1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CHƯƠNG 6

188 298 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 188
Dung lượng 1,3 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Hệ phương trình vi tích phân viết theo các luật Kirchhoff cho mạch hệ phương trìnhmô tả mạch tại một thời điểm bất kỳ... Hãy thành lập phương trình để xác định điện áp u c t của mạch t

Trang 1

CHƯƠNG 6

PHÂN TÍCH MẠCH TRONG

MIỀN THỜI GIAN

Trang 2

6.1 GiỚI THIỆU:

Trang 3

trình phân tích 2 thành phần:

+ Thành phần xác lập (cưỡng bức) + Thành phần tự do (quá độ)

Trang 5

) (K

j2

C

-ω j

1

Và biểu thức xác lập :

(V) 45

2 6

12 j2

2

-t 250 cos(

2 6

(t)

Trang 7

+ Bài toán quá độ do thông số mạch thay đổi (Bài toán có khóa)

Trang 8

thiên đột ngột (Bài toán xung).

Trang 9

6.2 PHƯƠNG PHÁP TÍCH

PHÂN KINH ĐIỂN:

Trang 10

- Hệ phương trình vi tích phân viết theo các luật Kirchhoff cho mạch (hệ phương trình

mô tả mạch) tại một thời điểm bất kỳ.

- Rút gọn hệ phương trình mô tả mạch theo một biến y(t) nào đó , ta có phương trình vi phân tổng quát bậc n như sau :

(6.1)

f(t)

y

a dt

d a

dt

d a

dt

d

1-n

1-nn

n

Trang 11

Hãy thành lập phương trình để xác định điện áp u c (t) của mạch trên Biết : R 1 = 4/3Ω;

Trang 12

(c)

0 (t)

u

dt

-(t)

di L

(t) i

R

(b)

E

(t) u

i(t) R

c

LL

2

c1

LC

(t) u

-E i(t)

(d)

dt

(t)

du C

R

-(t) u

-E (t)

Trang 13

dt dt

R

Từ (e) thay vào (c) suy ra kết quả:

(e)

0 (t)

65u dt

(t)

du 72

dt

(t) u

Trang 14

- Tìm nghiệm của phương trình (6.1) theo cách giải phương trình vi phân cổ điển có dạng :

Trang 15

- Với vế phải của phương trình vi phân (6.1)

có dạng bất kỳ, nghiệm này thường xác định theo phương pháp hệ số bất định

- Với tác động lên mạch là tín hiệu DC, AC hay xếp chồng của chúng : ta có thể áp dụng các phương pháp giải mạch xác lập

đã học trong các chương trước.

Trang 16

* Xác định nghiệm tự do y td (t) :

- Về mặt toán học , nghiệm này được xác định từ phương trình đặc trưng của mạch Phương trình đặc trưng (PTĐT) xác định từ (6.1) có dạng :

(6.3)

0 a

p a

p a

Trang 17

K )e

t K

t K (K

(t) y

n

1ri

tPi

tP1

rr2

1td

i 1

K )

t β cos(

Ke (t)

y

n

3i

ti

K t)]

β sin(

K t)

β cos(

[K e

(t) y

n

ti

21

β arctg φ

, 

Trang 18

- Phương pháp rút gọn hệ phương trình mô

tả mạch :

+ Viết hệ phương trình vi tích phân.

+ Rút gọn theo biến y(t) cần tìm, ta có phương trình vi phân (6.1).

+ Suy ra phương trình đặc trưng.

- Nhận xét: Phương pháp tuy phức tạp và đòi hỏi kinh nghiệm rút gọn mạch nhưng tổng quát cho tất cả các dạng mạch.

Trang 19

- Để đơn giản hóa trong việc giải mạch Ta thực hiện đại số hóa PTVP bằng phương pháp biên độ phức và kết hợp với những phương pháp giải mạch: PP thế nút, dòng mắt lưới,…

- Phương pháp đại số hóa sơ đồ để tìm phương trình đặc trưng:

+ Ta xét mạch điện sau:

Trang 20

thực hiện đại số hóa PTVP bằng phương pháp biên độ phức và kết hợp với những phương pháp giải mạch: PP thế nút, dòng mắt lưới,…

Trang 21

R L

C

i(t)

Trang 22

pM M

; pC

1 C

pL;

L R;

pC 1 i(t)

Trang 23

nhưng nghiệm tự do phải khác không, nên đòi hỏi:

+ Z v (p) của một nhánh bằng 0: đối với điện áp.

