1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Free Bài tập Nguyên hàm tích phân

21 363 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 646,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP TÌM NGUYÊN HÀM 1.Phương pháp đổi biến số.. Phương pháp lấy nguyên hàm từng phần... TÍCH PHÂN HÀM HỮU TỶ:... TÍCH PHÂN HÀM LƯỢNG GIÁC:.

Trang 1

2 3

2 f(x) = 2

4

3 2

) 1 (

x

x

ĐS F(x) = C

x x

x  2  1 3

3

x x

x  ĐS F(x) = xxxC

5

4 4

3 3

5 3 4 2 3

6 f(x) =

3

2 1

9 f(x) =

2 sin

1

ĐS F(x) = tanx - cotx + C

14 f(x) =

x x

x

2 2

cos sin

2 cos

3 ln

2

20 f(x) = e3x+1 ĐS F(x) = e3x 1 C

3 1

3

x

Trang 2

3 f’(x) = 4 xx và f(4) = 0 ĐS f(x) =

3

40 2 3

2

x x

II MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP TÌM NGUYÊN HÀM 1.Phương pháp đổi biến số

Tính I =  f[u(x)].u' (x)dx bằng cách đặt t = u(x) Đặt t = u(x)dtu' (x)dx

I = f[u(x)].u' (x)dxf(t)dt

BÀI TẬP Tìm nguyên hàm của các hàm số sau:

1 ( 5x 1 )dx 2   5

) 2 3

28  2  1

x x dx

29 cos3 xsin2 xdx 30 x x 1 dx 31  x 1

e

dx

32 x3 x2  1 dx

2 Phương pháp lấy nguyên hàm từng phần

Nếu u(x) , v(x) là hai hàm số có đạo hàm liên tục trên I

u(x).v' (x)dxu(x).v(x) v(x).u' (x)dx

Hay

udvuvvdu ( với du = u’(x)dx, dv = v’(x)dx)

Tìm nguyên hàm của các hàm số sau:

1 x sin. xdx 2 x cos xdx 3 (x2  5 ) sinxdx 4(x2  2x 3 ) cosxdx

5 xsin 2xdx 6 xcos 2xdx 7 x.e x dx 8 lnxdx

9 x ln xdx 10  2 x dx

ln 11 lnxdx x 12 e x dx

Trang 3

x 1 dx( ).

x dxx

cos sin

tgx dxx

.cos

dx4x 8x

( x x dx 25 2  

0

3

) 3

2 2

( x x dx

Trang 4

x x

1 1

29 2 

1 3

2

2

dx x

x x

30 e

e

x dx

x

x x

x x

1 1

1

1 x dx

 13

1 2 1

1 1

1 (1 3  x ) dx

Trang 5

1 1

e e

x dx

e

e

dx cosx

 41 2

x dx x

e e

x dx

e

e

dx cosx

Trang 6

x dx(2x 1) 

 60

1

0

x dx 2x 1 

dx x

dx x

x

74 2 

0 5 2 sin cos

dx x

3 2

2 2

x x

1 dx cos x

dx x x

x

Trang 7

dx x

) ln(

(

dx x

cos sin

x

x x

dx x

x x

dx x

x x

98 2 

0

sin

cos ) cos (

xdx x

1

ln ln 3 1

sin 2 1

dx x

x

1

2 0

1 x dx 

103

1 2 0

2 0

2 2

9 3x dx x

1

5 0

1 (1 x dx)

1 1

x dx x

x x

8

2 3

1 dx

e  2

7 3 3 0

Trang 8

125

2

2 3 0

ax

ax

f x cosax dx e

0 1

dx x

 bằng ph ng pháp đ i biến số ính I 2 =

1 2

2 2

0 (1 )

x dx x

ln

e

x dx x

Trang 9

5

3 3 1

ln

e

x dx x

ln x

dx x

1

1

ln

x 11) 2

0

2

cos

dx x

0

2

sin ).

