toán tử Laplace.
Trang 1564 s
12 (s)
I
(s) I
2 2s
s
s 2
2s
21
Trang 157
3
2 s
B 2
s
A 3
2 s
2 s
1 3
8 U(s)
-6s
8
A
2-
6s
8
B
-3
2-
Trang 158(V)
.1(t) e
- e
2
2-
Trang 159Xác định u(t) tại t > 0 theo phương pháp toán tử Laplace.
Trang 160- Ta có u + = u - = 0 Suy ra :
4s 1 I(s)
Trang 1610,5 -
4 s
0,5 4)
(s s
2 -
I(s) Z
Trang 162Xác định u(t) tại t > 0 theo phương pháp toán tử Laplace.
Trang 163- Tỷ số MBA:
2
1 N
k
E(s) (s)
- Các thông số qui đổi về phía U(s) như sau:
Trang 164Suy ra mạch điện như sau:
k
2 s
6 U(s)
u(t) 6e-2t. 1 (t) (V)
Trang 1656.4 PHƯƠNG PHÁP BIẾN
TRẠNG THÁI:
Trang 166thời điểm bất kỳ phụ thuộc vào năng lượng
bên trong mạch, tức là dòng qua cuộn cảm
và áp trên tụ điện Hai đại lượng này được
gọi là biến trạng thái của mạch.
-Tất cả các đại lượng dòng áp khác trên
mạch đều có thể biểu diễn thông qua các
biến trạng thái.
- Phương pháp biến trạng thái dựa trên việc
xác định trước các biến trạng thái Sau đó
suy ra các đại lượng khác.
Trang 167x’(t) = A*x(t) + B*u(t) (1) Với: x(t) là biến trạng thái và u(t) là tác động lên mạch.
- Một tín hiệu y(t) bất kỳ luôn có thể biểu diễn bởi :
y(t) = C*x(t) + D*u(t) (2)
- Hệ phương trình gồm hai phương trình trên được gọi là hệ phương trình trạng thái của mạch
Trang 168- A (ma trận trạng thái, n x n); B (ma trận kích thích, nxm), C (ma trận đáp ứng, pxn ),
D (ma trận truyền đạt, p x m)
Với: n : số biến trạng thái, m: số nguồn, p:
số đáp ứng.
- Giải phương trình trạng thái:
+ Nghiệm của (1) có dạng : x(t) = x tn + x riêng
τ )d τ B.u(
e e
.x(0) e