+ Y v (p) giữa hai nút bằng 0: đối với dòng điện.

+ Z ml (p) hay Y n (p) bằng 0: đối với các dòng mắc lưới hay thế nút.

 Đây chính là phương trình đặc trưng.

Trang 24

R pL

pC 1

1 pL

R (p)

0 LC

1 p

L

R

Trang 25

I pC

1 pL

1 p

1 pL

R (p)

Z 0;

Do:

Trang 26

* Lưu ý: khi dùng phương pháp đại số hóa

sơ đồ để tìm phương trình đặc trưng:

- Không dùng cho các mạch có khớp nối và không tương hỗ (do không thỏa mãn nguyên

lý lập luận của phương pháp này).

- Không dùng cho các tín hiệu: dòng qua dây dẫn hoặc áp trên cửa.

Trang 27

Hãy thành lập phương trình đặc trưng của mạch trên Biết : R 1 = 4/3Ω; R 2 = 3Ω; C = 1/5F; L = 4H; E = 11V

Trang 28

Z V

Cách 1: Nhìn từ nguồn

Trang 29

0 65

72p

0 R

R C)p

R R

(L LCp

pC

Trang 30

1 R

1 pC

(p)

Y

21

72p

Trang 31

1 pL

R (p)

0 65

72p

Trang 32

- Với phương trình đặc trưng bậc n, các hệ

số K i có thể xác định nếu ta biết được các điều kiện đầu (sơ kiện) : y(0 + ) ; y’(0 + ) ; … ;

Trang 33

- Bài toán chỉnh : dùng luật liên tục của dòng qua cuộn dây và áp trên tụ , còn gọi là luật đóng mở (switching laws) :

Các giá trị tại t = 0 - được xác định từ việc giải mạch khi t < 0 :

(6.4)

) (0 i

) (0 i

);

(0 u

) (0

(6.5)

0)

t : khi (t)

(i lim )

(0 i

0) t

: khi (t)

(u lim

) (0 u

LL

CC

Trang 34

Hãy xác định dòng i(t) của mạch trên nếu tại

Trang 35

+ Khi t > 0 : i(t) = i cb (t) + i td (t)

- Nghiệm cưỡng bức:

- Nghiệm tự do : Đại số hóa sơ đồ:

3A R

0,5R

E )

(0

i

21

33 R

R

E (t)

i

21

0 65

72p

Trang 36

21

3 R

) 0 ( u -

E )

(t) u

-E i(t)

K e

K 13

33

132

t4

51

Trang 37

i dt

(t)

du C

(t) i

(t) i

A 2

15 -

C

) (0 i

) i(0 dt

-) (0

(t)

du -

dt

di(t) (b)

45 R

) (0

du -

dt

) di(0

Trang 38

Từ (*)(**) ta có:

26

90 -

K

; 26

e 26

63 13

33

13t

Trang 39

+ Cuộn dây và tụ điện thực tế thì luôn có điện trở Để đơn giản, ta bỏ qua điện trở xem cuộn dây là thuần trở và tụ là thuần dung Do đó, công thức (6.4) không còn đúng nửa Để xây dựng điều kiện đầu ta phải dùng nguyên lý liên tục của từ thông (loop) và định luật bảo toàn điện tích (node).

Cụ thể ta có công thức như sau:

Trang 40

+ Xuất hiện hỗ cảm với k = 1, dùng 1 trong

hai phương trình:

(6.7) )

(0 Mi

) (0 i

L )

(0 Mi

) (0 i

L

) (0 Mi

) (0 i

L )

(0 Mi

) (0 i

L

L1L2

2L1

L22

L2L1

1L2

(0 i

L )

(0 i

L

) (0 u

C )

(0 u

C

loop

Lkk

loop

Lkk

node

Ckk

node

Ckk

Trang 41

- Thông thường xác định từ ba cơ sở :

+ Sơ kiện độc lập.