2 (

dx x x x

x cos xdx

1 x 0

x sin xdx cos x

(x 1) e dx 

e

2 1

0

2

) 1

xdx x

0

) 1 ln(

) 7 2

2

2

) ln(x x dx

III TÍCH PHÂN HÀM HỮU TỶ:

Trang 10

1 5  

3

2

2 3

1 2

dx x x

x

2. b  

a

dx b x a

x )( ) (

x x

x

x x

1 

0 2 3

1 1

5 1 

0

3 2

) 1 3

) 3 ( ) 2 (

1

dx x

x

7 2 

1

2008 2008

) 1

(

1

dx x

2 3

2 3

9 9 6 2

dx x

x

x x x

9 3 

2

2 2 4

) 1

x

10 1  

0 2

3 2

) 1

x n n

11 2   

1

2 4 2

) 2 3 (

3

dx x

x x

1

dx x x

1 x dx x

x x

0

2

2 2

1

16 1 

0

3 2

) 1

2

1

dx x x

2 3 2

2 3

3 3 3

dx x

x

x x

19 2 

1

4 2

1

1

dx x

x

0 3

1

1

dx x

21 1   

0

6

4 5 6

1

2

dx x

x x x

22. 1 

0 2 4

1

2

dx x x

23 1 

0

6 4

1

1

dx x

x

24

1

2 0

2 2

2

dx x x

1 3

x

x x

x

x x

1

x

x x

2 2

dx

IV TÍCH PHÂN HÀM LƯỢNG GIÁC:

Trang 11

cos sin

xdx x

3 2 x x dx

0

5 4

cos sin

4 2 

0

3 3

) cos (sin

dx x

0

4 4

) cos (sin

2 cos

dx x x

0

2 2

) cos cos

sin sin

2 (

dx x x

x x

10

) sin cos cos

(sin

dx x x x

dx x

11 2 

0

2 3

cos 1

sin

dx x

cos cos

sin 2 sin

x x

x x

dx

14 2 

0 1 cos cos

dx x x

x

16 2 

0 2 sin sin

dx x x

17 2 

0

3

cos 1

cos

dx x

19 2 

3

2

) cos 1 (

1 cos sin

dx x x

x x

dx tgx

cos

x x

dx

26 2  

0 4 sin 5 cos 5

6 cos 7 sin

dx x x

x x

dx

Trang 12

29 4 

0

4 3

cos 1

sin 4

dx x

x

30 2  

0 sin cos

2 sin 2 cos 1

dx x x

x x

31 2 

0 1 cos

3 sin

dx x

x

32 2 

4

sin 2 sin

cos

sin

dx x

x

34 2 

0

3 2

) sin 1 ( 2 sin

dx x x

dx xtgx

x x

37 2  

0 1 sin cos

x x

39 2

4

5 3

sin cos

4 sin

x xdx

sin

x x

sin

x x dx

45 3

4

6 2

cos sin

sin 4

x x

2 sin

51 2 

0

1 2

2 sin

dx e

53 4 

6

2 cot

4 sin 3 sin

dx x g tgx

x x

0 2

6 sin 5 sin

2 sin

x x

dx x x

Trang 13

57 2 xx dx

0

2

cos ) 1 2 (

cos sin 2

xdx x

e x

62. 4 

0

) 1 ln(

dx tgx

63 4 

0

2

) cos 2 (sin

x x

sin 1 (

cos ) sin 1 (

dx x x

x x

xdx x

R( , ( )) Trong đó R(x, f(x)) có các dạng:

+) R(x,

x a

x a

) Đặt x = a cos2t, t ]

2

; 0

b ax

) Đặt t = n

d cx

b ax

\ ]

; 0

Trang 14

x dx

7 1 

0

2 2

1 x dx

0

3 2

) 1 ( x dx

9 3 

1

2 2 2

1

1

dx x

11 1 

0

3 2

) 1

) 1

dx x

sin

dx x x

dx x

x x

3

0

2 3

10 x dx x

dx x

3 1

xdx x

dx e

x

x x

1

ln ln 3 1

Trang 15

31 3 

3 5

1

dx x

x x

32  xxx dx

4

0

2 3

) 1

2 ln

2

1 ln

ln

dx x x x

0

2 2

cos

3 2 cos

2 cos

dx x

tgx x

x

36 ln2 

0 ( x 1 )3

x e

dx e

x xdx

2

0

2 2

VI MỘT SỐ TÍCH PHÂN ĐẶC BIỆT:

Bài toán mở đầu: Hàm số f(x) liên tục trên [-a; a], khi đó:    

a a

a

dx x f x f dx x f

0

)]

( ) ( [ )

2 3

) (

dx x f

1

sin

dx x

x x

Bài toán 1: Hàm số y = f(x) liên tục và lẻ trên [-a, a], khi đó:

a a dx x

cos

dx x x

x

Bài toán 2: Hàm số y = f(x) liên tục và chẵn trên [-a, a], khi đó:

a a dx x

f( ) = 2a f x dx

0

) (

1

x x

dx x

a

x dx f x dx b

x f

0

) ( 1

) (

dx e

x x x x

Trang 16

Bài toán 4: Nếu y = f(x) liên tục trên [0;

2

], thì  2

0 2

0

) (cos )

(sin

dx x f x f

Ví dụ: Tính 2 

0

2009 2009

2009

cos sin

sin

dx x x

x

Bài toán 5: Cho f(x) xác định trên [-1; 1], khi đó:    

0 0

) (sin 2

) (sinx dx f x dx xf

x x

Bài toán 6:    

b a b

a

dx x f dx x b a

b b

dx x f dx x b f

0 0

) ( )

sin

dx x

x x

0

) 1 ln(

4 sin

dx tgx x

Bài toán 7: Nếu f(x) liên tục trên R và tuần hoàn với chu kì T thì:

 

T T

a a

dx x f dx x f

0

) ( )

T nT

dx x f n dx x f

0 0

) ( )

1

dx x

x x x x

dx x

x x

1 ln(

dx x

x

) 1 ( 1

cot

1

2 1

e

x x

dx x

3. 

1

0

dx m x

sin

2 cot

dx x g x

tg

Trang 17

7 4

3

4

2 sin

cos

dx x x

4 2 1

d/ Đồ thị hàm số y = sinx , trục hoành , trục tung và đ ờng thẳng x = 2

Vớ dụ 2 : ớnh diện tớch hỡnh phẳng giới hạn bởi

a/ Đồ thị hàm số y = x + x -1 , trục hoành , đ ờng thẳng x = -2 và đ ờng thẳng x = 1

b/ Đồ thị hàm số y = ex +1 , trục hoành , đ ờng thẳng x = 0 và đ ờng thẳng x = 1

c/ Đồ thị hàm số y = x3 - 4x , trục hoành , đ ờng thẳng x = -2 và đ ờng thẳng x = 4

d/ Đồ thị hàm số y = sinx , trục hoành , trục tung và đ ờng thẳng x = 2

Bài 1: Cho (p) : y = x2+ 1 và đ-ờng thẳng (d): y = mx + 2 Tìm m để diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đ-ờng trên có diện tích nhỏ nhẩt

Bài 2: Cho y = x4- 4x2 +m (c) Tìm m để hình phẳng giới hạn bởi (c) và 0x có diện tích ở phía trên 0x và phía d-ới 0x bằng nhau

Bài 3: Xác định tham số m sao cho y = mx chia hình phẳng giới hạn bởi

3

y

x o

x x y

Có hai phần diện tích bằng nhau

Bài 4: (p): y2=2x chia hình phẳng giới bởi x2+y2 = 8 thành hai phần.Tính diện tích mỗi phần