+ Giá trị tác động tại t = 0 + + Hệ PT mô tả mạch tại t = 0 +

- Quan hệ các sơ kiện phụ thuộc và độc lập.

- Sơ đồ tương đương mạch tại t = 0 + dùng

để tính sơ kiện

Trang 42

- Bài toán xác định sơ kiện:

1 Dựa vào điều kiện làm việc của mạch ở t<0 (trạng thái năng lượng trước đó), xác định các giá trị u C (0 - ) và i L (0 - ).

2 Xác định sơ kiện độc lập.

3 Xác định sơ kiện phụ thuộc.

(6.8)

)

(t) i

( lim )

(0 i

) (t)

u ( lim )

(0 u

0t

L0

tL

0t

C0

tC

Trang 44

(p) Y

V

R

pC 1

Trang 45

Ta có PTĐT :

RC

1 -

p

0 R

1

pC    

RC

t-Ctd (t) Ke

RC

t-

Trang 46

Vậy : u (t) E - Ee E(1 - e RC )

t-RC

t-

RC

t-C

R

E dt

du C

Trang 47

*Nhận xét:

- Hằng số thời gian (thời hằng) mạch RC :

+  = RC + [s] = [].[F]

- Thời gian quá độ t qđ : Về mặt lý thuyết, t qđ bằng  nhưng trên thực tế người ta chấp nhận : t qđ = 3

Trang 48

uC(t) E

0

t 0,95E

3 t

uC(t) E

0

t

t1 < t2

Trang 49

- Đóng nguồn áp DC, giá trị E vào mạch RL tại t = 0, Tìm điện áp trên điện cảm u L (t) và dòng qua điện cảm i L (t) khi t > 0 ?

Trang 50

Giải: Ta có:

+ Khi t < 0 : i L (0 - ) = 0

+ Khi t > 0 : i L (t) = i Lcb (t) + i Ltd (t)

- Nghiệm cưỡng bức: i Lcb (t) = E/R

- Nghiệm tự do : Đại số hóa sơ đồ, tìm Y v (p):

pL

1 R

1 (p)

Trang 51

Ta có PTĐT :

L

R - p

0 pL

τ

t-

tL

R-

R

E (t)

K 0

K R

Trang 52

t

i

L(t) E/R

0

t

);

e -

(1 R

E (t)

t-

t-

L (t) Ee

Trang 53

- Đóng nguồn áp DC, giá trị E , tại t = 0 , vào mạch RLC nối tiếp , tìm điện áp trên tụ u C (t)

Trang 54

R (p)

(p)

pC 1

pL

Trang 55

Ta có PTĐT : 0

pC

1 pL

Từ PTĐT ta tính:

LC

1 -

1 p

K e

K (t)

uCtd 1 p1t 2 p2t

Trang 56

+ Sơ kiện : i L (0 + ) = i L (0 - ) = 0;

u C (0 + ) = u C (0 - ) = 0 + Tìm K : K1  K2  E  0 (a)

e K e

K E

K p

e K

C(p dt

(t)

du C

0 K

p K

p1 1  2 2 

Trang 57

Từ (a)(b) suy ra:

2

K

-; 2

K

'

2'

(t)

'C

2 1

'C

2 1

Trang 58

Và i C (t) đạt cực đại tại

thời điểm t 0 :

0 dt

(t)

diC

p

p ln

2

1 t

1

2'

Trang 59

K (K

(t)

uCtd  1  2 pt

t)e K

K ( E

K

; E

K1  2 

) K t

pK (pK

Ce (t)

iC  pt 1  2  2

(SV tự làm)

Trang 60

c Có 2 nghiệm phức (Δ’<0):

LC

1 ω

; α ω

β

; 2L

R

α   2ch  2 ch 

) φ

t β cos(

Ke (t)

(SV tự làm)

β j α

Ke E

φ 

Trang 61

L 2

R th 

 0

Trang 62

- Ta có đồ thị:

Trang 63

6.2.5 Một số VD khác:

Trang 64

Cho Khóa K đóng lúc t < 0 và mở ra tại t=0, xác định và vẽ dạng điện áp u c (t) khi t > 0.

Trang 65

4 12

x45 2

4

4 )

Trang 66

- PTĐT: - 5

10C

1 -

p 0

10

1

Ke

pC (p)

Trang 67

t 30

Trang 68

Cho Khóa K mở lúc t < 0 và đóng lại tại t =

0, xác định và vẽ dạng điện áp u c (t) khi t>0?

Trang 69

+ Khi t > 0 : u C (t) = u Ccb (t) + u Ctd (t)

- Nghiệm cưỡng bức:

- Nghiệm tự do : Đại số hóa sơ đồ: Y V (p)

1V

x6 5

p

5 p

5 1

p)

1.(5 (p)

Trang 70

- PTĐT:

0,5p

1 1

0 12

7p

p2     p1  - 3; p2  - 4

- Vậy nghiệm tự do có dạng:

-4t2

-3t1

0,5p p

5

p

6 (p)

Trang 71

1A 1

) (0

u - ) (0 i

) (0

2

3t-1

2 K

4 - 3K

Trang 72

Vậy: uC (t)  1 - 2e  e

u C (t)

t 1

Trang 73

Cho khóa K mở lúc t < 0 và đóng lại tại t=0, xác định và vẽ dạng các dòng điện i 1 (t) và

i 2 (t) khi t > 0 ?

120 V

0,1 H 0,2 H

Trang 74

2A;

) (0

i1xl  2xl 

0A )

0,1p

60) (0,2p

-0,1p 60)

(0,2p -

60

0,2p

Zml

Trang 75

- Vậy nghiệm có dạng:

(a)

e

K e

K 2

(t) i

e K e

K 2

(t) i

600t-

4

200t-

32

-600t2

-200t1

800p

0 60 p

Trang 76

 0  2  K3  K4  K3  K4  - 2

120 V

0,1 H 0,2 H

(0 0,1i

) (0 0,2i

) (0 60i

120 )

(0 0,1i

) (0 0,2i

) (0 60i

'1

'22

'2

'11

Trang 77

Từ (a) suy ra:

(0 i

(A/S) 400

)

-(0 i

'2

'1

e

600K -

e 200K -

(t) i

e 600K -

e 200K -

(t) i

600t-

4

200t-

3

'2

-600t2

-200t1

'1

200K -

800

600K -

200K -

400

-43

21

3 K

2 K

3 K

43

21

Trang 78

e

e

-2 (t)

i

e e

2 (t)

i

600t-

200t-

2

-600t-200t

Trang 79

Cho K 1 chuyển tại t=0 và K 2 đóng lại t=0,4(s), xác định u C1 (t) và i 2 (t) khi t > 0?

2 20

Trang 80

A 45

2

4 j2

j2 -

5

45 2

Trang 81

- Khi 0< t < 0,4s :

2A 5

2 (t)

52

Trang 82

- Khi t > 0,4s:

2e

2 (t)

K 2

(t)

i 2(t-0,4)

51

K 10

(t)

uC   2 (t-0,4)

Trang 83

15 -

K

; 2e

e

2e 2

(t)

i 2(t-0,4)

51

2

-

15e

10 (t)

-uC  (t-0,4)

Trang 84

e(t) 5

0 -5

10

t(ms)

Trang 85

106

Trang 86

1000 2p

+ Sơ kiện : u C (0 + ) = u C (0 - ) = -2,5 V → K = - 5

e K 2,5

(t)

5e -

2,5 (t)

uC  2 -1000(t -10)

(V) 2,5

5e -

2,5 (10ms)

Trang 87

Tóm lại:

10ms

t

(V) 2,5e

(t) u

10ms

t 0

(V)

5e -

2,5 (t)

u

10ms)-

1000(t -

C

-1000tC

5e -

(t) i

10ms

t 0

(mA) 10e

(t) i

10ms)-

1000(t -

C

-1000tC

(t)

du C

(t)

Trang 89

Tìm u C (t) khi t > 0 (K đóng), biết rằng:

V ) 45 -

sin(500t 2

Trang 90

- Khi t > 0 :

+ Nghiệm cưỡng bức: Giải mạch phức:

V

) 90 -

t 100sin(500 (t)

u 90

j2KΩ -

Trang 91

I 5 I

5000 U

ZV

0 p

5.10 10000

I

U (p)