Bài 5: Cho a > 0 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi

4

2 2

1

1

3 2

a

ax a y

a

a ax x

Trang 18

2 : ) (

: ) (

Ox

x y

d

x y C

2 : ) (

: ) (

x

y d

e y

4

2

2

y x

x y

0 2

y

y x

x y

2

2

y y x y

x y

y x y

, 1

0 ,

1

2 2

4 2

5 4

3 4

5 6

2 2

x y

x x y

x x y

x y

0

1

/

/ 1 / 2

x y

2 / /

3 2

y

x x y

5 4

2 2

2 2

y

x x y

x x y

2 2

x y

x y

x x

y

; 0 3

cos 2 sin

2 3

y

x x

y

Trang 19

Chuyờn luyện thi đại học mụn TOÁN & Lí 0973.74.93.73

6 3

2 2

2 2

x x

x x y

x x y

/ 6 5 / 2

y

x x y

/ 2 3 / 2

y

x x y

x

y

x x

x y

x x y

/ 3 4 / 2

y

x x y

6 2 2

x x

x x

x y

/ sin/

x y

x y

0 1 2 2

2

2

y

y x

x y

2 2

a

x a x y

/ 1 /

2

x

x y

/ 1 / 2

x

y x

) 1

x

x y

y x

2 1

; 0

4 y x

x y

x x

y x

x y

x y

x y

27 27

2 2

x y

4

) 4 (

2

3 2

/ log /

x x

y

x y

x y

2

) 1 ( 8 27

2

x y

x y

43) x2/25+y2/9 = 1 và hai tiếp tuyến

đi qua A(0;15/4)

44) Cho (p): y = x2 và điểm A(2;5) đ-ờng thẳng (d) đi qua A có hệ số góc k Xác định k để diện tích hình phẳng giới hạn bởi (p) và (d) nhỏ nhất

2 2

3

y

x x x

y

TÍNH THỂ TÍCH VẬT THỂ TRềN XOAY

Cụng thức:

) ( :

) (C yf x a

y

b y

Trang 20

Vf xdx

b a

2

) (

  Vf ydy

b a

2

) (

 

Bài 1: Cho miền D giới hạn bởi hai đ ờng : x2 + x - 5 = 0 ; x + y - 3 = 0

ính thể tích khối tròn xoay đ ợc tạo nên do D quay quanh trục Ox

Bài 2: Cho miền D giới hạn bởi các đ ờng : y  x;y 2 x;y 0   

ính thể tích khối tròn xoay đ ợc tạo nên do D quay quanh trục Oy

Bài 3: Cho miền D giới hạn bởi hai đ ờng : y (x 2)   2 và y = 4

ính thể tích khối tròn xoay đ ợc tạo nên do D quay quanh:

a) rục Ox b) rục Oy

Bài 4: Cho miền D giới hạn bởi hai đ ờng : y  4 x y x2;  2 2

ính thể tích khối tròn xoay đ ợc tạo nên do D quay quanh trục Ox

Bài 5: Cho miền D giới hạn bởi các đ ờng :

Bài 6: Cho miền D giới hạn bởi các đ ờng y = 2x2 và y = 2x + 4

ính thể tích khối tròn xoay đ ợc tạo nên do D quay quanh trục Ox

Bài 7: Cho miền D giới hạn bởi các đ ờng y = y2 = 4x và y = x

ính thể tích khối tròn xoay đ ợc tạo nên do D quay quanh trục Ox

Bài 8: Cho miền D giới hạn bởi các đ ờng y = 2 2

1

.

x e

x ; y = 0 ; x= 1 ; x = 2 ính thể tích khối tròn xoay đ ợc tạo nên do D quay quanh trục Ox

Bài 9: Cho miền D giới hạn bởi các đ ờng y = xlnx ; y = 0 ; x = 1 ; x = e

ính thể tích khối tròn xoay đ ợc tạo nên do D quay quanh trục Ox

Bài10: Cho miền D giới hạn bởi các đ ờng y = x ln( 1 x3) ; y = 0 ; x = 1

ính thể tích khối tròn xoay đ ợc tạo nên do D quay quanh trục Ox

Trang 21

) 0 (

2

y

x y

x x

quay quanh trôc a) 0x;

8) MiÒn trong h×nh trßn (x – 4)2 + y2 = 1 quay quanh trôc a) 0x; b) 0y

4 9

2 2

;

1

0

x x

x

y

3 10

2

quay quanh trôc 0x;

13) H×nh trßn t©m I(2;0) b¸n kÝnh R = 1 quay quanh trôc a) 0x; b) 0y

x x

Ngày đăng: 12/06/2016, 09:16

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

13) Hình tròn tâm I(2;0) bán kính R = 1  quay quanh trục a) 0x; b) 0y - Free Bài tập Nguyên hàm  tích phân
13 Hình tròn tâm I(2;0) bán kính R = 1 quay quanh trục a) 0x; b) 0y (Trang 21)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w