Trang 92

(mA)

10e -

) 10sin(500t

Trang 94

40 mH

10 mH

V t) sin(10

200

Trang 95

j400

500

0

200 U

j100

1 j100

1 j400

Trang 96

t sin(10 2

(t) i

A 0 (t)

i

V t) sin(10

200 (t)

u

04

21

4C

(0 i

A 0 )

(0 i

V 0 )

(0 u

2

1

C

Trang 97

A 45

5

-2 j500

t

sin(10 5

2 (t)

Trang 98

+ PTĐT: 0,05p  500  0

0,04p

0,01p 500Ω

-410 -

p 

Ke (t)

i1td  -104 t

A Ke

) 45 -

t

sin(10 5

2 (t)

Trang 99

Và: i 1 (0 + ) = i 2 (0 + )

L 1 i 1 (0 ) + L 1 i 1 (0 ) = L 1 i 1 (0 ) + L 1 i 1 (0 )

A 0,4

L

-L

) 0 ( i

L )

(0

i

21

1

) 45 -

-t

sin(10 5

2 (t)

0,2 -

K 

Trang 100

Tìm i 1 (t) khi t > 0 (K đóng) biết k = 1 và

V ) 30

t sin(10 50

e(t)

Trang 101

A 15

2

-2

1 j100

Trang 102

- Khi t > 0 :

+ Nghiệm cưỡng bức: Ta có mạch phức:

0,0915A;

)

Trang 103

+ Nghiệm tự do : Đại số hóa sơ đồ:

0,1p

0,2p pM

*

*

100 

50 

Trang 104

+ PTĐT: 25p  5000  0  p  - 200

- Vậy nghiệm tự do có dạng: i1td (t)  Ke-200t

50 0,2p

Mp

) 27,3

t sin(10 0,4

(t)

) (0 Mi

) (0 i

L )

(0 Mi

) (0 i

0,00915 -

) (0 i

2 1

, 0 )

(0 i

1 ,

(a)

0,0915 -

) (0 i

2 )

(0

Trang 105

0

(t) Mi

(t) i

L (t)

50i

e(t)

(t) Mi

(t) i

L (t)

100i

'1

'222

'2

'111

50i -

(t) Mi

(t) i

L

e(t)

(t)

i M

L

L - M (t)

Mi (t)

i

L M

L (t)

100i

' '

' 2

2 1 '

1

' 2 2

1 1

Trang 106

Từ (a)(b) suy ra:

M

25 )

e(0

) (0

i 2

50 -

) (0

(b)

1

) (0 i

2 -

) (0

A 0,1817

)

(0

0,0013 -

K 

(A) 0,0013e

) 27,3

-t sin(10 0,4

(t)

Vậy kết quả là:

Trang 107

6.3 PHƯƠNG PHÁP TOÁN

TỬ LAPLACE:

Trang 108

Bài toán

quá độ

Hệ PTVP

PTVP (1)

Nghiệm xác lập

Nghiệm tự do

y(t) = yxl(t) + ytd(t)

Phương trình toán tử (biến s)

uc(0 - )

iL(0 - )

Sơ kiện

Ảnh Laplace của tín hiệu cần tìm Y(s) y(t)Giải phương

trình đại số

Biến đổi ngược

Biến đổi Laplace

Toán tử

trực tiếp

sơ đồ

mạch

Trang 109

stds

F(s)e π

j2

1 F(s)

Với: F(s) = £{f(t)} : ảnh Laplace của f(t)

(Dùng bảng tra gốc ảnh)

- Biến đổi ngược Laplace:

Với: f(t) = £ -1 {F(s)} : Hàm gốc của F(s)

(Dùng bảng tra gốc ảnh & định lý Heavyside)

Trang 110

: khi

0

0 t

: khi

1 1(t)

t t

: khi

0

t t

: khi

1 )

t - 1(t

+ Hàm trễ của 1(t - t 0 ):

Trang 111

: khi

0 t

: khi

0 (t)

t t

: khi

t t

: khi

0 )

t - (t δ

+ Hàm xung Dirac trễ (t – t 0 ) :

Trang 112

b Bảng tính chất của biến đổi Laplace:

ds

dF(s) -

f(t

Trang 113

) f(0 -

sF(s) dt

£ 8.

Trang 114

c Xác định ảnh Laplace của các hàm:

s

1 F(s)

1(t) f(t)

0

st-

s

1 F(s)

) t - 1(t f(t)

s

E F(s)

E f(t)

a s

E F(s)

E.e f(t)

s

E F(s)

) t - E.1(t f(t)

Trang 115

ω

s

B s

A F(s)

B

At f(t)

s

ω cosφ

ω s

ω A

F(s)

) φ

t ω Asin(

f(t) 7.

22

22

Trang 116

   -sT 

e -

1 s

E F(s)

T) -

1(1 -

1(t) E

Trang 117

 -sT  -sT

s

E - e

-1 s

1 T

E F(s)

T T

Trang 118

1 Luật Ohm dạng toán tử:

a) Điện trở: Ở miền s, giữ nguyên là điện trở

Trang 119

) (0

iL (s)

UL

Trang 120

c) Tụ điện : 1/sC = dung kháng toán tử ()

Trang 121

Với: 1/sC: dung kháng toán tử ()

Trang 124

- Trên một nhánh bất kỳ của sơ đồ toán tử,

ta có : U(s) = Z(s).I(s)

Hay: I(s) = Y(s).U(s)

I(s) U(s)

- Z(s) và Y(s) đều tuân theo các phép biến

đổi tương đương như điện trở và điện dẫn.

Trang 125

2 0,5s

0,5s

1 2

0,5s

1 2.

0,5s

Trang 126

- Định luật K1:

Từ chương 1 ta có công thức:

Suy ra:

0 (t)

0 )

s (

Trang 127

hữu tỉ tối giản:

a s

a

s a

s a

b s

b

s b

s

b A(s)

B(s) )

s (

Y

01

1-n1-n

nn

01

1-m1-m

mm

Trang 128

K

s - s

K s

s

-K )

s (

Trang 129

Ta có: A(s) = s 2 + 5s – 6 = (s-1)(s+6)

6

s

K 1

s

-K 6

5s s

9 5

2s

4

5s (s)

A'

B(s) K

1s1

26 5

Trang 130

Trang 131

Ta có:

9/7

K11  ; K12  26/7

(s)

Y 2

1 6

s 5 s

4

5s 2

1 )

s (

e 14

26 e

14

9 )

t (

Trang 132

2 PTĐT có nghiệm bội: s 1 bội r Ta biến đổi :

s - s

K

s - s

K s

s

-K )

Trang 133

Suy ra: 

1k

1)!

(k

-) t ( y

tsi

r

1k

ts1-kk

1,

) t ( 1 e

K )

t ( 1 e

t 1)!

(k

-K )

t (

Lưu ý: 0! = 1; n! = 1.2.3….n

Trang 134

) 6 5s

(s )

1

Ta có:

6

s

K 1

s

-K 1)

(s

K 1)

(s

K 1

1,21,1

22

2

1-s

32

2

1,1

6 5s

s

4

5s ds

d 2

1

1) s

( A(s)

B(s) ds

d 2!

1 K

Trang 135

100

47 -

6) 5s

(s

50 -

8s -

5s

K

-1-s

22

1 6

5s s

4

5s K

( A(s)

B(s) ds

d 1!

1 K

1-s

31,2

Trang 136

(s) A' s 1

875

26 -

13 -

4s -

36s +

32s +

5s

4

5s K

6-s

23

9 13

4s -

-36s +

32s +

5s

4

5s K

1s

23

Trang 138

3 PTĐT có nghiệm phức:

+ s 1 = -+j, s 2 =--j

+ Các nghiệm còn lại là thực.

) t ( 1 e

K

e ) s ( ' A

) s (

B Re

2 )

t ( y

n

3i

tsi

ts

Trang 139

cách xác định các hệ số K i xem lại phần nghiệm đơn.

Trang 141

Ta có:

j2)

1 (s

K j2)

1 (s

2s

4

5s (s)

A'

B(s) K

j21-sj2

1-s

2s

4

5s (s)

A'

B(s) K

j21-s

Trang 142

) 5,71 2t

cos(

e 2

101 )

t (

4

0

71 ,

5 10

1 arctg

Trang 143

-t 5 1 y(t) 2.e cos 2t + sin 2t

Trang 144

) 9 3s

(s ) 8 7s

(s )

2

Trang 146

Khóa K mở ra tại t = 0, tìm áp u(t) khi t > 0 ?

Trang 147

khóa K đóng lại tại t = 0, biết i L (0 - ) = 0 và

u C (0 - ) = 0, xác định i(t) khi t > 0 ?

Trang 148

Xác định u(t) tại t > 0 theo phương pháp toán tử Laplace Biết i L (0 - ) = 0 và u C (0 - ) = 0.

Trang 149

Xác định u(t) tại t > 0 theo phương pháp toán tử Laplace.

Trang 150

Xác định u(t) tại t > 0 theo phương pháp toán tử Laplace.

Trang 151

như sau:

t T

E e(t) 

e s

E - e

-1 s

1 T E E(s) 

Trang 152

  e

T

1 s

s

1 T

E - e

1 T

-1 s

s

1 T

E

E(s) sL

R U(s)

sT-sT

2

Ee E

-t T

E (t)

t-

Ee -

E (t)

t-

Trang 153

(V)

T) -

.1(t Ee

E -

T) -

.1(t Ee

E - T) -

(t T

E -

T

T-

t -

T

T-

t -

T t

khi

Ee

T t

0 khi

Ee E

-t T

E u(t)

T

t-

T

t-

Trang 155

Xác định u(t) tại t > 0 theo phương pháp toán tử Laplace.

Trang 156

4 s

12 (s)

I

(s) I

2 2s

s

s 2

2s

21

Trang 157

 

3

2 s

B 2

s

A 3

2 s

2 s

1 3

8 U(s)

-6s

8

A

2-

6s

8

B

-3

2-

Trang 158

(V)

.1(t) e

- e

2

2-

Trang 159

Xác định u(t) tại t > 0 theo phương pháp toán tử Laplace.

Trang 160

- Ta có u + = u - = 0 Suy ra :

4s 1 I(s) 

Trang 161

0,5 -

4 s

0,5 4)

(s s

2 -

I(s) Z

Trang 162

Xác định u(t) tại t > 0 theo phương pháp toán tử Laplace.

Trang 163

- Tỷ số MBA:

2

1 N

k

E(s) (s)

- Các thông số qui đổi về phía U(s) như sau:

Trang 164

Suy ra mạch điện như sau:

k

2 s

6 U(s)

  u(t)  6e-2t. 1 (t) (V)

Trang 165

6.4 PHƯƠNG PHÁP BIẾN

TRẠNG THÁI:

Trang 166

thời điểm bất kỳ phụ thuộc vào năng lượng

bên trong mạch, tức là dòng qua cuộn cảm

và áp trên tụ điện Hai đại lượng này được

gọi là biến trạng thái của mạch.

-Tất cả các đại lượng dòng áp khác trên

mạch đều có thể biểu diễn thông qua các

biến trạng thái.

- Phương pháp biến trạng thái dựa trên việc

xác định trước các biến trạng thái Sau đó

suy ra các đại lượng khác.

Trang 167

x’(t) = A*x(t) + B*u(t) (1) Với: x(t) là biến trạng thái và u(t) là tác động lên mạch.

- Một tín hiệu y(t) bất kỳ luôn có thể biểu diễn bởi :

y(t) = C*x(t) + D*u(t) (2)

- Hệ phương trình gồm hai phương trình trên được gọi là hệ phương trình trạng thái của mạch

Trang 168

- A (ma trận trạng thái, n x n); B (ma trận kích thích, nxm), C (ma trận đáp ứng, pxn ),

D (ma trận truyền đạt, p x m)

Với: n : số biến trạng thái, m: số nguồn, p:

số đáp ứng.

- Giải phương trình trạng thái:

+ Nghiệm của (1) có dạng : x(t) = x tn + x riêng

τ )d τ B.u(

e e

.x(0) e

Ngày đăng: 17/06/2016, 20:16

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ để tìm phương trình đặc trưng: - CHƯƠNG 6
t ìm phương trình đặc trưng: (Trang 26)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w